Gói thầu: Gói thầu số 8: Toàn bộ phần xây dựng và mua sắm thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220370072-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mê Linh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 8: Toàn bộ phần xây dựng và mua sắm thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220365563 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Mê Linh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-28 16:59:00 đến ngày 2022-04-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 23,818,448,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.57E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (bao gồm cả hạng mục PCCC, cung cấp lắp đặt thiết bị) cụ thể như sau:* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình bao gồm các hạng mục:+ Thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 14.700.000.000 VNĐ+ Thi công phòng cháy chữa cháy cho công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 910.000.000 VNĐ+ Cung cấp lắp thiết bị ( bàn ghế, thiết bị điện tử, lắp đặt thiết bị PCCC...) cho công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 1.090.000.000 VNĐ* TH nhà thầu có: 01 hợp đồng thi công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 14.700.000.000 VNĐ và 01 hợp đồng thi công, lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy cho công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 910.000.000 VNĐ và 01 hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị có giá trị tối thiểu 1.090.000.000 VNĐ thì được tính là 01 hợp đồng tương tự.(Kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Quyết định hoặc thông báo trúng thầu hoặc hoá đơn xuất cho chủ đầu tư;+ Hợp đồng;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành và bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng công việc hoàn thành tối thiểu 80% giá trị hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥33.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực). Có xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành Điện hoặc Tự động hóa;- Đã phụ trách thi công hạng mục điện ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách phần Cấp thoát Nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành Cấp thoát nước;- Đã phụ trách thi công hạng mục cấp, thoát nước ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách hạng mục phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc cơ, nhiệt, điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát trong lĩnh vực thi công phòng cháy chữa cháy, còn hiệu lực;- Có chứng chỉ( chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng PCCC- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Đã từng là chỉ huy trưởng phụ trách thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu. Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm thi công PCCC công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng, còn hiệu lực;- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Đã thực hiện công tác thi công hoặc giám sát chất lượng thi công 01 công trình xây dựng dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu. (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách khối lượng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên và có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, còn hiệu lực;- Đã là cán bộ phụ trách công tác khối lượng, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật – phụ trách mua sắm, lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên và có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị.- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo;- Đã là cán bộ phụ trách công tác mua sắm, lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình xây dựng. Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm thi công cung cấp lắp đặt thiêt bị công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên có chứng chỉ (chứng nhận) an toàn lao động- Đã làm công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tổng tải trọng TGGT ≥ 10 tấn, Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,4m3 ÷1,25m3, Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô có gắn cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn, Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L, Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150L, Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 12m, Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Đồng hồ đo áp lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mê Linh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 8: Toàn bộ phần xây dựng và mua sắm thiết bị công trình Cải tạo, nâng cấp và xây dựng bổ sung cơ sở vật chất Trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên huyện Mê Linh 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện Mê Linh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” và Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSDT theo nội dung kê khai trên Webform của nhà thầu khi tham dự. (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT); * Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. (Đối với nhà thầu trúng thầu: Nộp 01 bản gốc+ 03 bộ chụp của E–HSDT mà nhà thầu đã dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia và các tài liệu làm rõ E-HSDT (nếu có).) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mê Linh. Địa chỉ: Tầng 2, Trụ sở quản lý các trung tâm dạy nghề huyện Mê Linh, khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mê Linh. Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mê Linh. Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC : KẾT CẤU VÀ KIẾN TRÚC NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 12 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 11,1734 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 39,3445 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,8327 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móng cột | Chương V | 0,0448 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 105,2826 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 22,9177 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 3,0584 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 4,2618 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 7,8549 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 4,0555 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 1,2148 | 100m2 |
| 12 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 9,7272 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,4357 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,344 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0148 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,0886 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1989 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0684 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0472 | 100m2 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,6497 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,44 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V | 0,0958 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V | 0,0456 | 100m2 |
| 24 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 5 | cái |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 24,64 | m2 |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 40,2058 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,4013 | m2 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II | Chương V | 1,4462 | 100m3 |
| 29 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 40,7505 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 4,8116 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,9844 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 2,1691 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 4,4786 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 28,4415 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 6,9141 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 2,2598 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 4,4886 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 9,2089 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 66,5894 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 13,0565 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 17,4899 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 170,4453 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cầu thang, chiều cao | Chương V | 1,2394 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V | 1,3758 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,2872 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 13,5856 | m3 |
| 47 | Ván khuôn thép. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 2,824 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,3552 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 1,4495 | tấn |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 19,6605 | m3 |
| 51 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 0,3202 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0333 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,098 | tấn |
| 54 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 1,5235 | m3 |
| 55 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 1,6368 | tấn |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 1,6368 | tấn |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 125,0337 | m2 |
| 58 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 20,4063 | m3 |
| 59 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 301,3013 | m3 |
| 60 | Lắp dựng Lưới thép M50 chống nứt | Chương V | 1.031,48 | m |
| 61 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 0,6776 | m3 |
| 62 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 7,7822 | m3 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,1953 | m3 |
| 64 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.998,79 | m2 |
| 65 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.055,05 | m2 |
| 66 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 403,0821 | m2 |
| 67 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 48,312 | m2 |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 458,9578 | m2 |
| 69 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 148,4519 | m2 |
| 70 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 531,9485 | m2 |
| 71 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 749,6724 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 2.001,49 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 3.082,27 | m2 |
| 74 | Quét Sika chống thấm | Chương V | 319,2554 | m2 |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 4,7116 | m3 |
| 76 | Ván khuôn thép thành sê nô | Chương V | 0,269 | 100m2 |
| 77 | Lắp dựng lưới thép M10 tăng cường rãnh thu nước mái | Chương V | 90 | m |
| 78 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 284,0082 | m2 |
| 79 | Đánh mầu bằng xi măng nguyên chất | Chương V | 34,0047 | m2 |
| 80 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | Chương V | 74,9856 | m2 |
| 81 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V | 74,9856 | m2 |
| 82 | Lợp mái tôn dày 0.45mm | Chương V | 3,4865 | 100m2 |
| 83 | Tôn úp nóc mái tôn khổ 300, dày 0.45mm | Chương V | 54,6 | m |
| 84 | Quét sika chống thấm nền nhà vệ sinh | Chương V | 78,1644 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 83,657 | m2 |
| 86 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 317,3325 | m2 |
| 87 | Ốp đá granit tự nhiên vào khung chậu rửa sử dụng keo dán | Chương V | 9,936 | m2 |
| 88 | GCLD chỉ đá khung chậu rửa | Chương V | 21,6 | m |
| 89 | Sản xuất và lắp dựng khung giá đỡ bàn lavabo inox 304 | Chương V | 0,1596 | tấn |
| 90 | Sản xuất và lắp dựng vách compact chịu nước dày 12mm màu ghi sáng nhà vệ sinh, đã bao gồm tất cả phụ kiện đồng bộ | Chương V | 72,6712 | m2 |
| 91 | Thi công trần nhựa 600x600 chịu ẩm | Chương V | 83,2148 | m2 |
| 92 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,1345 | 100m3 |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 7,6405 | m3 |
| 94 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây chân bục vữa XM mác 75 | Chương V | 2,8533 | m3 |
| 95 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.167,58 | m2 |
| 96 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,7411 | m2 |
| 97 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 104,72 | m2 |
| 98 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ 55 Xingfa dày 2mm, kính an toàn dày 6.38mm trắng, phụ kiện đồng bộ Kinlong hoặc tương đương | Chương V | 87,7149 | m2 |
| 99 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ 55 Xingfa dày 2mm, kính mờ an toàn dày 6.38mm, PK kinlong đồng bộ hoặc tương đương | Chương V | 9,1857 | m2 |
| 100 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ 55 Xingfa dày 1.4mm, kính trắng an toàn dày 6.38mm, PK kinlong đồng bộ hoặc tương đương | Chương V | 197,9208 | m2 |
| 101 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm hệ 55 Xingfa dày 1.4mm, kính trắng an toàn dày 6.38mm, PK kinlong đồng bộ hoặc tương đương | Chương V | 4,86 | m2 |
| 102 | Sản xuất vách kính cố định nhôm hệ 55 Xingfa dày 1.4mm, kính trắng an toàn dày 6.38 - 8.38mm, liên kết bằng bulong vít nở hoặc tương đương | Chương V | 53,2178 | m2 |
| 103 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Chương V | 299,6814 | m2 |
| 104 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V | 53,2178 | m2 |
| 105 | Sản xuất và lắp dựng cửa sắt 1 cánh mở hất bọc tôn lá 2 mặt dày 1,5mm | Chương V | 0,984 | m2 |
| 106 | Gia công hoa sắt cửa sổ thép hộp mạ kẽm 12x12x1 | Chương V | 0,5346 | tấn |
| 107 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 197,9208 | m2 |
| 108 | Gia công lan can inox | Chương V | 0,3672 | tấn |
| 109 | Chụp inox che chân tay vịn lan can cầu thang | Chương V | 2 | cái |
| 110 | Chụp inox che chân inox 20x20x1.5mm lan can cầu thang | Chương V | 63 | cái |
| 111 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 23,3142 | m2 |
| 112 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 185,14 | m |
| 113 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 367,48 | m |
| 114 | Gia công thang sắt, thăm mái | Chương V | 0,01 | tấn |
| 115 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 0,0013 | m2 |
| 116 | Cửa tôn thăm mái | Chương V | 1 | cái |
| 117 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 13,802 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ LỚP HỌC 12P XÂY MỚI | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 18 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Hộp đựng giấy | Chương V | 18 | cái |
| 3 | Lắp đặt vòi xịt xí | Chương V | 18 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavabo | Chương V | 18 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi gắn tường | Chương V | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi đặt bàn | Chương V | 12 | bộ |
| 7 | Xi phông | Chương V | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả | Chương V | 9 | bộ |
| 9 | Xi phông | Chương V | 9 | bộ |
| 10 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương V | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 6 | cái |
| 12 | Gương soi mài vát cạnh 50mm dày 5mm | Chương V | 11,016 | m2 |
| 13 | Lắp đặt kệ kính | Chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt kệ xà phòng | Chương V | 12 | cái |
| 15 | Cầu chắn rác D125 | Chương V | 8 | bộ |
| 16 | Lắp đặt van điện | Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V | 2 | bể |
| 18 | Lắp đặt vòi nước DN15 | Chương V | 6 | cái |
| 19 | Ống nhựa PPR - PN10 D40 | Chương V | 0,25 | 100m |
| 20 | Ống nhựa PPR - PN10 D32 | Chương V | 0,33 | 100m |
| 21 | Ống nhựa PPR - PN10 D25 | Chương V | 0,48 | 100m |
| 22 | Ống nhựa PPR - PN10 D20 | Chương V | 0,35 | 100m |
| 23 | Lắp đặt măng sông PPR D40 | Chương V | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt măng sông PPR D32 | Chương V | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt măng sông PPR D25 | Chương V | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt măng sông PPR D20 | Chương V | 9 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút PPR D40 | Chương V | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút PPR D32 | Chương V | 13 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút PPR D25 | Chương V | 17 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút PPR D20 | Chương V | 11 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút ren trong D20 | Chương V | 51 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê PPR D40x25 | Chương V | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê PPR D32x25 | Chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê PPR D25x20 | Chương V | 42 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê PPR D40 | Chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê PPR D32 | Chương V | 5 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê PPR D25 | Chương V | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn PPR D32/25 | Chương V | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn PPR D25/20 | Chương V | 12 | cái |
| 40 | Lắp đặt khóa D32mm | Chương V | 5 | cái |
| 41 | Nút bịt nhựa D20 | Chương V | 51 | cái |
| 42 | Làm sạch và thử áp lực đường ống cho cả hệ thống | Chương V | 1 | ht |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D42 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D60 | Chương V | 0,24 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D76 | Chương V | 0,55 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90 | Chương V | 0,3 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110 | Chương V | 0,65 | 100m |
| 48 | Lắp đặt măng sông uPVC D60 | Chương V | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt măng sông uPVC D76 | Chương V | 14 | cái |
| 50 | Lắp đặt măng sông uPVC D90 | Chương V | 8 | cái |
| 51 | Lắp đặt măng sông uPVC D110 | Chương V | 16 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê D110x60 | Chương V | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê D90x60 | Chương V | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê D76x60 | Chương V | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút 90 D42 | Chương V | 81 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút 90 D60 | Chương V | 14 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút 90 D90 | Chương V | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút 90 D110 | Chương V | 8 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút 135 D42 | Chương V | 27 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút 135 D60 | Chương V | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút 135 D76 | Chương V | 103 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút 135 D90 | Chương V | 8 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút 135 D110 | Chương V | 90 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn D76/42 | Chương V | 27 | cái |
| 65 | Lắp đặt Y D110/90 | Chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt Y D110/76 | Chương V | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt Y D110/60 | Chương V | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt Y D90/76 | Chương V | 15 | cái |
| 69 | Lắp đặt Y D110 | Chương V | 20 | cái |
| 70 | Lắp đặt Y D76 | Chương V | 15 | cái |
| 71 | Lắp Đầu bịt ống u.PVC D110 | Chương V | 18 | cái |
| 72 | Lắp Đầu bịt ống u.PVC D76 | Chương V | 12 | cái |
| 73 | Lắp Đầu bịt ống u.PVC D42 | Chương V | 27 | cái |
| 74 | Đầu bịt thông tắc u.PVC D110 | Chương V | 3 | cái |
| 75 | Đầu bịt thông tắc u.PVC D90 | Chương V | 3 | cái |
| 76 | Đục lỗ qua sàn bê tông D110 | Chương V | 57 | 1 lỗ khoan |
| 77 | Làm sạch và thử áp lực đường ống nước cho cả hệ thống | Chương V | 1 | ht |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110 | Chương V | 0,8 | 100m |
| 79 | Lắp đặt cút 45 D110 | Chương V | 16 | cái |
| 80 | Lắp đặt măng sông uPVC D110 | Chương V | 20 | cái |
| 81 | Đục lỗ qua sàn bê tông D110 | Chương V | 4 | 1 lỗ khoan |
| C | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ LỚP HỌC 12P XÂY MỚI | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện trong nhà, 1 cánh tôn dày 1,5mm, KT: 800x600x200mm lắp âm tường | Chương V | 1 | hộp |
| 2 | MCCB 3P 63A 25kA | Chương V | 1 | cái |
| 3 | Cầu chì ống 230V/2A | Chương V | 3 | cái |
| 4 | Đèn báo pha | Chương V | 3 | cái |
| 5 | MCCB 3P 32A 18kA | Chương V | 2 | cái |
| 6 | MCB 2P 32A 10kA | Chương V | 4 | cái |
| 7 | MCB-1P-16A Ic=6kA | Chương V | 1 | cái |
| 8 | MCB-1P-10A Ic=6kA | Chương V | 2 | cái |
| 9 | Thanh cái và cáp nối | Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt tủ điện trong nhà, 1 cánh tôn dày 1,5mm, KT: 700x500x200mm lắp âm tường | Chương V | 1 | hộp |
| 11 | MCCB 3P 32A 18kA | Chương V | 1 | cái |
| 12 | Cầu chì ống 230V/2A | Chương V | 3 | cái |
| 13 | Đèn báo pha | Chương V | 3 | cái |
| 14 | MCB-2P-32A Ic=10kA | Chương V | 4 | cái |
| 15 | MCB-1P-16A Ic=6kA | Chương V | 1 | cái |
| 16 | MCB-1P-10A Ic=6kA | Chương V | 2 | cái |
| 17 | Thanh cái và cáp nối | Chương V | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt tủ điện trong nhà, 1 cánh tôn dày 1,5mm, KT: 700x500x200mm lắp âm tường | Chương V | 1 | hộp |
| 19 | MCCB 3P 32A 18kA | Chương V | 1 | cái |
| 20 | Cầu chì ống 230V/2A | Chương V | 3 | cái |
| 21 | Đèn báo pha | Chương V | 3 | cái |
| 22 | MCB-2P-32A Ic=10kA | Chương V | 4 | cái |
| 23 | MCB-1P-16A Ic=6kA | Chương V | 1 | cái |
| 24 | MCB-1P-10A Ic=6kA | Chương V | 2 | cái |
| 25 | Thanh cái và cáp nối | Chương V | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt tủ điện trong nhà 8 Module | Chương V | 12 | hộp |
| 27 | MCB-2P-32A Ic=10kA | Chương V | 12 | cái |
| 28 | MCB-1P-16A Ic=6kA | Chương V | 48 | cái |
| 29 | MCB-1P-10A Ic=6kA | Chương V | 24 | cái |
| 30 | Lắp Đèn huỳnh quang đôi 2x18w dài 1200mm chiếu sáng phòng học | Chương V | 96 | bộ |
| 31 | Lắp đặt Đèn huỳnh quang đơn 1x18w dài 1200mm chiếu sáng bảng | Chương V | 24 | bộ |
| 32 | Lắp đặt đèn Led ốp trần D200-18W | Chương V | 40 | bộ |
| 33 | Lắp đặt đèn Downlight Led 7w D90, âm trần | Chương V | 18 | bộ |
| 34 | Lắp đặt Quạt trần 3 cánh sải cánh 1.4m kèm hộp số | Chương V | 48 | cái |
| 35 | Lắp đặt Quạt thông gió trên tường | Chương V | 18 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 9 | cái |
| 37 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 24 | cái |
| 38 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc đảo chiều | Chương V | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A-250V | Chương V | 48 | cái |
| 40 | Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | Chương V | 30 | m |
| 41 | Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Chương V | 285 | m |
| 42 | Cu PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 2.286 | m |
| 43 | Cu PVC 1x1.5mm2 | Chương V | 3.840 | m |
| 44 | Dây tiếp địa 1x6mm2 | Chương V | 315 | m |
| 45 | Dây tiếp địa 1x2.5mm2 | Chương V | 1.143 | m |
| 46 | Ống nhựa PVC D20 kèm phụ kiện | Chương V | 3.063 | m |
| 47 | Ống nhựa PVC D32 kèm phụ kiện | Chương V | 285 | m |
| 48 | Ống nhựa PVC D40 kèm phụ kiện | Chương V | 30 | m |
| 49 | Đào rãnh dây tiếp địa | Chương V | 20 | m3 |
| 50 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2.4m | Chương V | 5 | cọc |
| 51 | Băng đồng tiếp địa 25x3 | Chương V | 12 | m |
| 52 | Hộp đo tiếp địa | Chương V | 1 | hộp |
| 53 | Cáp tiếp địa Cu pvc 1x16mm2 | Chương V | 7 | m |
| 54 | Ống PVC D32 luồn cáp | Chương V | 7 | m |
| 55 | Đắp trả rãnh tiếp địa , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,2 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: THÔNG TIN LIÊN LẠC NHÀ LỚP HỌC 3T XÂY MỚI | |||
| 1 | Ổ cắm mạng RJ45 | Chương V | 12 | cái |
| 2 | Lắp đặt đế âm tường | Chương V | 12 | hộp |
| 3 | Dây Cáp CAT6 | Chương V | 536 | m |
| 4 | Ống PCV D20 cho điện nhẹ | Chương V | 536 | m |
| 5 | Cài đặt thiết bị Access switch 1:16 ports | Chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 6 | Hộp nối quang ODF 4 core | Chương V | 1 | 1 bộ ODF |
| 7 | Lắp đặt tủ Rack 6U | Chương V | 1 | 1 tủ |
| 8 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị Modem | Chương V | 1 | 1 thiết bị |
| E | HẠNG MỤC : KẾT CẤU+ KIẾN TRÚC NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 2,8646 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 2,0977 | 100m3 |
| 3 | Gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Chương V | 2,0977 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 4,1065 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móng cột | Chương V | 0,0716 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móng dài | Chương V | 0,0777 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 13,6922 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 0,5747 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,3269 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,3818 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,6881 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,2499 | 100m2 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 5,2718 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,5362 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0345 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II | Chương V | 2,3284 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 9,5442 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 1,0653 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2398 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 1,1428 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 6,1322 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 1,304 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,8568 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,1566 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 1,3802 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 10,5822 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 1,5659 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 2,0606 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 19,822 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn lanh tô | Chương V | 0,0599 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,025 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,2926 | m3 |
| 33 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,2835 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,2835 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 21,6579 | m2 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 4,3971 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 51,587 | m3 |
| 38 | Lắp dựng lưới thép M50 chống nứt | Chương V | 148,955 | m |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,8478 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 1,0351 | m3 |
| 41 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 246,589 | m2 |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 215,172 | m2 |
| 43 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 107,2806 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 84,5919 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 23,601 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 152,1784 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 390,9514 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 438,4615 | m2 |
| 49 | Quét Sika chống thấm | Chương V | 41,9923 | m2 |
| 50 | Quét nước xi măng 2 nước lãng mặt sê nô thu nước | Chương V | 3,165 | m2 |
| 51 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | Chương V | 20,8163 | m2 |
| 52 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V | 20,8163 | m2 |
| 53 | Lợp mái tôn dày 0.45mm | Chương V | 0,5292 | 100m2 |
| 54 | Tôn lá úp nóc 1 mái, khổ 600 tôn dày 0.5mm | Chương V | 9,75 | m |
| 55 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,6799 | m2 |
| 56 | Đắp cát công trình, tôn nền wc tầng 2 | Chương V | 0,2304 | m3 |
| 57 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,469 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 80,7576 | m2 |
| 59 | Nẹp che khe lún inox 304 M19 | Chương V | 8,915 | md |
| 60 | Gia công Chớp nắng Sắt hộp mạ kẽm trang trí ngoài nhà 50x100x2.5mm | Chương V | 0,3864 | tấn |
| 61 | Lắp dựng chớp nắng | Chương V | 5,0865 | m2 |
| 62 | Gia công hoa sắt hộp mạ kẽm | Chương V | 0,0562 | tấn |
| 63 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 12,92 | m2 |
| 64 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ 55 Xingfa dày 2mm, kính an toàn dày 6.38mm trắng, phụ kiện đồng bộ Kinlong hoặc tương đương | Chương V | 7,9326 | m2 |
| 65 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ 55 Xingfa dày 2mm, kính mờ an toàn dày 6.38mm, PK kinlong đồng bộ hoặc tương đương | Chương V | 5,3324 | m2 |
| 66 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm hệ 55 Xingfa dày 1.4mm, kính trắng an toàn dày 6.38mm, PK kinlong đồng bộ hoặc tương đương | Chương V | 11,2258 | m2 |
| 67 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm hệ 55 Xingfa dày 1.4mm, kính trắng an toàn dày 8.38mm, PK kinlong đồng bộ hoặc tương đương | Chương V | 2,7588 | m2 |
| 68 | Sản xuất vách kính cố định nhôm hệ Xingfa dày 1.4mm, kính trắng an toàn dày 6.38 - 8.38mm hoặc tương đương | Chương V | 4,793 | m2 |
| 69 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Chương V | 26,8885 | m2 |
| 70 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V | 2,0367 | m2 |
| 71 | Sản xuất và lắp đặt và lắp dựng cửa sắt 1 cánh mở hất bọc tôn lá 2 mặt dày 1,5mm | Chương V | 0,45 | m2 |
| 72 | Gia công lan can inox | Chương V | 0,0156 | tấn |
| 73 | Mũ chụp inox D60 | Chương V | 6 | cái |
| 74 | Mũ chụp inox 20x20x1.5mm | Chương V | 7 | cái |
| 75 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 1,0223 | m2 |
| 76 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 2,6577 | 100m2 |
| F | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ HIỆU BỘ XÂY MỚI | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm | Chương V | 1 | cái |
| 2 | Cầu chắn rác D110 | Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D60 | Chương V | 0,005 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90 | Chương V | 0,25 | 100m |
| 5 | Lắp đặt măng sông uPVC D90 | Chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt Cút 45o u.PVC D60 | Chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt Cút 45o u.PVC D90 | Chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt Y D90/60 | Chương V | 1 | cái |
| 9 | Đục lỗ qua sàn bê tông D110 | Chương V | 3 | 1 lỗ khoan |
| 10 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt Hộp đựng giấy | Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt vòi xịt xí | Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavabo | Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi gắn tường | Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Xi phông | Chương V | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt kệ kính | Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt kệ xà phòng | Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương V | 1 | cái |
| 20 | Cầu chắn rác D90 | Chương V | 1 | bộ |
| 21 | Ống nhựa PPR - PN10 D32 | Chương V | 0,12 | 100m |
| 22 | Ống nhựa PPR - PN10 D25 | Chương V | 0,02 | 100m |
| 23 | Ống nhựa PPR - PN10 D20 | Chương V | 0,03 | 100m |
| 24 | Lắp đặt măng sông PPR D32 | Chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt măng sông PPR D25 | Chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt măng sông PPR D20 | Chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút PPR D32 | Chương V | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút PPR D25 | Chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút PPR D20 | Chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút ren trong D20 | Chương V | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê PPR D32x25 | Chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê PPR D25x20 | Chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê PPR D32 | Chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn PPR D40/32 | Chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn PPR D32/25 | Chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn PPR D25/20 | Chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt khóa D32mm | Chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt khóa D25mm | Chương V | 1 | cái |
| 39 | Nút bịt nhựa D20 | Chương V | 6 | cái |
| 40 | Làm sạch và thử áp lực đường ống cho cả hệ thống | Chương V | 1 | ht |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D76 | Chương V | 0,24 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110 | Chương V | 0,16 | 100m |
| 43 | Lắp đặt măng sông uPVC D76 | Chương V | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt măng sông uPVC D110 | Chương V | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút 90 D110 | Chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút 135 D76 | Chương V | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút 135 D110 | Chương V | 4 | cái |
| 48 | Lắp Đầu bịt ống u.PVC D110 | Chương V | 1 | cái |
| 49 | Đầu bịt thông tắc u.PVC D110 | Chương V | 1 | cái |
| 50 | Làm sạch và thử áp lực đường ống nước cho cả hệ thống | Chương V | 1 | ht |
| G | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ HIỆU BỘ XÂY MỚI | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện trong nhà, 1 cánh tôn dày 1,5mm, KT: 600x400x150mm lắp âm tường | Chương V | 1 | hộp |
| 2 | MCCB 3P 25A 25kA | Chương V | 1 | cái |
| 3 | Cầu chì ống 230V/2A | Chương V | 3 | cái |
| 4 | Đèn báo pha | Chương V | 3 | cái |
| 5 | MCB-2P-20A 10kA | Chương V | 3 | cái |
| 6 | MCB-1P-16A Ic=6kA | Chương V | 4 | cái |
| 7 | MCB-1P-10A Ic=6kA | Chương V | 2 | cái |
| 8 | Thanh cái và cáp nối | Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt tủ điện trong nhà 6 Module | Chương V | 1 | hộp |
| 10 | MCB-2P-20A 10kA | Chương V | 1 | cái |
| 11 | MCB-1P-16A Ic=6kA | Chương V | 3 | cái |
| 12 | MCB-1P-10A Ic=6kA | Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các loại đèn Led bán nguyệt gắn trần 54w-1,2m | Chương V | 13 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn Led ốp trần D200-18W | Chương V | 3 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn Downlight Led 7w D110, âm trần | Chương V | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt Quạt trần 3 cánh sải cánh 1.4m kèm hộp số | Chương V | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt Quạt thông gió trên tường | Chương V | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A-250V | Chương V | 19 | cái |
| 21 | Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Chương V | 25 | m |
| 22 | Cu PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 244 | m |
| 23 | Cu PVC 1x1.5mm2 | Chương V | 240 | m |
| 24 | Dây tiếp địa 1x4mm2 | Chương V | 25 | m |
| 25 | Dây tiếp địa 1x2.5mm2 | Chương V | 122 | m |
| 26 | Ống nhựa PVC D20 kèm phụ kiện | Chương V | 242 | m |
| 27 | Ống nhựa PVC D32 kèm phụ kiện | Chương V | 25 | m |
| 28 | Đào rãnh chôn dây tiếp địa | Chương V | 20 | m3 |
| 29 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2.4m | Chương V | 5 | cọc |
| 30 | Băng đồng tiếp địa 25x3 | Chương V | 12 | m |
| 31 | Hộp đo tiếp địa | Chương V | 1 | hộp |
| 32 | Cáp tiếp địa Cu pvc 1x6mm2 | Chương V | 7 | m |
| 33 | Ống PVC D32 luồn cáp | Chương V | 7 | m |
| 34 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,2 | 100m3 |
| H | HẠNG MỤC: THÔNG TIN LIÊN LẠC NHÀ HIỆU BỘ XÂY MỚI | |||
| 1 | Ổ cắm mạng RJ45 | Chương V | 4 | cái |
| 2 | Ổ cắm thoại RJ11 | Chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt đế âm tường | Chương V | 8 | hộp |
| 4 | Hộp cáp điện thoại Phiến đấu dây IDF 20P | Chương V | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt dây cáp thoại 2x0.5mm2 | Chương V | 50 | m |
| 6 | Dây Cáp CAT6 | Chương V | 60 | m |
| 7 | Ống PCV D20 cho điện nhẹ | Chương V | 60 | m |
| 8 | Cài đặt thiết bị Access switch 1:12 ports | Chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 9 | Hộp nối quang ODF 4 core | Chương V | 1 | 1 bộ ODF |
| 10 | Lắp đặt tủ Rack 6U | Chương V | 1 | 1 tủ |
| 11 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị Modem | Chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 12 | Lắp đặt bộ phát wifi gắn tường | Chương V | 1 | 1 thiết bị |
| I | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC 12 PHÒNG - NHÀ 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện, nước, vận chuyển các vật liệu phá dỡ tận dụng vào kho tập kết .. Các công việc phát sinh và công vệ sinh công nghiệp công trình | Chương V | 25 | công |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 9,9816 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 2,1372 | m3 |
| 4 | Phá dỡ giằng bê tông cốt thép, bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 0,0806 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ bục giảng khung thép hộp 40x40, bọc thép tấm 3 mặt dày 10mm | Chương V | 4,7325 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền vữa xi măng | Chương V | 8,4318 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường 70% | Chương V | 1.644,98 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường 30% | Chương V | 704,9925 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụ 70% | Chương V | 421,1924 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát trụ 30% | Chương V | 180,511 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt dầm 70% | Chương V | 351,4787 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát dầm 30% | Chương V | 150,6337 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần 70% | Chương V | 690,6429 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát trần 30% | Chương V | 295,9898 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch ceramic 300x300 màu vàng | Chương V | 968,543 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền gạch ceramic 300x300 màu vàng | Chương V | 54,5143 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ gạch ốp tường wc | Chương V | 156,978 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường wc từ 1,8m lên 2,8m để ốp gạch mới | Chương V | 92,13 | m2 |
| 19 | Phá dỡ nền granito bậc tam cấp | Chương V | 18,3237 | m2 |
| 20 | Phá dỡ nền granito bậc cầu thang | Chương V | 55,7894 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ trần nhựa | Chương V | 56,0303 | m2 |
| 22 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V | 503,5782 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V | 18 | bộ |
| 24 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V | 6 | bộ |
| 25 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V | 6 | bộ |
| 26 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V | 24 | bộ |
| 27 | Tháo tấm lợp tôn mái | Chương V | 0,9456 | 100m2 |
| 28 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà gồ mái tôn tầng 2 | Chương V | 0,0477 | tấn |
| 29 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Chương V | 2,8 | 1m |
| 30 | Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường | Chương V | 3 | 1lỗ |
| 31 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 316,4694 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Chương V | 27,18 | m2 |
| 33 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V | 64,6915 | m2 |
| 34 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V | 80,0543 | m3 |
| 35 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Chương V | 0,8355 | 100m3 |
| J | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 12 PHÒNG | |||
| 1 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 64,6915 | m2 |
| 2 | Vệ sinh hệ vách kính khung nhôm mặt dựng, vệ sinh mặt bên trong | Chương V | 50,468 | m2 |
| 3 | Vệ sinh hệ vách kính khung nhôm mặt dựng, vệ sinh mặt bên ngoài | Chương V | 50,468 | m2 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V | 4,1467 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,3979 | m3 |
| 6 | Xây chèn các vị trí goong cửa tháo dỡ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V | 0,327 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình nền bục giảng | Chương V | 1,731 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 | Chương V | 1,154 | m3 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.233,61 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 295,9898 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 150,6337 | m2 |
| 12 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 180,511 | m2 |
| 13 | Trát gờ móc nước sê nô mái, vữa XM mác 75 | Chương V | 50 | m |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 2.700,76 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.984,96 | m2 |
| 16 | Quét sika chống thấm | Chương V | 319,3687 | m2 |
| 17 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V | 327,7573 | m2 |
| 18 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600 vữa XM M75 | Chương V | 253,284 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300, vữa XM M75 | Chương V | 55,6297 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600, vữa XM M75 | Chương V | 937,4127 | m2 |
| 21 | Lát đá granite tự nhiên màu tối bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 18,3237 | m2 |
| 22 | Lát đá granite tự nhiên bục sân khấu, vữa XM M75 | Chương V | 43,3612 | m2 |
| 23 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 55,7894 | m2 |
| 24 | Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600 | Chương V | 55,5935 | m2 |
| 25 | Sản xuất và lắp dựng vách ngăn HPL compact nhà vệ sinh, màu ghi, bao gồm đầy đủ phụ kiện | Chương V | 23,2173 | m2 |
| 26 | Lợp thay thế mái loại tấm tôn dày 0.45mm | Chương V | 87,8513 | m2 |
| 27 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ 55 Xingfa dày 2mm, kính an toàn dày 6.38mm trắng, phụ kiện đồng bộ Kinlong hoặc tương đương | Chương V | 71,28 | m2 |
| 28 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ 55 Xingfa dày 2mm, kính mờ an toàn dày 6.38mm, PK kinlong đồng bộ hoặc tương đương | Chương V | 9,24 | m2 |
| 29 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở đẩy nhôm hệ 55 Xingfa dày 1.4mm, kính trắng an toàn dày 6.38mm, PK kinlong đồng bộ hoặc tương đương | Chương V | 127,68 | m2 |
| 30 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm hệ 55 Xingfa dày 1.4mm, kính trắng an toàn dày 6.38mm, PK kinlong đồng bộ hoặc tương đương | Chương V | 2,16 | m2 |
| 31 | Sản xuất vách kính cố định nhôm hệ Xingfa dày 1.4mm, kính trắng an toàn dày6.38 - 8.38mm hoặc tương đương | Chương V | 23,46 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Chương V | 226,56 | m2 |
| 33 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V | 10,5 | m2 |
| 34 | Gia công thang sắt lên mái mới | Chương V | 0,011 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 0,0014 | m2 |
| 36 | Nắp tôn đậy ô thăm máy, ngăn cháy loại 2 | Chương V | 1 | nắp |
| 37 | Gia công lan can inox | Chương V | 0,1399 | tấn |
| 38 | Mũ chụp inox D60 | Chương V | 42 | cái |
| 39 | Mũ chụp inox 20x20x1.5mm | Chương V | 105 | cái |
| 40 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 8,997 | m2 |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 13,624 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V | 9,6854 | 100m2 |
| K | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ LỚP HỌC 12P CẢI TẠO | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 18 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Hộp đựng giấy | Chương V | 18 | cái |
| 3 | Lắp đặt vòi xịt xí | Chương V | 18 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavabo | Chương V | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi gắn tường | Chương V | 6 | bộ |
| 6 | Xi phông | Chương V | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả | Chương V | 12 | bộ |
| 8 | Xi phông | Chương V | 12 | bộ |
| 9 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm | Chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương V | 9 | cái |
| 11 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt kệ kính | Chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt kệ xà phòng | Chương V | 6 | cái |
| 14 | Cầu chắn rác D125 | Chương V | 8 | bộ |
| 15 | Lắp đặt van điện | Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V | 2 | bể |
| 17 | Lắp đặt vòi nước DN15 | Chương V | 6 | cái |
| 18 | Ống nhựa PPR - PN10 D40 | Chương V | 0,22 | 100m |
| 19 | Ống nhựa PPR - PN10 D32 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 20 | Ống nhựa PPR - PN10 D25 | Chương V | 0,25 | 100m |
| 21 | Ống nhựa PPR - PN10 D20 | Chương V | 0,18 | 100m |
| 22 | Lắp đặt măng sông PPR D40 | Chương V | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt măng sông PPR D32 | Chương V | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt măng sông PPR D25 | Chương V | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt măng sông PPR D20 | Chương V | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút PPR D40 | Chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút PPR D32 | Chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút PPR D25 | Chương V | 11 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút PPR D20 | Chương V | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút ren trong D20 | Chương V | 42 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê PPR D40x25 | Chương V | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê PPR D25x20 | Chương V | 36 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê PPR D40 | Chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê PPR D32 | Chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê PPR D25 | Chương V | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn PPR D25/20 | Chương V | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt khóa D40mm | Chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt khóa D32mm | Chương V | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt khóa D25mm | Chương V | 3 | cái |
| 40 | Nút bịt nhựa D20 | Chương V | 42 | cái |
| 41 | Làm sạch và thử áp lực đường ống cho cả hệ thống | Chương V | 1 | ht |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D42 | Chương V | 0,12 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D60 | Chương V | 0,12 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D76 | Chương V | 0,1 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90 | Chương V | 0,15 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110 | Chương V | 0,55 | 100m |
| 47 | Lắp đặt măng sông uPVC D60 | Chương V | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt măng sông uPVC D76 | Chương V | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt măng sông uPVC D90 | Chương V | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt măng sông uPVC D110 | Chương V | 14 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê D110x60 | Chương V | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê D90x60 | Chương V | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê D60 | Chương V | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút 90 D42 | Chương V | 54 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút 90 D60 | Chương V | 17 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút 90 D90 | Chương V | 5 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút 90 D110 | Chương V | 8 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút 135 D42 | Chương V | 18 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút 135 D60 | Chương V | 23 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút 135 D76 | Chương V | 36 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút 135 D90 | Chương V | 12 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút 135 D110 | Chương V | 86 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn D76/42 | Chương V | 18 | cái |
| 64 | Lắp đặt Y D110/90 | Chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt Y D110/76 | Chương V | 7 | cái |
| 66 | Lắp đặt Y D90/60 | Chương V | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt Y D110 | Chương V | 34 | cái |
| 68 | Lắp đặt Y D76 | Chương V | 9 | cái |
| 69 | Lắp Đầu bịt ống u.PVC D110 | Chương V | 18 | cái |
| 70 | Lắp Đầu bịt ống u.PVC D76 | Chương V | 9 | cái |
| 71 | Lắp Đầu bịt ống u.PVC D42 | Chương V | 18 | cái |
| 72 | Đầu bịt thông tắc u.PVC D110 | Chương V | 3 | cái |
| 73 | Đầu bịt thông tắc u.PVC D90 | Chương V | 3 | cái |
| 74 | Đục lỗ qua sàn bê tông D110 | Chương V | 57 | 1 lỗ khoan |
| 75 | Làm sạch và thử áp lực đường ống nước cho cả hệ thống | Chương V | 1 | ht |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110 | Chương V | 1,35 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D60 | Chương V | 0,04 | 100m |
| 78 | Lắp đặt cút 45 D110 | Chương V | 32 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút 135 D60 | Chương V | 12 | cái |
| 80 | Lắp đặt măng sông uPVC D110 | Chương V | 34 | cái |
| 81 | Đục lỗ qua sàn bê tông D110 | Chương V | 12 | 1 lỗ khoan |
| L | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ LỚP HỌC 12P CẢI TẠO | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện trong nhà, 1 cánh tôn dày 1,5mm, KT: 800x600x200mm lắp âm tường | Chương V | 1 | hộp |
| 2 | MCCB 3P 63A 25kA | Chương V | 1 | cái |
| 3 | Cầu chì ống 230V/2A | Chương V | 3 | cái |
| 4 | Đèn báo pha | Chương V | 3 | cái |
| 5 | MCCB 3P 32A 18kA | Chương V | 2 | cái |
| 6 | MCB 2P 32A 10kA | Chương V | 4 | cái |
| 7 | MCB-1P-16A Ic=6kA | Chương V | 1 | cái |
| 8 | MCB-1P-10A Ic=6kA | Chương V | 2 | cái |
| 9 | Thanh cái và cáp nối | Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt tủ điện trong nhà, 1 cánh tôn dày 1,5mm, KT: 700x500x200mm lắp âm tường | Chương V | 1 | hộp |
| 11 | MCCB 3P 32A 18kA | Chương V | 1 | cái |
| 12 | Cầu chì ống 230V/2A | Chương V | 3 | cái |
| 13 | Đèn báo pha | Chương V | 3 | cái |
| 14 | MCB-2P-32A Ic=10kA | Chương V | 4 | cái |
| 15 | MCB-1P-16A Ic=6kA | Chương V | 1 | cái |
| 16 | MCB-1P-10A Ic=6kA | Chương V | 2 | cái |
| 17 | Thanh cái và cáp nối | Chương V | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt tủ điện trong nhà, 1 cánh tôn dày 1,5mm, KT: 700x500x200mm lắp âm tường | Chương V | 1 | hộp |
| 19 | MCCB 3P 32A 18kA | Chương V | 1 | cái |
| 20 | Cầu chì ống 230V/2A | Chương V | 3 | cái |
| 21 | Đèn báo pha | Chương V | 3 | cái |
| 22 | MCB-2P-32A Ic=10kA | Chương V | 4 | cái |
| 23 | MCB-1P-16A Ic=6kA | Chương V | 1 | cái |
| 24 | MCB-1P-10A Ic=6kA | Chương V | 2 | cái |
| 25 | Thanh cái và cáp nối | Chương V | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt tủ điện trong nhà 8 Module | Chương V | 12 | hộp |
| 27 | MCB-2P-32A Ic=10kA | Chương V | 12 | cái |
| 28 | MCB-1P-16A Ic=6kA | Chương V | 48 | cái |
| 29 | MCB-1P-10A Ic=6kA | Chương V | 24 | cái |
| 30 | Lắp Đèn huỳnh quang đôi 2x18w dài 1200mm chiếu sáng phòng học | Chương V | 96 | bộ |
| 31 | Lắp đặt Đèn huỳnh quang đơn 1x18w dài 1200mm chiếu sáng bảng | Chương V | 24 | bộ |
| 32 | Lắp đặt đèn Led ốp trần D200-18W | Chương V | 48 | bộ |
| 33 | Lắp đặt đèn Downlight Led 7w D90, âm trần | Chương V | 18 | bộ |
| 34 | Lắp đặt Quạt trần 3 cánh sải cánh 1.4m kèm hộp số | Chương V | 48 | cái |
| 35 | Lắp đặt Quạt thông gió trên tường | Chương V | 18 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 9 | cái |
| 37 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 24 | cái |
| 38 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc đảo chiều | Chương V | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A-250V | Chương V | 48 | cái |
| 40 | Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | Chương V | 30 | m |
| 41 | Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Chương V | 255 | m |
| 42 | Cu PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 1.836 | m |
| 43 | Cu PVC 1x1.5mm2 | Chương V | 3.240 | m |
| 44 | Dây tiếp địa 1x6mm2 | Chương V | 285 | m |
| 45 | Dây tiếp địa 1x2.5mm2 | Chương V | 918 | m |
| 46 | Ống nhựa PVC D20 kèm phụ kiện | Chương V | 2.538 | m |
| 47 | Ống nhựa PVC D32 kèm phụ kiện | Chương V | 255 | m |
| 48 | Ống nhựa PVC D40 kèm phụ kiện | Chương V | 30 | m |
| 49 | Đào rãnh chôn dây tiếp địa | Chương V | 20 | m3 |
| 50 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2.4m | Chương V | 5 | cọc |
| 51 | Băng đồng tiếp địa 25x3 | Chương V | 12 | m |
| 52 | Hộp đo tiếp địa | Chương V | 1 | hộp |
| 53 | Cáp tiếp địa Cu pvc 1x16mm2 | Chương V | 7 | m |
| 54 | Ống PVC D32 luồn cáp | Chương V | 7 | m |
| 55 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,2 | 100m3 |
| M | HẠNG MỤC: THÔNG TIN LIÊN LẠC NHÀ LỚP HỌC 3T CẢI TẠO | |||
| 1 | Ổ cắm mạng RJ45 | Chương V | 12 | cái |
| 2 | Lắp đặt đế âm tường | Chương V | 12 | hộp |
| 3 | Dây Cáp CAT6 | Chương V | 445 | m |
| 4 | Ống PCV D20 cho điện nhẹ | Chương V | 445 | m |
| 5 | Cài đặt thiết bị Access switch 1:16 ports | Chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 6 | Hộp nối quang ODF 4 core | Chương V | 1 | 1 bộ ODF |
| 7 | Lắp đặt tủ Rack 6U | Chương V | 1 | 1 tủ |
| 8 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị Modem | Chương V | 1 | 1 thiết bị |
| N | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ HIỆU BỘ CẢI TẠO | |||
| 1 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện, nước, vận chuyển các vật liệu phá dỡ tận dụng vào kho tập kết .. Các công việc phát sinh và công vệ sinh công nghiệp công trình | Chương V | 25 | công |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 8,8052 | m3 |
| 3 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường | Chương V | 2,6 | 1lỗ |
| 4 | Phá dỡ giằng bê tông cốt thép | Chương V | 0,2261 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền vữa xi măng | Chương V | 2,39 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt - tường 70% | Chương V | 921,1367 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường 30% | Chương V | 394,7729 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụ 70% | Chương V | 93,821 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát trụ 30% | Chương V | 40,209 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt dầm 70% | Chương V | 294,7571 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát dầm 30% | Chương V | 126,3245 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần 70% | Chương V | 282,9734 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát trần 30% | Chương V | 121,2743 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường wc cũ để ốp gạch mới từ 1,8m lên 2,8m | Chương V | 46,54 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch xi măng nền nhà cũ | Chương V | 356,52 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V | 33,7935 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ gạch ốp tường wc | Chương V | 116,64 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền granito bậc tam cấp | Chương V | 27,3992 | m2 |
| 19 | Phá dỡ nền granito bậc cầu thang | Chương V | 20,8068 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ trần nhựa | Chương V | 36,1485 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ vách ngăn tôn | Chương V | 4,0186 | m2 |
| 22 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V | 63,6672 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V | 12 | bộ |
| 24 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V | 6 | bộ |
| 25 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V | 12 | bộ |
| 26 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V | 6 | bộ |
| 27 | Tháo tấm lợp tôn mái | Chương V | 0,3877 | 100m2 |
| 28 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V | 133,3 | m |
| 29 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 61,684 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ vách, cửa bằng nhôm kính | Chương V | 83,594 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V | 6,336 | m2 |
| 32 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V | 35,7401 | m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Chương V | 0,3924 | 100m3 |
| O | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V | 20,5452 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 20,5452 | m2 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V | 1,7646 | m3 |
| 4 | Xây chèn các vị trí goong cửa tháo dỡ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V | 0,06 | m3 |
| 5 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V | 121,2743 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V | 126,3245 | m2 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 40,209 | m2 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 513,3805 | m2 |
| 9 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 50 | m |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 850,9489 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.506,61 | m2 |
| 12 | Quét Sika chống thấm | Chương V | 104,8191 | m2 |
| 13 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 49,5696 | m2 |
| 14 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600 vữa XM M75 | Chương V | 170,864 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600, vữa XM M75 | Chương V | 391,6863 | m2 |
| 16 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 27,3992 | m2 |
| 17 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 20,8068 | m2 |
| 18 | Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600 | Chương V | 38,4653 | m2 |
| 19 | Sản xuất và lắp dựng vách ngăn HPL compact nhà vệ sinh, màu ghi, bao gồm đầy đủ phụ kiện | Chương V | 23,1145 | m2 |
| 20 | Lợp thay thế mái loại tấm tôn dày 0.45mm | Chương V | 38,77 | m2 |
| 21 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ Xingfa dày 2mm, kính an toàn dày 6.38mm trắng, phụ kiện đồng bộ Kinlong hoặc tương đương | Chương V | 32,131 | m2 |
| 22 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ Xingfa dày 2mm, kính mờ an toàn dày 6.38mm, PK kinlong đồng bộ hoặc tương đương | Chương V | 18,0042 | m2 |
| 23 | Sản xuất cửa sổ 4 cánh mở quay nhôm hệ 55 Xingfa dày 1.4mm, kính trắng an toàn dày 6.38mm, PK kinlong đồng bộ hoặc tương đương | Chương V | 5,74 | m2 |
| 24 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm hệ 55 Xingfa dày 1.4mm, kính trắng an toàn dày 6.38mm, PK kinlong đồng bộ hoặc tương đương | Chương V | 3,6 | m2 |
| 25 | Sản xuất và lắp đặt cửa sổ 4 cánh mở đẩy nhôm Xingfa hệ 55 dày 1.4mm, kính trắng an toàn dày 6.38mm hoặc tương đương | Chương V | 47,88 | bộ |
| 26 | Sản xuất vách kính cố định nhôm hệ Xingfa dày 1.4mm, kính trắng an toàn dày 6.38mm hoặc tương đương | Chương V | 11,6 | m2 |
| 27 | Sản xuất vách kính cố định nhôm hệ Xingfa dày 1.4mm, kính trắng an toàn dày 6.38 mm hoặc tương đương | Chương V | 17,8279 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Chương V | 116,8467 | m2 |
| 29 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V | 19,9655 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa tận dụng cũ | Chương V | 12,24 | m2 cấu kiện |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 6,9732 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V | 3,91 | 100m2 |
| P | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ HIỆU BỘ CẢI TẠO | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Hộp đựng giấy | Chương V | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt vòi xịt xí | Chương V | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavabo | Chương V | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi gắn tường | Chương V | 6 | bộ |
| 6 | Xi phông | Chương V | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả | Chương V | 6 | bộ |
| 8 | Xi phông | Chương V | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương V | 14 | cái |
| 10 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt kệ kính | Chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt kệ xà phòng | Chương V | 6 | cái |
| 13 | Cầu chắn rác D125 | Chương V | 4 | bộ |
| 14 | Lắp đặt van điện | Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V | 2 | bể |
| 16 | Lắp đặt vòi nước DN15 | Chương V | 4 | cái |
| 17 | Ống nhựa PPR - PN10 D40 | Chương V | 0,21 | 100m |
| 18 | Ống nhựa PPR - PN10 D32 | Chương V | 0,62 | 100m |
| 19 | Ống nhựa PPR - PN10 D25 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 20 | Ống nhựa PPR - PN10 D20 | Chương V | 0,25 | 100m |
| 21 | Lắp đặt măng sông PPR D40 | Chương V | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt măng sông PPR D32 | Chương V | 16 | cái |
| 23 | Lắp đặt măng sông PPR D25 | Chương V | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt măng sông PPR D20 | Chương V | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút PPR D40 | Chương V | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút PPR D32 | Chương V | 15 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút PPR D25 | Chương V | 12 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút PPR D20 | Chương V | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt Cút ren trong PPR D20x1/2" | Chương V | 26 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê PPR D40x25 | Chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê PPR D32x25 | Chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê PPR D25x20 | Chương V | 18 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê PPR D40 | Chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê PPR D32 | Chương V | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê PPR D25 | Chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn PPR D40/32 | Chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn PPR D25/20 | Chương V | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt khóa D40mm | Chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt khóa D32mm | Chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt khóa D25mm | Chương V | 4 | cái |
| 41 | Lắp Nút bịt nhựa D20 | Chương V | 26 | cái |
| 42 | Thử áp lực đường ống cấp nước cho cả hệ thống | Chương V | 1 | ht |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D42 | Chương V | 0,1 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D60 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D76 | Chương V | 0,25 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90 | Chương V | 0,4 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110 | Chương V | 0,85 | 100m |
| 48 | Lắp đặt măng sông uPVC D60 | Chương V | 5 | cái |
| 49 | Lắp đặt măng sông uPVC D76 | Chương V | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt măng sông uPVC D90 | Chương V | 10 | cái |
| 51 | Lắp đặt măng sông uPVC D110 | Chương V | 21 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê D110x60 | Chương V | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê D90x60 | Chương V | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê D60 | Chương V | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút 90 D42 | Chương V | 40 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút 90 D60 | Chương V | 10 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút 90 D90 | Chương V | 7 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút 90 D110 | Chương V | 12 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút 45 D42 | Chương V | 14 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút 45 D60 | Chương V | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút 45 D76 | Chương V | 72 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút 45 D110 | Chương V | 72 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn D76/42 | Chương V | 12 | cái |
| 64 | Lắp đặt Y D110/90 | Chương V | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt Y D110/76 | Chương V | 6 | cái |
| 66 | Lắp đặt Y D110/60 | Chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt Y D90/76 | Chương V | 12 | cái |
| 68 | Lắp đặt Y D90/60 | Chương V | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt Y D110 | Chương V | 14 | cái |
| 70 | Lắp đặt Y D90 | Chương V | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt Y D76 | Chương V | 6 | cái |
| 72 | Lắp Đầu bịt ống u.PVC D110 | Chương V | 8 | cái |
| 73 | Lắp Đầu bịt ống u.PVC D76 | Chương V | 14 | cái |
| 74 | Lắp Đầu bịt ống u.PVC D42 | Chương V | 12 | cái |
| 75 | Đầu bịt thông tắc u.PVC D110 | Chương V | 6 | cái |
| 76 | Đầu bịt thông tắc u.PVC D90 | Chương V | 2 | cái |
| 77 | Đục lỗ thông sàn bê tông, chiều dày sàn | Chương V | 26 | 1lỗ |
| 78 | Đục lỗ thông sàn bê tông, chiều dày sàn | Chương V | 8 | 1lỗ |
| 79 | Làm sạch và thử áp lực đường ống nước cho cả hệ thống | Chương V | 1 | ht |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110 | Chương V | 0,8 | 100m |
| 81 | Lắp đặt cút 45 D110 | Chương V | 16 | cái |
| 82 | Lắp đặt măng sông uPVC D110 | Chương V | 20 | cái |
| 83 | Đục lỗ thông sàn bê tông, chiều dày sàn | Chương V | 4 | 1lỗ |
| 84 | Làm sạch và thử áp lực đường ống nước cho cả hệ thống | Chương V | 1 | ht |
| Q | HẠNG MỤC:HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ HIỆU BỘ CẢI TẠO | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện trong nhà, 1 cánh tôn dày 1,5mm, KT: 700x500x200mm lắp âm tường | Chương V | 1 | hộp |
| 2 | MCCB 3P 40A 25kA | Chương V | 1 | cái |
| 3 | Cầu chì ống 230V/2A | Chương V | 3 | cái |
| 4 | Đèn báo pha | Chương V | 3 | cái |
| 5 | MCB-3P-25A 18kA | Chương V | 1 | cái |
| 6 | MCB 2P 25A 10kA | Chương V | 2 | cái |
| 7 | MCB-2P-20A 10kA | Chương V | 2 | cái |
| 8 | MCB-1P-16A Ic=6kA | Chương V | 3 | cái |
| 9 | MCB-1P-10A Ic=6kA | Chương V | 2 | cái |
| 10 | Thanh cái và cáp nối | Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt tủ điện trong nhà, 1 cánh tôn dày 1,5mm, KT: 700x500x200mm lắp âm tường | Chương V | 1 | hộp |
| 12 | MCB-3P-25A 18kA | Chương V | 1 | cái |
| 13 | Cầu chì ống 230V/2A | Chương V | 3 | cái |
| 14 | Đèn báo pha | Chương V | 3 | cái |
| 15 | MCB 2P 25A 10kA | Chương V | 3 | cái |
| 16 | MCB-2P-20A 10kA | Chương V | 1 | cái |
| 17 | MCB-1P-16A Ic=6kA | Chương V | 2 | cái |
| 18 | MCB-1P-10A Ic=6kA | Chương V | 2 | cái |
| 19 | Thanh cái và cáp nối | Chương V | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt tủ điện trong nhà 8 Module | Chương V | 4 | hộp |
| 21 | MCB 2P 25A 10kA | Chương V | 4 | cái |
| 22 | MCB-1P-16A Ic=6kA | Chương V | 20 | cái |
| 23 | MCB-1P-10A Ic=6kA | Chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt tủ điện trong nhà 6 Module | Chương V | 1 | hộp |
| 25 | MCB-2P-20A 10kA | Chương V | 1 | cái |
| 26 | MCB-1P-16A Ic=6kA | Chương V | 3 | cái |
| 27 | MCB-1P-10A Ic=6kA | Chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt tủ điện trong nhà 8 Module | Chương V | 1 | hộp |
| 29 | MCB 2P 25A 10kA | Chương V | 1 | cái |
| 30 | MCB-1P-16A Ic=6kA | Chương V | 4 | cái |
| 31 | MCB-1P-10A Ic=6kA | Chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt các loại đèn Led bán nguyệt gắn trần 54w-1,2m | Chương V | 40 | bộ |
| 33 | Lắp đặt đèn Led ốp trần D200-18W | Chương V | 22 | bộ |
| 34 | Lắp đặt đèn Downlight Led 7w D90, âm trần | Chương V | 7 | bộ |
| 35 | Lắp đặt Quạt trần 3 cánh sải cánh 1.4m kèm hộp số | Chương V | 21 | cái |
| 36 | Lắp đặt Quạt thông gió trên tường | Chương V | 11 | cái |
| 37 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc đảo chiều | Chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A-250V | Chương V | 43 | cái |
| 42 | Cu/XLPE/PVC 4x4mm2 | Chương V | 10 | m |
| 43 | CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Chương V | 102 | m |
| 44 | Cu PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 812 | m |
| 45 | Cu PVC 1x1.5mm2 | Chương V | 1.036 | m |
| 46 | Dây tiếp địa 1x4mm2 | Chương V | 112 | m |
| 47 | Dây tiếp địa 1x2.5mm2 | Chương V | 406 | m |
| 48 | Ống nhựa PVC D20 kèm phụ kiện | Chương V | 924 | m |
| 49 | Ống nhựa PVC D32 kèm phụ kiện | Chương V | 102 | m |
| 50 | Ống nhựa PVC D40 kèm phụ kiện | Chương V | 10 | m |
| 51 | Đào rãnh chôn dây tiếp địa | Chương V | 20 | m3 |
| 52 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2.4m | Chương V | 5 | cọc |
| 53 | Băng đồng tiếp địa 25x3 | Chương V | 12 | m |
| 54 | Hộp đo tiếp địa | Chương V | 1 | hộp |
| 55 | Cáp tiếp địa Cu pvc 1x25mm2 | Chương V | 7 | m |
| 56 | Ống PVC D32 luồn cáp | Chương V | 7 | m |
| 57 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,2 | 100m3 |
| R | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC NHÀ HIỆU BỘ CẢI TẠO | |||
| 1 | Ổ cắm mạng RJ45 | Chương V | 8 | cái |
| 2 | Ổ cắm thoại RJ11 | Chương V | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt đế âm tường | Chương V | 16 | hộp |
| 4 | Hộp cáp điện thoại Phiến đấu dây IDF 20P | Chương V | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt dây cáp thoại 2x0.5mm2 | Chương V | 222 | m |
| 6 | Dây Cáp CAT6 | Chương V | 246 | m |
| 7 | Ống PCV D20 cho điện nhẹ | Chương V | 246 | m |
| 8 | Cài đặt thiết bị Access switch 1:16 ports | Chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 9 | Hộp nối quang ODF 4 core | Chương V | 1 | 1 bộ ODF |
| 10 | Lắp đặt tủ Rack 6U | Chương V | 1 | 1 tủ |
| 11 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị Modem | Chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 12 | Lắp đặt bộ phát wifi gắn tường | Chương V | 2 | 1 thiết bị |
| S | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN 3T | |||
| 1 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện, nước, vận chuyển các vật liệu phá dỡ tận dụng vào kho tập kết .. Các công việc phát sinh và công vệ sinh công nghiệp công trình | Chương V | 25 | công |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 4,568 | m3 |
| 3 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | Chương V | 0,1869 | m3 |
| 4 | Phá dỡ giằng bê tông cốt thép | Chương V | 0,0378 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền vữa xi măng | Chương V | 8,4318 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường 70% | Chương V | 1.726,72 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường 30% | Chương V | 740,0221 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụ 70% | Chương V | 221,8958 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát trụ 30% | Chương V | 95,0982 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt dầm 70% | Chương V | 332,0086 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát dầm 30% | Chương V | 142,2894 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần 70% | Chương V | 648,3897 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát trần 30% | Chương V | 277,8813 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch ceramic 300x300 màu vàng | Chương V | 832 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch ceramic 300x300 màu vàng | Chương V | 61,5463 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ gạch ốp tường wc | Chương V | 166,698 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường wc để ốp gạch mới từ 1,8m lên 2,8m | Chương V | 97,17 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền granito bậc tam cấp | Chương V | 41,8146 | m2 |
| 19 | Phá dỡ nền granito bậc cầu thang | Chương V | 57,1824 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ trần nhựa | Chương V | 63,7045 | m2 |
| 21 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V | 280,7236 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V | 18 | bộ |
| 23 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V | 6 | bộ |
| 24 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V | 6 | bộ |
| 25 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V | 24 | bộ |
| 26 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà gồ mái tôn tầng 2 | Chương V | 0,4197 | tấn |
| 27 | Tháo tấm lợp tôn mái | Chương V | 1,323 | 100m2 |
| 28 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Chương V | 2,8 | 1m |
| 29 | Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường | Chương V | 3 | 1lỗ |
| 30 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 188,7177 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Chương V | 40,8589 | m2 |
| 32 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V | 66,6108 | m3 |
| 33 | Vận chuyển mái tôn, trần nhựa, cửa đi, cửa sổ tháo dỡ xuống nơi tập kết | Chương V | 5 | công |
| 34 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Chương V | 0,8229 | 100m3 |
| T | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN 3T - NHÀ 3 | |||
| 1 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V | 107,7583 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 107,7583 | m2 |
| 3 | Vệ sinh hệ vách kính khung nhôm mặt dựng, vệ sinh mặt bên trong | Chương V | 50,468 | m2 |
| 4 | Vệ sinh hệ vách kính khung nhôm mặt dựng, vệ sinh mặt bên ngoài | Chương V | 50,468 | m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V | 1,7581 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,3979 | m3 |
| 7 | Xây chèn các vị trí goong cửa tháo dỡ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V | 0,255 | m3 |
| 8 | Bê tông giằng, đá 1x2, vữa BT M150 | Chương V | 0,185 | m3 |
| 9 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V | 277,8813 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V | 142,2894 | m2 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 95,0982 | m2 |
| 12 | Trát tường những chỗ vữa xuống cấp chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 949,4025 | m2 |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 50 | m |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 2.522,48 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.797,16 | m2 |
| 16 | Quét Sika chống thấm | Chương V | 409,9859 | m2 |
| 17 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V | 279,8624 | m2 |
| 18 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | Chương V | 37,5744 | m2 |
| 19 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V | 37,5744 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300, vữa XM M75 | Chương V | 10,428 | m2 |
| 21 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600 vữa XM M75 | Chương V | 268,044 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600, vữa XM M75 | Chương V | 832,3476 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn tiết diện 300x300, vữa XM M75 | Chương V | 62,6617 | m2 |
| 24 | Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 47,7491 | m2 |
| 25 | Lát đá granite tự nhiên bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 57,1824 | m2 |
| 26 | Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600 | Chương V | 62,6255 | m2 |
| 27 | Sản xuất và lắp dựng vách ngăn HPL compact nhà vệ sinh, màu ghi, bao gồm đầy đủ phụ kiện | Chương V | 24,1983 | m2 |
| 28 | Lợp thay thế mái loại tấm tôn dày 0.45mm | Chương V | 73,5536 | m2 |
| 29 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ 55 Xingfa dày 2mm, kính an toàn dày 6.38mm trắng, phụ kiện đồng bộ Kinlong hoặc tương đương | Chương V | 50,16 | m2 |
| 30 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ 55 Xingfa dày 2mm, kính mờ an toàn dày 6.38mm, PK kinlong đồng bộ hoặc tương đương | Chương V | 15,84 | m2 |
| 31 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở đẩy nhôm hệ 55 Xingfa dày 1.4mm, kính trắng an toàn dày 6.38mm, PK kinlong đồng bộ hoặc tương đương | Chương V | 106,4 | m2 |
| 32 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm hệ 55 Xingfa dày 1.4mm, kính trắng an toàn dày 6.38mm, PK kinlong đồng bộ hoặc tương đương | Chương V | 2,16 | m2 |
| 33 | Sản xuất vách kính cố định nhôm hệ Xingfa dày 1.4mm, kính trắng an toàn dày 6.38 mm hoặc tương đương | Chương V | 9,12 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 185,96 | m2 |
| 35 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V | 10,5 | m2 |
| 36 | Nắp tôn đậy ô thăm máy, ngăn cháy loại 2 | Chương V | 1 | nắp |
| 37 | Gia công thang sắt lên mái mới | Chương V | 0,011 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 0,0014 | m2 |
| 39 | Gia công lan can inox | Chương V | 0,1341 | tấn |
| 40 | Mũ chụp inox D60 | Chương V | 36 | cái |
| 41 | Mũ chụp inox 20x20x1.5mm | Chương V | 96 | cái |
| 42 | Lắp dựng lan can inox vào lan can hiện trạng | Chương V | 8,6565 | m2 |
| 43 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 16,1019 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V | 8,95 | 100m2 |
| U | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN 3 TẦNG CẢI TẠO | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 18 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Hộp đựng giấy | Chương V | 18 | cái |
| 3 | Lắp đặt vòi xịt xí | Chương V | 18 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavabo | Chương V | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi gắn tường | Chương V | 6 | bộ |
| 6 | Xi phông | Chương V | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả | Chương V | 12 | bộ |
| 8 | Xi phông | Chương V | 12 | bộ |
| 9 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm | Chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương V | 9 | cái |
| 11 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt kệ kính | Chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt kệ xà phòng | Chương V | 6 | cái |
| 14 | Cầu chắn rác D125 | Chương V | 8 | bộ |
| 15 | Lắp đặt van điện | Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V | 2 | bể |
| 17 | Lắp đặt vòi nước DN15 | Chương V | 6 | cái |
| 18 | Ống nhựa PPR - PN10 D40 | Chương V | 0,22 | 100m |
| 19 | Ống nhựa PPR - PN10 D32 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 20 | Ống nhựa PPR - PN10 D25 | Chương V | 0,25 | 100m |
| 21 | Ống nhựa PPR - PN10 D20 | Chương V | 0,18 | 100m |
| 22 | Lắp đặt măng sông PPR D40 | Chương V | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt măng sông PPR D32 | Chương V | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt măng sông PPR D25 | Chương V | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt măng sông PPR D20 | Chương V | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút PPR D40 | Chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút PPR D32 | Chương V | 9 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút PPR D25 | Chương V | 11 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút PPR D20 | Chương V | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút ren trong D20 | Chương V | 42 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê PPR D40x25 | Chương V | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê PPR D25x20 | Chương V | 36 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê PPR D40 | Chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê PPR D32 | Chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê PPR D25 | Chương V | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn PPR D25/20 | Chương V | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt khóa D40mm | Chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt khóa D32mm | Chương V | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt khóa D25mm | Chương V | 3 | cái |
| 40 | Nút bịt nhựa D20 | Chương V | 42 | cái |
| 41 | Làm sạch và thử áp lực đường ống cho cả hệ thống | Chương V | 1 | ht |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D42 | Chương V | 0,12 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D60 | Chương V | 0,12 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D76 | Chương V | 0,1 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90 | Chương V | 0,15 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110 | Chương V | 1,956 | 100m |
| 47 | Lắp đặt măng sông uPVC D60 | Chương V | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt măng sông uPVC D76 | Chương V | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt măng sông uPVC D90 | Chương V | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt măng sông uPVC D110 | Chương V | 14 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê D110x60 | Chương V | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê D90x60 | Chương V | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê D60 | Chương V | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút 90 D42 | Chương V | 54 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút 90 D60 | Chương V | 17 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút 90 D90 | Chương V | 5 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút 90 D110 | Chương V | 8 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút 135 D42 | Chương V | 18 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút 135 D60 | Chương V | 23 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút 135 D76 | Chương V | 36 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút 135 D90 | Chương V | 12 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút 135 D110 | Chương V | 86 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn D76/42 | Chương V | 18 | cái |
| 64 | Lắp đặt Y D110/90 | Chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt Y D110/76 | Chương V | 7 | cái |
| 66 | Lắp đặt Y D90/76 | Chương V | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt Y D110 | Chương V | 34 | cái |
| 68 | Lắp đặt Y D76 | Chương V | 9 | cái |
| 69 | Lắp Đầu bịt ống u.PVC D110 | Chương V | 18 | cái |
| 70 | Lắp Đầu bịt ống u.PVC D76 | Chương V | 9 | cái |
| 71 | Lắp Đầu bịt ống u.PVC D42 | Chương V | 18 | cái |
| 72 | Đầu bịt thông tắc u.PVC D110 | Chương V | 3 | cái |
| 73 | Đầu bịt thông tắc u.PVC D90 | Chương V | 3 | cái |
| 74 | Đục lỗ qua sàn bê tông D110 | Chương V | 45 | 1 lỗ khoan |
| 75 | Làm sạch và thử áp lực đường ống nước cho cả hệ thống | Chương V | 1 | ht |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110 | Chương V | 1,25 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D60 | Chương V | 0,04 | 100m |
| 78 | Lắp đặt cút 45 D110 | Chương V | 32 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút 135 D60 | Chương V | 12 | cái |
| 80 | Lắp đặt măng sông uPVC D110 | Chương V | 31 | cái |
| 81 | Đục lỗ qua sàn bê tông D110 | Chương V | 12 | 1 lỗ khoan |
| V | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN 3 TẦNG CẢI TẠO | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện trong nhà, 1 cánh tôn dày 1,5mm, KT: 800x600x200mm lắp âm tường | Chương V | 1 | hộp |
| 2 | MCCB 3P 63A 25kA | Chương V | 1 | cái |
| 3 | Cầu chì ống 230V/2A | Chương V | 3 | cái |
| 4 | Đèn báo pha | Chương V | 3 | cái |
| 5 | MCB 2P 63A 10kA | Chương V | 1 | Cái |
| 6 | MCB 2P 50A 10kA | Chương V | 4 | Cái |
| 7 | MCB 2P 32A 10kA | Chương V | 1 | cái |
| 8 | MCB-1P-16A Ic=6kA | Chương V | 1 | cái |
| 9 | MCB-1P-10A Ic=6kA | Chương V | 2 | cái |
| 10 | Thanh cái và cáp nối | Chương V | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt tủ điện trong nhà 10 Module | Chương V | 4 | hộp |
| 12 | MCB 2P 50A 10kA | Chương V | 4 | Cái |
| 13 | MCB-1P-16A Ic=6kA | Chương V | 24 | cái |
| 14 | MCB-1P-10A Ic=6kA | Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt tủ điện trong nhà 12 Module | Chương V | 1 | hộp |
| 16 | MCB 2P 63A 10kA | Chương V | 1 | Cái |
| 17 | MCB-1P-20A Ic=6kA | Chương V | 2 | cái |
| 18 | MCB-1P-16A Ic=6kA | Chương V | 5 | cái |
| 19 | MCB-1P-10A Ic=6kA | Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt tủ điện trong nhà 10 Module | Chương V | 1 | hộp |
| 21 | MCB 2P 32A 10kA | Chương V | 1 | cái |
| 22 | MCB-1P-16A Ic=6kA | Chương V | 5 | cái |
| 23 | MCB-1P-10A Ic=6kA | Chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp Đèn huỳnh quang đôi 2x18w dài 1200mm chiếu sáng phòng học | Chương V | 78 | bộ |
| 25 | Lắp đặt đèn Led ốp trần D200-18W | Chương V | 37 | bộ |
| 26 | Lắp đặt đèn Downlight Led 7w D90, âm trần | Chương V | 18 | bộ |
| 27 | Lắp đặt Quạt trần 3 cánh sải cánh 1.4m kèm hộp số | Chương V | 58 | cái |
| 28 | Lắp đặt Quạt thông gió trên tường | Chương V | 21 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 23 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 7 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc đảo chiều | Chương V | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A-250V | Chương V | 52 | cái |
| 33 | CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | Chương V | 15 | m |
| 34 | CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Chương V | 52 | m |
| 35 | Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Chương V | 22 | m |
| 36 | Cu PVC 1x4mm2 | Chương V | 160 | m |
| 37 | Cu PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 1.588 | m |
| 38 | Cu PVC 1x1.5mm2 | Chương V | 2.892 | m |
| 39 | Dây tiếp địa 1x16mm2 | Chương V | 15 | m |
| 40 | Dây tiếp địa 1x10mm2 | Chương V | 52 | m |
| 41 | Dây tiếp địa 1x6mm2 | Chương V | 22 | m |
| 42 | Dây tiếp địa 1x4mm2 | Chương V | 80 | m |
| 43 | Dây tiếp địa 1x2.5mm2 | Chương V | 794 | m |
| 44 | Ống nhựa PVC D20 kèm phụ kiện | Chương V | 2.240 | m |
| 45 | Ống nhựa PVC D32 kèm phụ kiện | Chương V | 89 | m |
| 46 | Đào rãnh chôn dây tiếp địa | Chương V | 20 | m3 |
| 47 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2.4m | Chương V | 5 | cọc |
| 48 | Băng đồng tiếp địa 25x3 | Chương V | 12 | m |
| 49 | Hộp đo tiếp địa | Chương V | 1 | hộp |
| 50 | Cáp tiếp địa Cu pvc 1x16mm2 | Chương V | 7 | m |
| 51 | Ống PVC D32 luồn cáp | Chương V | 7 | m |
| 52 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,2 | 100m3 |
| W | HẠNG MỤC: THÔNG TIN LIÊN LẠC NHÀ BỘ MÔN 3 TẦNG CẢI TẠO | |||
| 1 | Ổ cắm mạng RJ45 | Chương V | 11 | cái |
| 2 | Lắp đặt đế âm tường | Chương V | 11 | hộp |
| 3 | Dây Cáp CAT6 | Chương V | 280 | m |
| 4 | Ống PCV D20 cho điện nhẹ | Chương V | 280 | m |
| 5 | Cài đặt thiết bị Access switch 1:16 ports | Chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 6 | Hộp nối quang ODF 4 core | Chương V | 1 | 1 bộ ODF |
| 7 | Lắp đặt tủ Rack 6U | Chương V | 1 | 1 tủ |
| 8 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị Modem | Chương V | 1 | 1 thiết bị |
| X | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ XƯỞNG THỰC HÀNH - NHÀ 4 | |||
| 1 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện, nước, vận chuyển các vật liệu phá dỡ tận dụng vào kho tập kết .. Các công việc phát sinh và công vệ sinh công nghiệp công trình (nhân công bậc 3-N2) | Chương V | 25 | công |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 6,0019 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Chương V | 0,594 | m3 |
| 4 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Chương V | 6,2 | 1m |
| 5 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Chương V | 0,7692 | m3 |
| 6 | Phá dỡ giằng bê tông cốt thép | Chương V | 0,1072 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền vữa xi măng | Chương V | 6,279 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 976,3434 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường 30% | Chương V | 418,4329 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụ 70% | Chương V | 29,9676 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát trụ 30% | Chương V | 12,8433 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt dầm 70% | Chương V | 173,7842 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát dầm 30% | Chương V | 74,4789 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần 70% | Chương V | 377,4846 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát trần 30% | Chương V | 161,7791 | m2 |
| 16 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V | 25,088 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường cũ để ốp tường gạch mới | Chương V | 57,088 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền gạch ceramic 300x300 | Chương V | 290,64 | m2 |
| 19 | Phá dỡ nền gạch ceramic 300x300 WC | Chương V | 41,031 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ gạch ốp tường wc | Chương V | 78,552 | m2 |
| 21 | Phá dỡ nền granito bậc tam cấp | Chương V | 10,3026 | m2 |
| 22 | Phá dỡ nền granito bậc cầu thang | Chương V | 23,3232 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ trần nhựa | Chương V | 42,0416 | m2 |
| 24 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V | 112,8926 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V | 12 | bộ |
| 26 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V | 4 | bộ |
| 27 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V | 4 | bộ |
| 28 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V | 16 | bộ |
| 29 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V | 0,9615 | 100m2 |
| 30 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V | 152,2935 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V | 9,6 | m |
| 32 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 76,0841 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Chương V | 94,48 | m2 |
| 34 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V | 33,9273 | m3 |
| 35 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Chương V | 0,3743 | 100m3 |
| Y | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ XƯỞNG THỰC HÀNH | |||
| 1 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 152,2935 | m2 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V | 2,3455 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V | 0,0598 | m3 |
| 4 | Xây chèn các vị trí goong cửa tháo dỡ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V | 0,096 | m3 |
| 5 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V | 161,7791 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V | 74,4789 | m2 |
| 7 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 12,8433 | m2 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 559,8321 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.069,01 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.256,75 | m2 |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 30 | m |
| 12 | Quét Sika chống thấm | Chương V | 171,6068 | m2 |
| 13 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V | 111,418 | m2 |
| 14 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600 vữa XM M75 | Chương V | 192,82 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300, vữa XM M75 | Chương V | 41,7746 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600, vữa XM M75 | Chương V | 291,58 | m2 |
| 17 | Lát đá granite tự nhiên màu tối bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 10,3026 | m2 |
| 18 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 23,3232 | m2 |
| 19 | Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600 | Chương V | 41,7504 | m2 |
| 20 | Sản xuất và lắp dựng vách ngăn HPL compact nhà vệ sinh, màu ghi, bao gồm đầy đủ phụ kiện | Chương V | 16,1322 | m2 |
| 21 | Lợp thay thế mái loại tấm tôn dày 0.45mm | Chương V | 96,15 | m2 |
| 22 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 0,0394 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,578 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 2,3909 | m3 |
| 25 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,0067 | 100m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 0,6115 | m3 |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,3342 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,6 | m2 |
| 29 | Kẻ rãnh chống trượt, vữa XM mác 75 | Chương V | 16,12 | m |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 5,3342 | m2 |
| 31 | Gia công lan can inox | Chương V | 0,0848 | tấn |
| 32 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 7,705 | m2 |
| 33 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ 55 Xingfa dày 2mm, kính an toàn dày 6.38mm trắng, phụ kiện đồng bộ Kinlong hoặc tương đương | Chương V | 49,68 | m2 |
| 34 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ 55 Xingfa dày 2mm, kính mờ an toàn dày 6.38mm, PK kinlong đồng bộ hoặc tương đương | Chương V | 6,16 | m2 |
| 35 | Sản xuất cửa sổ 4 cánh mở đẩy nhôm hệ 55 Xingfa dày 1.4mm, kính trắng an toàn dày 6.38mm, PK kinlong đồng bộ hoặc tương đương | Chương V | 85,12 | m2 |
| 36 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm hệ 55 Xingfa dày 1.4mm, kính trắng an toàn dày 6.38mm, PK kinlong đồng bộ hoặc tương đương | Chương V | 1,44 | m2 |
| 37 | Sản xuất vách kính cố định nhôm hệ Xingfa dày 1.4mm, kính trắng an toàn dày 6.38 mm hoặc tương đương | Chương V | 8,64 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 153,2 | m2 |
| 39 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V | 9,36 | m2 |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 5,9388 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V | 5,4 | 100m2 |
| Z | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ XƯỞNG THỰC HÀNH | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Hộp đựng giấy | Chương V | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt vòi xịt xí | Chương V | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavabo | Chương V | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi gắn tường | Chương V | 4 | bộ |
| 6 | Xi phông | Chương V | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả | Chương V | 8 | bộ |
| 8 | Xi phông | Chương V | 8 | bộ |
| 9 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt kệ kính | Chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt kệ xà phòng | Chương V | 4 | cái |
| 13 | Cầu chắn rác D125 | Chương V | 4 | bộ |
| 14 | Lắp đặt van điện | Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V | 2 | bể |
| 16 | Lắp đặt vòi nước DN15 | Chương V | 4 | cái |
| 17 | Ống nhựa PPR - PN10 D40 | Chương V | 0,21 | 100m |
| 18 | Ống nhựa PPR - PN10 D32 | Chương V | 0,25 | 100m |
| 19 | Ống nhựa PPR - PN10 D25 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 20 | Ống nhựa PPR - PN10 D20 | Chương V | 0,14 | 100m |
| 21 | Lắp đặt măng sông PPR D40 | Chương V | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt măng sông PPR D32 | Chương V | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt măng sông PPR D25 | Chương V | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt măng sông PPR D20 | Chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút PPR D40 | Chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút PPR D32 | Chương V | 9 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút PPR D25 | Chương V | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút PPR D20 | Chương V | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút ren trong D20 | Chương V | 28 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê PPR D40x25 | Chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê PPR D25x20 | Chương V | 24 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê PPR D40 | Chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê PPR D32 | Chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê PPR D25 | Chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn PPR D25/20 | Chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt khóa D40mm | Chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt khóa D32mm | Chương V | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt khóa D25mm | Chương V | 2 | cái |
| 39 | Nút bịt nhựa D20 | Chương V | 28 | cái |
| 40 | Làm sạch và thử áp lực đường ống cho cả hệ thống | Chương V | 1 | ht |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D42 | Chương V | 0,1 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D60 | Chương V | 0,1 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D76 | Chương V | 0,08 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90 | Chương V | 0,13 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110 | Chương V | 0,5 | 100m |
| 46 | Lắp đặt măng sông uPVC D60 | Chương V | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt măng sông uPVC D76 | Chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt măng sông uPVC D90 | Chương V | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt măng sông uPVC D110 | Chương V | 13 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê D110x60 | Chương V | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê D90x60 | Chương V | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê D60 | Chương V | 12 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút 90 D42 | Chương V | 38 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút 90 D60 | Chương V | 10 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút 90 D90 | Chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút 90 D110 | Chương V | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút 135 D42 | Chương V | 14 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút 135 D60 | Chương V | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút 135 D76 | Chương V | 26 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút 135 D90 | Chương V | 10 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút 135 D110 | Chương V | 64 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn D76/42 | Chương V | 12 | cái |
| 63 | Lắp đặt Y D110/90 | Chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt Y D110/60 | Chương V | 7 | cái |
| 65 | Lắp đặt Y D90/76 | Chương V | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt Y D110 | Chương V | 23 | cái |
| 67 | Lắp đặt Y D76 | Chương V | 6 | cái |
| 68 | Lắp Đầu bịt ống u.PVC D110 | Chương V | 12 | cái |
| 69 | Lắp Đầu bịt ống u.PVC D76 | Chương V | 6 | cái |
| 70 | Lắp Đầu bịt ống u.PVC D42 | Chương V | 12 | cái |
| 71 | Đầu bịt thông tắc u.PVC D110 | Chương V | 4 | cái |
| 72 | Đầu bịt thông tắc u.PVC D90 | Chương V | 2 | cái |
| 73 | Đục lỗ qua sàn bê tông D110 | Chương V | 30 | 1 lỗ khoan |
| 74 | Làm sạch và thử áp lực đường ống nước cho cả hệ thống | Chương V | 1 | ht |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110 | Chương V | 0,45 | 100m |
| 76 | Lắp đặt cút 45 D110 | Chương V | 16 | cái |
| 77 | Lắp đặt măng sông uPVC D110 | Chương V | 11 | cái |
| 78 | Đục lỗ qua sàn bê tông D110 | Chương V | 4 | 1 lỗ khoan |
| AA | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ XƯỞNG THỰC HÀNH | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện trong nhà, 1 cánh tôn dày 1,5mm, KT: 800x600x200mm lắp âm tường | Chương V | 1 | hộp |
| 2 | MCCB 3P 63A 25kA | Chương V | 1 | cái |
| 3 | Cầu chì ống 230V/2A | Chương V | 3 | cái |
| 4 | Đèn báo pha | Chương V | 3 | cái |
| 5 | MCB 2P 63A 10kA | Chương V | 1 | Cái |
| 6 | MCB-1P-16A Ic=6kA | Chương V | 1 | cái |
| 7 | MCB-1P-10A Ic=6kA | Chương V | 3 | cái |
| 8 | Thanh cái và cáp nối | Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt tủ điện trong nhà 12 Module | Chương V | 4 | hộp |
| 10 | MCB 2P 63A 10kA | Chương V | 1 | Cái |
| 11 | MCB-1P-16A Ic=6kA | Chương V | 28 | cái |
| 12 | MCB-1P-10A Ic=6kA | Chương V | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt các loại đèn Led bán nguyệt gắn trần 54w-1,2m | Chương V | 48 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn Led ốp trần D200-18W | Chương V | 13 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn Downlight Led 7w D90, âm trần | Chương V | 12 | bộ |
| 16 | Lắp đặt Quạt trần 3 cánh sải cánh 1.4m kèm hộp số | Chương V | 24 | cái |
| 17 | Lắp đặt Quạt thông gió trên tường | Chương V | 20 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 20 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc đảo chiều | Chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A-250V | Chương V | 44 | cái |
| 22 | CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | Chương V | 62 | m |
| 23 | Cu PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 1.104 | m |
| 24 | Cu PVC 1x1.5mm2 | Chương V | 1.312 | m |
| 25 | Dây tiếp địa 1x16mm2 | Chương V | 62 | m |
| 26 | Dây tiếp địa 1x2.5mm2 | Chương V | 552 | m |
| 27 | Ống nhựa PVC D20 kèm phụ kiện | Chương V | 62 | m |
| 28 | Ống nhựa PVC D32 kèm phụ kiện | Chương V | 1.208 | m |
| 29 | Đào rãnh chôn dây tiếp địa | Chương V | 20 | m3 |
| 30 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2.4m | Chương V | 5 | cọc |
| 31 | Băng đồng tiếp địa 25x3 | Chương V | 12 | m |
| 32 | Hộp đo tiếp địa | Chương V | 1 | hộp |
| 33 | Cáp tiếp địa Cu pvc 1x16mm2 | Chương V | 7 | m |
| 34 | Ống PVC D32 luồn cáp | Chương V | 7 | m |
| 35 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,2 | 100m3 |
| AB | HẠNG MỤC: THÔNG TIN LIÊN LẠC NHÀ XƯỞNG THỰC HÀNH | |||
| 1 | Ổ cắm mạng RJ45 | Chương V | 8 | cái |
| 2 | Lắp đặt đế âm tường | Chương V | 8 | hộp |
| 3 | Dây Cáp CAT6 | Chương V | 150 | m |
| 4 | Ống PCV D20 cho điện nhẹ | Chương V | 150 | m |
| 5 | Cài đặt thiết bị Access switch 1:12 ports | Chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 6 | Hộp nối quang ODF 4 core | Chương V | 1 | 1 bộ ODF |
| 7 | Lắp đặt tủ Rack 6U | Chương V | 1 | 1 tủ |
| 8 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị Modem | Chương V | 1 | 1 thiết bị |
| AC | HẠNG MỤC : NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 0,3387 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,238 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0192 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,0316 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 2,7849 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,2878 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,337 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,076 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,3299 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,1762 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0829 | 100m2 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 4,3816 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,572 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0096 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,8942 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0768 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0433 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,029 | 100m2 |
| 19 | Xây gạch không nung cốt liệu 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,2034 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,576 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V | 0,0519 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V | 0,025 | 100m2 |
| 23 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 4 | cái |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 15,444 | m2 |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 21,8179 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,7843 | m2 |
| 27 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,1632 | 100m3 |
| 28 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,026 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II | Chương V | 0,1755 | 100m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 1,3147 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 0,1267 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0275 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0981 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,6098 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,3743 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0369 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2213 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 2,7737 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 0,2943 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,3371 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 2,9358 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,0354 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0106 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,0087 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,1925 | m3 |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 5,6862 | m3 |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 4,0467 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,0819 | m3 |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 0,2338 | m3 |
| 50 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 37,7644 | m2 |
| 51 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 60,1039 | m2 |
| 52 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 20,1372 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 46,0614 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 29,43 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 96,2512 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 97,2459 | m2 |
| 57 | Quét Sika chống thấm | Chương V | 16,864 | m2 |
| 58 | Đánh mầu bằng xi măng nguyên chất | Chương V | 17,128 | m2 |
| 59 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | Chương V | 14,1064 | m2 |
| 60 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V | 17,6704 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 12,063 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,56 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 13,1746 | m2 |
| 64 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ 55 Xingfa dày 2mm, kính mờ an toàn dày 6.38mm, PK kinlong đồng bộ hoặc tương đương | Chương V | 5,0499 | m2 |
| 65 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm hệ 55 Xingfa dày 1.4mm, kính trắng an toàn dày 6.38mm, PK kinlong đồng bộ hoặc tương đương | Chương V | 1,5677 | m2 |
| 66 | Sản xuất cửa sổ 4 cánh mở trượt nhôm hệ 55 Xingfa dày 1.4mm, kính trắng an toàn dày 6.38mm, PK kinlong đồng bộ hoặc tương đương | Chương V | 2,6989 | m2 |
| 67 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Chương V | 9,3165 | m2 |
| 68 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 40,4 | m |
| 69 | Trát gờ chỉ lõm, vữa XM mác 75 | Chương V | 83,52 | m |
| 70 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 0,6832 | 100m2 |
| 71 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 1x28w | Chương V | 1 | bộ |
| 72 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A-250V | Chương V | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt Quạt trần 3 cánh sải cánh 1.4m kèm hộp số | Chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 2 | cái |
| 76 | Cu PVC 2x1.5mm2 | Chương V | 55 | m |
| 77 | Cu PVC 2x2.5mm2 | Chương V | 15 | m |
| 78 | Dây tiếp địa 1x2.5mm2 | Chương V | 15 | m |
| 79 | Ống nhựa PVC D20 kèm phụ kiện | Chương V | 35 | m |
| 80 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 1 | bộ |
| 81 | Lắp đặt Hộp đựng giấy | Chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt vòi xịt xí | Chương V | 1 | bộ |
| 83 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavabo | Chương V | 1 | bộ |
| 84 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi gắn tường | Chương V | 1 | bộ |
| 85 | Xi phông | Chương V | 1 | bộ |
| 86 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt kệ kính | Chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt kệ xà phòng | Chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương V | 1 | cái |
| 90 | Cầu chắn rác D90 | Chương V | 2 | bộ |
| 91 | Ống nhựa PPR - PN10 D20 | Chương V | 0,04 | 100m |
| 92 | Lắp đặt cút ren trong D20 | Chương V | 3 | cái |
| 93 | Lắp đặt cút PPR D20 | Chương V | 3 | cái |
| 94 | Lắp đặt tê PPR 20 | Chương V | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt khóa D20mm | Chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt măng sông PPR D20 | Chương V | 1 | cái |
| 97 | Làm sạch và thử áp lực đường ống nước cho cả hệ thống | Chương V | 1 | ht |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D42 | Chương V | 0,05 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D76 | Chương V | 0,02 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90 | Chương V | 0,08 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110 | Chương V | 0,05 | 100m |
| 102 | Lắp đặt măng sông uPVC D76 | Chương V | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt măng sông uPVC D90 | Chương V | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt măng sông uPVC D60 | Chương V | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt măng sông uPVC D110 | Chương V | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt cút 90 D42 | Chương V | 3 | cái |
| 107 | Lắp đặt cút 90 D60 | Chương V | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt cút 90 D90 | Chương V | 3 | cái |
| 109 | Lắp đặt cút 135 D42 | Chương V | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt cút 135 D76 | Chương V | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt cút 135 D90 | Chương V | 4 | cái |
| 112 | Lắp đặt cút 135 D110 | Chương V | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt côn D76/42 | Chương V | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt Y D90/76 | Chương V | 1 | cái |
| 115 | Lắp Đầu bịt ống u.PVC D110 | Chương V | 1 | cái |
| 116 | Lắp Đầu bịt ống u.PVC D76 | Chương V | 1 | cái |
| 117 | Lắp Đầu bịt ống u.PVC D42 | Chương V | 1 | cái |
| 118 | Làm sạch và thử áp lực đường ống nước cho cả hệ thống | Chương V | 1 | ht |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D76 | Chương V | 0,12 | 100m |
| 120 | Lắp đặt măng sông uPVC D76 | Chương V | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt cút 135 D76 | Chương V | 8 | cái |
| 122 | Đục lỗ qua sàn bê tông | Chương V | 2 | 1 lỗ khoan |
| AD | HẠNG MỤC : NHÀ CẦU 6A | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 0,4954 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,3675 | 100m3 |
| 3 | Gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Chương V | 0,3675 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,7254 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,0152 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,0152 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 2,072 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 0,2591 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0974 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2604 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,1178 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,0726 | 100m2 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 3,1099 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0779 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 2,8307 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II | Chương V | 0,4175 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 0,8088 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 0,2464 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0521 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,23 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 1,2584 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,1941 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0457 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,3025 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,8279 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 0,1771 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2283 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 2,1746 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 3,489 | m3 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 43,4119 | m2 |
| 31 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 24,64 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 19,41 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 17,71 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 105,1719 | m2 |
| 35 | Sika chống thấm | Chương V | 11,0328 | m2 |
| 36 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,9714 | m2 |
| 37 | Đánh màu sê nô bằng xi măng nguyên chất | Chương V | 1,113 | m2 |
| 38 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,9748 | m2 |
| 39 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,9748 | m2 |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 14,84 | m |
| 41 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 17,1239 | m2 |
| 42 | Nẹp che khe lún inox 304 M19 | Chương V | 20,7449 | kg |
| 43 | Gia công lan can inox | Chương V | 0,0343 | tấn |
| 44 | Mũ chụp inox D60 | Chương V | 8 | cái |
| 45 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 2,226 | m2 |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 0,6184 | 100m2 |
| AE | HẠNG MỤC : NHÀ CẦU 6B | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 0,4741 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,3692 | 100m3 |
| 3 | Gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Chương V | 0,3692 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,6036 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,0152 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,0116 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 1,8907 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 0,2138 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0875 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2364 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,0972 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,0726 | 100m2 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 2,566 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0618 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,8138 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II | Chương V | 0,4123 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 0,5182 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 0,2288 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0521 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,23 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 1,3552 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,1907 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0409 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2835 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,8933 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 0,1168 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1576 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,5029 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 4,5494 | m3 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 52,9878 | m2 |
| 31 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 22,88 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 19,07 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 11,68 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 106,6178 | m2 |
| 35 | Sika chống thấm | Chương V | 9,0576 | m2 |
| 36 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,256 | m2 |
| 37 | Đánh màu sê nô bằng xi măng nguyên chất | Chương V | 0,256 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600X600, vữa XM mác 75 | Chương V | 10,3648 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300X300, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,6216 | m2 |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 13,12 | m |
| 41 | Nẹp che khe lún inox 304 M19 | Chương V | 30,0706 | kg |
| 42 | Gia công lan can inox | Chương V | 0,0459 | tấn |
| 43 | Mũ chụp inox D60 | Chương V | 12 | cái |
| 44 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 2,952 | m2 |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 0,6175 | 100m2 |
| AF | HẠNG MỤC : NHÀ CẦU 6C | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 0,8887 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,6573 | 100m3 |
| 3 | Gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Chương V | 0,6573 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,0908 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,0232 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,0356 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 3,2298 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 0,3758 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1416 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,4262 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,1918 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,1091 | 100m2 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 4,5092 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,1563 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 5,4286 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II | Chương V | 0,7324 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 1,551 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 0,3696 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0782 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,3449 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 1,8876 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,3252 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,074 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,4839 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 2,9534 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 0,3423 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,3964 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 4,027 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 5,2113 | m3 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 73,2988 | m2 |
| 31 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 36,96 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 32,52 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 34,23 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 177,0088 | m2 |
| 35 | Sika chống thấm | Chương V | 20,4668 | m2 |
| 36 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,2276 | m2 |
| 37 | Đánh màu sê nô bằng xi măng nguyên chất | Chương V | 8,2276 | m2 |
| 38 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | Chương V | 14,2448 | m2 |
| 39 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V | 14,2448 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600X600, vữa XM mác 75 | Chương V | 32,1736 | m2 |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 24,56 | m |
| 42 | Nẹp che khe lún inox 304 M19 | Chương V | 18,3342 | kg |
| 43 | Gia công lan can inox | Chương V | 0,0546 | tấn |
| 44 | Mũ chụp inox D60 | Chương V | 16 | cái |
| 45 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 3,552 | m2 |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 0,9804 | 100m2 |
| AG | HẠNG MỤC : NHÀ CẦU 6D, THANG THOÁT HIỂM | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 1,6612 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 1,2875 | 100m3 |
| 3 | Gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Chương V | 1,2875 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 2,0742 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,0494 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,0385 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 6,8917 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 0,5733 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1959 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,6894 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,3687 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,2019 | 100m2 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 6,5931 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,2382 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 3,6239 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II | Chương V | 1,423 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 1,0354 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 0,3696 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0782 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,3449 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 1,8876 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,2868 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0658 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,4383 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 2,6611 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 0,2417 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,3025 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 2,0708 | m3 |
| 29 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 2,2915 | tấn |
| 30 | Gia công cột bằng thép tấm | Chương V | 0,0264 | tấn |
| 31 | Gia công dầm thép | Chương V | 1,313 | tấn |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,0597 | tấn |
| 33 | Gia công hệ sàn | Chương V | 1,4724 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 2,3179 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,0597 | tấn |
| 36 | Lắp dựng dầm cầu thép các loại, trên cạn | Chương V | 1,313 | tấn |
| 37 | Lắp sàn thao tác | Chương V | 1,4724 | tấn |
| 38 | Bu lông neo M18 | Chương V | 40 | cái |
| 39 | Bu lông neo M16 | Chương V | 44 | cái |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 177,5552 | m2 |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 4,6154 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,0851 | m3 |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 0,2442 | m3 |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 59,0976 | m2 |
| 45 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 36,96 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 28,68 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 24,17 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 144,3976 | m2 |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 24,22 | m |
| 50 | Sika chống thấm | Chương V | 15,3401 | m2 |
| 51 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,9464 | m2 |
| 52 | Đánh màu sê nô bằng xi măng nguyên chất | Chương V | 1,9464 | m2 |
| 53 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,0961 | m2 |
| 54 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,0961 | m2 |
| 55 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa lấy sáng Polycarbonate dạng sóng dày 1mm | Chương V | 0,177 | 100m2 |
| 56 | Máng xối inox 304 thu nước mưa | Chương V | 15,5111 | kg |
| 57 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,7381 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 21,8368 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,2918 | m2 |
| 60 | Nẹp che khe lún inox 304 M19 | Chương V | 30,6098 | kg |
| 61 | Gia công lan can inox | Chương V | 0,0524 | tấn |
| 62 | Mũ chụp inox D60 | Chương V | 12 | cái |
| 63 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 3,417 | m2 |
| 64 | Gia công lan can sắt | Chương V | 0,2375 | tấn |
| 65 | Gia công lan can inox SU 304 D60x1.5mm | Chương V | 0,0686 | tấn |
| 66 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 37,7136 | m2 |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 12,3776 | m2 |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 1,0224 | 100m2 |
| AH | HẠNG MỤC: NHÀ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 0,1388 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,9288 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0192 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,0168 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 2,4413 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0533 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2501 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,0954 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0707 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 2,4936 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,137 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0256 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II | Chương V | 0,0619 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 1,6728 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1559 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0222 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 0,1232 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0261 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0956 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,6292 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,3076 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0383 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2433 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 2,0213 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 0,1733 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2557 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 2,2278 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,0501 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0091 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,0358 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,1342 | m3 |
| 32 | Xây gạch không nung cốt liệu 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 9,029 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 0,2916 | m3 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 50,3254 | m2 |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 31,64 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,4476 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 17,33 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 53,4176 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 50,3254 | m2 |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,566 | m2 |
| 41 | Quét sika chống thấm | Chương V | 30,6176 | m2 |
| 42 | Quét nước xi măng 2 nước lãng mặt sê nô thu nước | Chương V | 7,8596 | m2 |
| 43 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | Chương V | 12,3904 | m2 |
| 44 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V | 12,3904 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,4864 | m2 |
| 46 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,211 | m2 |
| 47 | Cửa sắt khung thép hộp 40x40x2mm , bọc tôn lá 2 mặt dày 1,5mm và sơn chống rỉ hoàn thiện | Chương V | 1,8 | m2 |
| 48 | Cửa sắt khung thép hộp 50x100x2,5mm , bọc tôn lá xếp ly | Chương V | 6,6 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa khung sắt | Chương V | 8,4 | m2 |
| 50 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 36,64 | m |
| 51 | Trát gờ chỉ lõm, vữa XM mác 75 | Chương V | 37,06 | m |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 0,5984 | 100m2 |
| 53 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 1x28w | Chương V | 1 | bộ |
| 54 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A-250V | Chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 56 | Cu PVC 2x2.5mm2 | Chương V | 25 | m |
| 57 | Ống nhựa HDPE D32/25 | Chương V | 0,25 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D76 | Chương V | 0,12 | 100m |
| 59 | Lắp đặt cút 135 D76 | Chương V | 11 | cái |
| 60 | Lắp đặt măng sông uPVC D76 | Chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt Y D76 | Chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương V | 2 | cái |
| 63 | Cầu chắn rác D90 | Chương V | 2 | bộ |
| AI | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 0,6974 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 0,493 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,4668 | 100m3 |
| 4 | Gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Chương V | 0,4668 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,2285 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 2,617 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 4,36 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Chương V | 7,8365 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 6,4201 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,5828 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0246 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1318 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V | 0,3586 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0879 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,396 | tấn |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,1905 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V | 0,7192 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,2407 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 0,821 | 100m2 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,3165 | m3 |
| 21 | quét lớp Hydrotite ngăn nước | Chương V | 4,3472 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 20,52 | m2 |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 146,5392 | m2 |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 106,12 | m2 |
| 25 | Ngâm nước chống thấm bể | Chương V | 1 | bể |
| 26 | Nắp miệng bể BTXM KT 0.8x0.8m dày 0.05m | Chương V | 1 | nắp |
| 27 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II | Chương V | 0,4689 | 100m3 |
| AJ | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ cột, trụ gạch | Chương V | 12,4964 | m3 |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Chương V | 0,7342 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cổng sắt đã hoen rỉ | Chương V | 0,6432 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt hàng rào thoáng cũ hoen rỉ | Chương V | 1,4346 | tấn |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V | 10,7133 | m3 |
| 6 | Phá dỡ giằng bê tông cốt thép | Chương V | 3,8508 | m3 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 952,8645 | m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Chương V | 0,2779 | 100m3 |
| AK | HẠNG MỤC: CẢI TẠO VÀ XÂY MỚI CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V | 236,4973 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 236,4973 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 50,4063 | m2 |
| 4 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V | 981,7126 | m2 |
| 5 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 0,0898 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,5312 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,8303 | m3 |
| 8 | Bê tông giằng, đá 1x2, vữa BT M250 | Chương V | 0,5125 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,3423 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng | Chương V | 2,0786 | 100m2 |
| 11 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0511 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II | Chương V | 0,0892 | 100m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V | 4,5639 | m3 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 45,806 | m2 |
| 15 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 16,6 | m |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 28 | m |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 67,3642 | m2 |
| 18 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 0,1881 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,7505 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,8983 | m3 |
| 21 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2092 | tấn |
| 22 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,8456 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 5,696 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 6,952 | 100m2 |
| 25 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,1616 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II | Chương V | 0,0265 | 100m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,5904 | m3 |
| 28 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1366 | tấn |
| 29 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Chương V | 0,7836 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 10,736 | 100m2 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 1,8508 | m3 |
| 32 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 30,596 | m2 |
| 33 | Trát vẩy cột chống vang, vữa XM M75 | Chương V | 2,478 | m2 |
| 34 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 52,16 | m |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 33,074 | m2 |
| 36 | Sản xuất Cổng inox 304, cửa mở 1 cánh inox hộp khuôn 50x50x2.5 có hoa văn bằng inox 25x25x2.5 | Chương V | 0,4385 | tấn |
| 37 | Bản lề | Chương V | 8 | bộ |
| 38 | Then cài khóa cổng | Chương V | 3 | bộ |
| 39 | Bánh xe hỗ trợ cửa, cổng lùa | Chương V | 2 | bộ |
| 40 | Lắp dựng cổng sắt | Chương V | 21,45 | m2 |
| 41 | Đào móng tường rào, đất cấp II | Chương V | 0,4774 | 100m3 |
| 42 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 | Chương V | 3,5932 | m3 |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 23,5775 | m3 |
| 44 | Bê tông giằng, đá 1x2, vữa BT M250 | Chương V | 1,9043 | m3 |
| 45 | Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,2128 | tấn |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 8,557 | 100m2 |
| 47 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,1867 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II | Chương V | 0,2907 | 100m3 |
| 49 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Chương V | 6,356 | m3 |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 4,2187 | m3 |
| 51 | Bê tông giằng, đá 1x2, vữa BT M250 | Chương V | 1,4812 | m3 |
| 52 | Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,9041 | tấn |
| 53 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,0898 | 100m2 |
| 54 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 52,6462 | m2 |
| 55 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 73,4292 | m2 |
| 56 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 140,4 | m |
| 57 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V | 126,0754 | m2 |
| 58 | Gia công lan can sắt | Chương V | 1,9138 | tấn |
| 59 | Lắp dựng hàng rào sắt | Chương V | 58,12 | m2 |
| 60 | Mũi giáo mác thép 14x14 | Chương V | 189 | cái |
| 61 | Núm tròn | Chương V | 189 | cái |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 69,6578 | m2 |
| AL | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ SÂN HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V | 259,554 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V | 22,802 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Chương V | 2,8235 | 100m3 |
| AM | HẠNG MỤC: CẢI TẠO SÂN TRƯỜNG | |||
| 1 | Đệm cát vàng nền sân bằng thủ công | Chương V | 4,8135 | m3 |
| 2 | Gia cố 8% xi măng | Chương V | 63,5478 | kg |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Chương V | 96,27 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 165,0372 | m3 |
| 5 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.375,31 | m2 |
| 6 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,1836 | 100m3 |
| 7 | Dải lớp vải bạt dưới sân bê tông | Chương V | 11,2864 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 135,4368 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi | Chương V | 0,8126 | 100m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường | Chương V | 21,027 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 21,027 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường | Chương V | 68,2 | m2 |
| 13 | ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Chương V | 68,2 | m2 |
| 14 | Đào đất móng băng , rộng | Chương V | 1,6128 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,8448 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 1,4784 | m3 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 10,32 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 10,32 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,3423 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 0,8606 | m3 |
| 21 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,1331 | 100m3 |
| 22 | Dải lớp vải bạt dưới sân bê tông | Chương V | 0,73 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 8,76 | m3 |
| AN | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào kênh mương, đất cấp II | Chương V | 0,7 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,155 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,2925 | 100m3 |
| 4 | Băng nhựa báo hiệu cáp 30cm | Chương V | 365 | m |
| 5 | Ống luồn cáp mềm HDPE D130/100 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 6 | Ống luồn cáp mềm HDPE D65/50 | Chương V | 3,65 | 100m |
| 7 | Lắp đặt tổng đài 6 trung kế -50 máy | Chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 8 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Chương V | 1 | 1 bộ ODF |
| AO | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC HẠ TẦNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào kênh mương, đất cấp II | Chương V | 0,5899 | 100m3 |
| 2 | Dải lớp li lông dải đáy rãnh B600 | Chương V | 0,5899 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 5,8987 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,6204 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 69,276 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 34,638 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 4,756 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V | 0,5069 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V | 0,3062 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan rãnh đúc sẵn | Chương V | 116 | cấu kiện |
| 11 | Đào kênh mương, đất cấp II | Chương V | 0,396 | 100m3 |
| 12 | Dải lớp li lông dải đáy rãnh B300 | Chương V | 0,396 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 3,96 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,26 | m3 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 66 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 16,5 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,86 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V | 0,3982 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V | 0,2244 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt tấm đan rãnh đúc sẵn | Chương V | 110 | cấu kiện |
| 21 | Đắp trả rãnh đào , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,3046 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II | Chương V | 0,6813 | 100m3 |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D76 | Chương V | 0,4 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90 | Chương V | 0,08 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110 | Chương V | 0,65 | 100m |
| 26 | Lắp đặt măng sông uPVC D76 | Chương V | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt măng sông uPVC D90 | Chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt măng sông uPVC D110 | Chương V | 9 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút 90 D76 | Chương V | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút 90 D90 | Chương V | 12 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút 90 D110 | Chương V | 18 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút 135 D76 | Chương V | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút 135 D90 | Chương V | 13 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút 135 D110 | Chương V | 20 | cái |
| 35 | Đào đường chôn ống, đất cấp II | Chương V | 0,226 | 100m3 |
| 36 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,226 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II | Chương V | 0,226 | 100m3 |
| 38 | Đào kênh mương, đất cấp II | Chương V | 0,8978 | 100m3 |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm chiều dày 7,7mm | Chương V | 0,95 | 100m |
| 40 | Gối đỡ ống D200 | Chương V | 64 | cái |
| 41 | Lắp gối đỡ ống, trọng lượng | Chương V | 64 | 1 cấu kiện |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90 | Chương V | 0,15 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110 | Chương V | 0,5 | 100m |
| 44 | Lắp đặt măng sông uPVC D90 | Chương V | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt măng sông uPVC D110 | Chương V | 13 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút 90 D90 | Chương V | 10 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút 90 D110 | Chương V | 20 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút 135 D90 | Chương V | 10 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút 135 D110 | Chương V | 16 | cái |
| 50 | Đào đường chôn ống, đất cấp II | Chương V | 0,32 | 100m3 |
| 51 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,32 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II | Chương V | 0,32 | 100m3 |
| 53 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 0,021 | 100m3 |
| 54 | Dải đá dăm móng hố ga | Chương V | 0,7688 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0745 | 100m2 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,55 | m3 |
| 57 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,2585 | m3 |
| 58 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,397 | m2 |
| 59 | Láng đáy hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,2 | m2 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga chiều rộng | Chương V | 0,9 | m3 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ ga, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1343 | tấn |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga | Chương V | 0,107 | 100m2 |
| 63 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,6 | m3 |
| 64 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,087 | tấn |
| 65 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0235 | 100m2 |
| 66 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 5 | cấu kiện |
| 67 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0048 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II | Chương V | 0,0668 | 100m3 |
| AP | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC HẠ TẦNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 0,0391 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0386 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,4232 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,4655 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,5759 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 4,075 | m2 |
| 7 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 1,25 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,1814 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,0198 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0101 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 5 | cấu kiện |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 0,9014 | m3 |
| 13 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài DN32mm | Chương V | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt nối góc 90 DN32 | Chương V | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa UPVC DN32mm-CL2 | Chương V | 0,05 | 100m |
| 16 | Lắp đặt miệng khóa DN32 | Chương V | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chương V | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Chương V | 1 | cái |
| 19 | Ống HDPE PN10 DN76 | Chương V | 1,61 | 100m |
| 20 | Ống HDPE PN10 DN63 | Chương V | 0,53 | 100m |
| 21 | Ống HDPE PN10 DN50 | Chương V | 1,17 | 100m |
| 22 | Ống HDPE PN10 DN32 | Chương V | 0,3 | 100m |
| 23 | Ống HDPE PN10 DN25 | Chương V | 1,73 | 100m |
| 24 | Ống HDPE PN10 DN20 | Chương V | 0,3 | 100m |
| 25 | Cút 90 HDPE DN76 | Chương V | 5 | cái |
| 26 | Cút 90 HDPE DN50 | Chương V | 4 | cái |
| 27 | Cút 90 HDPE DN32 | Chương V | 7 | cái |
| 28 | Cút 90 HDPE DN25 | Chương V | 8 | cái |
| 29 | Cút 90 HDPE DN20 | Chương V | 6 | cái |
| 30 | Mang sông HDPE DN76 | Chương V | 5 | Cái |
| 31 | Mang sông HDPE DN50 | Chương V | 4 | Cái |
| 32 | Mang sông HDPE DN32 | Chương V | 7 | Cái |
| 33 | Mang sông HDPE DN25 | Chương V | 8 | Cái |
| 34 | Mang sông HDPE DN20 | Chương V | 6 | Cái |
| 35 | Côn DN76/63 | Chương V | 2 | cái |
| 36 | Côn DN63/50 | Chương V | 2 | cái |
| 37 | Côn DN63/32 | Chương V | 2 | cái |
| 38 | Côn DN50/32 | Chương V | 3 | cái |
| 39 | Côn DN32/25 | Chương V | 3 | cái |
| 40 | Tê đều DN63/63 | Chương V | 4 | cái |
| 41 | Tê đều DN50/50 | Chương V | 3 | cái |
| 42 | Tê đều DN32/32 | Chương V | 8 | cái |
| 43 | Tê đều DN25/25 | Chương V | 5 | cái |
| 44 | Nút Bịt DN76 | Chương V | 2 | cái |
| 45 | Nút Bịt DN63 | Chương V | 2 | cái |
| 46 | Nút Bịt DN50 | Chương V | 4 | cái |
| 47 | Nút Bịt DN32 | Chương V | 5 | cái |
| 48 | Nút Bịt DN25 | Chương V | 3 | cái |
| 49 | Nút Bịt DN20 | Chương V | 3 | cái |
| 50 | Vòi gạt D20 | Chương V | 5 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút ren trong D20 | Chương V | 5 | cái |
| 52 | Làm sạch hệ thống đường ống | Chương V | 1 | ht |
| 53 | Đào đường chôn ống, đất cấp II | Chương V | 1,056 | 100m3 |
| 54 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,056 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II | Chương V | 1,056 | 100m3 |
| 56 | Lắp đặt bơm tăng áp Q=15m3/h, H=36m | Chương V | 2 | 1 máy |
| 57 | Bình tích áp 300 lít | Chương V | 1 | bình |
| 58 | Lắp đặt bích nhựa HDPE D90 | Chương V | 1 | bộ |
| 59 | Lắp bích thép rỗng D90 | Chương V | 1 | cặp bích |
| 60 | Lắp đặt van cửa mặt bích, đường kính van 90mm | Chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt y lọc D90 | Chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 90mm | Chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê ren TK D90/15 | Chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê ren TK D15 | Chương V | 2 | cái |
| 65 | Thanh thép uốn vòng D15 | Chương V | 2 | thanh |
| 66 | Lắp đặt van khóa ren đồng D15 | Chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt đồng hồ đo áp suất chân không kích thước 63mm dải đo -1 đến 0 bar | Chương V | 2 | cái |
| 68 | Lơ đồng D15/8 | Chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn thu ren lệch tâm D90/75 | Chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt Kép thép tk D75 | Chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút HDPE D90 | Chương V | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê HDPE D90 | Chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt van khóa HDPE D90 | Chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút HDPE D75 | Chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt côn thu HDPE D75/50 | Chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút HDPE D50 | Chương V | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt Kép thép tk D50 | Chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt côn thu ren D75/50 | Chương V | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê ren tk D75/15 | Chương V | 2 | cái |
| 80 | Thanh thép uốn vòng D15 | Chương V | 2 | thanh |
| 81 | Lắp đặt van khóa ren đồng D15 | Chương V | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V | 2 | cái |
| 83 | Lơ đồng D15/8 | Chương V | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt khớp nối mềm đường kính 75mm | Chương V | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt van 1 chiều D75 | Chương V | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt van cửa nối bích D75 | Chương V | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt tê ren tk D75/15-1.1/2 | Chương V | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt van khóa ren đồng D40 | Chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt Kép thép tk D50 | Chương V | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt rắc co thep D50 | Chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút thép D50 | Chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt công tắc áp lực dải đo 1-10bar | Chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt côn thu ren D75/50 | Chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt rắc co ren TK D50 | Chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt Tê ren TK D50/15 | Chương V | 1 | cái |
| 96 | Thanh thép uốn vòng D15 | Chương V | 1 | thanh |
| 97 | Lắp đặt van khóa ren đồng D15 | Chương V | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực kt 63mm dải đo 0-6kg.cm2 | Chương V | 1 | cái |
| 99 | Lơ đồng D15/8 | Chương V | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút thép ren D50 | Chương V | 2 | cái |
| 101 | Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 75mm | Chương V | 3 | cặp bích |
| 102 | Lắp bích nhựa HDPE D75 | Chương V | 1 | bộ |
| 103 | Lắp đặt van chống va DN75 (dạng cút vuông) | Chương V | 1 | cái |
| 104 | Bệ bơm và lò xo giảm chấn | Chương V | 2 | bệ |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN90 PN10 | Chương V | 0,18 | 100m |
| 106 | Lắp đặt cút HDPE D90 | Chương V | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt rọ bơm DN 80 | Chương V | 1 | cái |
| 108 | Lắp bích thép rỗng DN80 | Chương V | 1 | cặp bích |
| 109 | Đầu bích HDPE D90 | Chương V | 1 | cái |
| AQ | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN HẠ TẦNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện 1 cánh tôn dày 2mm, KT: 350x800x1200mm sơn tĩnh điện | Chương V | 1 | hộp |
| 2 | MCCB-3P-225A, Icu=50kA | Chương V | 1 | cái |
| 3 | MCCB-3P-125A, Icu=25kA | Chương V | 1 | cái |
| 4 | MCCB-3P-63A, Icu=25kA | Chương V | 4 | cái |
| 5 | MCCB-3P-40A, Icu=25kA | Chương V | 1 | cái |
| 6 | MCCB-3P-32A, Icu=25kA | Chương V | 1 | cái |
| 7 | MCCB-3P-20A, Icu=25kA | Chương V | 2 | cái |
| 8 | Biến dòng điện 225/5A, cấp chính xác 1 | Chương V | 3 | bộ |
| 9 | Ampe kế thang đo 0-225A | Chương V | 3 | cái |
| 10 | Vôn kế thang đo 0-500v, kèm chuyển mạch vôn kế | Chương V | 1 | cái |
| 11 | Cầu chì ống 220V/2A | Chương V | 6 | cái |
| 12 | Đèn báo pha | Chương V | 6 | cái |
| 13 | Thanh cái đồng 3P+N 350A , kèm phụ kiện | Chương V | 1 | gói |
| 14 | Lắp đặt tủ điện 1 cánh tôn dày 2mm, KT: 600x400x200mm sơn tĩnh điện | Chương V | 1 | hộp |
| 15 | MCCB-3P-32A, Icu=25kA | Chương V | 1 | cái |
| 16 | MCCB-3P-32A, Icu=18kA | Chương V | 2 | cái |
| 17 | MCCB-3P-10A, Icu=6kA | Chương V | 2 | cái |
| 18 | Bộ khởi động trực tiếp | Chương V | 2 | bộ |
| 19 | Biến dòng điện 32/5A, cấp chính xác 1 | Chương V | 3 | bộ |
| 20 | Ampe kế thang đo 0-32A | Chương V | 3 | cái |
| 21 | Vôn kế thang đo 0-500v, kèm chuyển mạch vôn kế | Chương V | 1 | cái |
| 22 | Cầu chì ống 230V/2A | Chương V | 3 | cái |
| 23 | Đèn báo pha | Chương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt tủ điện 1 cánh tôn dày 2mm, KT: 800x600x300mm sơn tĩnh điện | Chương V | 1 | hộp |
| 25 | MCCB-3P-125A, Icu=25kA | Chương V | 1 | cái |
| 26 | MCCB-3P-136A, Icu=18kA | Chương V | 2 | cái |
| 27 | MCCB-3P-16A, Icu=6kA | Chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt Bộ khởi động sao tam giác | Chương V | 2 | bộ |
| 29 | Biến dòng điện 160/5A, cấp chính xác 1 | Chương V | 3 | bộ |
| 30 | Ampe kế thang đo 0-160A | Chương V | 3 | cái |
| 31 | Vôn kế thang đo 0-500v, kèm chuyển mạch vôn kế | Chương V | 1 | cái |
| 32 | Cầu chì ống 230V/2A | Chương V | 3 | cái |
| 33 | Đèn báo pha | Chương V | 3 | cái |
| 34 | Thanh cái đồng 3P+N 160A , kèm phụ kiện | Chương V | 1 | gói |
| 35 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng ngoài nhà | Chương V | 1 | tủ |
| 36 | Lắp đặt tủ điện trong nhà 6 Module | Chương V | 1 | hộp |
| 37 | MCB-2P-20A 10kA | Chương V | 1 | cái |
| 38 | MCB-1P-16A Ic=6kA | Chương V | 3 | cái |
| 39 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V | 0,64 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,64 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,032 | 100m2 |
| 42 | Khung móng M16x240x240x650 | Chương V | 1 | bộ |
| 43 | Bu lông M16x650 | Chương V | 4 | cái |
| 44 | Sắt dẹt 50x5 | Chương V | 8 | cái |
| 45 | Tai bắt tiếp địa, sắt dẹt dày 4mm, 40x50 | Chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V | 1 | bảng |
| 47 | Lắp cửa cột | Chương V | 1 | cửa |
| 48 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép tròn côn liền cần cao 7m | Chương V | 1 | cột |
| 49 | Lắp đèn cao áp 100w | Chương V | 1 | bộ |
| 50 | Đào rãnh chôn cáp, đất cấp II | Chương V | 0,0518 | 100m3 |
| 51 | Đắp hoàn trả rãnh cáp , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0335 | 100m3 |
| 52 | Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 2x4mm2 | Chương V | 20 | m |
| 53 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0183 | 100m3 |
| 54 | Gạch chỉ | Chương V | 45 | viên |
| 55 | Lưới báo cáp rộng 0,3m | Chương V | 5 | m |
| 56 | Cáp CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Chương V | 7 | m |
| 57 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng trần D10mm | Chương V | 20 | m |
| 58 | Ống luồn cáp mềm HDPE D32/25 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 59 | Đóng cọc tiếp địa thép L63x63x6 dài 2.5m | Chương V | 1 | cọc |
| 60 | CU XLPE PVC DSTA PVC 4X150 | Chương V | 135 | m |
| 61 | CU XLPE PVC DSTA PVC 4X50 | Chương V | 58 | m |
| 62 | CU XLPE PVC DSTA PVC 4X16 | Chương V | 321 | m |
| 63 | CU XLPE PVC DSTA PVC 4X10 | Chương V | 57 | m |
| 64 | CU XLPE PVC DSTA PVC 4X6 | Chương V | 58 | m |
| 65 | CU XLPE PVC DSTA PVC 4X4 | Chương V | 62 | m |
| 66 | CU PVC 1X25 | Chương V | 58 | m |
| 67 | CU PVC 1X6 | Chương V | 58 | m |
| 68 | Ống luồn cáp mềm HDPE D130/100 | Chương V | 1,35 | 100m |
| 69 | Ống luồn cáp mềm HDPE D85/65 | Chương V | 0,58 | 100m |
| 70 | Ống luồn cáp mềm HDPE D50/40 | Chương V | 3,78 | 100m |
| 71 | Ống luồn cáp mềm HDPE D40/30 | Chương V | 0,58 | 100m |
| 72 | Ống luồn cáp mềm HDPE D32/25 | Chương V | 0,62 | 100m |
| 73 | Lắp đặt kim thu sét tiên đạo, chiều dài kim 5m | Chương V | 1 | cái |
| 74 | Bộ ghép nối inox 3mxD42x3mm, chân trụ đỡ, dây giằng neo kèm phụ kiện lắp đặt đồng bộ | Chương V | 1 | bộ |
| 75 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại cáp đồng bện 70mm dẫn và thoát sét | Chương V | 90 | m |
| 76 | Đai cố định cáp vào cột | Chương V | 10 | cái |
| 77 | Đào rãnh chôn dây tiếp địa | Chương V | 15 | m3 |
| 78 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2.4m | Chương V | 5 | cọc |
| 79 | Băng đồng tiếp địa 25x3 | Chương V | 28 | m |
| 80 | Hộp đo tiếp địa | Chương V | 2 | hộp |
| 81 | Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng | Chương V | 7 | cái |
| 82 | Ống PVC D32 luồn cáp | Chương V | 90 | m |
| AR | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Chương V | 3 | 1 máy |
| 2 | Bình tích áp 100l, 16 bar | Chương V | 1 | cái |
| 3 | Bể nước mồi 100l | Chương V | 1 | bể |
| 4 | Lắp đặt tủ điều khiển 3 bơm chữa cháy tự động | Chương V | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt rọ hút, đường kính rọ D=100mm | Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt rọ hút, đường kính rọ D=40mm | Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van hai chiều mặt bích, đường kính van 100mm | Chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt van hai chiều mặt bích, đường kính van 50mm | Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt van chặn hai chiều ren đồng, đường kính van 40mm | Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van chặn hai chiều ren đồng, đường kính van 25mm | Chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt Y lọc rác đường kính D=100mm | Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt Y lọc rác đường kính D=40mm | Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính D=40mm | Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van một chiều mặt bích, đường kính van D=100mm | Chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt van một chiều ren đồng , đường kính van 40mm | Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc áp lực 2 ngưỡng | Chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm dày 3.18mm | Chương V | 4,05 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 65mm dày 2.5mm | Chương V | 1,64 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm dày 2.5mm | Chương V | 0,2 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm dày 2.5mm | Chương V | 0,12 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống | Chương V | 0,18 | 100m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 3x25+1x10mm2 | Chương V | 15 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 3x4+1x2,5mm2 | Chương V | 15 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẩn 2x1.5mm2 | Chương V | 25 | m |
| 27 | Khoan rút lõi | Chương V | 4 | 1 lỗ khoan |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 166,9067 | m2 |
| 29 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Chương V | 4,05 | 100m |
| 30 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Chương V | 2,15 | 100m |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,2 | m3 |
| 32 | Lắp đặt ống bảo vệ dây điện HDPE, đường kính ống D32/25mm | Chương V | 15 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V | 30 | m |
| 34 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Chương V | 16 | cặp bích |
| 35 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 100mm | Chương V | 30 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 65mm | Chương V | 42 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm | Chương V | 18 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 40mm | Chương V | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mm | Chương V | 14 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25/15mm | Chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 100mm | Chương V | 8 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 100/50mm | Chương V | 9 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 65/50mm | Chương V | 12 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 40/25mm | Chương V | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 25/15mm | Chương V | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 25mm | Chương V | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 65/50mm | Chương V | 7 | cái |
| 48 | Lắp đặt rắc có D50mm | Chương V | 19 | cái |
| 49 | Lắp đặt rắc co D25mm | Chương V | 4 | cái |
| 50 | Giá đỡ ống các loại | Chương V | 15 | bộ |
| 51 | Lắp đặt hộp đựng chữa cháyKT: 800x500x180 | Chương V | 19 | cái |
| 52 | Lắp đặt van góc chữa cháy, đường kính van 50mm | Chương V | 19 | cái |
| 53 | Lắp đặt khớp nối ren trong đường kính d=50 | Chương V | 19 | cái |
| 54 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi, đương kính d=50mm | Chương V | 38 | cái |
| 55 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy d50/20m-16 bar | Chương V | 19 | cái |
| 56 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy , đường kính d=50mm | Chương V | 19 | cái |
| 57 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL8 | Chương V | 111 | bình |
| 58 | Kệ để bình chữa cháy | Chương V | 37 | cái |
| 59 | Nội quy tiêu lệnh bằng tôn kim loại | Chương V | 19 | bộ |
| 60 | Lắp đặt hộp đựng dụng cụ phá dỡ ngoài nhà | Chương V | 1 | cái |
| 61 | Dụng cụ phá dỡ: Búa tạ | Chương V | 1 | cái |
| 62 | Dụng cụ phá dỡ: xà beeng | Chương V | 1 | cái |
| 63 | Dụng cụ phá dỡ: kìm cộng lực | Chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100mm | Chương V | 1 | cái |
| 66 | Khoan rút lõi | Chương V | 6 | 1 lỗ khoan |
| 67 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 95,25 | 100m3 |
| 68 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 20 kênh | Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 69 | Lắp đặt bộ chuyển đổi nguồn 220VAC-24VDC | Chương V | 1 | 1 bộ |
| 70 | Lắp đặt bộ nguồn phụ | Chương V | 1 | bộ |
| 71 | Lắp đặt hộp nối dây 200x200 | Chương V | 32 | hộp |
| 72 | Lắp đặt đầu báo khói quang loại thường | Chương V | 12,6 | 10 đầu |
| 73 | Lắp đặt đầu báo nhiệt loại thường | Chương V | 0,5 | 10 đầu |
| 74 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Chương V | 3,8 | 5 nút |
| 75 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V | 3,8 | 5 chuông |
| 76 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V | 3,8 | 5 đèn |
| 77 | Vỏ tổ hợp chung đèn báo cháy | Chương V | 1 | cái |
| 78 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây cáp 15Px0,5mm2 | Chương V | 168 | m |
| 79 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây cáp 10Px0,5mm2 | Chương V | 152 | m |
| 80 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây cáp 5Px0,5mm2 | Chương V | 184 | m |
| 81 | Kéo rải dây các loại dây dẫn, lấp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Chương V | 1.276 | m |
| 82 | Kéo rải dây các loại dây dẫn, lấp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V | 1.263 | m |
| 83 | Điện trở cuối kênh | Chương V | 1,6 | 10 đầu |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32/25mm | Chương V | 438 | m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Chương V | 2.210 | m |
| 86 | Măng sông nhựa d16 | Chương V | 1.483 | cái |
| 87 | Kẹp giữ ống D16 | Chương V | 2.210 | cái |
| 88 | Lắp đặt hộp chia 3 , đường kính d=16mm | Chương V | 240 | hộp |
| 89 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Chương V | 4,2 | 5 đèn |
| 90 | Lắp đặt đèn sự cố | Chương V | 11 | 5 đèn |
| 91 | Cắt, đục bê tông | Chương V | 17,4 | m3 |
| 92 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V | 16 | cái |
| AS | HẠNG MỤC: CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | BÀN GHẾ LÀM VIỆC, BÀN GHẾ HỘI TRƯỜNG, BÀN GHẾ HỌC SINH. Phòng giám đốc - Bàn làm việc | Chương V | 1 | Cái |
| 2 | Ghế làm việc | Chương V | 1 | Cái |
| 3 | Phòng phó giám đốc - Bàn làm việc | Chương V | 2 | Cái |
| 4 | Ghế làm việc | Chương V | 2 | Cái |
| 5 | Phòng Công đoàn, Đoàn Thanh niên - Bàn làm việc | Chương V | 2 | Cái |
| 6 | Ghế làm việc | Chương V | 2 | Cái |
| 7 | Phòng Tổ trưởng chuyên môn (03 tổ)- Bàn làm việc | Chương V | 3 | Cái |
| 8 | Ghế làm việc | Chương V | 3 | Cái |
| 9 | Phòng Kế toán - Bàn làm việc | Chương V | 1 | Cái |
| 10 | Ghế làm việc | Chương V | 1 | Cái |
| 11 | Phòng Văn thư - Bàn làm việc | Chương V | 1 | Cái |
| 12 | Ghế làm việc | Chương V | 1 | Cái |
| 13 | Phòng Y tế - Bàn ghế làm việc | Chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Phòng Thư viện - Bàn làm việc | Chương V | 1 | Cái |
| 15 | Ghế làm việc | Chương V | 1 | Cái |
| 16 | Phòng Hội trường - Bàn hội trường | Chương V | 50 | Bộ |
| 17 | Ghế hội trường | Chương V | 100 | Bộ |
| 18 | Phòng họp hội đồng sư phạm - Bàn phòng họp hội đồng | Chương V | 15 | Bộ |
| 19 | Phòng học - Bàn ghế giáo viên | Chương V | 30 | Bộ |
| 20 | Bàn ghế học sinh | Chương V | 320 | Bộ |
| 21 | MÁY MÓC THIẾT BỊ - Phòng Hội trường - Máy chiếu + màn chiếu | Chương V | 1 | Bộ |
| 22 | Phòng họp - Máy chiếu + màn chiếu | Chương V | 1 | Bộ |
| 23 | ĐIỀU HÒA -Phòng phó giám đốc - Điều hòa | Chương V | 1 | Bộ |
| 24 | Phòng Công đoàn, Đoàn Thanh niên - Điều hòa | Chương V | 2 | Bộ |
| 25 | Phòng Hội trường - Điều hòa | Chương V | 6 | Bộ |
| 26 | Phòng họp - Điều hòa | Chương V | 3 | Bộ |
| 27 | Phụ kiện lắp đặt | Chương V | 12 | Bộ |
| 28 | PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY - Máy bơm cấp nước chữa cháy động cơ điện | Chương V | 1 | Cái |
| 29 | Máy bơm cấp nước chữa cháy động cơ diesel | Chương V | 1 | Cái |
| 30 | Máy bơm chữa bù áp cơ điện | Chương V | 1 | Cái |
| 31 | Tủ điều khiển | Chương V | 1 | Cái |
| 32 | Tủ trung tâm báo cháy | Chương V | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.57E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (bao gồm cả hạng mục PCCC, cung cấp lắp đặt thiết bị) cụ thể như sau:* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình bao gồm các hạng mục:+ Thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 14.700.000.000 VNĐ+ Thi công phòng cháy chữa cháy cho công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 910.000.000 VNĐ+ Cung cấp lắp thiết bị ( bàn ghế, thiết bị điện tử, lắp đặt thiết bị PCCC...) cho công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 1.090.000.000 VNĐ* TH nhà thầu có: 01 hợp đồng thi công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 14.700.000.000 VNĐ và 01 hợp đồng thi công, lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy cho công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 910.000.000 VNĐ và 01 hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị có giá trị tối thiểu 1.090.000.000 VNĐ thì được tính là 01 hợp đồng tương tự.(Kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Quyết định hoặc thông báo trúng thầu hoặc hoá đơn xuất cho chủ đầu tư;+ Hợp đồng;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành và bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng công việc hoàn thành tối thiểu 80% giá trị hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥33.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực). Có xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách phần Điện | 1 | Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành Điện hoặc Tự động hóa;- Đã phụ trách thi công hạng mục điện ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 4 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách phần Cấp thoát Nước | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành Cấp thoát nước;- Đã phụ trách thi công hạng mục cấp, thoát nước ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT | 4 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách hạng mục phòng cháy chữa cháy | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc cơ, nhiệt, điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát trong lĩnh vực thi công phòng cháy chữa cháy, còn hiệu lực;- Có chứng chỉ( chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng PCCC- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Đã từng là chỉ huy trưởng phụ trách thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu. Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm thi công PCCC công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 4 | 3 |
| 6 | Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng | 1 | Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng, còn hiệu lực;- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Đã thực hiện công tác thi công hoặc giám sát chất lượng thi công 01 công trình xây dựng dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu. (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 4 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách khối lượng, thanh quyết toán | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên và có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, còn hiệu lực;- Đã là cán bộ phụ trách công tác khối lượng, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 4 | 3 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật – phụ trách mua sắm, lắp đặt thiết bị | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên và có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị.- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo;- Đã là cán bộ phụ trách công tác mua sắm, lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình xây dựng. Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm thi công cung cấp lắp đặt thiêt bị công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 4 | 3 |
| 9 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên có chứng chỉ (chứng nhận) an toàn lao động- Đã làm công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân kèm theo.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tổng tải trọng TGGT ≥ 10 tấn, Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy đào | 0,4m3 ÷1,25m3, Có kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 3 | Máy bơm bê tông | Có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Ô tô có gắn cần cẩu | ≥ 10 tấn, Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L, Sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | ≥ 150L, Sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Đầm dùi | Sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Đầm bàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Đầm cóc | Sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Xe nâng | ≥ 12m, Có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 13 | Máy bơm nước | Sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Đồng hồ vạn năng | Sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Đồng hồ đo áp lực | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi