Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình “Đầu tư, nâng cấp Trụ sở Cục Công tác phía Nam - Bộ Xây dựng”
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220370356-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/04/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Công tác phía Nam |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình “Đầu tư, nâng cấp Trụ sở Cục Công tác phía Nam - Bộ Xây dựng” |
| Số hiệu KHLCNT | 20220329606 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-28 16:35:00 đến ngày 2022-04-07 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,906,577,415 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh đã thực hiện hợp đồng tương tự bao gồm:+ Văn bản Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có). Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng với tư cách nhà thầu phụ phải cung cấp thêm: Văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác được ban hành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận tư cách nhà thầu phụ;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình/hạng mục công trình đưa vào sử dụng (đối với các hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bảng xác nhận khối lượng, giá trị công việc hoàn thành của Chủ đầu tư (đối với các hợp đồng đang thực hiện);Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện (Thi công xây dựng mới hoặc cải tạo sửa chữa công trình xây dựng dân dụng) trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành kỹ thuật trong công trình- Số lượng tối thiểu các hợp đồng/gói thầu tương tự (Thi công xây lắp hoặc cải tạo, sửa chữa hệ thống, thiết bị công trình) đã đảm nhận ở vị trí công việc tương tự: 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết thực hiện, hoặc các tài liệu khác tương đương);+ Bằng cấp phù hợp với công việc đảm nhận;+ Giấy tờ chứng thực cá nhân (Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu còn hiệu lực);+ Chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự: Biên bản nghiệm thu hoàn thành kèm theo hợp đồng mà nhân sự đã tham gia với tư cách là chỉ huy trưởng công trường hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có giá trị chứng minh tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn tối thiểu: Đại học (kỹ sư chuyên ngành xây dựng)- Số lượng tối thiểu các hợp đồng/gói thầu tương tự đã đảm nhận ở vị trí công việc tương tự: 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết thực hiện, hoặc các tài liệu khác tương đương);+ Bằng cấp phù hợp với công việc đảm nhận;+ Giấy tờ chứng thực cá nhân (Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu còn hiệu lực);+ Chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn tối thiểu: Đại học (Chuyên ngành cơ khí).- Số lượng tối thiểu các hợp đồng/gói thầu tương tự đã đảm nhận ở vị trí công việc tương tự: 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết thực hiện, hoặc các tài liệu khác tương đương);+ Bằng cấp phù hợp với công việc đảm nhận;+ Giấy tờ chứng thực cá nhân (Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu còn hiệu lực);+ Chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn tối thiểu: Đại học (Chuyên ngành điện hoặc điện tử).- Số lượng tối thiểu các hợp đồng/gói thầu tương tự đã đảm nhận ở vị trí công việc tương tự: 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết thực hiện, hoặc các tài liệu khác tương đương);+ Bằng cấp phù hợp với công việc đảm nhận;+ Giấy tờ chứng thực cá nhân (Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu còn hiệu lực);+ Chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo về an toàn, vệ sinh lao độngTài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn tối thiểu: Đại học (Chuyên ngành mỹ thuật công nghiệp hoặc Kiến trúc sư).- Số lượng tối thiểu các hợp đồng/gói thầu tương tự đã đảm nhận ở vị trí công việc tương tự: 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết thực hiện, hoặc các tài liệu khác tương đương);+ Bằng cấp phù hợp với công việc đảm nhận;+ Giấy tờ chứng thực cá nhân (Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu còn hiệu lực);+ Chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn tối thiểu: Đại học (chuyên ngành kinh tế hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực).- Số lượng tối thiểu các hợp đồng/gói thầu tương tự đã đảm nhận ở vị trí công việc tương tự: 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết thực hiện, hoặc các tài liệu khác tương đương);+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận;+ Giấy tờ chứng thực cá nhân (Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu còn hiệu lực);+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: điện, cơ khí, cấp thoát nước, nề, hàn.- Số lượng tối thiểu các hợp đồng/gói thầu tương tự (Thi công xây lắp hoặc cải tạo, sửa chữa hệ thống, thiết bị công trình) đã đảm nhận ở vị trí công việc tương tự: 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:+ Bảng kê khai danh sách công nhân và các tổ trưởng tổ thợ thực hiện gói thầu phù hợp với biện pháp thi công mà Nhà thầu đề xuất.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết thực hiện, hoặc các tài liệu khác tương đương);+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo hoặc chứng nhận bậc thợ phù hợp với công việc đảm nhận.+ Quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ 5 tấn trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan bê tông ≥ 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch ≥ 1,7kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa/Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Công tác phía Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình “Đầu tư, nâng cấp Trụ sở Cục Công tác phía Nam - Bộ Xây dựng” Đầu tư nâng cấp Trụ sở Cục Công tác phía Nam - Bộ Xây dựng 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | (nhà thầu quét (scan) từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực và đính kèm khi nộp E-HSDT): a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy đăng ký thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Điều lệ công ty (nếu có); b) Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm: - Báo cáo tài chính trong 03 năm gần đây (năm 2018, 2019, 2020) tuân thủ các điều kiện theo yêu cầu tại Mẫu số 13A; - Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự theo yêu cầu tại Mẫu số 03. - Tài liệu chứng minh về nhân sự chủ chốt theo yêu cầu tại Mẫu số 04A. c) Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của vật tư, thiết bị theo yêu cầu tại Chương V. d) Tài liệu chứng minh nhà thầu thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Công tác phía Nam/ Địa chỉ: Số 14 Kỳ Đồng, phường 9, quận 3 thành phố Hồ Chí Minh/ Điện thoại: 028. 39317219. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Công tác phía Nam Địa chỉ: Số 14 Kỳ Đồng, phường 9, quận 3 thành phố Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028. 39317219. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. Hạng mục 1: Cải tạo sửa chữa | |||
| B | Tháo dỡ hiện trạng | |||
| 1 | Phá dỡ móng bê tông cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,768 | m3 |
| 2 | Phá dỡ cột bê tông cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 8,466 | m3 |
| 3 | Phá dỡ đà kiềng bê tông cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 2,88 | m3 |
| 4 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 3,751 | m3 |
| 5 | Phá dỡ dầm bê tông cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 4,459 | m3 |
| 6 | Phá dỡ lan can bê tông cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 70,928 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch dày | Theo hồ sơ thiết kế | 9,211 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch dày | Theo hồ sơ thiết kế | 24,05 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền lát gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 635,065 | m2 |
| 10 | Phá dỡ lớp vữa cán các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 755,385 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ lam sắt hộp | Theo hồ sơ thiết kế | 80,056 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ lan can kính tay vịn inox | Theo hồ sơ thiết kế | 221,652 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ cửa kính + vách kính, cửa đi, cửa sổ các loại các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 389,762 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ khuôn cửa các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 520,68 | m |
| 15 | Tháo dỡ đá granite ốp mặt tiền | Theo hồ sơ thiết kế | 379,934 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường | Theo hồ sơ thiết kế | 379,934 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ vách gỗ ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế | 31,725 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ trần thạch cao các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 127,537 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ bồn tắm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ bồn tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 23 | Tháo dỡ phễu thu sàn | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 24 | Tháo dỡ mái tole | Theo hồ sơ thiết kế | 0,827 | 100m2 |
| 25 | Tháo dỡ tấm cemboard | Theo hồ sơ thiết kế | 41,48 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ xà gồ, vì kèo thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,124 | tấn |
| 27 | Chà nhám, cạo sơn ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 936,019 | m2 |
| 28 | Chà nhám, cạo sơn trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 264,063 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ nội thất | Theo hồ sơ thiết kế | 85 | cái |
| 30 | Vận chuyển xà bần từ trên cao xuống | Theo hồ sơ thiết kế | 203,611 | m3 |
| 31 | Vận chuyển xà bần trong phạm vi 20m | Theo hồ sơ thiết kế | 272,373 | m3 |
| 32 | Bốc xếp xà bần lên xe | Theo hồ sơ thiết kế | 272,373 | m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 2,5 tấn | Theo hồ sơ thiết kế | 272,373 | m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải tiếp 15km bằng ô tô 2,5 tấn | Theo hồ sơ thiết kế | 272,373 | m3 |
| C | Cải tạo hàng rào | |||
| 1 | Bê tông lót đà kiềng đá 1x2 M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | m3 |
| 2 | Bê tông đà kiềng đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,193 | m3 |
| 3 | Cốt thép đà kiềng d | Theo hồ sơ thiết kế | 1,584 | 100kg |
| 4 | Cốt thép đà kiềng d | Theo hồ sơ thiết kế | 1,871 | 100kg |
| 5 | Ván khuôn đà kiềng | Theo hồ sơ thiết kế | 24,064 | m2 |
| 6 | Bê tông cột đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,282 | m3 |
| 7 | Cốt thép cột d | Theo hồ sơ thiết kế | 0,527 | 100kg |
| 8 | Cốt thép cột d | Theo hồ sơ thiết kế | 2,396 | 100kg |
| 9 | Ván khuôn cột | Theo hồ sơ thiết kế | 57,24 | m2 |
| 10 | Xây tường gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, dày 100, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,626 | m3 |
| 11 | Xây tường gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, dày 200, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,405 | m3 |
| 12 | Ốp tường rào đá tự nhiên 100x200 | Theo hồ sơ thiết kế | 31,951 | m2 |
| 13 | Ốp tường rào đá granit | Theo hồ sơ thiết kế | 35,385 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 25,031 | m2 |
| 15 | Trát cột rào ngoài nhà dày 1.5cm vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 82,2 | m2 |
| 16 | Bả matit tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 223,879 | m2 |
| 17 | Bả matit vào cột ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 82,2 | m2 |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 198,848 | m2 |
| 19 | Sơn tường đá hạt tường rào mới | Theo hồ sơ thiết kế | 107,231 | m2 |
| 20 | Biển hiệu chữ inox 304 mạ màu dày 0.8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,79 | m2 |
| 21 | Cửa cổng inox | Theo hồ sơ thiết kế | 33,003 | m2 |
| 22 | Motor cửa cổng | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 23 | Hàng rào song sắt bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế | 39,099 | m2 |
| 24 | Sơn dầu song sắt bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế | 78,198 | m2 |
| D | Cải tạo mái đón | |||
| 1 | Ép cọc BTCT 250x250 bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,64 | 100m |
| 2 | Đập đầu cọc | Theo hồ sơ thiết kế | 0,275 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Theo hồ sơ thiết kế | 5,818 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,527 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,696 | m3 |
| 6 | Cốt thép móng d | Theo hồ sơ thiết kế | 0,081 | 100kg |
| 7 | Cốt thép móng d | Theo hồ sơ thiết kế | 1,063 | 100kg |
| 8 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | m2 |
| 9 | Bê tông cột đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,691 | m3 |
| 10 | Cốt thép cột d | Theo hồ sơ thiết kế | 0,957 | 100kg |
| 11 | Cốt thép cột d | Theo hồ sơ thiết kế | 2,503 | 100kg |
| 12 | Ván khuôn cột | Theo hồ sơ thiết kế | 38,31 | m2 |
| 13 | Bê tông dầm sàn đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 23,656 | m3 |
| 14 | Cốt thép dầm d | Theo hồ sơ thiết kế | 5,397 | 100kg |
| 15 | Cốt thép dầm d | Theo hồ sơ thiết kế | 4,536 | 100kg |
| 16 | Cốt thép dầm d>18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 11,253 | 100kg |
| 17 | Ván khuôn dầm mái đón | Theo hồ sơ thiết kế | 111,914 | m2 |
| 18 | Cốt thép sàn d | Theo hồ sơ thiết kế | 0,813 | Tấn |
| 19 | Ván khuôn sàn | Theo hồ sơ thiết kế | 60,842 | m2 |
| 20 | Láng nền dày 2cm vữa M75, trộn phụ gia chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế | 73,564 | m2 |
| 21 | Quét chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế | 73,564 | m2 |
| E | Bê tông, cốt thép, ván khuôn | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông để cấy thép vào cột, dầm, sàn bằng Ramset | Theo hồ sơ thiết kế | 2.457 | lỗ |
| 2 | Bê tông cột đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 29,151 | m3 |
| 3 | Bê tông dầm, giằng đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 52,293 | m3 |
| 4 | Bê tông sàn đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,982 | m3 |
| 5 | Cốt thép cột d | Theo hồ sơ thiết kế | 7,216 | 100kg |
| 6 | Cốt thép cột d | Theo hồ sơ thiết kế | 27,725 | 100kg |
| 7 | Cốt thép cột d>18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5,425 | 100kg |
| 8 | Cốt thép dầm d | Theo hồ sơ thiết kế | 21,101 | 100kg |
| 9 | Cốt thép dầm d | Theo hồ sơ thiết kế | 42,572 | 100kg |
| 10 | Cốt thép dầm d>18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,708 | 100kg |
| 11 | Cốt thép sàn d | Theo hồ sơ thiết kế | 5,529 | 100kg |
| 12 | Cốt thép sàn d | Theo hồ sơ thiết kế | 1,159 | 100kg |
| 13 | Cốt thép sàn d>18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,261 | 100kg |
| 14 | Ván khuôn cột | Theo hồ sơ thiết kế | 576,424 | m2 |
| 15 | Ván khuôn dầm | Theo hồ sơ thiết kế | 811,735 | m2 |
| 16 | Ván khuôn sàn | Theo hồ sơ thiết kế | 11,288 | m2 |
| 17 | Sản xuất thép hình kho lưu trữ | Theo hồ sơ thiết kế | 3,019 | tấn |
| 18 | Lắp dựng thép hình kho lưu trữ | Theo hồ sơ thiết kế | 3,019 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép 3 nước các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 165,161 | m2 |
| 20 | Lợp mái tole sóng vuông dày 5dem, Pu cách nhiệt dày 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 86,879 | m2 |
| 21 | Máng xối tole | Theo hồ sơ thiết kế | 9,78 | m2 |
| 22 | Tấm cemboar dày 18mm lót sàn | Theo hồ sơ thiết kế | 62,109 | m2 |
| F | Xây tô | |||
| 1 | Xây tường trong nhà gạch xi măng cốt liệu 8x8x18cm dày | Theo hồ sơ thiết kế | 1,148 | m3 |
| 2 | Xây tường trong nhà gạch xi măng cốt liệu 8x8x18cm dày | Theo hồ sơ thiết kế | 12,119 | m3 |
| 3 | Xây tường trong nhà gạch xi măng cốt liệu 8x8x18cm dày | Theo hồ sơ thiết kế | 6,813 | m3 |
| 4 | Xây tường bao ngoài nhà gạch xi măng cốt liệu 8x8x18cm dày | Theo hồ sơ thiết kế | 61,838 | m3 |
| 5 | Xây tường bao ngoài nhà gạch xi măng cốt liệu 8x8x18cm dày | Theo hồ sơ thiết kế | 6,552 | m3 |
| 6 | Xây tường bên ngoài nhà gạch xi măng cốt liệu 8x8x18cm dày | Theo hồ sơ thiết kế | 4,35 | m3 |
| 7 | Xây tường bao ngoài nhà gạch xi măng cốt liệu 8x8x18cm dày | Theo hồ sơ thiết kế | 18,259 | m3 |
| 8 | Xây tường bao ngoài nhà gạch xi măng cốt liệu 8x8x18cm dày | Theo hồ sơ thiết kế | 5,762 | m3 |
| 9 | Xây tường bên ngoài nhà gạch xi măng cốt liệu 8x8x18cm dày | Theo hồ sơ thiết kế | 6,468 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài nhà dày 1.5cm, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 890,24 | m2 |
| 11 | Trát tường trong nhà dày 1.5cm, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 972,676 | m2 |
| 12 | Láng nền dày 2cm vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 259,959 | m2 |
| 13 | Láng nền dày 2cm vữa M75, trộn phụ gia chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế | 485,672 | m2 |
| 14 | Quét chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế | 485,672 | m2 |
| 15 | Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 942,34 | m2 |
| 16 | Cắt ron âm tường 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 252,67 | m |
| G | Ốp lát gạch | |||
| 1 | Lát nền gạch ceramic 600x600 vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 179,277 | m2 |
| 2 | Lát nền hành lang gạch ceramic nhám 600x600 vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 186,666 | m2 |
| 3 | Lát nền gạch ceramic 600x600 vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 43,683 | m2 |
| 4 | Lát nền gạch ceramic 600x600 vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 36,999 | m2 |
| 5 | Lát nền vệ sinh gạch ceramic nhám 600x600 vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 91,151 | m2 |
| H | Gỗ | |||
| 1 | Lát sàn gỗ công nghiệp chống ẩm | Theo hồ sơ thiết kế | 22,534 | m2 |
| 2 | Ốp tường gỗ công nghiệp chống ẩm | Theo hồ sơ thiết kế | 24,62 | m2 |
| 3 | Khung sắt ốp vách cemboar 2 mặt dày 12mm | Theo hồ sơ thiết kế | 26,216 | m2 |
| I | Đá Granit | |||
| 1 | Lát đá tự nhiên 300x600x36 | Theo hồ sơ thiết kế | 145 | m2 |
| 2 | Lát đá granit màu đỏ | Theo hồ sơ thiết kế | 25,14 | m2 |
| 3 | Lát đá granit màu đen | Theo hồ sơ thiết kế | 10,018 | m2 |
| 4 | Lát đá granit màu đen | Theo hồ sơ thiết kế | 21,385 | m2 |
| 5 | Lát đá granit màu đen | Theo hồ sơ thiết kế | 3,36 | m2 |
| 6 | Vệ sinh, đánh bóng các vết ố đá granit | Theo hồ sơ thiết kế | 3,604 | 100m2/ lần |
| 7 | Lát đá nền vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 6,405 | m2 |
| 8 | Ốp đá granit mặt bàn lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | 11,605 | m2 |
| J | Thạch cao | |||
| 1 | Trần thạch cao khung chìm | Theo hồ sơ thiết kế | 509,71 | m2 |
| 2 | Trần thạch cao khung chìm chống ẩm | Theo hồ sơ thiết kế | 171,668 | m2 |
| 3 | Vách thạch cao 1 mặt | Theo hồ sơ thiết kế | 19,2 | m2 |
| K | Cửa đi + Vách kính | |||
| 1 | Cửa đi khung bao sắt hộp 50x100x1.4, khung cánh sắt hộp 40x60x1.4, pano thép tấm dày 1mm, sơn hoàn thiện (Bao gồm phụ kiện - ký hiệu D1/LM) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,98 | m2 |
| 2 | Cửa đi khung bao sắt hộp 50x100x1.4, khung cánh sắt hộp 40x60x1.4, kính cường lực 10mm, dán Decal mờ, sơn hoàn thiện (Bao gồm phụ kiện - ký hiệu D2/LM) | Theo hồ sơ thiết kế | 5,28 | m2 |
| 3 | Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính dán an toàn màu xanh ngọc keo trong dày 10.38mm (Bao gồm phụ kiện - ký hiệu D3/LM) | Theo hồ sơ thiết kế | 3,96 | m2 |
| 4 | Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính dán an toàn màu xanh ngọc keo mờ dày 10.38mm (Bao gồm phụ kiện - ký hiệu D4/LM) | Theo hồ sơ thiết kế | 15,84 | m2 |
| 5 | Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính dán an toàn màu xanh ngọc keo mờ dày 10.38mm (Bao gồm phụ kiện - ký hiệu D5/LM) | Theo hồ sơ thiết kế | 2,24 | m2 |
| 6 | Vách kính mặt tiền kết hợp cửa sổ bật, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính dán an toàn 2 lớp màu xanh ngọc keo trong dày 12.38mm (Bao gồm phụ kiện - ký hiệu VK1/LM) | Theo hồ sơ thiết kế | 87,84 | m2 |
| 7 | Vách kính mặt tiền kết hợp cửa sổ bật, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính dán an toàn 2 lớp màu xanh ngọc keo trong dày 12.38mm (Bao gồm phụ kiện - ký hiệu VK2/LM) | Theo hồ sơ thiết kế | 100,65 | m2 |
| 8 | Cửa đi bản lề sàn 2 cánh mở, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính cường lực 10mm (Bao gồm phụ kiện - ký hiệu VK5/LM) | Theo hồ sơ thiết kế | 7,155 | m2 |
| 9 | Vách kính cố định, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính cường lực 10mm (Bao gồm phụ kiện - ký hiệu VK6/LM) | Theo hồ sơ thiết kế | 6,72 | m2 |
| 10 | Cửa sổ bật 2 cánh, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính dán an toàn màu xanh ngọc keo mờ dày 10.38mm (Bao gồm phụ kiện - ký hiệu SW/LM) | Theo hồ sơ thiết kế | 11,2 | m2 |
| 11 | Cửa sổ 2 cánh mở lùa kết hợp vách kính cố định, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính dán an toàn màu xanh ngọc keo trong dày 10.38mm (Bao gồm phụ kiện - ký hiệu S1/LM) | Theo hồ sơ thiết kế | 46,08 | m2 |
| 12 | Cửa sổ 2 cánh mở lùa kết hợp vách kính cố định, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính dán an toàn màu xanh ngọc keo trong dày 10.38mm (Bao gồm phụ kiện - ký hiệu S2/LM) | Theo hồ sơ thiết kế | 34,56 | m2 |
| 13 | Vách kính cố định, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính dán an toàn màu xanh ngọc keo trong dày 10.38mm (Bao gồm phụ kiện - ký hiệu S3/LM) | Theo hồ sơ thiết kế | 38,4 | m2 |
| 14 | Vách kính cố định, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính dán an toàn màu xanh ngọc keo trong dày 10.38mm (Bao gồm phụ kiện - ký hiệu S4/LM) | Theo hồ sơ thiết kế | 3,2 | m2 |
| 15 | Cửa sổ 3 cánh mở lùa kết hợp vách kính cố định, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính dán an toàn màu xanh ngọc keo trong dày 10.38mm (Bao gồm phụ kiện - ký hiệu S5/LM) | Theo hồ sơ thiết kế | 14,4 | m2 |
| 16 | Cửa sổ 2 cánh mở lùa kết hợp vách kính cố định, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính dán an toàn màu xanh ngọc keo trong dày 10.38mm (Bao gồm phụ kiện - ký hiệu S6/LM) | 6,08 | m2 | |
| 17 | Cửa sổ 2 cánh mở lùa kết hợp vách kính cố định, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính dán an toàn màu xanh ngọc keo trong dày 10.38mm (Bao gồm phụ kiện - ký hiệu S7/LM) | Theo hồ sơ thiết kế | 9,12 | m2 |
| 18 | Cửa sổ 3 cánh mở lùa kết hợp vách kính cố định, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính dán an toàn màu xanh ngọc keo trong dày 10.38mm (Bao gồm phụ kiện - ký hiệu S8/LM) | Theo hồ sơ thiết kế | 3,8 | m2 |
| 19 | Vách lá sách khung nhôm cố định, sơn tĩnh điện (ký hiệu L1/LM) | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | m2 |
| 20 | Vách lá sách khung nhôm cố định, sơn tĩnh điện (ký hiệu L2/LM) | Theo hồ sơ thiết kế | 45,9 | m2 |
| 21 | Vách lá sách khung nhôm cố định, sơn tĩnh điện (ký hiệu L3/LM) | Theo hồ sơ thiết kế | 15,9 | m2 |
| L | Sơn nước | |||
| 1 | Bả matit tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 1.255,939 | m2 |
| 2 | Bả matit tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 1.826,259 | m2 |
| 3 | Bả matit vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 887,133 | m2 |
| 4 | Sơn tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 1.255,939 | m2 |
| 5 | Sơn cột, dầm, trần trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 887,133 | m2 |
| 6 | Sơn tường đá hạt (ký hiệu T1,T2, T4) | Theo hồ sơ thiết kế | 1.826,259 | m2 |
| 7 | Sơn dầu cầu thang sắt thoát hiểm | Theo hồ sơ thiết kế | 554,972 | m2 |
| M | Khác | |||
| 1 | Biển hiệu chữ inox 304 mạ màu dày 0.8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,088 | m2 |
| 2 | Cột inox trên mái cao 6,8 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| N | Bao che | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 27,84 | 100m2 |
| O | Ổ cắm | |||
| 1 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 2 | Ống luồn dây diện D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | m |
| 3 | Dây điện 3x1C-2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | m |
| P | Chiếu sáng tầng 1 | |||
| 1 | Đèn Led downlight âm trần 12W | Theo hồ sơ thiết kế | 33 | bộ |
| 2 | Đèn Led downlight âm trần 9W | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 3 | Đèn Led downlight nổi 9W | Theo hồ sơ thiết kế | 23 | bộ |
| 4 | Đèn Led dây 7W | Theo hồ sơ thiết kế | 41 | m |
| 5 | Công tắc đôi 1 chiều - 10A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 6 | Công tắc bốn 1 chiều - 10A | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 7 | Ống luồn dây diện D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 428 | m |
| 8 | Dây điện 3x1C-1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 497 | m |
| Q | Chiếu sáng tầng 2 | |||
| 1 | Đèn Led ốp trần lô gia nổi 9W | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 2 | Đèn Led Panel 600x600 âm trần 42W | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 3 | Đèn Led đơn 1.2m - 1x18W | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 4 | Công tắc đơn 1 chiều - 10A | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 5 | Công tắc đôi 1 chiều - 10A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 6 | Ống luồn dây diện D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 108 | m |
| 7 | Dây điện 3x1C-1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 115 | m |
| R | Chiếu sáng tầng 3 | |||
| 1 | Đèn Led ốp trần lô gia nổi 9W | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 2 | Đèn Led Panel 600x600 âm trần 42W | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 3 | Đèn Led Panel 300x1200 âm trần 42W | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 4 | Công tắc đơn 1 chiều - 10A | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 5 | Ống luồn dây diện D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 101 | m |
| 6 | Dây điện 3x1C-1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 108 | m |
| S | Chiếu sáng tầng 4 | |||
| 1 | Đèn Led ốp trần lô gia nổi 9W | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 2 | Đèn Led Panel 600x600 âm trần 42W | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 3 | Đèn Led Panel 300x1200 âm trần 42W | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 4 | Công tắc đơn 1 chiều - 10A | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 5 | Công tắc đôi 1 chiều - 10A | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 6 | Ống luồn dây diện D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 112 | m |
| 7 | Dây điện 3x1C-1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 119 | m |
| T | Chiếu sáng tầng 5 | |||
| 1 | Đèn Led ốp trần lô gia nổi 9W | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 2 | Đèn Led downlight âm trần 9W | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 3 | Đèn Led Panel 600x600 âm trần 42W | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 4 | Công tắc đơn 1 chiều - 10A | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 5 | Công tắc đôi 1 chiều - 10A | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 6 | Ống luồn dây diện D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 103 | m |
| 7 | Dây điện 3x1C-1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 110 | m |
| U | Chiếu sáng tầng 6 | |||
| 1 | Đèn Led ốp trần lô gia nổi 9W | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 2 | Đèn Led downlight âm trần 12W | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 3 | Đèn Led downlight âm trần 9W | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | bộ |
| 4 | Công tắc đơn 1 chiều - 10A | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 5 | Ống luồn dây diện D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 88 | m |
| 6 | Dây điện 3x1C-1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 92 | m |
| V | Chiếu sáng tầng 7 | |||
| 1 | Đèn Led downlight âm trần 9W | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 2 | Đèn Led downlight âm trần 12W | Theo hồ sơ thiết kế | 29 | bộ |
| 3 | Công tắc đơn 1 chiều - 10A | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 4 | Công tắc bốn 1 chiều - 10A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 5 | Ống luồn dây diện D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 128 | m |
| 6 | Dây điện 3x1C-1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 153 | m |
| W | Chiếu sáng tầng kỹ thuật | |||
| 1 | Đèn Led đôi 1.2m - 2x18W | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | bộ |
| 2 | Công tắc đôi 1 chiều - 10A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Công tắc ba 1 chiều - 10A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 4 | Ống luồn dây diện D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 69 | m |
| 5 | Dây điện 3x1C-1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 74 | m |
| X | Điện nhẹ tầng 1 | |||
| 1 | Ổ cắm điện thoại | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 2 | Ổ cắm mạng | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 3 | Cáp điện thoại 2P-0,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 121 | m |
| 4 | Cáp mạng UTP CAT5E | Theo hồ sơ thiết kế | 121 | m |
| 5 | Ống luồn dây diện D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 111 | m |
| Y | Cấp thoát nước | |||
| 1 | Xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 2 | Vòi xịt vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 3 | Lavabo + bộ xả | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | bộ |
| 4 | Vòi lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | bộ |
| 5 | Vòi tắm sen | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 6 | Tiểu nam + bộ xả | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 7 | Tiểu nam + bộ xả (tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 8 | Bồn tắm nằm chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 9 | Bồn tắm nằm ô văng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 10 | Cầu thu nước mái DN100 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 11 | Phễu thu DN100 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 12 | Ống PVC DN80 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,35 | 100m |
| 13 | Co 45 PVC DN80 | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| Z | Điều hòa không khí | |||
| 1 | Ống nước ngưng D34mm + cách nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5 | 100m |
| 2 | Ống nước ngưng D21mm + cách nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 3 | Ống đồng D6.4mm + cách nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 4 | Ống đồng D9.5mm + cách nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 5 | Dây điện 3x1C-2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 87 | m |
| 6 | Ống luồn dây diện D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 87 | m |
| AA | II. Hạng mục 2: Nội thất | |||
| AB | Tầng 1 | |||
| 1 | Tủ hồ sơ | - Kích thước: D1000xR450xC1800mm. Bên trên 2 cánh cửa lồng kính, bên dưới 2 cửa pano - Vật liệu: Bằng ván MFC 18 ly chống ẩm màu vân gỗ. | 8 | Cái |
| 2 | Quầy lễ tân loại 1 | - Kích thước: D3100/2700xR600xC950mm. - Vật liệu: Bằng ván MFC 18 ly chống ẩm màu vân gỗ. Mặt ngoài chạy chỉ trang trí | 1 | Bộ |
| 3 | Quầy lễ tân loại 2 | - Kích thước: D5050/2750xR600xC950mm.- Vật liệu: Bằng ván MFC 18 ly chống ẩm màu vân gỗ. Mặt ngoài chạy chỉ trang trí | 1 | Bộ |
| 4 | Quầy lễ tân loại 3 | - Kích thước: D4300/2700xR600xC950mm.- Vật liệu: Bằng ván MFC 18 ly chống ẩm màu vân gỗ. Mặt ngoài chạy chỉ trang trí | 1 | Bộ |
| 5 | Ghế làm việc | - Kích thước: D600xR650xC1050mm- Vật liệu: Mặt ngồi và đệm tựa bọc da công nghiệp, chân ghế có bánh xe di chuyển. | 14 | Cái |
| 6 | Băng ghế chờ | - Kích thước: Dài 1800 x 450 - 800mm.- Vật liệu: Băng ghế 3 chỗ ngồi nệm bọc simili. Khung sắt sơn tĩnh điện + si mạ | 3 | Bộ |
| 7 | Bộ Sofa loại 1 | - Kích thước: Gồm 1 ghế băng ( D2000xR900xC900mm) + 2 ghế đơn ( D1000xR900xC900mm) + 1 bàn ( D1200xR600xC450mm)- Vật liệu Khung gỗ, chân inox, đệm mút bọc da công nghiệp, bàn gỗ MDF | 1 | Bộ |
| 8 | Bảng lịch công tác | - Kích thước: C800 x D1200mm- Vật liệu: Bằng kính cường lực màu trắng 8mm, treo tường | 2 | Cái |
| 9 | Máy lạnh treo tường 1.5HP tầng 2,4,5 | Treo tường, inverter | 6 | Bộ |
| 10 | Máy lạnh treo tường 1.0HP tầng 5 | Treo tường, inverter | 2 | Bộ |
| AC | Các phòng Tầng 6 | |||
| AD | Phòng 1 | |||
| 1 | Bộ Sofa loại 1 | - Kích thước: Gồm 1 ghế băng ( D2000xR900xC900mm) + 2 ghế đơn ( D1000xR900xC900mm) + 1 bàn ( D1200xR600xC450mm) - Vật liệu Khung gỗ, chân inox, đệm mút bọc da công nghiệp, bàn gỗ MDF | 1 | Bộ |
| 2 | Kệ ti vi | - Kích thước: D3360xR400xC450/900mm.- Vật liệu: Bằng ván MFC 18 ly chống ẩm màu vân gỗ. | 1 | Cái |
| 3 | Kệ treo | - Kích thước: D2550xR300xC350mm.- Vật liệu: Bằng ván MFC 18 ly chống ẩm màu vân gỗ. | 1 | Cái |
| 4 | Kệ trang trí loại 1 | - Kích thước: D1460xR300xC2550mm.- Bằng ván MFC 18 ly chống ẩm màu vân gỗ. | 1 | Cái |
| 5 | Kệ trang trí loại 2 | - Kích thước: D1400xR300xC1800mm.- Vật liệu: Bằng ván MFC 18 ly chống ẩm màu vân gỗ. | 1 | Cái |
| 6 | Vách ngăn phòng trang trí | - Kích thước: D3000xR300xC2200mm.- Vật liệu: Bằng ván MFC 18 ly chống ẩm màu vân gỗ. | 1 | Cái |
| 7 | Giường đôi | - Kích thước: D2000xR1800xC300mm.- Vật liệu: Bằng ván MFC 18 ly chống ẩm màu vân gỗ. | 1 | Cái |
| 8 | Bàn làm việc | - KÍch thước: D2900xR600xC750mm.- Vật liệu: Bằng ván MFC 18 ly chống ẩm màu vân gỗ. | 1 | Cái |
| 9 | Tủ tab đầu giường loại 1 | - Kích thước: D1800xR400xC300mm.- Vật liệu: Bằng ván MFC 18 ly chống ẩm màu vân gỗ. | 1 | Cái |
| 10 | Tủ tab đầu giường loại 2 | - Kích thước: D600xR400xC300mm.- Vật liệu: Bằng ván MFC 18 ly chống ẩm màu vân gỗ. | 1 | Cái |
| 11 | Vách ốp tường trang trí đầu giường | - Kích thước: D4120+300+1000xC2550mm.- Vật liệu: Bằng ván MFC 18 ly chống ẩm màu vân gỗ. | 1 | Cái |
| 12 | Tủ quần áo | - Kích thước: D2050+850xR600xC2550mm.- Vật liệu: Bằng ván MFC 18 ly chống ẩm màu vân gỗ. | 1 | Cái |
| 13 | Tủ trang trí kèm bệ ngồi | - Kích thước: D1100xR600xC350mm.- Vật liệu: Bằng ván MFC 18 ly chống ẩm màu vân gỗ. | 1 | Cái |
| 14 | Bộ chăn, drap, gối, nệm | Loại thông dụng | 2 | Bộ |
| AE | Phòng 2 | |||
| 1 | Bộ Sofa loại 1 | - Kích thước: Gồm 1 ghế băng ( D2000xR900xC900mm) + 2 ghế đơn ( D1000xR900xC900mm) + 1 bàn ( D1200xR600xC450mm) - Vật liệu Khung gỗ, chân inox, đệm mút bọc da công nghiệp, bàn gỗ MDF | 1 | Bộ |
| 2 | Bàn làm việc | - Kích thước: D1200xR600xC750mm.- Vật liệu: Bằng ván MFC 18 ly chống ẩm màu vân gỗ. Có ngăn kéo lớn, ngăn kéo nhỏ và hộc tủ | 1 | Cái |
| 3 | Giường đơn | - KÍch thước: D2000xR1200xC300mm.- Bằng ván MFC 18 ly chống ẩm màu vân gỗ. | 2 | Cái |
| 4 | Tủ tab đầu giường loại 1 | - Kích thước: D700xR400xC300mm.- Bằng ván MFC 18 ly chống ẩm màu vân gỗ. | 1 | Cái |
| 5 | Tủ tab đầu giường loại 2 | - Kích thước: D450xR400xC300mm.- Vật liệu: Bằng ván MFC 18 ly chống ẩm màu vân gỗ. | 1 | Cái |
| 6 | Tủ quần áo | - Kích thước: D1650xR600xC2450mm.- Vật liệu: Bằng ván MFC 18 ly chống ẩm màu vân gỗ. | 1 | Cái |
| 7 | Kệ ti vi | D1600xR400xC450/700mm. Bằng ván MFC 18 ly chống ẩm màu vân gỗ. | 1 | Cái |
| 8 | Bộ chăn, drap, gối, nệm | Loại thông dụng | 2 | Bộ |
| AF | Phòng 3 | |||
| 1 | Bộ Sofa loại 1 | - Kích thước: Gồm 1 ghế băng ( D2000xR900xC900mm) + 2 ghế đơn ( D1000xR900xC900mm) + 1 bàn ( D1200xR600xC450mm) - Vật liệu Khung gỗ, chân inox, đệm mút bọc da công nghiệp, bàn gỗ MDF | 1 | Bộ |
| 2 | Kệ ti vi | - KÍch thước: D2600xR400xC450mm.- Vật liệu: Bằng ván MFC 18 ly chống ẩm màu vân gỗ. | 1 | Cái |
| 3 | Kệ treo | - Kích thước: D2600xR300xC350/690mm.- Vật liệu: Bằng ván MFC 18 ly chống ẩm màu vân gỗ. | 1 | Cái |
| 4 | Bàn làm việc | - Kích thước: D1800xR600xC750mm.- Vật liệu: Bằng ván MFC 18 ly chống ẩm màu vân gỗ. Có ngăn kéo lớn, ngăn kéo nhỏ và hộc tủ- Xuất xứ: Viết Nam | 1 | Cái |
| 5 | Vách ngăn đầu giường trang trí | - Kích thước: D2700xR300xC2000mm.- Vật liệu: Bằng ván MFC 18 ly chống ẩm màu vân gỗ. | 1 | Cái |
| 6 | Giường đôi | - Kích thước: D2000xR1800xC300mm.- Vật liệu: Bằng ván MFC 18 ly chống ẩm màu vân gỗ. | 1 | Cái |
| 7 | Tủ tab đầu giường | - Kích thước: D450xR400xC300mm.- Vật liệu: Bằng ván MFC 18 ly chống ẩm màu vân gỗ. | 2 | Cái |
| 8 | Kệ ti vi | - Kích thước: D1600xR400xC450/600mm.- Vật liệu: Bằng ván MFC 18 ly chống ẩm màu vân gỗ. | 1 | Cái |
| 9 | Tủ quần áo | - Kích thước: D1470+600xR600xC2550mm.- Vật liệu: Bằng ván MFC 18 ly chống ẩm màu vân gỗ. | 1 | Cái |
| 10 | Tủ trang trí | - Kích thước: D1450xR300xC900mm.- Vật liệu: Bằng ván MFC 18 ly chống ẩm màu vân gỗ. | 1 | Cái |
| 11 | Bộ chăn, drap, gối, nệm | Loại thông dụng | 2 | Bộ |
| AG | Phòng 4 | |||
| 1 | Bộ Sofa loại 1 | - Kích thước: Gồm 1 ghế băng ( D2000xR900xC900mm) + 2 ghế đơn ( D1000xR900xC900mm) + 1 bàn ( D1200xR600xC450mm) - Vật liệu Khung gỗ, chân inox, đệm mút bọc da công nghiệp, bàn gỗ MDF | 1 | Bộ |
| 2 | Kệ ti vi | - Kích thước: D2600xR400xC450mm.- Vật liệu: Bằng ván MFC 18 ly chống ẩm màu vân gỗ. | 1 | Cái |
| 3 | Kệ treo | - Kích thước: D2600xR300xC350/2680mm.- Vật liệu: Bằng ván MFC 18 ly chống ẩm màu vân gỗ. | 1 | Cái |
| 4 | Bàn làm việc | - Kích thước: D1800xR600xC750mm.- Vật liệu: Bằng ván MFC 18 ly chống ẩm màu vân gỗ. Có ngăn kéo lớn, ngăn kéo nhỏ và hộc tủ | 1 | Cái |
| 5 | Tủ trang trí | - Kích thước: D1500xR300xC900mm.- Vật liệu: Bằng ván MFC 18 ly chống ẩm màu vân gỗ. | 1 | Cái |
| 6 | Vách ngăn đầu giường trang trí | - KÍch thước: D2700xR300xC2000mm.- Vật liệu: Bằng ván MFC 18 ly chống ẩm màu vân gỗ. | 1 | Cái |
| 7 | Giường đôi | - Kích thước: D2000xR1800xC300mm.- Vật liệu: Bằng ván MFC 18 ly chống ẩm màu vân gỗ. | 1 | Cái |
| 8 | Kệ ti vi | - Kích thước: D1350xR400xC450/600mm.- Vật liệu: Bằng ván MFC 18 ly chống ẩm màu vân gỗ. | 1 | Cái |
| 9 | Tủ quần áo | - Kích thước: D1260xR600xC2200mm.- Vật liệu: Bằng ván MFC 18 ly chống ẩm màu vân gỗ. | 1 | Cái |
| 10 | Kệ trang trí | - Kích thước: D650xR300xC2200mm.- Vật liệu: Bằng ván MFC 18 ly chống ẩm màu vân gỗ. | 1 | Cái |
| 11 | Bộ chăn, drap, gối, nệm | Loại thông dụng | 2 | Bộ |
| AH | Phòng 5 | |||
| 1 | Bộ Sofa loại 1 | - Kích thước: Gồm 1 ghế băng ( D2000xR900xC900mm) + 2 ghế đơn ( D1000xR900xC900mm) + 1 bàn ( D1200xR600xC450mm) - Vật liệu Khung gỗ, chân inox, đệm mút bọc da công nghiệp, bàn gỗ MDF | 1 | Bộ |
| 2 | Bàn làm việc | - Kích thước: D1200xR600xC750mm.- Vật liệu: Bằng ván MFC 18 ly chống ẩm màu vân gỗ. Có ngăn kéo lớn, ngăn kéo nhỏ và hộc tủ | 1 | Cái |
| 3 | Giường đơn | - Kích thước: D2000xR1200xC300mm.- Vật liệu: Bằng ván MFC 18 ly chống ẩm màu vân gỗ. | 1 | Cái |
| 4 | Tủ tab đầu giường loại 1 | - Kích thước: D700xR400xC300mm.- Vật liệu: Bằng ván MFC 18 ly chống ẩm màu vân gỗ. | 1 | Cái |
| 5 | Tủ tab đầu giường loại 2 | - Kích thước: D450xR400xC300mm.- Vật liệu: Bằng ván MFC 18 ly chống ẩm màu vân gỗ. | 1 | Cái |
| 6 | Tủ quần áo | -Kích thước: D1650xR600xC2430mm.- Vật liệu: Bằng ván MFC 18 ly chống ẩm màu vân gỗ. | 1 | Cái |
| 7 | Kệ ti vi | - Kích thước: D1600xR400xC450/600mm.- Vật liệu: Bằng ván MFC 18 ly chống ẩm màu vân gỗ. | 1 | Cái |
| 8 | Bộ chăn, drap, gối, nệm | Loại thông dụng | 2 | Bộ |
| AI | Phòng 6 | |||
| 1 | Bộ Sofa loại 1 | - Kích thước: Gồm 1 ghế băng ( D2000xR900xC900mm) + 2 ghế đơn ( D1000xR900xC900mm) + 1 bàn ( D1200xR600xC450mm) - Vật liệu Khung gỗ, chân inox, đệm mút bọc da công nghiệp, bàn gỗ MDF | 1 | Bộ |
| 2 | Kệ ti vi | - Kích thước: D1600xR400xC450/600mm.- Vật liệu: Bằng ván MFC 18 ly chống ẩm màu vân gỗ. | 1 | Cái |
| 3 | Bàn làm việc | - Kích thước: D1200xR600xC750mm.- VẬt liệu: Bằng ván MFC 18 ly chống ẩm màu vân gỗ. Có ngăn kéo lớn, ngăn kéo nhỏ và hộc tủ. | 1 | Cái |
| 4 | Giường đôi | - Kích thước: D2000xR1800xC300mm.- Vật liệu: Bằng ván MFC 18 ly chống ẩm màu vân gỗ. | 1 | Cái |
| 5 | Tủ tab đầu giường | - Kích thước: D450xR400xC300mm.- Vật liệu: Bằng ván MFC 18 ly chống ẩm màu vân gỗ. | 2 | Cái |
| 6 | Bộ chăn, drap, gối, nệm | Loại thông dụng | 4 | Bộ |
| AJ | Phòng tiếp khách | |||
| 1 | Bàn ăn | - Kích thước: D1800xR900xC750mm. - Vật liệu: Khung gỗ cao su ghép sơn PU | 2 | Cái |
| 2 | Tủ trang trí | - Kích thước: D1800xR400xC750mm.- Vật liệu: Bằng ván MFC 18 ly chống ẩm màu vân gỗ. | 1 | Cái |
| 3 | Bàn trà chân gỗ mặt kính | - Kích thước: D1200xR600xC450mm.- Vât liệu: Bằng ván MFC 18 ly chống ẩm màu vân gỗ. Mặt kính cường lực 8mm. | 2 | Cái |
| 4 | Ghế ăn | - Kích thước: D500xR400xC450/850mm. - Vât liệu: Khung gỗ cao su ghép sơn PU. Mặt nệm vải bố hoặc simili | 7 | Cái |
| 5 | Bộ Sofa loại 1 | - Kích thước: Gồm 1 ghế băng ( D2000xR900xC900mm) + 2 ghế đơn ( D1000xR900xC900mm) + 1 bàn ( D1200xR600xC450mm)- Vật liệu Khung gỗ, chân inox, đệm mút bọc da công nghiệp, bàn gỗ MDF | 1 | Bộ |
| 6 | Bộ Sofa loại 2 | - Kích thước: Gồm 1 ghế băng ( 1800xR900xC900mm) + 2 ghế đơn ( D900xR900xC900mm) + 1 bàn ( D1000xR500xC450mm)- Vật liệu Khung gỗ, chân inox, đệm mút bọc da công nghiệp, bàn gỗ MDF | 8 | Bộ |
| 7 | Vách ốp tường trang trí | - Kích thước: D1430xC2200 mm. - Vật liệu: Bằng ván MFC 18 ly chống ẩm màu vân gỗ. | 1 | Cái |
| AK | Rèm (tầng 5 và tầng 6) | |||
| 1 | Rèm cửa | - Điều khiển bằng dây kéo. Có thể kéo lên xuống, giúp điều chỉnh ánh sáng. - Vật liệu: Chất liệu vải nhựa polyeste. Thanh treo nhôm chịu lực, được sơn tĩnh điện. | 88 | m2 |
| AL | Tầng kỹ thuật | |||
| 1 | Kệ đựng hồ sơ loại 1 | - Kích thước: D1000xR400xC2400mm. Chia nhiều ngăn - Vật liệu: Bằng ván MFC 18 ly chống ẩm màu vân gỗ. | 33 | bộ |
| 2 | Kệ đựng hồ sơ loại 2 | - Kích thước: D1000xR600xC2400mm. Loại 2 mặt. Chia nhiều ngăn- Vật liệu: Bằng ván MFC 18 ly chống ẩm màu vân gỗ. | 25 | bộ |
| 3 | Máy giặt 10 kg | - Công suất 10 kg, inverter | 1 | Cái |
| AM | III. Hạng mục 3: Hệ thống âm thanh | |||
| 1 | Mixer | Type: Analog Channels: 22 Inputs - Mic Preamps: 16 x XLR Inputs - Line: 20 x TRS Inputs - Other: 1 x Stereo (RCA) Outputs - Main: 2 x XLR Outputs - Other: 5 x TRS (Aux), 4 x TRS (Subgroup), 1 x TRS (Footswitch) Headphones: 1 x 1/4" Phantom Power: 22 EQ Bands: 4-band British Aux Sends: 5 x Pre/Post Busses/Groups: 3 x Aux Busses, 2 x Aux/FX Bus, 4 x Mono, 2 x Stereo Effects: Yes Height: 4.3" Width: 26" Depth: 19.3" Weight: 25.1 lbs. | 1 | Cái |
| 2 | Power amplifier 1350W-4ohms/1000w-8ohm | Loại: 2 kênhMạch công suất: Class A/BCông suất 8Ω stereo: 1000W x2Công suất 4Ω stereo: 1350W x2Công suất 8Ω bridge: 2700WTần số: 20 Hz - 20 kHz, +0/-1 dB (at 1 watt)Tỉ lệ S/N: >100 dBTHD+N: 200Độ nhạy: 0.775V or 1.4V | 2 | Cái |
| 3 | Loa full đôi | Hai 15 "2-cách tự cấp nguồn hệ thống loa.1500-watt (3 x 500-watt) các bộ khuếch đại lớp D Thái.DSP tính năng lựa chọn đầu vào phần với EQ.40Hz-19.5kHz đáp ứng tần số phẳng, 39Hz-19.5kHz đáp ứng tần số ở chế độ Boost.2 x 15 "sai ổ loa trầm.1 x 1,5 "hình khuyên màng polymer nén driver.DuraFlex phủ, ván ép 18mm bao vây.16 đánh giá bọt hậu thuẫn lưới tản nhiệt thép.Đúc kim loại xử lý.Cao su chống trượt chân.Trọng lượng nhẹ - chỉ có 60 lbs.!Max SPL 136dB.Kích thước: 21,6 "x 20,5" x 42,75 ". | 2 | Cái |
| 4 | Loa Sub | Dải tần số 35 Hz - 250 Hz- Đáp ứng tần số 52 Hz - 120 Hz- Hệ thống nhạy 95 dB SPL (1w @ 1m)- Đánh giá sức mạnh, Pink Noise 800 W / 1600 W / 3200 W- (Liên tục / chương trình / đỉnh)- Đánh giá tối đa SPL 130 dB SPL cao điểm- Trở kháng danh định 8 ohms- Kích thước (H x W x D) 678 mm x 536 mm x 615 mm (26.7 "x 21.1" x 24.2 ")- Trọng lượng 36 kg (79 lbs.) | 2 | Cái |
| 5 | Crossover | Cổng vào: 2 cổng cái XLR. 1 cổng cái XLR RTA cho đường microCMRR: >45dBCổng ra: 6 cổng balanced XLRTrở kháng đầu ra: 120 ΩĐộ trễ: 100ms Độ trễ giữa các cổng: 10ms, tổng cộng 60ms cho 6 cổng Tần số đáp ứng: 20Hz – 20kHz, +/- 0.5dB Nguồn điện vào: 100-120VAC 50/60 Hz – EU: 220-240 VAC 50/60 HzCông suất tiêu thụ: 22 WTrọng lượng: 2.4 kg | 1 | Cái |
| 6 | Micro không dây | Kích thước: 254 mm X 51 mm diameter• Dải tần số đầu ra: 1- 1 mw• Tuổi thọ của pin: 10 Tiếng• Trọng lượng: 270g | 2 | Bộ |
| 7 | Dây loa, dây tín hiệu | Loại thông dụng | 1 | HT |
| 8 | Tủ đựng thiết bị âm thanh | Gỗ dán nhiều lớp 9mm bền mặt tráng nhựaGóc bằng sắt dập mạ crom Chân quay đa hướng có vòng bi bánh cao su Đinh tán neo képXung quanh các cạnh bọc góc nhôm dàyKích thước: 680x520x570 mm | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh đã thực hiện hợp đồng tương tự bao gồm:+ Văn bản Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có). Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng với tư cách nhà thầu phụ phải cung cấp thêm: Văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác được ban hành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận tư cách nhà thầu phụ;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình/hạng mục công trình đưa vào sử dụng (đối với các hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bảng xác nhận khối lượng, giá trị công việc hoàn thành của Chủ đầu tư (đối với các hợp đồng đang thực hiện);Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện (Thi công xây dựng mới hoặc cải tạo sửa chữa công trình xây dựng dân dụng) trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành kỹ thuật trong công trình- Số lượng tối thiểu các hợp đồng/gói thầu tương tự (Thi công xây lắp hoặc cải tạo, sửa chữa hệ thống, thiết bị công trình) đã đảm nhận ở vị trí công việc tương tự: 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết thực hiện, hoặc các tài liệu khác tương đương);+ Bằng cấp phù hợp với công việc đảm nhận;+ Giấy tờ chứng thực cá nhân (Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu còn hiệu lực);+ Chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự: Biên bản nghiệm thu hoàn thành kèm theo hợp đồng mà nhân sự đã tham gia với tư cách là chỉ huy trưởng công trường hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có giá trị chứng minh tương đương. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu | 2 | - Trình độ chuyên môn tối thiểu: Đại học (kỹ sư chuyên ngành xây dựng)- Số lượng tối thiểu các hợp đồng/gói thầu tương tự đã đảm nhận ở vị trí công việc tương tự: 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết thực hiện, hoặc các tài liệu khác tương đương);+ Bằng cấp phù hợp với công việc đảm nhận;+ Giấy tờ chứng thực cá nhân (Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu còn hiệu lực);+ Chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu | 1 | - Trình độ chuyên môn tối thiểu: Đại học (Chuyên ngành cơ khí).- Số lượng tối thiểu các hợp đồng/gói thầu tương tự đã đảm nhận ở vị trí công việc tương tự: 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết thực hiện, hoặc các tài liệu khác tương đương);+ Bằng cấp phù hợp với công việc đảm nhận;+ Giấy tờ chứng thực cá nhân (Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu còn hiệu lực);+ Chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu | 1 | - Trình độ chuyên môn tối thiểu: Đại học (Chuyên ngành điện hoặc điện tử).- Số lượng tối thiểu các hợp đồng/gói thầu tương tự đã đảm nhận ở vị trí công việc tương tự: 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết thực hiện, hoặc các tài liệu khác tương đương);+ Bằng cấp phù hợp với công việc đảm nhận;+ Giấy tờ chứng thực cá nhân (Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu còn hiệu lực);+ Chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo về an toàn, vệ sinh lao độngTài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu | 1 | - Trình độ chuyên môn tối thiểu: Đại học (Chuyên ngành mỹ thuật công nghiệp hoặc Kiến trúc sư).- Số lượng tối thiểu các hợp đồng/gói thầu tương tự đã đảm nhận ở vị trí công việc tương tự: 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết thực hiện, hoặc các tài liệu khác tương đương);+ Bằng cấp phù hợp với công việc đảm nhận;+ Giấy tờ chứng thực cá nhân (Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu còn hiệu lực);+ Chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Trình độ chuyên môn tối thiểu: Đại học (chuyên ngành kinh tế hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực).- Số lượng tối thiểu các hợp đồng/gói thầu tương tự đã đảm nhận ở vị trí công việc tương tự: 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết thực hiện, hoặc các tài liệu khác tương đương);+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận;+ Giấy tờ chứng thực cá nhân (Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu còn hiệu lực);+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu. | 3 | 2 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu | 15 | - Trình độ chuyên môn: điện, cơ khí, cấp thoát nước, nề, hàn.- Số lượng tối thiểu các hợp đồng/gói thầu tương tự (Thi công xây lắp hoặc cải tạo, sửa chữa hệ thống, thiết bị công trình) đã đảm nhận ở vị trí công việc tương tự: 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:+ Bảng kê khai danh sách công nhân và các tổ trưởng tổ thợ thực hiện gói thầu phù hợp với biện pháp thi công mà Nhà thầu đề xuất.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết thực hiện, hoặc các tài liệu khác tương đương);+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo hoặc chứng nhận bậc thợ phù hợp với công việc đảm nhận.+ Quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ 5 tấn trở lên | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. | 1 |
| 2 | Máy khoan bê tông ≥ 1,5kw | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. | 2 |
| 3 | Máy hàn nhiệt | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch ≥ 1,7kw | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa/Máy trộn bê tông ≥ 250L | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi