Gói thầu: Thi công hoàn thiện kết cấu móng, mặt đường, vỉa hè, thoát nước, đoạn từ nút giao N2 đến cọc 24 và từ N2 đến cọc 84; Thi công xây lắp đào san đắp nền đường tuyến trục chính (tiếp từ cọc 24)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220367612-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/04/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư trực thuộc Ban quản lý khu kinh tế tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Thi công hoàn thiện kết cấu móng, mặt đường, vỉa hè, thoát nước, đoạn từ nút giao N2 đến cọc 24 và từ N2 đến cọc 84; Thi công xây lắp đào san đắp nền đường tuyến trục chính (tiếp từ cọc 24) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220226451 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 09 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-28 17:12:00 đến ngày 2022-04-17 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 26,180,831,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9272E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.854E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.325.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên còn hiệu lực+ Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV. Yêu cầu nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh như xác nhận của Chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông, hoặc xây dựng công trình.+ Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 02 công trình giao thông đường bộ. Yêu cầu nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh như xác nhận của Chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành về xây dựng hoặc bảo hộ lao động.+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 02 công trình giao thông đường bộ. Yêu cầu nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh như xác nhận của Chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa tối thiểu 07 tấn; Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu tối thiểu 0,8m3; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu tối thiểu 1,25m3; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khối lượng khi gia tải tối thiểu 10 tấn; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khối lượng khi gia tải tối thiểu 25 tấn; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 110CV; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng tối thiểu 6T; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt; Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn theo quy định hiện hành còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt; Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn theo quy định hiện hành còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư trực thuộc Ban quản lý khu kinh tế tỉnh Cao Bằng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công hoàn thiện kết cấu móng, mặt đường, vỉa hè, thoát nước, đoạn từ nút giao N2 đến cọc 24 và từ N2 đến cọc 84; Thi công xây lắp đào san đắp nền đường tuyến trục chính (tiếp từ cọc 24) Đường vào hệ thống xử lý nước thải khu công nghiệp Chu Trinh, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng 09 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách địa phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư – Ban quản lý khu kinh tế tỉnh Cao Bằng; địa chỉ: Tầng 5, trụ sở Công ty TNHH một thành viên Xổ số kiến thiết Cao Bằng, khu trung tâm hành chính đô thị, km5, phường Đề Thám, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; SĐT: 02063.852.586.
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Tầng 4, Công ty TNHH một thành viên xổ số kiến thiết Cao Bằng, Khu trung tâm hành chính đô thị, km5, phường Đề Thám, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. Số điện thoại: 0206 3854 529. Fax: 0206 3854 929; Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Tầng 4, Công ty TNHH một thành viên xổ số kiến thiết Cao Bằng, Khu trung tâm hành chính đô thị, km5, phường Đề Thám, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. Số điện thoại: 0206 3854 529. Fax: 0206 3854 929; Email: [email protected]. - Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng, Số 011, đường Hoàng Đình Giong, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. Điện thoại: 02063.852.136 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 30, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.852.182 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 30, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.852.182; Trường hợp cần thiết, liên hệ với đường dây nóng của của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: HOÀN THIỆN KẾT CẤU MÓNG, MẶT ĐƯỜNG, VỈA HÈ, THOÁT NƯỚC, ĐOẠN TỪ NÚT GIAO N2 ĐẾN CỌC 24 VÀ TỪ N2 ĐẾN CỌC 84 | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45,2445 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 52,4836 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 52,4836 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35,7651 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,1423 | 100m3 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 108,4507 | 100m2 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 108,4507 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 50÷60T/h | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,5154 | 100tấn |
| 9 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,5154 | 100tấn |
| 10 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T (VC 10km) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,5154 | 100tấn |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 108,4507 | 100m2 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 108,4507 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt thô bằng trạm trộn 50÷60T/h | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,118 | 100tấn |
| 14 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,118 | 100tấn |
| 15 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T (VC 10km) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,118 | 100tấn |
| 16 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4.893,78 | m2 |
| 17 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 244,689 | m3 |
| 18 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100 cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.451 | m |
| 19 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 26x23x25 cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 90 | m |
| 20 | Bê tông lót móng bó vỉa M100# | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 107,6632 | m3 |
| 21 | Bê tông viên vỉa M200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 94,3531 | m3 |
| 22 | Ván khuôn viên vỉa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,9354 | 100m2 |
| 23 | Bê tông đan rãnh M200# | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,465 | m3 |
| 24 | Ván khuôn đan rãnh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,6096 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng đan rãnh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3.262 | 1 cấu kiện |
| 26 | Đào móng bó hè | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 134,8375 | 1m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4045 | 100m3 |
| 28 | Cát đệm móng bó hè | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,2625 | m3 |
| 29 | Bê tông khóa vỉa hè | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 69,345 | m3 |
| 30 | Ván khuôn khóa vỉa hè | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,246 | 100m2 |
| 31 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 74,3967 | 100m3 |
| 32 | Đắp hoàn trả cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 56,4496 | 100m3 |
| 33 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 172,88 | m3 |
| 34 | Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 224,946 | m3 |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đế cống đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,634 | tấn |
| 36 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đế cống, ĐK | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,7553 | tấn |
| 37 | Ván khuôn đế cống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,5655 | 100m2 |
| 38 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.421 | 1 cấu kiện |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cống D600, D800, D1000 mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 461,494 | m3 |
| 40 | Cốt thép ống cống D600, D800, D1000, d | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,5082 | tấn |
| 41 | Ván khuôn kim loại,ván khuôn ống cống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 99,1663 | 100m2 |
| 42 | Lắp đặt cống 600,800,1000 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 807 | 1 đoạn ống |
| 43 | Đào đất hố ga bằng máy đào | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,023 | 100m3 |
| 44 | Đắp hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,8602 | 100m3 |
| 45 | Bê tông lót M100, dày 10cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,86 | m3 |
| 46 | Bê tông móng M200, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31,86 | m3 |
| 47 | Xây gạch chỉ đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 88,34 | m3 |
| 48 | Trát trong hố ga, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 394,6282 | m2 |
| 49 | Bê tông mũ hố ga M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,83 | m3 |
| 50 | Ván khuôn mũ ga | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,0173 | 100m2 |
| 51 | Bê tông tấm đan, tấm sàn M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35,3555 | m3 |
| 52 | Ván khuôn tấm đan + tấm sàn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4736 | 100m2 |
| 53 | Cốt thép tấm đan + tấm sàn d | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,8263 | tấn |
| 54 | Lắp đặt tấm đan, tấm sàn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 448 | 1 cấu kiện |
| 55 | Bê tông viên vỉa hàm ếch M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,6518 | m3 |
| 56 | Ván khuôn viên vỉa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7692 | 100m2 |
| 57 | Cốt thép viên vỉa, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1697 | tấn |
| 58 | Sản xuất lắp đặt lưới chắn rác bằng gang KT 1000x150x2mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 131,88 | kg |
| 59 | Lắp đặt viên hàm ếch | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 56 | m |
| B | HẠNG MỤC: THI CÔNG XÂY LẮP ĐÀO SAN ĐẮP NỀN ĐƯỜNG TUYẾN TRỤC CHÍNH (TIẾP TỪ CỌC 24) | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.360,9016 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36,157 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36,157 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 41,7098 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 41,7098 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (VC 3km) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 41,7098 | 100m3/1km |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.631,6618 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.631,6618 | 100m3 |
| 9 | Đào móng cống bằng máy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,031 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0103 | 100m3 |
| 11 | Đá dăm đệm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,73 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 39,73 | m3 |
| 13 | Xây sân cống VXM M100# | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,45 | m3 |
| 14 | Xây tường đầu, tường cánh VXM M100# | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,9 | m3 |
| 15 | Xây bậc tiêu năng VXM M100# | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 69,42 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cống tròn D1000 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 75 | 1 đoạn ống |
| 17 | Mối nối ống cống D100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 74 | mối nối |
| 18 | Quét nhựa bi tum ống cống, quét hai lớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 282,6 | 1 ống cống |
| 19 | Bê tông ống cống M200# | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,25 | m3 |
| 20 | Cốt thép ống cống D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,775 | tấn |
| 21 | Ván khuôn ống cống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,1836 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9272E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.854E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.325.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên còn hiệu lực+ Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV. Yêu cầu nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh như xác nhận của Chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng. | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | + Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông, hoặc xây dựng công trình.+ Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 02 công trình giao thông đường bộ. Yêu cầu nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh như xác nhận của Chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng. | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành về xây dựng hoặc bảo hộ lao động.+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 02 công trình giao thông đường bộ. Yêu cầu nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh như xác nhận của Chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng. | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa tối thiểu 07 tấn; Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới còn hiệu lực | 6 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu tối thiểu 0,8m3; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực | 2 |
| 3 | Máy đào | Dung tích gầu tối thiểu 1,25m3; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực | 2 |
| 4 | Máy lu | Khối lượng khi gia tải tối thiểu 10 tấn; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Máy lu | Khối lượng khi gia tải tối thiểu 25 tấn; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực | 2 |
| 6 | Máy ủi | Công suất tối thiểu 110CV; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực | 2 |
| 7 | Cần cẩu | Sức nâng tối thiểu 6T; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Máy toàn đạc điện tử | Sử dụng tốt; Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn theo quy định hiện hành còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Máy thủy bình | Sử dụng tốt; Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn theo quy định hiện hành còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi