Gói thầu: xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220358646-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/04/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại dịch vụ Lâm Việt
Tên gói thầu xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220356815
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường Đức Ninh Đông
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-28 17:27:00 đến ngày 2022-04-08 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,488,380,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.233E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.46514E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Phân cấp công trình: Công trình dân dụng+ Cấp công trình: Cấp III (Kèm theo bản sao có công chứng về các quyết định văn bản liên quan: Quyết định trúng thầu, Hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng); Hóa đơn GTGT đã xuất cho chủ đầu tư: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (kèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng và giá trị nghiệm thu công trình hoàn thành); Hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng, giá trị công việc thực hiện hoàn thành của nhà thầu để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 gói thầu tương tự từ cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ theo dõi quản lý khối lượng, nghiệm thu, thanh quyết toán, phụ trách công tác ATLĐ&VSMT, KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng từ Đại học trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu. Chứng chỉ nghề phù hợp với tính chất kỹ thuật của gói thầu.- Có bảng kê Danh sách trích ngang của Nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥0,5m3- Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Tải trọng ≥5T- Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị - Đảm bảo tiêu chuẩn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị - Đảm bảo tiêu chuẩn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥250L
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥80L
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥1.5KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥1KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥1.5KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥0.35KW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥18KW
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥20 kva
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥750W
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy cắt, uốn duỗi thép
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥5KW
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy vận thăng, tời điện
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥0.5T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại dịch vụ Lâm Việt
E-CDNT 1.2 xây lắp
Nâng cấp, sửa chữa một số hạng mục khu vực Nhà bia ghi công các anh hùng liệt sỹ
6 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách phường Đức Ninh Đông
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại dịch vụ Lâm Việt , địa chỉ: Số 336 Trần Hưng Đạo, TDP11, phường Nam Lý, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND phường Đức Ninh Đông. Bên mời thầu là: Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại dịch vụ Lâm Việt
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần TV&XD Phố Việt. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH XD&TM Dịch vụ Lâm Việt. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH XD&TM Dịch vụ Lâm Việt. + Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Thiết kế và Xây dựng Quốc Nam.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại dịch vụ Lâm Việt , địa chỉ: Số 336 Trần Hưng Đạo, TDP11, phường Nam Lý, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND phường Đức Ninh Đông. Bên mời thầu là: Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại dịch vụ Lâm Việt


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu - Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND phường Đức Ninh Đông. Bên mời thầu là: Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại dịch vụ Lâm Việt
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Chủ đầu tư: UBND phường Đức Ninh Đông + Địa chỉ: phường Đức Ninh Đông, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. - Người có thẩm quyền: UBND phường Đức Ninh Đông + Địa chỉ: phường Đức Ninh Đông, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH XD&TM Dịch vụ Lâm Việt. + Địa chỉ: TDP11, phường Nam Lý, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC XÂY LẮP
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt34,992m3
2Rải bạt lớp cách lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,944100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2916100m3
4Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2196100m2
5Cắt mặt đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,22100m
6Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế được duyệt31,752m3
7Đào nền đường, bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3276100m3
8Lu TC nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (đoạn không có ống cống)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2751100m3
9Vận chuyển hổn hợp phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6451100m3
10Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5kmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6451100m3/1km
11Vận chuyển đất 7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6451100m3/1km
12Phá dỡ gạch vĩa hè, bó vĩa củ đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế được duyệt17,3265m3
13Đào nền lát vĩa bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1737100m3
14Bê tông bó vĩa lề đường M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,95m3
15Thi công lớp đá đệm móng bó vĩa dày 10cm, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3m3
16Bê tông móng bó vĩa dày 10cm, M150, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại bó vĩaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1711100m2
18Ván khuôn thép mống bó vĩaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,15100m2
19Lắp đặt bó vĩa thẳng, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt60m
20Lắp đặt bó vĩa cong, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15m
21Lát gạch 300x300 màu đỏ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt115,8m2
22Bê tông lót dày 10cm M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,58m3
23Vận chuyển hổn hợp phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,347100m3
24Vận chuyển phế thải 4 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5kmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,347100m3/1km
25Vận chuyển hổn hợp đất phế thải 7 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,347100m3/1km
26Đào móng hố ga bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1533100m3
27Đào móng hố ga bằng thủ công, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8071m3
28Thi công lớp đá dăm đệm móng hố gaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,432m3
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng hố gaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0144100m2
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hố gaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30,207m2
31Bê tông hố ga M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,5132m3
32Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố ga ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1601tấn
33Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố ga, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0066tấn
34Gia công thép gốc hố gaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0833tấn
35Lắp đặt nắp hố ga composite mua sẵn KT(900x900)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt31cấu kiện
36Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1098100m3
37Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw hố ga củ (H), đường ốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,206m3
38Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2134100m3
39Vận chuyển phế 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5kmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2134100m3/1km
40Vận chuyển hổn hợp đất phế thải 7 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2134100m3/1km
41Đào móng cống bi bằng máy-ĐC IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7224100m3
42Đào móng cống bi bằng thủ công-ĐC IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,8021m3
43Bê tông gối đở bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0176m3
44Sản xuất, lắp đặt cốt thép gối dở ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,048tấn
45Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gối đởTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4326100m2
46Lắp đặt gối đở đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt321 cấu kiện
47Lắp đặt ống bi ly tâm bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 400mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt161 đoạn ống
48Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt17mối nối
49Đắp móng đường ống bằng cátTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,6604m3
50Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 đường ốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6247100m3
51Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7604100m3
52Vận chuyển đất 4 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7604100m3/1km
53Vận chuyển hổn hợp đất phế thải 7 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7604100m3/1km
54Lắp đặt đèn chiếu sáng áp trần LN 08 230x230/18WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5bộ
55Sữa lại nội dung trên bia (Trọn gói)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1Bia
56Quét dung dịch Sika chống thấm máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt35,488m2
57Vệ sinh nền bậc cấp, sàn đìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt37,6912m2
58Vệ sinh gạch ốp chân đình, lan canTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20,0916m2
59Xây bồn hoa, bậc tam cấp gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,015m3
60Trát tường bồn hoa , vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,6295m2
61Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo hồ sơ thiết kế được duyệt23,0382m2
62Lát đá Granite KT 300x600mm sân đình, tam cấp, mặt bồn hoa, vữa XM M100, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt194,1504m2
63Đắp đất màu trồng câyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5018m3
64Phá dỡ bậc cấp, gạch lát đường đi bộ, gạch thẻ ốp móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt32,899m3
65Bốc phong hóa 10cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt51,711m3
66Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt103,42m3
67Lót cát 5cm, tưới nước đầm chặtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2586100m3
68Bê tông lót, M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt53,4036m3
69Bê tông lót móng bồn hoa, M100, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,006m3
70Bê tông thành bồn hoa M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,7303m3
71Ván khuôn thành bồn hoaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2414100m2
72Lát gạch Granito màu ghi 400x400 sân S2,S5,S6, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt730,3m2
73Lát đá Granite KT 300x600mm phần DT S1, S4, S7, vữa XM M100, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt163,1m2
74Trồng cây xoài D thân ≥20-25cm, H≥3,5m, kích thước bầu: 0,7x0,7x0,7mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cây
75Trồng cây Cau vua D góc ≥30-40cm, H≥3,5m, - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cây
76Trồng Cau Nhật 5-8cm- kích thước bầu 0,4x0,4x0,4mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cây
77Trồng cây Sò do cam D thân ≥10-12cm, H≥3,5m- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9cây
78Trồng cây Bàng lá nhỏ D thân ≥7-8cm, H≥3,5m,- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cây
79Đắp đất màu trồng câyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,836m3
80Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cây
81Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cây
82Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10gốc
83Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10gốc
84Bóc phong hóaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11,61m3
85Đắp đất bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt23,2m3
86Lót cát 5cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,058100m3
87Bê tông lót móng bồn hoa, M100, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8288m3
88Bê tông thành bồn hoa M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1934m3
89Ván khuôn thành bồn hoaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1658100m2
90Bê tông sân sau thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,57m3
91Đào móng cột điện bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,9121m3
92Đào rãnh chôn cáp điện bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt64,8361m3
93Đắp cát min công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4303100m3
94Đắp cát đen bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1926100m3
95Bê tông lót móng cột đèn, M100, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,588m3
96Bê tông móng cột điện, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,456m3
97Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2304100m2
98Lắp dựng cột đèn sân vườn HGA-TSV0028 chùm 4 cầu ( Trọn bộ)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cột
99Bulông 4xM18 L=750 bích đế 300x300Theo hồ sơ thiết kế được duyệt48cái
100Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, 30x45x15Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11 tủ
101Lắp đặt các automat 80ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
102Kéo dây tới cột đèn loại dây 2x2,5 Cu/XLPE/PVCTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,865100m
103dây từ cột tới automat 2x4 Cu/XLPE/PVCTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,425100m
104Kéo dây lên cột 2x1.5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6100m
105Ống bảo vệ cáp HDPE 65/50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt186,5m
106băng báo cáp HDPE rộng 0,5mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9005100m2
107Đóng cọc tiếp địa D16x2400Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cọc
108Kéo rải dây tiếp địa fi 12 mạ kẻm nhúng nóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt27m
109Kéo rải dây đồng chống sét M10 cho tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt36m
110Bách thép, ốp gia cường, bu lông ê cu của tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
111Xếp gạch 2 lỗ bảo vệ cápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,621000viên
112Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7175100m3
113Vận chuyển phế thải tiếp 4km theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5kmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7175100m3/1km
114Vận chuyển phế thải 7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5kmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7175100m3/1km
115Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt187,8552m2
116Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt187,8552m2
117Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ hàng ràoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt461,774m2
118Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt461,774m2
119Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt22,08m2
120Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt22,081m2
121Thay một số vị trí ngói hàng rào hư hỏngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,05100m2
122Di dời cột điện (Trọn gói)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1Cột
123Đào móng móng xây đá bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,81231m3
124Đào móng trụ bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,4081m3
125Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,576m3
126Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,38m3
127Bê tông cổ cột, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,198m3
128Bê tông lót móng đá, M100, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,456m3
129Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,76m3
130Bê tông dầm móng, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,616m3
131Đắp cát nền bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,525m3
132Bê tông lót nền, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,731m3
133Bê tông cột , M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,484m3
134Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10x15x22cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,825m3
135Bê tông sê nô, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7954m3
136Bê tông đầu cột, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0968m3
137Ván khuôn lót móng, móng, cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1638100m2
138Ván khuôn gỗ dầm, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1103100m2
139Công tác gia công lắp dựng cốt thép mống. xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1199tấn
140Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0744tấn
141Lắp dựng cốt thép dầm sàn sê nô, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0869tấn
142Gia công lắp dựng cốt thép dầm sàn sê nô, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,013tấn
143Gia công xà gồ thép 4x8 dày 1,8mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0292tấn
144Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0292tấn
145Lợp tôn sóng dày 0,42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,053100m2
146Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt27,86m2
147Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt33,58m2
148Trát trần nê nô, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,814m2
149Trát tường ngoài móng đá dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,04m2
150Bê tông tấm đan kệ bếp, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0785m3
151Lát đá granite kệ bếp, vữa XM M100, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2152m2
152Lát gạch nền ceramic 50x50, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,6096m2
153Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt33,674m2
154Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt38,62m2
155Lắp dựng cửa đi xingfaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,98m2
156Lắp dựng cửa sổ xingfaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,84m2
157Lắp đặt đèn huỳnh quang dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
158Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ( 2,5 vào nhà)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt23,6m
159Lắp đặt dây dẫn 1,5 lên bóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,5m
160Lắp đặt các automat 1 pha ≤30ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
161Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
162Lắp đặt ổ cắm 3 lổTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
163Lắp đặt ống nhựa bảo vệ - Đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,06100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.233E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.46514E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Phân cấp công trình: Công trình dân dụng+ Cấp công trình: Cấp III (Kèm theo bản sao có công chứng về các quyết định văn bản liên quan: Quyết định trúng thầu, Hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng); Hóa đơn GTGT đã xuất cho chủ đầu tư: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (kèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng và giá trị nghiệm thu công trình hoàn thành); Hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng, giá trị công việc thực hiện hoàn thành của nhà thầu để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 gói thầu tương tự từ cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự).55
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu.33
3 Cán bộ theo dõi quản lý khối lượng, nghiệm thu, thanh quyết toán, phụ trách công tác ATLĐ&VSMT, KCS 1 - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng từ Đại học trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu.33
4 Công nhân kỹ thuật 15 - Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu. Chứng chỉ nghề phù hợp với tính chất kỹ thuật của gói thầu.- Có bảng kê Danh sách trích ngang của Nhà thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào - Công suất ≥0,5m3- Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Giấy chứng nhận đăng ký1
2 Ô tô tự đổ - Tải trọng ≥5T- Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Giấy chứng nhận đăng ký2
3 Máy thủy bình - Đảm bảo tiêu chuẩn1
4 Máy kinh vĩ - Đảm bảo tiêu chuẩn1
5 Máy trộn bê tông - Công suất ≥250L2
6 Máy trộn vữa - Công suất ≥80L1
7 Máy đầm dùi - Công suất ≥1.5KW2
8 Máy đầm bàn - Công suất ≥1KW2
9 Máy cắt gạch đá - Công suất ≥1.5KW2
10 Máy khoan cầm tay - Công suất ≥0.35KW2
11 Máy đầm cóc - Công suất ≥70kg1
12 Máy hàn - Công suất ≥18KW1
13 Máy phát điện - Công suất ≥20 kva1
14 Máy bơm nước - Công suất ≥750W1
15 Máy cắt, uốn duỗi thép - Công suất ≥5KW1
16 Máy vận thăng, tời điện - Công suất ≥0.5T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->