Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220370707-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/04/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220368216
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thị trấn và các nguồn vốn huy động khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-28 16:43:00 đến ngày 2022-04-07 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,322,501,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.48E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Giá trị tối thiểu là 1,6 tỷ VNĐ.(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, phụ lục giá; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT; tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành phần lớn tức là ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng công trình thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Yêu cầu tài liệu chứng minh đính kèm: Bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng; Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III còn hiệu lực.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Yêu cầu tài liệu chứng minh đính kèm: Bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm dùi 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm cóc 9,8KN
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn thép 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá 1,7Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào ≥ 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy tời vật liệu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Nhà văn hóa tổ dân phố Hổ đội 2, thị trấn Diêm Điền
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách thị trấn và các nguồn vốn huy động khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy , địa chỉ: Tổ dân phố Bao Trình, thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Diêm Điền. Địa chỉ: Thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình. Bên mời thầu: Ban quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy. Địa chỉ: Tổ dân phố Bao Trình-Thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Việt Tín (Địa chỉ: Thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình). + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Thái Thụy (Địa chỉ: Tổ dân phố số 7, thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình). + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy (Địa chỉ: Tổ dân phố Bao Trình-Thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình). + Tư vấn thẩm định E-HSMT; kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng Kỷ Nguyên (Địa chỉ: Số nhà 106, đường Hùng Vương, phường Phúc Khánh, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình).


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy , địa chỉ: Tổ dân phố Bao Trình, thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Diêm Điền. Địa chỉ: Thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình. Bên mời thầu: Ban quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy. Địa chỉ: Tổ dân phố Bao Trình-Thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Theo quy định của pháp luật hiện hành.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Diêm Điền. Địa chỉ: Thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình. Bên mời thầu: Ban quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy. Địa chỉ: Tổ dân phố Bao Trình-Thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thị trấn Diêm Điền; Địa chỉ: Thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Bình. Địa chỉ: Số 233, phố Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình và được thành lập khi phát sinh công việc cần xử lý.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân thị trấn Diêm Điền. Địa chỉ: Thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần móng:
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2,6135100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,8736100m3
3Vận chuyển đất đổ đint1,7399100m3
4Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4nt14,2248m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt0,1956tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmnt1,1994tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmnt1,2326tấn
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máynt0,308100m2
9Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2nt31,4154m3
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,0523tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmnt0,1706tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mnt0,876tấn
13Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtnt0,0948100m2
14Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtnt0,5914100m2
15Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2nt11,2702m3
16Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2nt5,445m3
17Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75nt0,7182m3
18Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75nt48,6869m3
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,2017tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,2814tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mnt0,7452tấn
22Ván khuôn xà dầm, giằngnt0,6228100m2
23Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2nt7,9595m3
24Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90nt1,915100m3
25Bê tông nền, M150, đá 2x4nt15,2279m3
B Phần thân:
1Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,1414tấn
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mnt1,0583tấn
3Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtnt0,7022100m2
4Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2nt4,4141m3
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,3801tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,3906tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mnt2,4131tấn
8Ván khuôn xà dầm, giằngnt1,3729100m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2nt13,6277m3
10Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mnt1,9948tấn
11Ván khuôn sàn máint2,2345100m2
12Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2nt22,8735m3
13Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt38,0913m3
14Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt2,0673m3
15Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt1,8702m3
C Phần mái:
1Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75nt204,5284m2
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt9,6151m3
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,025tấn
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,2286tấn
5Ván khuôn xà dầm, giằngnt0,2366100m2
6Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2nt1,8997m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75nt91,032m2
8Trát gờ chỉ, vữa XM M75nt61,8m
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt91,032m2
10Gia công xà gồ thépnt0,9465tấn
11Lắp dựng xà gồ thépnt0,9465tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt96,45441m2
13Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳnt1,8614100m2
14Mua lắp dựng nẹp chống bãont903cái
15Gia công, lắp dựng chữ biển hiệu (UBND thị trấn Diêm Điền - Nhà văn hóa tổ dân phố Hổ Đội 2)nt42chữ
16Gia công, lắp đặt ống típ mạ kẽm D34 để cắm cờnt7cái
D Phần tam cấp, bồn hoa:
1Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,0978100m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4nt1,7093m3
3Xây tam cấp, vữa XM M75nt5,7857m3
4Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75nt26,273m2
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt0,84m3
6Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75nt45,9174m2
7Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt44,9134m2
8Mua đất màu trồng câynt2,2932m3
E Phần cửa:
1Gia công cửa đi bằng gỗ lim ( có bản lề, ke, chốt dọc)nt17,82m2
2Gia công khuôn cửa kép gỗ limnt27,48m
3Gia công khuôn cửa đơn gỗ limnt14,4m
4Lắp dựng khuôn cửa képnt27,481m
5Lắp dựng khuôn cửa đơnnt14,41m
6Lắp dựng cửa vào khuônnt17,821m2
7Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt48,18m2
8Gia công, lắp dựng cửa sổ bằng khung nhôm xingfa dày 1,2mm, kính dày 6.38ly ( bao gồm cả phụ kiện)nt15,84m2
9Gia công, lắp đặt hoa sắt cửa bằng Inox 304nt112,2kg
F Phần hoàn thiện:
1Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB30nt151,8414m2
2Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30nt8,439m2
3Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt8,4744m2
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75nt143,26m2
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75nt261,769m2
6Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75nt50,8544m2
7Trát xà dầm, vữa XM M75nt117,13m2
8Trát trần, vữa XM M75nt223,45m2
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt143,26m2
10Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt644,73m2
11Đắp phào kép, vữa XM M75nt29,82m
12Trát gờ chỉ, vữa XM M75nt207,2m
G Phần điện:
1Lắp đặt quạt trầnnt10cái
2Gia công, lắp đặt móc treo quạt bằng Inox 304nt10cái
3Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngnt13bộ
4Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngnt2bộ
5Lắp đặt ổ cắm đôint15cái
6Lắp đặt các automat 1 pha ≤50Ant1cái
7Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2nt1hộp
8Lắp đặt tủ điện tổngnt1hộp
9Lắp đặt công tắc 1 hạtnt2cái
10Lắp đặt công tắc 2 hạtnt2cái
11Lắp đặt công tắc 3 hạtnt4cái
12Lắp đặt đèn sát trần có chụp D250-11Wnt3bộ
13Lắp đặt đèn cầunt1bộ
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5nt150m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5nt100m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6nt30m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10nt30m
18Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mmnt310m
H Phần thoát nước mái:
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmnt0,2100m
2Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmnt12cái
3Mua lắp dựng đai giữ ốngnt40cái
4Mua lắp dựng vít nởnt80cái
5Mua, lắp dựng quả cầu chắn rácnt4cái
6Phễu thu nướcnt4cái
I Cổng, tường dậu:
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IInt0,6461100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,2154100m3
3Vận chuyển đất đổ đint0,4307100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4nt5,3655m3
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,0999tấn
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,9481tấn
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtnt1,1858100m2
8Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2nt8,5278m3
9Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75nt6,636m3
10Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75nt18,8312m3
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,0448tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,2871tấn
13Ván khuôn xà dầm, giằngnt0,3637100m2
14Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2nt3,023m3
15Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt6,9223m3
16Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt3,0074m3
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75nt151,7376m2
18Trát xà dầm, vữa XM M75nt59,7386m2
19Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75nt81,4442m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt292,92m2
21Gia công cửa sắt, hoa sắtnt1,7039tấn
22Lắp dựng hoa sắt cửant64,7103m2
23Gia công cổng sắtnt0,276tấn
24Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômnt10,35m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt77,36951m2
26Mua, lắp đặt bánh xent2cái
27Mua, lắp đặt bản lềnt4cái
28Mua khóa Việt Tiệp và then càint1cái
J Nhà vệ sinh+kho đồ:
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IInt0,2486100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,0829100m3
3Vận chuyển đất đổ đint0,1657100m3
4Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4nt2,3702m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt0,0083tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmnt0,1199tấn
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtnt0,1043100m2
8Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2nt1,5618m3
9Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75nt3,8178m3
10Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75nt6,1948m3
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,0343tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,1821tấn
13Ván khuôn xà dầm, giằngnt0,135100m2
14Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2nt1,485m3
15Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,1329100m3
16Bê tông nền, M150, đá 2x4nt2,6577m3
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75nt3,432m2
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt3,432m2
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,0229tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,1229tấn
21Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtnt0,1478100m2
22Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2nt81,312m3
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,0539tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,2389tấn
25Ván khuôn xà dầm, giằngnt0,1541100m2
26Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2nt1,6951m3
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mnt0,416tấn
28Ván khuôn sàn máint0,3518100m2
29Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2nt3,8584m3
30Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnnt0,0077tấn
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpnt0,0078100m2
32Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2nt0,0586m3
33Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤35kgnt41 cấu kiện
34Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt14,6951m3
35Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt1,8383m3
36Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75nt37,262m2
37Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300m2, vữa XM M75nt26,6065m2
38Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450, vữa XM M75nt35,532m2
39Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75nt74,6662m2
40Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75nt64,213m2
41Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75nt5,533m2
42Trát xà dầm, vữa XM M75nt15,41m2
43Trát trần, vữa XM M75nt35,18m2
44Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt74,67m2
45Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt120,336m2
46Gia công, lắp dựng cửa đi bằng khung nhôm kính dày 6.38ly ( bao gồm cả phụ kiện)nt6,82m2
47Gia công, lắp dựng cửa sổ bằng khung nhôm kính dày 6.38ly ( bao gồm cả phụ kiện)nt2,64m2
48Lắp đặt đèn sát trần có chụpnt5bộ
49Lắp đặt công tắc 1 hạtnt1cái
50Lắp đặt công tắc 2 hạtnt2cái
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5nt30m
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5nt15m
53Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mmnt30m
54Lắp đặt chậu rửa 1 vòint1bộ
55Lắp đặt vòi rửa 1 vòint1bộ
56Lắp đặt xí bệtnt2bộ
57Lắp đặt gương soint1cái
58Lắp đặt vòi rửa 1 vòint2bộ
59Lắp đặt vòi xịt vệ sinhnt2bộ
60Lắp đặt hộp đựng giấynt2cái
61Lắp đặt bể nước nhựa 2m3nt1bể
62Lắp đặt ga thu sànnt3cái
63Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 20mmnt0,15100 m
64Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mmnt4cái
65Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mmnt0,25100m
66Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmnt0,17100m
67Lắp đặt tê, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmnt26cái
68Lắp đặt tê, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmnt11cái
69Mua, lắp đặt van phaont1cái
70Mua, lắp đặt van khóa D21nt2cái
71Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmnt0,175100m
72Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmnt0,142100m
73Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmnt4cái
74Lắp đặt tê, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmnt7cái
K Bể phốt:
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IInt0,1121100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,0374100m3
3Vận chuyển đất đổ đint0,0747100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4nt0,527m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt0,0464tấn
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máynt0,0192100m2
7Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2nt0,527m3
8Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75nt2,0458m3
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,0152tấn
10Ván khuôn xà dầm, giằngnt0,0219100m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2nt0,1203m3
12Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75nt3,5966m2
13Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75nt4,8m2
14Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75nt22,032m2
15Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnnt0,0264tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpnt0,0252100m2
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2nt0,48m3
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgnt61cấu kiện
L Phần rãnh thoát nước:
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IInt0,0022100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,0007100m3
3Vận chuyển đất đổ đint0,0015100m3
4Bê tông lót món, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4nt2,5103m3
5Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75nt4,2527m3
6Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75nt0,172m3
7Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75nt27,147m2
8Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75nt10,9525m2
9Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnnt0,0695tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpnt0,1033100m2
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2nt1,6527m3
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgnt441cấu kiện
M Phần nền sân:
1Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95nt1,286100m3
2Trải nilong trước khi đổ bê tôngnt306,2m2
3Bê tông nền, M200, đá 1x2nt36,744m3
4Lát gạch terzarro 400x400, vữa XM M75nt306,2m2
5Lắp đặt cột thép bát giác côn đầu nhọn D78 mạ kẽm nhúng nóng H6m, dày 3mmnt3cột
6Lắp đặt cần đèn mạ kẽm nhúng nóng H=2m, dày d=3mm, vươn 1,5mnt3cái
7Lắp đặt đèn Sodium SLI-S3, 150wnt3cái
N Phần nhà xe:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IInt0,00291m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4nt1,272m3
3Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2nt1,5m3
4Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75nt1,6507m3
5Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,2242100m3
6Trải nilong trước khi đổ bê tôngnt44,8316m2
7Bê tông nền, M200, đá 1x2nt4,4832m3
8Gia công cột bằng thép ống mạ kẽmnt0,2107tấn
9Lắp cột thép các loạint0,2107tấn
10Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mnt0,5211tấn
11Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mnt0,5211tấn
12Gia công xà gồ thépnt0,1964tấn
13Lắp dựng xà gồ thépnt0,1964tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt51,69021m2
15Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳnt0,6082100m2
16Mua lắp dựng nẹp chống bãont222cái
O Thiết bị PCCC:
1Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháynt2chiếc
2Bình bọt chữa cháy ABC-MFZL4nt4chiếc
3Bình bọt chữa cháy khí CO2 loại 3 kgnt4chiếc
4Tủ treo trên tườngnt2chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.48E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Giá trị tối thiểu là 1,6 tỷ VNĐ.(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, phụ lục giá; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT; tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành phần lớn tức là ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng công trình thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Yêu cầu tài liệu chứng minh đính kèm: Bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công: 2 - 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng; Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III còn hiệu lực.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Yêu cầu tài liệu chứng minh đính kèm: Bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan).42
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn 1Kw Còn sử dụng tốt1
2 Đầm dùi 1,5Kw Còn sử dụng tốt1
3 Đầm cóc 9,8KN Còn sử dụng tốt1
4 Máy cắt uốn thép 5Kw Còn sử dụng tốt1
5 Máy cắt gạch đá 1,7Kw Còn sử dụng tốt1
6 Máy đào ≥ 0,4 m3 Còn sử dụng tốt1
7 Máy hàn 23Kw Còn sử dụng tốt1
8 Máy trộn bê tông 250L Còn sử dụng tốt1
9 Máy trộn 150 lít Còn sử dụng tốt1
10 Ô tô tự đổ 5 tấn Còn sử dụng tốt1
11 Máy tời vật liệu Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->