Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220371011-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/04/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Lục |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220340316 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-28 18:09:00 đến ngày 2022-04-05 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,995,134,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.492701E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.49854E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng. Tài liệu là bản chụp chứng thực để chứng minh như sau: Hợp đồng thi công nêu trên, tài liệu chứng minh hoàn thành 80% khối lượng công việc hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.496.594.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.993.188.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự. Chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất làm chỉ huy trưởng tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng công trình - Trình độ: Cao đẳng trở lên- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự).- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Cao đẳng trở lên, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực hoặc kỹ sư bảo hộ lao động.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công làm Cán bộ Quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường thi công công trình tương tự).- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥0.5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ ≥ 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt , uốn cốt thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm cóc 70Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đầm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy bơm nước ≥ 5m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy khoan, cắt bê tông 1.5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Lục |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây lắp Cải tạo nhà làm việc 3 tầng và các hạng mục phụ trợ phòng Tài chính kế hoạch huyện Bình Lục 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu. - Bản scan đề xuất kỹ thuật, biện pháp thi công của nhà thầu. - Các tài liệu khác có liên quan. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bình Lục. Địa chỉ: thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Bình Lục. Địa chỉ: thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo quy định tại Điều 119 của Nghị định số 63/2014/NĐ-CP, Trong đó Chủ tịch hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nam. Địa chỉ: Số 15, đường Trần Phú, phường Quang Trung, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Bình Lục. Địa chỉ: thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 12,498 | 100m2 |
| 2 | Khấu hao dàn giáo cho 4 tháng tiếp theo | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 12,0646 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ thiết bị điện (bóng điện, quạt điện, công tắc,...) phục vụ thi công phá dỡ lớp trát tường | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 10 | công |
| 4 | Mua ni lông che đậy bàn ghế, tủ hồ sơ,... chống vật liệu phá dỡ va đập | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 552 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ chậu rửa | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 9 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ chậu tiểu | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 12 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ bệ xí | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 9 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 24 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ cửa | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 206,9062 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ sen hoa sắt cửa | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 2,9802 | tấn |
| 11 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 54 | m |
| 12 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 108,3662 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 108,3662 | 1m2 |
| 14 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 140,667 | m2 |
| 15 | Sửa chữa các cửa gỗ bị hư hỏng cục bộ (cong vênh, vỡ kính, bong bản lề, thay móc, chốt...) | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 101,88 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 395,8856 | m2 |
| 17 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 395,8856 | m2 |
| 18 | Khuôn cửa đơn gỗ nhóm III | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 54 | md |
| 19 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 54 | 1m |
| 20 | Cửa sổ mở quay pa nô kính, gỗ nhóm III | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 13,778 | 0.0 |
| 21 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 206,9062 | 1m2 |
| 22 | Nẹp thẳng cửa | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 485,16 | m |
| 23 | Nẹp góc cửa | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 485,16 | m |
| 24 | Tháo dỡ vách ngăn thạch cao | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 17,918 | m2 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 3,942 | m3 |
| 26 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 35,836 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 35,836 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 35,836 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ vách ngăn thạch cao | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 30,4 | m2 |
| 30 | Vách khung nhôm kính Xingfa trắng 6.38mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 30,4 | m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt hoàn thiện vách copact HPL ngăn tiểu nam, tiểu nữ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 5,28 | m2 |
| 32 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 65,5044 | m2 |
| 33 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 222,7228 | m2 |
| 34 | Phào thạch cao | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 324,36 | m |
| 35 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 6,6012 | m3 |
| 36 | Tháo dỡ lan can gỗ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 18,5 | m |
| 37 | Tháo dỡ lan can hiện trạng | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 108,5906 | m2 |
| 38 | Gia công, lắp dựng lan can Inox | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 4.218,17 | kg |
| 39 | Chụp chân Inox nhỏ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 846 | cái |
| 40 | Chụp chân Inox to | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 162 | cái |
| 41 | Trụ thang Inox | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 1 | cái |
| 42 | Vệ sinh, mài Granito cầu thang | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 46,8512 | m2 |
| 43 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép sảnh chính | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 2,6 | m3 |
| 44 | Tôn nền bù vênh sảnh, ram dốc (cát bù vênh): | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 2,6 | m3 |
| 45 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 2,6 | m3 |
| 46 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 26 | m2 |
| 47 | Bóc lớp Granito đã hỏng | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 13,3906 | m2 |
| 48 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 0,9684 | m3 |
| 49 | Xây bậc tam cấp bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 1,4348 | m3 |
| 50 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 5,3585 | m2 |
| 51 | Phá lớp vữa trát tường lan can sảnh chính | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 11,1631 | m2 |
| 52 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 13,3906 | m2 |
| 53 | Bóc lớp Granito đã hỏng | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 15,9082 | m2 |
| 54 | Trát granitô cầu thang, tam cấp | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 15,9082 | m2 |
| 55 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 5,28 | m2 |
| 56 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 41,6 | m |
| 57 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 1.535,1398 | m2 |
| 58 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 862,3309 | m2 |
| 59 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 48,5964 | m3 |
| 60 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 10,1696 | m3 |
| 61 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 58,766 | m3 |
| 62 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 1.535,1398 | m2 |
| 63 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 862,3309 | m2 |
| 64 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 175,4175 | m2 |
| 65 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 944,6415 | m2 |
| 66 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 415,0808 | m2 |
| 67 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 (trước khi trát bả một lớp xi măng tạo dính bám) | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 228,9168 | m2 |
| 68 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30(trước khi trát bả một lớp xi măng tạo dính bám) | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 633,4141 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào tường | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 2.182,662 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 2.554,8234 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 1.513,7626 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 3.223,7228 | m2 |
| 73 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 591,6112 | m2 |
| 74 | Phá dỡ nền gạch nhà vệ sinh | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 65,5044 | m2 |
| 75 | Phá dỡ gạch ốp tường nhà vệ sinh | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 161,298 | m2 |
| 76 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, thủ công | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 32,8942 | m3 |
| 77 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 0,3289 | 100m3 |
| 78 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 32,8942 | m3 |
| 79 | Lát nền, sàn - gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30: | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 874,3058 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn gạch - chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 65,5044 | m2 |
| 81 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch 600x150mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 57,456 | m2 |
| 82 | Ốp tường vệ sinh gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 420,525 | m2 |
| 83 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 65,6308 | m3 |
| 84 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 65,6308 | m3 |
| 85 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 9 | bộ |
| 86 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 6 | bộ |
| 87 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 6 | bộ |
| 88 | Lắp đặt xí bệt | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 9 | bộ |
| 89 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 9 | cái |
| 90 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 6 | bộ |
| 91 | Lắp đặt gương soi | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 9 | cái |
| 92 | Lắp đặt các automat 2 pha 40A | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 7 | cái |
| 93 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 12 | cái |
| 94 | Lắp đặt đèn pha Led 100W chiếu sáng ngoài trời | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 4 | bộ |
| 95 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần loại dài 1.2m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 30 | bộ |
| 96 | Lắp đặt đèn tròn trang trí âm trần | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 104 | bộ |
| 97 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 3 | bộ |
| 98 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 16 | cái |
| 99 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 13 | cái |
| 100 | Lắp đặt đèn chùm loại 10 bóng | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 1 | bộ |
| 101 | Dây Led trang trí, loại 120 Led/md | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 140 | m |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 140 | m |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 160 | m |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 20 | m |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột2x1.5mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 700 | m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 450 | m |
| 107 | Tủ chứa bình cứu hỏa | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 3 | bình |
| 108 | Bình cứu hỏa | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 9 | bình |
| 109 | Bảng tiêu lệnh PCCC + Nội quy PCCC | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 3 | bảng |
| 110 | Kéo rải dây dẫn thép ĐK 12 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 160 | m |
| 111 | Kéo rải dây tiếp địa, dây nối cọc tiếp địa D=18mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 55 | m |
| 112 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 8 | cái |
| 113 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 8 | cái |
| 114 | Chân bật thép | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 50 | cái |
| 115 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 5 | cọc |
| 116 | Đục tường để chôn ống nước, sâu ≤3cm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 39 | m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 0,3 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 0,9 | 100m |
| 119 | Cút 90 PPR D27 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 30 | cái |
| 120 | Côn PPR D40x27 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 8 | cái |
| 121 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 40mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 3 | cái |
| 122 | Van 1 chiều D27 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 3 | cái |
| 123 | Đục tường, sàn để chôn ống nước, sâu >3cm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 410 | m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 110mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 0,7 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 89mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 2 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 76mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 0,9 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 50mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 0,5 | 100m |
| 128 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 9 | cái |
| 129 | Quả cầu chắn rác | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 10 | cái |
| 130 | Rọ chắn rác sàn vệ sinh D125 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 9 | cái |
| 131 | Cút 90 độ D110 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 6 | cái |
| 132 | Cút 90 độ D90 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 20 | cái |
| 133 | Cút 90 độ D76 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 15 | cái |
| 134 | Cút 90 độ D48 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 25 | cái |
| 135 | Chếch PVC D110 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 6 | cái |
| 136 | Chếch PVC D90 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 20 | cái |
| 137 | Chếch PVC D76 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 15 | cái |
| 138 | Chếch PVC D48 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 25 | cái |
| 139 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 6 | cái |
| 140 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 9 | cái |
| 141 | Tê nhựa PVC D110 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 6 | cái |
| 142 | Tê nhựa PVC D90 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 20 | cái |
| 143 | Tê nhựa PVC D76 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 15 | cái |
| 144 | Tê nhựa PVC D48 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 25 | cái |
| 145 | Tê PVC D110x90 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 6 | cái |
| 146 | Tê PVC D90-76 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 6 | cái |
| 147 | Y nhựa PVC D110 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 6 | cái |
| 148 | Y nhựa PVC D90 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 20 | cái |
| 149 | Y nhựa PVC D110-90 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 6 | cái |
| 150 | Y nhựa PVC D90-76 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 25 | cái |
| 151 | Nút bịt D110 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 6 | cái |
| 152 | Nút bịt D90 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 20 | cái |
| 153 | Nút bịt D76 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 15 | cái |
| 154 | Nút bịt D48 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 12 | cái |
| 155 | Đai giữ ống Inox d90 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 90 | cái |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 32mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 0,1 | 100m |
| 157 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 350,1778 | m2 |
| 158 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 176,428 | m2 |
| 159 | Đục nhám mặt bê tông | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 176,428 | m2 |
| 160 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 5,2928 | m3 |
| 161 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 5,2928 | m3 |
| 162 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 176,428 | m2 |
| 163 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30: | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 176,428 | m2 |
| 164 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 0,9912 | tấn |
| 165 | Gia công xà gồ thép | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 1,4076 | tấn |
| 166 | Lắp dựng xà gồ thép | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 1,4076 | tấn |
| 167 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 133,088 | 1m2 |
| 168 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 3,5018 | 100m2 |
| 169 | Tôn úp nóc | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 82,016 | m |
| 170 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 66,86 | m3 |
| 171 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 3,263 | tấn |
| 172 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 24,665 | tấn |
| 173 | Vận chuyển cát các loại, than xỉ lên cao | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 71,229 | m3 |
| 174 | Vận chuyển cửa, vách kính các loại lên cao | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 37,741 | 10m2 |
| 175 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 84,424 | 10m2 |
| 176 | Vận chuyển tấm lợp, tấm trần các loại lên cao | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 5,876 | 100m2 |
| 177 | Vận chuyển tấm lợp từ trên cao xuống | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 4,329 | 100m2 |
| B | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Cắt sân bê tông để đào rãnh | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 35,068 | 10m |
| 2 | Đào rãnh thoát nước - Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 235,1986 | 1m3 |
| 3 | Đắp cát lót tạo phẳng | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 7,709 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 0,4564 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 18,5149 | m3 |
| 6 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 34,1466 | m3 |
| 7 | Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 58,04 | m2 |
| 8 | Trát tường rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 204,718 | m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 1,189 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 0,9386 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 9,155 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 1,4365 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 0,6453 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 10,464 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 148 | 1cấu kiện |
| 16 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 0,851 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 1,501 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 1,501 | 100m3/1km |
| 19 | Bê tông đổ bù, M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 21,7578 | m3 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 6,852 | m3 |
| 21 | Đào móng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 46,7225 | 1m3 |
| 22 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 0,5357 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 0,5357 | 100m3/1km |
| 24 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 0,1747 | 100m2 |
| 25 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 3,3197 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 0,5154 | 100m2 |
| 27 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 5,2722 | m3 |
| 28 | Trát bồn hoa, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 54,1632 | m2 |
| 29 | Sơn giả đá bồn hoa | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 54,1632 | m3 |
| 30 | Đắp đất màu bồn hoa | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 24,492 | m3 |
| 31 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 15,3138 | m3 |
| 32 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 242,02 | m2 |
| 33 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 24,9946 | m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 24,9946 | m3 |
| 35 | Nilong lót | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 242,02 | m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ nền sân bê tông | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 0,121 | 100m2 |
| 37 | Bê tông sân đổ bù, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 24,202 | m3 |
| 38 | Lát gạch Teezazo 400x400x35mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 811,82 | m2 |
| 39 | Thi công cắt gạch TERAZZO tạo lỗ thoát nước tại vị trí lỗ thoát mặt rãnh | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 5 | công |
| 40 | Đào móng tường rào rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 18,0492 | 1m3 |
| 41 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 5,5536 | 100m |
| 42 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 0,0356 | 100m2 |
| 43 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 1,3884 | m3 |
| 44 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 4,523 | m3 |
| 45 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 1,9384 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 0,0534 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 0,0436 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 0,0645 | tấn |
| 49 | Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 0,8811 | m3 |
| 50 | Đắp nền móng công trình | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 6,0164 | m3 |
| 51 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 0,1203 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 0,1203 | 100m3/1km |
| 53 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 2,7275 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 2,3636 | m3 |
| 55 | Ốp đá sần 20x10cm vào tường, vữa XM M75, XM PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 13,801 | m2 |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 21,8715 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 29,856 | m2 |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 55,9 | m |
| 59 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 53,8 | m |
| 60 | Bả bằng bột bả vào tường | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 29,856 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 21,8715 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 51,7275 | m2 |
| 63 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 0,7763 | tấn |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 16,7308 | 1m2 |
| 65 | Lắp dựng lan can sắt | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 19,825 | m2 |
| 66 | Mũi giáo bằng gang đúc | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 110 | cái |
| 67 | Đào móng cổng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 7,644 | 1m3 |
| 68 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 2,45 | 100m |
| 69 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 0,0112 | 100m2 |
| 70 | Bê tông lót móng cổng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 0,392 | m3 |
| 71 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 0,047 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 0,0327 | tấn |
| 73 | Bê tông móng cổng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 1,1056 | m3 |
| 74 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 0,0695 | 100m2 |
| 75 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 0,0293 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 0,0656 | tấn |
| 77 | Bê tông cột cổng, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 0,4477 | m3 |
| 78 | Đắp nền móng công trình | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 0,5096 | m3 |
| 79 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 0,0102 | 100m3 |
| 80 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 0,0102 | 100m3/1km |
| 81 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 2,2751 | m3 |
| 82 | Ốp đá sần 20x10cm vào tường, vữa XM M75, XM PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 2,08 | m2 |
| 83 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 16,445 | m2 |
| 84 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 49,56 | m |
| 85 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 7,8 | m |
| 86 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 16,445 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 16,445 | m2 |
| 88 | Gia công, lắp dựng cánh cổng Inox | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 287,83 | kg |
| 89 | Bản lề cối Inox | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 6 | bộ |
| 90 | Bánh xe Inox | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 2 | cái |
| 91 | Then ngang+ khóa + chốt | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 1 | bộ |
| 92 | Tháo dỡ mái tôn nhà xe | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 71,4472 | m2 |
| 93 | Cạo rỉ các kết cấu thép nhà xe | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 20,0336 | m2 |
| 94 | Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép, sơn vì kèo | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 20,0336 | m2 |
| 95 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 0,7145 | 100m2 |
| 96 | Tôn úp nóc nhà xe | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 24,24 | m |
| 97 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 11,132 | m2 |
| 98 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 11,132 | m2 |
| 99 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 7,084 | m2 |
| 100 | Lát gạch Tezazo 400x400x35, vữa XM M100, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 56,0824 | m2 |
| 101 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 213,352 | m2 |
| 102 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 30,352 | m2 |
| 103 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 96,848 | m2 |
| 104 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 106,34 | m2 |
| 105 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 10,164 | m2 |
| 106 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 21,244 | m2 |
| 107 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 9,108 | m2 |
| 108 | Bả bằng bột bả vào tường | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 203,188 | m2 |
| 109 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 40,516 | m2 |
| 110 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 139,368 | m2 |
| 111 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 104,336 | m2 |
| 112 | Tháo dỡ cửa | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 6,48 | m2 |
| 113 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 6,7776 | m2 |
| 114 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 6,7776 | m2 |
| 115 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, sơn tĩnh điện, kính an toàn dầy 6,38mm tương đương Xingfa Quảng Đông | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 5,28 | m2 |
| 116 | Cửa sổ mở hất, cửa khung nhôm hệ, sơn tĩnh điện, kính an toàn dầy 6,38mm tương đương Xingfa Quảng Đông | Thiết kế BVTC và chương V E-HSYC | 1,2 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.492701E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.49854E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng. Tài liệu là bản chụp chứng thực để chứng minh như sau: Hợp đồng thi công nêu trên, tài liệu chứng minh hoàn thành 80% khối lượng công việc hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.496.594.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.993.188.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự. Chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất làm chỉ huy trưởng tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng công trình - Trình độ: Cao đẳng trở lên- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự).- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ Quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường | 1 | Trình độ: Cao đẳng trở lên, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực hoặc kỹ sư bảo hộ lao động.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công làm Cán bộ Quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường thi công công trình tương tự).- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥0.5m3 | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa ≥ 80l | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ ≥ 2,5T | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 1 |
| 5 | Máy cắt , uốn cốt thép 5KW | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 1 |
| 6 | Máy hàn 23KW | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 2 |
| 7 | Đầm cóc 70Kg | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 1 |
| 8 | Đầm bàn ≥ 1kW | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 1 |
| 9 | Đầm dùi ≥ 1,5kW | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 1 |
| 10 | Máy bơm nước ≥ 5m3/h | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 1 |
| 11 | Máy thủy chuẩn | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 1 |
| 12 | Máy tời | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 1 |
| 13 | Máy khoan, cắt bê tông 1.5kW | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi