Gói thầu: Gói thầu số 03: Sinh phẩm chẩn đoán Invitro (Nhóm 6) (gồm 15 mặt hàng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201200117-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Trà Vinh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Sinh phẩm chẩn đoán Invitro (Nhóm 6) (gồm 15 mặt hàng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201058146 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-01 14:13:00 đến ngày 2020-12-09 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 361,182,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,417,000 VNĐ ((Năm triệu bốn trăm mười bảy nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Anti A | 2 | Lọ | * Dung dịch màu xanh nhạt. *Anti A phát hiện Kháng nguyên A trong Hồng cầu và phát hiện Kháng thể B trong huyết tương | ||
| 2 | Anti AB | 2 | Lọ | * Dung dịch không màu. * Anti AB phát hiện kháng nguyên A và kháng nguyên B trong Hồng cầu. Kháng thể B, kháng thể A trong huyết tương. | ||
| 3 | Anti B | 2 | Lọ | * Dung dịch màu vàng. * Anti B phát hiện Kháng nguyên B trong Hồng cầu và phát hiện Kháng thể A trong huyết tương. | ||
| 4 | H.Pylori Test | 300 | Cassette | Độ nhạy ≥ 95%; Độ đặc hiệu ≥ 85% | ||
| 5 | Kít chẩn đoán FT4 Elisa | 192 | Test | Độ nhạy ≥ 99%; Độ đặc hiệu ≥ 99% | ||
| 6 | Kit chẩn đoán HBsAg - Elisa | 1.440 | Test | Độ nhạy ≥ 99%; Độ đặc hiệu ≥ 98% | ||
| 7 | Kít chẩn đoán T3- Elisa | 192 | Test | Độ nhạy ≥ 99%; Độ đặc hiệu ≥ 99% | ||
| 8 | Kít chẩn đoán TSH- Elisa | 192 | Test | Độ nhạy ≥ 99%; Độ đặc hiệu ≥ 99% | ||
| 9 | Test nhanh HIV 1/2 (HIV Determine) | 400 | Test | Độ nhạy ≥ 99%; Độ đặc hiệu ≥ 99% | ||
| 10 | Test xét nghiệm Giang mai (Syphilis) | 50 | Test | Độ nhạy ≥ 99%; Độ đặc hiệu ≥ 99% | ||
| 11 | Test phát hiện Morphin (MOP) trong nước tiểu | 1.500 | Test | Độ nhạy: ≥ 99% Độ đặc hiệu ≥ 99.9% | ||
| 12 | Que thử nước tiểu 11 thông số | 15.000 | Que | Que thử nước tiểu dùng để định tính và bán định lượng 10 - 11 thông số: Ascorbic acid, Blood, bilirubin, urobilinogen, ketone, glucose, protein, nitrite, leukocytes, pH, tỉ trọng SG. | Lắp máy đọc que thử khi trúng thầu. | |
| 13 | Test chẩn đoán Anti HBs (HBsAb) Strip | 5.000 | Test | Độ nhạy ≥ 99%; Độ đặc hiệu ≥ 99% | ||
| 14 | Test chẩn đoán viêm gan B (HBsAg) | 3.000 | Cassette | Độ nhạy ≥99%; Độ đặc hiệu ≥96% | ||
| 15 | Test chẩn đoán viêm gan C (HCV) | 3.000 | Cassette | Độ nhạy ≥ 99%; Độ đặc hiệu ≥ 99% |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi