Gói thầu: Hạng mục sân cảng và đường cơ động trước trạm A1 và Nhà ở bộ đội S49
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220370555-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư nâng cao năng lực sửa chữa vũ khí khí tài điện tử Trạm A1 Vùng 1 Hải Quân/Bộ tư lệnh Hải Quân |
| Tên gói thầu | Hạng mục sân cảng và đường cơ động trước trạm A1 và Nhà ở bộ đội S49 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220370389 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-28 16:59:00 đến ngày 2022-04-08 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,952,587,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7928881E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.585776E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.366.811.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.100.433.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng, công nghiệp; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình cấp III cùng loại (nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh như: quyết định thành lập BCH công trường hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp (tối thiểu: 01 kỹ sư xây dựng dân dụng, công nghiệp; 01 kỹ sư đường bộ; 01 kỹ sư cơ khí; 01 kỹ sư điện; 01 kỹ sư cấp thoát nước; 01 kỹ sư kinh tế xây dựng; 01 kỹ sư phụ trách an toàn lao động có chứng chỉ đã qua đào tạo an toàn lao động; 01 kỹ sư phụ trách PCCC có chứng chứng chỉ đã qua bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy chữa cháy). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng công nhân |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp (nước; xây dựng; điện, điện nhẹ; cơ khí và lắp đặt thiết bị). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân nghề |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí tham gia gói thầu phù hợp với biểu đồ nhân lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy dầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Máy đào 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn 1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại cầm tay 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy khoan đứng 4,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 4,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy mài 1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn vữa 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy vận thăng 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 3 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy lu bánh hơi 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 16 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy lu bánh thép 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 10 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy lu bánh thép 25 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại bánh thép 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 18-Máy lu rung 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại rung 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy phun nhựa đường 190 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 190 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy rải 130 -140 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 130 -140 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Ô tô tự đổ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy ủi 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án Đầu tư nâng cao năng lực sửa chữa vũ khí khí tài điện tử Trạm A1 Vùng 1 Hải Quân/Bộ tư lệnh Hải Quân |
| E-CDNT 1.2 |
Hạng mục sân cảng và đường cơ động trước trạm A1 và Nhà ở bộ đội S49 Đầu tư nâng cao năng lực sửa chữa VK-KTĐT Trạm A1 Vùng 1 Hải quân 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép kinh doanh phù hợp với yêu cầu của gói thầu; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức, trong đó có lĩnh vực thi công công trình dân dụng, hạ tầng kỹ thuật, giao thông đường bộ hạng III trở lên. - Nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, chứng chỉ nghề của nhân sự qui định tại Mẫu số 04A Chương IV. - Máy móc thiết bị: hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc; tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị (hóa đơn, đăng ký máy, đăng kiểm hoặc các tài liệu hợp pháp khác) qui định tại Mẫu số 04B Chương IV. - Tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu khác liên quan có thể hiện đến qui mô, cấp công trình (bản sao)... - Tài liệu chứng minh nhà thầu đã hoàn thành một trong các tài liệu sau: Hợp đồng kinh tế; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, Biên bản thanh lý hợp đồng. - Tài liệu chứng minh nhà thầu đang thực hiện hợp đồng là các tài liệu sau: Hợp đồng kinh tế đã được ký kết với Chủ đầu tư, Biên bản thanh toán khối lượng hoàn thành. - Báo cáo tài chính 3 năm 2019, 2020, 2021. - Bản chụp của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán (theo qui định của Luật Kiểm toán); Các tài liệu, giấy tờ khác kèm theo là bản Scan từ hồ sơ, tài liệu gốc hoặc bản sao được chứng thực (đối với các tài liệu nhà thầu không được lưu bản gốc). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Kỹ thuật/BTL Hải quân
38 Điện Biên Phủ, Hồng Bàng, Hải Phòng
SĐT: 02253.823.691; Fax: 02253.823.692 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Quốc Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA - Cục Kỹ thuật/ BTL Hải quân; 38 Điện Biên Phủ, Hồng Bàng, Hải Phòng. Điện thoại: 815.758 Fax: 02253.823.692 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: BTL Hải quân; 38 Điện Biên Phủ, Hồng Bàng, Hải Phòng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Xây dựng nhà ở bộ đội S49 | |||
| 1 | Cung cấp cọc BTCT DUL D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 749,218 | m |
| 2 | Cung cấp mũi cọc D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 3 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7532 | 10 tấn/1km |
| 4 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7532 | 10 tấn/1km |
| 5 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 45km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7532 | 10 tấn/1km |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cấu kiện |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4234 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4234 | tấn |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,872 | 100m |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3994 | 100m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,984 | m3 |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,2545 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1649 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,8314 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4148 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1887 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9687 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4421 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0711 | 100m2 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8093 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5237 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6281 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6281 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6281 | 100m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,869 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3225 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5136 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6629 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5583 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,1884 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9518 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8497 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8128 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1978 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,5329 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,0151 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5598 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,693 | m3 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2291 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,404 | tấn |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2848 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4625 | m3 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3484 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0779 | tấn |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2765 | 100m2 |
| 46 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0069 | 100m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,0302 | m3 |
| 48 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,9146 | m3 |
| 49 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7392 | m3 |
| 50 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,0575 | m3 |
| 51 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6006 | m3 |
| 52 | Công tác ốp gạch Ceramic, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,504 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100*500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,946 | m2 |
| 54 | Công tác ốp đá rối vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,464 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279,0612 | m2 |
| 56 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.059,1677 | m2 |
| 57 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 294,736 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 448,26 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650,4178 | m2 |
| 60 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 369,46 | m |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279,0612 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.452,5815 | m2 |
| 64 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,478 | m2 |
| 65 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,2422 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 500x500, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 435,1186 | m2 |
| 67 | Lát gạch ceramic chống trơn 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,512 | m2 |
| 68 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,045 | m2 |
| 69 | Chống thấm bằng tấm bitum dán khò nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,28 | m2 |
| 70 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,28 | m2 |
| 71 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,28 | m2 |
| 72 | Lát gạch đỏ 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,34 | m2 |
| 73 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 277,0579 | m2 |
| 74 | Dán ngói bò | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,58 | m |
| 75 | Lan can cầu thang inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,208 | m |
| 76 | Tay vịn cầu thang gỗ nhóm III, kt 100x70, phủ PU màu cánh gián | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,208 | m |
| 77 | Trần thạch cao chịu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,512 | m2 |
| 78 | Cửa đi 2 cánh nhôm sơn tĩnh điện, kính dán an toàn 6,38 ly (bao gồm phụ kiên và công lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m2 |
| 79 | Cửa đi 1 cánh nhôm sơn tĩnh điện, kính dán an toàn 6,38 ly (bao gồm phụ kiên và công lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,749 | m2 |
| 80 | Cửa sổ mở trượt nhôm sơn tĩnh điện, kính dán an toàn 6,38 ly (bao gồm phụ kiện và công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,18 | m2 |
| 81 | Cửa sổ mở hất nhôm sơn tĩnh điện, kính dán an toàn 6,38 ly (bao gồm phụ kiện và công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 82 | Vách kính khung nhôm sơn tĩnh điện, kính an toàn 8,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m2 |
| 83 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,06 | m2 |
| 84 | Cửa 0,6x0,6m bằng inox + bản lề + khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 85 | Cửa mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 86 | Thang sắt lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7406 | 100m2 |
| 88 | Đèn led 2 bóng có chóa 2x18W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 89 | Đèn led ốp trần 1x18W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 90 | Công tắc ba 10A/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 91 | Công tắc đôi 10A/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 92 | Công tắc đơn 10A/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 93 | Công tắc đơn đảo chiều 10A/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 94 | Ổ cắm đôi 2P+1E âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cái |
| 95 | Quạt trần + Hộp điều khiển 80W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 96 | Quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 97 | Bình nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 98 | Attomat MCCB 3P - 80A-18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 99 | Attomat MCCB 3P - 50A-18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 100 | Attomat MCCB 2P - 40A-18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 101 | Attomat MCB 2P - 32A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 102 | Attomat MCB 1P - 20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 103 | Attomat RCBO 1P - 20A-30MA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 104 | Attomat MCB 1P - 10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 105 | Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện dày 1,2mm KT600x400x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 106 | Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện dày 1,2mm KT800x600x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 107 | Bảng điện phòng vỏ Sino | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 108 | Dây CU/XLPE/PVC/DSTA 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 109 | Dây CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 110 | Dây CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 111 | Dây CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 112 | Dây CU/XLPE/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550 | m |
| 113 | Dây CU/XLPE/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 540 | m |
| 114 | Dây tiếp địa PVC (1x10)E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 115 | Dây tiếp địa PVC (1x6)E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 116 | Dây tiếp địa PVC (1x4)E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 117 | Dây tiếp địa PVC (1x2,5)E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550 | m |
| 118 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D63/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 100m |
| 119 | Ống nhựa PVC D20 luồn dây điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 120 | Ống nhựa PVC D32 luồn dây điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 121 | Vật liệu phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tb |
| 122 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | m3 |
| 123 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5 | m3 |
| 124 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,5 | m3 |
| 125 | Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.700 | viên |
| 126 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 127 | Kim thu sét D16, L=1m, mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 128 | Cọc tiếp địa thép L63x63x6; L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 129 | Dây dẫn thép D10 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 130 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 131 | Băng đồng tiếp địa D25x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 132 | Ống lồng dây dẫn sét D27-PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 133 | Bu lông đai ốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 134 | Đệm chỉ lá 40x120=3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 135 | Đào đất đường ống cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | m3 |
| 136 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | m3 |
| 137 | Ống PPR PN10 D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 138 | Ống PPR PN10 D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 139 | Ống PPR PN10 D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | 100m |
| 140 | Ống PPR PN10 D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 141 | Ống PPR PN10 D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 142 | Cút PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 143 | Cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 144 | Cút PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 145 | Tê PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 146 | Tê PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 147 | Tê PPR D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 148 | Tê PPR D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 149 | Tê PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 150 | Côn thu PPR D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 151 | Côn thu PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 152 | Côn thu PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 153 | Van khóa D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 154 | Van khóa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 155 | Van khóa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 156 | Lắp đặt lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 157 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 158 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 159 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 160 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 161 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 162 | Lắp đặt sen tắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 163 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 164 | Van phao D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 165 | Máy tăng áp Q=2m3/h, H=12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 166 | Phụ kiện (cùm treo, ty, tắc kê...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 167 | Ống UPVC 110 Class 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 100m |
| 168 | Ống UPVC 90 Class 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 169 | Ống UPVC 60 Class 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 170 | Ống UPVC 42 Class 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 171 | Cút uPVC D110 class 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 172 | Cút uPVC D90 class 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 173 | Cút uPVC D60 class 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 174 | Cút uPVC D42 class 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 175 | Tê UPVC 110 class 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 176 | Tê UPVC 90 class 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 177 | Tê UPVC 60 class 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 178 | côn thu PVC D90/60 class 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 179 | côn thu PVC D60/42 class 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 180 | Nút bịt D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 181 | Nút bịt D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 182 | Xiphong D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 183 | Cút 135 UPVC D110 class 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 184 | Cút 135 UPVC D42 class 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 185 | Măng sông uPVC D110 class 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 186 | Măng sông uPVC D90 class 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 187 | Rọ chắn rác D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 188 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 189 | Phụ kiện (cùm treo, ty, tắc kê...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 190 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,549 | 100m3 |
| 191 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,656 | m3 |
| 192 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,992 | m3 |
| 193 | Ván khuôn móng bể nước, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1068 | 100m2 |
| 194 | SXLĐ cốt thép bể D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2764 | tấn |
| 195 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2399 | tấn |
| 196 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,004 | m3 |
| 197 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,58 | m2 |
| 198 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,22 | m2 |
| 199 | Đánh màu tường trong bể bằng xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,22 | m2 |
| 200 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | m3 |
| 201 | SXLĐ tháo dỡ ván khuôn tấm nắp, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0756 | 100m2 |
| 202 | SXLĐ cốt thép tấm nắp D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1122 | tấn |
| 203 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1 cấu kiện |
| 204 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,63 | m3 |
| 205 | Bộ bình chữa cháy 1 bình CO2 +2 bình ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 206 | Bảng nội quy - tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 207 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 208 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0396 | m3 |
| 209 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,396 | m2 |
| 210 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m3 |
| 211 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn, bơm thuốc. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,8 | 1m |
| 212 | Phòng mối nền công trình xây mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | 1m2 |
| 213 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m3 |
| B | Hạng mục 2: Hạ tầng | |||
| 1 | Lưới thép gia cố khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.798 | m2 |
| 2 | Bù vênh CPDD loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,817 | 100m3 |
| 3 | Bù vênh BTN hạt trung C19, chiều dày TB 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8056 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,1115 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,1115 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,1115 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,1115 | 100m2 |
| 8 | Bù vênh CPDD loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4606 | 100m3 |
| 9 | Bù vênh BTN hạt trung 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6947 | 100m2 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6947 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6947 | 100m2 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6947 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6947 | 100m2 |
| 14 | Bóc bỏ lớp đất hữu cơ bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2981 | 100m3 |
| 15 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2356 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7188 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0661 | 100m3 |
| 18 | Đất đắp nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,49 | m3 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0661 | 100m3 |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7107 | 100m3 |
| 21 | Bù vênh cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6984 | 100m3 |
| 22 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,8752 | 100m2 |
| 23 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,8752 | 100m2 |
| 24 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,8752 | 100m2 |
| 25 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,8752 | 100m2 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5337 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5337 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5337 | 100m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,805 | m3 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,5 | m2 |
| 31 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185 | m |
| 32 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185 | 1 cấu kiện |
| 33 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan lề đường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,55 | m3 |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3632 | 100m2 |
| 35 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 370 | 1 cấu kiện |
| 36 | Bóc bỏ lớp đất hữu cơ bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1765 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0865 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,65 | m3 |
| 39 | Bù vênh cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4975 | 100m3 |
| 40 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 100m2 |
| 41 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 100m2 |
| 42 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 100m2 |
| 43 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 100m2 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1KM, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1765 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1765 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1765 | 100m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3 | m3 |
| 48 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m2 |
| 49 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 50 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | 1 cấu kiện |
| 51 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan lề đường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 52 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | 100m2 |
| 53 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | 1 cấu kiện |
| 54 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazo 40x40cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269 | m2 |
| 55 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | 100m3 |
| 56 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | 100m2 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m3 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,134 | m3 |
| 59 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3959 | m3 |
| 60 | Công tác ốp gạch thẻ 6x24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,97 | m2 |
| 61 | Cây ngâu tròn, tán rộng 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1cây |
| 62 | Cây chân tường, H=0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1m2 |
| 63 | Cây lá màu, H=0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1cây |
| 64 | Cỏ lá tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 1m2 |
| 65 | Đất màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,08 | m3 |
| 66 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,22 | m3 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | m3 |
| 68 | Ống HPDE 30/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 69 | khung móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 70 | cọc tiếp địa L63x63x2500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 71 | Băng đồng nối đất 25x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 72 | Bulong chờ móng cột đèn M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 73 | Đèn chiếu sáng đường LED 220V/90W, IP65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 74 | Cột thép tròn mạ kẽm cao 8m liền cần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 75 | Dây CU/XLPE/DSTA/PVC 2x2,5mm2 lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 76 | Ống nhựa HDPE 30/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 77 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m3 |
| 78 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | m3 |
| 79 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9 | m3 |
| 80 | Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 540 | viên |
| 81 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 82 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bảng |
| 83 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cửa |
| 84 | Cầu đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 85 | aptomat loại 1 pha, 6Ampe 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 86 | Ống HDPE PN10 D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 87 | Ống HDPE PN10 D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 88 | Cút 90 D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 89 | Cút 90 D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 90 | Máy bơm nước Q=3m3/h, H= 30m-5HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 máy |
| 91 | Khớp nối mềm chống rung D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 92 | Rọ hút D40 cho bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 93 | Y lọc D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 94 | Vật liệu phụ bằng 3% vật liệu chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tb |
| 95 | Ống UPVC 110 Class 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 96 | Cút 90 uPVC D110 class 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 97 | Cút 135 uPVC D110 class 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 98 | Nút bịt D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 99 | Măng sông uPVC D110 class 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 100 | Vật liệu phụ bằng 3% vật liệu chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tb |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7928881E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.585776E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.366.811.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.100.433.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng, công nghiệp; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình cấp III cùng loại (nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh như: quyết định thành lập BCH công trường hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư) | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 8 | Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp (tối thiểu: 01 kỹ sư xây dựng dân dụng, công nghiệp; 01 kỹ sư đường bộ; 01 kỹ sư cơ khí; 01 kỹ sư điện; 01 kỹ sư cấp thoát nước; 01 kỹ sư kinh tế xây dựng; 01 kỹ sư phụ trách an toàn lao động có chứng chỉ đã qua đào tạo an toàn lao động; 01 kỹ sư phụ trách PCCC có chứng chứng chỉ đã qua bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy chữa cháy). | 5 | 3 |
| 3 | Tổ trưởng công nhân | 3 | Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp (nước; xây dựng; điện, điện nhẹ; cơ khí và lắp đặt thiết bị). | 5 | 3 |
| 4 | Công nhân nghề | 30 | Bố trí tham gia gói thầu phù hợp với biểu đồ nhân lực. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá 1,7 kW | Loại 1,7 kW | 3 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép 5 kW | Loại 5 kW | 2 |
| 3 | Máy dầm dùi 1,5 kW | Loại 1,5 kW | 5 |
| 4 | Máy đào 1,25 m3 | Loại 1,25 m3 | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn 1 kW | Loại 1 kW | 5 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay 70 kg | Loại 70 kg | 1 |
| 7 | Máy hàn 23 kW | Loại 23 kW | 1 |
| 8 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Loại cầm tay | 2 |
| 9 | Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW | Loại cầm tay 0,62 kW | 3 |
| 10 | Máy khoan đứng 4,5 kW | Loại 4,5 kW | 1 |
| 11 | Máy mài 1 kW | Loại 1 kW | 2 |
| 12 | Máy trộn bê tông 250 lít | Loại 250 lít | 2 |
| 13 | Máy trộn vữa 150 lít | Loại 150 lít | 2 |
| 14 | Máy vận thăng 3T | Loại 3 T | 1 |
| 15 | Máy lu bánh hơi 16T | Loại 16 T | 1 |
| 16 | Máy lu bánh thép 10T | Loại 10 T | 1 |
| 17 | Máy lu bánh thép 25 T | Loại bánh thép 25T | 5 |
| 18 | Máy lu rung 25T | Loại rung 25T | 1 |
| 19 | Máy phun nhựa đường 190 CV | Loại 190 CV | 1 |
| 20 | Máy rải 130 -140 CV | Loại 130 -140 CV | 1 |
| 21 | Ô tô tự đổ 5T | Loại 5T | 1 |
| 22 | Ô tô tự đổ 10T | Loại 10T | 1 |
| 23 | Máy ủi 110 CV | Loại 110 CV | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi