Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng và thiết bị công trình: Trung tâm phục vụ hành chính công và tiếp công dân, huyện Đô Lương
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220355867-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng và thiết bị công trình: Trung tâm phục vụ hành chính công và tiếp công dân, huyện Đô Lương |
| Số hiệu KHLCNT | 20220355857 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Xin ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện và huy động các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-22 18:22:00 đến ngày 2022-04-02 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,241,277,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6230741E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2461482E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.574.345.800 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng đúng chuyên nghành, tối thiểu hạng III còn hiệu lực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành xây dựng dân dụng; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành kỹ thuật điện; .... |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành kế toán hoạc kinh tế xây dựng; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành An toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | DTG >= 0,8m3, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS >= 110 CV, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | TT ≥>= 7T , đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Lu bánh rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | TT >= 16 tấn, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy tời vật liệu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy tời vật liệu | |
| - Đặc điểm thiết bị | DT>=250 lít, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | DT >= 80L, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS>=1,0Kw, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS>=1,5Kw, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | TL=70 kg, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS>=23Kw, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS>=5Kw, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng và thiết bị công trình: Trung tâm phục vụ hành chính công và tiếp công dân, huyện Đô Lương Trung tâm phục vụ hành chính công và tiếp công dân, huyện Đô Lương 9 Tháng |
| E-CDNT 3 | Xin ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện và huy động các nguồn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Đăng ký kinh doanh hoặc tương đương. 2. Chứng chỉ năng lực của tổ chức TCXD công trình: Dân dụng; hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. 3. Báo cáo tài chính 2019,2020,2021 + tài liệu quy định tại Mẫu số 13A. 4. Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế hết năm 2021 của cơ quan thuế. 5. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính. 6. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm (kê khai tại Mẫu số 03), gồm: Hợp đồng xây dựng + Tài liệu chứng minh hoàn thành hoặc giá trị hoàn thành: BB nghiệm thu/BB thanh lý hợp đồng/Xác nhận của Chủ đầu tư/Quyết toán,… 7. Tài liệu chứng minh nhân sự (kê khai tại Mẫu số 04A): - Chỉ huy trưởng: + Bằng đại học; + Hợp đồng lao động; + Chứng chỉ tư vấn giám sát ; - CB kỹ thuật thi công: + Bằng đại học; + Hợp đồng lao động; +Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu tương đương; - Công nhân kỹ thuật >= 20 người có tài liệu chứng minh. 8. Tài liệu chứng minh thiết bị thi công (kê khai tại Mẫu số 04B): - Thiết bị sở hữu của Nhà thầu: Chứng nhận đăng ký, đăng kiểm định còn hiệu lực với các thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm/Hoá đơn VAT với các thiết bị không yêu cầu đăng ký, đăng kiểm. - Thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc (bản gốc) + Đăng ký kinh doanh + Chứng nhận đăng ký, đăng kiểm định còn hiệu lực với các thiết bị yêu cầu phải đăng ký, đăng kiểm/Hoá đơn VAT với các thiết bị không yêu cầu đăng ký, đăng kiểm. - Nếu nhà thầu không có phải đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc (bản gốc) + Đăng ký kinh doanh. * Lưu ý: Các bản sao phải được công chứng hoặc chứng thực. Nhà thầu cần chuẩn bị các bản gốc để đối chiếu nếu có yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Tên chủ đầu tư: UBND huyện Đô Lương
- Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
- Số điện thoại liên hệ: 0982.712.017
- Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ông Hoàng Văn Hiệp – Chủ tịch UBND huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.712.017 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Ông Nguyễn Bùi Phương - PGĐ Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.101.345 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Ông Nguyễn Thanh Bình – Trưởng phòng Phòng tài chính kế hoạch huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0968.158.629 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HÀNH CHÍNH CÔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II (2% KL đào) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 21,1463 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (98% KL đào) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 10,3617 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8,3928 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,3412 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 35,7388 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 122,8038 | m3 |
| 7 | Bê tông giằng móng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 16,6202 | m3 |
| 8 | Bê tông cổ cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,3191 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,2944 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, giằng móng, chiều cao ≤28m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,1581 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,4363 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,0054 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,7881 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,4285 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0906 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1558 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,3666 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,6723 | tấn |
| 19 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 65,4535 | m3 |
| 20 | Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,5494 | 100m3 |
| 21 | Bê tông tôn nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 44,2686 | m3 |
| 22 | Trát tường móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 34,335 | m2 |
| 23 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 19,1615 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,5647 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,5783 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,0737 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 181,3287 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6,6678 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,6675 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6,4468 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,769 | tấn |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 10,074 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 15,2692 | tấn |
| 34 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,5021 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,3181 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,6617 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0105 | tấn |
| 38 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,1102 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,3837 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0669 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,2189 | tấn |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 38,1487 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 141,1453 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6,7239 | m3 |
| 45 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 27,778 | m3 |
| 46 | Xây tường mái bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 24,398 | m3 |
| 47 | Xây tường thu hồi bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 9,5489 | m3 |
| 48 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm KT 40x80x2mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,6405 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,6405 | tấn |
| 50 | Lợp mái bằng tôn cách nhiệt chống nóng chống ồn dày 0.4mm (Hoa Sen hoặc tương đương) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,8262 | 100m2 |
| 51 | Ke chống lật cho mái (4 cái/m2) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1.530,4 | cái |
| 52 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 206,763 | m2 |
| 53 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 959,7249 | m2 |
| 54 | Trát tường sê nô dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 221,8 | m2 |
| 55 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 340,756 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 601,8538 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 748,678 | m2 |
| 58 | Trần thạch cao khung xương nổi, tấm thạch cao chống ẩm KT 600x600 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 58,1781 | m2 |
| 59 | Trần thạch cao khung xương nổi, tấm thạch cao trang trí | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 200,5444 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn bằng gạch granit - Tiết diện 800x800, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 402,9216 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn bằng gạch granit- Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 399,7288 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn gạch ceramic- Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 58,1781 | m2 |
| 63 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 204,088 | m2 |
| 64 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường trụ có chốt Inox | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 154,192 | m2 |
| 65 | Ốp tường trụ, cột bằng gạch Granit men sần- Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 150,418 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 308,706 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 959,725 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1.691,288 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2.651,013 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 308,706 | m2 |
| 71 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,0748 | m3 |
| 72 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 11,6558 | m3 |
| 73 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 78,9058 | m2 |
| 74 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 43,338 | m2 |
| 75 | Lan can tay vịn cầu thang bằng INOX 304 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 19,13 | m |
| 76 | Vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact HPL dày 18mm phụ kiện INOX 304 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 51,3412 | m2 |
| 77 | Vách ngăn tiểu bằng compact HPL dày 12mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,96 | m2 |
| 78 | Bàn đá đặt chậu rửa | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,76 | m2 |
| 79 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 238,8046 | m2 |
| 80 | Chống thấm bằng màng khò nóng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 337,3662 | m2 |
| 81 | Lát nền bằng gạch Hạ long 400x400, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 126,274 | m2 |
| 82 | Máng thu nước bằng INOX 304 dày 1mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 49,96 | m |
| 83 | Cửa kính cường lực dày 10mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 41,2736 | m2 |
| 84 | Phụ kiện cửa đẩy thủy lực | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | bộ |
| 85 | Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, PKKK hãng Kinglong, kính dày 6,38mm, thanh nhựa Austprofile, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm, thanh nhôm Việt Pháp, đã lắp đặt). Cửa đi 2 cánh mở quay | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 33,36 | m2 |
| 86 | Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, PKKK hãng Kinglong, kính dày 6,38mm, thanh nhựa Austprofile, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm, thanh nhôm Việt Pháp, đã lắp đặt). Cửa đi 1 cánh mở quay | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 21,08 | m2 |
| 87 | Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, PKKK hãng Kinglong, kính dày 6,38mm, thanh nhựa Austprofile, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm, thanh nhôm Việt Pháp, đã lắp đặt). Cửa sổ 2 cánh mở hất | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 76,28 | m2 |
| 88 | Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, PKKK hãng Kinglong, kính dày 6,38mm, thanh nhựa Austprofile, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm, thanh nhôm Việt Pháp, đã lắp đặt). Cửa sổ 1 cánh mở hất | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 44,912 | m2 |
| 89 | Vách nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, PKKK hãng Kinglong, kính dày 6,38mm, thanh nhựa Austprofile, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm, thanh nhôm Việt Pháp, đã lắp đặt) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 123,178 | m2 |
| 90 | Gia công khung mái bằng thép hộp mạ kẽm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,4712 | tấn |
| 91 | Lắp dựng hệ khung mái | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,4712 | tấn |
| 92 | Lợp mái bằng tấm alumilum | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,4995 | 100m2 |
| 93 | Đèn dowlight D90-9W-220V ánh sáng trắng (Điện Quang hoặc tương đương) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 33 | bộ |
| 94 | Đèn tấm panel 1200x600 - 40W (Điện Quang hoặc tương đương) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 18 | bộ |
| 95 | Đèn LED T8 1200-20W (Điện Quang hoặc tương đương) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 11 | bộ |
| 96 | Đèn LED 2 bóng dài 1,2m - 20W (Điện Quang hoặc tương đương) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 11 | bộ |
| 97 | Quạt hút âm trần D300x300 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 36 | cái |
| 98 | Quạt trần sải cánh 1,4m cánh sắt (Điện cơ hoặc tương đương) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 7 | cái |
| 99 | Mặt 1 lỗ + 1 công tắc đảo chiều + đế âm (Roman hoặc tương đương) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 18 | cái |
| 100 | Mặt 1 lỗ + 1 công tắc + đế âm (Roman hoặc tương đương) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | cái |
| 101 | Mặt 2 lỗ + 2 công tắc + đế âm (Roman hoặc tương đương) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 15 | cái |
| 102 | Mặt 3 lỗ + 3 công tắc + đế âm (Roman hoặc tương đương) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6 | cái |
| 103 | Ổ cắm điện đôi 16A/220V + đế âm (Roman hoặc tương đương) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 20 | cái |
| 104 | Ổ cắm điện âm sàn đôi 16A/220V + đế âm (Roman hoặc tương đương) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8 | cái |
| 105 | Tủ điện 600x400x150 (Sino hoặc tương đương) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 106 | Tủ điện mặt nhựa chống cháy 12 module (Sino hoặc tương đương) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 107 | Tủ điện mặt nhựa chống cháy 18 module (Sino hoặc tương đương) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 108 | Áptomat 1 cực 1 pha 6A-250V (Sino hoặc tương đương) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 9 | cái |
| 109 | Áptomat 1 cực 1 pha 16A-250V (Sino hoặc tương đương) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 15 | cái |
| 110 | Áptomat 1 cực 1 pha 20A-250V (Sino hoặc tương đương) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 27 | cái |
| 111 | Áptomat 1 cực 1 pha 25A-250V (Sino hoặc tương đương) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8 | cái |
| 112 | Áptomat 3 cực 3 pha 16A-500V (Sino hoặc tương đương) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5 | cái |
| 113 | Áptomat 3 cực 3 pha 25A-500V (Sino hoặc tương đương) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3 | cái |
| 114 | Áptomat 3 cực 3 pha 40A-500V (Sino hoặc tương đương) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 115 | Áptomat 3 cực 3 pha 63A-500V (Sino hoặc tương đương) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3 | cái |
| 116 | Áptomat 3 cực 3 pha 125A-500V (Sino hoặc tương đương) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 117 | Cầu dao đảo chiều 3 pha 125A | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | bộ |
| 118 | Cáp CU/XPLE/PVC 4*50mm2 (Sino hoặc tương đương) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 50 | m |
| 119 | Cáp CU/XPLE/PVC 4*25mm2 (Sino hoặc tương đương) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | m |
| 120 | Cáp CU/XPLE/PVC 4*10mm2 (Sino hoặc tương đương) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6 | m |
| 121 | Cáp CU/XPLE/PVC 4*4mm2 (Sino hoặc tương đương) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 150 | m |
| 122 | Dây dẫn ruột đồng bọc cách điện 2x4mm2 (Trần Phú hoặc tương đương) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 800 | m |
| 123 | Dây dẫn ruột đồng bọc cách điện 2x2.5mm2 (Trần Phú hoặc tương đương) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 600 | m |
| 124 | Dây dẫn ruột đồng bọc cách điện 2x1.5mm2 (Trần Phú hoặc tương đương) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1.300 | m |
| 125 | Dây dẫn ruột đồng bọc cách điện 1x2.5mm2 (Trần Phú hoặc tương đương) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 300 | m |
| 126 | Dây dẫn ruột đồng bọc cách điện 1x4mm2 (Trần Phú hoặc tương đương) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 400 | m |
| 127 | Dây dẫn ruột đồng bọc cách điện 1x16mm2 (Trần Phú hoặc tương đương) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 16 | m |
| 128 | Ống nhựa luồn dây dẫn tự chống cháy D16 (Roman hoặc tương đương) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 600 | m |
| 129 | Ống nhựa luồn dây dẫn tự chống cháy D20 (Roman hoặc tương đương) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 700 | m |
| 130 | Ống nhựa luồn dây dẫn tự chống cháy D25 (Roman hoặc tương đương) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 150 | m |
| 131 | Điều hòa cassette cục bộ thổi gió 3600, có bơm nước xả, dùng điều khiển có dây không biến tần 1 chiều lạnh; Công suất: 12.5 kW (~42,600 Btu/h) (DAIKIN hoặc tương đương) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5 | cái |
| 132 | Điều hòa treo tường 2 cục 1 chiều 12000 BTU loại tiết kiệm điện (Panasonic hoặc tương đương) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8 | cái |
| 133 | Điều hòa treo tường 2 cục 1 chiều 18000 BTU loại tiết kiệm điện (Panasonic hoặc tương đương) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6 | cái |
| 134 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5 | máy |
| 135 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 14 | máy |
| 136 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,5 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,5 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | 100m |
| 140 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,5 | 100m |
| 141 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | 100m |
| 142 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,5 | 100m |
| 143 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | 100m |
| 144 | Ống nhựa UPVC D27 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,8 | 100m |
| 145 | Cút nhựa D27 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 30 | cái |
| 146 | Tê nhựa D27 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 10 | cái |
| 147 | Kim thu sét sắt tròn D16 dài 1m mạ kẽm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 9 | cái |
| 148 | Dây nối ở mái sắt tròn D10 mạ kẽm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 70 | m |
| 149 | Dây xuống sắt tròn D12 mạ kẽm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 30 | m |
| 150 | Mấu đỡ sắt tròn D8 mạ kẽm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 12 | m |
| 151 | Thép D14 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 16 | m |
| 152 | Cọc tiếp địa thép góc L63*63*6 dài 2.5m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5 | cọc |
| 153 | Đo điện trở chống sét | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | ca |
| 154 | Ống nhựa UPVC C2 D50 (Sino hoặc tương đương) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,35 | 100m |
| 155 | Ống nhựa UPVC C2 D40 (Sino hoặc tương đương) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,2 | 100m |
| 156 | Ống nhựa UPVC C2 D25 (Sino hoặc tương đương) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,8 | 100m |
| 157 | Tê nhựa D50x40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 158 | Tê nhựa D25x25 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 28 | cái |
| 159 | Cút nhựa 90D50 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6 | cái |
| 160 | Cút nhựa 90D40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5 | cái |
| 161 | Cút nhựa 90D25 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 60 | cái |
| 162 | Cút nhựa ren trong D25 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 35 | cái |
| 163 | Côn nhựa D40x25 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6 | cái |
| 164 | Rắc co D50 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 165 | Rắc co D25 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 166 | Khóa nhựa D50 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 167 | Khóa nhựa D25 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 10 | cái |
| 168 | Ống nhựa UPVC C2D110 (Sino hoặc tương đương) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,3 | 100m |
| 169 | Ống nhựa UPVC C2D90 (Sino hoặc tương đương) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,7 | 100m |
| 170 | Ống nhựa UPVC C2D75 (Sino hoặc tương đương) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,04 | 100m |
| 171 | Ống nhựa UPVC C2D60 (Sino hoặc tương đương) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,2 | 100m |
| 172 | Ống nhựa UPVC C2D42 (Sino hoặc tương đương) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,12 | 100m |
| 173 | Tê 45D110x100 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 10 | cái |
| 174 | Tê 45D90x75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | cái |
| 175 | Tê 45D110x90 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3 | cái |
| 176 | Tê 45D110x60 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3 | cái |
| 177 | Tê 45D90x60 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | cái |
| 178 | Tê 45D60x42 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | cái |
| 179 | Cút 135D110 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5 | cái |
| 180 | Cút 135D60 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8 | cái |
| 181 | Cút 135D42 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5 | cái |
| 182 | Cút 90D110 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | cái |
| 183 | Cút 90D90 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 15 | cái |
| 184 | Cút 90D75 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | cái |
| 185 | Cút 90D60 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8 | cái |
| 186 | Cút 90D42 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 10 | cái |
| 187 | Côn D60x42 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 10 | cái |
| 188 | Côn D90x60 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 10 | cái |
| 189 | Phễu thu nước sàn D90 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6 | cái |
| 190 | Ống nhựa UPVC C2D90 (Sino hoặc tương đương) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,9 | 100m |
| 191 | Ống nhựa UPVC C2D60 (Sino hoặc tương đương) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,08 | 100m |
| 192 | Cút 135D90 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 11 | cái |
| 193 | Cút 135D60 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 194 | Cút 90D90 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 11 | cái |
| 195 | Cút 90D60 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 196 | Cầu chắn rác | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 11 | cái |
| 197 | Chậu rửa âm bàn đá + xi phông (Viglacera hoặc tương đương) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 9 | bộ |
| 198 | Vòi chậu nóng lạnh (Viglacera hoặc tương đương) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 9 | bộ |
| 199 | Lắp đặt gương soi (Viglacera hoặc tương đương) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 9 | cái |
| 200 | Lắp đặt kệ kính (Viglacera hoặc tương đương) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 9 | cái |
| 201 | Xí bệt nắp rời xả 2 nhấn nắp êm (Viglacera hoặc tương đương) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 13 | bộ |
| 202 | Vòi xịt | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 13 | cái |
| 203 | Lô giấy Viglacera hoặc tương đương | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 13 | cái |
| 204 | Chậu tiểu nam treo tường + vòi cảm ứng (Viglacera hoặc tương đương) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 7 | bộ |
| 205 | Vòi rửa bằng đồng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 7 | cái |
| 206 | Bồn nước INOX loại nằm 2m3 (Tân Á hoặc tương đương) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | bể |
| 207 | Van phao điện | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | bộ |
| 208 | Phao cơ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | bộ |
| 209 | Máy bơm tăng áp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 210 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II (10% KL đào) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,7398 | 1m3 |
| 211 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90% KL đào) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,3366 | 100m3 |
| 212 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1248 | 100m3 |
| 213 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,7517 | m3 |
| 214 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,0478 | m3 |
| 215 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1232 | 100m2 |
| 216 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,2203 | tấn |
| 217 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0724 | tấn |
| 218 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 7,326 | m3 |
| 219 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 41,384 | m2 |
| 220 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 9,602 | m2 |
| 221 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,288 | m3 |
| 222 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0768 | 100m2 |
| 223 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1116 | tấn |
| 224 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 22 | 1 cấu kiện |
| 225 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (tạm tính 3 tháng thi công) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8,8452 | 100m2 |
| 226 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,184 | 100m2 |
| B | ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Đầu ghi hình 16 kênh HDCVI DAHUA DH-XVR5216AN-4KL-X | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 2 | Smart Tivi Samsung Crystal UHD 4K 55 inch (Samsung) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 3 | Bàn điều khiển PTZ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 4 | Camera IP SpeedDome 4MP HIKVISION DS-2DE3A404IW-DE/W | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8 | cái |
| 5 | Camera cố đinh ngày đêm gắn tường (Camera IP hồng ngoại 4.0MP HIKVISION ) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3 | cái |
| 6 | Switch PoE 16 Port Dahua DH-PFS4218-16ET-190 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt Switch PoE 16 Port Dahua DH-PFS4218-16ET-190 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 8 | Cáp mạng CAT6 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 500 | m |
| 9 | Lắp đặt cáp mạng CAT6 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 50 | 10 m |
| 10 | Ống nhựa luồn cáp tự chống cháy D20 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 500 | m |
| 11 | Dây dẫn ruột đồng bọc cách điện 2x1.5mm2 (Trần Phú hoặc tương đương) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 150 | m |
| 12 | Ổ cắm điện thoại RJ45 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 14 | cái |
| 13 | Điện thoại IP | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 14 | cái |
| 14 | Ổ cắm mạng RJ45 UTEN | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 23 | cái |
| 15 | Switch 8 Port | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 16 | Switch 12 Port | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt Switch | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 18 | Cáp mạng CAT6 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 600 | m |
| 19 | Lắp đặt cáp mạng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6 | 10 m |
| 20 | Wifi | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3 | cái |
| 21 | Cáp điện thoại 4x0.5 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 400 | m |
| 22 | Lắp đặt cáp điện thoại | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | 10 m |
| 23 | Ống nhựa luồn cáp tự chống cháy D20 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 800 | m |
| 24 | Connector RJ45, CAT6 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 30 | cái |
| C | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,6893 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,2297 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,432 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,152 | m3 |
| 5 | Bê tông tôn nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 15 | m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 15 | m3 |
| 7 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 150 | m2 |
| 8 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,3216 | tấn |
| 9 | Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,3762 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,7233 | tấn |
| 11 | Lắp cột thép các loại | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,3216 | tấn |
| 12 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,3762 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,7233 | tấn |
| 14 | Lợp mái bằng tôn Hoa Sen múi vuông dày 0.4mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,575 | 100m2 |
| 15 | ke chống lật cho mái | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 630 | cái |
| 16 | Máng thu nước mưa | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 50 | m |
| D | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp phong hóa | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 10,428 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 10,428 | 100m3 |
| 3 | Mua đất để đắp (tại xóm Phú Đình xã Yên Sơn) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 7.036,444 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 703,6444 | 10m³/1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 703,6444 | 10m³/1km |
| 6 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 60,659 | 100m3 |
| E | CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,8926 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,9643 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,42 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,4149 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,053 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0352 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0265 | tấn |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,2904 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0528 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0087 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0379 | tấn |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6,098 | m3 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 25,248 | m2 |
| 14 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 25,248 | m2 |
| 15 | Cánh cổng bằng thép hộp mạ kẽm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 11,911 | m2 |
| 16 | Bánh xe cổng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5 | cái |
| 17 | Ray cổng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 11,08 | m |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (10% KL đào) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,3357 | 1m3 |
| 19 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (10% KL đào) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8,6533 | 1m3 |
| 20 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90% KL đào) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,079 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,3996 | 100m3 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 12,7721 | m3 |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 10,0981 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng cột | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,5368 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn móng dài | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,4289 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,3543 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,9532 | tấn |
| 28 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8,5566 | m3 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,9278 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,5558 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,0179 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1543 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,8781 | tấn |
| 34 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 22,1298 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 33,0812 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 32,0244 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1.014,2107 | m2 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 398,328 | m2 |
| 39 | Dán gạch thẻ, XM PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 182,5171 | m2 |
| 40 | Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 462 | m |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 831,694 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 398,328 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1.230,022 | m2 |
| F | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,3458 | 100m3 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 11,729 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 11,729 | 100m2 |
| 4 | Bó vỉa bằng đá xanh loại 1 KT 1000x180x220, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 75,6 | m |
| 5 | Bó vỉa bằng đá xanh loại 2 KT 600x100x150, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 19,2 | m |
| G | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (10% KL đào) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 9,5206 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (95% KL đào) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,8569 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,2915 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 15,8184 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,8001 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,7706 | 100m2 |
| 7 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 17,8464 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 7,344 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,3917 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,1363 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,3049 | tấn |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 102 | 1 cấu kiện |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 95,316 | m2 |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 40,56 | m2 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (10% KL đào) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,8237 | m3 |
| 16 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90% KL đào) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0741 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0304 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,0774 | m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,421 | m3 |
| 20 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,9715 | m3 |
| 21 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật (BT đổ tại chỗ) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0559 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,042 | tấn |
| 23 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,3888 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,034 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0259 | 100m2 |
| 26 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8 | 1 cấu kiện |
| 27 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6,72 | m2 |
| 28 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,96 | m2 |
| H | CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 10,5652 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,66 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,216 | 100m2 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0691 | 100m3 |
| 5 | Lắp khung móng M24*300*675 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6 | 1bộ |
| 6 | Bộ đèn đường Sunlight - I 80W IP 66 (Thiên Minh hoặc tương đương) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6 | bộ |
| 7 | Cột thép tròn côn liền cần đơn cao 8m vươn 1,5m, dày 3mm Vonta hoặc tương đương | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6 | 1 cột |
| 8 | Bộ đèn FK-Tru02 3,2m + đầu đèn 4 bóng tròn, đế gang 0.6m + thân nhôm định hình 0.6m, cổ cút 0.1m, khung móng M16x225x225 + 3 thang + 4 bóng tròn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | 1 cột |
| 9 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6 | cái |
| 10 | Lắp của cột | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6 | cửa |
| 11 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 16 | 1 đầu cáp |
| 12 | Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 2x4 mm2 (Trần phú hoặc tương đương) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 235 | m |
| 13 | Dây dẫn ruột đồng bọc cách điện 2x2.5mm2 lên đèn(Trần Phú hoặc tương đương) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 50 | m |
| 14 | Cọc tiếp địa thép góc L63*63*6 dài 2.5m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8 | cọc |
| 15 | Ống nhựa luồn dây dẫn tự chống cháy D20 (Roman hoặc tương đương) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 50 | m |
| 16 | Đào móng, máy đào | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,752 | 100m3 |
| 17 | Gạch chỉ chặn cáp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2.115 | viên |
| 18 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,752 | 100m3 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 40/30 bảo vệ cáp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 235 | m |
| I | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,3025 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,4152 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,8873 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8,2773 | m3 |
| 5 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 47,7094 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0338 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,119 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,3564 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,5804 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn tường, chiều cao ≤28m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,55 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0235 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1338 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1221 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,6861 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1282 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,8887 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,1809 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0097 | tấn |
| 19 | Quét chống thấm Sika 3 nước ( trọn gói) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 99,9341 | m2 |
| 20 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 99,9341 | m2 |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 16,66 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8,54 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 64,0625 | m2 |
| 24 | Trát tường bể dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 1) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 181,268 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 2) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 181,268 | m2 |
| 26 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 63,4225 | m2 |
| 27 | Nắp bể bằng tôn dày 2mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,1025 | m2 |
| 28 | Ngâm nước vào bể | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 52,3125 | m2 |
| 29 | Thang bể nước | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| J | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy tự động 8 kênh Hochiki | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | 1 trung tâm |
| 3 | Tủ đấu cáp tín hiệu báo cháy tự động model LVBC2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,6 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,6 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp địa chỉ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,6 | 5 nút |
| 7 | Đầu báo cháy nhiệt khói quang | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,3 | 10 đầu |
| 8 | Đầu báo cháy nhiệt gia tăng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,6 | 10 đầu |
| 9 | Đèn báo vị trí | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,6 | 5 đèn |
| 10 | Điện trở cuối kênh | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | bộ |
| 11 | Dây tín hiệu 2x0.75mm2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 200 | m |
| 12 | Dây 2x1,5mm2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 100 | m |
| 13 | Dây tín hiệu 2x10x0.5mm2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 30 | m |
| 14 | Ống nhựa bảo vệ dây D16 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 300 | m |
| 15 | Aptomat 1 pha 10A (Sino hoặc tương đương) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 16 | Cọc tiếp địa L63*63*6 - 2,5m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | cọc |
| 17 | Đèn chiếu sáng sự cố có bộ lưu điện 2h | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,6 | 5 đèn |
| 18 | Đèn Exit có bộ lưu điện 2h | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,6 | 5 đèn |
| 19 | Hộp đựng bình chữa cháy | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5 | hộp |
| 20 | Bình chữa cháy MFZL4-ABC | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 10 | bình |
| 21 | Bình chữa cháy MT3 CO2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5 | bình |
| 22 | Họng tiếp nước chữa cháy ngoài nhà D100 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 23 | Họng nước chữa cháy ngoài nhà loại 2 họng D65 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 24 | Tủ thiết bị chữa cháy ngoài trời KT 400*400*700 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | 1 tủ |
| 25 | Vòi chữa cháy cuộn D65 20m TQ + khớp nối đầu vòi | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6 | cuộn |
| 26 | Lăng phun D65x19 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 27 | Khớp nối đầu vòi D65 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6 | cái |
| 28 | ống thép tráng kẽm Dn 40mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,25 | 100m |
| 29 | ống thép tráng kẽm D 100mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,95 | 100m |
| 30 | Ống nhựa UPVC C2 D25 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1 | 100m |
| 31 | Tê thép D50 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 32 | tê thép D100*50 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 33 | tê thép D100*100 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5 | cái |
| 34 | tê thép D40x25 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 35 | Cút thép D50 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5 | cái |
| 36 | Cút thép D100 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 10 | cái |
| 37 | Côn thép DN100x65 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3 | cái |
| 38 | Rắc co thép DN100 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | cái |
| 39 | Cút nhựa D25 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5 | cái |
| 40 | Van khóa Dn25 (Minh Hòa hoặc tương đương) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 41 | Ván khóa D32 (Minh Hòa hoặc tương đương) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 42 | van 1 chiều D40 (Minh Hòa hoặc tương đương) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 43 | Van khóa D50 (Minh Hòa hoặc tương đương) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 44 | Van khóa DN100 (Minh Hòa hoặc tương đương) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | cái |
| 45 | Van 1 chiều DN100 (Minh Hòa hoặc tương đương) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 46 | Rọ hút D100mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 47 | Rọ hút D50mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 48 | Bình điều áp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 49 | Thùng nước mồi 500L | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3 | cái |
| 51 | Ống cấp nước ngoài vào bể HDPE D40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1 | 100 m |
| 52 | Van phao cơ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | bộ |
| 53 | Van cổng D50 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 54 | Máy bơm điện chữa cháy 40-200B, Q = 36m3/h; H = 42m (Pentax hoặc tương đương) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 55 | Máy bơm diezel chữa cháy, Q = 36m3/h; H = 45m (Pentax hoặc tương đương) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 56 | Máy bơm bù áp Q = 3,6m3/h; H = 42m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3 | Cái |
| 58 | Nút ấn điều khiển bơm từ xa | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 59 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 60 | Cáp tín hiệu điều khiển máy bơm điện 2x2.5mm2 (Trần Phú hoặc tương đương) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 100 | m |
| 61 | Ống nhựa luồn dây dẫn tự chống cháy D20 (Roman hoặc tương đương) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 100 | m |
| 62 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3*10+1*6mm2 (Trần Phú hoặc tương đương) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 15 | m |
| 63 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3*4+1*2.5mm2 (Trần Phú hoặc tương đương) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 15 | m |
| 64 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 30 | m |
| 65 | Cọc tiép địa L63x63x6 dài 2,5m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | cọc |
| 66 | Dây tiếp địa thép tròn D14 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4 | m |
| 67 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 25,875 | 1m3 |
| 68 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6,675 | m3 |
| 69 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 15,75 | m3 |
| 70 | Gạch chỉ chặn cáp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 180 | viên |
| K | NHÀ TẠM ĐẶT MÁY BƠM | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8,296 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,7653 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,8 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 11,3 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,22 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,02 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,003 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0178 | tấn |
| 9 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0473 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0133 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0022 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0057 | tấn |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,8443 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 16,7664 | m2 |
| 15 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 17,8724 | m2 |
| 16 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x2.0 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0458 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0458 | tấn |
| 18 | Lợp mái bằng tôn Hòa Phát dày 0.4mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0793 | 100m2 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,5462 | m3 |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,4621 | m2 |
| 21 | Cửa đi khung sắt bịt tôn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,26 | m2 |
| 22 | Cửa sổ khung sắt bịt tôn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,72 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6230741E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2461482E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.574.345.800 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng đúng chuyên nghành, tối thiểu hạng III còn hiệu lực; | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành xây dựng dân dụng; | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành kỹ thuật điện; .... | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành kế toán hoạc kinh tế xây dựng; | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành An toàn lao động | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | DTG >= 0,8m3, đang hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy ủi | CS >= 110 CV, đang hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | TT ≥>= 7T , đang hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Lu bánh rung | TT >= 16 tấn, đang hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy tời vật liệu | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy tời vật liệu | DT>=250 lít, đang hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa | DT >= 80L, đang hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | CS>=1,0Kw, đang hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | CS>=1,5Kw, đang hoạt động tốt | 4 |
| 10 | Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | TL=70 kg, đang hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy hàn | CS>=23Kw, đang hoạt động tốt | 4 |
| 12 | Máy cắt uốn thép | CS>=5Kw, đang hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy toàn đạc điện tử | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy thủy bình | Đang hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi