Gói thầu: ĐTXD-2022-XL-058 Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220316986-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/04/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Tây Hồ
Tên gói thầu ĐTXD-2022-XL-058 Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220303471
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay TDTM và KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-28 17:45:00 đến ngày 2022-04-08 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,235,833,295 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.85375E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.7075E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng và cải tạo lưới điện trung thế có hạng mục chính là đào rải cáp ngầm trung thế trong khu vực đô thị cấp điện áp 22kV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.265.084.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.795.252.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng côngtrình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiêm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cánbộkỹ thuật: tốithiểu2 kỹ sư thamgiathi công côngtrìnhtrong đó có 1kỹsư điện, 1 kỹsưxây dựng.-Cóbằng đạihọcchuyên ngànhliênquan- Có tàiliệuchứng minhkhảnăng huyđộngnhân sự củanhàthầu cho vị tríChủnhiệm (Cán bộkỹthuật) phụ tráchthicông;- ĐượccấpThẻ an toànlaođộng/ giấychứngnhận huấnluyệnan toàn, vệsinh,lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Số lượng côngnhân kỹ thuật bậc3/7 trở lên: 15người.- Được cấpThẻ an toàn laođộng
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu >= 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị xe
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị xe
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy phát điện >=10kVA
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt đường
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
9-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 1
10-Bộ dụng cụ làm đầu cáp,épcốt
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Tây Hồ
E-CDNT 1.2 ĐTXD-2022-XL-058 Thi công xây lắp
Xây dựng tuyến cáp ngầm 22kV từ trạm cắt 203 Hoàng Quốc Việt đi CP38, tách đầu CP38 đi Hồ Tây B
45 Ngày
E-CDNT 3 Vay TDTM và KHCB
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Tây Hồ , địa chỉ: Số 2 - Ngõ 693 Đường Lạc Long Quân - Phường Phú Thượng - Quận Tây Hồ - Thành Phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tây Hồ , địa chỉ: Số 2 - Ngõ 693 Đường Lạc Long Quân - Phường Phú Thượng - Quận Tây Hồ - Thành Phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty dịch vụ điện lực Hà Nội, địa chỉ: 24B Lý Thái Tổ, Phường Lý Thái Tổ, Quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội, Việt Nam


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Tây Hồ , địa chỉ: Số 2 - Ngõ 693 Đường Lạc Long Quân - Phường Phú Thượng - Quận Tây Hồ - Thành Phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tây Hồ , địa chỉ: Số 2 - Ngõ 693 Đường Lạc Long Quân - Phường Phú Thượng - Quận Tây Hồ - Thành Phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 48.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tây Hồ , địa chỉ: Số 2 - Ngõ 693 Đường Lạc Long Quân - Phường Phú Thượng - Quận Tây Hồ - Thành Phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Tây Hồ Số 2 ngõ 693 đường Lạc Long Quân, phường Phú Thượng, quận Tây Hồ, TP Hà Nội Số điện thoại: 024.22100338/ Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Tây Hồ Số 2 ngõ 693 đường Lạc Long Quân, phường Phú Thượng, quận Tây Hồ, TP Hà Nội. Số điện thoại: 024.22100338/ Hotline: 19001288
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Tây Hồ Số 2 ngõ 693 đường Lạc Long Quân, phường Phú Thượng, quận Tây Hồ, TP Hà Nội. Số điện thoại: 024.22100338/ Hotline: 19001288
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1 - HẠNG MỤC CHUNG
B Phần cáp ngầm trung thế
1Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V96,23m2
2Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường >= 10,5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V167,68m2
3Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũMô tả kỹ thuật theo chương V16,18m2
4Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màuMô tả kỹ thuật theo chương V662,21m2
5Hè gạch BTXM 20x10x6Mô tả kỹ thuật theo chương V371,02m2
6Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch TerazzoMô tả kỹ thuật theo chương V21m2
7Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đỏMô tả kỹ thuật theo chương V4m2
C HẠNG MỤC 2: VẬT TƯ - THIẾT BỊ
D VẬT TƯ THIẾT BỊ (B CẤP)
E VẬT LIỆU
F Phần cáp ngầm trung thế
1Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V3.488m
2Gạch đặc 220x105x65Mô tả kỹ thuật theo chương V34.880viên
3Bitum bịt đầu ốngMô tả kỹ thuật theo chương V50kg
4Dây thép bọc nhựa treo biển các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V606m
5Mặt bíchMô tả kỹ thuật theo chương V18Cái
6Nút cao su chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V18Cái
7Biển tên lộMô tả kỹ thuật theo chương V302cái
8Biển tên đầu cáp ở tủ RMUMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
9Biển thông tin hộp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V13Cái
G HẠNG MỤC 3: NHÂN CÔNG
H PHẦN ĐỊNH MỨC 4970 -203
I VẬT LIỆU
J Phần cáp ngầm trung thế
K Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm2
1Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m
2Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V21,9100m
3Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V10,61100m
4Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
L Hộp nối Cáp ngầm 24kV M3x240mm2
1Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV-3 pha, cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V13hộp
M Hộp đầu Cáp 24kV M3*240mm2 NT
1Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V1đầu
N Lật tấm đan bê tông có trọng lượng >20kg
1Lật tấm đan bê tông có trọng lượng >20kgMô tả kỹ thuật theo chương V67tấm
2Đậy tấm đan bê tông có trọng lượng >20kgMô tả kỹ thuật theo chương V67tấm
O Biển báo tên lộ cáp phản quang(12x24cm)
1Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Mô tả kỹ thuật theo chương V302bộ
2Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Mô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
P Băng báo hiệu cáp
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V6,98100m2
Q Gạch chỉ
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V34,881000viên
2Tháo dỡ đầu cáp 24kV-3x240Mô tả kỹ thuật theo chương V31đầu cáp ( 3 pha )
3Nhân công rút cápMô tả kỹ thuật theo chương V1,6100m
4Nhân công dò cápMô tả kỹ thuật theo chương V8vị trí
R PHẦN ĐỊNH MỨC KHÁC
S Phần cáp ngầm trung thế
T Hào cáp trung thế
1Cắt đường bê tông nhựa dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V796m
2Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt Mô tả kỹ thuật theo chương V36,2m
3Cắt đường BTXM dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V58m
4Cắt đường BTXM dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V86m
5Phá kết cấu BT không cốt thép bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo chương V24,68m3
6Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,064m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo chương V3,24m3
8Phá kết cấu đá dăm bằng máy khoanMô tả kỹ thuật theo chương V139,32m3
9Phá dỡ nền gạch tezaroMô tả kỹ thuật theo chương V25,8m2
10Phá dỡ nền gạch lá nem, block bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V680,48m2
11Phá dỡ nền gạch xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V368,64m2
12Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1.173,75m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V26,24m3
14Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10kmMô tả kỹ thuật theo chương V1.325,24m3
15Đắp cát móng đường ống, đường cống bằng thủ công (50% khối lượng)Mô tả kỹ thuật theo chương V429,46m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9 (50% khối lượng)Mô tả kỹ thuật theo chương V429,46m3
17Làm mốc báo hiệu cáp bằng sứMô tả kỹ thuật theo chương V378viên
18Làm mốc báo hiệu gangMô tả kỹ thuật theo chương V104viên
U Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp
1Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150)Mô tả kỹ thuật theo chương V34,92100m
V Khoan rút lõi bê tông M100 dày 20cm, đường kính mũi khoan D=200mm
1Khoan rút lõi bê tông M100 dày 20cm, đường kính mũi khoan D=200mmMô tả kỹ thuật theo chương V13vị trí
2Hầm nối cápMô tả kỹ thuật theo chương V9vị trí
W HẠNG MỤC 4: VẬN CHUYỂN
X Phần cáp ngầm trung thế
Y Phần vật liệu
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệuMô tả kỹ thuật theo chương V8ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.85375E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.7075E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng và cải tạo lưới điện trung thế có hạng mục chính là đào rải cáp ngầm trung thế trong khu vực đô thị cấp điện áp 22kV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.265.084.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.795.252.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng côngtrình32
2 Chủ nhiêm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cánbộkỹ thuật: tốithiểu2 kỹ sư thamgiathi công côngtrìnhtrong đó có 1kỹsư điện, 1 kỹsưxây dựng.-Cóbằng đạihọcchuyên ngànhliênquan- Có tàiliệuchứng minhkhảnăng huyđộngnhân sự củanhàthầu cho vị tríChủnhiệm (Cán bộkỹthuật) phụ tráchthicông;- ĐượccấpThẻ an toànlaođộng/ giấychứngnhận huấnluyệnan toàn, vệsinh,lao động22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 15 - Số lượng côngnhân kỹ thuật bậc3/7 trở lên: 15người.- Được cấpThẻ an toàn laođộng11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu >= 5 tấn xe1
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn xe1
3 Máy trộn bê tông đến 250 lít máy1
4 Máy bơm nước máy2
5 Máy hàn điện máy2
6 Máy phát điện >=10kVA máy2
7 Máy khoan bê tông cái2
8 Máy cắt đường cái1
9 Tời kéo bộ1
10 Bộ dụng cụ làm đầu cáp,épcốt bộ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->