Gói thầu: xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220358646-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/04/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại dịch vụ Lâm Việt |
| Tên gói thầu | xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220356815 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường Đức Ninh Đông |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-28 17:27:00 đến ngày 2022-04-08 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,488,380,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.233E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.46514E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Phân cấp công trình: Công trình dân dụng+ Cấp công trình: Cấp III (Kèm theo bản sao có công chứng về các quyết định văn bản liên quan: Quyết định trúng thầu, Hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng); Hóa đơn GTGT đã xuất cho chủ đầu tư: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (kèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng và giá trị nghiệm thu công trình hoàn thành); Hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng, giá trị công việc thực hiện hoàn thành của nhà thầu để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 gói thầu tương tự từ cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ theo dõi quản lý khối lượng, nghiệm thu, thanh quyết toán, phụ trách công tác ATLĐ&VSMT, KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng từ Đại học trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu. Chứng chỉ nghề phù hợp với tính chất kỹ thuật của gói thầu.- Có bảng kê Danh sách trích ngang của Nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥0,5m3- Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tải trọng ≥5T- Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đảm bảo tiêu chuẩn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đảm bảo tiêu chuẩn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥1.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥1.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥0.35KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥18KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥20 kva |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥750W |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy cắt, uốn duỗi thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy vận thăng, tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥0.5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại dịch vụ Lâm Việt |
| E-CDNT 1.2 |
xây lắp Nâng cấp, sửa chữa một số hạng mục khu vực Nhà bia ghi công các anh hùng liệt sỹ 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách phường Đức Ninh Đông |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu - Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND phường Đức Ninh Đông.
Bên mời thầu là: Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại dịch vụ Lâm Việt -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Chủ đầu tư: UBND phường Đức Ninh Đông + Địa chỉ: phường Đức Ninh Đông, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. - Người có thẩm quyền: UBND phường Đức Ninh Đông + Địa chỉ: phường Đức Ninh Đông, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH XD&TM Dịch vụ Lâm Việt. + Địa chỉ: TDP11, phường Nam Lý, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC XÂY LẮP | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,992 | m3 |
| 2 | Rải bạt lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,944 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2916 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2196 | 100m2 |
| 5 | Cắt mặt đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,22 | 100m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,752 | m3 |
| 7 | Đào nền đường, bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3276 | 100m3 |
| 8 | Lu TC nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (đoạn không có ống cống) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2751 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển hổn hợp phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6451 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6451 | 100m3/1km |
| 11 | Vận chuyển đất 7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6451 | 100m3/1km |
| 12 | Phá dỡ gạch vĩa hè, bó vĩa củ đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,3265 | m3 |
| 13 | Đào nền lát vĩa bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1737 | 100m3 |
| 14 | Bê tông bó vĩa lề đường M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,95 | m3 |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng bó vĩa dày 10cm, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | m3 |
| 16 | Bê tông móng bó vĩa dày 10cm, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại bó vĩa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1711 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép mống bó vĩa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,15 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt bó vĩa thẳng, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 20 | Lắp đặt bó vĩa cong, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 21 | Lát gạch 300x300 màu đỏ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 115,8 | m2 |
| 22 | Bê tông lót dày 10cm M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,58 | m3 |
| 23 | Vận chuyển hổn hợp phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,347 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải 4 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,347 | 100m3/1km |
| 25 | Vận chuyển hổn hợp đất phế thải 7 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,347 | 100m3/1km |
| 26 | Đào móng hố ga bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1533 | 100m3 |
| 27 | Đào móng hố ga bằng thủ công, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,807 | 1m3 |
| 28 | Thi công lớp đá dăm đệm móng hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,432 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0144 | 100m2 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,207 | m2 |
| 31 | Bê tông hố ga M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5132 | m3 |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố ga ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1601 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố ga, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0066 | tấn |
| 34 | Gia công thép gốc hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0833 | tấn |
| 35 | Lắp đặt nắp hố ga composite mua sẵn KT(900x900) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | 1cấu kiện |
| 36 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1098 | 100m3 |
| 37 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw hố ga củ (H), đường ống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,206 | m3 |
| 38 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2134 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển phế 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2134 | 100m3/1km |
| 40 | Vận chuyển hổn hợp đất phế thải 7 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2134 | 100m3/1km |
| 41 | Đào móng cống bi bằng máy-ĐC III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7224 | 100m3 |
| 42 | Đào móng cống bi bằng thủ công-ĐC III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,802 | 1m3 |
| 43 | Bê tông gối đở bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0176 | m3 |
| 44 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép gối dở ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,048 | tấn |
| 45 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gối đở | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4326 | 100m2 |
| 46 | Lắp đặt gối đở đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | 1 cấu kiện |
| 47 | Lắp đặt ống bi ly tâm bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 400mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | 1 đoạn ống |
| 48 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | mối nối |
| 49 | Đắp móng đường ống bằng cát | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,6604 | m3 |
| 50 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 đường ống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6247 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7604 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất 4 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7604 | 100m3/1km |
| 53 | Vận chuyển hổn hợp đất phế thải 7 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7604 | 100m3/1km |
| 54 | Lắp đặt đèn chiếu sáng áp trần LN 08 230x230/18W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 55 | Sữa lại nội dung trên bia (Trọn gói) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bia |
| 56 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,488 | m2 |
| 57 | Vệ sinh nền bậc cấp, sàn đình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,6912 | m2 |
| 58 | Vệ sinh gạch ốp chân đình, lan can | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,0916 | m2 |
| 59 | Xây bồn hoa, bậc tam cấp gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,015 | m3 |
| 60 | Trát tường bồn hoa , vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,6295 | m2 |
| 61 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,0382 | m2 |
| 62 | Lát đá Granite KT 300x600mm sân đình, tam cấp, mặt bồn hoa, vữa XM M100, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 194,1504 | m2 |
| 63 | Đắp đất màu trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5018 | m3 |
| 64 | Phá dỡ bậc cấp, gạch lát đường đi bộ, gạch thẻ ốp móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,899 | m3 |
| 65 | Bốc phong hóa 10cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,71 | 1m3 |
| 66 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 103,42 | m3 |
| 67 | Lót cát 5cm, tưới nước đầm chặt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2586 | 100m3 |
| 68 | Bê tông lót, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53,4036 | m3 |
| 69 | Bê tông lót móng bồn hoa, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,006 | m3 |
| 70 | Bê tông thành bồn hoa M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7303 | m3 |
| 71 | Ván khuôn thành bồn hoa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2414 | 100m2 |
| 72 | Lát gạch Granito màu ghi 400x400 sân S2,S5,S6, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 730,3 | m2 |
| 73 | Lát đá Granite KT 300x600mm phần DT S1, S4, S7, vữa XM M100, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 163,1 | m2 |
| 74 | Trồng cây xoài D thân ≥20-25cm, H≥3,5m, kích thước bầu: 0,7x0,7x0,7m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cây |
| 75 | Trồng cây Cau vua D góc ≥30-40cm, H≥3,5m, - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cây |
| 76 | Trồng Cau Nhật 5-8cm- kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cây |
| 77 | Trồng cây Sò do cam D thân ≥10-12cm, H≥3,5m- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cây |
| 78 | Trồng cây Bàng lá nhỏ D thân ≥7-8cm, H≥3,5m,- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cây |
| 79 | Đắp đất màu trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,836 | m3 |
| 80 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cây |
| 81 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cây |
| 82 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | gốc |
| 83 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | gốc |
| 84 | Bóc phong hóa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,6 | 1m3 |
| 85 | Đắp đất bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,2 | m3 |
| 86 | Lót cát 5cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,058 | 100m3 |
| 87 | Bê tông lót móng bồn hoa, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8288 | m3 |
| 88 | Bê tông thành bồn hoa M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1934 | m3 |
| 89 | Ván khuôn thành bồn hoa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1658 | 100m2 |
| 90 | Bê tông sân sau thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,57 | m3 |
| 91 | Đào móng cột điện bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,912 | 1m3 |
| 92 | Đào rãnh chôn cáp điện bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 64,836 | 1m3 |
| 93 | Đắp cát min công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4303 | 100m3 |
| 94 | Đắp cát đen bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1926 | 100m3 |
| 95 | Bê tông lót móng cột đèn, M100, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,588 | m3 |
| 96 | Bê tông móng cột điện, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,456 | m3 |
| 97 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2304 | 100m2 |
| 98 | Lắp dựng cột đèn sân vườn HGA-TSV0028 chùm 4 cầu ( Trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cột |
| 99 | Bulông 4xM18 L=750 bích đế 300x300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | cái |
| 100 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, 30x45x15 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 101 | Lắp đặt các automat 80A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 102 | Kéo dây tới cột đèn loại dây 2x2,5 Cu/XLPE/PVC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,865 | 100m |
| 103 | dây từ cột tới automat 2x4 Cu/XLPE/PVC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,425 | 100m |
| 104 | Kéo dây lên cột 2x1.5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | 100m |
| 105 | Ống bảo vệ cáp HDPE 65/50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 186,5 | m |
| 106 | băng báo cáp HDPE rộng 0,5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9005 | 100m2 |
| 107 | Đóng cọc tiếp địa D16x2400 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cọc |
| 108 | Kéo rải dây tiếp địa fi 12 mạ kẻm nhúng nóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27 | m |
| 109 | Kéo rải dây đồng chống sét M10 cho tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | m |
| 110 | Bách thép, ốp gia cường, bu lông ê cu của tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 111 | Xếp gạch 2 lỗ bảo vệ cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,62 | 1000viên |
| 112 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7175 | 100m3 |
| 113 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7175 | 100m3/1km |
| 114 | Vận chuyển phế thải 7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7175 | 100m3/1km |
| 115 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 187,8552 | m2 |
| 116 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 187,8552 | m2 |
| 117 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 461,774 | m2 |
| 118 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 461,774 | m2 |
| 119 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,08 | m2 |
| 120 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,08 | 1m2 |
| 121 | Thay một số vị trí ngói hàng rào hư hỏng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,05 | 100m2 |
| 122 | Di dời cột điện (Trọn gói) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cột |
| 123 | Đào móng móng xây đá bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,8123 | 1m3 |
| 124 | Đào móng trụ bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,408 | 1m3 |
| 125 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,576 | m3 |
| 126 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,38 | m3 |
| 127 | Bê tông cổ cột, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,198 | m3 |
| 128 | Bê tông lót móng đá, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,456 | m3 |
| 129 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,76 | m3 |
| 130 | Bê tông dầm móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,616 | m3 |
| 131 | Đắp cát nền bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,525 | m3 |
| 132 | Bê tông lót nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,731 | m3 |
| 133 | Bê tông cột , M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,484 | m3 |
| 134 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10x15x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,825 | m3 |
| 135 | Bê tông sê nô, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7954 | m3 |
| 136 | Bê tông đầu cột, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0968 | m3 |
| 137 | Ván khuôn lót móng, móng, cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1638 | 100m2 |
| 138 | Ván khuôn gỗ dầm, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1103 | 100m2 |
| 139 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép mống. xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1199 | tấn |
| 140 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0744 | tấn |
| 141 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn sê nô, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0869 | tấn |
| 142 | Gia công lắp dựng cốt thép dầm sàn sê nô, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,013 | tấn |
| 143 | Gia công xà gồ thép 4x8 dày 1,8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0292 | tấn |
| 144 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0292 | tấn |
| 145 | Lợp tôn sóng dày 0,42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,053 | 100m2 |
| 146 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,86 | m2 |
| 147 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,58 | m2 |
| 148 | Trát trần nê nô, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,814 | m2 |
| 149 | Trát tường ngoài móng đá dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,04 | m2 |
| 150 | Bê tông tấm đan kệ bếp, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0785 | m3 |
| 151 | Lát đá granite kệ bếp, vữa XM M100, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2152 | m2 |
| 152 | Lát gạch nền ceramic 50x50, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,6096 | m2 |
| 153 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,674 | m2 |
| 154 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,62 | m2 |
| 155 | Lắp dựng cửa đi xingfa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,98 | m2 |
| 156 | Lắp dựng cửa sổ xingfa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,84 | m2 |
| 157 | Lắp đặt đèn huỳnh quang dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 158 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ( 2,5 vào nhà) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,6 | m |
| 159 | Lắp đặt dây dẫn 1,5 lên bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5 | m |
| 160 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤30A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt ổ cắm 3 lổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.233E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.46514E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Phân cấp công trình: Công trình dân dụng+ Cấp công trình: Cấp III (Kèm theo bản sao có công chứng về các quyết định văn bản liên quan: Quyết định trúng thầu, Hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng); Hóa đơn GTGT đã xuất cho chủ đầu tư: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (kèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng và giá trị nghiệm thu công trình hoàn thành); Hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng, giá trị công việc thực hiện hoàn thành của nhà thầu để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 gói thầu tương tự từ cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự). | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ theo dõi quản lý khối lượng, nghiệm thu, thanh quyết toán, phụ trách công tác ATLĐ&VSMT, KCS | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng từ Đại học trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu. | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 15 | - Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu. Chứng chỉ nghề phù hợp với tính chất kỹ thuật của gói thầu.- Có bảng kê Danh sách trích ngang của Nhà thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | - Công suất ≥0,5m3- Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Giấy chứng nhận đăng ký | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | - Tải trọng ≥5T- Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật & BVMT; Giấy chứng nhận đăng ký | 2 |
| 3 | Máy thủy bình | - Đảm bảo tiêu chuẩn | 1 |
| 4 | Máy kinh vĩ | - Đảm bảo tiêu chuẩn | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | - Công suất ≥250L | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | - Công suất ≥80L | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | - Công suất ≥1.5KW | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | - Công suất ≥1KW | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | - Công suất ≥1.5KW | 2 |
| 10 | Máy khoan cầm tay | - Công suất ≥0.35KW | 2 |
| 11 | Máy đầm cóc | - Công suất ≥70kg | 1 |
| 12 | Máy hàn | - Công suất ≥18KW | 1 |
| 13 | Máy phát điện | - Công suất ≥20 kva | 1 |
| 14 | Máy bơm nước | - Công suất ≥750W | 1 |
| 15 | Máy cắt, uốn duỗi thép | - Công suất ≥5KW | 1 |
| 16 | Máy vận thăng, tời điện | - Công suất ≥0.5T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi