Gói thầu: Gói thầu số 06 (Xây lắp toàn bộ công trình)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220357119-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/04/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Sìn Hồ tỉnh Lai Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06 (Xây lắp toàn bộ công trình) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220220455 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn NSTW từ Chương trình mục tiêu phát triển HTDL; vốn NSĐP và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-28 17:09:00 đến ngày 2022-04-18 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 28,537,415,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 800,000,000 VNĐ ((Tám trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.853E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp 3 có hạng mục thi công mặt đường bê tông asphal. Nhà thầu nộp kèm hợp đồng tương tự các tài liệu sau: Quyết định duyệt thiết kế Bản vẽ thi công; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (Đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Hồ sơ thanh toán xác nhận giá trị hợp đồng đã hoàn thành (Đối với hợp đồng hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng). Đối với trường hợp hợp đồng thầu phụ nộp kèm hợp đồng thầu phụ các tài liệu sau: Hợp đồng thầu chính với chủ đầu tư; Văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư (Trường hợp nhà thầu phụ bổ sung không có tên trong hợp đồng thầu chính). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥58.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư ngành xây dựng công trình giao thông. Đã làm chỉ huy trưởng từ 02 công trình có quy mô, cấp công trình,tính chất tương tự như quy mô gói thầu đang xét. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã trực tiếp thi công xây dựng từ 02 công trình có quy mô, cấp công trình có tính chất tương tự như quy mô gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Từ trung cấp trở lên chuyên ngành về công trình xây dựng. Có chưng chỉ ATVSLĐ còn hạn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Trạm trộn bê tông Asphal | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 70 tấn /h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng tối thiểu 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 3-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 50m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu tối thiểu 0.8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng tối thiểu 8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng tối thiểu 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 190CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 600m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 10Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Sìn Hồ tỉnh Lai Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06 (Xây lắp toàn bộ công trình) Hạ tầng khu du lịch cao nguyên Sìn Hồ (giai đoạn I), huyện Sìn Hồ 30 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn NSTW từ Chương trình mục tiêu phát triển HTDL; vốn NSĐP và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 800.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban QLDA ĐTXD huyện Sìn Hồ, địa chỉ: Khu 5, thị trấn Sìn Hồ, huyện Sìn hồ, tỉnh Lai Châu. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Lai Châu, Địa chỉ: Khu hợp khối tỉnh Lai Châu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA ĐTXD huyện Sìn Hồ. Khu 5. thị trấn Sìn Hồ, huyện Sìn Hồ, tỉnh Lai Châu |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Lai Châu. Địa chỉ: Khu hợp khối tỉnh Lai Châu |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường, mặt đường | |||
| 1 | Đào khuôn đường, đất cấp IV (khuôn rãnh tam giác) | Mô tả theo chương 5 - Nền đường | 9,672 | 100m3 |
| 2 | Đào đường cũ tại các vị trí vuốt nối (tính tương đương đất cấp IV) | Mô tả theo chương 5 - Nền đường | 0,223 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường tại các vị trí lún để xử lý nền đất cấp IV (KC3) | Mô tả theo chương 5 - Nền đường | 11,24 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Mô tả theo chương 5 - Nền đường | 11,24 | 100m3 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6.1 cm | Mô tả theo chương 5- Mặt đường | 652,562 | 100m2 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (KC3) | Mô tả theo chương 5- Mặt đường | 2,366 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (KC2+KC3) | Mô tả theo chương 5- Mặt đường | 16,565 | 100m3 |
| 8 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Mô tả theo chương 5- Mặt đường | 98,602 | 100m2 |
| 9 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả theo chương 5- Mặt đường | 98,602 | 100m2 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả theo chương 5- Mặt đường | 652,562 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn | Mô tả theo chương 5- Mặt đường | 94,152 | 100tấn |
| 12 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km | Mô tả theo chương 5- Mặt đường | 94,152 | 100tấn |
| 13 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 48km tiếp theo | Mô tả theo chương 5- Mặt đường | 94,152 | 100tấn |
| 14 | Lót nilon đổ BT KC3 | Mô tả theo chương 5- Mặt đường | 1.183,1 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông móng KC3, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương 5- Mặt đường | 59,155 | m3 |
| 16 | Thi công móng đá 4x6cm (KC3) | Mô tả theo chương 5- Mặt đường | 5,916 | 100m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương 5 | 4,673 | tấn |
| 18 | Đào móng công trình, (tính tương đương đất cấp IV) | Mô tả theo chương 5 - Cửa thu nước | 1,005 | 100m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả theo chương 5 - Cửa thu nước | 6,03 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo chương 5 - Cửa thu nước | 7,896 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương 5 - Cửa thu nước | 17,029 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương 5 - Cửa thu nước | 18,939 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương 5 - Cửa thu nước | 3,52 | tấn |
| 24 | Lắp dựng tấm gang chắn rác | Mô tả theo chương 5 - Cửa thu nước | 335 | cái |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo chương 5 - Thay thế tấm đan hỏng | 0,285 | 100m2 |
| 26 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương 5 - Thay thế tấm đan hỏng | 6,326 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả theo chương 5 - Thay thế tấm đan hỏng | 0,69 | tấn |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả theo chương 5 - Thay thế tấm đan hỏng | 68 | 1 cấu kiện |
| 29 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Mô tả theo chương 5 - Thay thế bó vỉa | 43,562 | m3 |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả theo chương 5 - Thay thế bó vỉa | 23,021 | 100m2 |
| 31 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương 5 - Thay thế bó vỉa | 145,217 | m3 |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn (các bó vỉa BT và BTCT) | Mô tả theo chương 5 - Thay thế bó vỉa | 2.319 | 1 cấu kiện |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bó vỉa, đường kính | Mô tả theo chương 5 - Thay thế bó vỉa | 1,304 | tấn |
| 34 | Lắp đặt, thay thế bó vỉa loại 4(đá), vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương 5 - Thay thế bó vỉa | 141 | m |
| 35 | Lắp đặt, thay thế bó vỉa loại 4A (đá), vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương 5 - Thay thế bó vỉa | 888 | m |
| 36 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương 5 - Rãnh tam giác | 197,1 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Mô tả theo chương 5 - Rãnh tam giác | 200,385 | m3 |
| 38 | Lót nilon | Mô tả theo chương 5 - Rãnh tam giác | 4.007,7 | m2 |
| 39 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả theo chương 5 - Rãnh tam giác | 13,14 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Mô tả theo chương 5 - Rãnh tam giác | 21,024 | 100m2 |
| 41 | Lắp đặt rãnh tam giác | Mô tả theo chương 5 - Rãnh tam giác | 3.942 | m2 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo chương 5 - Nâng thành rãnh KT(50x50)cm - Vành đai TN | 0,275 | 100m2 |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương 5 - Nâng thành rãnh KT(50x50)cm - Vành đai TN | 2,059 | m3 |
| 44 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả theo chương 5 - Nâng thành rãnh KT(50x50)cm - Vành đai TN | 183 | 1 cấu kiện |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo chương 5 - Nâng nắp gang-Vành đai tuyến nhánh | 0,057 | 100m2 |
| 46 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương 5 - Nâng nắp gang-Vành đai tuyến nhánh | 0,425 | m3 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương 5 - Nâng nắp gang-Vành đai tuyến nhánh | 0,004 | tấn |
| 48 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả theo chương 5 - Nâng nắp gang-Vành đai tuyến nhánh | 20 | 1 cấu kiện |
| 49 | Lót nilon | Mô tả theo chương 5 - Rãnh thu nước ngầm | 113,4 | m2 |
| 50 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả theo chương 5 - Rãnh thu nước ngầm | 1,436 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường | Mô tả theo chương 5 - Rãnh thu nước ngầm | 1,764 | 100m2 |
| 52 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả theo chương 5 - Rãnh thu nước ngầm | 22,68 | m3 |
| 53 | Bê tông tường, đá 2x4, mác 150 | Mô tả theo chương 5 - Rãnh thu nước ngầm | 24,444 | m3 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương 5 - Rãnh thu nước ngầm | 3,069 | tấn |
| 55 | Lắp đặt ống HDPE D150 | Mô tả theo chương 5 - Rãnh thu nước ngầm | 34,4 | m |
| 56 | Lắp đặt ống HDPE D100 | Mô tả theo chương 5 - Rãnh thu nước ngầm | 53,2 | m |
| 57 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả theo chương 5 - Rãnh thu nước ngầm | 0,042 | m3 |
| 58 | Đào móng công trình, , đất cấp III | Mô tả theo chương 5 - Rãnh thiết kế mới KT 60x80cm | 1,716 | 100m3 |
| 59 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo chương 5 - Rãnh thiết kế mới KT 60x80cm | 0,718 | 100m3 |
| 60 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả theo chương 5 - Rãnh thiết kế mới KT 60x80cm | 8,736 | m3 |
| 61 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương 5 - Rãnh thiết kế mới KT 60x80cm | 31,949 | m3 |
| 62 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả theo chương 5 - Rãnh thiết kế mới KT 60x80cm | 4,139 | 100m2 |
| 63 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Mô tả theo chương 5 - Rãnh thiết kế mới KT 60x80cm | 0,616 | tấn |
| 64 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | Mô tả theo chương 5 - Rãnh thiết kế mới KT 60x80cm | 1,347 | tấn |
| 65 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Mô tả theo chương 5 - Rãnh thiết kế mới KT 60x80cm | 0,422 | 100m2 |
| 66 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương 5 - Rãnh thiết kế mới KT 60x80cm | 8,649 | m3 |
| 67 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả theo chương 5 - Rãnh thiết kế mới KT 60x80cm | 1,489 | tấn |
| 68 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả theo chương 5 - Rãnh thiết kế mới KT 60x80cm | 104 | cấu kiện |
| 69 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả theo chương 5 - Rãnh thiết kế mới KT 60x80cm | 0,96 | m3 |
| 70 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả theo chương 5 - Rãnh thiết kế mới KT 60x80cm | 6,916 | m3 |
| 71 | Bốc dỡ, thu gom gạch block để tận dụng | Mô tả theo chương 5 - Rãnh thiết kế mới KT 60x80cm | 138,32 | m2 |
| 72 | Lát gạch Block (tận dụng gạch) | Mô tả theo chương 5 - Rãnh thiết kế mới KT 60x80cm | 138,32 | m2 |
| 73 | Lót nilon | Mô tả theo chương 5 - Rãnh thiết kế mới KT 60x80cm | 138,32 | m2 |
| 74 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả theo chương 5 - Rãnh thiết kế mới KT 60x80cm | 7,2 | m3 |
| 75 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo chương 5 - Rãnh thiết kế mới KT 60x80cm | 0,23 | 100m3 |
| 76 | Phá dỡ kết cấu gạch gắn đầu búa thủy lực | Mô tả theo chương 5 - Cải tạo, nâng cấp vỉa hè đá | 180,102 | m3 |
| 77 | Xúc kết cấu đã phá bỏ lên phương tiện vận chuyển, | Mô tả theo chương 5 - Cải tạo, nâng cấp vỉa hè đá | 1,801 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển kết cấu đã phá bỏ bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả theo chương 5 - Cải tạo, nâng cấp vỉa hè đá | 1,801 | 100m3 |
| 79 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả theo chương 5 - Cải tạo, nâng cấp vỉa hè đá | 54,031 | m3 |
| 80 | Lót nilon | Mô tả theo chương 5 - Cải tạo, nâng cấp vỉa hè đá | 1.801,02 | m2 |
| 81 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả theo chương 5 - Cải tạo, nâng cấp vỉa hè đá | 90,051 | m3 |
| 82 | Lát vỉa hè Đá xanh đen, ghi,Thanh Hóa KT 400x400x30mm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương 5 - Cải tạo, nâng cấp vỉa hè đá | 1.801,02 | m2 |
| 83 | Phá dỡ kết cấu gạch gắn đầu búa thủy lực | Mô tả theo chương 5 - Hố trồng cây tại vị trí làm mới vỉa hè | 9,136 | m3 |
| 84 | Xúc kết cấu đã phá bỏ lên phương tiện vận chuyển, | Mô tả theo chương 5 - Hố trồng cây tại vị trí làm mới vỉa hè | 0,091 | 100m3 |
| 85 | Vận chuyển kết cấu đã phá bỏ | Mô tả theo chương 5 - Hố trồng cây tại vị trí làm mới vỉa hè | 0,091 | 100m3 |
| 86 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả theo chương 5 - Hố trồng cây tại vị trí làm mới vỉa hè | 9,136 | m3 |
| 87 | Lát đá hố ttrồng cây kích thước đá 15x15cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương 5 - Hố trồng cây tại vị trí làm mới vỉa hè | 60,909 | m2 |
| 88 | Phá dỡ kết cấu bê tông gắn đầu búa thủy lực | Mô tả theo chương 5 - Phá dỡ bê tông lối vào nhà dân | 145,845 | m3 |
| 89 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, | Mô tả theo chương 5 - Phá dỡ bê tông lối vào nhà dân | 1,458 | 100m3 |
| 90 | Vận chuyển đá, đá tảng, cục bê tông (0,4-1)m | Mô tả theo chương 5 - Phá dỡ bê tông lối vào nhà dân | 1,458 | 100m3 |
| B | Cầu bản | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng sân hạ lưu, lòng cầu, sân TL, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả theo chương 5 - Kết cấu phần dưới | 11,417 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn chân khay HL, tường cánh HL, tường cánh TL, chân khay TL, móng mố, móng bó vỉa, rãnh đầu cầu | Mô tả theo chương 5 - Kết cấu phần dưới | 1,462 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường cánh HL, tường cánh TL, ván khuôn mố, lan can | Mô tả theo chương 5 - Kết cấu phần dưới | 1,997 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn thanh chống | Mô tả theo chương 5 - Kết cấu phần dưới | 0,249 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương 5 - Kết cấu phần dưới | 0,282 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, móng lan can, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương 5 - Kết cấu phần dưới | 0,605 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Mô tả theo chương 5 - Kết cấu phần dưới | 0,116 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | Mô tả theo chương 5 - Kết cấu phần dưới | 0,256 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan rãnh 600x800mm | Mô tả theo chương 5 - Kết cấu phần dưới | 0,082 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh chống, đường kính | Mô tả theo chương 5 - Kết cấu phần dưới | 0,043 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh chống, đường kính > 10mm | Mô tả theo chương 5 - Kết cấu phần dưới | 0,13 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông móng chân khay HL, móng tường cánh HL, móng tường cánh TL, sân HL, lòng cầu, sân TL, chân khay TL, móng mố, đá 2x4, mác 150 | Mô tả theo chương 5 - Kết cấu phần dưới | 85,749 | m3 |
| 13 | Bê tông thân mố, đá 2x4, mác 150 | Mô tả theo chương 5 - Kết cấu phần dưới | 45,18 | m3 |
| 14 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương 5 - Kết cấu phần dưới | 7,189 | m3 |
| 15 | Bê tông tường cánh TL+HL, đá 2x4, mác 150 | Mô tả theo chương 5 - Kết cấu phần dưới | 16,941 | m3 |
| 16 | Bê tông rãnh đầu cầu, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương 5 - Kết cấu phần dưới | 5,547 | m3 |
| 17 | Bê tông tấm đan rãnh đầu cầu, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương 5 - Kết cấu phần dưới | 0,9 | m3 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả theo chương 5 - Kết cấu phần dưới | 12 | cấu kiện |
| 19 | Bê tông thanh chống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương 5 - Kết cấu phần dưới | 6,16 | m3 |
| 20 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả theo chương 5 - Kết cấu phần dưới | 77 | m2 |
| 21 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | Mô tả theo chương 5 - Kết cấu phần dưới | 3 | rọ |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm bản | Mô tả theo chương 5 - Kết cấu phần trên | 0,359 | 100m2 |
| 23 | Lót nilon tấm bản giữa, tấm bản biên, thanh chống | Mô tả theo chương 5 - Kết cấu phần trên | 61,532 | m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản giữa, bản biên, bản quá độ | Mô tả theo chương 5 - Kết cấu phần trên | 3,332 | tấn |
| 25 | Gia công lan can | Mô tả theo chương 5 - Kết cấu phần trên | 0,242 | tấn |
| 26 | Cốt thép hình lan can | Mô tả theo chương 5 - Kết cấu phần trên | 0,399 | tấn |
| 27 | Bu lông leo lan can | Mô tả theo chương 5 - Kết cấu phần trên | 20 | bộ |
| 28 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương 5 - Kết cấu phần trên | 0,222 | tấn |
| 29 | Bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | Mô tả theo chương 5 - Kết cấu phần trên | 5,052 | m3 |
| 30 | Bê tông lan can, chiều cao | Mô tả theo chương 5 - Kết cấu phần trên | 4,57 | m3 |
| 31 | Bê tông bản quá độ, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương 5 - Kết cấu phần trên | 6,9 | m3 |
| 32 | Bê tông tấm bản giữa+bản biên, đá 1x2, mác 300 | Mô tả theo chương 5 - Kết cấu phần trên | 14,207 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp đặt dầm bản, trọng lượng cấu kiện | Mô tả theo chương 5 - Kết cấu phần trên | 10 | cái |
| 34 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp đặt thanh chống+bản quá độ, | Mô tả theo chương 5 - Kết cấu phần trên | 18 | cái |
| 35 | Thi công lớp đá đệm bản quá độ, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả theo chương 5 - Phụ trợ khác | 27 | m3 |
| 36 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 (đường đầu cầu) | Mô tả theo chương 5 - Phụ trợ khác | 0,113 | 100m3 |
| 37 | Thi công lớp đá đệm móng đá dăm đệm vỉa hè loại đá có đường kính Dmax | Mô tả theo chương 5 - Phụ trợ khác | 2,636 | m3 |
| 38 | Bê tông nền vỉa hè, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương 5 - Phụ trợ khác | 0,847 | m3 |
| 39 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đệm cát tạo phẳng vỉa hè | Mô tả theo chương 5 - Phụ trợ khác | 0,589 | m3 |
| 40 | Lát vỉa hè Đá trơn KT 400x400x30mm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương 5 - Phụ trợ khác | 19,62 | m2 |
| 41 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gáy hè đầu cầu, chiều dày | Mô tả theo chương 5 - Phụ trợ khác | 0,163 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông móng bó vỉa, đá 1x2, mác 150 | Mô tả theo chương 5 - Phụ trợ khác | 0,905 | m3 |
| 43 | Sơn móng lan can bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương 5 - Phụ trợ khác | 9,472 | m2 |
| 44 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo chương 5 - Phụ trợ khác | 1,042 | 100m3 |
| 45 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo chương 5 - Phụ trợ khác | 0,785 | 100m3 |
| 46 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo chương 5 - Phụ trợ khác | 0,785 | 100m3 |
| 47 | Phá dỡ kết cấu gạch gắn đầu búa thủy lực | Mô tả theo chương 5 - Phụ trợ khác | 50,9 | m3 |
| 48 | Phá dỡ kết cấu bê tông gắn đầu búa thủy lực | Mô tả theo chương 5 - Phụ trợ khác | 11,56 | m3 |
| 49 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển, | Mô tả theo chương 5 - Phụ trợ khác | 0,625 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển phế thải, đá tảng, cục bê tông (0,4-1)m | Mô tả theo chương 5 - Phụ trợ khác | 0,625 | 100m3 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 1,78% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.853E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp 3 có hạng mục thi công mặt đường bê tông asphal. Nhà thầu nộp kèm hợp đồng tương tự các tài liệu sau: Quyết định duyệt thiết kế Bản vẽ thi công; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (Đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Hồ sơ thanh toán xác nhận giá trị hợp đồng đã hoàn thành (Đối với hợp đồng hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng). Đối với trường hợp hợp đồng thầu phụ nộp kèm hợp đồng thầu phụ các tài liệu sau: Hợp đồng thầu chính với chủ đầu tư; Văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư (Trường hợp nhà thầu phụ bổ sung không có tên trong hợp đồng thầu chính). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥58.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư ngành xây dựng công trình giao thông. Đã làm chỉ huy trưởng từ 02 công trình có quy mô, cấp công trình,tính chất tương tự như quy mô gói thầu đang xét. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | Từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã trực tiếp thi công xây dựng từ 02 công trình có quy mô, cấp công trình có tính chất tương tự như quy mô gói thầu đang xét. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Từ trung cấp trở lên chuyên ngành về công trình xây dựng. Có chưng chỉ ATVSLĐ còn hạn. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Trạm trộn bê tông Asphal | Công suất tối thiểu 70 tấn /h | 1 |
| 2 | Ô tô tải | Tải trọng tối thiểu 10 tấn | 10 |
| 3 | Máy rải | Công suất tối thiểu 50m3/h | 2 |
| 4 | Máy xúc | Dung tích gầu tối thiểu 0.8m3 | 2 |
| 5 | Máy lu bánh thép | Tải trọng tối thiểu 8 tấn | 2 |
| 6 | Máy lu bánh hơi | Tải trọng tối thiểu 16 tấn | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít | 3 |
| 8 | Máy đầm dùi | Công suất tối thiểu 1 Kw | 4 |
| 9 | Máy tưới nhựa | Công suất tối thiểu 190CV | 1 |
| 10 | Máy nén khí | Công suất tối thiểu 600m3/h | 1 |
| 11 | Máy hàn | Công suất tối thiểu 10Kw | 2 |
| 12 | Máy ủi | Công suất tối thiểu 110CV | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi