Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220371011-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/04/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Lục
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220340316
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-28 18:09:00 đến ngày 2022-04-05 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,995,134,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.492701E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.49854E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng. Tài liệu là bản chụp chứng thực để chứng minh như sau: Hợp đồng thi công nêu trên, tài liệu chứng minh hoàn thành 80% khối lượng công việc hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.496.594.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.993.188.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự. Chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất làm chỉ huy trưởng tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng công trình - Trình độ: Cao đẳng trở lên- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự).- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ Quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Cao đẳng trở lên, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực hoặc kỹ sư bảo hộ lao động.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công làm Cán bộ Quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường thi công công trình tương tự).- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥0.5m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ ≥ 2,5T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt , uốn cốt thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm cóc 70Kg
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
9-Đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm nước ≥ 5m3/h
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy khoan, cắt bê tông 1.5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Lục
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây lắp
Cải tạo nhà làm việc 3 tầng và các hạng mục phụ trợ phòng Tài chính kế hoạch huyện Bình Lục
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Lục , địa chỉ: Thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bình Lục. Địa chỉ: thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





một tổ chức, cá nhân khác với từng bên, Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH đầu tư và phát triển Đại Lâm. Địa chỉ: Tổ dân phố Mễ Nội, phường Liêm Chính, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH đầu tư xây dựng và công nghệ (TECHCONS). Địa chỉ: Phường Minh Khai, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; + Đơn vị thẩm định E- HSMT, kết quả LCNT: Công ty TNHH đầu tư và phát triển Đại Lâm. Địa chỉ: Tổ dân phố Mễ Nội, phường Liêm Chính, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Lục , địa chỉ: Thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bình Lục. Địa chỉ: thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu. - Bản scan đề xuất kỹ thuật, biện pháp thi công của nhà thầu. - Các tài liệu khác có liên quan.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bình Lục. Địa chỉ: thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Bình Lục. Địa chỉ: thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo quy định tại Điều 119 của Nghị định số 63/2014/NĐ-CP, Trong đó Chủ tịch hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nam. Địa chỉ: Số 15, đường Trần Phú, phường Quang Trung, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Bình Lục. Địa chỉ: thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoàiThiết kế BVTC và chương V E-HSYC12,498100m2
2Khấu hao dàn giáo cho 4 tháng tiếp theoThiết kế BVTC và chương V E-HSYC12,0646100m2
3Tháo dỡ thiết bị điện (bóng điện, quạt điện, công tắc,...) phục vụ thi công phá dỡ lớp trát tườngThiết kế BVTC và chương V E-HSYC10công
4Mua ni lông che đậy bàn ghế, tủ hồ sơ,... chống vật liệu phá dỡ va đậpThiết kế BVTC và chương V E-HSYC552m2
5Tháo dỡ chậu rửaThiết kế BVTC và chương V E-HSYC9bộ
6Tháo dỡ chậu tiểuThiết kế BVTC và chương V E-HSYC12bộ
7Tháo dỡ bệ xíThiết kế BVTC và chương V E-HSYC9bộ
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácThiết kế BVTC và chương V E-HSYC24bộ
9Tháo dỡ cửaThiết kế BVTC và chương V E-HSYC206,9062m2
10Tháo dỡ sen hoa sắt cửaThiết kế BVTC và chương V E-HSYC2,9802tấn
11Tháo dỡ khuôn cửa đơnThiết kế BVTC và chương V E-HSYC54m
12Cạo rỉ các kết cấu thépThiết kế BVTC và chương V E-HSYC108,3662m2
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThiết kế BVTC và chương V E-HSYC108,36621m2
14Lắp dựng hoa sắt cửaThiết kế BVTC và chương V E-HSYC140,667m2
15Sửa chữa các cửa gỗ bị hư hỏng cục bộ (cong vênh, vỡ kính, bong bản lề, thay móc, chốt...)Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC101,88m2
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗThiết kế BVTC và chương V E-HSYC395,8856m2
17Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThiết kế BVTC và chương V E-HSYC395,8856m2
18Khuôn cửa đơn gỗ nhóm IIIThiết kế BVTC và chương V E-HSYC54md
19Lắp dựng khuôn cửa đơnThiết kế BVTC và chương V E-HSYC541m
20Cửa sổ mở quay pa nô kính, gỗ nhóm IIIThiết kế BVTC và chương V E-HSYC13,7780.0
21Lắp dựng cửa vào khuônThiết kế BVTC và chương V E-HSYC206,90621m2
22Nẹp thẳng cửaThiết kế BVTC và chương V E-HSYC485,16m
23Nẹp góc cửaThiết kế BVTC và chương V E-HSYC485,16m
24Tháo dỡ vách ngăn thạch caoThiết kế BVTC và chương V E-HSYC17,918m2
25Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC3,942m3
26Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC35,836m2
27Bả bằng bột bả vào tườngThiết kế BVTC và chương V E-HSYC35,836m2
28Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThiết kế BVTC và chương V E-HSYC35,836m2
29Tháo dỡ vách ngăn thạch caoThiết kế BVTC và chương V E-HSYC30,4m2
30Vách khung nhôm kính Xingfa trắng 6.38mmThiết kế BVTC và chương V E-HSYC30,4m2
31Sản xuất, lắp đặt hoàn thiện vách copact HPL ngăn tiểu nam, tiểu nữThiết kế BVTC và chương V E-HSYC5,28m2
32Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoThiết kế BVTC và chương V E-HSYC65,5044m2
33Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoThiết kế BVTC và chương V E-HSYC222,7228m2
34Phào thạch caoThiết kế BVTC và chương V E-HSYC324,36m
35Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépThiết kế BVTC và chương V E-HSYC6,6012m3
36Tháo dỡ lan can gỗThiết kế BVTC và chương V E-HSYC18,5m
37Tháo dỡ lan can hiện trạngThiết kế BVTC và chương V E-HSYC108,5906m2
38Gia công, lắp dựng lan can InoxThiết kế BVTC và chương V E-HSYC4.218,17kg
39Chụp chân Inox nhỏThiết kế BVTC và chương V E-HSYC846cái
40Chụp chân Inox toThiết kế BVTC và chương V E-HSYC162cái
41Trụ thang InoxThiết kế BVTC và chương V E-HSYC1cái
42Vệ sinh, mài Granito cầu thangThiết kế BVTC và chương V E-HSYC46,8512m2
43Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép sảnh chínhThiết kế BVTC và chương V E-HSYC2,6m3
44Tôn nền bù vênh sảnh, ram dốc (cát bù vênh):Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC2,6m3
45Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC2,6m3
46Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC26m2
47Bóc lớp Granito đã hỏngThiết kế BVTC và chương V E-HSYC13,3906m2
48Phá dỡ kết cấu gạch đáThiết kế BVTC và chương V E-HSYC0,9684m3
49Xây bậc tam cấp bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC1,4348m3
50Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC5,3585m2
51Phá lớp vữa trát tường lan can sảnh chínhThiết kế BVTC và chương V E-HSYC11,1631m2
52Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC13,3906m2
53Bóc lớp Granito đã hỏngThiết kế BVTC và chương V E-HSYC15,9082m2
54Trát granitô cầu thang, tam cấpThiết kế BVTC và chương V E-HSYC15,9082m2
55Phá lớp vữa trát tường, cột, trụThiết kế BVTC và chương V E-HSYC5,28m2
56Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC41,6m
57Phá lớp vữa trát tường, cột, trụThiết kế BVTC và chương V E-HSYC1.535,1398m2
58Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnThiết kế BVTC và chương V E-HSYC862,3309m2
59Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiThiết kế BVTC và chương V E-HSYC48,5964m3
60Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiThiết kế BVTC và chương V E-HSYC10,1696m3
61Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mThiết kế BVTC và chương V E-HSYC58,766m3
62Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtThiết kế BVTC và chương V E-HSYC1.535,1398m2
63Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnThiết kế BVTC và chương V E-HSYC862,3309m2
64Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC175,4175m2
65Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC944,6415m2
66Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC415,0808m2
67Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 (trước khi trát bả một lớp xi măng tạo dính bám)Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC228,9168m2
68Trát trần, vữa XM M75, PCB30(trước khi trát bả một lớp xi măng tạo dính bám)Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC633,4141m2
69Bả bằng bột bả vào tườngThiết kế BVTC và chương V E-HSYC2.182,662m2
70Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnThiết kế BVTC và chương V E-HSYC2.554,8234m2
71Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThiết kế BVTC và chương V E-HSYC1.513,7626m2
72Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThiết kế BVTC và chương V E-HSYC3.223,7228m2
73Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiThiết kế BVTC và chương V E-HSYC591,6112m2
74Phá dỡ nền gạch nhà vệ sinhThiết kế BVTC và chương V E-HSYC65,5044m2
75Phá dỡ gạch ốp tường nhà vệ sinhThiết kế BVTC và chương V E-HSYC161,298m2
76Phá dỡ kết cấu bê tông nền, thủ côngThiết kế BVTC và chương V E-HSYC32,8942m3
77Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC0,3289100m3
78Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC32,8942m3
79Lát nền, sàn - gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30:Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC874,3058m2
80Lát nền, sàn gạch - chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC65,5044m2
81Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch 600x150mmThiết kế BVTC và chương V E-HSYC57,456m2
82Ốp tường vệ sinh gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC420,525m2
83Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiThiết kế BVTC và chương V E-HSYC65,6308m3
84Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIThiết kế BVTC và chương V E-HSYC65,6308m3
85Lắp đặt chậu rửa 1 vòiThiết kế BVTC và chương V E-HSYC9bộ
86Lắp đặt chậu tiểu namThiết kế BVTC và chương V E-HSYC6bộ
87Lắp đặt chậu tiểu nữThiết kế BVTC và chương V E-HSYC6bộ
88Lắp đặt xí bệtThiết kế BVTC và chương V E-HSYC9bộ
89Lắp đặt vòi rửa vệ sinhThiết kế BVTC và chương V E-HSYC9cái
90Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senThiết kế BVTC và chương V E-HSYC6bộ
91Lắp đặt gương soiThiết kế BVTC và chương V E-HSYC9cái
92Lắp đặt các automat 2 pha 40AThiết kế BVTC và chương V E-HSYC7cái
93Lắp đặt các automat 2 pha 20AThiết kế BVTC và chương V E-HSYC12cái
94Lắp đặt đèn pha Led 100W chiếu sáng ngoài trờiThiết kế BVTC và chương V E-HSYC4bộ
95Lắp đặt đèn trang trí âm trần loại dài 1.2mThiết kế BVTC và chương V E-HSYC30bộ
96Lắp đặt đèn tròn trang trí âm trầnThiết kế BVTC và chương V E-HSYC104bộ
97Lắp đặt đèn sát trần có chụpThiết kế BVTC và chương V E-HSYC3bộ
98Lắp đặt công tắc 2 hạtThiết kế BVTC và chương V E-HSYC16cái
99Lắp đặt công tắc 1 hạtThiết kế BVTC và chương V E-HSYC13cái
100Lắp đặt đèn chùm loại 10 bóngThiết kế BVTC và chương V E-HSYC1bộ
101Dây Led trang trí, loại 120 Led/mdThiết kế BVTC và chương V E-HSYC140m
102Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC140m
103Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC160m
104Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC20m
105Lắp đặt dây dẫn 2 ruột2x1.5mmThiết kế BVTC và chương V E-HSYC700m
106Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmThiết kế BVTC và chương V E-HSYC450m
107Tủ chứa bình cứu hỏaThiết kế BVTC và chương V E-HSYC3bình
108Bình cứu hỏaThiết kế BVTC và chương V E-HSYC9bình
109Bảng tiêu lệnh PCCC + Nội quy PCCCThiết kế BVTC và chương V E-HSYC3bảng
110Kéo rải dây dẫn thép ĐK 12Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC160m
111Kéo rải dây tiếp địa, dây nối cọc tiếp địa D=18mmThiết kế BVTC và chương V E-HSYC55m
112Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mThiết kế BVTC và chương V E-HSYC8cái
113Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mThiết kế BVTC và chương V E-HSYC8cái
114Chân bật thépThiết kế BVTC và chương V E-HSYC50cái
115Đóng cọc chống sét đã có sẵnThiết kế BVTC và chương V E-HSYC5cọc
116Đục tường để chôn ống nước, sâu ≤3cmThiết kế BVTC và chương V E-HSYC39m
117Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànThiết kế BVTC và chương V E-HSYC0,3100m
118Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hànThiết kế BVTC và chương V E-HSYC0,9100m
119Cút 90 PPR D27Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC30cái
120Côn PPR D40x27Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC8cái
121Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 40mmThiết kế BVTC và chương V E-HSYC3cái
122Van 1 chiều D27Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC3cái
123Đục tường, sàn để chôn ống nước, sâu >3cmThiết kế BVTC và chương V E-HSYC410m
124Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 110mmThiết kế BVTC và chương V E-HSYC0,7100m
125Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 89mmThiết kế BVTC và chương V E-HSYC2100m
126Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 76mmThiết kế BVTC và chương V E-HSYC0,9100m
127Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 50mmThiết kế BVTC và chương V E-HSYC0,5100m
128Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmThiết kế BVTC và chương V E-HSYC9cái
129Quả cầu chắn rácThiết kế BVTC và chương V E-HSYC10cái
130Rọ chắn rác sàn vệ sinh D125Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC9cái
131Cút 90 độ D110Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC6cái
132Cút 90 độ D90Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC20cái
133Cút 90 độ D76Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC15cái
134Cút 90 độ D48Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC25cái
135Chếch PVC D110Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC6cái
136Chếch PVC D90Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC20cái
137Chếch PVC D76Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC15cái
138Chếch PVC D48Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC25cái
139Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmThiết kế BVTC và chương V E-HSYC6cái
140Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mmThiết kế BVTC và chương V E-HSYC9cái
141Tê nhựa PVC D110Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC6cái
142Tê nhựa PVC D90Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC20cái
143Tê nhựa PVC D76Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC15cái
144Tê nhựa PVC D48Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC25cái
145Tê PVC D110x90Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC6cái
146Tê PVC D90-76Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC6cái
147Y nhựa PVC D110Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC6cái
148Y nhựa PVC D90Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC20cái
149Y nhựa PVC D110-90Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC6cái
150Y nhựa PVC D90-76Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC25cái
151Nút bịt D110Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC6cái
152Nút bịt D90Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC20cái
153Nút bịt D76Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC15cái
154Nút bịt D48Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC12cái
155Đai giữ ống Inox d90Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC90cái
156Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 32mmThiết kế BVTC và chương V E-HSYC0,1100m
157Tháo dỡ mái tôn bằng thủ côngThiết kế BVTC và chương V E-HSYC350,1778m2
158Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiThiết kế BVTC và chương V E-HSYC176,428m2
159Đục nhám mặt bê tôngThiết kế BVTC và chương V E-HSYC176,428m2
160Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mThiết kế BVTC và chương V E-HSYC5,2928m3
161Vận chuyển phế thải tiếp 4kmThiết kế BVTC và chương V E-HSYC5,2928m3
162Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngThiết kế BVTC và chương V E-HSYC176,428m2
163Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30:Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC176,428m2
164Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ côngThiết kế BVTC và chương V E-HSYC0,9912tấn
165Gia công xà gồ thépThiết kế BVTC và chương V E-HSYC1,4076tấn
166Lắp dựng xà gồ thépThiết kế BVTC và chương V E-HSYC1,4076tấn
167Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThiết kế BVTC và chương V E-HSYC133,0881m2
168Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳThiết kế BVTC và chương V E-HSYC3,5018100m2
169Tôn úp nócThiết kế BVTC và chương V E-HSYC82,016m
170Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngThiết kế BVTC và chương V E-HSYC66,86m3
171Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoThiết kế BVTC và chương V E-HSYC3,263tấn
172Vận chuyển Xi măng lên caoThiết kế BVTC và chương V E-HSYC24,665tấn
173Vận chuyển cát các loại, than xỉ lên caoThiết kế BVTC và chương V E-HSYC71,229m3
174Vận chuyển cửa, vách kính các loại lên caoThiết kế BVTC và chương V E-HSYC37,74110m2
175Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên caoThiết kế BVTC và chương V E-HSYC84,42410m2
176Vận chuyển tấm lợp, tấm trần các loại lên caoThiết kế BVTC và chương V E-HSYC5,876100m2
177Vận chuyển tấm lợp từ trên cao xuốngThiết kế BVTC và chương V E-HSYC4,329100m2
B CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Cắt sân bê tông để đào rãnhThiết kế BVTC và chương V E-HSYC35,06810m
2Đào rãnh thoát nước - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSYC235,19861m3
3Đắp cát lót tạo phẳngThiết kế BVTC và chương V E-HSYC7,709m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyThiết kế BVTC và chương V E-HSYC0,4564100m2
5Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC18,5149m3
6Xây rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC34,1466m3
7Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC58,04m2
8Trát tường rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC204,718m2
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngThiết kế BVTC và chương V E-HSYC1,189100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmThiết kế BVTC và chương V E-HSYC0,9386tấn
11Bê tông xà dầm, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC9,155m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpThiết kế BVTC và chương V E-HSYC1,4365100m2
13Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanThiết kế BVTC và chương V E-HSYC0,6453tấn
14Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC10,464m3
15Lắp đặt cấu kiện tấm đanThiết kế BVTC và chương V E-HSYC1481cấu kiện
16Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC0,851100m3
17Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSYC1,501100m3
18Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSYC1,501100m3/1km
19Bê tông đổ bù, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC21,7578m3
20Phá dỡ kết cấu gạch đáThiết kế BVTC và chương V E-HSYC6,852m3
21Đào móng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSYC46,72251m3
22Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSYC0,5357100m3
23Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSYC0,5357100m3/1km
24Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyThiết kế BVTC và chương V E-HSYC0,1747100m2
25Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC3,3197m3
26Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyThiết kế BVTC và chương V E-HSYC0,5154100m2
27Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC5,2722m3
28Trát bồn hoa, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC54,1632m2
29Sơn giả đá bồn hoaThiết kế BVTC và chương V E-HSYC54,1632m3
30Đắp đất màu bồn hoaThiết kế BVTC và chương V E-HSYC24,492m3
31Phá dỡ kết cấu gạch đáThiết kế BVTC và chương V E-HSYC15,3138m3
32Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiThiết kế BVTC và chương V E-HSYC242,02m2
33Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiThiết kế BVTC và chương V E-HSYC24,9946m3
34Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mThiết kế BVTC và chương V E-HSYC24,9946m3
35Nilong lótThiết kế BVTC và chương V E-HSYC242,02m2
36Ván khuôn gỗ nền sân bê tôngThiết kế BVTC và chương V E-HSYC0,121100m2
37Bê tông sân đổ bù, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC24,202m3
38Lát gạch Teezazo 400x400x35mmThiết kế BVTC và chương V E-HSYC811,82m2
39Thi công cắt gạch TERAZZO tạo lỗ thoát nước tại vị trí lỗ thoát mặt rãnhThiết kế BVTC và chương V E-HSYC5công
40Đào móng tường rào rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSYC18,04921m3
41Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IThiết kế BVTC và chương V E-HSYC5,5536100m
42Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyThiết kế BVTC và chương V E-HSYC0,0356100m2
43Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC1,3884m3
44Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC4,523m3
45Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC1,9384m3
46Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngThiết kế BVTC và chương V E-HSYC0,0534100m2
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmThiết kế BVTC và chương V E-HSYC0,0436tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmThiết kế BVTC và chương V E-HSYC0,0645tấn
49Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC0,8811m3
50Đắp nền móng công trìnhThiết kế BVTC và chương V E-HSYC6,0164m3
51Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSYC0,1203100m3
52Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSYC0,1203100m3/1km
53Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC2,7275m3
54Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC2,3636m3
55Ốp đá sần 20x10cm vào tường, vữa XM M75, XM PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC13,801m2
56Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC21,8715m2
57Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC29,856m2
58Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC55,9m
59Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC53,8m
60Bả bằng bột bả vào tườngThiết kế BVTC và chương V E-HSYC29,856m2
61Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnThiết kế BVTC và chương V E-HSYC21,8715m2
62Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThiết kế BVTC và chương V E-HSYC51,7275m2
63Gia công cửa sắt, hoa sắtThiết kế BVTC và chương V E-HSYC0,7763tấn
64Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThiết kế BVTC và chương V E-HSYC16,73081m2
65Lắp dựng lan can sắtThiết kế BVTC và chương V E-HSYC19,825m2
66Mũi giáo bằng gang đúcThiết kế BVTC và chương V E-HSYC110cái
67Đào móng cổng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSYC7,6441m3
68Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IThiết kế BVTC và chương V E-HSYC2,45100m
69Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtThiết kế BVTC và chương V E-HSYC0,0112100m2
70Bê tông lót móng cổng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC0,392m3
71Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtThiết kế BVTC và chương V E-HSYC0,047100m2
72Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmThiết kế BVTC và chương V E-HSYC0,0327tấn
73Bê tông móng cổng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC1,1056m3
74Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtThiết kế BVTC và chương V E-HSYC0,0695100m2
75Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmThiết kế BVTC và chương V E-HSYC0,0293tấn
76Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmThiết kế BVTC và chương V E-HSYC0,0656tấn
77Bê tông cột cổng, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC0,4477m3
78Đắp nền móng công trìnhThiết kế BVTC và chương V E-HSYC0,5096m3
79Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSYC0,0102100m3
80Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSYC0,0102100m3/1km
81Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC2,2751m3
82Ốp đá sần 20x10cm vào tường, vữa XM M75, XM PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC2,08m2
83Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC16,445m2
84Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC49,56m
85Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC7,8m
86Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnThiết kế BVTC và chương V E-HSYC16,445m2
87Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThiết kế BVTC và chương V E-HSYC16,445m2
88Gia công, lắp dựng cánh cổng InoxThiết kế BVTC và chương V E-HSYC287,83kg
89Bản lề cối InoxThiết kế BVTC và chương V E-HSYC6bộ
90Bánh xe InoxThiết kế BVTC và chương V E-HSYC2cái
91Then ngang+ khóa + chốtThiết kế BVTC và chương V E-HSYC1bộ
92Tháo dỡ mái tôn nhà xeThiết kế BVTC và chương V E-HSYC71,4472m2
93Cạo rỉ các kết cấu thép nhà xeThiết kế BVTC và chương V E-HSYC20,0336m2
94Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép, sơn vì kèoThiết kế BVTC và chương V E-HSYC20,0336m2
95Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳThiết kế BVTC và chương V E-HSYC0,7145100m2
96Tôn úp nóc nhà xeThiết kế BVTC và chương V E-HSYC24,24m
97Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiThiết kế BVTC và chương V E-HSYC11,132m2
98Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngThiết kế BVTC và chương V E-HSYC11,132m2
99Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC7,084m2
100Lát gạch Tezazo 400x400x35, vữa XM M100, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC56,0824m2
101Phá lớp vữa trát tường, cột, trụThiết kế BVTC và chương V E-HSYC213,352m2
102Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnThiết kế BVTC và chương V E-HSYC30,352m2
103Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC96,848m2
104Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC106,34m2
105Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC10,164m2
106Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC21,244m2
107Trát trần, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC9,108m2
108Bả bằng bột bả vào tườngThiết kế BVTC và chương V E-HSYC203,188m2
109Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnThiết kế BVTC và chương V E-HSYC40,516m2
110Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThiết kế BVTC và chương V E-HSYC139,368m2
111Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThiết kế BVTC và chương V E-HSYC104,336m2
112Tháo dỡ cửaThiết kế BVTC và chương V E-HSYC6,48m2
113Cạo rỉ các kết cấu thépThiết kế BVTC và chương V E-HSYC6,7776m2
114Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủThiết kế BVTC và chương V E-HSYC6,7776m2
115Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, sơn tĩnh điện, kính an toàn dầy 6,38mm tương đương Xingfa Quảng ĐôngThiết kế BVTC và chương V E-HSYC5,28m2
116Cửa sổ mở hất, cửa khung nhôm hệ, sơn tĩnh điện, kính an toàn dầy 6,38mm tương đương Xingfa Quảng ĐôngThiết kế BVTC và chương V E-HSYC1,2m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.492701E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.49854E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng. Tài liệu là bản chụp chứng thực để chứng minh như sau: Hợp đồng thi công nêu trên, tài liệu chứng minh hoàn thành 80% khối lượng công việc hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.496.594.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.993.188.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự. Chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất làm chỉ huy trưởng tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự).53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng công trình - Trình độ: Cao đẳng trở lên- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự).- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự.32
3 Cán bộ Quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường 1 Trình độ: Cao đẳng trở lên, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực hoặc kỹ sư bảo hộ lao động.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công làm Cán bộ Quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường thi công công trình tương tự).- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0.5m3 Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250l Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất1
3 Máy trộn vữa ≥ 80l Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất1
4 Ô tô tự đổ ≥ 2,5T Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất1
5 Máy cắt , uốn cốt thép 5KW Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất1
6 Máy hàn 23KW Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất2
7 Đầm cóc 70Kg Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất1
8 Đầm bàn ≥ 1kW Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất1
9 Đầm dùi ≥ 1,5kW Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất1
10 Máy bơm nước ≥ 5m3/h Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất1
11 Máy thủy chuẩn Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất1
12 Máy tời Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất1
13 Máy khoan, cắt bê tông 1.5kW Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->