Gói thầu: Cung cấp vật liệu xây dựng để xây dựng khán đài KKT, sửa chữa, nâng cấp nhà điều hành KKT, sửa chữa củng cố kho kỹ thuật, trạm nạp điện, giảng đường huấn luyện xe máy
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220370625-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Lữ đoàn 273/Quân đoàn 3 |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật liệu xây dựng để xây dựng khán đài KKT, sửa chữa, nâng cấp nhà điều hành KKT, sửa chữa củng cố kho kỹ thuật, trạm nạp điện, giảng đường huấn luyện xe máy |
| Số hiệu KHLCNT | 20220370152 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách bảo đảm kỹ thuật năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-28 16:41:00 đến ngày 2022-04-06 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 459,655,370 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Lữ đoàn 273/Quân đoàn 3 |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp vật liệu xây dựng để xây dựng khán đài KKT, sửa chữa, nâng cấp nhà điều hành KKT, sửa chữa củng cố kho kỹ thuật, trạm nạp điện, giảng đường huấn luyện xe máy Cung cấp vật liệu xây dựng để xây dựng khán đài KKT, sửa chữa, nâng cấp nhà điều hành KKT, sửa chữa củng cố kho kỹ thuật, trạm nạp điện, giảng đường huấn luyện xe máy 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách bảo đảm kỹ thuật năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Theo hồ sơ yêu cầu |
| E-CDNT 12.2 | Theo hồ sơ yêu cầu |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Theo hồ sơ yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Lữ đoàn 273 - Quân Đoàn 3; Thôn Hà Lòng, xã KDang, Đắk Đoa, Gia Lai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Thôn Hà Lòng, xã KDang, Đăk Đoa, Gia Lai sđt 0963938009 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: 0963938009 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: 0963938009 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Aptomat 1 pha ≤50A | 3 | cái | Nhãn hiệu ART DNA, 400V 35A; SX 2020 | Hàng hóa chào hàng phải mới 100% , nguyên đai kiện, thỏa mãn các yêu cầu về đặc tính kỹ thuật | |
| 2 | Bu lông M20x80 | 54 | cái | Việt Nam, Thép không rỉ, M20x80, SX 2020 | Hàng hóa chào hàng phải mới 100% , nguyên đai kiện, thỏa mãn các yêu cầu về đặc tính kỹ thuật | |
| 3 | Cát mịn ML=0,7-1,4 | 26 | m3 | Tiêu chuẩn xây dựng TCVN 7570:2006; ML 0.7-1.4 | Hàng hóa chào hàng phải mới 100% , nguyên đai kiện, thỏa mãn các yêu cầu về đặc tính kỹ thuật | |
| 4 | Cát vàng | 41 | m3 | Tiêu chuẩn xây dựng TCVN 7570:2006; ML 0.7-1.4 | Hàng hóa chào hàng phải mới 100% , nguyên đai kiện, thỏa mãn các yêu cầu về đặc tính kỹ thuật | |
| 5 | Công tắc 1 hạt | 14 | cái | Việt nam, 2 chấu, SN 2020 | Hàng hóa chào hàng phải mới 100% , nguyên đai kiện, thỏa mãn các yêu cầu về đặc tính kỹ thuật | |
| 6 | Đá 1x2 | 9 | m3 | Tiêu chuẩn xây dựng TCVN 7570:2006 | Hàng hóa chào hàng phải mới 100% , nguyên đai kiện, thỏa mãn các yêu cầu về đặc tính kỹ thuật | |
| 7 | Dây dẫn điện 1 ruột loại ≤ 2,5mm2 | 409 | m | Việt Nam, Dây bọc kim 1 lõi 1.5-2.5; SX 2020 | Hàng hóa chào hàng phải mới 100% , nguyên đai kiện, thỏa mãn các yêu cầu về đặc tính kỹ thuật | |
| 8 | Dây dẫn điện 1 ruột loại ≤ 6mm2 | 122 | m | Việt Nam, Dây bọc kim 1 lõi 6.0; SX 2020 | Hàng hóa chào hàng phải mới 100% , nguyên đai kiện, thỏa mãn các yêu cầu về đặc tính kỹ thuật | |
| 9 | Dây thép | 42 | kg | Theo tiêu chuẩn nhà nước | Hàng hóa chào hàng phải mới 100% , nguyên đai kiện, thỏa mãn các yêu cầu về đặc tính kỹ thuật | |
| 10 | Cửa kính khung sắt | 57,38 | m² | tcvn 3103-79 | Hàng hóa chào hàng phải mới 100% , nguyên đai kiện, thỏa mãn các yêu cầu về đặc tính kỹ thuật | |
| 11 | Hoa cửa sắt | 19 | m² | Theo tiêu chuẩn xây dựng, mẫu mã, kích thước theo bản vẽ | Hàng hóa chào hàng phải mới 100% , nguyên đai kiện, thỏa mãn các yêu cầu về đặc tính kỹ thuật | |
| 12 | Đèn Led tròn 50W | 10 | bộ | Theo tiêu chuẩn xây dựng, mẫu mã, kích thước theo bản vẽ | Hàng hóa chào hàng phải mới 100% , nguyên đai kiện, thỏa mãn các yêu cầu về đặc tính kỹ thuật | |
| 13 | Đinh các loại | 6 | kg | Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11844:2017 về Đèn LED | Hàng hóa chào hàng phải mới 100% , nguyên đai kiện, thỏa mãn các yêu cầu về đặc tính kỹ thuật | |
| 14 | Đinh vít | 278 | cái | Đúng quy định về tiêu chuẩn XD | Hàng hóa chào hàng phải mới 100% , nguyên đai kiện, thỏa mãn các yêu cầu về đặc tính kỹ thuật | |
| 15 | Gạch lát Ceramic 450x600mm | 156 | m2 | Đúng quy định về tiêu chuẩn XD | Hàng hóa chào hàng phải mới 100% , nguyên đai kiện, thỏa mãn các yêu cầu về đặc tính kỹ thuật | |
| 16 | Gạch thẻ 4,5x9x19cm | 1.673 | viên | Tiêu chuẩn quốc gia tcvn 6415-1:2016; sx 2020 | Hàng hóa chào hàng phải mới 100% , nguyên đai kiện, thỏa mãn các yêu cầu về đặc tính kỹ thuật | |
| 17 | Hộp và bóng đèn 1,2m (2 bóng) | 4 | bộ | Gạch tuy nen | Hàng hóa chào hàng phải mới 100% , nguyên đai kiện, thỏa mãn các yêu cầu về đặc tính kỹ thuật | |
| 18 | Hộp số | 8 | cái | Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11844:2017 về Đèn LED | Hàng hóa chào hàng phải mới 100% , nguyên đai kiện, thỏa mãn các yêu cầu về đặc tính kỹ thuật | |
| 19 | Ổ cắm đôi | 20 | cái | Đạt tiêu chuẩn xây dựng | Hàng hóa chào hàng phải mới 100% , nguyên đai kiện, thỏa mãn các yêu cầu về đặc tính kỹ thuật | |
| 20 | Ống nhựa D≤15mm | 240 | m | Đạt tiêu chuẩn xây dựng | Hàng hóa chào hàng phải mới 100% , nguyên đai kiện, thỏa mãn các yêu cầu về đặc tính kỹ thuật | |
| 21 | Quạt trần, quạt treo tường | 8 | cái | Tiền phong | Hàng hóa chào hàng phải mới 100% , nguyên đai kiện, thỏa mãn các yêu cầu về đặc tính kỹ thuật | |
| 22 | Que hàn | 26 | kg | Sen ko | Hàng hóa chào hàng phải mới 100% , nguyên đai kiện, thỏa mãn các yêu cầu về đặc tính kỹ thuật | |
| 23 | Cột chống thép ống | 960 | kg | Việt Nam | Hàng hóa chào hàng phải mới 100% , nguyên đai kiện, thỏa mãn các yêu cầu về đặc tính kỹ thuật | |
| 24 | Đá chẻ 20x20x25cm | 3.990 | Viên | Hòa phát, Ф34, dày 1,8mm | Hàng hóa chào hàng phải mới 100% , nguyên đai kiện, thỏa mãn các yêu cầu về đặc tính kỹ thuật | |
| 25 | Đá dăm chèn | 3 | m3 | Theo tiêu chuẩn xây dựng | Hàng hóa chào hàng phải mới 100% , nguyên đai kiện, thỏa mãn các yêu cầu về đặc tính kỹ thuật | |
| 26 | Gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm | 3.190 | Viên | Gạch tuynel (Hoặc tương tự) | Hàng hóa chào hàng phải mới 100% , nguyên đai kiện, thỏa mãn các yêu cầu về đặc tính kỹ thuật | |
| 27 | Thép hình các loại | 3.689 | kg | Theo tiêu chuẩn xây dựng | Hàng hóa chào hàng phải mới 100% , nguyên đai kiện, thỏa mãn các yêu cầu về đặc tính kỹ thuật | |
| 28 | Sơn Levis Latex ngoài nhà | 237 | kg | Sơn ngoại thất Levis Latex | Hàng hóa chào hàng phải mới 100% , nguyên đai kiện, thỏa mãn các yêu cầu về đặc tính kỹ thuật | |
| 29 | Sơn lót Levis Fix chống kiềm | 127 | kg | Sơn lót Levis Fix chống kiềm | Hàng hóa chào hàng phải mới 100% , nguyên đai kiện, thỏa mãn các yêu cầu về đặc tính kỹ thuật | |
| 30 | Thép tròn Fi 6; Fi 8mm | 933 | kg | Hòa Phát (Hoặc tương tự) | Hàng hóa chào hàng phải mới 100% , nguyên đai kiện, thỏa mãn các yêu cầu về đặc tính kỹ thuật | |
| 31 | Thép tròn Fi 16, 18mm | 1.066 | kg | Hòa Phát (Hoặc tương tự) | Hàng hóa chào hàng phải mới 100% , nguyên đai kiện, thỏa mãn các yêu cầu về đặc tính kỹ thuật | |
| 32 | Thép tròn Fi 20mm | 606 | kg | Hòa Phát (Hoặc tương tự) | Hàng hóa chào hàng phải mới 100% , nguyên đai kiện, thỏa mãn các yêu cầu về đặc tính kỹ thuật | |
| 33 | Tôn múi lợp mái chiều dài bất kỳ | 550 | m2 | Hòa Phát (Hoặc tương tự) | Hàng hóa chào hàng phải mới 100% , nguyên đai kiện, thỏa mãn các yêu cầu về đặc tính kỹ thuật | |
| 34 | Tôn múi lợp mái | 78 | m2 | Hòa Phát (Hoặc tương tự) | Hàng hóa chào hàng phải mới 100% , nguyên đai kiện, thỏa mãn các yêu cầu về đặc tính kỹ thuật | |
| 35 | Xi măng PCB40 | 17.700 | kg | Viasai (Hoặc tương tự) | Hàng hóa chào hàng phải mới 100% , nguyên đai kiện, thỏa mãn các yêu cầu về đặc tính kỹ thuật | |
| 36 | Sơn sắt | 8 | Kg | Expo (Hoặc tương tự) | Hàng hóa chào hàng phải mới 100% , nguyên đai kiện, thỏa mãn các yêu cầu về đặc tính kỹ thuật | |
| 37 | Hộp nối, hộp phân dây, hộp Aptomat ≤40cm2 | 2 | cái | Theo tiêu chuẩn xây dựng | Hàng hóa chào hàng phải mới 100% , nguyên đai kiện, thỏa mãn các yêu cầu về đặc tính kỹ thuật | |
| 38 | Thép hộp mạ kẽm 80x40x2 | 22,5 | Cây | Hòa Phát (Hoặc tương tự) | Hàng hóa chào hàng phải mới 100% , nguyên đai kiện, thỏa mãn các yêu cầu về đặc tính kỹ thuật | |
| 39 | Thép hộp mạ kẽm 100x50x2 | 37 | Cây | Hòa Phát (Hoặc tương tự) | Hàng hóa chào hàng phải mới 100% , nguyên đai kiện, thỏa mãn các yêu cầu về đặc tính kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi