Gói thầu: Mua sắm vật tư văn phòng năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220368509-01
Thời điểm đóng mở thầu 05/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Văn phòng Đăng ký đất đai thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Nam Định
Tên gói thầu Mua sắm vật tư văn phòng năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220364998
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách nhà nước, nguồn phí
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-28 17:58:00 đến ngày 2022-04-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 499,599,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,493,000 VNĐ ((Bảy triệu bốn trăm chín mươi ba nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.49398E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.49879E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư văn phòng. - Nhà thầu phải kèm theo file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng có xác nhận của cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau đây: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính VAT để bên mời thầu kiểm tra, xác minh tính xác thực.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 700.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu sẵn sàng thay thế hoặc đổi lại sản phẩm cung cấp bị lỗi, không đúng chủng loại, mẫu mã, lỗi kỹ thuật trong vòng 24h kể từ khi nhận được yêu cầu từ Bên mời thầu mà không có bất kỳ chi phí phát sinh nào khác

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế/ kế toán/ quản trị kinh doanh- Nhà thầu nộp kèm E-HSDT bản scan gốc hoặc bản sao công chứng có xác nhận của cơ quan có thẩm quyền hợp đồng lao động, bằng tốt nghiệp, CMND/CCCD của nhân sự để bên mời thầu kiểm tra đánh giá. Nhà thầu sẵn sàng các tài liệu bản gốc để bên mời thầu kiểm tra đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kế toán thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế/ kế toán.- Nhà thầu nộp kèm E-HSDT bản scan gốc hoặc bản sao công chứng có xác nhận của cơ quan có thẩm quyền hợp đồng lao động, bằng tốt nghiệp, CMND/CCCD của nhân sự để bên mời thầu kiểm tra đánh giá. Nhà thầu sẵn sàng các tài liệu bản gốc để bên mời thầu kiểm tra đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhân viên vận chuyển
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Lao động phổ thông- Nhà thầu nộp kèm E-HSDT bản scan gốc hoặc bản sao công chứng có xác nhận của cơ quan có thẩm quyền hợp đồng lao động, CMND/CCCD của nhân sự để bên mời thầu kiểm tra đánh giá. Nhà thầu sẵn sàng các tài liệu bản gốc để bên mời thầu kiểm tra đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Văn phòng Đăng ký đất đai thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Nam Định
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư văn phòng năm 2022
Mua sắm vật tư văn phòng năm 2022
6 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách nhà nước, nguồn phí
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: + Văn phòng Đăng ký đất đai thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Nam Định, địa chỉ tại số 1A, Trần Tế Xương, phường Vị Hoàng TP. Nam Định, tỉnh Nam Định; Điện thoại : 02283.839437
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Văn phòng Đăng ký đất đai thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Nam Định , địa chỉ: Số 1A Trần Tế Xương, phường Vị Hoàng, thành phố Nam Định, Nam Định
- Chủ đầu tư: + Văn phòng Đăng ký đất đai thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Nam Định, địa chỉ tại số 1A, Trần Tế Xương, phường Vị Hoàng TP. Nam Định, tỉnh Nam Định; Điện thoại : 02283.839437


E-CDNT 10.1(g)
1. Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh; 2. Giấy phép đăng ký kinh doanh; 3. Bảo đảm dự thầu theo quy định; 4.Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật của nhà thầu, của người ký đơn dự thầu; 5. Đề xuất về kỹ thuật và các tài liệu chứng minh sự phù hợp của dịch vụ theo quy định; 6. Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định; 7. Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định; 8. Các tài liệu chứng minh tại mục 2 – Năng lực tài chính tại Mẫu số 03 Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Bản sao các Báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan và các báo cáo kết quả kinh doanh) cho 03 năm 2018-2020. Kèm theo bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán(nếu có); các tài liệu khác để bên mời thầu kiểm tra, xác minh tính xác thực; 9. Các nội dung khác theo quy định tại E-BDL.
E-CDNT 10.2(c)
a) Chào đủ danh mục, khối lượng hàng hóa tại Mẫu số 01A- Phạm vị cung cấp; thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn theo yêu cầu nêu tại mục 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. b) Hàng hóa chào thầu phải nêu rõ các thông tin sau: - Tên của hàng hóa; mã ký hiệu; nhãn mác sản phẩm; tên nhà sản xuất; nguồn gốc xuất xứ; thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn; năm sản xuất c. Chất lượng hàng hóa chào thầu: - Tình trạng hàng hóa cung cấp mới 100% sản xuất từ năm 2021 trở lại đây; đóng gói nguyên đai nguyên kiện, đạt tiêu chuẩn của nhà sản xuất.
E-CDNT 12.2
- Giá của hàng hóa là giá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có), chi phí vận chuyển, lắp đặt, bảo hành, bàn giao tại Văn phòng Đăng ký đất đai thuộc số 1A, Trần Tế Xương, phường Vị Hoàng, TP. Nam Định, tỉnh Nam Định., theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. - Đơn giá của hàng hóa do nhà thầu chào thầu được xác định trên cơ sở sau khi thực hiện hiệu chỉnh sai lệch trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) và cố định, không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện hợp đồng.
E-CDNT 14.3 không yêu cầu.
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải nộp cho bên mời thầu khi được mời vào thương thảo hợp đồng bản gốc hoặc bản công chứng tất cả các tài liệu đã được liệt kê tại mục: Mục E-CDNT 10.1(g) và E-CDNT 10.2(c) và các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 70 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.493.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Văn phòng Đăng ký đất đai thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Nam Định, địa chỉ tại số 1A, Trần Tế Xương, phường Vị Hoàng TP. Nam Định, tỉnh Nam Định; Điện thoại : 02283.839437
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đoàn Đại Trường- Giám đốc Văn phòng Đăng ký đất đai thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Nam Định, địa chỉ tại số 1A, Trần Tế Xương, phường Vị Hoàng TP. Nam Định, tỉnh Nam Định. Điện thoại :02283.839437
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Nam Định Địa chỉ: 172 Hàn Thuyên, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định Điện thoại: 0228.3648482 - Fax: 0228.3647120
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Văn phòng Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Nam Định, Địa chỉ số 01A Trần Tế Xương, phường Vị Hoàng, TP. Nam Định, tỉnh Nam Định. Điện thoại : 0228.3841483
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Giấy in A44.100ReamTheo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật
2Giấy in A3135ReamTheo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật
3Giấy A05CuộnTheo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật
4Bìa ngoại A470TậpTheo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật
5Bìa bóng kinh11TậpTheo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật
6Cặp càng cua65ChiếcTheo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật
7Ghim dập số 3600HộpTheo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật
8Ghim dập số 101.500HộpTheo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật
9Ghim cài340HộpTheo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật
10Ghim dập 23/8180HộpTheo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật
11Ghim dập 23/10160HộpTheo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật
12Ghim dập 23/1560HộpTheo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật
13Dập ghim số 1060ChiếcTheo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật
14Dập ghim xoay chiều20ChiếcTheo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật
15Gỡ ghim40ChiếcTheo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật
16Kẹp tài liệu inox120ChiếcTheo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật
17Kẹp vẽ màu 32mm80HộpTheo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật
18Kẹp vẽ màu 19mm80HộpTheo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật
19Kẹp acco40HộpTheo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật
20Sổ da70QuyểnTheo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật
21Cặp hộp 15cm90ChiếcTheo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật
22Bút bi (đầu bi 0,8)1.500ChiếcTheo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật
23Bút bi (đầu bi 0,5)500ChiếcTheo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật
24Bút chì480ChiếcTheo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật
25Bút ký552ChiếcTheo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật
26Bút xóa nước110ChiếcTheo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật
27Bút dạ dầu90ChiếcTheo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật
28Bút nhớ dòng150ChiếcTheo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật
29Thước 30cm90ChiếcTheo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật
30Thước 50cm40ChiếcTheo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật
31Đĩa DVD70ChiếcTheo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật
32Đĩa CD250ChiếcTheo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật
33Gọt bút chì96ChiếcTheo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật
34Tẩy chì250ViênTheo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật
35Máy tính bấm tay25ChiếcTheo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật
36Đục lỗ20ChiếcTheo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật
37Hồ khô330ThỏiTheo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật
38Băng dính trong252CuộnTheo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật
39Băng dính dán gáy84CuộnTheo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật
40Kéo53ChiếcTheo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật
41Túi 1 cúc A42.200ChiếcTheo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật
42Túi 1 cúc F41.800ChiếcTheo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật
43Dao trổ36ChiếcTheo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật
44Trình ký30ChiếcTheo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật
45Bút dính bàn đôi60BộTheo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật
46Cặp 3 dây1.600ChiếcTheo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật
47Cặp hộp 20cm80ChiếcTheo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật
48Giấy nhớ 3x2312TậpTheo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật
49Giấy nhớ 3x3252TậpTheo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật
50Kẹp vẽ đen 15mm96HộpTheo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật
51Kẹp vẽ đen 19mm60HộpTheo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật
52Kẹp vẽ đen 25 mm60HộpTheo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật
53Kẹp vẽ đen 32mm80HộpTheo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật
54Kẹp vẽ đen 51mm80HộpTheo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật
55Chun vòng30TúiTheo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật
56Phân trang nilon300TậpTheo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật
57File ống 10cm45ChiếcTheo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật
58File ống 15cm60ChiếcTheo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật
59File ngăn120ChiếcTheo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật
60Bìa 40 lá60ChiếcTheo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật
61Bìa 80 lá60ChiếcTheo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật
62Khay 3 tầng sắt11ChiếcTheo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.49398E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.49879E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư văn phòng. - Nhà thầu phải kèm theo file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng có xác nhận của cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau đây: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính VAT để bên mời thầu kiểm tra, xác minh tính xác thực.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 700.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu sẵn sàng thay thế hoặc đổi lại sản phẩm cung cấp bị lỗi, không đúng chủng loại, mẫu mã, lỗi kỹ thuật trong vòng 24h kể từ khi nhận được yêu cầu từ Bên mời thầu mà không có bất kỳ chi phí phát sinh nào khác

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý 2 - Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế/ kế toán/ quản trị kinh doanh- Nhà thầu nộp kèm E-HSDT bản scan gốc hoặc bản sao công chứng có xác nhận của cơ quan có thẩm quyền hợp đồng lao động, bằng tốt nghiệp, CMND/CCCD của nhân sự để bên mời thầu kiểm tra đánh giá. Nhà thầu sẵn sàng các tài liệu bản gốc để bên mời thầu kiểm tra đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng.31
2 Cán bộ kế toán thanh toán 1 - Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế/ kế toán.- Nhà thầu nộp kèm E-HSDT bản scan gốc hoặc bản sao công chứng có xác nhận của cơ quan có thẩm quyền hợp đồng lao động, bằng tốt nghiệp, CMND/CCCD của nhân sự để bên mời thầu kiểm tra đánh giá. Nhà thầu sẵn sàng các tài liệu bản gốc để bên mời thầu kiểm tra đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng.31
3 Nhân viên vận chuyển 2 - Lao động phổ thông- Nhà thầu nộp kèm E-HSDT bản scan gốc hoặc bản sao công chứng có xác nhận của cơ quan có thẩm quyền hợp đồng lao động, CMND/CCCD của nhân sự để bên mời thầu kiểm tra đánh giá. Nhà thầu sẵn sàng các tài liệu bản gốc để bên mời thầu kiểm tra đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->