Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình “Đầu tư, nâng cấp Trụ sở Cục Công tác phía Nam - Bộ Xây dựng”

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220370356-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/04/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Công tác phía Nam
Tên gói thầu Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình “Đầu tư, nâng cấp Trụ sở Cục Công tác phía Nam - Bộ Xây dựng”
Số hiệu KHLCNT 20220329606
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-28 16:35:00 đến ngày 2022-04-07 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,906,577,415 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh đã thực hiện hợp đồng tương tự bao gồm:+ Văn bản Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có). Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng với tư cách nhà thầu phụ phải cung cấp thêm: Văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác được ban hành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận tư cách nhà thầu phụ;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình/hạng mục công trình đưa vào sử dụng (đối với các hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bảng xác nhận khối lượng, giá trị công việc hoàn thành của Chủ đầu tư (đối với các hợp đồng đang thực hiện);Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện (Thi công xây dựng mới hoặc cải tạo sửa chữa công trình xây dựng dân dụng) trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành kỹ thuật trong công trình- Số lượng tối thiểu các hợp đồng/gói thầu tương tự (Thi công xây lắp hoặc cải tạo, sửa chữa hệ thống, thiết bị công trình) đã đảm nhận ở vị trí công việc tương tự: 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết thực hiện, hoặc các tài liệu khác tương đương);+ Bằng cấp phù hợp với công việc đảm nhận;+ Giấy tờ chứng thực cá nhân (Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu còn hiệu lực);+ Chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự: Biên bản nghiệm thu hoàn thành kèm theo hợp đồng mà nhân sự đã tham gia với tư cách là chỉ huy trưởng công trường hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có giá trị chứng minh tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn tối thiểu: Đại học (kỹ sư chuyên ngành xây dựng)- Số lượng tối thiểu các hợp đồng/gói thầu tương tự đã đảm nhận ở vị trí công việc tương tự: 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết thực hiện, hoặc các tài liệu khác tương đương);+ Bằng cấp phù hợp với công việc đảm nhận;+ Giấy tờ chứng thực cá nhân (Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu còn hiệu lực);+ Chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn tối thiểu: Đại học (Chuyên ngành cơ khí).- Số lượng tối thiểu các hợp đồng/gói thầu tương tự đã đảm nhận ở vị trí công việc tương tự: 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết thực hiện, hoặc các tài liệu khác tương đương);+ Bằng cấp phù hợp với công việc đảm nhận;+ Giấy tờ chứng thực cá nhân (Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu còn hiệu lực);+ Chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn tối thiểu: Đại học (Chuyên ngành điện hoặc điện tử).- Số lượng tối thiểu các hợp đồng/gói thầu tương tự đã đảm nhận ở vị trí công việc tương tự: 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết thực hiện, hoặc các tài liệu khác tương đương);+ Bằng cấp phù hợp với công việc đảm nhận;+ Giấy tờ chứng thực cá nhân (Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu còn hiệu lực);+ Chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo về an toàn, vệ sinh lao độngTài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn tối thiểu: Đại học (Chuyên ngành mỹ thuật công nghiệp hoặc Kiến trúc sư).- Số lượng tối thiểu các hợp đồng/gói thầu tương tự đã đảm nhận ở vị trí công việc tương tự: 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết thực hiện, hoặc các tài liệu khác tương đương);+ Bằng cấp phù hợp với công việc đảm nhận;+ Giấy tờ chứng thực cá nhân (Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu còn hiệu lực);+ Chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn tối thiểu: Đại học (chuyên ngành kinh tế hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực).- Số lượng tối thiểu các hợp đồng/gói thầu tương tự đã đảm nhận ở vị trí công việc tương tự: 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết thực hiện, hoặc các tài liệu khác tương đương);+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận;+ Giấy tờ chứng thực cá nhân (Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu còn hiệu lực);+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: điện, cơ khí, cấp thoát nước, nề, hàn.- Số lượng tối thiểu các hợp đồng/gói thầu tương tự (Thi công xây lắp hoặc cải tạo, sửa chữa hệ thống, thiết bị công trình) đã đảm nhận ở vị trí công việc tương tự: 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:+ Bảng kê khai danh sách công nhân và các tổ trưởng tổ thợ thực hiện gói thầu phù hợp với biện pháp thi công mà Nhà thầu đề xuất.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết thực hiện, hoặc các tài liệu khác tương đương);+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo hoặc chứng nhận bậc thợ phù hợp với công việc đảm nhận.+ Quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ 5 tấn trở lên
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan bê tông ≥ 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch ≥ 1,7kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa/Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Cục Công tác phía Nam
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình “Đầu tư, nâng cấp Trụ sở Cục Công tác phía Nam - Bộ Xây dựng”
Đầu tư nâng cấp Trụ sở Cục Công tác phía Nam - Bộ Xây dựng
180 Ngày
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Công tác phía Nam , địa chỉ: 14 Kỳ Đồng - Phường 9 - Quận 3 - Tp.HCM
- Chủ đầu tư: Cục Công tác phía Nam/ Địa chỉ: Số 14 Kỳ Đồng, phường 9, quận 3 thành phố Hồ Chí Minh/ Điện thoại: 028. 39317219.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng AAT; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế xây dựng Âu Việt; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đại học Xây dựng; + Tư vấn giám sát gói thầu.


- Bên mời thầu: Cục Công tác phía Nam , địa chỉ: 14 Kỳ Đồng - Phường 9 - Quận 3 - Tp.HCM
- Chủ đầu tư: Cục Công tác phía Nam/ Địa chỉ: Số 14 Kỳ Đồng, phường 9, quận 3 thành phố Hồ Chí Minh/ Điện thoại: 028. 39317219.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
(nhà thầu quét (scan) từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực và đính kèm khi nộp E-HSDT): a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy đăng ký thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Điều lệ công ty (nếu có); b) Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm: - Báo cáo tài chính trong 03 năm gần đây (năm 2018, 2019, 2020) tuân thủ các điều kiện theo yêu cầu tại Mẫu số 13A; - Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự theo yêu cầu tại Mẫu số 03. - Tài liệu chứng minh về nhân sự chủ chốt theo yêu cầu tại Mẫu số 04A. c) Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của vật tư, thiết bị theo yêu cầu tại Chương V. d) Tài liệu chứng minh nhà thầu thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi (nếu có).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Công tác phía Nam/ Địa chỉ: Số 14 Kỳ Đồng, phường 9, quận 3 thành phố Hồ Chí Minh/ Điện thoại: 028. 39317219.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Công tác phía Nam Địa chỉ: Số 14 Kỳ Đồng, phường 9, quận 3 thành phố Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028. 39317219.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. Hạng mục 1: Cải tạo sửa chữa
B Tháo dỡ hiện trạng
1Phá dỡ móng bê tông cốt thépTheo hồ sơ thiết kế0,768m3
2Phá dỡ cột bê tông cốt thépTheo hồ sơ thiết kế8,466m3
3Phá dỡ đà kiềng bê tông cốt thépTheo hồ sơ thiết kế2,88m3
4Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thépTheo hồ sơ thiết kế3,751m3
5Phá dỡ dầm bê tông cốt thépTheo hồ sơ thiết kế4,459m3
6Phá dỡ lan can bê tông cốt thépTheo hồ sơ thiết kế70,928m3
7Phá dỡ tường xây gạch dày Theo hồ sơ thiết kế9,211m3
8Phá dỡ tường xây gạch dày Theo hồ sơ thiết kế24,05m3
9Phá dỡ nền lát gạchTheo hồ sơ thiết kế635,065m2
10Phá dỡ lớp vữa cán các loạiTheo hồ sơ thiết kế755,385m2
11Tháo dỡ lam sắt hộpTheo hồ sơ thiết kế80,056m2
12Tháo dỡ lan can kính tay vịn inoxTheo hồ sơ thiết kế221,652m2
13Tháo dỡ cửa kính + vách kính, cửa đi, cửa sổ các loại các loạiTheo hồ sơ thiết kế389,762m2
14Tháo dỡ khuôn cửa các loạiTheo hồ sơ thiết kế520,68m
15Tháo dỡ đá granite ốp mặt tiềnTheo hồ sơ thiết kế379,934m2
16Phá lớp vữa trát tườngTheo hồ sơ thiết kế379,934m2
17Tháo dỡ vách gỗ ốp tườngTheo hồ sơ thiết kế31,725m2
18Tháo dỡ trần thạch cao các loạiTheo hồ sơ thiết kế127,537m2
19Tháo dỡ lavaboTheo hồ sơ thiết kế17bộ
20Tháo dỡ xí bệtTheo hồ sơ thiết kế18bộ
21Tháo dỡ bồn tắmTheo hồ sơ thiết kế5bộ
22Tháo dỡ bồn tiểu namTheo hồ sơ thiết kế7bộ
23Tháo dỡ phễu thu sànTheo hồ sơ thiết kế16bộ
24Tháo dỡ mái toleTheo hồ sơ thiết kế0,827100m2
25Tháo dỡ tấm cemboardTheo hồ sơ thiết kế41,48m2
26Tháo dỡ xà gồ, vì kèo thépTheo hồ sơ thiết kế0,124tấn
27Chà nhám, cạo sơn ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế936,019m2
28Chà nhám, cạo sơn trong nhàTheo hồ sơ thiết kế264,063m2
29Tháo dỡ nội thấtTheo hồ sơ thiết kế85cái
30Vận chuyển xà bần từ trên cao xuốngTheo hồ sơ thiết kế203,611m3
31Vận chuyển xà bần trong phạm vi 20mTheo hồ sơ thiết kế272,373m3
32Bốc xếp xà bần lên xeTheo hồ sơ thiết kế272,373m3
33Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 2,5 tấnTheo hồ sơ thiết kế272,373m3
34Vận chuyển phế thải tiếp 15km bằng ô tô 2,5 tấnTheo hồ sơ thiết kế272,373m3
C Cải tạo hàng rào
1Bê tông lót đà kiềng đá 1x2 M150Theo hồ sơ thiết kế0,4m3
2Bê tông đà kiềng đá 1x2 M250Theo hồ sơ thiết kế3,193m3
3Cốt thép đà kiềng dTheo hồ sơ thiết kế1,584100kg
4Cốt thép đà kiềng dTheo hồ sơ thiết kế1,871100kg
5Ván khuôn đà kiềngTheo hồ sơ thiết kế24,064m2
6Bê tông cột đá 1x2 M250Theo hồ sơ thiết kế2,282m3
7Cốt thép cột dTheo hồ sơ thiết kế0,527100kg
8Cốt thép cột dTheo hồ sơ thiết kế2,396100kg
9Ván khuôn cộtTheo hồ sơ thiết kế57,24m2
10Xây tường gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, dày 100, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế4,626m3
11Xây tường gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, dày 200, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế6,405m3
12Ốp tường rào đá tự nhiên 100x200Theo hồ sơ thiết kế31,951m2
13Ốp tường rào đá granitTheo hồ sơ thiết kế35,385m2
14Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế25,031m2
15Trát cột rào ngoài nhà dày 1.5cm vữa M75Theo hồ sơ thiết kế82,2m2
16Bả matit tường ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế223,879m2
17Bả matit vào cột ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế82,2m2
18Sơn tường ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế198,848m2
19Sơn tường đá hạt tường rào mớiTheo hồ sơ thiết kế107,231m2
20Biển hiệu chữ inox 304 mạ màu dày 0.8mmTheo hồ sơ thiết kế2,79m2
21Cửa cổng inoxTheo hồ sơ thiết kế33,003m2
22Motor cửa cổngTheo hồ sơ thiết kế2bộ
23Hàng rào song sắt bảo vệTheo hồ sơ thiết kế39,099m2
24Sơn dầu song sắt bảo vệTheo hồ sơ thiết kế78,198m2
D Cải tạo mái đón
1Ép cọc BTCT 250x250 bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế0,64100m
2Đập đầu cọcTheo hồ sơ thiết kế0,275m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Theo hồ sơ thiết kế5,818m3
4Bê tông lót móng đá 1x2 M150Theo hồ sơ thiết kế0,527m3
5Bê tông móng, đá 1x2, Mác 250Theo hồ sơ thiết kế3,696m3
6Cốt thép móng dTheo hồ sơ thiết kế0,081100kg
7Cốt thép móng dTheo hồ sơ thiết kế1,063100kg
8Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế10m2
9Bê tông cột đá 1x2 M250Theo hồ sơ thiết kế3,691m3
10Cốt thép cột dTheo hồ sơ thiết kế0,957100kg
11Cốt thép cột dTheo hồ sơ thiết kế2,503100kg
12Ván khuôn cộtTheo hồ sơ thiết kế38,31m2
13Bê tông dầm sàn đá 1x2 M250Theo hồ sơ thiết kế23,656m3
14Cốt thép dầm dTheo hồ sơ thiết kế5,397100kg
15Cốt thép dầm dTheo hồ sơ thiết kế4,536100kg
16Cốt thép dầm d>18mmTheo hồ sơ thiết kế11,253100kg
17Ván khuôn dầm mái đónTheo hồ sơ thiết kế111,914m2
18Cốt thép sàn dTheo hồ sơ thiết kế0,813Tấn
19Ván khuôn sànTheo hồ sơ thiết kế60,842m2
20Láng nền dày 2cm vữa M75, trộn phụ gia chống thấmTheo hồ sơ thiết kế73,564m2
21Quét chống thấmTheo hồ sơ thiết kế73,564m2
E Bê tông, cốt thép, ván khuôn
1Khoan tạo lỗ bê tông để cấy thép vào cột, dầm, sàn bằng RamsetTheo hồ sơ thiết kế2.457lỗ
2Bê tông cột đá 1x2 M250Theo hồ sơ thiết kế29,151m3
3Bê tông dầm, giằng đá 1x2 M250Theo hồ sơ thiết kế52,293m3
4Bê tông sàn đá 1x2 M250Theo hồ sơ thiết kế1,982m3
5Cốt thép cột dTheo hồ sơ thiết kế7,216100kg
6Cốt thép cột dTheo hồ sơ thiết kế27,725100kg
7Cốt thép cột d>18mmTheo hồ sơ thiết kế5,425100kg
8Cốt thép dầm dTheo hồ sơ thiết kế21,101100kg
9Cốt thép dầm dTheo hồ sơ thiết kế42,572100kg
10Cốt thép dầm d>18mmTheo hồ sơ thiết kế2,708100kg
11Cốt thép sàn dTheo hồ sơ thiết kế5,529100kg
12Cốt thép sàn dTheo hồ sơ thiết kế1,159100kg
13Cốt thép sàn d>18mmTheo hồ sơ thiết kế1,261100kg
14Ván khuôn cộtTheo hồ sơ thiết kế576,424m2
15Ván khuôn dầmTheo hồ sơ thiết kế811,735m2
16Ván khuôn sànTheo hồ sơ thiết kế11,288m2
17Sản xuất thép hình kho lưu trữTheo hồ sơ thiết kế3,019tấn
18Lắp dựng thép hình kho lưu trữTheo hồ sơ thiết kế3,019tấn
19Sơn sắt thép 3 nước các loạiTheo hồ sơ thiết kế165,161m2
20Lợp mái tole sóng vuông dày 5dem, Pu cách nhiệt dày 18mmTheo hồ sơ thiết kế86,879m2
21Máng xối toleTheo hồ sơ thiết kế9,78m2
22Tấm cemboar dày 18mm lót sànTheo hồ sơ thiết kế62,109m2
F Xây tô
1Xây tường trong nhà gạch xi măng cốt liệu 8x8x18cm dày Theo hồ sơ thiết kế1,148m3
2Xây tường trong nhà gạch xi măng cốt liệu 8x8x18cm dày Theo hồ sơ thiết kế12,119m3
3Xây tường trong nhà gạch xi măng cốt liệu 8x8x18cm dày Theo hồ sơ thiết kế6,813m3
4Xây tường bao ngoài nhà gạch xi măng cốt liệu 8x8x18cm dày Theo hồ sơ thiết kế61,838m3
5Xây tường bao ngoài nhà gạch xi măng cốt liệu 8x8x18cm dày Theo hồ sơ thiết kế6,552m3
6Xây tường bên ngoài nhà gạch xi măng cốt liệu 8x8x18cm dày Theo hồ sơ thiết kế4,35m3
7Xây tường bao ngoài nhà gạch xi măng cốt liệu 8x8x18cm dày Theo hồ sơ thiết kế18,259m3
8Xây tường bao ngoài nhà gạch xi măng cốt liệu 8x8x18cm dày Theo hồ sơ thiết kế5,762m3
9Xây tường bên ngoài nhà gạch xi măng cốt liệu 8x8x18cm dày Theo hồ sơ thiết kế6,468m3
10Trát tường ngoài nhà dày 1.5cm, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế890,24m2
11Trát tường trong nhà dày 1.5cm, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế972,676m2
12Láng nền dày 2cm vữa M75Theo hồ sơ thiết kế259,959m2
13Láng nền dày 2cm vữa M75, trộn phụ gia chống thấmTheo hồ sơ thiết kế485,672m2
14Quét chống thấmTheo hồ sơ thiết kế485,672m2
15Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế942,34m2
16Cắt ron âm tường 10mmTheo hồ sơ thiết kế252,67m
G Ốp lát gạch
1Lát nền gạch ceramic 600x600 vữa M75Theo hồ sơ thiết kế179,277m2
2Lát nền hành lang gạch ceramic nhám 600x600 vữa M75Theo hồ sơ thiết kế186,666m2
3Lát nền gạch ceramic 600x600 vữa M75Theo hồ sơ thiết kế43,683m2
4Lát nền gạch ceramic 600x600 vữa M75Theo hồ sơ thiết kế36,999m2
5Lát nền vệ sinh gạch ceramic nhám 600x600 vữa M75Theo hồ sơ thiết kế91,151m2
H Gỗ
1Lát sàn gỗ công nghiệp chống ẩmTheo hồ sơ thiết kế22,534m2
2Ốp tường gỗ công nghiệp chống ẩmTheo hồ sơ thiết kế24,62m2
3Khung sắt ốp vách cemboar 2 mặt dày 12mmTheo hồ sơ thiết kế26,216m2
I Đá Granit
1Lát đá tự nhiên 300x600x36Theo hồ sơ thiết kế145m2
2Lát đá granit màu đỏTheo hồ sơ thiết kế25,14m2
3Lát đá granit màu đenTheo hồ sơ thiết kế10,018m2
4Lát đá granit màu đenTheo hồ sơ thiết kế21,385m2
5Lát đá granit màu đenTheo hồ sơ thiết kế3,36m2
6Vệ sinh, đánh bóng các vết ố đá granitTheo hồ sơ thiết kế3,604100m2/ lần
7Lát đá nền vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế6,405m2
8Ốp đá granit mặt bàn lavaboTheo hồ sơ thiết kế11,605m2
J Thạch cao
1Trần thạch cao khung chìmTheo hồ sơ thiết kế509,71m2
2Trần thạch cao khung chìm chống ẩmTheo hồ sơ thiết kế171,668m2
3Vách thạch cao 1 mặtTheo hồ sơ thiết kế19,2m2
K Cửa đi + Vách kính
1Cửa đi khung bao sắt hộp 50x100x1.4, khung cánh sắt hộp 40x60x1.4, pano thép tấm dày 1mm, sơn hoàn thiện (Bao gồm phụ kiện - ký hiệu D1/LM)Theo hồ sơ thiết kế1,98m2
2Cửa đi khung bao sắt hộp 50x100x1.4, khung cánh sắt hộp 40x60x1.4, kính cường lực 10mm, dán Decal mờ, sơn hoàn thiện (Bao gồm phụ kiện - ký hiệu D2/LM)Theo hồ sơ thiết kế5,28m2
3Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính dán an toàn màu xanh ngọc keo trong dày 10.38mm (Bao gồm phụ kiện - ký hiệu D3/LM)Theo hồ sơ thiết kế3,96m2
4Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính dán an toàn màu xanh ngọc keo mờ dày 10.38mm (Bao gồm phụ kiện - ký hiệu D4/LM)Theo hồ sơ thiết kế15,84m2
5Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính dán an toàn màu xanh ngọc keo mờ dày 10.38mm (Bao gồm phụ kiện - ký hiệu D5/LM)Theo hồ sơ thiết kế2,24m2
6Vách kính mặt tiền kết hợp cửa sổ bật, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính dán an toàn 2 lớp màu xanh ngọc keo trong dày 12.38mm (Bao gồm phụ kiện - ký hiệu VK1/LM)Theo hồ sơ thiết kế87,84m2
7Vách kính mặt tiền kết hợp cửa sổ bật, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính dán an toàn 2 lớp màu xanh ngọc keo trong dày 12.38mm (Bao gồm phụ kiện - ký hiệu VK2/LM)Theo hồ sơ thiết kế100,65m2
8Cửa đi bản lề sàn 2 cánh mở, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính cường lực 10mm (Bao gồm phụ kiện - ký hiệu VK5/LM)Theo hồ sơ thiết kế7,155m2
9Vách kính cố định, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính cường lực 10mm (Bao gồm phụ kiện - ký hiệu VK6/LM)Theo hồ sơ thiết kế6,72m2
10Cửa sổ bật 2 cánh, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính dán an toàn màu xanh ngọc keo mờ dày 10.38mm (Bao gồm phụ kiện - ký hiệu SW/LM)Theo hồ sơ thiết kế11,2m2
11Cửa sổ 2 cánh mở lùa kết hợp vách kính cố định, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính dán an toàn màu xanh ngọc keo trong dày 10.38mm (Bao gồm phụ kiện - ký hiệu S1/LM)Theo hồ sơ thiết kế46,08m2
12Cửa sổ 2 cánh mở lùa kết hợp vách kính cố định, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính dán an toàn màu xanh ngọc keo trong dày 10.38mm (Bao gồm phụ kiện - ký hiệu S2/LM)Theo hồ sơ thiết kế34,56m2
13Vách kính cố định, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính dán an toàn màu xanh ngọc keo trong dày 10.38mm (Bao gồm phụ kiện - ký hiệu S3/LM)Theo hồ sơ thiết kế38,4m2
14Vách kính cố định, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính dán an toàn màu xanh ngọc keo trong dày 10.38mm (Bao gồm phụ kiện - ký hiệu S4/LM)Theo hồ sơ thiết kế3,2m2
15Cửa sổ 3 cánh mở lùa kết hợp vách kính cố định, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính dán an toàn màu xanh ngọc keo trong dày 10.38mm (Bao gồm phụ kiện - ký hiệu S5/LM)Theo hồ sơ thiết kế14,4m2
16Cửa sổ 2 cánh mở lùa kết hợp vách kính cố định, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính dán an toàn màu xanh ngọc keo trong dày 10.38mm (Bao gồm phụ kiện - ký hiệu S6/LM)6,08m2
17Cửa sổ 2 cánh mở lùa kết hợp vách kính cố định, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính dán an toàn màu xanh ngọc keo trong dày 10.38mm (Bao gồm phụ kiện - ký hiệu S7/LM)Theo hồ sơ thiết kế9,12m2
18Cửa sổ 3 cánh mở lùa kết hợp vách kính cố định, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính dán an toàn màu xanh ngọc keo trong dày 10.38mm (Bao gồm phụ kiện - ký hiệu S8/LM)Theo hồ sơ thiết kế3,8m2
19Vách lá sách khung nhôm cố định, sơn tĩnh điện (ký hiệu L1/LM)Theo hồ sơ thiết kế12m2
20Vách lá sách khung nhôm cố định, sơn tĩnh điện (ký hiệu L2/LM)Theo hồ sơ thiết kế45,9m2
21Vách lá sách khung nhôm cố định, sơn tĩnh điện (ký hiệu L3/LM)Theo hồ sơ thiết kế15,9m2
L Sơn nước
1Bả matit tường trong nhàTheo hồ sơ thiết kế1.255,939m2
2Bả matit tường ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế1.826,259m2
3Bả matit vào cột, dầm, trần trong nhàTheo hồ sơ thiết kế887,133m2
4Sơn tường trong nhàTheo hồ sơ thiết kế1.255,939m2
5Sơn cột, dầm, trần trong nhàTheo hồ sơ thiết kế887,133m2
6Sơn tường đá hạt (ký hiệu T1,T2, T4)Theo hồ sơ thiết kế1.826,259m2
7Sơn dầu cầu thang sắt thoát hiểmTheo hồ sơ thiết kế554,972m2
M Khác
1Biển hiệu chữ inox 304 mạ màu dày 0.8mmTheo hồ sơ thiết kế3,088m2
2Cột inox trên mái cao 6,8Theo hồ sơ thiết kế1cái
N Bao che
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế27,84100m2
O Ổ cắm
1Ổ cắm đôi 3 chấu 16ATheo hồ sơ thiết kế8bộ
2Ống luồn dây diện D20Theo hồ sơ thiết kế35m
3Dây điện 3x1C-2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế35m
P Chiếu sáng tầng 1
1Đèn Led downlight âm trần 12WTheo hồ sơ thiết kế33bộ
2Đèn Led downlight âm trần 9WTheo hồ sơ thiết kế2bộ
3Đèn Led downlight nổi 9WTheo hồ sơ thiết kế23bộ
4Đèn Led dây 7WTheo hồ sơ thiết kế41m
5Công tắc đôi 1 chiều - 10ATheo hồ sơ thiết kế1bộ
6Công tắc bốn 1 chiều - 10ATheo hồ sơ thiết kế2bộ
7Ống luồn dây diện D20Theo hồ sơ thiết kế428m
8Dây điện 3x1C-1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế497m
Q Chiếu sáng tầng 2
1Đèn Led ốp trần lô gia nổi 9WTheo hồ sơ thiết kế2bộ
2Đèn Led Panel 600x600 âm trần 42WTheo hồ sơ thiết kế4bộ
3Đèn Led đơn 1.2m - 1x18WTheo hồ sơ thiết kế2bộ
4Công tắc đơn 1 chiều - 10ATheo hồ sơ thiết kế6bộ
5Công tắc đôi 1 chiều - 10ATheo hồ sơ thiết kế1bộ
6Ống luồn dây diện D20Theo hồ sơ thiết kế108m
7Dây điện 3x1C-1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế115m
R Chiếu sáng tầng 3
1Đèn Led ốp trần lô gia nổi 9WTheo hồ sơ thiết kế2bộ
2Đèn Led Panel 600x600 âm trần 42WTheo hồ sơ thiết kế8bộ
3Đèn Led Panel 300x1200 âm trần 42WTheo hồ sơ thiết kế4bộ
4Công tắc đơn 1 chiều - 10ATheo hồ sơ thiết kế8bộ
5Ống luồn dây diện D20Theo hồ sơ thiết kế101m
6Dây điện 3x1C-1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế108m
S Chiếu sáng tầng 4
1Đèn Led ốp trần lô gia nổi 9WTheo hồ sơ thiết kế2bộ
2Đèn Led Panel 600x600 âm trần 42WTheo hồ sơ thiết kế8bộ
3Đèn Led Panel 300x1200 âm trần 42WTheo hồ sơ thiết kế4bộ
4Công tắc đơn 1 chiều - 10ATheo hồ sơ thiết kế4bộ
5Công tắc đôi 1 chiều - 10ATheo hồ sơ thiết kế2bộ
6Ống luồn dây diện D20Theo hồ sơ thiết kế112m
7Dây điện 3x1C-1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế119m
T Chiếu sáng tầng 5
1Đèn Led ốp trần lô gia nổi 9WTheo hồ sơ thiết kế2bộ
2Đèn Led downlight âm trần 9WTheo hồ sơ thiết kế16bộ
3Đèn Led Panel 600x600 âm trần 42WTheo hồ sơ thiết kế12bộ
4Công tắc đơn 1 chiều - 10ATheo hồ sơ thiết kế4bộ
5Công tắc đôi 1 chiều - 10ATheo hồ sơ thiết kế2bộ
6Ống luồn dây diện D20Theo hồ sơ thiết kế103m
7Dây điện 3x1C-1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế110m
U Chiếu sáng tầng 6
1Đèn Led ốp trần lô gia nổi 9WTheo hồ sơ thiết kế2bộ
2Đèn Led downlight âm trần 12WTheo hồ sơ thiết kế6bộ
3Đèn Led downlight âm trần 9WTheo hồ sơ thiết kế20bộ
4Công tắc đơn 1 chiều - 10ATheo hồ sơ thiết kế2bộ
5Ống luồn dây diện D20Theo hồ sơ thiết kế88m
6Dây điện 3x1C-1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế92m
V Chiếu sáng tầng 7
1Đèn Led downlight âm trần 9WTheo hồ sơ thiết kế10bộ
2Đèn Led downlight âm trần 12WTheo hồ sơ thiết kế29bộ
3Công tắc đơn 1 chiều - 10ATheo hồ sơ thiết kế3bộ
4Công tắc bốn 1 chiều - 10ATheo hồ sơ thiết kế1bộ
5Ống luồn dây diện D20Theo hồ sơ thiết kế128m
6Dây điện 3x1C-1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế153m
W Chiếu sáng tầng kỹ thuật
1Đèn Led đôi 1.2m - 2x18WTheo hồ sơ thiết kế11bộ
2Công tắc đôi 1 chiều - 10ATheo hồ sơ thiết kế1bộ
3Công tắc ba 1 chiều - 10ATheo hồ sơ thiết kế1bộ
4Ống luồn dây diện D20Theo hồ sơ thiết kế69m
5Dây điện 3x1C-1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế74m
X Điện nhẹ tầng 1
1Ổ cắm điện thoạiTheo hồ sơ thiết kế7bộ
2Ổ cắm mạngTheo hồ sơ thiết kế7bộ
3Cáp điện thoại 2P-0,5mm2Theo hồ sơ thiết kế121m
4Cáp mạng UTP CAT5ETheo hồ sơ thiết kế121m
5Ống luồn dây diện D20Theo hồ sơ thiết kế111m
Y Cấp thoát nước
1Xí bệtTheo hồ sơ thiết kế18bộ
2Vòi xịt vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế18bộ
3Lavabo + bộ xảTheo hồ sơ thiết kế17bộ
4Vòi lavaboTheo hồ sơ thiết kế17bộ
5Vòi tắm senTheo hồ sơ thiết kế8bộ
6Tiểu nam + bộ xảTheo hồ sơ thiết kế3bộ
7Tiểu nam + bộ xả (tận dụng)Theo hồ sơ thiết kế6bộ
8Bồn tắm nằm chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế4bộ
9Bồn tắm nằm ô văngTheo hồ sơ thiết kế1bộ
10Cầu thu nước mái DN100Theo hồ sơ thiết kế3bộ
11Phễu thu DN100Theo hồ sơ thiết kế1bộ
12Ống PVC DN80Theo hồ sơ thiết kế0,35100m
13Co 45 PVC DN80Theo hồ sơ thiết kế21cái
Z Điều hòa không khí
1Ống nước ngưng D34mm + cách nhiệtTheo hồ sơ thiết kế1,5100m
2Ống nước ngưng D21mm + cách nhiệtTheo hồ sơ thiết kế0,06100m
3Ống đồng D6.4mm + cách nhiệtTheo hồ sơ thiết kế0,6100m
4Ống đồng D9.5mm + cách nhiệtTheo hồ sơ thiết kế0,6100m
5Dây điện 3x1C-2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế87m
6Ống luồn dây diện D20Theo hồ sơ thiết kế87m
AA II. Hạng mục 2: Nội thất
AB Tầng 1
1Tủ hồ sơ- Kích thước: D1000xR450xC1800mm. Bên trên 2 cánh cửa lồng kính, bên dưới 2 cửa pano
- Vật liệu: Bằng ván MFC 18 ly chống ẩm màu vân gỗ.
8Cái
2Quầy lễ tân loại 1- Kích thước: D3100/2700xR600xC950mm. - Vật liệu: Bằng ván MFC 18 ly chống ẩm màu vân gỗ. Mặt ngoài chạy chỉ trang trí1Bộ
3Quầy lễ tân loại 2- Kích thước: D5050/2750xR600xC950mm.- Vật liệu: Bằng ván MFC 18 ly chống ẩm màu vân gỗ. Mặt ngoài chạy chỉ trang trí1Bộ
4Quầy lễ tân loại 3- Kích thước: D4300/2700xR600xC950mm.- Vật liệu: Bằng ván MFC 18 ly chống ẩm màu vân gỗ. Mặt ngoài chạy chỉ trang trí1Bộ
5Ghế làm việc- Kích thước: D600xR650xC1050mm- Vật liệu: Mặt ngồi và đệm tựa bọc da công nghiệp, chân ghế có bánh xe di chuyển.14Cái
6Băng ghế chờ- Kích thước: Dài 1800 x 450 - 800mm.- Vật liệu: Băng ghế 3 chỗ ngồi nệm bọc simili. Khung sắt sơn tĩnh điện + si mạ3Bộ
7Bộ Sofa loại 1- Kích thước: Gồm 1 ghế băng ( D2000xR900xC900mm) + 2 ghế đơn ( D1000xR900xC900mm) + 1 bàn ( D1200xR600xC450mm)- Vật liệu Khung gỗ, chân inox, đệm mút bọc da công nghiệp, bàn gỗ MDF1Bộ
8Bảng lịch công tác- Kích thước: C800 x D1200mm- Vật liệu: Bằng kính cường lực màu trắng 8mm, treo tường2Cái
9Máy lạnh treo tường 1.5HP tầng 2,4,5Treo tường, inverter6Bộ
10Máy lạnh treo tường 1.0HP tầng 5Treo tường, inverter2Bộ
AC Các phòng Tầng 6
AD Phòng 1
1Bộ Sofa loại 1- Kích thước: Gồm 1 ghế băng ( D2000xR900xC900mm) + 2 ghế đơn ( D1000xR900xC900mm) + 1 bàn ( D1200xR600xC450mm)
- Vật liệu Khung gỗ, chân inox, đệm mút bọc da công nghiệp, bàn gỗ MDF
1Bộ
2Kệ ti vi- Kích thước: D3360xR400xC450/900mm.- Vật liệu: Bằng ván MFC 18 ly chống ẩm màu vân gỗ.1Cái
3Kệ treo- Kích thước: D2550xR300xC350mm.- Vật liệu: Bằng ván MFC 18 ly chống ẩm màu vân gỗ.1Cái
4Kệ trang trí loại 1- Kích thước: D1460xR300xC2550mm.- Bằng ván MFC 18 ly chống ẩm màu vân gỗ.1Cái
5Kệ trang trí loại 2- Kích thước: D1400xR300xC1800mm.- Vật liệu: Bằng ván MFC 18 ly chống ẩm màu vân gỗ.1Cái
6Vách ngăn phòng trang trí- Kích thước: D3000xR300xC2200mm.- Vật liệu: Bằng ván MFC 18 ly chống ẩm màu vân gỗ.1Cái
7Giường đôi- Kích thước: D2000xR1800xC300mm.- Vật liệu: Bằng ván MFC 18 ly chống ẩm màu vân gỗ.1Cái
8Bàn làm việc- KÍch thước: D2900xR600xC750mm.- Vật liệu: Bằng ván MFC 18 ly chống ẩm màu vân gỗ.1Cái
9Tủ tab đầu giường loại 1- Kích thước: D1800xR400xC300mm.- Vật liệu: Bằng ván MFC 18 ly chống ẩm màu vân gỗ.1Cái
10Tủ tab đầu giường loại 2- Kích thước: D600xR400xC300mm.- Vật liệu: Bằng ván MFC 18 ly chống ẩm màu vân gỗ.1Cái
11Vách ốp tường trang trí đầu giường- Kích thước: D4120+300+1000xC2550mm.- Vật liệu: Bằng ván MFC 18 ly chống ẩm màu vân gỗ.1Cái
12Tủ quần áo- Kích thước: D2050+850xR600xC2550mm.- Vật liệu: Bằng ván MFC 18 ly chống ẩm màu vân gỗ.1Cái
13Tủ trang trí kèm bệ ngồi- Kích thước: D1100xR600xC350mm.- Vật liệu: Bằng ván MFC 18 ly chống ẩm màu vân gỗ.1Cái
14Bộ chăn, drap, gối, nệmLoại thông dụng2Bộ
AE Phòng 2
1Bộ Sofa loại 1- Kích thước: Gồm 1 ghế băng ( D2000xR900xC900mm) + 2 ghế đơn ( D1000xR900xC900mm) + 1 bàn ( D1200xR600xC450mm)
- Vật liệu Khung gỗ, chân inox, đệm mút bọc da công nghiệp, bàn gỗ MDF
1Bộ
2Bàn làm việc- Kích thước: D1200xR600xC750mm.- Vật liệu: Bằng ván MFC 18 ly chống ẩm màu vân gỗ. Có ngăn kéo lớn, ngăn kéo nhỏ và hộc tủ1Cái
3Giường đơn- KÍch thước: D2000xR1200xC300mm.- Bằng ván MFC 18 ly chống ẩm màu vân gỗ.2Cái
4Tủ tab đầu giường loại 1- Kích thước: D700xR400xC300mm.- Bằng ván MFC 18 ly chống ẩm màu vân gỗ.1Cái
5Tủ tab đầu giường loại 2- Kích thước: D450xR400xC300mm.- Vật liệu: Bằng ván MFC 18 ly chống ẩm màu vân gỗ.1Cái
6Tủ quần áo- Kích thước: D1650xR600xC2450mm.- Vật liệu: Bằng ván MFC 18 ly chống ẩm màu vân gỗ.1Cái
7Kệ ti viD1600xR400xC450/700mm. Bằng ván MFC 18 ly chống ẩm màu vân gỗ.1Cái
8Bộ chăn, drap, gối, nệmLoại thông dụng2Bộ
AF Phòng 3
1Bộ Sofa loại 1- Kích thước: Gồm 1 ghế băng ( D2000xR900xC900mm) + 2 ghế đơn ( D1000xR900xC900mm) + 1 bàn ( D1200xR600xC450mm)
- Vật liệu Khung gỗ, chân inox, đệm mút bọc da công nghiệp, bàn gỗ MDF
1Bộ
2Kệ ti vi- KÍch thước: D2600xR400xC450mm.- Vật liệu: Bằng ván MFC 18 ly chống ẩm màu vân gỗ.1Cái
3Kệ treo- Kích thước: D2600xR300xC350/690mm.- Vật liệu: Bằng ván MFC 18 ly chống ẩm màu vân gỗ.1Cái
4Bàn làm việc- Kích thước: D1800xR600xC750mm.- Vật liệu: Bằng ván MFC 18 ly chống ẩm màu vân gỗ. Có ngăn kéo lớn, ngăn kéo nhỏ và hộc tủ- Xuất xứ: Viết Nam1Cái
5Vách ngăn đầu giường trang trí- Kích thước: D2700xR300xC2000mm.- Vật liệu: Bằng ván MFC 18 ly chống ẩm màu vân gỗ.1Cái
6Giường đôi- Kích thước: D2000xR1800xC300mm.- Vật liệu: Bằng ván MFC 18 ly chống ẩm màu vân gỗ.1Cái
7Tủ tab đầu giường- Kích thước: D450xR400xC300mm.- Vật liệu: Bằng ván MFC 18 ly chống ẩm màu vân gỗ.2Cái
8Kệ ti vi- Kích thước: D1600xR400xC450/600mm.- Vật liệu: Bằng ván MFC 18 ly chống ẩm màu vân gỗ.1Cái
9Tủ quần áo- Kích thước: D1470+600xR600xC2550mm.- Vật liệu: Bằng ván MFC 18 ly chống ẩm màu vân gỗ.1Cái
10Tủ trang trí- Kích thước: D1450xR300xC900mm.- Vật liệu: Bằng ván MFC 18 ly chống ẩm màu vân gỗ.1Cái
11Bộ chăn, drap, gối, nệmLoại thông dụng2Bộ
AG Phòng 4
1Bộ Sofa loại 1- Kích thước: Gồm 1 ghế băng ( D2000xR900xC900mm) + 2 ghế đơn ( D1000xR900xC900mm) + 1 bàn ( D1200xR600xC450mm)
- Vật liệu Khung gỗ, chân inox, đệm mút bọc da công nghiệp, bàn gỗ MDF
1Bộ
2Kệ ti vi- Kích thước: D2600xR400xC450mm.- Vật liệu: Bằng ván MFC 18 ly chống ẩm màu vân gỗ.1Cái
3Kệ treo- Kích thước: D2600xR300xC350/2680mm.- Vật liệu: Bằng ván MFC 18 ly chống ẩm màu vân gỗ.1Cái
4Bàn làm việc- Kích thước: D1800xR600xC750mm.- Vật liệu: Bằng ván MFC 18 ly chống ẩm màu vân gỗ. Có ngăn kéo lớn, ngăn kéo nhỏ và hộc tủ1Cái
5Tủ trang trí- Kích thước: D1500xR300xC900mm.- Vật liệu: Bằng ván MFC 18 ly chống ẩm màu vân gỗ.1Cái
6Vách ngăn đầu giường trang trí- KÍch thước: D2700xR300xC2000mm.- Vật liệu: Bằng ván MFC 18 ly chống ẩm màu vân gỗ.1Cái
7Giường đôi- Kích thước: D2000xR1800xC300mm.- Vật liệu: Bằng ván MFC 18 ly chống ẩm màu vân gỗ.1Cái
8Kệ ti vi- Kích thước: D1350xR400xC450/600mm.- Vật liệu: Bằng ván MFC 18 ly chống ẩm màu vân gỗ.1Cái
9Tủ quần áo- Kích thước: D1260xR600xC2200mm.- Vật liệu: Bằng ván MFC 18 ly chống ẩm màu vân gỗ.1Cái
10Kệ trang trí- Kích thước: D650xR300xC2200mm.- Vật liệu: Bằng ván MFC 18 ly chống ẩm màu vân gỗ.1Cái
11Bộ chăn, drap, gối, nệmLoại thông dụng2Bộ
AH Phòng 5
1Bộ Sofa loại 1- Kích thước: Gồm 1 ghế băng ( D2000xR900xC900mm) + 2 ghế đơn ( D1000xR900xC900mm) + 1 bàn ( D1200xR600xC450mm)
- Vật liệu Khung gỗ, chân inox, đệm mút bọc da công nghiệp, bàn gỗ MDF
1Bộ
2Bàn làm việc- Kích thước: D1200xR600xC750mm.- Vật liệu: Bằng ván MFC 18 ly chống ẩm màu vân gỗ. Có ngăn kéo lớn, ngăn kéo nhỏ và hộc tủ1Cái
3Giường đơn- Kích thước: D2000xR1200xC300mm.- Vật liệu: Bằng ván MFC 18 ly chống ẩm màu vân gỗ.1Cái
4Tủ tab đầu giường loại 1- Kích thước: D700xR400xC300mm.- Vật liệu: Bằng ván MFC 18 ly chống ẩm màu vân gỗ.1Cái
5Tủ tab đầu giường loại 2- Kích thước: D450xR400xC300mm.- Vật liệu: Bằng ván MFC 18 ly chống ẩm màu vân gỗ.1Cái
6Tủ quần áo-Kích thước: D1650xR600xC2430mm.- Vật liệu: Bằng ván MFC 18 ly chống ẩm màu vân gỗ.1Cái
7Kệ ti vi- Kích thước: D1600xR400xC450/600mm.- Vật liệu: Bằng ván MFC 18 ly chống ẩm màu vân gỗ.1Cái
8Bộ chăn, drap, gối, nệmLoại thông dụng2Bộ
AI Phòng 6
1Bộ Sofa loại 1- Kích thước: Gồm 1 ghế băng ( D2000xR900xC900mm) + 2 ghế đơn ( D1000xR900xC900mm) + 1 bàn ( D1200xR600xC450mm)
- Vật liệu Khung gỗ, chân inox, đệm mút bọc da công nghiệp, bàn gỗ MDF
1Bộ
2Kệ ti vi- Kích thước: D1600xR400xC450/600mm.- Vật liệu: Bằng ván MFC 18 ly chống ẩm màu vân gỗ.1Cái
3Bàn làm việc- Kích thước: D1200xR600xC750mm.- VẬt liệu: Bằng ván MFC 18 ly chống ẩm màu vân gỗ. Có ngăn kéo lớn, ngăn kéo nhỏ và hộc tủ.1Cái
4Giường đôi- Kích thước: D2000xR1800xC300mm.- Vật liệu: Bằng ván MFC 18 ly chống ẩm màu vân gỗ.1Cái
5Tủ tab đầu giường- Kích thước: D450xR400xC300mm.- Vật liệu: Bằng ván MFC 18 ly chống ẩm màu vân gỗ.2Cái
6Bộ chăn, drap, gối, nệmLoại thông dụng4Bộ
AJ Phòng tiếp khách
1Bàn ăn- Kích thước: D1800xR900xC750mm.
- Vật liệu: Khung gỗ cao su ghép sơn PU
2Cái
2Tủ trang trí- Kích thước: D1800xR400xC750mm.- Vật liệu: Bằng ván MFC 18 ly chống ẩm màu vân gỗ.1Cái
3Bàn trà chân gỗ mặt kính- Kích thước: D1200xR600xC450mm.- Vât liệu: Bằng ván MFC 18 ly chống ẩm màu vân gỗ. Mặt kính cường lực 8mm.2Cái
4Ghế ăn- Kích thước: D500xR400xC450/850mm. - Vât liệu: Khung gỗ cao su ghép sơn PU. Mặt nệm vải bố hoặc simili7Cái
5Bộ Sofa loại 1- Kích thước: Gồm 1 ghế băng ( D2000xR900xC900mm) + 2 ghế đơn ( D1000xR900xC900mm) + 1 bàn ( D1200xR600xC450mm)- Vật liệu Khung gỗ, chân inox, đệm mút bọc da công nghiệp, bàn gỗ MDF1Bộ
6Bộ Sofa loại 2- Kích thước: Gồm 1 ghế băng ( 1800xR900xC900mm) + 2 ghế đơn ( D900xR900xC900mm) + 1 bàn ( D1000xR500xC450mm)- Vật liệu Khung gỗ, chân inox, đệm mút bọc da công nghiệp, bàn gỗ MDF8Bộ
7Vách ốp tường trang trí- Kích thước: D1430xC2200 mm. - Vật liệu: Bằng ván MFC 18 ly chống ẩm màu vân gỗ.1Cái
AK Rèm (tầng 5 và tầng 6)
1Rèm cửa- Điều khiển bằng dây kéo. Có thể kéo lên xuống, giúp điều chỉnh ánh sáng.
- Vật liệu: Chất liệu vải nhựa polyeste. Thanh treo nhôm chịu lực, được sơn tĩnh điện.
88m2
AL Tầng kỹ thuật
1Kệ đựng hồ sơ loại 1- Kích thước: D1000xR400xC2400mm. Chia nhiều ngăn
- Vật liệu: Bằng ván MFC 18 ly chống ẩm màu vân gỗ.
33bộ
2Kệ đựng hồ sơ loại 2- Kích thước: D1000xR600xC2400mm. Loại 2 mặt. Chia nhiều ngăn- Vật liệu: Bằng ván MFC 18 ly chống ẩm màu vân gỗ.25bộ
3Máy giặt 10 kg- Công suất 10 kg, inverter1Cái
AM III. Hạng mục 3: Hệ thống âm thanh
1MixerType: Analog Channels: 22
Inputs - Mic Preamps: 16 x XLR
Inputs - Line: 20 x TRS
Inputs - Other: 1 x Stereo (RCA)
Outputs - Main: 2 x XLR
Outputs - Other: 5 x TRS (Aux), 4 x TRS (Subgroup), 1 x TRS (Footswitch)
Headphones: 1 x 1/4"
Phantom Power: 22
EQ Bands: 4-band British
Aux Sends: 5 x Pre/Post
Busses/Groups: 3 x Aux Busses, 2 x Aux/FX Bus, 4 x Mono, 2 x Stereo
Effects: Yes
Height: 4.3" Width: 26" Depth: 19.3"
Weight: 25.1 lbs.
1Cái
2Power amplifier 1350W-4ohms/1000w-8ohmLoại: 2 kênhMạch công suất: Class A/BCông suất 8Ω stereo: 1000W x2Công suất 4Ω stereo: 1350W x2Công suất 8Ω bridge: 2700WTần số: 20 Hz - 20 kHz, +0/-1 dB (at 1 watt)Tỉ lệ S/N: >100 dBTHD+N: 200Độ nhạy: 0.775V or 1.4V2Cái
3Loa full đôiHai 15 "2-cách tự cấp nguồn hệ thống loa.1500-watt (3 x 500-watt) các bộ khuếch đại lớp D Thái.DSP tính năng lựa chọn đầu vào phần với EQ.40Hz-19.5kHz đáp ứng tần số phẳng, 39Hz-19.5kHz đáp ứng tần số ở chế độ Boost.2 x 15 "sai ổ loa trầm.1 x 1,5 "hình khuyên màng polymer nén driver.DuraFlex phủ, ván ép 18mm bao vây.16 đánh giá bọt hậu thuẫn lưới tản nhiệt thép.Đúc kim loại xử lý.Cao su chống trượt chân.Trọng lượng nhẹ - chỉ có 60 lbs.!Max SPL 136dB.Kích thước: 21,6 "x 20,5" x 42,75 ".2Cái
4Loa SubDải tần số 35 Hz - 250 Hz- Đáp ứng tần số 52 Hz - 120 Hz- Hệ thống nhạy 95 dB SPL (1w @ 1m)- Đánh giá sức mạnh, Pink Noise 800 W / 1600 W / 3200 W- (Liên tục / chương trình / đỉnh)- Đánh giá tối đa SPL 130 dB SPL cao điểm- Trở kháng danh định 8 ohms- Kích thước (H x W x D) 678 mm x 536 mm x 615 mm (26.7 "x 21.1" x 24.2 ")- Trọng lượng 36 kg (79 lbs.)2Cái
5CrossoverCổng vào: 2 cổng cái XLR. 1 cổng cái XLR RTA cho đường microCMRR: >45dBCổng ra: 6 cổng balanced XLRTrở kháng đầu ra: 120 ΩĐộ trễ: 100ms Độ trễ giữa các cổng: 10ms, tổng cộng 60ms cho 6 cổng Tần số đáp ứng: 20Hz – 20kHz, +/- 0.5dB Nguồn điện vào: 100-120VAC 50/60 Hz – EU: 220-240 VAC 50/60 HzCông suất tiêu thụ: 22 WTrọng lượng: 2.4 kg1Cái
6Micro không dâyKích thước: 254 mm X 51 mm diameter• Dải tần số đầu ra: 1- 1 mw• Tuổi thọ của pin: 10 Tiếng• Trọng lượng: 270g2Bộ
7Dây loa, dây tín hiệuLoại thông dụng1HT
8Tủ đựng thiết bị âm thanhGỗ dán nhiều lớp 9mm bền mặt tráng nhựaGóc bằng sắt dập mạ crom Chân quay đa hướng có vòng bi bánh cao su Đinh tán neo képXung quanh các cạnh bọc góc nhôm dàyKích thước: 680x520x570 mm1Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh đã thực hiện hợp đồng tương tự bao gồm:+ Văn bản Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có). Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng với tư cách nhà thầu phụ phải cung cấp thêm: Văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác được ban hành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận tư cách nhà thầu phụ;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình/hạng mục công trình đưa vào sử dụng (đối với các hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bảng xác nhận khối lượng, giá trị công việc hoàn thành của Chủ đầu tư (đối với các hợp đồng đang thực hiện);Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện (Thi công xây dựng mới hoặc cải tạo sửa chữa công trình xây dựng dân dụng) trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành kỹ thuật trong công trình- Số lượng tối thiểu các hợp đồng/gói thầu tương tự (Thi công xây lắp hoặc cải tạo, sửa chữa hệ thống, thiết bị công trình) đã đảm nhận ở vị trí công việc tương tự: 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết thực hiện, hoặc các tài liệu khác tương đương);+ Bằng cấp phù hợp với công việc đảm nhận;+ Giấy tờ chứng thực cá nhân (Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu còn hiệu lực);+ Chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự: Biên bản nghiệm thu hoàn thành kèm theo hợp đồng mà nhân sự đã tham gia với tư cách là chỉ huy trưởng công trường hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có giá trị chứng minh tương đương.53
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu 2 - Trình độ chuyên môn tối thiểu: Đại học (kỹ sư chuyên ngành xây dựng)- Số lượng tối thiểu các hợp đồng/gói thầu tương tự đã đảm nhận ở vị trí công việc tương tự: 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết thực hiện, hoặc các tài liệu khác tương đương);+ Bằng cấp phù hợp với công việc đảm nhận;+ Giấy tờ chứng thực cá nhân (Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu còn hiệu lực);+ Chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.32
3 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu 1 - Trình độ chuyên môn tối thiểu: Đại học (Chuyên ngành cơ khí).- Số lượng tối thiểu các hợp đồng/gói thầu tương tự đã đảm nhận ở vị trí công việc tương tự: 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết thực hiện, hoặc các tài liệu khác tương đương);+ Bằng cấp phù hợp với công việc đảm nhận;+ Giấy tờ chứng thực cá nhân (Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu còn hiệu lực);+ Chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.32
4 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu 1 - Trình độ chuyên môn tối thiểu: Đại học (Chuyên ngành điện hoặc điện tử).- Số lượng tối thiểu các hợp đồng/gói thầu tương tự đã đảm nhận ở vị trí công việc tương tự: 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết thực hiện, hoặc các tài liệu khác tương đương);+ Bằng cấp phù hợp với công việc đảm nhận;+ Giấy tờ chứng thực cá nhân (Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu còn hiệu lực);+ Chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo về an toàn, vệ sinh lao độngTài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.32
5 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu 1 - Trình độ chuyên môn tối thiểu: Đại học (Chuyên ngành mỹ thuật công nghiệp hoặc Kiến trúc sư).- Số lượng tối thiểu các hợp đồng/gói thầu tương tự đã đảm nhận ở vị trí công việc tương tự: 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết thực hiện, hoặc các tài liệu khác tương đương);+ Bằng cấp phù hợp với công việc đảm nhận;+ Giấy tờ chứng thực cá nhân (Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu còn hiệu lực);+ Chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.32
6 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Trình độ chuyên môn tối thiểu: Đại học (chuyên ngành kinh tế hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực).- Số lượng tối thiểu các hợp đồng/gói thầu tương tự đã đảm nhận ở vị trí công việc tương tự: 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết thực hiện, hoặc các tài liệu khác tương đương);+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận;+ Giấy tờ chứng thực cá nhân (Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu còn hiệu lực);+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu.32
7 Công nhân kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu 15 - Trình độ chuyên môn: điện, cơ khí, cấp thoát nước, nề, hàn.- Số lượng tối thiểu các hợp đồng/gói thầu tương tự (Thi công xây lắp hoặc cải tạo, sửa chữa hệ thống, thiết bị công trình) đã đảm nhận ở vị trí công việc tương tự: 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:+ Bảng kê khai danh sách công nhân và các tổ trưởng tổ thợ thực hiện gói thầu phù hợp với biện pháp thi công mà Nhà thầu đề xuất.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết thực hiện, hoặc các tài liệu khác tương đương);+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo hoặc chứng nhận bậc thợ phù hợp với công việc đảm nhận.+ Quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ 5 tấn trở lên Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê.1
2 Máy khoan bê tông ≥ 1,5kw Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê.2
3 Máy hàn nhiệt Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê.1
4 Máy cắt gạch ≥ 1,7kw Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê.1
5 Máy trộn vữa/Máy trộn bê tông ≥ 250L Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->