Gói thầu: ĐTXD-2022-XL-062 Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220316990-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/04/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Tây Hồ
Tên gói thầu ĐTXD-2022-XL-062 Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220303495
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay TDTM và KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-28 17:49:00 đến ngày 2022-04-08 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,124,804,865 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.187208E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.37442E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồngtương tự là hợp đồng xây dựng và cải tạo lưới điệntrung thế có hai hạng mục chính là đào rải cápngầm trung thế trong khu vực đô thị và cải tạoTBA phân phối cấp điện áp 22kV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.487.364.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.462.092.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện,Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiêm (Cán bộ kỹthuật) phụ tráchthi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cánbộ kỹ thuật: tốithiểu 2 kỹ sư thamgia thi công côngtrình trong đó có 1kỹ sư điện, 1 kỹsư xây dựng.-Có bằng đạihọc chuyên ngànhliên quan- Có tàiliệu chứng minhkhả năng huyđộng nhân sự củanhà thầu cho vị tríChủ nhiệm (Cán bộkỹ thuật) phụ tráchthi công;- ĐượccấpThẻ an toànlao động/ giấychứng nhận huấnluyện an toàn, vệsinh, lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Số lượng côngnhân kỹ thuật bậc3/7 trở lên: 15 người.- Được cấpThẻ an toàn laođộng
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu >= 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị xe
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị xe
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy phát điện >=10kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt đường
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
9-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 1
10-Bộ dụng cụ làm đầu cáp,épcốt
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Tây Hồ
E-CDNT 1.2 ĐTXD-2022-XL-062 Thi công xây lắp
Xây dựng mới tuyến cáp 22kV kết nối 450 E1.8 ÷ UB Vật giá
45 Ngày
E-CDNT 3 Vay TDTM và KHCB
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Tây Hồ , địa chỉ: Số 2 - Ngõ 693 Đường Lạc Long Quân - Phường Phú Thượng - Quận Tây Hồ - Thành Phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Công ty Điện lực Tây Hồ , địa chỉ: Số 2 - Ngõ 693 Đường Lạc Long Quân - Phường Phú Thượng - Quận Tây Hồ - Thành Phố Hà Nội - Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Công ty Điện lực Tây Hồ , địa chỉ: Số 2 - Ngõ 693 Đường Lạc Long Quân - Phường Phú Thượng - Quận Tây Hồ - Thành Phố Hà Nội Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tây Hồ - Số 2 ngõ 693 đường Lạc Long Quân, phường Phú Thượng, quận Tây Hồ, TP Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty cổ phần tư vấn ĐPT, nhà 4 TT18 Khu đô thị mới Văn Quán, phường Phúc La, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội, Việt Nam


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Tây Hồ , địa chỉ: Số 2 - Ngõ 693 Đường Lạc Long Quân - Phường Phú Thượng - Quận Tây Hồ - Thành Phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Công ty Điện lực Tây Hồ , địa chỉ: Số 2 - Ngõ 693 Đường Lạc Long Quân - Phường Phú Thượng - Quận Tây Hồ - Thành Phố Hà Nội - Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Công ty Điện lực Tây Hồ , địa chỉ: Số 2 - Ngõ 693 Đường Lạc Long Quân - Phường Phú Thượng - Quận Tây Hồ - Thành Phố Hà Nội Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tây Hồ - Số 2 ngõ 693 đường Lạc Long Quân, phường Phú Thượng, quận Tây Hồ, TP Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 31.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Công ty Điện lực Tây Hồ , địa chỉ: Số 2 - Ngõ 693 Đường Lạc Long Quân - Phường Phú Thượng - Quận Tây Hồ - Thành Phố Hà Nội - Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Công ty Điện lực Tây Hồ , địa chỉ: Số 2 - Ngõ 693 Đường Lạc Long Quân - Phường Phú Thượng - Quận Tây Hồ - Thành Phố Hà Nội Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tây Hồ - Số 2 ngõ 693 đường Lạc Long Quân, phường Phú Thượng, quận Tây Hồ, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Tây Hồ Số 2 ngõ 693 đường Lạc Long Quân, phường Phú Thượng, quận Tây Hồ, TP Hà Nội Số điện thoại: 024.22100338/ Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Tây Hồ Số 2 ngõ 693 đường Lạc Long Quân, phường Phú Thượng, quận Tây Hồ, TP Hà Nội. Số điện thoại: 024.22100338/ Hotline: 19001288
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Tây Hồ Số 2 ngõ 693 đường Lạc Long Quân, phường Phú Thượng, quận Tây Hồ, TP Hà Nội. Số điện thoại: 024.22100338/ Hotline: 19001288
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1 - HẠNG MỤC CHUNG
B Phần cáp ngầm trung thế
1Hoàn trả mặt đường Asphalt Mô tả kỹ thuật theo chương V473,5m2
2Hoàn trả mặt đường BTXM cũMô tả kỹ thuật theo chương V76,7m2
3Hoàn trả mặt hè gạch block (tận dụng 90% gạch)Mô tả kỹ thuật theo chương V35,5m2
4Hoàn trả hè đá sẻ 30x30x3 (tận dụng 50% đá)Mô tả kỹ thuật theo chương V22m2
C HẠNG MỤC 2: VẬT TƯ - THIẾT BỊ
D VẬT TƯ THIẾT BỊ (B CẤP)
E VẬT LIỆU
F Phần cáp ngầm trung thế
1Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc)Mô tả kỹ thuật theo chương V28,6kg
2Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/mMô tả kỹ thuật theo chương V6,93kg
3Gạch đặc 220x105x60Mô tả kỹ thuật theo chương V11.745viên
4Cát đenMô tả kỹ thuật theo chương V391,25m3
5Băng báo cápMô tả kỹ thuật theo chương V1.305m
6Mốc báo hiệu cáp bằng sứMô tả kỹ thuật theo chương V22viên
7Mốc báo hiệu cáp bằng gangMô tả kỹ thuật theo chương V95viên
8Biển đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
9Cát vàng(chống thấm tủ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
10Đá dăm 4x6(chống thấm tủ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
11Vỏ tủ RMU 3 ngănMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
G HẠNG MỤC 3: NHÂN CÔNG
H PHẦN ĐỊNH MỨC 4970
I VẬT LIỆU
J Phần cáp ngầm trung thế
K Phần thiết bị:
1Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V3tủ
2Lắp thiết bị báo sự cố tủ RMUMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
3Tháo tủ điện cao áp Mô tả kỹ thuật theo chương V6tủ
L Phần vật liệu:
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V391,25m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V2,61100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V11,7451000viên
4Lắp biển tên lộ, biển an toàn, biển tên tủ, sơ đồ 1 sợiMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
5Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <=15kg/mMô tả kỹ thuật theo chương V13,02100m
6Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =15kg/mMô tả kỹ thuật theo chương V0,34100m
7Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,17100m
8Làm đầu cáp khô 22KV-3 pha , Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V7đầu
9ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V2,110đầu
10Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V3đầu
11ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,610đầu
12ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,310đầu
13Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV, cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V7hộp (3pha)
14Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC-120mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,210m
15Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC-50mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,210m
16Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC-35mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,910m
17ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,210đầu
18ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V210đầu
19Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIICọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,210cọc
20Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5510m
M Thu hồi
1Tháo, lắp cáp đi ngầm, TLMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
N PHẦN ĐỊNH MỨC KHÁC
O Phần cáp ngầm trung thế
P Phần vật liệu:
1Cắt đường BTXM dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V236m
2Cắt đường bê tông nhựa dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.888m
3Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo chương V37,88m3
4Phá mặt đường bê tông BTXM, bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo chương V30,68m3
5Phá kết cấu BTXM phía dưới hè, bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo chương V2,2m3
6Phá hè gạch block, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V35,5m2
7Phá hè đá bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V22m2
8Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V593,15m3
9Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,8m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,69100m3
10Làm mốc báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V117viên
11Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, yMô tả kỹ thuật theo chương V538,41m3
12Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE D195/150)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,05100m
13Lắp đặt ống thép D219 dày 3,96Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
14Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính >70mm, chiều sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V3lỗ khoan
Q Công tác làm móng tủ RMU 3 ngăn
1Phá hè gạch block, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,6275m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâuMô tả kỹ thuật theo chương V1,302m3
3Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0075tấn
4Ván khuôn móng dài, bệ máy, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,013100m2
5Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,264m3
6Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,965m3
7ốp bệ tủ RMUMô tả kỹ thuật theo chương V2,4m2
8Đổ bê tông bậc lên xuống vận hành tủ RMUMô tả kỹ thuật theo chương V0,1305m3
9ốp bậc lên xuống thao tác tủ RMUMô tả kỹ thuật theo chương V1,05m2
10Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,405m3
11Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, yMô tả kỹ thuật theo chương V0,405m2
12Tấm đan bảo vệ hộp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V7Tấm
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan, đá 1x2 vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,035m3
14Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0037m3
15Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20kmMô tả kỹ thuật theo chương V183,562m3
R HẠNG MỤC 4: VẬN CHUYỂN
S THIẾT BỊ
T Phần cáp ngầm trung thế
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMUMô tả kỹ thuật theo chương V5chuyến
U VẬT LIỆU
V Phần cáp ngầm trung thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệuMô tả kỹ thuật theo chương V5chuyến
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.187208E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.37442E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồngtương tự là hợp đồng xây dựng và cải tạo lưới điệntrung thế có hai hạng mục chính là đào rải cápngầm trung thế trong khu vực đô thị và cải tạoTBA phân phối cấp điện áp 22kV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.487.364.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.462.092.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện,Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình32
2 Chủ nhiêm (Cán bộ kỹthuật) phụ tráchthi công 2 - Số lượng cánbộ kỹ thuật: tốithiểu 2 kỹ sư thamgia thi công côngtrình trong đó có 1kỹ sư điện, 1 kỹsư xây dựng.-Có bằng đạihọc chuyên ngànhliên quan- Có tàiliệu chứng minhkhả năng huyđộng nhân sự củanhà thầu cho vị tríChủ nhiệm (Cán bộkỹ thuật) phụ tráchthi công;- ĐượccấpThẻ an toànlao động/ giấychứng nhận huấnluyện an toàn, vệsinh, lao động22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 15 - Số lượng côngnhân kỹ thuật bậc3/7 trở lên: 15 người.- Được cấpThẻ an toàn laođộng11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu >= 5 tấn xe1
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn xe1
3 Máy trộn bê tông đến 250 lít Máy1
4 Máy bơm nước Máy2
5 Máy hàn điện Máy2
6 Máy phát điện >=10kVA Máy2
7 Máy khoan bê tông cái2
8 Máy cắt đường cái1
9 Tời kéo Bộ1
10 Bộ dụng cụ làm đầu cáp,épcốt Bộ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->