Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220370914-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220357476 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Hà Đông |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-28 17:27:00 đến ngày 2022-04-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,166,179,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.07E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng (từ năm 2016) trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự bao gồm: Thi công xây dựng vườn hoa cây xanh, hệ thống điện chiếu sáng, thoát nước hoặc thoát nước, đường nội bộ và có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hoặc chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện: 01 ngườiCó tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu tương ứng với vị trí công việc đảm nhận cho gói thầu đang xét.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông > 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa >80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tự đổ tải trọng tối đa 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký hoặc đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy rải thảm bê tông nhựa 130 – 140cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký hoặc đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Phòng thí nghiệm: | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây lắp Cải tạo nâng cấp nghĩa trang liệt sĩ phường Quang Trung, quận Hà Đông. 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quận Hà Đông |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Nghĩa vụ thuế (có văn bản xác nhận của cơ quan thuế): Nhà thầu không có nợ đọng thuế tối thiểu đến ngày 31/12/2021. + Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật + Bản cam kết sẵn sàng chuẩn bị tất cả các tài liệu gốc nộp cùng E-HSDT để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng quận Hà Đông. Địa điểm: Số 169 đường Lê Hồng Phong, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Hà Đông. Địa điểm: Lô N01 trung tâm hành chính mới, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch đầu tư thành phố Hà Nội. Địa điểm: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch đầu tư thành phố Hà Nội. Địa điểm: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KỲ ĐÀI | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 3,174 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 13,286 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 3,382 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 3,382 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,025 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều cao | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 23,994 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch Granite nền kỳ đài hiện trạng | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 20,674 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp Kỳ Đài hiện trạng | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 78,876 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ Chữ " Tổ quốc ghi công " và Ngôi sao hiện trạng | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | công |
| 10 | Lát đá bậc tam cấp màu trắng Ấn Độ, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 46,797 | m2 |
| 11 | Lát đá bậc tam cấp màu đỏ Ruby Ấn Độ, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 20,34 | m2 |
| 12 | Xẻ rãnh chống trượt | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 36,96 | 10m |
| 13 | Lát Đá nhám bề mặt kích thước 400x400x40 nền kỳ Đài, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 20,674 | m2 |
| 14 | Công tác ốp đá Granite màu đỏ Ruby Ấn Độ vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 72,426 | m2 |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt mới chữ TỔ QUỐC GHI CÔNG" (Quy cách: Logo chất liệu Inox ăn mòn màu vàng, chữ rời . Chữ gia công uốn nổi khối, mỗi chữ cao 35cm, dày 20mm liên kết mặt chữ bằng vít bắt vào đá tự nhiên), lắp đặt chữ trên cao | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | Tb |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt Ngôi Sao bằng inox ăn mòn theo BVTK | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | Tb |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Lư hương tròn đá xanh trạm trổ hoa văn, tai mây, đường kính miệng 80cm, bụng rộng 1m, cao 1.15m | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | Cái |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 22,829 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 22,829 | m3 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 3,15 | 100m2 |
| B | Vệ sinh , sơn lại tượng đài Phù Điêu | |||
| 1 | Vệ sinh tượng đài phù Điêu | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 161,664 | m2 |
| 2 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 161,664 | 1m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1,617 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO MỘ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 2,657 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 13,504 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 9,24 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,9 | 100m2 |
| 5 | Bó đá vỉa thẳng 180x220x1000, vát cạnh R20, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 239,799 | m |
| 6 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 13,623 | m3 |
| 7 | Rải ni lông chống mất nước | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 2,176 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 21,786 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,853 | 100m2 |
| 10 | Lát đá Ong xám 300x600mm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 217,86 | m2 |
| 11 | Trồng cỏ Nhung nhật khu mộ | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1,573 | 100m2 |
| 12 | Cỏ Nhung Nhật | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 157,3 | m2 |
| 13 | Đổ bù đất khu mộ 3.3, 3.6 móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 5,321 | m3 |
| 14 | Mua đất màu về đắp | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 5,853 | m3 |
| 15 | Khoan tạo lỗ bó vỉa bằng máy khoan, để đặt ống chống tràn (vận dụng mã hiệu NC, máy X2) | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 69 | 1 lỗ khoan |
| 16 | Ống nhựa uPVC D34-Class 2 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,173 | 100m |
| D | Cải tạo mộ (Sl =180) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 6,522 | m3 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 339,12 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 38,585 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1,775 | 100m2 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 467,73 | m2 |
| 6 | Công tác ốp đá Granite màu đỏ Ruby Ấn Độ vào mộ | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 467,73 | m2 |
| 7 | Đổ thêm đất vào lỗ thông thiên | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1,725 | m3 |
| 8 | Mua đất mầu đổ vào lỗ thông thiên | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1,898 | m3 |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Bia mộ đá Granite màu đen dày 50mm, khắc chữ và sơn màu vàng, KT 350x650mm. | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 180 | cái |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt Bát Hương đá trạm trổ kích thước D150 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 180 | cái |
| 11 | Mâm bồng, đường kính miệng D22cm, gốm sứ bát tràng men xanh lam, họa tiết rồng phượng truyền thống. | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 180 | cái |
| 12 | Bộ kỷ chén thờ 3 ly+đế, gốm sứ bát tràngBộ kỷ chén thờ 3 ly+đế, kích thước 18x10x8cm gốm sứ bát tràng. | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 180 | cái |
| 13 | Lọ hoa cao 18cm, đường kính chân 7cm, gốm sứ bát tràng vẽ hoa men lam. | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 360 | cái |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 43,088 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 43,088 | m3 |
| E | HẠNG MỤC: SÂN, BỒN HOA | |||
| F | Sân | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1.043,75 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 104,375 | m3 |
| 3 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M250 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 104,975 | m3 |
| 4 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè - gạch Terrazzo 400x400, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1.049,75 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 135,688 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 135,688 | m3 |
| G | Bồn hoa | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 7,42 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp Lan can cao 650mm hiện trạng | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 20 | m2 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 14,018 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 9,591 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,934 | 100m2 |
| 6 | Bó vỉa đá 180x220x1000 vát cạnh R20 vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 257,92 | m |
| 7 | Công tác ốp đá Granit vào tường | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 20 | m2 |
| 8 | Đổ lại đất màu vào bồn cây | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 6,657 | m3 |
| 9 | Mua đất màu trồng cây | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 6,657 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 22,038 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 22,038 | m3 |
| 12 | Cung cấp cây Bách tán cao 4-6m có đường kính gốc D=15cm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 8 | Cây |
| 13 | Cung cấp Cây Vạn Tuế cao 1-1,5m đường kính gốc D= 25cm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 22 | Cây |
| 14 | Mua và trồng cây Ngâu (chiều cao cây 1,5-2m, đường kính tán 1 - 1,5 m) | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 20 | Cây |
| 15 | Cung cấp Cây Hoa Ban đỏ cao 4.5-5m có đường kính gốc D15 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 5 | Cây |
| 16 | Cung cấp Cây Đại cao 3.5-4m có đường kính gốc D15 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | Cây |
| 17 | Trồng cỏ nhung nhật | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 2,693 | 100m2 |
| 18 | Cung cấp Cỏ Nhung Nhật | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 269,3 | m2 |
| 19 | Hạ cây hiện trạng xuống thấp do bồn hoa hiện trạng cao hơn bồn hoa làm mới | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 15 | Cây |
| H | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC, HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| I | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Cắt sân bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 33,36 | 1m |
| 2 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựa | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 3,56 | 100m2 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 94,376 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 14,863 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 15,351 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,298 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,033 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 3,536 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,189 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,568 | tấn |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 159 | 1 cấu kiện |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 19,637 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 3,277 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 10,477 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1,139 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,784 | tấn |
| 17 | Gia công thang sắt | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,009 | tấn |
| 18 | Lắp dựng thang sắt | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,009 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,916 | m2 |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 134,34 | m2 |
| 21 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 64,6 | m2 |
| 22 | Cung cấp bộ nắp rãnh thoát nước 430x860 Khung 530x960 tải trọng 125 KN | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 106 | cái |
| 23 | Cung cấp bộ ga Composite khung vuông nổi, nắp tròn đường kính nắp D700, KT khung 800x800 tải trọng 125 KN | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 5 | cái |
| 24 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 53,614 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1,097 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1,097 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1,097 | 100m3 |
| 28 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,014 | 100m3 |
| 29 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,011 | 100m3 |
| 30 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,201 | 100m2 |
| 31 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,201 | 100m2 |
| 32 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,201 | 100m2 |
| 33 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,201 | 100m2 |
| J | Hệ thống chiếu sáng | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt Tủ điện điều khiển chiếu sáng 600V-30A kích thước 1200x600x350 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | Tủ |
| 2 | Aptomat MCCB 3P 32A, 20Ka | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | cái |
| 3 | Aptomat MCCB 3P 25A, 10Ka | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 3 | cái |
| 4 | Tháo dỡ đèn Pha hiện trạng (vận dụng mã hiệu NC=50%) | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 10 | bộ |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt Đèn Pha chiếu rọi | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 11 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ đèn nấm hiện trạng (vận dụng mã hiệu, NC lấy bằng 50%) | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 15 | bộ |
| 7 | lắp đặt đèn Nấm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 41 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ, lắp đặt Cột bát giác liền cần đơn 8m-4,0 mm (NC tháo dỡ , lắp đặt nhân hệ số 1,5) | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 4 | cột |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt Bóng đèn Led 4x30w | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 4 | bộ |
| 10 | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm2 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 50 | m |
| 11 | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x4mm2 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 490 | m |
| 12 | Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 290 | m |
| 13 | Cu/PVC 1x6mm2, tiếp địa | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 50 | m |
| 14 | Cu/PVC 1x2.5mm2, tiếp địa | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 290 | m |
| 15 | Cu/PVC 1x10mm2. tiếp địa | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 490 | m |
| 16 | Cọc tiếp địa liên hoàn | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 8 | cọc |
| 17 | Ống HDPE 40/30 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 4,9 | 100m |
| 18 | Ống luồn dây tròn PVC D20 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 260 | m |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 4,047 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 4,743 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,401 | 100m2 |
| 22 | Khung móng M24x300x300x675 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 4 | Bộ |
| 23 | Khung móng M16x750 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | bộ |
| 24 | Khung móng M8x65x65x250 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 41 | bộ |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt Bu lông chân cột | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 146 | cái |
| 26 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 49 | cọc |
| 27 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 99 | m |
| 28 | Gia công bản mã đèn nấm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,238 | tấn |
| 29 | Lắp đặt bản mã đèn nấm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,238 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 2,839 | m2 |
| 31 | Công tác ốp thẻ đỏ 60x240 vào chân tủ điện tiết diện gạch | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,84 | m2 |
| 32 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 98 | m3 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 34,3 | m3 |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 66,15 | m3 |
| 35 | Rải gạch chỉ bảo vệ | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 107,8 | m2 |
| 36 | Băng báo cáp | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 490 | m |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,359 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,359 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,359 | 100m3 |
| K | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ QUẢN TRANG, MUA ĐỈNH HÓA VÀNG | |||
| L | Phá dỡ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 69,807 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 29,435 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát má cửa | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1,927 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát trần | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 15 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lát nền hiện trạng | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 15,395 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 2,43 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ hoa sắt cửa hiện trạng (vận dụng mã hiệu, NC lấy bằng 50%) | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 2,933 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng (Lấy NC bậc 3/7) | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | Công |
| 9 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 31,681 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 6,368 | m2 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 3,863 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 3,863 | m3 |
| M | Cải tạo | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,084 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 70,19 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 29,818 | m2 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 8,295 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 15 | m2 |
| 6 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 76,558 | 1m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 46,745 | 1m2 |
| 8 | Quét SikaProof Membrane | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 22,208 | 1m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 15,84 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn Gạch lát nền Ceramic 500x500, bằng gạch tiết diện | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 7,895 | m2 |
| 11 | Lát gạch sân - gạch Terrazzo 400x400, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 7,5 | m2 |
| 12 | Cung cấp, cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng an toàn 2 lớp 6,38 mm, Phụ kiện kim khí đồng bộ | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1,52 | m2 |
| 13 | Cung cấp, cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa sổ 1 cánh mở hất kính, trắng an toàn 2 lớp 6,38 mm, Phụ kiện kim khí đồng bộ | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,91 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép gia cường | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 2,43 | m2 |
| 15 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,019 | tấn |
| 16 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,91 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,682 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 2,897 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 2,897 | 1m2 |
| 20 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái hiện trạng | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | công |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt Cầu chắn rác inox D90 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 2 | Quả |
| 22 | Ống nhựa uPVC D90-Class 2 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,066 | 100m |
| 23 | Cút nhựa uPVC D90, 135 độ | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 4 | cái |
| 24 | Đai giữ ống | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 6 | cái |
| N | Điện | |||
| 1 | Bộ đèn Tube Led T18 1,2m 19w | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | bộ |
| 2 | Aptomat MCB 1P 10A, 6Ka | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | cái |
| 4 | Bộ 2 Công tắc 1 chiều 16A | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | cái |
| 6 | Cu/PVC 1x2.5mm2 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 20 | m |
| 7 | Cu/PVC 1x1.5mm2 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 30 | m |
| 8 | Ống luồn dây tròn PVC D20 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 25 | m |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt Đỉnh hóa vàng chất liệu bông thủy tinh chịu nhiệt, xi măng cát vàng cốt thép theo BVTK | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | cái |
| O | HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO, LAN CAN ĐÁ, CỘT CỜ | |||
| P | Cải tạo cổng chính, cổng phụ | |||
| 1 | Tháo dỡ cánh cổng chính, cánh cổng phụ | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 14,04 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 2,762 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 38,15 | m2 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,36 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,432 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,029 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,015 | tấn |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt Bu Lông M18 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 8 | cái |
| 9 | Công tác ốp đá Granit vào cổng | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 38,15 | m2 |
| 10 | Gia công cổng inox Sus 304 (vận dụng mã hiệu) | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,35 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cổng inox Sus 304 (vận dụng mã hiệu) | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 16,376 | m2 |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt Bánh xe | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 6 | cái |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt Bản lề inox Sus 304 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 18 | Cái |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt Khóa cổng | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 2 | bộ |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 28,101 | m2 |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Chữ Inox ăn mòn sơn màu đồng " NGHĨA TRANG LIỆT SĨ QUẬN HÀ ĐÔNG" cao 200mm rộng 2,44m dày 20mm,Chữ "địa chỉ: Phường Quang Trung, quận Hà Đông, TP Hà Nội" cao 100mm rộng 1,8m dày 20mm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | bộ |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt Ngôi sao inox ăn mòn sơn màu đồng theo BVTK | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | bộ |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 4,267 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 4,267 | m3 |
| Q | Tường rào gạch | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1,627 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 24,931 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 58,344 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 13,184 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 7,072 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,159 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,162 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 20,512 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,744 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,646 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,235 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1,548 | tấn |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 5,33 | m3 |
| 14 | Lấp đất chân móng | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 38,614 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,329 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,329 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,329 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,266 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,266 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,266 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 10,683 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1,306 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,161 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,487 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 10,458 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1,052 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,224 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,518 | tấn |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 23,095 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 5,571 | m3 |
| 31 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 107,045 | m2 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 428,338 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 67,023 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch gốm 60x240 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 74,29 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 385,364 | m |
| 36 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 388,3 | m |
| 37 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 85 viên/m2 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 58,14 | m2 |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt gạch Bông gió Hoa Cúc gốm tráng men sứ xanh 300x300x35 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 155 | viên |
| 39 | Sơn Tường rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 602,406 | m2 |
| R | Lan can đá | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 16,872 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ lan can quanh ao hiện trạng (vận dụng mã hiệu NC, Máy lấy bằng 50%) | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 126,5 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 16,169 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,703 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,596 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1,069 | tấn |
| 7 | Thi công Lan can đá theo BVTK | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 140,555 | md |
| 8 | Cung cấp lan can đá cầu ao | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 140,555 | md |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 98,42 | m2 |
| 10 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 98,42 | 1m2 |
| 11 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, đặt ống chống tràn D32 (vận dụng mã hiệu NC, M hệ số x2) | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 71 | 1 lỗ khoan |
| 12 | Ống nhựa uPVC D34-Class 2 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,284 | 100m |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 16,872 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 16,872 | m3 |
| S | Cột cờ | |||
| 1 | Tháo dỡ cột cờ hiện trạng | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | công |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,045 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,126 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,42 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,06 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,003 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,4 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,03 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,252 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 4,01 | m2 |
| 11 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đỏ Ruby ấn độ sử dụng keo dán | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 4,01 | m2 |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt Cột cờ theo BVTK bao gồm phụ kiện đồng bộ | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | cái |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,168 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,423 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,423 | m3 |
| T | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC + CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 17,989 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,814 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1,384 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,059 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,678 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp bể | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,059 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,334 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm bể | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,03 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,2 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,024 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,107 | tấn |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 2,56 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 13,86 | m2 |
| 14 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 13,86 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 4,774 | m2 |
| 16 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 18,634 | m2 |
| 17 | Ngâm nước xi măng định mức 5kg/m3 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 7,16 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 4,151 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,138 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,138 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,138 | 100m3 |
| 22 | Gia công nắp bể bằng inox Sus 304 (vận dụng mã hiệu) | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,012 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cửa inox Sus 304 (vận dụng mã hiệu) | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,25 | m2 |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt Bản mã inox Sus 304 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 2 | cái |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt Khóa bể nước | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | bộ |
| U | Cấp nước | |||
| 1 | Ống nhựa PPR D32-PN10 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,5 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PPR D25-PN10 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 0,05 | 100m |
| 3 | Van Phao đồng D32-PN4 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | cái |
| 4 | Crephin D32 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | cái |
| 5 | Van chặn PPR D32 (Tham khảo Tiền Phong) | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | cái |
| 6 | Van chặn PPR D25 (Tham khảo Tiền Phong) | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | cái |
| 7 | Măng sông nhựa PPR D32 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 10 | cái |
| 8 | Cút nhựa PPR D32 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 2 | cái |
| 9 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | cái |
| 10 | Đồng Hồ đô lưu lượng nước Dn32 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | cái |
| 11 | Lắp đai khởi thuỷ D32 | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi gạt nhanh | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 1 | bộ |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 8 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 8 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 8 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu xây lắp | 8 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.07E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng (từ năm 2016) trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự bao gồm: Thi công xây dựng vườn hoa cây xanh, hệ thống điện chiếu sáng, thoát nước hoặc thoát nước, đường nội bộ và có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hoặc chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 4 | + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện: 01 ngườiCó tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu tương ứng với vị trí công việc đảm nhận cho gói thầu đang xét.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông > 250L | Sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa >80L | Sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Đầm dùi | Sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Đầm đất cầm tay | Sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy khoan bê tông cầm tay | Sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Đầm bàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Ô tô tự đổ tải trọng tối đa 5 tấn | Có đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3 | Có đăng ký hoặc đăng kiểm | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch | Sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy kinh vĩ | Sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy bơm nước | Sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Máy lu rung | Có đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 14 | Máy rải thảm bê tông nhựa 130 – 140cv | Có đăng ký hoặc đăng kiểm | 1 |
| 15 | Phòng thí nghiệm: | -Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi