Gói thầu: Gói thầu số 06 (Xây lắp toàn bộ công trình)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220357119-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/04/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Sìn Hồ tỉnh Lai Châu
Tên gói thầu Gói thầu số 06 (Xây lắp toàn bộ công trình)
Số hiệu KHLCNT 20220220455
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn NSTW từ Chương trình mục tiêu phát triển HTDL; vốn NSĐP và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-28 17:09:00 đến ngày 2022-04-18 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lai Châu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 28,537,415,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 800,000,000 VNĐ ((Tám trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.853E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp 3 có hạng mục thi công mặt đường bê tông asphal. Nhà thầu nộp kèm hợp đồng tương tự các tài liệu sau: Quyết định duyệt thiết kế Bản vẽ thi công; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (Đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Hồ sơ thanh toán xác nhận giá trị hợp đồng đã hoàn thành (Đối với hợp đồng hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng). Đối với trường hợp hợp đồng thầu phụ nộp kèm hợp đồng thầu phụ các tài liệu sau: Hợp đồng thầu chính với chủ đầu tư; Văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư (Trường hợp nhà thầu phụ bổ sung không có tên trong hợp đồng thầu chính).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥58.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư ngành xây dựng công trình giao thông. Đã làm chỉ huy trưởng từ 02 công trình có quy mô, cấp công trình,tính chất tương tự như quy mô gói thầu đang xét. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã trực tiếp thi công xây dựng từ 02 công trình có quy mô, cấp công trình có tính chất tương tự như quy mô gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Từ trung cấp trở lên chuyên ngành về công trình xây dựng. Có chưng chỉ ATVSLĐ còn hạn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Trạm trộn bê tông Asphal
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 70 tấn /h
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng tối thiểu 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 10
3-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 50m3/h
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu tối thiểu 0.8m3
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng tối thiểu 8 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng tối thiểu 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1 Kw
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 190CV
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 600m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 10Kw
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Sìn Hồ tỉnh Lai Châu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06 (Xây lắp toàn bộ công trình)
Hạ tầng khu du lịch cao nguyên Sìn Hồ (giai đoạn I), huyện Sìn Hồ
30 Tháng
E-CDNT 3 Vốn NSTW từ Chương trình mục tiêu phát triển HTDL; vốn NSĐP và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Sìn Hồ tỉnh Lai Châu , địa chỉ: Đường B1 - khu 5 - thị trấn Sìn Hồ - huyện Sìn Hồ - tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban QLDA ĐTXD huyện Sìn Hồ, địa chỉ: Khu 5, thị trấn Sìn Hồ, huyện Sìn hồ, tỉnh Lai Châu.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập thiết kế dự toán: Công ty cổ phần đầu tư Xuân Thành. Địa chỉ: Số 10, ngõ 414, đường Trần Hưng Đạo, phường Quyết Tiến, thành phố Lai Châu. - Thẩm định thiết kế, dự toán: Sở xây dung tỉnh Lai Châu. - Tư vấn thẩm tra thiết kế dự toán: Công ty cổ phần tư vấn Xuân Trường Lào Cai. Địa chỉ: Số nhà 046, đường Điện Biên, phường Duyên Hải, tp Lào Cai


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Sìn Hồ tỉnh Lai Châu , địa chỉ: Đường B1 - khu 5 - thị trấn Sìn Hồ - huyện Sìn Hồ - tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban QLDA ĐTXD huyện Sìn Hồ, địa chỉ: Khu 5, thị trấn Sìn Hồ, huyện Sìn hồ, tỉnh Lai Châu.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 800.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban QLDA ĐTXD huyện Sìn Hồ, địa chỉ: Khu 5, thị trấn Sìn Hồ, huyện Sìn hồ, tỉnh Lai Châu.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Lai Châu, Địa chỉ: Khu hợp khối tỉnh Lai Châu
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA ĐTXD huyện Sìn Hồ. Khu 5. thị trấn Sìn Hồ, huyện Sìn Hồ, tỉnh Lai Châu
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Lai Châu. Địa chỉ: Khu hợp khối tỉnh Lai Châu
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường, mặt đường
1Đào khuôn đường, đất cấp IV (khuôn rãnh tam giác)Mô tả theo chương 5 - Nền đường9,672100m3
2Đào đường cũ tại các vị trí vuốt nối (tính tương đương đất cấp IV)Mô tả theo chương 5 - Nền đường0,223100m3
3Đào nền đường tại các vị trí lún để xử lý nền đất cấp IV (KC3)Mô tả theo chương 5 - Nền đường11,24100m3
4Vận chuyển đất, đất cấp IVMô tả theo chương 5 - Nền đường11,24100m3
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6.1 cmMô tả theo chương 5- Mặt đường652,562100m2
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (KC3)Mô tả theo chương 5- Mặt đường2,366100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (KC2+KC3)Mô tả theo chương 5- Mặt đường16,565100m3
8Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựaMô tả theo chương 5- Mặt đường98,602100m2
9Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháMô tả theo chương 5- Mặt đường98,602100m2
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả theo chương 5- Mặt đường652,562100m2
11Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộnMô tả theo chương 5- Mặt đường94,152100tấn
12Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4kmMô tả theo chương 5- Mặt đường94,152100tấn
13Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 48km tiếp theoMô tả theo chương 5- Mặt đường94,152100tấn
14Lót nilon đổ BT KC3Mô tả theo chương 5- Mặt đường1.183,1m2
15Đổ bê tông móng KC3, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương 5- Mặt đường59,155m3
16Thi công móng đá 4x6cm (KC3)Mô tả theo chương 5- Mặt đường5,916100m3
17Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép Mô tả theo chương 54,673tấn
18Đào móng công trình, (tính tương đương đất cấp IV)Mô tả theo chương 5 - Cửa thu nước1,005100m3
19Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả theo chương 5 - Cửa thu nước6,03m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả theo chương 5 - Cửa thu nước7,896100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương 5 - Cửa thu nước17,029m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương 5 - Cửa thu nước18,939m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương 5 - Cửa thu nước3,52tấn
24Lắp dựng tấm gang chắn rácMô tả theo chương 5 - Cửa thu nước335cái
25Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo chương 5 - Thay thế tấm đan hỏng0,285100m2
26Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả theo chương 5 - Thay thế tấm đan hỏng6,326m3
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả theo chương 5 - Thay thế tấm đan hỏng0,69tấn
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả theo chương 5 - Thay thế tấm đan hỏng681 cấu kiện
29Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150Mô tả theo chương 5 - Thay thế bó vỉa43,562m3
30Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả theo chương 5 - Thay thế bó vỉa23,021100m2
31Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương 5 - Thay thế bó vỉa145,217m3
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn (các bó vỉa BT và BTCT)Mô tả theo chương 5 - Thay thế bó vỉa2.3191 cấu kiện
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bó vỉa, đường kính Mô tả theo chương 5 - Thay thế bó vỉa1,304tấn
34Lắp đặt, thay thế bó vỉa loại 4(đá), vữa XM mác 75Mô tả theo chương 5 - Thay thế bó vỉa141m
35Lắp đặt, thay thế bó vỉa loại 4A (đá), vữa XM mác 75Mô tả theo chương 5 - Thay thế bó vỉa888m
36Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương 5 - Rãnh tam giác197,1m3
37Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150Mô tả theo chương 5 - Rãnh tam giác200,385m3
38Lót nilonMô tả theo chương 5 - Rãnh tam giác4.007,7m2
39Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả theo chương 5 - Rãnh tam giác13,14100m2
40Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanMô tả theo chương 5 - Rãnh tam giác21,024100m2
41Lắp đặt rãnh tam giácMô tả theo chương 5 - Rãnh tam giác3.942m2
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả theo chương 5 - Nâng thành rãnh KT(50x50)cm - Vành đai TN0,275100m2
43Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương 5 - Nâng thành rãnh KT(50x50)cm - Vành đai TN2,059m3
44Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả theo chương 5 - Nâng thành rãnh KT(50x50)cm - Vành đai TN1831 cấu kiện
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả theo chương 5 - Nâng nắp gang-Vành đai tuyến nhánh0,057100m2
46Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương 5 - Nâng nắp gang-Vành đai tuyến nhánh0,425m3
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương 5 - Nâng nắp gang-Vành đai tuyến nhánh0,004tấn
48Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả theo chương 5 - Nâng nắp gang-Vành đai tuyến nhánh201 cấu kiện
49Lót nilonMô tả theo chương 5 - Rãnh thu nước ngầm113,4m2
50Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả theo chương 5 - Rãnh thu nước ngầm1,436100m2
51Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tườngMô tả theo chương 5 - Rãnh thu nước ngầm1,764100m2
52Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150Mô tả theo chương 5 - Rãnh thu nước ngầm22,68m3
53Bê tông tường, đá 2x4, mác 150Mô tả theo chương 5 - Rãnh thu nước ngầm24,444m3
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương 5 - Rãnh thu nước ngầm3,069tấn
55Lắp đặt ống HDPE D150Mô tả theo chương 5 - Rãnh thu nước ngầm34,4m
56Lắp đặt ống HDPE D100Mô tả theo chương 5 - Rãnh thu nước ngầm53,2m
57Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả theo chương 5 - Rãnh thu nước ngầm0,042m3
58Đào móng công trình, , đất cấp IIIMô tả theo chương 5 - Rãnh thiết kế mới KT 60x80cm1,716100m3
59Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo chương 5 - Rãnh thiết kế mới KT 60x80cm0,718100m3
60Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả theo chương 5 - Rãnh thiết kế mới KT 60x80cm8,736m3
61Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương 5 - Rãnh thiết kế mới KT 60x80cm31,949m3
62Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả theo chương 5 - Rãnh thiết kế mới KT 60x80cm4,139100m2
63Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả theo chương 5 - Rãnh thiết kế mới KT 60x80cm0,616tấn
64Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mmMô tả theo chương 5 - Rãnh thiết kế mới KT 60x80cm1,347tấn
65Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanMô tả theo chương 5 - Rãnh thiết kế mới KT 60x80cm0,422100m2
66Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả theo chương 5 - Rãnh thiết kế mới KT 60x80cm8,649m3
67Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả theo chương 5 - Rãnh thiết kế mới KT 60x80cm1,489tấn
68Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả theo chương 5 - Rãnh thiết kế mới KT 60x80cm104cấu kiện
69Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả theo chương 5 - Rãnh thiết kế mới KT 60x80cm0,96m3
70Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả theo chương 5 - Rãnh thiết kế mới KT 60x80cm6,916m3
71Bốc dỡ, thu gom gạch block để tận dụngMô tả theo chương 5 - Rãnh thiết kế mới KT 60x80cm138,32m2
72Lát gạch Block (tận dụng gạch)Mô tả theo chương 5 - Rãnh thiết kế mới KT 60x80cm138,32m2
73Lót nilonMô tả theo chương 5 - Rãnh thiết kế mới KT 60x80cm138,32m2
74Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả theo chương 5 - Rãnh thiết kế mới KT 60x80cm7,2m3
75Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo chương 5 - Rãnh thiết kế mới KT 60x80cm0,23100m3
76Phá dỡ kết cấu gạch gắn đầu búa thủy lựcMô tả theo chương 5 - Cải tạo, nâng cấp vỉa hè đá180,102m3
77Xúc kết cấu đã phá bỏ lên phương tiện vận chuyển,Mô tả theo chương 5 - Cải tạo, nâng cấp vỉa hè đá1,801100m3
78Vận chuyển kết cấu đã phá bỏ bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả theo chương 5 - Cải tạo, nâng cấp vỉa hè đá1,801100m3
79Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả theo chương 5 - Cải tạo, nâng cấp vỉa hè đá54,031m3
80Lót nilonMô tả theo chương 5 - Cải tạo, nâng cấp vỉa hè đá1.801,02m2
81Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả theo chương 5 - Cải tạo, nâng cấp vỉa hè đá90,051m3
82Lát vỉa hè Đá xanh đen, ghi,Thanh Hóa KT 400x400x30mm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương 5 - Cải tạo, nâng cấp vỉa hè đá1.801,02m2
83Phá dỡ kết cấu gạch gắn đầu búa thủy lựcMô tả theo chương 5 - Hố trồng cây tại vị trí làm mới vỉa hè9,136m3
84Xúc kết cấu đã phá bỏ lên phương tiện vận chuyển,Mô tả theo chương 5 - Hố trồng cây tại vị trí làm mới vỉa hè0,091100m3
85Vận chuyển kết cấu đã phá bỏMô tả theo chương 5 - Hố trồng cây tại vị trí làm mới vỉa hè0,091100m3
86Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả theo chương 5 - Hố trồng cây tại vị trí làm mới vỉa hè9,136m3
87Lát đá hố ttrồng cây kích thước đá 15x15cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương 5 - Hố trồng cây tại vị trí làm mới vỉa hè60,909m2
88Phá dỡ kết cấu bê tông gắn đầu búa thủy lựcMô tả theo chương 5 - Phá dỡ bê tông lối vào nhà dân145,845m3
89Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển,Mô tả theo chương 5 - Phá dỡ bê tông lối vào nhà dân1,458100m3
90Vận chuyển đá, đá tảng, cục bê tông (0,4-1)mMô tả theo chương 5 - Phá dỡ bê tông lối vào nhà dân1,458100m3
B Cầu bản
1Thi công lớp đá đệm móng sân hạ lưu, lòng cầu, sân TL, loại đá có đường kính DmaxMô tả theo chương 5 - Kết cấu phần dưới11,417m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn chân khay HL, tường cánh HL, tường cánh TL, chân khay TL, móng mố, móng bó vỉa, rãnh đầu cầuMô tả theo chương 5 - Kết cấu phần dưới1,462100m2
3Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường cánh HL, tường cánh TL, ván khuôn mố, lan canMô tả theo chương 5 - Kết cấu phần dưới1,997100m2
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn thanh chốngMô tả theo chương 5 - Kết cấu phần dưới0,249100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Mô tả theo chương 5 - Kết cấu phần dưới0,282tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, móng lan can, đường kính cốt thép Mô tả theo chương 5 - Kết cấu phần dưới0,605tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả theo chương 5 - Kết cấu phần dưới0,116tấn
8Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mmMô tả theo chương 5 - Kết cấu phần dưới0,256tấn
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan rãnh 600x800mmMô tả theo chương 5 - Kết cấu phần dưới0,082tấn
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh chống, đường kính Mô tả theo chương 5 - Kết cấu phần dưới0,043tấn
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh chống, đường kính > 10mmMô tả theo chương 5 - Kết cấu phần dưới0,13tấn
12Đổ bê tông móng chân khay HL, móng tường cánh HL, móng tường cánh TL, sân HL, lòng cầu, sân TL, chân khay TL, móng mố, đá 2x4, mác 150Mô tả theo chương 5 - Kết cấu phần dưới85,749m3
13Bê tông thân mố, đá 2x4, mác 150Mô tả theo chương 5 - Kết cấu phần dưới45,18m3
14Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250Mô tả theo chương 5 - Kết cấu phần dưới7,189m3
15Bê tông tường cánh TL+HL, đá 2x4, mác 150Mô tả theo chương 5 - Kết cấu phần dưới16,941m3
16Bê tông rãnh đầu cầu, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương 5 - Kết cấu phần dưới5,547m3
17Bê tông tấm đan rãnh đầu cầu, đá 1x2, mác 250Mô tả theo chương 5 - Kết cấu phần dưới0,9m3
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả theo chương 5 - Kết cấu phần dưới12cấu kiện
19Bê tông thanh chống, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương 5 - Kết cấu phần dưới6,16m3
20Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả theo chương 5 - Kết cấu phần dưới77m2
21Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạnMô tả theo chương 5 - Kết cấu phần dưới3rọ
22Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm bảnMô tả theo chương 5 - Kết cấu phần trên0,359100m2
23Lót nilon tấm bản giữa, tấm bản biên, thanh chốngMô tả theo chương 5 - Kết cấu phần trên61,532m2
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản giữa, bản biên, bản quá độMô tả theo chương 5 - Kết cấu phần trên3,332tấn
25Gia công lan canMô tả theo chương 5 - Kết cấu phần trên0,242tấn
26Cốt thép hình lan canMô tả theo chương 5 - Kết cấu phần trên0,399tấn
27Bu lông leo lan canMô tả theo chương 5 - Kết cấu phần trên20bộ
28Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép Mô tả theo chương 5 - Kết cấu phần trên0,222tấn
29Bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300Mô tả theo chương 5 - Kết cấu phần trên5,052m3
30Bê tông lan can, chiều cao Mô tả theo chương 5 - Kết cấu phần trên4,57m3
31Bê tông bản quá độ, đá 1x2, mác 250Mô tả theo chương 5 - Kết cấu phần trên6,9m3
32Bê tông tấm bản giữa+bản biên, đá 1x2, mác 300Mô tả theo chương 5 - Kết cấu phần trên14,207m3
33Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp đặt dầm bản, trọng lượng cấu kiện Mô tả theo chương 5 - Kết cấu phần trên10cái
34Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp đặt thanh chống+bản quá độ,Mô tả theo chương 5 - Kết cấu phần trên18cái
35Thi công lớp đá đệm bản quá độ, loại đá có đường kính DmaxMô tả theo chương 5 - Phụ trợ khác27m3
36Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 (đường đầu cầu)Mô tả theo chương 5 - Phụ trợ khác0,113100m3
37Thi công lớp đá đệm móng đá dăm đệm vỉa hè loại đá có đường kính DmaxMô tả theo chương 5 - Phụ trợ khác2,636m3
38Bê tông nền vỉa hè, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương 5 - Phụ trợ khác0,847m3
39Đắp cát công trình bằng thủ công, đệm cát tạo phẳng vỉa hèMô tả theo chương 5 - Phụ trợ khác0,589m3
40Lát vỉa hè Đá trơn KT 400x400x30mm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương 5 - Phụ trợ khác19,62m2
41Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gáy hè đầu cầu, chiều dày Mô tả theo chương 5 - Phụ trợ khác0,163m3
42Đổ bê tông móng bó vỉa, đá 1x2, mác 150Mô tả theo chương 5 - Phụ trợ khác0,905m3
43Sơn móng lan can bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương 5 - Phụ trợ khác9,472m2
44Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo chương 5 - Phụ trợ khác1,042100m3
45Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương 5 - Phụ trợ khác0,785100m3
46Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương 5 - Phụ trợ khác0,785100m3
47Phá dỡ kết cấu gạch gắn đầu búa thủy lựcMô tả theo chương 5 - Phụ trợ khác50,9m3
48Phá dỡ kết cấu bê tông gắn đầu búa thủy lựcMô tả theo chương 5 - Phụ trợ khác11,56m3
49Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển,Mô tả theo chương 5 - Phụ trợ khác0,625100m3
50Vận chuyển phế thải, đá tảng, cục bê tông (0,4-1)mMô tả theo chương 5 - Phụ trợ khác0,625100m3
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh1,78%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.853E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp 3 có hạng mục thi công mặt đường bê tông asphal. Nhà thầu nộp kèm hợp đồng tương tự các tài liệu sau: Quyết định duyệt thiết kế Bản vẽ thi công; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (Đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Hồ sơ thanh toán xác nhận giá trị hợp đồng đã hoàn thành (Đối với hợp đồng hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng). Đối với trường hợp hợp đồng thầu phụ nộp kèm hợp đồng thầu phụ các tài liệu sau: Hợp đồng thầu chính với chủ đầu tư; Văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư (Trường hợp nhà thầu phụ bổ sung không có tên trong hợp đồng thầu chính).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥58.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư ngành xây dựng công trình giao thông. Đã làm chỉ huy trưởng từ 02 công trình có quy mô, cấp công trình,tính chất tương tự như quy mô gói thầu đang xét. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực.52
2 Cán bộ kỹ thuật 3 Từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã trực tiếp thi công xây dựng từ 02 công trình có quy mô, cấp công trình có tính chất tương tự như quy mô gói thầu đang xét.32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Từ trung cấp trở lên chuyên ngành về công trình xây dựng. Có chưng chỉ ATVSLĐ còn hạn.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Trạm trộn bê tông Asphal Công suất tối thiểu 70 tấn /h1
2 Ô tô tải Tải trọng tối thiểu 10 tấn10
3 Máy rải Công suất tối thiểu 50m3/h2
4 Máy xúc Dung tích gầu tối thiểu 0.8m32
5 Máy lu bánh thép Tải trọng tối thiểu 8 tấn2
6 Máy lu bánh hơi Tải trọng tối thiểu 16 tấn2
7 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít3
8 Máy đầm dùi Công suất tối thiểu 1 Kw4
9 Máy tưới nhựa Công suất tối thiểu 190CV1
10 Máy nén khí Công suất tối thiểu 600m3/h1
11 Máy hàn Công suất tối thiểu 10Kw2
12 Máy ủi Công suất tối thiểu 110CV1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->