Gói thầu: Thi công xây dựng, thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220370743-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/04/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Xuân Huy
Tên gói thầu Thi công xây dựng, thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường
Số hiệu KHLCNT 20220360484
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-28 16:39:00 đến ngày 2022-04-08 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,218,857,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.328E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.265E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.953.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.906.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường: 1 người- Chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng công trình giao thông.- Trình độ: Đại học trở lên.- Đủ năng lực hành nghề Chỉ huy trưởng theo quy định hiện hành.- Kinh nghiệm: Đã là Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của HSMT bao gồm: bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Xây dựng công trình giao thông.- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp cùng loại với gói thầu trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) bao gồm: bằng cấp, bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp cùng loại với gói thầu trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) bao gồm: bằng cấp, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 0,8m3 - 1,6m3
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt (có đăng ký hoặc hóa đơn mua máy và đăng kiểm/kiểm định)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt (có đăng ký hoặc hóa đơn mua máy và đăng kiểm/kiểm định)
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy lu tự hành 16T – 25T
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt (có đăng ký hoặc hóa đơn mua máy và đăng kiểm/kiểm định)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt (có đăng ký hoặc hóa đơn mua máy và đăng kiểm/kiểm định)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt (có hóa đơn mua máy)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt (có hóa đơn mua máy)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn 1,0kW
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt (có hóa đơn mua máy)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt (có hóa đơn mua máy)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt (có hóa đơn mua máy)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt (có hóa đơn mua máy)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt (có hóa đơn mua máy)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt (có hóa đơn mua máy)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cần cẩu ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt (có đăng ký hoặc hóa đơn mua máy và đăng kiểm/kiểm định)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt (có hóa đơn mua máy)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Phòng thí nghiệm chuyên nghành xây dựng
- Đặc điểm thiết bị Đủ năng lực hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Xuân Huy
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng, thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông kết hợp mương tưới tiêu nội đồng khu 1, xã Xuân Huy, huyện Lâm Thao
240 Ngày
E-CDNT 3 NSNN và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Xuân Huy , địa chỉ: Khu 4, xã Xuân Huy, huyện Lâm Thao,tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: UBND xã Xuân Huy, Địa chỉ: Xã Xuân Huy, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ, điện thoại: 0210.3789.089
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập BCKTKT: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng THT; - Đơn vị thẩm định Báo cáo KTKT công trình: Phòng KT&HT huyện Lâm Thao; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Lộc Phúc Minh;


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Xuân Huy , địa chỉ: Khu 4, xã Xuân Huy, huyện Lâm Thao,tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: UBND xã Xuân Huy, Địa chỉ: Xã Xuân Huy, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ, điện thoại: 0210.3789.089


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực (theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng). - Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 kèm theo bản chứng thực một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Xuân Huy, Địa chỉ: Xã Xuân Huy, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ, điện thoại: 0210.3789.089
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lâm Thao – thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ - Điện thoại: 02103 825 218
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lâm Thao
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường đất cấp IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,4506100m3
2Đắp đất (nền đường, bù đánh cấp, hữu cơ), độ chặt Y/C K = 0,95, đất C3Chương V Yêu cầu kỹ thuật38,1602100m3
3Vận chuyển đất đào tận dụng sang đắp, đất C3Chương V Yêu cầu kỹ thuật6,1147100m3
4Đào khai thác đất về đắp, đất C3Chương V Yêu cầu kỹ thuật38,9507100m3
5Vận chuyển đất, đất C3Chương V Yêu cầu kỹ thuật38,9507100m3
6Đào cấp -đất cấp IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật2,6507100m3
7Đào khuôn đường, rãnh, đất C3Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,96100m3
8Vét bùnChương V Yêu cầu kỹ thuật9,7135100m3
9Vận chuyển bùn đổ điChương V Yêu cầu kỹ thuật9,7135100m3
10Vét hữu cơ, đào sử lý nền đườngChương V Yêu cầu kỹ thuật8,0804100m3
11Vận chuyển đất thừa - đất cấp IIChương V Yêu cầu kỹ thuật9,8696100m3
12Vận chuyển đất thừa - đất cấp IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật1,5817100m3
13Bạt lót nền chống mất nướcChương V Yêu cầu kỹ thuật394,76610m2
14Trồng vầng cỏ mái taluy nền đườngChương V Yêu cầu kỹ thuật4,1899100m2
15Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới, dày 16cmChương V Yêu cầu kỹ thuật6,3163100m3
16Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V Yêu cầu kỹ thuật4,5481100m2
17Bê tông mặt đường dày mặt đường 20cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương V Yêu cầu kỹ thuật789,532m3
18Quét nhựa Bitum vào khe co và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V Yêu cầu kỹ thuật7,5801m2
19Cắt khe co mặt đườngChương V Yêu cầu kỹ thuật75,80110m
20Quét nhựa Bitum vào khe giãn và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V Yêu cầu kỹ thuật1,2634m2
21Cắt khe giãn mặt đườngChương V Yêu cầu kỹ thuật12,63410m
22Chặt câyChương V Yêu cầu kỹ thuật2cây
23Đào gốc câyChương V Yêu cầu kỹ thuật2gốc
24Di chuyển cột điệnChương V Yêu cầu kỹ thuật7Cột
25Bơm hút nước hố móngChương V Yêu cầu kỹ thuật10Ca
B GỜ CHẴN BÁNH
1Bê tông gờ chắn bánh, M200, đá 2x4Chương V Yêu cầu kỹ thuật34m3
2Ván khuôn đổ bê tông toàn bộChương V Yêu cầu kỹ thuật3,06100m2
3Đào đất, đất C2Chương V Yêu cầu kỹ thuật721m3
4Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,45100m3
5Bê tông tường chắn - Chiều dày ≤45cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V Yêu cầu kỹ thuật29,48m3
6Đá dăm đệm đáy tường chắn dày 10cmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0675100m3
7Ván khuôn tường chắnChương V Yêu cầu kỹ thuật4,3031100m2
8Vận chuyển đất thừa-đất cấp IIIChương V Yêu cầu kỹ thuật0,3100m3
9Đào đất móng, đất C2Chương V Yêu cầu kỹ thuật12,18951m3
10Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Chương V Yêu cầu kỹ thuật29,198m3
11Phá dỡ khối xây rào cũChương V Yêu cầu kỹ thuật24,42m3
12Vận chuyển phế thải đổ điChương V Yêu cầu kỹ thuật0,2442100m3
13Bê tông tấm bản đá 1x2, M250Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,88m3
14Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bảnChương V Yêu cầu kỹ thuật1,311tấn
15Lắp dựng cấu kiện bê tông bằng máyChương V Yêu cầu kỹ thuật84cái
16Ván khuôn tấm bảnChương V Yêu cầu kỹ thuật0,336100m2
17Xây bậc lên xuống bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V Yêu cầu kỹ thuật15,75m3
18Cát sạn đệm dày 5cmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,3658100m3
19Bê tông móng mương, rộng ≤250cm, M150, dày 15cm, đá 2x4, PCB40Chương V Yêu cầu kỹ thuật86,24m3
20Ván khuôn móng mươngChương V Yêu cầu kỹ thuật1,434100m2
21Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V Yêu cầu kỹ thuật347,74m3
22Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V Yêu cầu kỹ thuật14,3m3
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V Yêu cầu kỹ thuật2.237,55m2
24Bê tông giằng kênh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,02m3
25Ván khuôn giằng mươngChương V Yêu cầu kỹ thuật0,2326100m2
26Gia công, lắp đặt cốt thép giằng mương, ĐK ≤10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0233tấn
27Gia công, lắp đặt cốt thép giằng mương, ĐK >10mmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,1252tấn
28Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V Yêu cầu kỹ thuật125,41m2
29Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V Yêu cầu kỹ thuật1461 cấu kiện
C CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG ĐƯỜNG
1Đào đất móng cống, đất C3Chương V Yêu cầu kỹ thuật811m3
2Đắp đất thân cống bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,44100m3
3Bê tông đầu, móng, thân cống thượng, hạ lưu M200, đá 4x6Chương V Yêu cầu kỹ thuật21,09m3
4Bê tông gia cố sân cống, M200 đá 1x2Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,62m3
5Đá dăm đệm móng cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0463100m3
6Đắp cát đệm dày 10cmChương V Yêu cầu kỹ thuật0,0193100m3
7Sản xuất bê tông ống cống D50, đá 1x2, M200Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,05m3
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống D50 đường kính Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,1477tấn
9Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ BT ống cốngChương V Yêu cầu kỹ thuật1,8955100m2
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V Yêu cầu kỹ thuật27cái
11Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaChương V Yêu cầu kỹ thuật27m2
12Phá dỡ khối gạch xây cống cũChương V Yêu cầu kỹ thuật30m3
13Vận chuyển phế thải đổ điChương V Yêu cầu kỹ thuật0,37100m3
14Bơm hút nước hố móngChương V Yêu cầu kỹ thuật15Ca
D HỆ THỐNG BIỂN BÁO HIỆU
1Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển chỉ dẫn, loại trụ đỡ sắt ống phi 80Chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
2Sản xuất, lắp đặt biển chỉ dẫnChương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
3Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng hạn chế trọng lượng trục xeChương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
4Sản xuất, lắp đặt biển báo đường ưu tiênChương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
E Thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường
1Thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường1toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.328E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.265E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.953.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.906.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 người- Chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng công trình giao thông.- Trình độ: Đại học trở lên.- Đủ năng lực hành nghề Chỉ huy trưởng theo quy định hiện hành.- Kinh nghiệm: Đã là Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của HSMT bao gồm: bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.51
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 2 - Chuyên ngành: Xây dựng công trình giao thông.- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp cùng loại với gói thầu trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) bao gồm: bằng cấp, bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.41
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp cùng loại với gói thầu trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) bao gồm: bằng cấp, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,8m3 - 1,6m3 Vận hành tốt (có đăng ký hoặc hóa đơn mua máy và đăng kiểm/kiểm định)1
2 Ô tô tự đổ ≥ 5T Vận hành tốt (có đăng ký hoặc hóa đơn mua máy và đăng kiểm/kiểm định)3
3 Máy lu tự hành 16T – 25T Vận hành tốt (có đăng ký hoặc hóa đơn mua máy và đăng kiểm/kiểm định)2
4 Máy ủi 110CV Vận hành tốt (có đăng ký hoặc hóa đơn mua máy và đăng kiểm/kiểm định)1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Vận hành tốt (có hóa đơn mua máy)2
6 Máy đầm dùi 1,5kW Vận hành tốt (có hóa đơn mua máy)2
7 Máy đầm bàn 1,0kW Vận hành tốt (có hóa đơn mua máy)2
8 Máy đầm đất cầm tay 70kg Vận hành tốt (có hóa đơn mua máy)2
9 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Vận hành tốt (có hóa đơn mua máy)1
10 Máy cắt bê tông Vận hành tốt (có hóa đơn mua máy)1
11 Máy hàn điện Vận hành tốt (có hóa đơn mua máy)1
12 Máy bơm nước Vận hành tốt (có hóa đơn mua máy)1
13 Cần cẩu ≥10T Vận hành tốt (có đăng ký hoặc hóa đơn mua máy và đăng kiểm/kiểm định)1
14 Máy thủy bình Vận hành tốt (có hóa đơn mua máy)1
15 Phòng thí nghiệm chuyên nghành xây dựng Đủ năng lực hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->