Gói thầu: Cung cấp các thiết bị phục vụ sản xuất cano

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220369845-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/04/2022 17:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Công ty TNHH MTV Nam Triệu Xí nghiệp đóng tàu
Tên gói thầu Cung cấp các thiết bị phục vụ sản xuất cano
Số hiệu KHLCNT 20220369502
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ hoạt động sản xuất kinh doanh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-28 17:18:00 đến ngày 2022-04-04 17:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,874,231,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3113465E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Chỉ chấp nhận các hợp đồng ký kết từ ngày 01/01/2018 trở đi.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành: + Tương tự về chủng loại, tính chất: cung cấp các thiết bị composite, xốp chống chìm... phục vụ sản xuất tàu, xuồng+ Tương tự về quy mô: Quy mô của hợp đồng tương tự sẽ được tính trên tổng giá trị của những hàng hóa được coi là tương tự với hàng hóa chào thầu được nêu ở trên. Có giá trị hợp đồng đáp ứng yêu cầu quy định dưới đây:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.011.961.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.023.923.400 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Do yêu cầu tính chất của công việc của chủ đầu tư, nhà thầu phải cam kết thực hiện việc bảo hành, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Công ty TNHH MTV Nam Triệu Xí nghiệp đóng tàu
E-CDNT 1.2 Cung cấp các thiết bị phục vụ sản xuất cano
Mua sắm vật tư hàng hóa phục vụ sản xuất 58 cano tuần tra kiểm soát vỏ nhôm, động cơ thủy lắp ngoài công suất 50HP, 30 cano nhôm lắp máy 150HP đồng bộ và 40 cano nhôm lắp máy 100HP đồng bộ
10 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu từ hoạt động sản xuất kinh doanh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi nhánh Công ty TNHH MTV Nam Triệu – Xí nghiệp đóng tàu
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Chi nhánh Công ty TNHH MTV Nam Triệu – Xí nghiệp đóng tàu


- Bên mời thầu: Chi nhánh Công ty TNHH MTV Nam Triệu Xí nghiệp đóng tàu , địa chỉ: Cụm dân cư số 1, đường Tân Hà, Phường Lãm Hà, quận Kiến An, TP.Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Chi nhánh Công ty TNHH MTV Nam Triệu – Xí nghiệp đóng tàu


E-CDNT 10.1(g)
- Giấy đăng ký kinh doanh, quyết định thành lập công ty hoặc các tài liệu khác tương đương - Toàn bộ tài liệu chứng minh sự đáp ứng về kỹ thuật của gói thầu theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT - Để thuận lợi cho quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu khuyến khích nhà thầu nộp kèm E-HSDT các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm (hợp đồng tương tự, báo cáo tài chính và các tài liệu liên quan khác)
E-CDNT 10.2(c)
- Bảng liệt kê đặc tính kỹ thuật chi tiết của hàng hóa để chứng minh sự đáp ứng so với yêu cầu kỹ thuật tại Chương V- E-HSMT
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV
E-CDNT 14.3 Lâu dài
E-CDNT 15.2
- Giấy đăng ký kinh doanh, quyết định thành lập công ty hoặc các tài liệu khác tương đương (bản sao được công chứng); - Báo cáo tài chính 03 năm: 2018, 2019, 2020 (bản sao được công chứng); - Hợp đồng tương tự và biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý (bản sao được công chứng) hoặc bản chụp hóa đơn tài chính hợp lệ mà nhà thầu kê khai khi nộp E-HSDT; - Các tài liệu khác khi chào hàng
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi nhánh Công ty TNHH MTV Nam Triệu – Xí nghiệp đóng tàu
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi nhánh Công ty TNHH MTV Nam Triệu – Xí nghiệp đóng tàu; địa chỉ: Cụm dân cư số 1, đường Tân Hà, phường Lãm Hà, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Ban Văn phòng, Công ty TNHH MTV Nam Triệu; địa chỉ: Số 103-105 Nguyễn Tuân, quận Thanh Xuân, Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Báo Đấu thầu: Địa chỉ: Tầng 9, Tòa Nhà Bộ Kế Hoạch Và Đầu Tư - Lô D25, Đường Tôn Thất Thuyết, Khu Đô Thị Mới Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 0243.768.6611
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Ghế lái xuồng (Cano 100HP)40cáiChất liệu: Composite, theo khuôn mẫu có sẵn, kích thước 400mmx240mmx430mm, bao gồm đệm ghế
2Ghế ngồi ngoài cabin (Cano 100HP)40cáiChất liệu: Composite, theo khuôn mẫu có sẵn gồm 2 ghế quây lớn, 1 ghế nhỏ tháo lắp động cơ ắc quy, có bọc đệm ghế
3Ghế ngồi trong ca bin (Cano 100HP)40cáiChất liệu: Composite, theo khuôn mẫu có sẵn, mặt ghế tạo nhám, có bọc đệm, kích thước 2100mmx560mm
4Sàn trong, ngoài cabin (Cano 100HP)40bộChất liệu: Composite, kích thước: sàn trong 2100mmx850mm, sàn ngoài 1700mmx1100mm
5Đài lái (Cano 100HP)40cáiChất liệu: Composite, kích thước: 550mmx260mm, theo khuôn mẫu có sẵn
6Xốp chống chìm (Cano 100HP)40canoPolyurethane foam AB (1,5m3/cano)
7Hộp đựng ắc quy (Cano 100HP)40cáiChất liệu: Composite, kích thước: 260mmx400mmx250mm, có nắp
8Ghế đơn (Cano 50HP)232cáiChất liệu: Composite, theo khuôn mẫu có sẵn, kích thước: 370mmx470mmx430mm, nhẵn 2 mặt
9Xốp chống chìm (Cano 50HP)58canoPolyurethane foam AB (0.6m3/cano)
10Hộp đựng ắc quy (Cano 50HP)58cáiChất liệu: Composite, kích thước: 260mmx400mmx250mm, có nắp
11Ghế lái xuồng (Cano 150HP)120cáiChất liệu: Composite, theo khuôn mẫu có sẵn, kích thước: 400mmx240mmx430mm, bao gồm đệm ghế
12Ghế băng phía sau cabin (Cano 150HP)30cáiChất liệu: Composite, có 2 cửa khoang ắc quy, kích thước: 2180mmx450mm, bao gồm đệm ghế
13Ghế băng phía mũi (Cano 150HP)60cáiChất liệu: Composite, theo khuôn mẫu có sẵn, kích thước: 1250mmx450mm
14Xốp chống chìm (Cano 150HP)30canoPolyurethane foam AB (2,5m3/cano)
15Hộp đựng ắc quy (Cano 150HP)30cáiChất liệu: Composite, kích thước: 530mmx240mmx200mm, không có nắp
16Cửa nắp khoang đài lái (Cano 150HP)60bộChất liệu: Composite, kích thước: 550mmx450mm bao gồm các phụ kiện (2 bản lề, 1 móc khoá hòm đạn, vít chỏm cầu…)
17Tấm trần nội thất (Cano 150HP)30tấmChất liệu: Composite, kích thước: 1550mmx2005mmx3mm
18Tấm mạn nội thất (Cano 150HP)60tấmChất liệu: Composite, kích thước: 1240mmx2450mm-1920mmx650mm)x3mm
19Tấm mặt trước nội thất (Cano 150HP)60tấmChất liệu: Composite, kích thước: (1300mmx740mm-580mmx750mm)x3mm
20Tấm mặt trước nội thất (Cano 150HP)30tấmChất liệu: Composite, kích thước: (170mmx650mm+270mmx650mm)x3mm
21Tấm mạn thành quầy nội thất (Cano 150HP)60tấmChất liệu: Composite, kích thước: (3000mmx620mm)x3mm
22Baget cửa mạn (Cano 150HP)60cáiChất liệu: Composite, kích thước: (50mmx50mmx3mm)xL=(2100mm+800mm+1500mm+790mm)
23Baget cửa cố định lái (Cano 150HP)60cáiChất liệu: Composite, kích thước: (50mmx50mmx3mm)xL=(780mmx590mm)x2
24Baget cửa ra vào (Cano 150HP)30cáiChất liệu: Composite, kích thước: (50mmx50mmx3mm)xL=(170mm+650mm+270mm+650mm)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3113465E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Chỉ chấp nhận các hợp đồng ký kết từ ngày 01/01/2018 trở đi.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành: + Tương tự về chủng loại, tính chất: cung cấp các thiết bị composite, xốp chống chìm... phục vụ sản xuất tàu, xuồng+ Tương tự về quy mô: Quy mô của hợp đồng tương tự sẽ được tính trên tổng giá trị của những hàng hóa được coi là tương tự với hàng hóa chào thầu được nêu ở trên. Có giá trị hợp đồng đáp ứng yêu cầu quy định dưới đây:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.011.961.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.023.923.400 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Do yêu cầu tính chất của công việc của chủ đầu tư, nhà thầu phải cam kết thực hiện việc bảo hành, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->