Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220370914-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220357476
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Hà Đông
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-28 17:27:00 đến ngày 2022-04-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,166,179,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.07E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng (từ năm 2016) trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự bao gồm: Thi công xây dựng vườn hoa cây xanh, hệ thống điện chiếu sáng, thoát nước hoặc thoát nước, đường nội bộ và có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hoặc chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện: 01 ngườiCó tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu tương ứng với vị trí công việc đảm nhận cho gói thầu đang xét.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông > 250L
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa >80L
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ tải trọng tối đa 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký hoặc đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy rải thảm bê tông nhựa 130 – 140cv
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký hoặc đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
15-Phòng thí nghiệm:
- Đặc điểm thiết bị -Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Cải tạo nâng cấp nghĩa trang liệt sĩ phường Quang Trung, quận Hà Đông.
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quận Hà Đông
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông , địa chỉ: Số 169 phường Hà Cầu, quận Hà Đông, Tp Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng quận Hà Đông. Địa điểm: Số 169 đường Lê Hồng Phong, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng thương mại HTA. + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: + Tư vấn thẩm định E-HSMT:


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông , địa chỉ: Số 169 phường Hà Cầu, quận Hà Đông, Tp Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng quận Hà Đông. Địa điểm: Số 169 đường Lê Hồng Phong, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Nghĩa vụ thuế (có văn bản xác nhận của cơ quan thuế): Nhà thầu không có nợ đọng thuế tối thiểu đến ngày 31/12/2021. + Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật + Bản cam kết sẵn sàng chuẩn bị tất cả các tài liệu gốc nộp cùng E-HSDT để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng quận Hà Đông. Địa điểm: Số 169 đường Lê Hồng Phong, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Hà Đông. Địa điểm: Lô N01 trung tâm hành chính mới, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch đầu tư thành phố Hà Nội. Địa điểm: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch đầu tư thành phố Hà Nội. Địa điểm: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO KỲ ĐÀI
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V - Yêu cầu xây lắp3,174m3
2Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu xây lắp13,286m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu xây lắp3,382m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Chương V - Yêu cầu xây lắp3,382m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Yêu cầu xây lắp0,025100m2
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều cao Chương V - Yêu cầu xây lắp23,994m3
7Phá dỡ nền gạch Granite nền kỳ đài hiện trạngChương V - Yêu cầu xây lắp20,674m2
8Tháo dỡ gạch ốp Kỳ Đài hiện trạngChương V - Yêu cầu xây lắp78,876m2
9Tháo dỡ Chữ " Tổ quốc ghi công " và Ngôi sao hiện trạngChương V - Yêu cầu xây lắp1công
10Lát đá bậc tam cấp màu trắng Ấn Độ, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu xây lắp46,797m2
11Lát đá bậc tam cấp màu đỏ Ruby Ấn Độ, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu xây lắp20,34m2
12Xẻ rãnh chống trượtChương V - Yêu cầu xây lắp36,9610m
13Lát Đá nhám bề mặt kích thước 400x400x40 nền kỳ Đài, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu xây lắp20,674m2
14Công tác ốp đá Granite màu đỏ Ruby Ấn Độ vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu xây lắp72,426m2
15Cung cấp và lắp đặt mới chữ TỔ QUỐC GHI CÔNG" (Quy cách: Logo chất liệu Inox ăn mòn màu vàng, chữ rời . Chữ gia công uốn nổi khối, mỗi chữ cao 35cm, dày 20mm liên kết mặt chữ bằng vít bắt vào đá tự nhiên), lắp đặt chữ trên caoChương V - Yêu cầu xây lắp1Tb
16Cung cấp, lắp đặt Ngôi Sao bằng inox ăn mòn theo BVTKChương V - Yêu cầu xây lắp1Tb
17Cung cấp và lắp đặt Lư hương tròn đá xanh trạm trổ hoa văn, tai mây, đường kính miệng 80cm, bụng rộng 1m, cao 1.15mChương V - Yêu cầu xây lắp1Cái
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu xây lắp22,829m3
19Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu xây lắp22,829m3
20Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V - Yêu cầu xây lắp3,15100m2
B Vệ sinh , sơn lại tượng đài Phù Điêu
1Vệ sinh tượng đài phù ĐiêuChương V - Yêu cầu xây lắp161,664m2
2Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu xây lắp161,6641m2
3Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V - Yêu cầu xây lắp1,617100m2
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO MỘ
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V - Yêu cầu xây lắp2,657m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu xây lắp13,504m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu xây lắp9,24m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Yêu cầu xây lắp0,9100m2
5Bó đá vỉa thẳng 180x220x1000, vát cạnh R20, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu xây lắp239,799m
6Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu xây lắp13,623m3
7Rải ni lông chống mất nướcChương V - Yêu cầu xây lắp2,176100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu xây lắp21,786m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Yêu cầu xây lắp0,853100m2
10Lát đá Ong xám 300x600mmChương V - Yêu cầu xây lắp217,86m2
11Trồng cỏ Nhung nhật khu mộChương V - Yêu cầu xây lắp1,573100m2
12Cỏ Nhung NhậtChương V - Yêu cầu xây lắp157,3m2
13Đổ bù đất khu mộ 3.3, 3.6 móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu xây lắp5,321m3
14Mua đất màu về đắpChương V - Yêu cầu xây lắp5,853m3
15Khoan tạo lỗ bó vỉa bằng máy khoan, để đặt ống chống tràn (vận dụng mã hiệu NC, máy X2)Chương V - Yêu cầu xây lắp691 lỗ khoan
16Ống nhựa uPVC D34-Class 2Chương V - Yêu cầu xây lắp0,173100m
D Cải tạo mộ (Sl =180)
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V - Yêu cầu xây lắp6,522m3
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu xây lắp339,12m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu xây lắp38,585m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu xây lắp1,775100m2
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu xây lắp467,73m2
6Công tác ốp đá Granite màu đỏ Ruby Ấn Độ vào mộChương V - Yêu cầu xây lắp467,73m2
7Đổ thêm đất vào lỗ thông thiênChương V - Yêu cầu xây lắp1,725m3
8Mua đất mầu đổ vào lỗ thông thiênChương V - Yêu cầu xây lắp1,898m3
9Cung cấp và lắp đặt Bia mộ đá Granite màu đen dày 50mm, khắc chữ và sơn màu vàng, KT 350x650mm.Chương V - Yêu cầu xây lắp180cái
10Cung cấp, lắp đặt Bát Hương đá trạm trổ kích thước D150Chương V - Yêu cầu xây lắp180cái
11Mâm bồng, đường kính miệng D22cm, gốm sứ bát tràng men xanh lam, họa tiết rồng phượng truyền thống.Chương V - Yêu cầu xây lắp180cái
12Bộ kỷ chén thờ 3 ly+đế, gốm sứ bát tràngBộ kỷ chén thờ 3 ly+đế, kích thước 18x10x8cm gốm sứ bát tràng.Chương V - Yêu cầu xây lắp180cái
13Lọ hoa cao 18cm, đường kính chân 7cm, gốm sứ bát tràng vẽ hoa men lam.Chương V - Yêu cầu xây lắp360cái
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu xây lắp43,088m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu xây lắp43,088m3
E HẠNG MỤC: SÂN, BỒN HOA
F Sân
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V - Yêu cầu xây lắp1.043,75m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Yêu cầu xây lắp104,375m3
3Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M250Chương V - Yêu cầu xây lắp104,975m3
4Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè - gạch Terrazzo 400x400, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu xây lắp1.049,75m2
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu xây lắp135,688m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu xây lắp135,688m3
G Bồn hoa
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V - Yêu cầu xây lắp7,42m3
2Tháo dỡ gạch ốp Lan can cao 650mm hiện trạngChương V - Yêu cầu xây lắp20m2
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu xây lắp14,018m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Chương V - Yêu cầu xây lắp9,591m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Yêu cầu xây lắp0,934100m2
6Bó vỉa đá 180x220x1000 vát cạnh R20 vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu xây lắp257,92m
7Công tác ốp đá Granit vào tườngChương V - Yêu cầu xây lắp20m2
8Đổ lại đất màu vào bồn câyChương V - Yêu cầu xây lắp6,657m3
9Mua đất màu trồng câyChương V - Yêu cầu xây lắp6,657m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu xây lắp22,038m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu xây lắp22,038m3
12Cung cấp cây Bách tán cao 4-6m có đường kính gốc D=15cmChương V - Yêu cầu xây lắp8Cây
13Cung cấp Cây Vạn Tuế cao 1-1,5m đường kính gốc D= 25cmChương V - Yêu cầu xây lắp22Cây
14Mua và trồng cây Ngâu (chiều cao cây 1,5-2m, đường kính tán 1 - 1,5 m)Chương V - Yêu cầu xây lắp20Cây
15Cung cấp Cây Hoa Ban đỏ cao 4.5-5m có đường kính gốc D15Chương V - Yêu cầu xây lắp5Cây
16Cung cấp Cây Đại cao 3.5-4m có đường kính gốc D15Chương V - Yêu cầu xây lắp1Cây
17Trồng cỏ nhung nhậtChương V - Yêu cầu xây lắp2,693100m2
18Cung cấp Cỏ Nhung NhậtChương V - Yêu cầu xây lắp269,3m2
19Hạ cây hiện trạng xuống thấp do bồn hoa hiện trạng cao hơn bồn hoa làm mớiChương V - Yêu cầu xây lắp15Cây
H HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC, HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
I Rãnh thoát nước
1Cắt sân bê tông bằng máy, chiều dày sàn Chương V - Yêu cầu xây lắp33,361m
2Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựaChương V - Yêu cầu xây lắp3,56100m2
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu xây lắp94,376m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V - Yêu cầu xây lắp14,863m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu xây lắp15,351m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Yêu cầu xây lắp0,298100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu xây lắp0,033100m2
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu xây lắp3,536m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu xây lắp0,189100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V - Yêu cầu xây lắp0,568tấn
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V - Yêu cầu xây lắp1591 cấu kiện
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu xây lắp19,637m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu xây lắp3,277m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu xây lắp10,477m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Yêu cầu xây lắp1,139100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu xây lắp0,784tấn
17Gia công thang sắtChương V - Yêu cầu xây lắp0,009tấn
18Lắp dựng thang sắtChương V - Yêu cầu xây lắp0,009tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu xây lắp0,916m2
20Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu xây lắp134,34m2
21Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu xây lắp64,6m2
22Cung cấp bộ nắp rãnh thoát nước 430x860 Khung 530x960 tải trọng 125 KNChương V - Yêu cầu xây lắp106cái
23Cung cấp bộ ga Composite khung vuông nổi, nắp tròn đường kính nắp D700, KT khung 800x800 tải trọng 125 KNChương V - Yêu cầu xây lắp5cái
24Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V - Yêu cầu xây lắp53,614m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu xây lắp1,097100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu xây lắp1,097100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V - Yêu cầu xây lắp1,097100m3
28Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V - Yêu cầu xây lắp0,014100m3
29Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - Yêu cầu xây lắp0,011100m3
30Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmChương V - Yêu cầu xây lắp0,201100m2
31Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Chương V - Yêu cầu xây lắp0,201100m2
32Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V - Yêu cầu xây lắp0,201100m2
33Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Chương V - Yêu cầu xây lắp0,201100m2
J Hệ thống chiếu sáng
1Cung cấp, lắp đặt Tủ điện điều khiển chiếu sáng 600V-30A kích thước 1200x600x350Chương V - Yêu cầu xây lắp1Tủ
2Aptomat MCCB 3P 32A, 20KaChương V - Yêu cầu xây lắp1cái
3Aptomat MCCB 3P 25A, 10KaChương V - Yêu cầu xây lắp3cái
4Tháo dỡ đèn Pha hiện trạng (vận dụng mã hiệu NC=50%)Chương V - Yêu cầu xây lắp10bộ
5Cung cấp, lắp đặt Đèn Pha chiếu rọiChương V - Yêu cầu xây lắp11bộ
6Tháo dỡ đèn nấm hiện trạng (vận dụng mã hiệu, NC lấy bằng 50%)Chương V - Yêu cầu xây lắp15bộ
7lắp đặt đèn NấmChương V - Yêu cầu xây lắp41bộ
8Tháo dỡ, lắp đặt Cột bát giác liền cần đơn 8m-4,0 mm (NC tháo dỡ , lắp đặt nhân hệ số 1,5)Chương V - Yêu cầu xây lắp4cột
9Cung cấp, lắp đặt Bóng đèn Led 4x30wChương V - Yêu cầu xây lắp4bộ
10Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm2Chương V - Yêu cầu xây lắp50m
11Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x4mm2Chương V - Yêu cầu xây lắp490m
12Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2Chương V - Yêu cầu xây lắp290m
13Cu/PVC 1x6mm2, tiếp địaChương V - Yêu cầu xây lắp50m
14Cu/PVC 1x2.5mm2, tiếp địaChương V - Yêu cầu xây lắp290m
15Cu/PVC 1x10mm2. tiếp địaChương V - Yêu cầu xây lắp490m
16Cọc tiếp địa liên hoànChương V - Yêu cầu xây lắp8cọc
17Ống HDPE 40/30Chương V - Yêu cầu xây lắp4,9100m
18Ống luồn dây tròn PVC D20Chương V - Yêu cầu xây lắp260m
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu xây lắp4,047m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu xây lắp4,743m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu xây lắp0,401100m2
22Khung móng M24x300x300x675Chương V - Yêu cầu xây lắp4Bộ
23Khung móng M16x750Chương V - Yêu cầu xây lắp1bộ
24Khung móng M8x65x65x250Chương V - Yêu cầu xây lắp41bộ
25Cung cấp, lắp đặt Bu lông chân cộtChương V - Yêu cầu xây lắp146cái
26Gia công và đóng cọc chống sétChương V - Yêu cầu xây lắp49cọc
27Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmChương V - Yêu cầu xây lắp99m
28Gia công bản mã đèn nấmChương V - Yêu cầu xây lắp0,238tấn
29Lắp đặt bản mã đèn nấmChương V - Yêu cầu xây lắp0,238tấn
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu xây lắp2,839m2
31Công tác ốp thẻ đỏ 60x240 vào chân tủ điện tiết diện gạch Chương V - Yêu cầu xây lắp0,84m2
32Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu xây lắp98m3
33Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V - Yêu cầu xây lắp34,3m3
34Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu xây lắp66,15m3
35Rải gạch chỉ bảo vệChương V - Yêu cầu xây lắp107,8m2
36Băng báo cápChương V - Yêu cầu xây lắp490m
37Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu xây lắp0,359100m3
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu xây lắp0,359100m3
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V - Yêu cầu xây lắp0,359100m3
K HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ QUẢN TRANG, MUA ĐỈNH HÓA VÀNG
L Phá dỡ
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu xây lắp69,807m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu xây lắp29,435m2
3Phá lớp vữa trát má cửaChương V - Yêu cầu xây lắp1,927m2
4Phá lớp vữa trát trầnChương V - Yêu cầu xây lắp15m2
5Phá dỡ nền gạch lát nền hiện trạngChương V - Yêu cầu xây lắp15,395m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu xây lắp2,43m2
7Tháo dỡ hoa sắt cửa hiện trạng (vận dụng mã hiệu, NC lấy bằng 50%)Chương V - Yêu cầu xây lắp2,933m2
8Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng (Lấy NC bậc 3/7)Chương V - Yêu cầu xây lắp1Công
9Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V - Yêu cầu xây lắp31,681m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu xây lắp6,368m2
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu xây lắp3,863m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu xây lắp3,863m3
M Cải tạo
1Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Chương V - Yêu cầu xây lắp0,084m3
2Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu xây lắp70,19m2
3Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu xây lắp29,818m2
4Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu xây lắp8,295m2
5Trát trần, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu xây lắp15m2
6Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu xây lắp76,5581m2
7Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu xây lắp46,7451m2
8Quét SikaProof MembraneChương V - Yêu cầu xây lắp22,2081m2
9Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu xây lắp15,84m2
10Lát nền, sàn Gạch lát nền Ceramic 500x500, bằng gạch tiết diện Chương V - Yêu cầu xây lắp7,895m2
11Lát gạch sân - gạch Terrazzo 400x400, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu xây lắp7,5m2
12Cung cấp, cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng an toàn 2 lớp 6,38 mm, Phụ kiện kim khí đồng bộChương V - Yêu cầu xây lắp1,52m2
13Cung cấp, cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa sổ 1 cánh mở hất kính, trắng an toàn 2 lớp 6,38 mm, Phụ kiện kim khí đồng bộChương V - Yêu cầu xây lắp0,91m2
14Lắp dựng cửa nhựa lõi thép gia cườngChương V - Yêu cầu xây lắp2,43m2
15Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V - Yêu cầu xây lắp0,019tấn
16Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu xây lắp0,91m2
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu xây lắp0,682m2
18Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V - Yêu cầu xây lắp2,897m2
19Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu xây lắp2,8971m2
20Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái hiện trạngChương V - Yêu cầu xây lắp1công
21Cung cấp, lắp đặt Cầu chắn rác inox D90Chương V - Yêu cầu xây lắp2Quả
22Ống nhựa uPVC D90-Class 2Chương V - Yêu cầu xây lắp0,066100m
23Cút nhựa uPVC D90, 135 độChương V - Yêu cầu xây lắp4cái
24Đai giữ ốngChương V - Yêu cầu xây lắp6cái
N Điện
1Bộ đèn Tube Led T18 1,2m 19wChương V - Yêu cầu xây lắp1bộ
2Aptomat MCB 1P 10A, 6KaChương V - Yêu cầu xây lắp1cái
3Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngChương V - Yêu cầu xây lắp1cái
4Bộ 2 Công tắc 1 chiều 16AChương V - Yêu cầu xây lắp1cái
5Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Yêu cầu xây lắp1cái
6Cu/PVC 1x2.5mm2Chương V - Yêu cầu xây lắp20m
7Cu/PVC 1x1.5mm2Chương V - Yêu cầu xây lắp30m
8Ống luồn dây tròn PVC D20Chương V - Yêu cầu xây lắp25m
9Cung cấp, lắp đặt Đỉnh hóa vàng chất liệu bông thủy tinh chịu nhiệt, xi măng cát vàng cốt thép theo BVTKChương V - Yêu cầu xây lắp1cái
O HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO, LAN CAN ĐÁ, CỘT CỜ
P Cải tạo cổng chính, cổng phụ
1Tháo dỡ cánh cổng chính, cánh cổng phụChương V - Yêu cầu xây lắp14,04m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V - Yêu cầu xây lắp2,762m3
3Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V - Yêu cầu xây lắp38,15m2
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu xây lắp0,36m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu xây lắp0,432m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu xây lắp0,029100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V - Yêu cầu xây lắp0,015tấn
8Cung cấp, lắp đặt Bu Lông M18Chương V - Yêu cầu xây lắp8cái
9Công tác ốp đá Granit vào cổngChương V - Yêu cầu xây lắp38,15m2
10Gia công cổng inox Sus 304 (vận dụng mã hiệu)Chương V - Yêu cầu xây lắp0,35tấn
11Lắp dựng cổng inox Sus 304 (vận dụng mã hiệu)Chương V - Yêu cầu xây lắp16,376m2
12Cung cấp, lắp đặt Bánh xeChương V - Yêu cầu xây lắp6cái
13Cung cấp, lắp đặt Bản lề inox Sus 304Chương V - Yêu cầu xây lắp18Cái
14Cung cấp, lắp đặt Khóa cổngChương V - Yêu cầu xây lắp2bộ
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu xây lắp28,101m2
16Cung cấp và lắp đặt Chữ Inox ăn mòn sơn màu đồng " NGHĨA TRANG LIỆT SĨ QUẬN HÀ ĐÔNG" cao 200mm rộng 2,44m dày 20mm,Chữ "địa chỉ: Phường Quang Trung, quận Hà Đông, TP Hà Nội" cao 100mm rộng 1,8m dày 20mmChương V - Yêu cầu xây lắp1bộ
17Cung cấp, lắp đặt Ngôi sao inox ăn mòn sơn màu đồng theo BVTKChương V - Yêu cầu xây lắp1bộ
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu xây lắp4,267m3
19Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu xây lắp4,267m3
Q Tường rào gạch
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Yêu cầu xây lắp1,627m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Yêu cầu xây lắp24,931m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu xây lắp58,344m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu xây lắp13,184m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu xây lắp7,072m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu xây lắp0,159100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Yêu cầu xây lắp0,162100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu xây lắp20,512m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu xây lắp0,744100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Yêu cầu xây lắp0,646100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu xây lắp0,235tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu xây lắp1,548tấn
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu xây lắp5,33m3
14Lấp đất chân móngChương V - Yêu cầu xây lắp38,614m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu xây lắp0,329100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu xây lắp0,329100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu xây lắp0,329100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu xây lắp0,266100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu xây lắp0,266100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVChương V - Yêu cầu xây lắp0,266100m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V - Yêu cầu xây lắp10,683m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu xây lắp1,306100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu xây lắp0,161tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu xây lắp0,487tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V - Yêu cầu xây lắp10,458m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu xây lắp1,052100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu xây lắp0,224tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu xây lắp0,518tấn
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu xây lắp23,095m3
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu xây lắp5,571m3
31Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu xây lắp107,045m2
32Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu xây lắp428,338m2
33Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu xây lắp67,023m2
34Công tác ốp gạch gốm 60x240 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Chương V - Yêu cầu xây lắp74,29m2
35Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu xây lắp385,364m
36Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu xây lắp388,3m
37Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 85 viên/m2Chương V - Yêu cầu xây lắp58,14m2
38Cung cấp, lắp đặt gạch Bông gió Hoa Cúc gốm tráng men sứ xanh 300x300x35Chương V - Yêu cầu xây lắp155viên
39Sơn Tường rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu xây lắp602,406m2
R Lan can đá
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V - Yêu cầu xây lắp16,872m3
2Tháo dỡ lan can quanh ao hiện trạng (vận dụng mã hiệu NC, Máy lấy bằng 50%)Chương V - Yêu cầu xây lắp126,5m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu xây lắp16,169m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Yêu cầu xây lắp0,703100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu xây lắp0,596tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu xây lắp1,069tấn
7Thi công Lan can đá theo BVTKChương V - Yêu cầu xây lắp140,555md
8Cung cấp lan can đá cầu aoChương V - Yêu cầu xây lắp140,555md
9Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu xây lắp98,42m2
10Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu xây lắp98,421m2
11Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, đặt ống chống tràn D32 (vận dụng mã hiệu NC, M hệ số x2)Chương V - Yêu cầu xây lắp711 lỗ khoan
12Ống nhựa uPVC D34-Class 2Chương V - Yêu cầu xây lắp0,284100m
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu xây lắp16,872m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu xây lắp16,872m3
S Cột cờ
1Tháo dỡ cột cờ hiện trạngChương V - Yêu cầu xây lắp1công
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V - Yêu cầu xây lắp0,045m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V - Yêu cầu xây lắp0,126m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu xây lắp0,42m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu xây lắp0,06m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu xây lắp0,003100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu xây lắp0,4m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu xây lắp0,03100m2
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu xây lắp0,252m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu xây lắp4,01m2
11Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đỏ Ruby ấn độ sử dụng keo dánChương V - Yêu cầu xây lắp4,01m2
12Cung cấp, lắp đặt Cột cờ theo BVTK bao gồm phụ kiện đồng bộChương V - Yêu cầu xây lắp1cái
13Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu xây lắp0,168m3
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu xây lắp0,423m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu xây lắp0,423m3
T HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC + CẤP NƯỚC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu xây lắp17,989m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu xây lắp0,814m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu xây lắp1,384m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu xây lắp0,059100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu xây lắp0,678m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp bểChương V - Yêu cầu xây lắp0,059100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V - Yêu cầu xây lắp0,334m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm bểChương V - Yêu cầu xây lắp0,03100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu xây lắp0,2tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu xây lắp0,024tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V - Yêu cầu xây lắp0,107tấn
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu xây lắp2,56m3
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu xây lắp13,86m2
14Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu xây lắp13,86m2
15Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu xây lắp4,774m2
16Quét nước xi măng 2 nướcChương V - Yêu cầu xây lắp18,634m2
17Ngâm nước xi măng định mức 5kg/m3Chương V - Yêu cầu xây lắp7,16m3
18Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu xây lắp4,151m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu xây lắp0,138100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu xây lắp0,138100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu xây lắp0,138100m3
22Gia công nắp bể bằng inox Sus 304 (vận dụng mã hiệu)Chương V - Yêu cầu xây lắp0,012tấn
23Lắp dựng cửa inox Sus 304 (vận dụng mã hiệu)Chương V - Yêu cầu xây lắp0,25m2
24Cung cấp, lắp đặt Bản mã inox Sus 304Chương V - Yêu cầu xây lắp2cái
25Cung cấp, lắp đặt Khóa bể nướcChương V - Yêu cầu xây lắp1bộ
U Cấp nước
1Ống nhựa PPR D32-PN10Chương V - Yêu cầu xây lắp0,5100m
2Ống nhựa PPR D25-PN10Chương V - Yêu cầu xây lắp0,05100m
3Van Phao đồng D32-PN4Chương V - Yêu cầu xây lắp1cái
4Crephin D32Chương V - Yêu cầu xây lắp1cái
5Van chặn PPR D32 (Tham khảo Tiền Phong)Chương V - Yêu cầu xây lắp1cái
6Van chặn PPR D25 (Tham khảo Tiền Phong)Chương V - Yêu cầu xây lắp1cái
7Măng sông nhựa PPR D32Chương V - Yêu cầu xây lắp10cái
8Cút nhựa PPR D32Chương V - Yêu cầu xây lắp2cái
9Cút nhựa PPR D25Chương V - Yêu cầu xây lắp1cái
10Đồng Hồ đô lưu lượng nước Dn32Chương V - Yêu cầu xây lắp1cái
11Lắp đai khởi thuỷ D32Chương V - Yêu cầu xây lắp1cái
12Lắp đặt vòi rửa 1 vòi gạt nhanhChương V - Yêu cầu xây lắp1bộ
13Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu xây lắp8m3
14Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V - Yêu cầu xây lắp8m3
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu xây lắp8m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu xây lắp8m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.07E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng (từ năm 2016) trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự bao gồm: Thi công xây dựng vườn hoa cây xanh, hệ thống điện chiếu sáng, thoát nước hoặc thoát nước, đường nội bộ và có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hoặc chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 4 + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện: 01 ngườiCó tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu tương ứng với vị trí công việc đảm nhận cho gói thầu đang xét.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông > 250L Sử dụng tốt1
2 Máy trộn vữa >80L Sử dụng tốt1
3 Đầm dùi Sử dụng tốt2
4 Đầm đất cầm tay Sử dụng tốt2
5 Máy khoan bê tông cầm tay Sử dụng tốt2
6 Đầm bàn Sử dụng tốt2
7 Ô tô tự đổ tải trọng tối đa 5 tấn Có đăng kiểm còn hiệu lực1
8 Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3 Có đăng ký hoặc đăng kiểm1
9 Máy cắt gạch Sử dụng tốt2
10 Máy kinh vĩ Sử dụng tốt1
11 Máy hàn nhiệt cầm tay Sử dụng tốt2
12 Máy bơm nước Sử dụng tốt2
13 Máy lu rung Có đăng kiểm còn hiệu lực1
14 Máy rải thảm bê tông nhựa 130 – 140cv Có đăng ký hoặc đăng kiểm1
15 Phòng thí nghiệm: -Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->