Gói thầu: Gói thầu XL-TB: Thi công xây dựng và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220370495-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cơ quan Bộ Tư Lệnh - Bộ Tư Lệnh Hóa Học |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL-TB: Thi công xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220346617 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-28 16:49:00 đến ngày 2022-04-08 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,659,489,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5989E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.197E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự thi công nhà dân dụng cấp III và lắp đăt thiết bị (doanh cụ, điều hòa) Nhà thầu phải nộp Bản sao được Công chứng/chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: + Hợp đồng xây lắp thi công công trình dân dụng cải tạo, sửa chữa và lắp đặt thiết bị (doanh cụ, điều hòa); kèm theo Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng, hóa đơn GTGT (đối với công trình đã hoàn thành); Biên bản có xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng hoặc hồ sơ thanh toán đạt ≥ 80% khối lượng hợp đồng (đối với công trình chưa hoàn thành).+ Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.+ Các hợp đồng tương tự nêu trên phải được thực hiện đúng chất lượng, tiến độ yêu cầu; đảm bảo an toàn và vệ sinh môi trường và không ảnh hưởng đến các hoạt động của đơn vị (có xác nhận của Chủ đầu tư bằng văn bản)+ Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.461.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.922.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là: Kỹ sư xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng 3 (còn hiệu lực tối thiểu 05 tháng kể từ ngày đóng thầu).- Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực tối thiểu 05 tháng kể từ ngày đóng thầu).- Đã chỉ huy tối thiểu 02 công trình xây dựng tương tự theo quy định tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; chứng minh thư hoặc căn cước công dân; bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình.* Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Chuyên ngành Bảo hộ lao động- Có chứng chỉ/ chứng nhận Huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu 05 tháng kể từ ngày đóng thầu)- Đã là cán bộ kỹ thuật hoặc đã phụ trách kỹ thuật ATLĐ tối thiểu 02 gói thầu quy mô tính chất tương tự như yêu cầu tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; chứng minh thư hoặc căn cước công dân; bản sao được chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình.* Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Các cán bộ kỹ thuật khác |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.+ Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc sư: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần xây dựng.+ Chuyên ngành cơ điện: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần điện+ Chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần cấp thoát nước.+ Kinh tế xây dựng: 01 người.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực tối thiểu 05 tháng kể từ ngày đóng thầu) đối với cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng, phần điện cấp thoát nước. Có chứng chỉ kỹ sư định giá từ hạng III trở lên đối với kỹ sư kinh tế.- Đã là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 02 gói thầu quy mô tính chất tương tự như yêu cầu tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; chứng minh thư hoặc căn cước công dân; bản sao được chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; đối với công trình đã tham gia và đảm nhiệm vị trí tương tự,- Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Lực lượng công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu. Đầy đủ chuyên ngành phù hợp gồm: nề, hàn, kỹ thuật điện - nước, điện tử, cơ khí, hoàn thiện…- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo quy định về bao gồm: Chứng minh thư hoặc căn cước công dân; Bản sao được chứng thực: chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp; chứng nhận về huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo TT 19/2017/TT-BLĐTBXH; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≤ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≤ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi công suất ≥1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi công suất ≥1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn công suất ≥1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn công suất ≥1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc công suất ≥1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc công suất ≥1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt, uốn thép công suất ≥3,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt, uốn thép công suất ≥3,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch công suất ≥1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch công suất ≥1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn công suất ≥23,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn công suất ≥23,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan bê tông - công suất ≥ 0,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông - công suất ≥ 0,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy mài - công suất ≥2,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài - công suất ≥2,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Vận thăng sức nâng ≥ 2 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận thăng sức nâng ≥ 2 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ván khuôn, giàn giáo, cây chống | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ván khuôn, giàn giáo, cây chống |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| E-CDNT 1.1 | Bộ Tư lệnh Hóa học |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XL-TB: Thi công xây dựng và thiết bị Công trình Cải tạo sửa chữa cơ quan Bộ Tư lệnh/Binh chủng Hóa học 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu như: tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu; Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công,...) và các tài liệu có liên quan (nếu có). Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Hàng hóa chào thầu phải nêu rõ: Ký hiệu, nhãn mác sản phẩm, nguồn gốc xuất xứ và các tài liệu kèm theo chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. - Các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa (doanh cụ, điều hòa): + Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành của hàng hóa (kèm theo Catalogue, bản vẽ mô tả nếu cần) + Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sau. - Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Binh chung Hóa Học.
Địa chỉ: Số 1 Phan Văn Trường, Dịch Vọng, Cầu Giấy, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Binh chủng Hóa Học. Địa chỉ: Số 1 Phan Văn Trường, Dịch Vọng, Cầu Giấy, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Binh chủng Hóa Học. Địa chỉ: Số 1 Phan Văn Trường, Dịch Vọng, Cầu Giấy, Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Binh chủng Hóa Học. Địa chỉ: Số 1 Phan Văn Trường, Dịch Vọng, Cầu Giấy, Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà ở thông tin, đội xe | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả HSTK | 264,9751 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ, làm sạch bề mặt tường trước khi sơn lại | Mô tả HSTK | 1.212,7751 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả HSTK | 231,615 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ bản lề cửa bị hỏng | Mô tả HSTK | 86 | bộ |
| 5 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả HSTK | 2,7286 | 100m2 |
| 6 | Bốc xếp tấm tôn | Mô tả HSTK | 2,7286 | 100m2 |
| 7 | Vận chuyển tấm lợp ra bãi thải | Mô tả HSTK | 2,7286 | 100m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả HSTK | 1.144,3941 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả HSTK | 163,968 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả HSTK | 4 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả HSTK | 6 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả HSTK | 8 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả HSTK | 4 | bộ |
| 14 | Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | Mô tả HSTK | 264,9751 | m2 |
| 15 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả HSTK | 1.347,5279 | 1m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả HSTK | 1.302,223 | 1m2 |
| 17 | Chống thấm sê nô mái 2 lớp Sika 107 | Mô tả HSTK | 280 | m2 |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả HSTK | 2,7286 | 100m2 |
| 19 | Thay bản lề, phụ kiện cửa đi | Mô tả HSTK | 82 | bộ |
| 20 | Thay bản lề, phụ kiện cửa sổ | Mô tả HSTK | 4 | bộ |
| 21 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả HSTK | 231,615 | m2 cấu kiện |
| 22 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 1.094,2349 | m2 |
| 23 | ốp tường vệ sinh chung bằng gạch 30x60, Vữa XM M75 | Mô tả HSTK | 163,968 | m2 |
| 24 | Chống thấm nền khu vệ sinh chung , xung quanh tường cao 1m bằng Sika Proof Membrane | Mô tả HSTK | 94,4024 | m2 |
| 25 | Sản xuất lắp dựng trần thạch cao chìm chịu nước bao gồm cả sơn bả hoàn thiện | Mô tả HSTK | 50,16 | m2 |
| 26 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả HSTK | 4 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả HSTK | 4 | bộ |
| 28 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả HSTK | 6 | bộ |
| 29 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả HSTK | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả HSTK | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt gương soi | Mô tả HSTK | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả HSTK | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt giá treo | Mô tả HSTK | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả HSTK | 8 | bộ |
| 35 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả HSTK | 9 | máy |
| 36 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Mô tả HSTK | 1,75 | 100m |
| 37 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Mô tả HSTK | 1,75 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả HSTK | 1 | 100m |
| 39 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 34mm | Mô tả HSTK | 1 | 100m |
| 40 | Đai chéo ống đồng | Mô tả HSTK | 120 | bộ |
| 41 | Băng quấn cách ẩm | Mô tả HSTK | 15 | kg |
| 42 | Keo dán | Mô tả HSTK | 1 | thùng |
| 43 | Giá đỡ cục nóng | Mô tả HSTK | 9 | bộ |
| 44 | Đai bắt ống nước | Mô tả HSTK | 100 | bộ |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả HSTK | 200 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả HSTK | 180 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Mô tả HSTK | 50 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả HSTK | 90 | m |
| 49 | Tủ điện bằng kim loại cách điện 600x400x200, lắp nổi, kèm phụ kiện | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện | Mô tả HSTK | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện | Mô tả HSTK | 9 | cái |
| B | Nhà khách | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả HSTK | 1.234,4211 | m2 |
| 2 | Làm sạch bề mặt tường trước khi sơn | Mô tả HSTK | 2.880,3159 | m2 |
| 3 | Phá vỡ lớp Granito mặt tam cấp, cầu thang | Mô tả HSTK | 96,8015 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Mô tả HSTK | 25,3 | m |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả HSTK | 203,16 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần | Mô tả HSTK | 279,04 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả HSTK | 214,56 | m2 |
| 8 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả HSTK | 5,443 | 100m2 |
| 9 | Bốc xếp tấm tôn | Mô tả HSTK | 5,443 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển tấm lợp ra bãi thải | Mô tả HSTK | 5,443 | 100m2 |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả HSTK | 11 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả HSTK | 11 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả HSTK | 1 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả HSTK | 11 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả HSTK | 11 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ và vận chuyển toàn bộ thiết bị điện chiếu sáng | Mô tả HSTK | 1 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ và vận chuyển toàn bộ hệ thống chống sét | Mô tả HSTK | 1 | bộ |
| 18 | Vận chuyển phế thải ra bãi thải | Mô tả HSTK | 1 | ct |
| 19 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả HSTK | 313,0404 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả HSTK | 921,3807 | m2 |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả HSTK | 1.043,468 | 1m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả HSTK | 3.071,269 | 1m2 |
| 23 | Chống thấm sê nô mái 2 lớp Sika 107 | Mô tả HSTK | 408,1212 | m2 |
| 24 | Chống thấm nền vệ sinh bằng Sika Proof Membrane | Mô tả HSTK | 96,628 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 125 | Mô tả HSTK | 115,5 | m2 |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả HSTK | 5,443 | 100m2 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả HSTK | 11,7629 | m3 |
| 28 | Cốt thép lanh tô D > 10mm, chiều cao | Mô tả HSTK | 0,0411 | tấn |
| 29 | Cốt thép lanh tô D | Mô tả HSTK | 0,0089 | tấn |
| 30 | VK gỗ lanh tô | Mô tả HSTK | 0,0876 | 100m2 |
| 31 | BT lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả HSTK | 0,528 | m3 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 106,936 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả HSTK | 106,936 | m2 |
| 34 | Cửa đi 2 cánh, Pano gỗ kính (Bao gồm cả lắp dựng, phụ kiện) | Mô tả HSTK | 100,44 | m2 |
| 35 | Cửa đi 1 cánh nhôm kính Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn 6.38 (Bao gồm cả lắp dựng, phụ kiện) | Mô tả HSTK | 48,6 | m2 |
| 36 | Cửa sổ nhôm kính Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn 6.38 (Bao gồm cả lắp dựng, phụ kiện) | Mô tả HSTK | 65,52 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 203,16 | m2 |
| 38 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 26,3213 | m2 |
| 39 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 70,4802 | m2 |
| 40 | Ốp đá rối | Mô tả HSTK | 45,2313 | m2 |
| 41 | Sản xuất lắp dựng lan can cầu thang theo thiết kế | Mô tả HSTK | 25,3 | m |
| 42 | Sản xuất lắp dựng trần thạch cao chìm bao gồm cả sơn bả hoàn thiện | Mô tả HSTK | 279,04 | m2 |
| 43 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả HSTK | 11 | bộ |
| 44 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả HSTK | 11 | bộ |
| 45 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả HSTK | 11 | bộ |
| 46 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả HSTK | 11 | cái |
| 47 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả HSTK | 11 | cái |
| 48 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả HSTK | 1 | bộ |
| 49 | Lắp đặt gương soi | Mô tả HSTK | 11 | cái |
| 50 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả HSTK | 11 | cái |
| 51 | Lắp đặt giá treo | Mô tả HSTK | 11 | cái |
| 52 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả HSTK | 11 | bộ |
| 53 | Ống nhựa PVC thoát nước D90 | Mô tả HSTK | 0,765 | 100m |
| 54 | Cút nhựa PVC D90 | Mô tả HSTK | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả HSTK | 10 | bộ |
| 56 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả HSTK | 15 | bộ |
| 57 | Lắp đặt đèn Downlight âm trần, công suất 5W, kích thước D105 | Mô tả HSTK | 354 | bộ |
| 58 | Lắp đặt đèn ốp trần D260, công suất 22W | Mô tả HSTK | 52 | bộ |
| 59 | Lắp đặt đèn ốp trần D300, công suất 32W | Mô tả HSTK | 24 | bộ |
| 60 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả HSTK | 11 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả HSTK | 14 | cái |
| 62 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả HSTK | 23 | cái |
| 63 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Mô tả HSTK | 48 | cái |
| 65 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả HSTK | 160 | cái |
| 66 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | Mô tả HSTK | 3.280 | m |
| 67 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả HSTK | 3.810 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả HSTK | 1.080 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả HSTK | 360 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả HSTK | 150 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả HSTK | 50 | m |
| 72 | Lắp đặt dây đơn CU/XLPE/PVC 1x25mm2 | Mô tả HSTK | 60 | m |
| 73 | Lắp đặt dây nối đất vỏ vàng xanh đơn 1X4mm2 | Mô tả HSTK | 360 | m |
| 74 | Lắp đặt dây nối đất vỏ vàng xanh đơn 1X6mm2 | Mô tả HSTK | 150 | m |
| 75 | Lắp đặt dây nối đất vỏ vàng xanh đơn 1x10mm2 | Mô tả HSTK | 25 | m |
| 76 | Lắp đặt dây nối đất vỏ vàng xanh đơn 1x16mm2 | Mô tả HSTK | 15 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả HSTK | 1.260 | m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | Mô tả HSTK | 1.660 | m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =25mm | Mô tả HSTK | 650 | m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 105mm | Mô tả HSTK | 1,15 | 100m |
| 81 | Tủ điện bằng kim loại cách điện 800x600x300, lắp nổi, kèm phụ kiện | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 82 | Tủ điện bằng kim loại cách điện 600x400x200, lắp nổi, kèm phụ kiện | Mô tả HSTK | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả HSTK | 28 | hộp |
| 84 | Ampe kế giới hạn đo 0-500V | Mô tả HSTK | 1 | bộ |
| 85 | Vôn kế kế giới hạn đo 0-500V | Mô tả HSTK | 1 | bộ |
| 86 | Cầu chì nút vặn 220V | Mô tả HSTK | 3 | bộ |
| 87 | Đèn tín hiệu pha D21mm | Mô tả HSTK | 3 | bộ |
| 88 | Thanh cái đồng 40x4mm | Mô tả HSTK | 4 | kg |
| 89 | Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cục MCCB -3P- 200A-30KA | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cục MCCB -3P- 75A-22KA | Mô tả HSTK | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực MCCB -3P- 20A-18KA | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực MCCB -3P- 10A-6KA | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt aptomat 2 pha 2cực MCCB -2P- 50A-6KA | Mô tả HSTK | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt aptomat 2 pha 2cực MCCB -2P- 40A-6KA | Mô tả HSTK | 12 | cái |
| 95 | Lắp đặt aptomat 2 pha 2cực MCCB -2P- 32A-6KA | Mô tả HSTK | 30 | cái |
| 96 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 1 cực MCB -1P-20A-6A | Mô tả HSTK | 42 | cái |
| 97 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 1 cực MCB -1P-16A-6A | Mô tả HSTK | 57 | cái |
| 98 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 1 cực MCB -1P-10A-6A | Mô tả HSTK | 30 | cái |
| 99 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả HSTK | 7 | cọc |
| 100 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép dẹt 40x4 | Mô tả HSTK | 18 | m |
| 101 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mô tả HSTK | 14 | m |
| 102 | Hóa chất làm giảm điện trở | Mô tả HSTK | 1 | bao |
| 103 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả HSTK | 6 | cái |
| 104 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả HSTK | 6 | cái |
| 105 | Kéo rải dây chống sét theomái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả HSTK | 285 | m |
| C | Nhà ở cán bộ S37 | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả HSTK | 36 | máy |
| 2 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Mô tả HSTK | 2,16 | 100m |
| 3 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Mô tả HSTK | 2,16 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả HSTK | 1,8 | 100m |
| 5 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 34mm | Mô tả HSTK | 1,8 | 100m |
| 6 | Đai chéo ống đồng | Mô tả HSTK | 200 | bộ |
| 7 | Băng quấn cách ẩm | Mô tả HSTK | 25 | kg |
| 8 | Keo dán | Mô tả HSTK | 1 | thùng |
| 9 | Giá đỡ cục nóng | Mô tả HSTK | 36 | bộ |
| 10 | Đai bắt ống nước | Mô tả HSTK | 200 | bộ |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả HSTK | 360 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả HSTK | 600 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Mô tả HSTK | 50 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả HSTK | 300 | m |
| 15 | Tủ điện bằng kim loại cách điện 600x400x200, lắp nổi, kèm phụ kiện | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện | Mô tả HSTK | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện | Mô tả HSTK | 36 | cái |
| 19 | Lắp đặt đồng hồ đo điện | Mô tả HSTK | 36 | cái |
| D | Cải tạo Sở chỉ huy | |||
| 1 | Cạo bỏ, làm sạch bề mặt tường trước khi sơn lại | Mô tả HSTK | 6.310,01 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả HSTK | 160,47 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả HSTK | 160,47 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả HSTK | 186,39 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả HSTK | 27 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả HSTK | 18 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả HSTK | 27 | bộ |
| 8 | Vận chuyển phế thải ra bãi thải | Mô tả HSTK | 1 | ct |
| 9 | Tháo dỡ hệ thống điều hòa để điều chỉnh lại | Mô tả HSTK | 1 | ht |
| 10 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả HSTK | 4.135,229 | 1m2 |
| 11 | Làm lại lớp xà gồ phái trên mái sảnh | Mô tả HSTK | 112,2 | m2 |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả HSTK | 1,122 | 100m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 160,47 | m2 |
| 14 | Chống thấm nền vệ sinh bằng Sika Proof Membrane | Mô tả HSTK | 160,47 | m2 |
| 15 | Sản xuất lắp dựng trần thạch cao chìm chịu nước bao gồm cả sơn bả hoàn thiện | Mô tả HSTK | 160,47 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả HSTK | 6.310,01 | m2 |
| 17 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả HSTK | 27 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả HSTK | 27 | bộ |
| 19 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả HSTK | 18 | bộ |
| 20 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả HSTK | 18 | cái |
| 21 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả HSTK | 18 | cái |
| 22 | Lắp đặt gương soi | Mô tả HSTK | 27 | cái |
| 23 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả HSTK | 27 | cái |
| 24 | Lắp đặt giá treo | Mô tả HSTK | 27 | cái |
| 25 | Lắp đặt bàn đá granit kim sa chậu rửa | Mô tả HSTK | 23,7276 | m2 |
| 26 | Sản xuất lắp dựng giá đỡ bằng thép hộp sơn tĩnh điện 30x60 | Mô tả HSTK | 9 | bộ |
| 27 | Bổ sung lan can hành lang bổ sung của cầu thang bộ | Mô tả HSTK | 28,71 | m2 |
| 28 | Thay đèn dowlight 110 khu WC bằng đèn ốp trần cảm ứng | Mô tả HSTK | 54 | bộ |
| 29 | Thay đèn dowlight D150 bóng led 11-13w | Mô tả HSTK | 290 | bộ |
| 30 | Thay đèn dowlight D180 bóng led 15-26w | Mô tả HSTK | 14 | bộ |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả HSTK | 17,7514 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 205,7544 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả HSTK | 205,7544 | m2 |
| 34 | Chống thấm sê nô mái 2 lớp Sika 107 | Mô tả HSTK | 542,1 | m2 |
| 35 | Cửa đi 1 cánh nhôm kính Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn 6.38 (Bao gồm cả lắp dựng, phụ kiện) | Mô tả HSTK | 29,22 | m2 |
| 36 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Mô tả HSTK | 12 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Mô tả HSTK | 7 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Mô tả HSTK | 5 | 100m |
| 39 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Mô tả HSTK | 12 | 100m |
| 40 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Mô tả HSTK | 7 | 100m |
| 41 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Mô tả HSTK | 5 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả HSTK | 4,5 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả HSTK | 4 | 100m |
| 44 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 27mm | Mô tả HSTK | 4,5 | 100m |
| 45 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 34mm | Mô tả HSTK | 4 | 100m |
| 46 | Đai chéo ống đồng | Mô tả HSTK | 1.000 | bộ |
| 47 | Băng quấn cách ẩm | Mô tả HSTK | 180 | kg |
| 48 | Ni tơ hàn, nén thử kín | Mô tả HSTK | 10 | chai |
| 49 | Bạc hàn | Mô tả HSTK | 2 | kg |
| 50 | Ô xi + ga hàn | Mô tả HSTK | 1 | bộ |
| 51 | Ga R410A sạc bổ sung | Mô tả HSTK | 50 | kg |
| 52 | Keo dán | Mô tả HSTK | 4 | thùng |
| 53 | Giá đỡ cục nóng | Mô tả HSTK | 121 | bộ |
| 54 | Đai bắt ống nước | Mô tả HSTK | 800 | bộ |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả HSTK | 1.200 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả HSTK | 800 | m |
| E | Cải tạo nhà Hội trường | |||
| 1 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả HSTK | 164,1 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ, làm sạch tường dầm trước khi sơn lại | Mô tả HSTK | 1.431,7368 | m2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả HSTK | 1.431,7368 | 1m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả HSTK | 164,1 | 1m2 |
| 5 | Sơn giả đá cột mặt tiền: | Mô tả HSTK | 86,4756 | m2 |
| 6 | Chống thấm sê nô mái 2 lớp Sika 107 | Mô tả HSTK | 37,12 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả HSTK | 37,12 | m2 |
| F | Cải tạo nhà vệ binh quân y | |||
| 1 | Cạo bỏ, làm sạch tường dầm trước khi sơn lại | Mô tả HSTK | 939,2114 | m2 |
| 2 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả HSTK | 467,2 | 1m2 |
| 3 | Sơn trân trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả HSTK | 472,0114 | 1m2 |
| G | Cải tạo nhà trực ban | |||
| 1 | Cạo bỏ, làm sạch tường dầm trước khi sơn lại | Mô tả HSTK | 338,352 | m2 |
| 2 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả HSTK | 338,352 | 1m2 |
| 3 | Chống thấm sê nô mái 2 lớp Sika 107 | Mô tả HSTK | 21,15 | m2 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả HSTK | 21,15 | m2 |
| H | Cổng hàng rào | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả HSTK | 0,9764 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả HSTK | 0,5639 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả HSTK | 13,5913 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả HSTK | 27,6615 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả HSTK | 0,9941 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả HSTK | 1,1557 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả HSTK | 0,0493 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả HSTK | 1,169 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả HSTK | 6,3452 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả HSTK | 1,1537 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả HSTK | 0,1184 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả HSTK | 0,6805 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả HSTK | 7,85 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả HSTK | 0,628 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả HSTK | 0,2683 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả HSTK | 1,5503 | tấn |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả HSTK | 16,9884 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả HSTK | 19,305 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả HSTK | 5,4538 | m3 |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 505,44 | m2 |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 157,32 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 149,15 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả HSTK | 909,91 | m2 |
| 24 | Sản xuất hàng rào thép (đã bao gồm sơn - chưa lắp dựng) | Mô tả HSTK | 296,478 | kg |
| 25 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả HSTK | 46,17 | m2 |
| 26 | Thay cửa đi bằng cửa nhôm đúc | Mô tả HSTK | 27,1 | m2 |
| I | Cải tạo nhà ăn | |||
| 1 | Cạo bỏ, làm sạch bề mặt tường trước khi sơn | Mô tả HSTK | 1.630,3986 | m2 |
| 2 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả HSTK | 730,1196 | 1m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả HSTK | 900,279 | 1m2 |
| J | Thiết bị | |||
| 1 | Giường ngủ đơn | Mô tả HSTK | 41 | Cái |
| 2 | Kệ đầu giường đơn | Mô tả HSTK | 82 | Cái |
| 3 | Gường ngủ đôi | Mô tả HSTK | 3 | Cái |
| 4 | Kệ đầu giường đôi | Mô tả HSTK | 6 | Cái |
| 5 | Bàn làm việc | Mô tả HSTK | 21 | Cái |
| 6 | Ghế ngồi làm việc | Mô tả HSTK | 21 | Cái |
| 7 | Bộ bàn ghế uống nước | Mô tả HSTK | 6 | bộ |
| 8 | Tủ đồ đựng quần áo, tư trang | Mô tả HSTK | 21 | bộ |
| 9 | Điều hòa treo tường 1 chiều Inverter 9000 BTU | Mô tả HSTK | 45 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5989E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.197E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự thi công nhà dân dụng cấp III và lắp đăt thiết bị (doanh cụ, điều hòa) Nhà thầu phải nộp Bản sao được Công chứng/chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: + Hợp đồng xây lắp thi công công trình dân dụng cải tạo, sửa chữa và lắp đặt thiết bị (doanh cụ, điều hòa); kèm theo Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng, hóa đơn GTGT (đối với công trình đã hoàn thành); Biên bản có xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng hoặc hồ sơ thanh toán đạt ≥ 80% khối lượng hợp đồng (đối với công trình chưa hoàn thành).+ Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.+ Các hợp đồng tương tự nêu trên phải được thực hiện đúng chất lượng, tiến độ yêu cầu; đảm bảo an toàn và vệ sinh môi trường và không ảnh hưởng đến các hoạt động của đơn vị (có xác nhận của Chủ đầu tư bằng văn bản)+ Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.461.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.922.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là: Kỹ sư xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng 3 (còn hiệu lực tối thiểu 05 tháng kể từ ngày đóng thầu).- Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực tối thiểu 05 tháng kể từ ngày đóng thầu).- Đã chỉ huy tối thiểu 02 công trình xây dựng tương tự theo quy định tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; chứng minh thư hoặc căn cước công dân; bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình.* Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Chuyên ngành Bảo hộ lao động- Có chứng chỉ/ chứng nhận Huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu 05 tháng kể từ ngày đóng thầu)- Đã là cán bộ kỹ thuật hoặc đã phụ trách kỹ thuật ATLĐ tối thiểu 02 gói thầu quy mô tính chất tương tự như yêu cầu tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; chứng minh thư hoặc căn cước công dân; bản sao được chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình.* Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. | 3 | 2 |
| 3 | Các cán bộ kỹ thuật khác | 4 | - Trình độ: Đại học trở lên.+ Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc sư: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần xây dựng.+ Chuyên ngành cơ điện: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần điện+ Chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần cấp thoát nước.+ Kinh tế xây dựng: 01 người.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực tối thiểu 05 tháng kể từ ngày đóng thầu) đối với cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng, phần điện cấp thoát nước. Có chứng chỉ kỹ sư định giá từ hạng III trở lên đối với kỹ sư kinh tế.- Đã là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 02 gói thầu quy mô tính chất tương tự như yêu cầu tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; chứng minh thư hoặc căn cước công dân; bản sao được chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; đối với công trình đã tham gia và đảm nhiệm vị trí tương tự,- Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. | 3 | 2 |
| 4 | Lực lượng công nhân kỹ thuật | 20 | Bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu. Đầy đủ chuyên ngành phù hợp gồm: nề, hàn, kỹ thuật điện - nước, điện tử, cơ khí, hoàn thiện…- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo quy định về bao gồm: Chứng minh thư hoặc căn cước công dân; Bản sao được chứng thực: chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp; chứng nhận về huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo TT 19/2017/TT-BLĐTBXH; | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≤ 7 tấn | Ô tô tự đổ ≤ 7 tấn | 1 |
| 2 | Máy toàn đạc | Máy toàn đạc | 1 |
| 3 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi công suất ≥1,5 kW | Máy đầm dùi công suất ≥1,5 kW | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn công suất ≥1,0 kW | Máy đầm bàn công suất ≥1,0 kW | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc công suất ≥1,5 kW | Máy đầm cóc công suất ≥1,5 kW | 1 |
| 9 | Máy cắt, uốn thép công suất ≥3,0 kW | Máy cắt, uốn thép công suất ≥3,0 kW | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch công suất ≥1,0 kW | Máy cắt gạch công suất ≥1,0 kW | 1 |
| 11 | Máy hàn công suất ≥23,0 kW | Máy hàn công suất ≥23,0 kW | 1 |
| 12 | Máy khoan bê tông - công suất ≥ 0,5 kW | Máy khoan bê tông - công suất ≥ 0,5 kW | 1 |
| 13 | Máy mài - công suất ≥2,7 kW | Máy mài - công suất ≥2,7 kW | 1 |
| 14 | Vận thăng sức nâng ≥ 2 tấn | Vận thăng sức nâng ≥ 2 tấn | 1 |
| 15 | Ván khuôn, giàn giáo, cây chống | Ván khuôn, giàn giáo, cây chống | 50 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi