Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220370707-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/04/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220368216 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thị trấn và các nguồn vốn huy động khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-28 16:43:00 đến ngày 2022-04-07 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,322,501,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.48E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Giá trị tối thiểu là 1,6 tỷ VNĐ.(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, phụ lục giá; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT; tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành phần lớn tức là ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng công trình thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Yêu cầu tài liệu chứng minh đính kèm: Bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng; Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III còn hiệu lực.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Yêu cầu tài liệu chứng minh đính kèm: Bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm dùi 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm cóc 9,8KN | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn thép 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch đá 1,7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào ≥ 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy tời vật liệu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Nhà văn hóa tổ dân phố Hổ đội 2, thị trấn Diêm Điền 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách thị trấn và các nguồn vốn huy động khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Theo quy định của pháp luật hiện hành. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Diêm Điền. Địa chỉ: Thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình. Bên mời thầu: Ban quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy. Địa chỉ: Tổ dân phố Bao Trình-Thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thị trấn Diêm Điền; Địa chỉ: Thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Bình. Địa chỉ: Số 233, phố Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình và được thành lập khi phát sinh công việc cần xử lý. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân thị trấn Diêm Điền. Địa chỉ: Thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần móng: | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,6135 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,8736 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi | nt | 1,7399 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | nt | 14,2248 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,1956 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 1,1994 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | nt | 1,2326 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 0,308 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2 | nt | 31,4154 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0523 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 0,1706 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,876 | tấn |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | nt | 0,0948 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | nt | 0,5914 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2 | nt | 11,2702 | m3 |
| 16 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | nt | 5,445 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | nt | 0,7182 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | nt | 48,6869 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,2017 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,2814 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,7452 | tấn |
| 22 | Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,6228 | 100m2 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | nt | 7,9595 | m3 |
| 24 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 1,915 | 100m3 |
| 25 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | nt | 15,2279 | m3 |
| B | Phần thân: | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1414 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | nt | 1,0583 | tấn |
| 3 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | nt | 0,7022 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | nt | 4,4141 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,3801 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,3906 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | nt | 2,4131 | tấn |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 1,3729 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | nt | 13,6277 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 1,9948 | tấn |
| 11 | Ván khuôn sàn mái | nt | 2,2345 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | nt | 22,8735 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 38,0913 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 2,0673 | m3 |
| 15 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 1,8702 | m3 |
| C | Phần mái: | |||
| 1 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | nt | 204,5284 | m2 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 9,6151 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,025 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,2286 | tấn |
| 5 | Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,2366 | 100m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | nt | 1,8997 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 91,032 | m2 |
| 8 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | nt | 61,8 | m |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 91,032 | m2 |
| 10 | Gia công xà gồ thép | nt | 0,9465 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,9465 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 96,4544 | 1m2 |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | nt | 1,8614 | 100m2 |
| 14 | Mua lắp dựng nẹp chống bão | nt | 903 | cái |
| 15 | Gia công, lắp dựng chữ biển hiệu (UBND thị trấn Diêm Điền - Nhà văn hóa tổ dân phố Hổ Đội 2) | nt | 42 | chữ |
| 16 | Gia công, lắp đặt ống típ mạ kẽm D34 để cắm cờ | nt | 7 | cái |
| D | Phần tam cấp, bồn hoa: | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,0978 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | nt | 1,7093 | m3 |
| 3 | Xây tam cấp, vữa XM M75 | nt | 5,7857 | m3 |
| 4 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | nt | 26,273 | m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 0,84 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | nt | 45,9174 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 44,9134 | m2 |
| 8 | Mua đất màu trồng cây | nt | 2,2932 | m3 |
| E | Phần cửa: | |||
| 1 | Gia công cửa đi bằng gỗ lim ( có bản lề, ke, chốt dọc) | nt | 17,82 | m2 |
| 2 | Gia công khuôn cửa kép gỗ lim | nt | 27,48 | m |
| 3 | Gia công khuôn cửa đơn gỗ lim | nt | 14,4 | m |
| 4 | Lắp dựng khuôn cửa kép | nt | 27,48 | 1m |
| 5 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | nt | 14,4 | 1m |
| 6 | Lắp dựng cửa vào khuôn | nt | 17,82 | 1m2 |
| 7 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 48,18 | m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng cửa sổ bằng khung nhôm xingfa dày 1,2mm, kính dày 6.38ly ( bao gồm cả phụ kiện) | nt | 15,84 | m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt hoa sắt cửa bằng Inox 304 | nt | 112,2 | kg |
| F | Phần hoàn thiện: | |||
| 1 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB30 | nt | 151,8414 | m2 |
| 2 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | nt | 8,439 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 8,4744 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 143,26 | m2 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 261,769 | m2 |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 50,8544 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | nt | 117,13 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM M75 | nt | 223,45 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 143,26 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 644,73 | m2 |
| 11 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | nt | 29,82 | m |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | nt | 207,2 | m |
| G | Phần điện: | |||
| 1 | Lắp đặt quạt trần | nt | 10 | cái |
| 2 | Gia công, lắp đặt móc treo quạt bằng Inox 304 | nt | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | nt | 13 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | nt | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi | nt | 15 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | nt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | nt | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt tủ điện tổng | nt | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | nt | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | nt | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | nt | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp D250-11W | nt | 3 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn cầu | nt | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5 | nt | 150 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 | nt | 100 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 | nt | 30 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10 | nt | 30 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm | nt | 310 | m |
| H | Phần thoát nước mái: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | nt | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | nt | 12 | cái |
| 3 | Mua lắp dựng đai giữ ống | nt | 40 | cái |
| 4 | Mua lắp dựng vít nở | nt | 80 | cái |
| 5 | Mua, lắp dựng quả cầu chắn rác | nt | 4 | cái |
| 6 | Phễu thu nước | nt | 4 | cái |
| I | Cổng, tường dậu: | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | nt | 0,6461 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,2154 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi | nt | 0,4307 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | nt | 5,3655 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0999 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,9481 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | nt | 1,1858 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | nt | 8,5278 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | nt | 6,636 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | nt | 18,8312 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0448 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,2871 | tấn |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,3637 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | nt | 3,023 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 6,9223 | m3 |
| 16 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 3,0074 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 151,7376 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | nt | 59,7386 | m2 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 81,4442 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 292,92 | m2 |
| 21 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | nt | 1,7039 | tấn |
| 22 | Lắp dựng hoa sắt cửa | nt | 64,7103 | m2 |
| 23 | Gia công cổng sắt | nt | 0,276 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | nt | 10,35 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 77,3695 | 1m2 |
| 26 | Mua, lắp đặt bánh xe | nt | 2 | cái |
| 27 | Mua, lắp đặt bản lề | nt | 4 | cái |
| 28 | Mua khóa Việt Tiệp và then cài | nt | 1 | cái |
| J | Nhà vệ sinh+kho đồ: | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | nt | 0,2486 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,0829 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi | nt | 0,1657 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | nt | 2,3702 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,0083 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 0,1199 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | nt | 0,1043 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | nt | 1,5618 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | nt | 3,8178 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | nt | 6,1948 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0343 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1821 | tấn |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,135 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | nt | 1,485 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,1329 | 100m3 |
| 16 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | nt | 2,6577 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 3,432 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 3,432 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0229 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1229 | tấn |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | nt | 0,1478 | 100m2 |
| 22 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | nt | 81,312 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0539 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,2389 | tấn |
| 25 | Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,1541 | 100m2 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | nt | 1,6951 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,416 | tấn |
| 28 | Ván khuôn sàn mái | nt | 0,3518 | 100m2 |
| 29 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | nt | 3,8584 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 0,0077 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | nt | 0,0078 | 100m2 |
| 32 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | nt | 0,0586 | m3 |
| 33 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤35kg | nt | 4 | 1 cấu kiện |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 14,6951 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 1,8383 | m3 |
| 36 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | nt | 37,262 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300m2, vữa XM M75 | nt | 26,6065 | m2 |
| 38 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450, vữa XM M75 | nt | 35,532 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 74,6662 | m2 |
| 40 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 64,213 | m2 |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 5,533 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | nt | 15,41 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM M75 | nt | 35,18 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 74,67 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 120,336 | m2 |
| 46 | Gia công, lắp dựng cửa đi bằng khung nhôm kính dày 6.38ly ( bao gồm cả phụ kiện) | nt | 6,82 | m2 |
| 47 | Gia công, lắp dựng cửa sổ bằng khung nhôm kính dày 6.38ly ( bao gồm cả phụ kiện) | nt | 2,64 | m2 |
| 48 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | nt | 5 | bộ |
| 49 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | nt | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | nt | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5 | nt | 30 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 | nt | 15 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm | nt | 30 | m |
| 54 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | nt | 1 | bộ |
| 55 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | nt | 1 | bộ |
| 56 | Lắp đặt xí bệt | nt | 2 | bộ |
| 57 | Lắp đặt gương soi | nt | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | nt | 2 | bộ |
| 59 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | nt | 2 | bộ |
| 60 | Lắp đặt hộp đựng giấy | nt | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt bể nước nhựa 2m3 | nt | 1 | bể |
| 62 | Lắp đặt ga thu sàn | nt | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 20mm | nt | 0,15 | 100 m |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mm | nt | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | nt | 0,25 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | nt | 0,17 | 100m |
| 67 | Lắp đặt tê, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | nt | 26 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | nt | 11 | cái |
| 69 | Mua, lắp đặt van phao | nt | 1 | cái |
| 70 | Mua, lắp đặt van khóa D21 | nt | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | nt | 0,175 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | nt | 0,142 | 100m |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | nt | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | nt | 7 | cái |
| K | Bể phốt: | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | nt | 0,1121 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,0374 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi | nt | 0,0747 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | nt | 0,527 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,0464 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 0,0192 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2 | nt | 0,527 | m3 |
| 8 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | nt | 2,0458 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0152 | tấn |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,0219 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | nt | 0,1203 | m3 |
| 12 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | nt | 3,5966 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | nt | 4,8 | m2 |
| 14 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 22,032 | m2 |
| 15 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 0,0264 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | nt | 0,0252 | 100m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | nt | 0,48 | m3 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | nt | 6 | 1cấu kiện |
| L | Phần rãnh thoát nước: | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | nt | 0,0022 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,0007 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi | nt | 0,0015 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót món, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | nt | 2,5103 | m3 |
| 5 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | nt | 4,2527 | m3 |
| 6 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | nt | 0,172 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | nt | 27,147 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | nt | 10,9525 | m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 0,0695 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | nt | 0,1033 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | nt | 1,6527 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | nt | 44 | 1cấu kiện |
| M | Phần nền sân: | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | nt | 1,286 | 100m3 |
| 2 | Trải nilong trước khi đổ bê tông | nt | 306,2 | m2 |
| 3 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | nt | 36,744 | m3 |
| 4 | Lát gạch terzarro 400x400, vữa XM M75 | nt | 306,2 | m2 |
| 5 | Lắp đặt cột thép bát giác côn đầu nhọn D78 mạ kẽm nhúng nóng H6m, dày 3mm | nt | 3 | cột |
| 6 | Lắp đặt cần đèn mạ kẽm nhúng nóng H=2m, dày d=3mm, vươn 1,5m | nt | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn Sodium SLI-S3, 150w | nt | 3 | cái |
| N | Phần nhà xe: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | nt | 0,0029 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | nt | 1,272 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2 | nt | 1,5 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | nt | 1,6507 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,2242 | 100m3 |
| 6 | Trải nilong trước khi đổ bê tông | nt | 44,8316 | m2 |
| 7 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | nt | 4,4832 | m3 |
| 8 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm | nt | 0,2107 | tấn |
| 9 | Lắp cột thép các loại | nt | 0,2107 | tấn |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | nt | 0,5211 | tấn |
| 11 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | nt | 0,5211 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép | nt | 0,1964 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,1964 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 51,6902 | 1m2 |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | nt | 0,6082 | 100m2 |
| 16 | Mua lắp dựng nẹp chống bão | nt | 222 | cái |
| O | Thiết bị PCCC: | |||
| 1 | Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | nt | 2 | chiếc |
| 2 | Bình bọt chữa cháy ABC-MFZL4 | nt | 4 | chiếc |
| 3 | Bình bọt chữa cháy khí CO2 loại 3 kg | nt | 4 | chiếc |
| 4 | Tủ treo trên tường | nt | 2 | chiếc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.48E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Giá trị tối thiểu là 1,6 tỷ VNĐ.(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, phụ lục giá; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT; tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành phần lớn tức là ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng công trình thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Yêu cầu tài liệu chứng minh đính kèm: Bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công: | 2 | - 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng; Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III còn hiệu lực.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Yêu cầu tài liệu chứng minh đính kèm: Bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan). | 4 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn 1Kw | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Đầm dùi 1,5Kw | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Đầm cóc 9,8KN | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn thép 5Kw | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch đá 1,7Kw | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy đào ≥ 0,4 m3 | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy hàn 23Kw | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông 250L | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy trộn 150 lít | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ 5 tấn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy tời vật liệu | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi