Gói thầu: Thi công hoàn thiện kết cấu móng, mặt đường, vỉa hè, thoát nước, đoạn từ nút giao N2 đến cọc 24 và từ N2 đến cọc 84; Thi công xây lắp đào san đắp nền đường tuyến trục chính (tiếp từ cọc 24)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220367612-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/04/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư trực thuộc Ban quản lý khu kinh tế tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Thi công hoàn thiện kết cấu móng, mặt đường, vỉa hè, thoát nước, đoạn từ nút giao N2 đến cọc 24 và từ N2 đến cọc 84; Thi công xây lắp đào san đắp nền đường tuyến trục chính (tiếp từ cọc 24)
Số hiệu KHLCNT 20220226451
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 09 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-28 17:12:00 đến ngày 2022-04-17 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 26,180,831,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9272E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.854E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.325.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên còn hiệu lực+ Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV. Yêu cầu nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh như xác nhận của Chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông, hoặc xây dựng công trình.+ Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 02 công trình giao thông đường bộ. Yêu cầu nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh như xác nhận của Chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành về xây dựng hoặc bảo hộ lao động.+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 02 công trình giao thông đường bộ. Yêu cầu nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh như xác nhận của Chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa tối thiểu 07 tấn; Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 6
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu tối thiểu 0,8m3; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu tối thiểu 1,25m3; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Khối lượng khi gia tải tối thiểu 10 tấn; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Khối lượng khi gia tải tối thiểu 25 tấn; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 110CV; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
7-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng tối thiểu 6T; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt; Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn theo quy định hiện hành còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt; Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn theo quy định hiện hành còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư trực thuộc Ban quản lý khu kinh tế tỉnh Cao Bằng
E-CDNT 1.2 Thi công hoàn thiện kết cấu móng, mặt đường, vỉa hè, thoát nước, đoạn từ nút giao N2 đến cọc 24 và từ N2 đến cọc 84; Thi công xây lắp đào san đắp nền đường tuyến trục chính (tiếp từ cọc 24)
Đường vào hệ thống xử lý nước thải khu công nghiệp Chu Trinh, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
09 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách địa phương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư trực thuộc Ban quản lý khu kinh tế tỉnh Cao Bằng , địa chỉ: Tầng 5, trụ sở Công ty TNHH một thành viên Xổ số kiến thiết Cao Bằng, khu trung tâm hành chính đô thị, km5, phường Đề Thám, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư – Ban quản lý khu kinh tế tỉnh Cao Bằng; địa chỉ: Tầng 5, trụ sở Công ty TNHH một thành viên Xổ số kiến thiết Cao Bằng, khu trung tâm hành chính đô thị, km5, phường Đề Thám, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; SĐT: 02063.852.586. - Chủ đầu tư: Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Tầng 4, Công ty TNHH một thành viên xổ số kiến thiết Cao Bằng, Khu trung tâm hành chính đô thị, km5, phường Đề Thám, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. Số điện thoại: 0206 3854 529. Fax: 0206 3854 929; Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hoàng Trần. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiến Nam. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm kiểm định chất lượng công trình xây dựng Cao Bằng.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư trực thuộc Ban quản lý khu kinh tế tỉnh Cao Bằng , địa chỉ: Tầng 5, trụ sở Công ty TNHH một thành viên Xổ số kiến thiết Cao Bằng, khu trung tâm hành chính đô thị, km5, phường Đề Thám, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư – Ban quản lý khu kinh tế tỉnh Cao Bằng; địa chỉ: Tầng 5, trụ sở Công ty TNHH một thành viên Xổ số kiến thiết Cao Bằng, khu trung tâm hành chính đô thị, km5, phường Đề Thám, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; SĐT: 02063.852.586. - Chủ đầu tư: Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Tầng 4, Công ty TNHH một thành viên xổ số kiến thiết Cao Bằng, Khu trung tâm hành chính đô thị, km5, phường Đề Thám, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. Số điện thoại: 0206 3854 529. Fax: 0206 3854 929; Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư – Ban quản lý khu kinh tế tỉnh Cao Bằng; địa chỉ: Tầng 5, trụ sở Công ty TNHH một thành viên Xổ số kiến thiết Cao Bằng, khu trung tâm hành chính đô thị, km5, phường Đề Thám, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; SĐT: 02063.852.586. - Chủ đầu tư: Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Tầng 4, Công ty TNHH một thành viên xổ số kiến thiết Cao Bằng, Khu trung tâm hành chính đô thị, km5, phường Đề Thám, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. Số điện thoại: 0206 3854 529. Fax: 0206 3854 929; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Tầng 4, Công ty TNHH một thành viên xổ số kiến thiết Cao Bằng, Khu trung tâm hành chính đô thị, km5, phường Đề Thám, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. Số điện thoại: 0206 3854 529. Fax: 0206 3854 929; Email: [email protected]. - Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng, Số 011, đường Hoàng Đình Giong, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. Điện thoại: 02063.852.136
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 30, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.852.182
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 30, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.852.182; Trường hợp cần thiết, liên hệ với đường dây nóng của của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: HOÀN THIỆN KẾT CẤU MÓNG, MẶT ĐƯỜNG, VỈA HÈ, THOÁT NƯỚC, ĐOẠN TỪ NÚT GIAO N2 ĐẾN CỌC 24 VÀ TỪ N2 ĐẾN CỌC 84
1Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V - Yêu cầu kỹ thuật45,2445100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật52,4836100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật52,4836100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V - Yêu cầu kỹ thuật35,7651100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - Yêu cầu kỹ thuật21,1423100m3
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật108,4507100m2
7Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật108,4507100m2
8Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 50÷60T/hChương V - Yêu cầu kỹ thuật10,5154100tấn
9Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TChương V - Yêu cầu kỹ thuật10,5154100tấn
10Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T (VC 10km)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,5154100tấn
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật108,4507100m2
12Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật108,4507100m2
13Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt thô bằng trạm trộn 50÷60T/hChương V - Yêu cầu kỹ thuật15,118100tấn
14Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TChương V - Yêu cầu kỹ thuật15,118100tấn
15Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T (VC 10km)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15,118100tấn
16Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4.893,78m2
17Đắp cát nền móng công trìnhChương V - Yêu cầu kỹ thuật244,689m3
18Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100 cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1.451m
19Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 26x23x25 cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật90m
20Bê tông lót móng bó vỉa M100#Chương V - Yêu cầu kỹ thuật107,6632m3
21Bê tông viên vỉa M200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật94,3531m3
22Ván khuôn viên vỉaChương V - Yêu cầu kỹ thuật11,9354100m2
23Bê tông đan rãnh M200#Chương V - Yêu cầu kỹ thuật24,465m3
24Ván khuôn đan rãnhChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,6096100m2
25Lắp dựng đan rãnhChương V - Yêu cầu kỹ thuật3.2621 cấu kiện
26Đào móng bó hèChương V - Yêu cầu kỹ thuật134,83751m3
27Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4045100m3
28Cát đệm móng bó hèChương V - Yêu cầu kỹ thuật19,2625m3
29Bê tông khóa vỉa hèChương V - Yêu cầu kỹ thuật69,345m3
30Ván khuôn khóa vỉa hèChương V - Yêu cầu kỹ thuật9,246100m2
31Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật74,3967100m3
32Đắp hoàn trả cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật56,4496100m3
33Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V - Yêu cầu kỹ thuật172,88m3
34Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật224,946m3
35Sản xuất, lắp đặt cốt thép đế cống đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,634tấn
36Sản xuất, lắp đặt cốt thép đế cống, ĐK Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,7553tấn
37Ván khuôn đế cốngChương V - Yêu cầu kỹ thuật26,5655100m2
38Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2.4211 cấu kiện
39Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cống D600, D800, D1000 mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật461,494m3
40Cốt thép ống cống D600, D800, D1000, dChương V - Yêu cầu kỹ thuật13,5082tấn
41Ván khuôn kim loại,ván khuôn ống cốngChương V - Yêu cầu kỹ thuật99,1663100m2
42Lắp đặt cống 600,800,1000Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8071 đoạn ống
43Đào đất hố ga bằng máy đào Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,023100m3
44Đắp hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,8602100m3
45Bê tông lót M100, dày 10cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật26,86m3
46Bê tông móng M200, đá 2x4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật31,86m3
47Xây gạch chỉ đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật88,34m3
48Trát trong hố ga, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật394,6282m2
49Bê tông mũ hố ga M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14,83m3
50Ván khuôn mũ gaChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,0173100m2
51Bê tông tấm đan, tấm sàn M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật35,3555m3
52Ván khuôn tấm đan + tấm sànChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,4736100m2
53Cốt thép tấm đan + tấm sàn dChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,8263tấn
54Lắp đặt tấm đan, tấm sànChương V - Yêu cầu kỹ thuật4481 cấu kiện
55Bê tông viên vỉa hàm ếch M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,6518m3
56Ván khuôn viên vỉaChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7692100m2
57Cốt thép viên vỉa, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1697tấn
58Sản xuất lắp đặt lưới chắn rác bằng gang KT 1000x150x2mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật131,88kg
59Lắp đặt viên hàm ếchChương V - Yêu cầu kỹ thuật56m
B HẠNG MỤC: THI CÔNG XÂY LẮP ĐÀO SAN ĐẮP NỀN ĐƯỜNG TUYẾN TRỤC CHÍNH (TIẾP TỪ CỌC 24)
1Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2.360,9016100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật36,157100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật36,157100m3
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IChương V - Yêu cầu kỹ thuật41,7098100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V - Yêu cầu kỹ thuật41,7098100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (VC 3km)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật41,7098100m3/1km
7Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật2.631,6618100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật2.631,6618100m3
9Đào móng cống bằng máyChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,031100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0103100m3
11Đá dăm đệmChương V - Yêu cầu kỹ thuật23,73m3
12Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy Chương V - Yêu cầu kỹ thuật39,73m3
13Xây sân cống VXM M100#Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,45m3
14Xây tường đầu, tường cánh VXM M100#Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,9m3
15Xây bậc tiêu năng VXM M100#Chương V - Yêu cầu kỹ thuật69,42m3
16Lắp đặt cống tròn D1000Chương V - Yêu cầu kỹ thuật751 đoạn ống
17Mối nối ống cống D100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật74mối nối
18Quét nhựa bi tum ống cống, quét hai lớpChương V - Yêu cầu kỹ thuật282,61 ống cống
19Bê tông ống cống M200#Chương V - Yêu cầu kỹ thuật26,25m3
20Cốt thép ống cống DChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,775tấn
21Ván khuôn ống cốngChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,1836100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9272E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.854E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.325.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên còn hiệu lực+ Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV. Yêu cầu nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh như xác nhận của Chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng.73
2 Cán bộ kỹ thuật 3 + Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông, hoặc xây dựng công trình.+ Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 02 công trình giao thông đường bộ. Yêu cầu nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh như xác nhận của Chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng.52
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành về xây dựng hoặc bảo hộ lao động.+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 02 công trình giao thông đường bộ. Yêu cầu nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh như xác nhận của Chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng.52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa tối thiểu 07 tấn; Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới còn hiệu lực6
2 Máy đào Dung tích gầu tối thiểu 0,8m3; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực2
3 Máy đào Dung tích gầu tối thiểu 1,25m3; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực2
4 Máy lu Khối lượng khi gia tải tối thiểu 10 tấn; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực1
5 Máy lu Khối lượng khi gia tải tối thiểu 25 tấn; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực2
6 Máy ủi Công suất tối thiểu 110CV; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực2
7 Cần cẩu Sức nâng tối thiểu 6T; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực1
8 Máy toàn đạc điện tử Sử dụng tốt; Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn theo quy định hiện hành còn hiệu lực1
9 Máy thủy bình Sử dụng tốt; Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn theo quy định hiện hành còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->