Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220368727-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/04/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Thanh Thảo Điện Biên
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220362763
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Điện Biên Phủ năm 2021 – 2023 (Ngân sách do cấp trên bổ sung cho thành phố hàng năm).
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 09 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-28 17:13:00 đến ngày 2022-04-07 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,045,228,544 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3568E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.713E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.332.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có trình độ Đại học chuyên Ngành Hạ tầng – kỹ thuật hoặc giao thông trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng Công trình Hạ tầng - Kỹ thuật tương đương hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã có tối thiểu 5 năm làm chỉ huy trưởng công trình;- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 2 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông: 02 người.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị ≥ 25T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1KW
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥60kg
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 3
9-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị YHK 10A
- Số lượng tối thiểu 1
10-Trạm trộn bê tông aspha
- Đặc điểm thiết bị 60,0 T/h (216 m3/ca)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5,0 m3
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô vận tải thùng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7,0 T
- Số lượng tối thiểu 2
13-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Thanh Thảo Điện Biên
E-CDNT 1.2 Gói thầu thi công xây dựng
Nạo vét thoát nước, lát vỉa hè, chỉnh trang đô thị đường Hoàng Công Chất, thành phố Điện Biên Phủ
09 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Điện Biên Phủ năm 2021 – 2023 (Ngân sách do cấp trên bổ sung cho thành phố hàng năm).
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Thanh Thảo Điện Biên , địa chỉ: Sn 19, tổ dân phố 2, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị thành phố Điện Biên Phủ; Địa chỉ: Tổ 9. phường Him Lam, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên; SĐT: 0215.3810.456 Bên mời thầu là: Công ty TNHH Thanh Thảo Điện Biên; Địa chỉ: Số nhà 19, tổ 2, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên; SĐT: 0949.557.925
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





* Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Đơn vị tư vấn thiết kế: Công ty TNHH Tư vấn Kiểm định Him Lam - Địa chỉ: Số nhà 54, Tổ dân phố 4, Phường Nam Thanh, Thành phố Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên; + Đơn vị thẩm tra: Công ty TNHH Trường Thủy tỉnh Điện Biên - Địa chỉ: Tổ dân phố 5, Phường Him Lam, Thành phố Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên; + Đơn vị thẩm định: Phòng Tài Chính – Kế Hoạch. * Tư vấn lập, đánh giá, thẩm định E-HSMT: + Đơn vị lập E-HSMT, Đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thanh Thảo Điện Biên; Địa chỉ: Số nhà 19, tổ dân phố 2, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, E-HSDT: Công ty TNHH Nam Bình Điện Biên; Địa chỉ: Số nhà 86, Tổ dân phố 3, Phường Thanh Trường, Thành phố Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Phòng Quản lý đô thị thành phố Điện Biên Phủ.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Thanh Thảo Điện Biên , địa chỉ: Sn 19, tổ dân phố 2, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị thành phố Điện Biên Phủ; Địa chỉ: Tổ 9. phường Him Lam, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên; SĐT: 0215.3810.456 Bên mời thầu là: Công ty TNHH Thanh Thảo Điện Biên; Địa chỉ: Số nhà 19, tổ 2, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên; SĐT: 0949.557.925


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng tối thiểu hạng III đối với Công trình Hạ tầng - Kỹ thuật. 2. Bản sao các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) các năm (2018, 2019, 2020). 4. Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được xác nhận/chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 135.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị thành phố Điện Biên Phủ; Địa chỉ: Tổ 9. phường Him Lam, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên; SĐT: 0215.3810.456 Bên mời thầu là: Công ty TNHH Thanh Thảo Điện Biên; Địa chỉ: Số nhà 19, tổ 2, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên; SĐT: 0949.557.925
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. - Tổ 9, phường Him Lam, TP Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. - Điện thoại 0215.3810.843 Fax 0215.3810.843
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Điện Biên Phủ. - Tổ 9, phường Him Lam, TP Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. - Điện thoại 02153.812.211
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Điện Biên Phủ. - Tổ 9, phường Him Lam, TP Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên - Điện thoại 02153.812.211.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0065100m
2Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Mô tả kỹ thuật theo chương V18,9817100m2
3Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6533100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6533100m3/1km
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V18,9817100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả kỹ thuật theo chương V18,9817100m2
7Đào xúc đất bằng máy, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V1,3264100m3
8Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6755100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3444100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,2119100m3
11Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3246100m2
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3246100m2
13Tưới lớp dính bám mặt đường bù vênh, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V81,0461100m2
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo chương V81,0461100m2
15Tưới lớp dính bám mặt đường hoàn thiện bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V125,7442100m2
16Rải thảm mặt đường hoàn thiện bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo chương V125,7442100m2
17Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 50÷60T/hMô tả kỹ thuật theo chương V21,1339100tấn
18Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 50÷60T/hMô tả kỹ thuật theo chương V3,3749100tấn
19Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1km.Mô tả kỹ thuật theo chương V24,5088100tấn
20Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo.Mô tả kỹ thuật theo chương V24,5088100tấn
B AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V430,049m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V71,313m2
3Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V88,732m2
C VỈA HÈ, TRỒNG CÂY
1Phá dỡ kết cấu vỉa hè cũMô tả kỹ thuật theo chương V181,5355m3
2Đào móng vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V5,6206100m3
3Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháMô tả kỹ thuật theo chương V40,0518100m2
4Lót bạt dứaMô tả kỹ thuật theo chương V60,5118100m2
5Đổ bê tông vỉa hè, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V605,1184m3
6Lát gạch vỉa hè gạch Terrazo, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6.051,1836m2
7Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6206100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6206100m3/1km
9Phá dỡ bó vỉa cũMô tả kỹ thuật theo chương V110,7552m3
10Đào móng bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V18,4748m3
11Bê tông móng bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V57,824m3
12Ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V18,9137100m2
13Bê tông bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V102,2033m3
14Lăp đặt bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V2.224m
15Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2923100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2923100m3/1km
17Rãnh tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V58,7312m3
18Phá dỡ kết cấu cũMô tả kỹ thuật theo chương V15,7714m3
19Lót vữaMô tả kỹ thuật theo chương V89,9708m2
20Xây bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V13,9719m3
21Trát tường bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V105,848m2
22Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1577100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1577100m3/1km
D HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Tháo dỡ tấm đan để nạo vétMô tả kỹ thuật theo chương V2.046cấu kiện
2Nạo vét bùnMô tả kỹ thuật theo chương V368,28m3
3Lắp đặt lại tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2.046cấu kiện
4Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6828100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6828100m3/1km
6Cốt thép tấm đan rãnh, hố ga hư hòngMô tả kỹ thuật theo chương V2,8649tấn
7Cốt thép tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,515tấn
8Ván khuôn rãnh, hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V1,5307100m2
9Bê tông rãnh, hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V35,6m3
10Lắp đặt tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V4cấu kiện
11Phá dỡ thành hố ga để cải tạoMô tả kỹ thuật theo chương V2,56m3
12Tháo tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
13Phá dỡ thành hố ga để sửa chữaMô tả kỹ thuật theo chương V0,48m3
14Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,128100m2
15Bê tông tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,96m3
16Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
17Khoan lỗ cấy thépMô tả kỹ thuật theo chương V7681 lỗ khoan
18Thép cấyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0818tấn
19Phá dỡ thành rãnh, để sửa chữaMô tả kỹ thuật theo chương V5,17m3
20Xây bổ sung thành rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,6204m3
21Đào móng cửa thuMô tả kỹ thuật theo chương V17,2302m3
22Bê tông lót cửa thuMô tả kỹ thuật theo chương V3,666m3
23Cốt thép cửa thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,8634100m2
24Bê tông cửa thuMô tả kỹ thuật theo chương V7,827m3
25Cốt thép tấm đan cửa thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,8749tấn
26Ván khuôn tấm đan cửa thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,1391100m2
27Bê tông tấm đan cửa thuMô tả kỹ thuật theo chương V2,256m3
28Lắp đặt tấm đan cửa thuMô tả kỹ thuật theo chương V98cấu kiện
29Tấm gang thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V49Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3568E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.713E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.332.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Phải có trình độ Đại học chuyên Ngành Hạ tầng – kỹ thuật hoặc giao thông trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng Công trình Hạ tầng - Kỹ thuật tương đương hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã có tối thiểu 5 năm làm chỉ huy trưởng công trình;- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 2 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông: 02 người.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 1,25 m32
2 Máy lu bánh thép ≥ 10T1
3 Máy lu bánh thép ≥ 16T1
4 Máy lu rung tự hành ≥ 25T1
5 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW3
6 Máy đầm bàn ≥ 1KW3
7 Máy đầm cóc ≥60kg3
8 Máy trộn bê tông ≥ 250l3
9 Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A1
10 Trạm trộn bê tông aspha 60,0 T/h (216 m3/ca)1
11 Ô tô tưới nước ≥ 5,0 m31
12 Ô tô vận tải thùng ≥ 7,0 T2
13 Ô tô tự đổ ≥ 10T2
14 Máy ủi ≥ 110CV1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->