Gói thầu: Hạng mục sân cảng và đường cơ động trước trạm A1 và Nhà ở bộ đội S49

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220370555-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư nâng cao năng lực sửa chữa vũ khí khí tài điện tử Trạm A1 Vùng 1 Hải Quân/Bộ tư lệnh Hải Quân
Tên gói thầu Hạng mục sân cảng và đường cơ động trước trạm A1 và Nhà ở bộ đội S49
Số hiệu KHLCNT 20220370389
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-28 16:59:00 đến ngày 2022-04-08 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,952,587,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7928881E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.585776E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.366.811.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.100.433.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng, công nghiệp; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình cấp III cùng loại (nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh như: quyết định thành lập BCH công trường hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 8
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp (tối thiểu: 01 kỹ sư xây dựng dân dụng, công nghiệp; 01 kỹ sư đường bộ; 01 kỹ sư cơ khí; 01 kỹ sư điện; 01 kỹ sư cấp thoát nước; 01 kỹ sư kinh tế xây dựng; 01 kỹ sư phụ trách an toàn lao động có chứng chỉ đã qua đào tạo an toàn lao động; 01 kỹ sư phụ trách PCCC có chứng chứng chỉ đã qua bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy chữa cháy).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Tổ trưởng công nhân
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp (nước; xây dựng; điện, điện nhẹ; cơ khí và lắp đặt thiết bị).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân nghề
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn Bố trí tham gia gói thầu phù hợp với biểu đồ nhân lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Loại 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy cắt uốn cốt thép 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Loại 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy dầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Loại 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 5
4-Máy đào 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Loại 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn 1 kW
- Đặc điểm thiết bị Loại 1 kW
- Số lượng tối thiểu 5
6-Máy đầm đất cầm tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Loại 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Loại 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Loại cầm tay
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Loại cầm tay 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy khoan đứng 4,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Loại 4,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy mài 1 kW
- Đặc điểm thiết bị Loại 1 kW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Loại 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn vữa 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Loại 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy vận thăng 3T
- Đặc điểm thiết bị Loại 3 T
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy lu bánh hơi 16T
- Đặc điểm thiết bị Loại 16 T
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị Loại 10 T
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy lu bánh thép 25 T
- Đặc điểm thiết bị Loại bánh thép 25T
- Số lượng tối thiểu 5
18-Máy lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị Loại rung 25T
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy phun nhựa đường 190 CV
- Đặc điểm thiết bị Loại 190 CV
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy rải 130 -140 CV
- Đặc điểm thiết bị Loại 130 -140 CV
- Số lượng tối thiểu 1
21-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị Loại 5T
- Số lượng tối thiểu 1
22-Ô tô tự đổ 10T
- Đặc điểm thiết bị Loại 10T
- Số lượng tối thiểu 1
23-Máy ủi 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Loại 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án Đầu tư nâng cao năng lực sửa chữa vũ khí khí tài điện tử Trạm A1 Vùng 1 Hải Quân/Bộ tư lệnh Hải Quân
E-CDNT 1.2 Hạng mục sân cảng và đường cơ động trước trạm A1 và Nhà ở bộ đội S49
Đầu tư nâng cao năng lực sửa chữa VK-KTĐT Trạm A1 Vùng 1 Hải quân
360 Ngày
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư nâng cao năng lực sửa chữa vũ khí khí tài điện tử Trạm A1 Vùng 1 Hải Quân/Bộ tư lệnh Hải Quân , địa chỉ: Số 38 Điện Biên Phủ, Quận Hồng Bàng
- Chủ đầu tư: Cục Kỹ thuật/BTL Hải quân 38 Điện Biên Phủ, Hồng Bàng, Hải Phòng SĐT: 02253.823.691; Fax: 02253.823.692
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế BVTC- Dự toán: Viện Kỹ thuật Công trình Đặc biệt/ Học viện KTQS. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế BVTC - dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn & Đầu tư xây dựng B.I.C.O. + Tư vấn lập và đánh giá E-HSDT: Công ty CP Tư vấn Kiến trúc và Công nghệ Hà Nội.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư nâng cao năng lực sửa chữa vũ khí khí tài điện tử Trạm A1 Vùng 1 Hải Quân/Bộ tư lệnh Hải Quân , địa chỉ: Số 38 Điện Biên Phủ, Quận Hồng Bàng
- Chủ đầu tư: Cục Kỹ thuật/BTL Hải quân 38 Điện Biên Phủ, Hồng Bàng, Hải Phòng SĐT: 02253.823.691; Fax: 02253.823.692


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép kinh doanh phù hợp với yêu cầu của gói thầu; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức, trong đó có lĩnh vực thi công công trình dân dụng, hạ tầng kỹ thuật, giao thông đường bộ hạng III trở lên. - Nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, chứng chỉ nghề của nhân sự qui định tại Mẫu số 04A Chương IV. - Máy móc thiết bị: hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc; tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị (hóa đơn, đăng ký máy, đăng kiểm hoặc các tài liệu hợp pháp khác) qui định tại Mẫu số 04B Chương IV. - Tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu khác liên quan có thể hiện đến qui mô, cấp công trình (bản sao)... - Tài liệu chứng minh nhà thầu đã hoàn thành một trong các tài liệu sau: Hợp đồng kinh tế; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, Biên bản thanh lý hợp đồng. - Tài liệu chứng minh nhà thầu đang thực hiện hợp đồng là các tài liệu sau: Hợp đồng kinh tế đã được ký kết với Chủ đầu tư, Biên bản thanh toán khối lượng hoàn thành. - Báo cáo tài chính 3 năm 2019, 2020, 2021. - Bản chụp của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán (theo qui định của Luật Kiểm toán); Các tài liệu, giấy tờ khác kèm theo là bản Scan từ hồ sơ, tài liệu gốc hoặc bản sao được chứng thực (đối với các tài liệu nhà thầu không được lưu bản gốc).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Kỹ thuật/BTL Hải quân 38 Điện Biên Phủ, Hồng Bàng, Hải Phòng SĐT: 02253.823.691; Fax: 02253.823.692
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Quốc Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA - Cục Kỹ thuật/ BTL Hải quân; 38 Điện Biên Phủ, Hồng Bàng, Hải Phòng. Điện thoại: 815.758 Fax: 02253.823.692
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
BTL Hải quân; 38 Điện Biên Phủ, Hồng Bàng, Hải Phòng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Xây dựng nhà ở bộ đội S49
1Cung cấp cọc BTCT DUL D300Mô tả kỹ thuật theo chương V749,218m
2Cung cấp mũi cọc D300Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
3Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V8,753210 tấn/1km
4Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 9kmMô tả kỹ thuật theo chương V8,753210 tấn/1km
5Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 45kmMô tả kỹ thuật theo chương V8,753210 tấn/1km
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V96cấu kiện
7Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4234tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4234tấn
9Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,872100m
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3994100m3
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V9,984m3
12Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V65,2545m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,1649m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V36,8314m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4148tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1887tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,9687tấn
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,4421100m2
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,0711100m2
20Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V16,8093m3
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5237100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6281100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6281100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6281100m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V15,869m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3225tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5136tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6629tấn
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,5583100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V35,1884m3
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9518tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8497tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8128tấn
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V3,1978100m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V106,5329m3
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V18,0151tấn
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V9,5598100m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V6,693m3
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2291tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,404tấn
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,2848100m2
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4625m3
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3484tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0779tấn
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2765100m2
46Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0069100m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V24,0302m3
48Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V142,9146m3
49Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7392m3
50Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V19,0575m3
51Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6006m3
52Công tác ốp gạch Ceramic, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V112,504m2
53Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100*500mmMô tả kỹ thuật theo chương V36,946m2
54Công tác ốp đá rối vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V31,464m2
55Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V279,0612m2
56Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.059,1677m2
57Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V294,736m2
58Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V448,26m2
59Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V650,4178m2
60Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V369,46m
61Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
62Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V279,0612m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.452,5815m2
64Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,478m2
65Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,2422m2
66Lát nền, sàn, gạch ceramic 500x500, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V435,1186m2
67Lát gạch ceramic chống trơn 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V28,512m2
68Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,045m2
69Chống thấm bằng tấm bitum dán khò nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V201,28m2
70Ngâm nước xi măng chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V201,28m2
71Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V201,28m2
72Lát gạch đỏ 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,34m2
73Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V277,0579m2
74Dán ngói bòMô tả kỹ thuật theo chương V33,58m
75Lan can cầu thang inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V7,208m
76Tay vịn cầu thang gỗ nhóm III, kt 100x70, phủ PU màu cánh giánMô tả kỹ thuật theo chương V7,208m
77Trần thạch cao chịu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V28,512m2
78Cửa đi 2 cánh nhôm sơn tĩnh điện, kính dán an toàn 6,38 ly (bao gồm phụ kiên và công lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V6,48m2
79Cửa đi 1 cánh nhôm sơn tĩnh điện, kính dán an toàn 6,38 ly (bao gồm phụ kiên và công lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V59,749m2
80Cửa sổ mở trượt nhôm sơn tĩnh điện, kính dán an toàn 6,38 ly (bao gồm phụ kiện và công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V42,18m2
81Cửa sổ mở hất nhôm sơn tĩnh điện, kính dán an toàn 6,38 ly (bao gồm phụ kiện và công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,88m2
82Vách kính khung nhôm sơn tĩnh điện, kính an toàn 8,38lyMô tả kỹ thuật theo chương V9,6m2
83Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V45,06m2
84Cửa 0,6x0,6m bằng inox + bản lề + khóaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
85Cửa máiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
86Thang sắt lên máiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
87Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7406100m2
88Đèn led 2 bóng có chóa 2x18W-220VMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
89Đèn led ốp trần 1x18W-220VMô tả kỹ thuật theo chương V23bộ
90Công tắc ba 10A/220VMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
91Công tắc đôi 10A/220VMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
92Công tắc đơn 10A/220VMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
93Công tắc đơn đảo chiều 10A/220VMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
94Ổ cắm đôi 2P+1E âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V51cái
95Quạt trần + Hộp điều khiển 80W-220VMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
96Quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
97Bình nóng lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
98Attomat MCCB 3P - 80A-18kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
99Attomat MCCB 3P - 50A-18kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
100Attomat MCCB 2P - 40A-18kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
101Attomat MCB 2P - 32A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
102Attomat MCB 1P - 20A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
103Attomat RCBO 1P - 20A-30MAMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
104Attomat MCB 1P - 10A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
105Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện dày 1,2mm KT600x400x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
106Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện dày 1,2mm KT800x600x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
107Bảng điện phòng vỏ SinoMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
108Dây CU/XLPE/PVC/DSTA 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
109Dây CU/XLPE/PVC 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
110Dây CU/XLPE/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
111Dây CU/XLPE/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
112Dây CU/XLPE/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V550m
113Dây CU/XLPE/PVC 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V540m
114Dây tiếp địa PVC (1x10)EMô tả kỹ thuật theo chương V20m
115Dây tiếp địa PVC (1x6)EMô tả kỹ thuật theo chương V12m
116Dây tiếp địa PVC (1x4)EMô tả kỹ thuật theo chương V80m
117Dây tiếp địa PVC (1x2,5)EMô tả kỹ thuật theo chương V550m
118Ống nhựa gân xoắn HDPE D63/50Mô tả kỹ thuật theo chương V3100m
119Ống nhựa PVC D20 luồn dây điệnMô tả kỹ thuật theo chương V500m
120Ống nhựa PVC D32 luồn dây điệnMô tả kỹ thuật theo chương V200m
121Vật liệu phụMô tả kỹ thuật theo chương V1tb
122Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V84m3
123Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V19,5m3
124Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V64,5m3
125Xếp gạch chỉ bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo chương V2.700viên
126Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V300m
127Kim thu sét D16, L=1m, mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
128Cọc tiếp địa thép L63x63x6; L=2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V8cọc
129Dây dẫn thép D10 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
130Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
131Băng đồng tiếp địa D25x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
132Ống lồng dây dẫn sét D27-PVCMô tả kỹ thuật theo chương V30m
133Bu lông đai ốcMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
134Đệm chỉ lá 40x120=3mmMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
135Đào đất đường ống cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8m3
136Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V8,8m3
137Ống PPR PN10 D50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
138Ống PPR PN10 D40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
139Ống PPR PN10 D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,62100m
140Ống PPR PN10 D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,64100m
141Ống PPR PN10 D20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
142Cút PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
143Cút PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
144Cút PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
145Tê PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
146Tê PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
147Tê PPR D50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
148Tê PPR D40/32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
149Tê PPR D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
150Côn thu PPR D40/32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
151Côn thu PPR D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
152Côn thu PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
153Van khóa D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
154Van khóa D25Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
155Van khóa D20Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
156Lắp đặt lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
157Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
158Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
159Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
160Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
161Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
162Lắp đặt sen tắmMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
163Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
164Van phao D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
165Máy tăng áp Q=2m3/h, H=12mMô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
166Phụ kiện (cùm treo, ty, tắc kê...)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
167Ống UPVC 110 Class 3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,46100m
168Ống UPVC 90 Class 3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
169Ống UPVC 60 Class 3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
170Ống UPVC 42 Class 3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
171Cút uPVC D110 class 3Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
172Cút uPVC D90 class 3Mô tả kỹ thuật theo chương V52cái
173Cút uPVC D60 class 3Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
174Cút uPVC D42 class 3Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
175Tê UPVC 110 class 3Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
176Tê UPVC 90 class 3Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
177Tê UPVC 60 class 3Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
178côn thu PVC D90/60 class 3Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
179côn thu PVC D60/42 class 3Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
180Nút bịt D110Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
181Nút bịt D60Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
182Xiphong D60Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
183Cút 135 UPVC D110 class 3Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
184Cút 135 UPVC D42 class 3Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
185Măng sông uPVC D110 class 3Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
186Măng sông uPVC D90 class 3Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
187Rọ chắn rác D125Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
188Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V100cái
189Phụ kiện (cùm treo, ty, tắc kê...)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
190Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,549100m3
191Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,656m3
192Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,992m3
193Ván khuôn móng bể nước, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,1068100m2
194SXLĐ cốt thép bể D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2764tấn
195Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2399tấn
196Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V10,004m3
197Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V53,58m2
198Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V58,22m2
199Đánh màu tường trong bể bằng xi măng nguyên chấtMô tả kỹ thuật theo chương V58,22m2
200Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,54m3
201SXLĐ tháo dỡ ván khuôn tấm nắp, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,0756100m2
202SXLĐ cốt thép tấm nắp D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1122tấn
203Lắp dựng tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V141 cấu kiện
204Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V15,63m3
205Bộ bình chữa cháy 1 bình CO2 +2 bình ABCMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
206Bảng nội quy - tiêu lệnhMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
207Hộp đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
208Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0396m3
209Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V60,396m2
210Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,84m3
211Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn, bơm thuốc.Mô tả kỹ thuật theo chương V76,81m
212Phòng mối nền công trình xây mớiMô tả kỹ thuật theo chương V2601m2
213Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,84m3
B Hạng mục 2: Hạ tầng
1Lưới thép gia cố khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V2.798m2
2Bù vênh CPDD loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V8,817100m3
3Bù vênh BTN hạt trung C19, chiều dày TB 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V14,8056100m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V82,1115100m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả kỹ thuật theo chương V82,1115100m2
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V82,1115100m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmMô tả kỹ thuật theo chương V82,1115100m2
8Bù vênh CPDD loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4606100m3
9Bù vênh BTN hạt trung 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V6,6947100m2
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6947100m2
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả kỹ thuật theo chương V6,6947100m2
12Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6947100m2
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmMô tả kỹ thuật theo chương V6,6947100m2
14Bóc bỏ lớp đất hữu cơ bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,2981100m3
15Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,2356100m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7188100m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0661100m3
18Đất đắp nềnMô tả kỹ thuật theo chương V178,49m3
19Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V1,0661100m3
20Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,7107100m3
21Bù vênh cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6984100m3
22Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V24,8752100m2
23Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả kỹ thuật theo chương V24,8752100m2
24Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V24,8752100m2
25Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo chương V24,8752100m2
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5337100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5337100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,5337100m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,805m3
30Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V92,5m2
31Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V185m
32Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V1851 cấu kiện
33Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan lề đường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,55m3
34Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,3632100m2
35Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V3701 cấu kiện
36Bóc bỏ lớp đất hữu cơ bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,1765100m3
37Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0865100m3
38Đắp đất nềnMô tả kỹ thuật theo chương V8,65m3
39Bù vênh cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4975100m3
40Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V3100m2
41Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả kỹ thuật theo chương V3100m2
42Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V3100m2
43Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo chương V3100m2
44Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1KM, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,1765100m3
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1765100m3
46Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,1765100m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3m3
48Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V50m2
49Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
50Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V1001 cấu kiện
51Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan lề đường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3m3
52Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,192100m2
53Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V2001 cấu kiện
54Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazo 40x40cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V269m2
55Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,81100m3
56Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V2,7100m2
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V27m3
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,134m3
59Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3959m3
60Công tác ốp gạch thẻ 6x24Mô tả kỹ thuật theo chương V29,97m2
61Cây ngâu tròn, tán rộng 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V61cây
62Cây chân tường, H=0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V181m2
63Cây lá màu, H=0,6mMô tả kỹ thuật theo chương V241cây
64Cỏ lá treMô tả kỹ thuật theo chương V301m2
65Đất màuMô tả kỹ thuật theo chương V4,08m3
66Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,22m3
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,62m3
68Ống HPDE 30/40Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
69khung móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
70cọc tiếp địa L63x63x2500Mô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
71Băng đồng nối đất 25x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V6m
72Bulong chờ móng cột đèn M16Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
73Đèn chiếu sáng đường LED 220V/90W, IP65Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
74Cột thép tròn mạ kẽm cao 8m liền cầnMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
75Dây CU/XLPE/DSTA/PVC 2x2,5mm2 lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V60m
76Ống nhựa HDPE 30/40Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
77Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V16,8m3
78Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V3,9m3
79Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V12,9m3
80Xếp gạch chỉ bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo chương V540viên
81Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V60m
82Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2bảng
83Lắp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2cửa
84Cầu đấu dâyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
85aptomat loại 1 pha, 6Ampe 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
86Ống HDPE PN10 D40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
87Ống HDPE PN10 D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
88Cút 90 D40Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
89Cút 90 D32Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
90Máy bơm nước Q=3m3/h, H= 30m-5HPMô tả kỹ thuật theo chương V21 máy
91Khớp nối mềm chống rung D40Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
92Rọ hút D40 cho bơmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
93Y lọc D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
94Vật liệu phụ bằng 3% vật liệu chínhMô tả kỹ thuật theo chương V1tb
95Ống UPVC 110 Class 3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
96Cút 90 uPVC D110 class 3Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
97Cút 135 uPVC D110 class 3Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
98Nút bịt D110Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
99Măng sông uPVC D110 class 3Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
100Vật liệu phụ bằng 3% vật liệu chínhMô tả kỹ thuật theo chương V1tb
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7928881E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.585776E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.366.811.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.100.433.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng, công nghiệp; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình cấp III cùng loại (nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh như: quyết định thành lập BCH công trường hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư)105
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 8 Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp (tối thiểu: 01 kỹ sư xây dựng dân dụng, công nghiệp; 01 kỹ sư đường bộ; 01 kỹ sư cơ khí; 01 kỹ sư điện; 01 kỹ sư cấp thoát nước; 01 kỹ sư kinh tế xây dựng; 01 kỹ sư phụ trách an toàn lao động có chứng chỉ đã qua đào tạo an toàn lao động; 01 kỹ sư phụ trách PCCC có chứng chứng chỉ đã qua bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy chữa cháy).53
3 Tổ trưởng công nhân 3 Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp (nước; xây dựng; điện, điện nhẹ; cơ khí và lắp đặt thiết bị).53
4 Công nhân nghề 30 Bố trí tham gia gói thầu phù hợp với biểu đồ nhân lực.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá 1,7 kW Loại 1,7 kW3
2 Máy cắt uốn cốt thép 5 kW Loại 5 kW2
3 Máy dầm dùi 1,5 kW Loại 1,5 kW5
4 Máy đào 1,25 m3 Loại 1,25 m32
5 Máy đầm bàn 1 kW Loại 1 kW5
6 Máy đầm đất cầm tay 70 kg Loại 70 kg1
7 Máy hàn 23 kW Loại 23 kW1
8 Máy hàn nhiệt cầm tay Loại cầm tay2
9 Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW Loại cầm tay 0,62 kW3
10 Máy khoan đứng 4,5 kW Loại 4,5 kW1
11 Máy mài 1 kW Loại 1 kW2
12 Máy trộn bê tông 250 lít Loại 250 lít2
13 Máy trộn vữa 150 lít Loại 150 lít2
14 Máy vận thăng 3T Loại 3 T1
15 Máy lu bánh hơi 16T Loại 16 T1
16 Máy lu bánh thép 10T Loại 10 T1
17 Máy lu bánh thép 25 T Loại bánh thép 25T5
18 Máy lu rung 25T Loại rung 25T1
19 Máy phun nhựa đường 190 CV Loại 190 CV1
20 Máy rải 130 -140 CV Loại 130 -140 CV1
21 Ô tô tự đổ 5T Loại 5T1
22 Ô tô tự đổ 10T Loại 10T1
23 Máy ủi 110 CV Loại 110 CV1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->