Gói thầu: Thi công xây dựng + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220370883-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/04/2022 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thuận Lộc |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220370853 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nông thôn mới năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-28 17:11:00 đến ngày 2022-04-04 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,191,155,786 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.286733679E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đối với nhà thầu độc lập: (i) số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.533.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.066.000.000 đồng Ghi chú: - Hợp đồng tương tự có tính chất sau: Là hợp đồng tương tự thi công xây dựng cụ thể là công trình về hợp đồng lắp đặt đường điện, trạm biến áp.- Đối với nhà thầu liên danh: + Trong 05 năm trở lại đây có 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình về hợp đồng lắp đặt đường điện, trạm biến áp tương tự gói thầu này có giá trị tương đương phần công việc đảm nhận.Tài liệu chứng minh:Đối với công trình hoàn thành toàn bộ:- Tài liệu kèm theo để chứng minh: Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu.Đối với công trình hoàn thành phần lớn:- Tài liệu kèm theo để chứng minh: Hợp đồng kèm theo xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thành phần lớn (ít nhất 80 % giá trị hợp đồng)Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực không quá 9 tháng tính đến thời điểm đóng thầu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.533.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.066.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | CHỈ HUY TRƯỞNG |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành điện;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát đường dây và trạm biến áp (phù hợp với chuyên ngành đào tạo) (còn hiệu lực trong thời gian thực hiện hợp đồng đã được phê duyệt);Tổng số năm kinh nghiệm tính trên từ ngày trên văn bằng tốt nghiệpNhà thầu nộp cùng E-HSDT bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt được kê khai.(Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực không quá 9 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | CÁN BỘ KỸ THUẬT |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + 1 cán bộ có bằng Đại học trở lên chuyên ngành: điện;+ 1 cán bộ có bằng Đại học trở lên chuyên ngành: xây dựng dân dụng và công nghiệp.Tổng số năm kinh nghiệm tính trên từ ngày trên văn bằng tốt nghiệpNhà thầu nộp cùng E-HSDT bằng cấp của các nhân sự chủ chốt được kê khai.(Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực không quá 9 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | CÁN BỘ AN TOÀN LAO ĐỘNG |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng Đại học chuyên ngành về điện/ bảo hộ lao động;+ Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lựcTổng số năm kinh nghiệm tính trên từ ngày trên văn bằng tốt nghiệpNhà thầu nộp cùng E-HSDT bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt được kê khai.(Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực không quá 9 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp cà vẹt xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe ôtô vận tải - tải trọng >10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp cà vẹt xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Bộ tời quay tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Kích căng dây (tăng-đơ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Puly (ròng rọc) đường kính >= 20mm | |
| - Đặc điểm thiết bị | thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Kiềm ép thủy lực > 12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đo điện trở tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đo điện trở cách điện - 2500VDC | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Thiết bị đo A, V | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thuận Lộc |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng + thiết bị Điện tổ 2, 4, 6, 7 ấp Cần Dực, tổ 6 ấp Tân Bình 2 xã Lộc Thành 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nông thôn mới năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật của nhà thầu. Cung cấp báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 và hóa đơn chứng minh doanh thu. Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp gói thầu đang xét (bản sao chứng thực không quá 9 tháng). Đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp (bản sao chứng thực không quá 9 tháng) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Lộc Thành, địa chỉ: xã Lộc Thành, huyện Lộc Ninh, Bình Phước -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Lộc Thành, địa chỉ: xã Lộc Thành, huyện Lộc Ninh, Bình Phước -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước, ĐC: 626/QL14, Tân Phú, Đồng Xoài, Bình Phước, Điện thoại: 0271 3879 680 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước, ĐC: 626/QL14, Tân Phú, Đồng Xoài, Bình Phước, Điện thoại: 0271 3879 680 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN TRUNG ÁP 1 PHA | |||
| 1 | Móng trụ 12M 0 đà cản 1,2m (M12M) | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 33 | Bộ |
| 2 | Móng trụ bê tông trụ đơn 12M (MBT-12) | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 4 | Bộ |
| 3 | Móng trụ bê tông trụ ghép đôi 12M (MBTG-12) | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 9 | Bộ |
| 4 | Tiếp đất lặp lại trung áp trụ 12m | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 7 | Bộ |
| 5 | Trụ BTLT 12m | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 55 | Trụ |
| 6 | Hình thức trụ đỡ thẳng 1 pha (1-I) | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 36 | Bộ |
| 7 | Hình thức trụ đỡ góc 1 pha (1-G) | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 5 | Bộ |
| 8 | Hình thức trụ dừng cuối 1 pha (1-DT) | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 3 | Bộ |
| 9 | Hình thức trụ dừng dây thẳng (1-T) | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 2 | Bộ |
| 10 | Hình thức trụ đấu nối (ĐN1) | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 2 | Bộ |
| 11 | Hình thức trụ đà LBFCO(FCO) 1 pha (1-T+LBFCO(FCO)) | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 2 | Bộ |
| B | PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN (TRUNG ÁP) | |||
| 1 | AC 50/8 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 370,3518 | Kg |
| 2 | ACXH 50/8 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1.899,24 | Mét |
| 3 | Bảng tôn Nguy hiểm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 46 | cái |
| 4 | Bulon ven răng suốt Ø16x650 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 9 | Cây |
| 5 | Bulon ven răng suốt Ø16x850 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 27 | Cây |
| 6 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 72 | Cái |
| 7 | Giáp buộc đầu sứ đôi sử dụng dây ACX 50 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 5 | Bộ |
| 8 | Decal số trụ Trung, Hạ áp | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 46 | Cái |
| 9 | Ống nối nhôm AC 50 + lõi thép | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 4 | Cái |
| 10 | Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACX 50 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 36 | Sợi |
| 11 | Bảng tên rẽ nhánh | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 2 | Cái |
| 12 | Thẻ thứ tự pha | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 4 | Cái |
| 13 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 138 | Bộ |
| 14 | Kéo rải dây AC ≤70 Bằng thủ công kết hợp máy kéo | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1,862 | Km |
| 15 | Kéo rải dây ACX ≤70 Bằng thủ công kết hợp máy kéo | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1,862 | Km |
| C | PHẦN THIẾT BỊ TRUNG ÁP | |||
| 1 | LBFCO 27KV 100A cách điện polymer | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 2 | Bộ |
| 2 | Chì 8K | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 2 | Sợi |
| 3 | Lắp cầu chì tự rơi (FCO,LBFCO) điện áp ≤ 35KV | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 2 | bộ(1p) |
| D | PHẦN HẠ ÁP | |||
| 1 | Móng trụ 8,5m | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 53 | Bộ |
| 2 | Móng trụ bê tông trụ ghép (8,5m) | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 18 | Bộ |
| 3 | Tiếp đất lặp lại hạ áp trụ 8,5m | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 14 | Bộ |
| 4 | Tiếp đất lặp lại trung hạ áp hỗn hợp | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 3 | Bộ |
| 5 | Chằng xuống hạ áp đơn (CXHA) | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 14 | Bộ |
| 6 | Trụ BTLT 8,5m | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 89 | Trụ |
| 7 | Hình thức trụ đỡ thẳng 1 mạch cáp ABC trụ 8.5m (0o | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 58 | Bộ |
| 8 | Hình thức trụ đỡ góc 1 mạch cáp ABC trụ 8.5m (0o | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 28 | Bộ |
| 9 | Hình thức trụ ngừng cuối hạ áp 1P-3D cáp ABC trụ 8.5m (DT-1P3D-ABC) | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 12 | Bộ |
| 10 | Hình thức trụ ngừng 2 phía hạ áp 1P-3D không ép lèo cáp ABC trụ 8.5m (60o | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1 | Bộ |
| 11 | Trụ lắp đặt hộp phân phối hạ áp 1 pha 3 dây 06 khách hàng cáp ABC trụ 8.5m(HPP1P3D-6-ABC) | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 65 | Bộ |
| E | PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN (HẠ ÁP) | |||
| 1 | ABC 3x95 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 3.161 | Mét |
| 2 | Bulon ven răng suốt Ø16x650 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 18 | Cây |
| 3 | Bulon ven răng suốt Ø16x850 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 54 | Cây |
| 4 | Ống nối nhôm AC 95 + lõi thép | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 6 | Cái |
| 5 | Decal số trụ Trung, Hạ áp | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 71 | Cái |
| 6 | Bulon 16x300 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 4 | Cây |
| 7 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 152 | Cái |
| 8 | Nối ép nhôm WR419 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 25 | Cái |
| 9 | Sứ ống chỉ | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 6 | Cái |
| 10 | Rắc 3 sứ | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 2 | Cái |
| 11 | Kéo rải dây ABC 3x95mm2 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 3,099 | Km |
| F | PHẦN THIẾT BỊ VÀ VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | MBA 1x50KVA | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 3 | Máy |
| 2 | LA 18KV cách điện composite | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 3 | Cái |
| 3 | Bass L + I | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 3 | Bộ |
| 4 | FCO 27KV 100A cách điện polymer | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 3 | Bộ |
| 5 | MCCB 3 Pha 125A | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 3 | Cái |
| 6 | Chì 8K | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 3 | Sợi |
| 7 | Lắp MBA 1 pha ≤ 50kVA 22-35kV/0,4 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 3 | máy |
| 8 | Lắp đặt chống sét van điện áp ≤ 35KV | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 3 | bộ(1p) |
| 9 | Lắp cầu chì tự rơi (FCO,LBFCO) điện áp ≤ 35KV | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 3 | bộ(1p) |
| 10 | Đà sắt L8x75x75x800 1 ốp | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 3 | Cây |
| 11 | Chống dẹt 6x60x920 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 3 | Cây |
| 12 | Bulon 6x50 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 42 | Cây |
| 13 | Bulon 12x50 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 72 | Cây |
| 14 | Bulon 16x60 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 3 | Cây |
| 15 | Bulon 16x250 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 6 | Cây |
| 16 | Bulon 16x300 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 6 | Cây |
| 17 | Bulon 16x350 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 3 | Cây |
| 18 | Vis 4x30 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 15 | Cái |
| 19 | Longden tròn 8 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 84 | Cái |
| 20 | Longden tròn 14 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 144 | Cái |
| 21 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 48 | Cái |
| 22 | CV 95 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 135 | Mét |
| 23 | Cosse ép Cu 95mm2 + chụp nhựa | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 12 | Bộ |
| 24 | CV 25 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 45 | Mét |
| 25 | Cosse ép Cu 25mm2 + chụp nhựa | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 3 | Cái |
| 26 | CX 25 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 9 | Mét |
| 27 | C25 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 2,016 | Kg |
| 28 | Cosse ép Cu 25mm2 + chụp nhựa | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 6 | Cái |
| 29 | Kẹp quai U 2/0 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 3 | Cái |
| 30 | Kẹp hotline 2/0 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 3 | Cái |
| 31 | Ốc siết 2/0 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 3 | Cái |
| 32 | Nối ép nhôm WR279 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 21 | Cái |
| 33 | Thùng điện kế đôi TBA nhỏ hơn 150 KVA (Dầy 1,2 ly khoá ▲) | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 3 | Bộ |
| 34 | Code bắt thùng Tole đôi f290+ tụ bù | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 6 | Cái |
| 35 | Ống nhựa PVC Ø90 dày 3,8mm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 36 | Mét |
| 36 | Code bắt ống PVC Ø270-Ø90/90 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 3 | Cái |
| 37 | Code bắt ống PVC Ø290-Ø90/90 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 3 | Cái |
| 38 | Code bắt ống PVC Ø310-Ø90/90 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 3 | Cái |
| 39 | Coud PVC 90 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 18 | Cái |
| 40 | Silicol | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 9 | Bình |
| 41 | Băng keo | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 6 | Cuộn |
| 42 | Bảng tên trạm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 3 | Cái |
| 43 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 3 | Bộ |
| 44 | CVV-Sa 4x4 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 6 | Mét |
| 45 | Cosse ép Cu 4mm2 loại khoen tròn + chụp nhựa | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 24 | Bộ |
| 46 | Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực LA | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 3 | Bộ |
| 47 | Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực MBA 1Pha | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 3 | Bộ |
| 48 | Lắp bộ đà 0,8m, 2,4m ( LA,FCO; dưới 15kg) | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 3 | bộ |
| 49 | Lắp tủ điện hạ áp xoay chiều 1 pha | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 3 | 1 tủ |
| 50 | Kéo rải dây đồng trần ≤35mm2 (Tiếp địa) | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 9 | 1mét |
| 51 | Lắp đặt dây cáp đồng tiết diện ≤95mm2 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 189 | 1mét |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤89 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 36 | 01 mét |
| 53 | Lắp đặt kẹp Quai | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 3 | Cái |
| G | LÁNG BÊ TÔNG CHÂN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Xi măng PC30 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 301,98 | Kg |
| 2 | Cát vàng | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,6 | m3 |
| 3 | Đá 4x6 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1,08 | m3 |
| 4 | Nước | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 199,32 | Lít |
| 5 | Đổ bê tông lót nền đá 4x6 M150 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1,17 | m3 |
| 6 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu ≤2 m, đất cấp III (áp dụng cho móng trụ có đà cản) | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1,2 | m3 |
| H | BỘ TIẾP ĐỊA TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | C25 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 3,36 | Kg |
| 2 | Nối ép nhôm WR279 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 3 | Cái |
| 3 | Cọc tiếp địa Ø16x2400 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 30 | Cái |
| 4 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 6m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 12 | Sợi |
| 5 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 1.2m | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 3 | Sợi |
| 6 | Cosse ép Cu 35mm2 + chụp nhựa | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 9 | Bộ |
| 7 | Bulon 10x40 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 9 | Cây |
| 8 | Longden tròn 12 (d35x2,5mm) | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 18 | Cái |
| 9 | Que hàn Ø2,5 dài 350 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 33 | Cây |
| 10 | Sơn chống rỉ | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1,05 | Kg |
| 11 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 9 | Mét |
| 12 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 6 | Bộ |
| 13 | Bát hàn 100x100 dây sắt tròn Ø10mm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 30 | Cái |
| 14 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 13,875 | m3 |
| 15 | Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 13,875 | m3 |
| 16 | Kéo rải dây đồng trần ≤35mm2 (Tiếp địa) | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 15 | 1mét |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 9 | 01 mét |
| 18 | Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 46,62 | kg |
| 19 | Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 30 | cọc |
| I | BỘ TIẾP ĐỊA ĐO ĐẾM HẠ ÁP | |||
| 1 | CV 25 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 6 | Mét |
| 2 | Cọc tiếp địa Ø16x2400 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 6 | Cái |
| 3 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 5m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 3 | Sợi |
| 4 | Cosse ép Cu 25mm2 + chụp nhựa | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 3 | Cái |
| 5 | Bulon 10x40 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 3 | Cây |
| 6 | Longden tròn 12 (d35x2,5mm) | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 6 | Cái |
| 7 | Que hàn Ø2,5 dài 350 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 3 | Cây |
| 8 | Sơn chống rỉ | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,2 | Kg |
| 9 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 4 | Mét |
| 10 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 3 | Bộ |
| 11 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 2,625 | m3 |
| 12 | Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 2,625 | m3 |
| 13 | Kéo rải dây đồng trần ≤35mm2 (Tiếp địa) | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 6 | 1mét |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 4 | 01 mét |
| 15 | Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1,11 | kg |
| 16 | Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 6 | cọc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.286733679E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đối với nhà thầu độc lập: (i) số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.533.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.066.000.000 đồng Ghi chú: - Hợp đồng tương tự có tính chất sau: Là hợp đồng tương tự thi công xây dựng cụ thể là công trình về hợp đồng lắp đặt đường điện, trạm biến áp.- Đối với nhà thầu liên danh: + Trong 05 năm trở lại đây có 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình về hợp đồng lắp đặt đường điện, trạm biến áp tương tự gói thầu này có giá trị tương đương phần công việc đảm nhận.Tài liệu chứng minh:Đối với công trình hoàn thành toàn bộ:- Tài liệu kèm theo để chứng minh: Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu.Đối với công trình hoàn thành phần lớn:- Tài liệu kèm theo để chứng minh: Hợp đồng kèm theo xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thành phần lớn (ít nhất 80 % giá trị hợp đồng)Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực không quá 9 tháng tính đến thời điểm đóng thầu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.533.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.066.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | CHỈ HUY TRƯỞNG | 1 | - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành điện;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát đường dây và trạm biến áp (phù hợp với chuyên ngành đào tạo) (còn hiệu lực trong thời gian thực hiện hợp đồng đã được phê duyệt);Tổng số năm kinh nghiệm tính trên từ ngày trên văn bằng tốt nghiệpNhà thầu nộp cùng E-HSDT bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt được kê khai.(Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực không quá 9 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 5 | 3 |
| 2 | CÁN BỘ KỸ THUẬT | 2 | + 1 cán bộ có bằng Đại học trở lên chuyên ngành: điện;+ 1 cán bộ có bằng Đại học trở lên chuyên ngành: xây dựng dân dụng và công nghiệp.Tổng số năm kinh nghiệm tính trên từ ngày trên văn bằng tốt nghiệpNhà thầu nộp cùng E-HSDT bằng cấp của các nhân sự chủ chốt được kê khai.(Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực không quá 9 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 3 | 2 |
| 3 | CÁN BỘ AN TOÀN LAO ĐỘNG | 1 | + Có bằng Đại học chuyên ngành về điện/ bảo hộ lao động;+ Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lựcTổng số năm kinh nghiệm tính trên từ ngày trên văn bằng tốt nghiệpNhà thầu nộp cùng E-HSDT bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt được kê khai.(Cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực không quá 9 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu trục ô tô | thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp cà vẹt xe | 1 |
| 2 | Xe ôtô vận tải - tải trọng >10 tấn | thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuêCung cấp cà vẹt xe | 1 |
| 3 | Bộ tời quay tay | thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 4 | Kích căng dây (tăng-đơ) | thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 5 | Puly (ròng rọc) đường kính >= 20mm | thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 6 | Kiềm ép thủy lực > 12 tấn | Thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 7 | Máy đo điện trở tiếp địa | Thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 8 | Máy đo điện trở cách điện - 2500VDC | Thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 9 | Thiết bị đo A, V | Thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 10 | Máy hàn | Thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông | Thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 12 | Máy đào | Thiết bị hoạt động tốtThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, thuộc sở hữu của nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu, đi thuê phải cung cấp hợp đồng thuê mướn thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi