Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình Trường Tiểu học Sơn Hải và các hạng mục khác

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220371000-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/04/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình Trường Tiểu học Sơn Hải và các hạng mục khác
Số hiệu KHLCNT 20220317703
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quyết định số 401/QĐ-UBND ngày 14/02/2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-28 17:46:00 đến ngày 2022-04-07 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,198,716,002 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 137,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3798E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.759E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng xây mới cấp III trở lên.Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.439.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.878.000.000 VND(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền về quy mô công trình, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành phần công việc theo quy định).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.439.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.878.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng (dân dụng);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III (còn hiệu lực).- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động, chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực);- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp;- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (có tài liệu xác nhận công trình được công chứng để chứng minh, và các công trình này phải được chủ đầu tư của công trình xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng)(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng (dân dụng);- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động, chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực);- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (làm chỉ huy trưởng công trường hoặc phụ trách kỹ thuật thi công) ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (có tài liệu xác nhận công trình được công chứng để chứng minh, và các công trình này phải được chủ đầu tư của công trình xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng).(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng (dân dụng);- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động, chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực);- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (có tài liệu xác nhận công trình được công chứng để chứng minh, và các công trình này phải được chủ đầu tư của công trình xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng).(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách giám sát an toàn - vệ sinh lao động, vệ sinh môi trường, phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành môi trường hoặc kỹ thuật xây dựng (dân dụng) có giấy chứng nhận nghiệp vụ an toàn - vệ sinh lao động, phòng cháy chữa cháy;- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (phụ trách giám sát an toàn - vệ sinh lao động, vệ sinh môi trường, phòng cháy chữa cháy) ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (có tài liệu xác nhận công trình được công chứng để chứng minh, và các công trình này phải được chủ đầu tư của công trình xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng).(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách công tác trắc đạc công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình.- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động, chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực);(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách lắp đặt thiết bị điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiếtbị hạng III trở lên (còn hiệu lực)- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động, chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực);(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự Phụ trách quản lý chi phí công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên về chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng (dân dụng) có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp;(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Các Đội trưởng đội thi công (05 người)
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - 01 Đội trưởng Thợ Nề;- 01 Đội trưởng Thợ Điện;- 01 Đội trưởng cơ khí;- 01 Đội trưởng vận hành máy xây dựng;- 01 Đội trưởng cấp thoát nước- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm Đội trưởng đội thi công lãnh vực chuyên môn.- Đính kèm Bản sao chứng thực: Chứng chỉ nghề và Thẻ ATLĐ(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: ≥ 0,80 m3 (Kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 3
3-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: ≥16 tấn (Kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 6
5-Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 6
6-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 360 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy khoan đứng - công suất: 2,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan đứng - công suất: 4,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 4
13-Máy cắt bê tông - công suất: 7,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 4
15-Máy mài - công suất: 2,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 4
16-Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 4
17-Ô tô tự đổ - trọng tải >= 7 tấn (Kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 5
18-Máy vận thăng - sức nâng >=0,8 t
- Đặc điểm thiết bị Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Nam
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình Trường Tiểu học Sơn Hải và các hạng mục khác
Trường Tiểu học Sơn Hải và các hạng mục khác
240 Ngày
E-CDNT 3 Quyết định số 401/QĐ-UBND ngày 14/02/2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Nam , địa chỉ: Xã Phước Nam, huyện Thuận Nam, tỉnh Ninh Thuận
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Nam; Địa chỉ: Xã Phước Nam, huyện Thuận Nam, tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại số: 0259.3750050 - Fax: 0259 3750050
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Sông Dinh; Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hưng Thịnh


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Nam , địa chỉ: Xã Phước Nam, huyện Thuận Nam, tỉnh Ninh Thuận
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Nam; Địa chỉ: Xã Phước Nam, huyện Thuận Nam, tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại số: 0259.3750050 - Fax: 0259 3750050


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Có đăng ký thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. - Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên. - Văn bản xác nhận không nợ thuế của cơ quan quản lý thuế hết Quý IV năm 2021. - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu: + Bản sao bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề (có chứng thực). + Quyết định bổ nhiệm các chức danh đối với các nhân sự chủ chốt tham gia các gói thầu và văn bản có xác nhận của chủ đầu tư có kinh nghiệm đáp ứng theo qui định của E-HSMT. - Tài liệu chứng minh đối với các hợp đồng tương tự: + Bản sao hợp đồng xây lắp. + Quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền về quy mô công trình, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành phần công việc theo quy định
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 137.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Nam; Địa chỉ: Xã Phước Nam, huyện Thuận Nam, tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại số: 0259.3750050 - Fax: 0259 3750050
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thuận Nam; Địa chỉ: Xã Phước Nam, huyện Thuận Nam, tỉnh Ninh Thuận
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Thuận, Địa chỉ số 57 đường 16 tháng 4 thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận. Điện thoại liên lạc: 02593.822694
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không thực hiện công tác theo dõi, giám sát.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI HIỆU BỘ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,472m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,457100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,932100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,33100m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,236m3
6Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật27,929m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật51,166m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,916m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật39,598m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật51,061m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,214m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,782m3
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,984100m2
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,072100m2
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,174100m2
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,139100m2
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,398100m2
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,891100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,994tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,697tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,401tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,664tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,002tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,371tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,283tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,276tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,187tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,589tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,356tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,405tấn
32Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,6m3
33Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,759m3
34Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,394m3
35Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,725m3
36Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật128,117m3
37Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật147,42m2
38Cửa khung nhựa lỏi thép kính 5mm, kèm phụ kiệnTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật147,42m2
39Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật60,48m2
40Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,761tấn
41Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,836m3
42Lắp dựng lan can InoxTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,592m2
43Lan can tay vịn Inox D60,5*2lyTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,592m2
44Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,308tấn
45Gia công xà gồ thépTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,308tấn
46Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,383100m2
47GCLĐ tôn phẳng dày 1mm chống lèn nước mưaTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4md
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật60,48m2
49Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.061,134m2
50Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật446,555m2
51Kẻ roon âm tườngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật200m
52Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật126,248m2
53Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật241,048m2
54Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật612,204m2
55Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật178,849m2
56Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật322,488m
57Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật101,688m
58Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật76,578m2
59Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật76,578m2
60Ngâm nước XM (5kg/m3)Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,316m3
61Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật511,36m2
62Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40,32m2
63Công tác ốp đá rốiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật45,414m2
64Lát bậc tam cấpTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,81m2
65Lát bậc cầu thangTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật27,1m2
66Bả bằng bột bả vào tườngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.319,209m2
67Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.144,28m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.838,085m2
69Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật625,404m2
70Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,512100m2
71Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật28bộ
72Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
73Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18bộ
74Lắp đặt quạt trầnTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14cái
75Lắp đặt ổ cắm baTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật36cái
76Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
77Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14cái
78Lắp đặt đế âm + mặt viềnTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật65hộp
79Lắp đặt tủ điện 400x600x180Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
80Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường 8 moduleTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9hộp
81Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
82Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
83Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9cái
84Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9cái
85Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11cái
86Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật35m
87Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6m
88Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật100m
89Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật550m
90Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật300m
91Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật400m
92Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40m
93Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9hộp
94Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,74100m
95Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,065100m
96Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30cái
97Lắp đặt cầu chắn rácTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
B KHỐI LỚP HỌC 10 PHÒNG
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25,247m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,887100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,9644100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,126100m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,705m3
6Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật45,702m3
7Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,62m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,41m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật101,848m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật28,843m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật79,722m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật87,333m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,776m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,959m3
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,918100m2
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,147100m2
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,297100m2
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,262100m2
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,784100m2
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,628100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,424tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,715tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,047tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,248tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,037tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,974tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,612tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,332tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,601tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,42tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,963tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,312tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,088tấn
34Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,168m3
35Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,775m3
36Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,797m3
37Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,183m3
38Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật172,571m3
39Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,961m3
40Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật147,42m2
41Cửa khung nhựa lỏi thép kính 5mm, kèm phụ kiệnTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật210,6m2
42Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật86,4m2
43Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,087tấn
44Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,792m3
45Lắp dựng lan can InoxTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật27,702m2
46Lan can tay vịn Inox D60,5*2lyTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật27,702m2
47Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,055tấn
48Gia công xà gồ thépTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,055tấn
49Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,363100m2
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật86,4m2
51Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.207,23m2
52Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật920,929m2
53Kẻ roon âm tườngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật234,8m
54Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật292,705m2
55Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật447,657m2
56Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.026,19m2
57Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật257,942m2
58Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật446,58m
59Đắp phào đơn, vữa XM mác 100Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật154,78m
60Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật142,943m2
61Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật142,943m2
62Ngâm nước XM (5kg/m3)Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật28,589m3
63Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật896,075m2
64Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật45,888m2
65Công tác ốp đá rốiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật37,999m2
66Lát bậc tam cấpTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật52,017m2
67Lát bậc cầu thangTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật41,1m2
68Bả bằng bột bả vào tườngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.861,869m2
69Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.984,64m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2.667,638m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.178,871m2
72Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,859100m2
73Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
74Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật42bộ
75Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật27bộ
76Lắp đặt quạt trần + bộ điều tốcTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40cái
77Lắp đặt ổ cắm baTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
78Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
79Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
80Lắp đặt công tắc âm tường 3 cựcTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
81Lắp đặt quạt treo tườngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
82Lắp đặt ổ cắm dạng phíchTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
83Cầu chìTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
84Lắp đặt đế âm + mặt viềnTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật22bộ
85Lắp đặt tủ điện phân phối tầng , nhựa ABS 400x600x200Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2Tủ
86Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường 8 moduleTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10Tủ
87Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
88Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
89Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
90Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
91Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
92Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật55m
93Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6m
94Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật190m
95Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật100m
96Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật850m
97Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật400m
98Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật50m
99Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10hộp
100Lắp đặt linh kiện báo cháyTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
101Bình chữa cháy CO2Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4Bình
102Bình chữa cháy MFZ4Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4Bình
103Kệ đựng bình chữa cháyTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
104Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,92100m
105Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
106Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24cái
107Lắp đặt cầu chắn rácTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
C SỬA CHỮA KHỐI LỚP HỌC 06 PHÒNG
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật524,946m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật596,07m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật344,9m2
4Bả bằng bột bả vào tườngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.061,6m2
5Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật404,316m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật704,316m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật761,6m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10m2
10Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật86,02m2
11Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật86,021m2
12Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật86,02m2
13Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật86,28m2
14Phá dỡ hoa sắt cửaTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật50,4m2
15Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật86,28m2
16Cửa khung nhựa lỏi thép kính 5mm, kèm phụ kiệnTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật86,28m2
17Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật50,4m2
18Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,728tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật50,4m2
20Tháo tấm lợp tônTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,802100m2
21Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật131,328m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật131,328m2
23Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,802100m2
24Tháo dỡ trầnTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật223,6m2
25Đóng tole lạnh trầnTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,236100m2
26Lắp dựng hệ dầm trần tole lạnhTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,773tấn
27Gia công hệ dầm trần tole lạnhTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,773tấn
28Nẹp nhôm viền trần tôn lạnhTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật165M
29Phá dỡ lan can hiện trạngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30,12m2
30Lắp dựng lan can sắtTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30,12m2
31Lan can sắt thép, có tay vịnTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30,12m2
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30,12m2
33Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,48m2
34Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,8m2
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,8m2
36Phun PU gỗTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,48m2
37Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật443,626m2
38Phá dở lớp láng đá mài hiện trạngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật39,64m2
39Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật443,626m2
40Lát bậc tam cấpTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,09m2
41Lát bậc cầu thangTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật27,55m2
42Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,684100m
43Lắp đặt cầu chắn rácTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9cái
44Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21,268m3
45Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21,268m3
46Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,707100m2
D SỬA CHỮA CỔNG CHÍNH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,075100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,655m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,057100m3
4Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,136m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,523m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,045100m2
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,662m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,132100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,061tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,073tấn
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,431m3
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,068100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,006tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,045tấn
15Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,011m3
16Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,168m3
17Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,5m3
18Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,417m3
19Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,78m2
20Cổng sắt đẩy 2 rayTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,9m2
21Cổng sắt cánh mở quayTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,88m2
22Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,077tấn
23Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,077tấn
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,058m3
25Lắp dựng lan can sắtTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,561m2
26Khung sắt tường ràoTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,561m2
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật22,341m2
28Công tác ốp đá KT 100x200Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,4m2
29Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,16m2
30Khắc chữ bảng tênTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1trọn gói
31Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40,03m2
32Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,6m2
33Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,28m2
34Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,92m2
35Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,4m
36Kẻ roon âm tườngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,2m
37Bả bằng bột bả vào tườngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật35,87m2
38Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,52m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật44,39m2
E NHÀ XE GIÁO VIÊN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,882m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,069m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,672m3
4Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,076m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,99m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,048100m2
7Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,506m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,984m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,838m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,704m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,05tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,057tấn
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,07100m2
14Gia công cột bằng thép hìnhTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,197tấn
15Gia công cột bằng thép tấmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,048tấn
16Bulong mạ kẽm D16, L400Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật32cái
17Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,315tấn
18Gia công giằng kèo mái thépTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,128tấn
19Gia công xà gồ thépTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,556tấn
20Gia công lan canTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,066tấn
21Lắp dựng cột thép các loạiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,245tấn
22Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,315tấn
23Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,556tấn
24Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,128tấn
25Lắp dựng lan can sắtTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,07m2
26Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,093100m2
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật91,67m2
F NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,882m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,069m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,672m3
4Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,076m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,99m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,048100m2
7Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,506m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,984m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,838m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,704m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,05tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,057tấn
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,07100m2
14Gia công cột bằng thép hìnhTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,197tấn
15Gia công cột bằng thép tấmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,048tấn
16Bulong mạ kẽm D16, L400Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật32cái
17Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,315tấn
18Gia công giằng kèo mái thépTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,128tấn
19Gia công xà gồ thépTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,556tấn
20Gia công lan canTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,066tấn
21Lắp dựng cột thép các loạiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,245tấn
22Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,315tấn
23Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,556tấn
24Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,128tấn
25Lắp dựng lan can sắtTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,07m2
26Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,093100m2
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật91,67m2
G SÂN BÊ TÔNG
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,664m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,066m3
3Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật161,268m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật96,228m3
5Cắt khe co 2*4 của đường lăn, sân đỗTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật106,9210m
6Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,279m3
7Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,544m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,544m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3798E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.759E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng xây mới cấp III trở lên.Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.439.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.878.000.000 VND(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền về quy mô công trình, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành phần công việc theo quy định).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.439.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.878.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng (dân dụng);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III (còn hiệu lực).- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động, chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực);- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp;- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (có tài liệu xác nhận công trình được công chứng để chứng minh, và các công trình này phải được chủ đầu tư của công trình xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng)(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)105
2 Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng (dân dụng);- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động, chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực);- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (làm chỉ huy trưởng công trường hoặc phụ trách kỹ thuật thi công) ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (có tài liệu xác nhận công trình được công chứng để chứng minh, và các công trình này phải được chủ đầu tư của công trình xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng).(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)75
3 Nhân sự phụ trách giám sát chất lượng 1 - Có trình độ từ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng (dân dụng);- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động, chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực);- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (có tài liệu xác nhận công trình được công chứng để chứng minh, và các công trình này phải được chủ đầu tư của công trình xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng).(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)75
4 Nhân sự phụ trách giám sát an toàn - vệ sinh lao động, vệ sinh môi trường, phòng cháy chữa cháy 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành môi trường hoặc kỹ thuật xây dựng (dân dụng) có giấy chứng nhận nghiệp vụ an toàn - vệ sinh lao động, phòng cháy chữa cháy;- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (phụ trách giám sát an toàn - vệ sinh lao động, vệ sinh môi trường, phòng cháy chữa cháy) ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (có tài liệu xác nhận công trình được công chứng để chứng minh, và các công trình này phải được chủ đầu tư của công trình xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng).(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)22
5 Nhân sự phụ trách công tác trắc đạc công trình 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình.- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động, chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực);(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)22
6 Nhân sự phụ trách lắp đặt thiết bị điện 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiếtbị hạng III trở lên (còn hiệu lực)- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động, chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực);(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)53
7 Nhân sự Phụ trách quản lý chi phí công trình 1 - Có trình độ từ đại học trở lên về chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng (dân dụng) có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp;(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)52
8 Các Đội trưởng đội thi công (05 người) 5 - 01 Đội trưởng Thợ Nề;- 01 Đội trưởng Thợ Điện;- 01 Đội trưởng cơ khí;- 01 Đội trưởng vận hành máy xây dựng;- 01 Đội trưởng cấp thoát nước- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm Đội trưởng đội thi công lãnh vực chuyên môn.- Đính kèm Bản sao chứng thực: Chứng chỉ nghề và Thẻ ATLĐ(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: ≥ 0,80 m3 (Kiểm định còn hiệu lực) Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3
2 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3
3 Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: ≥16 tấn (Kiểm định còn hiệu lực) Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1
4 Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6
5 Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6
6 Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 360 m3/h Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2
7 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4
8 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4
9 Máy khoan đứng - công suất: 2,5 kW Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1
10 Máy khoan đứng - công suất: 4,5 kW Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2
11 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2
12 Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4
13 Máy cắt bê tông - công suất: 7,5 kW Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1
14 Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4
15 Máy mài - công suất: 2,7 kW Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4
16 Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4
17 Ô tô tự đổ - trọng tải >= 7 tấn (Kiểm định còn hiệu lực) Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5
18 Máy vận thăng - sức nâng >=0,8 t Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->