Gói thầu: Gói thầu số 02: Công tác thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt, vệ sinh công cộng và chăm sóc, quản lý cây xanh trên địa bàn thị xã Đông Hòa (giai đoạn thực hiện từ 01 5 2022 đến 31 12 2024)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220367460-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | PHÒNG QUẢN LÝ ĐÔ THỊ THỊ XÃ ĐÔNG HÒA |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Công tác thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt, vệ sinh công cộng và chăm sóc, quản lý cây xanh trên địa bàn thị xã Đông Hòa (giai đoạn thực hiện từ 01 5 2022 đến 31 12 2024) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220364342 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 32 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-28 18:37:00 đến ngày 2022-04-21 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 42,988,570,960 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 850,000,000 VNĐ ((Tám trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là24.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.030.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng cung cấp dịch vụ tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ (sản phẩm, dịch vụ công ích) trong đó hợp đồng bao gồm các nội dung công việc: cung cấp dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt, vệ sinh công cộng, xử lý rác thải và chăm sóc, quản lý cây xanh đô thị.- Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.290.000.000 VND (trong đó hợp đồng bao gồm các nội dung công việc: cung cấp dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt, vệ sinh công cộng, xử lý rác thải có giá trị > 7.290.000.000 VNĐ và dịch vụ chăm sóc, quản lý cây xanh có giá trị > 4.000.000.000 VNĐ hoặc 02 hợp đồng( trong đó: có 01 hợp đồng bao gồm các nội dung công việc: cung cấp dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt, vệ sinh công cộng, xử lý rác thải có giá trị > 11.290.000.000 VNĐ và 01 hợp đồng dịch vụ chăm sóc quản lý cây xanh có giá trị > 7.900.000.000 VNĐ))và tổng giá trị tất cả các hợp đồng > 11.290.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 11.290.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật (nhân sự có thể của nhà thầu hoặc đi thuê);- Tính từ năm 2018 đến nay đã làm quản lý hoặc phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 năm hợp đồng (gói thầu) có quy mô và tính chất tương tự(7) gói thầu đang xét.- Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản Scan từ bản gốc gồm các tài liệu sau:1. Bằng tốt nghiệp;2. Hợp đồng lao động;3. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật cung cấp dịch vụ (duy trì, chăm sóc cây xanh) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung cấp trở lên có chuyên ngành: Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc công nghệ rau hoa quả và cảnh quan hoặc Nông - Lâm nghiệp.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật (nhân sự có thể của nhà thầu hoặc đi thuê).- Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản Scan từ bản gốc gồm các tài liệu sau:1. Bằng tốt nghiệp;2. Hợp đồng lao động; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật cung cấp dịch vụ (duy trì vệ sinh môi trường) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung cấp trở lên có chuyên ngành Quản lý Tài nguyên và môi trường hoặc Công nghệ kỹ thuật môi trường.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật (nhân sự có thể của nhà thầu hoặc đi thuê).- Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản Scan từ bản gốc gồm các tài liệu sau:1. Bằng tốt nghiệp;2. Hợp đồng lao động; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung cấp trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật (nhân sự có thể của nhà thầu hoặc đi thuê).- Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản Scan từ bản gốc gồm các tài liệu sau:1. Bằng tốt nghiệp;2. Chứng nhận đào tạo;3. Hợp đồng lao động; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thu giá dịch vụ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành Kế toán.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật (nhân sự có thể của nhà thầu hoặc đi thuê).- Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản Scan từ bản gốc gồm các tài liệu sau:1. Bằng tốt nghiệp;2. Hợp đồng lao động; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật cung cấp dịch vụ duy trì, chăm sóc cây xanh (đội trưởng) |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng nhận đào tạo kỹ thuật trồng và chăm sóc cây xanh (hoặc tương đương).- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật (nhân sự có thể của nhà thầu hoặc đi thuê).- Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản Scan từ bản gốc gồm các tài liệu sau:1. Chứng nhận đào tạo;2. Hợp đồng lao động; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật cung cấp dịch vụ duy trì vệ sinh môi trường (đội trưởng) |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng nhận đào tạo vệ sinh môi trường (hoặc tương đương).- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật (nhân sự có thể của nhà thầu hoặc đi thuê).- Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản Scan từ bản gốc gồm các tài liệu sau:1. Chứng nhận đào tạo;2. Hợp đồng lao động; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật vận hành bãi rác |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung cấp trở lên có chuyên ngành Quản lý Tài nguyên và môi trường hoặc Công nghệ kỹ thuật môi trường- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật (nhân sự có thể của nhà thầu hoặc đi thuê);- Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản Scan từ bản gốc gồm các tài liệu sau:1. Bằng tốt nghiệp;2. Hợp đồng lao động; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | PHÒNG QUẢN LÝ ĐÔ THỊ THỊ XÃ ĐÔNG HÒA |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Công tác thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt, vệ sinh công cộng và chăm sóc, quản lý cây xanh trên địa bàn thị xã Đông Hòa (giai đoạn thực hiện từ 01 5 2022 đến 31 12 2024) Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt, vệ sinh công cộng và chăm sóc, quản lý cây xanh trên địa bàn thị xã Đông Hòa (giai đoạn thực hiện từ 01/5/2022 đến 31/12/2024) 32 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách thị xã (dịch vụ công cộng) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | a. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kỹ thuật và kinh nghiệm: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp (kèm theo thông tin ngành nghề đã đăng ký kinh doanh trên hệ thống đăng ký doanh nghiệp). - Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế năm tài chính gần nhất (năm 2020). + Tờ khai quyết toán thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh nghĩa vụ và nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Báo cáo kiểm toán. - Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý của các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai. - Tài liệu chứng minh về thiết bị phục vụ cung cấp dịch vụ. - Danh sách nhân sự của nhà thầu trực tiếp tham gia gói thầu, đính kèm theo bản kê khai năng lực, kinh nghiệm công tác, các văn bằng, chứng chỉ hành nghề (nếu có) của từng nhân sự; - Phương pháp luận của nhà thầu về kế hoạch, biện pháp, giải pháp cung cấp dịch vụ theo yêu cầu tại Chương III và Chương V. b. Bảo lãnh dự thầu hợp lệ. c. Đối với nhà thầu liên danh, phải cung cấp các tài liệu sau đây: - Các tài liệu nêu tại Điểm a. Khoản này đối với từng thành viên trong liên danh; - Văn bản thỏa thuận liên danh giữa các thành viên theo Mẫu số 6. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Các tài liệu bản gốc mà nhà thầu đã nộp cùng E-HSDT là bản sao hợp lệ để phục vụ việc đối chiếu tài liệu mà nhà thầu cung cấp dịch vụ với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 850.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng QLĐT thị xã Đông Hòa; Khu phố 2, phường Hòa Vinh, thị xã Đông Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại/fax: 0257.3531063. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng QLĐT thị xã Đông Hòa; Khu phố 2, phường Hòa Vinh, thị xã Đông Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại/fax: 0257.3531063. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng QLĐT thị xã Đông Hòa; Khu phố 2, phường Hòa Vinh, thị xã Đông Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại/fax: 0257.3531063. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND thị xã Đông Hòa (Địa chỉ: Khu phố 2, phường Hòa Vinh, thị xã Đông Hòa, tỉnh Phú Yên). |
| E-CDNT 36 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Công tác quét, gom rác trên đường phố bằng thủ công - Đô thị loại III ÷ V | Theo yêu cầu Mục 2, Chương V. | 10.000 m2 | 49,827 | Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt, vệ sinh công cộng (Năm 2022, từ ngày 01/5/2022 đến ngày 31/12/2022), công tác quét, gom rác trên hè, đường phố bằng thủ công |
| 2 | Công tác quét, gom rác trên vỉa hè bằng thủ công - Đô thị loại III ÷ V | Theo yêu cầu Mục 2, Chương V | 10.000 m2 | 8,657 | Công tác quét, gom rác trên hè, đường phố bằng thủ công (năm 2022) |
| 3 | Quét dọn, thu gom và vận chuyển rác Quảng trường 1/7 và khuôn viên UBND Tx Đông Hòa 19.474 m2 (khoán 02 công/ngày): 2 công x 26 ngày x 9 tháng = 468 công | Theo yêu cầu Mục 2, Chương V | Công | 416 | Công tác quét, gom rác trên hè, đường phố bằng thủ công (năm 2022) |
| 4 | Thu gom rác sinh hoạt bằng xe thu gom rác đẩy tay vận chuyển đến các điểm trung chuyển, cự ly bình quân 1km | Theo yêu cầu Mục 2, Chương V | Tấn | 6.384,27 | Công tác thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt (năm 2022) |
| 5 | Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết rác lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly L ≤ 15km, Xe ép rác 4T | Theo yêu cầu Mục 2, Chương V | Tấn | 5.260,05 | Công tác thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt (năm 2022) |
| 6 | Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết rác lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly 15km | Theo yêu cầu Mục 2, Chương V | Tấn | 642,52 | Công tác thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt (năm 2022) |
| 7 | Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết rác lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly 20km | Theo yêu cầu Mục 2, Chương V | Tấn | 481,7 | Công tác thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt (năm 2022) |
| 8 | Công tác thu gom rác sinh hoạt từ thùng rác bên đường và tại các cơ sở y tế, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly L ≤ 15km, Xe ép rác 4T | Theo yêu cầu Mục 2, Chương V | Tấn | 7.890,07 | Công tác thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt (năm 2022) |
| 9 | Công tác thu gom rác sinh hoạt từ thùng rác bên đường và tại các cơ sở y tế, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly 15km | Theo yêu cầu Mục 2, Chương V | Tấn | 963,77 | Công tác thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt (năm 2022) |
| 10 | Công tác thu gom rác sinh hoạt từ thùng rác bên đường và tại các cơ sở y tế, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly 20km | Theo yêu cầu Mục 2, Chương V | Tấn | 722,56 | Công tác thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt (năm 2022) |
| 11 | Công tác vận hành bãi chôn lấp rác và xử lý chất thải sinh hoạt, công suất bãi | Theo yêu cầu Mục 2, Chương V | Tấn | 15.960,67 | Công tác thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt (năm 2022) |
| 12 | Công tác quét, gom rác trên đường phố bằng thủ công - Đô thị loại IV | Theo yêu cầu Mục 2, Chương V | 10.000 m2 | 49,827 | Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt, vệ sinh công cộng (Năm 2023, từ ngày 01/01/2023 đến ngày 31/12/2023), Công tác quét, gom rác trên hè, đường phố bằng thủ công |
| 13 | Công tác quét, gom rác trên vỉa hè bằng thủ công - Đô thị loại III ÷ V | Theo yêu cầu Mục 2, Chương V | 10.000 m2 | 6,903 | Công tác quét, gom rác trên hè, đường phố bằng thủ công (năm 2023) |
| 14 | Quét dọn, thu gom và vận chuyển rác Quảng trường 1/7 và khuôn viên UBND Tx Đông Hòa 19.474 m2 (khoán 02 công/ngày): 2 x 26 x 12 = 624 Công/năm | Theo yêu cầu Mục 2, Chương V | Công | 624 | Công tác quét, gom rác trên hè, đường phố bằng thủ công (năm 2023) |
| 15 | Thu gom rác sinh hoạt bằng xe thu gom rác đẩy tay vận chuyển đến các điểm trung chuyển, cự ly bình quân 1km | Theo yêu cầu Mục 2, Chương V | Tấn | 10.348,25 | Công tác thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt (năm 2023) |
| 16 | Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết rác lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly L ≤ 15km, Xe ép rác 4T | Theo yêu cầu Mục 2, Chương V | Tấn | 8.910,23 | Công tác thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt (năm 2023) |
| 17 | Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết rác lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly 15km | Theo yêu cầu Mục 2, Chương V | Tấn | 1.438,02 | Công tác thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt (năm 2023) |
| 18 | Công tác thu gom rác sinh hoạt từ thùng rác bên đường và tại các cơ sở y tế, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly L ≤ 15km, Xe ép rác 4T | Theo yêu cầu Mục 2, Chương V | Tấn | 13.365,34 | Công tác thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt (năm 2023) |
| 19 | Công tác thu gom rác sinh hoạt từ thùng rác bên đường và tại các cơ sở y tế, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly 15km | Theo yêu cầu Mục 2, Chương V | Tấn | 2.157,03 | Công tác thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt (năm 2023) |
| 20 | Công tác vận hành bãi chôn lấp rác và xử lý chất thải sinh hoạt, công suất bãi | Theo yêu cầu Mục 2, Chương V | Tấn | 25.870,62 | Công tác thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt (năm 2023) |
| 21 | Công tác quét, gom rác trên đường phố bằng thủ công - Đô thị loại IV | Theo yêu cầu Mục 2, Chương V | 10.000 m2 | 49,827 | Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt, vệ sinh công cộng (Năm 2024, từ ngày 01/01/2024 đến ngày 31/12/2024) Công tác quét, gom rác trên hè, đường phố bằng thủ công năm 2024) |
| 22 | Công tác quét, gom rác trên vỉa hè bằng thủ công - Đô thị loại III ÷ V | Theo yêu cầu Mục 2, Chương V | 10.000 m2 | 6,903 | Công tác quét, gom rác trên hè, đường phố bằng thủ công (năm 2024) |
| 23 | Quét dọn, thu gom và vận chuyển rác Quảng trường 1/7 và khuôn viên UBND Tx Đông Hòa 19.474 m2 (khoán 02 công/ngày): 2 x 26 x 12 = 624 Công/năm | Theo yêu cầu Mục 2, Chương V | Công | 624 | Công tác quét, gom rác trên hè, đường phố bằng thủ công (năm 2024) |
| 24 | Thu gom rác sinh hoạt bằng xe thu gom rác đẩy tay vận chuyển đến các điểm trung chuyển, cự ly bình quân 1km | Theo yêu cầu Mục 2, Chương V | Tấn | 11.210,6 | Công tác thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt (năm 2024) |
| 25 | Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết rác lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly L ≤ 15km, Xe ép rác 4T | Theo yêu cầu Mục 2, Chương V | Tấn | 9.652,75 | Công tác thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt (năm 2024) |
| 26 | Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết rác lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly 15km| Theo yêu cầu Mục 2, Chương V | Tấn | 1.557,86 | Công tác thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt (năm 2024) | |
| 27 | Công tác thu gom rác sinh hoạt từ thùng rác bên đường và tại các cơ sở y tế, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly L ≤ 15km, Xe ép rác 4T | Theo yêu cầu Mục 2, Chương V | Tấn | 14.479,12 | Công tác thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt (năm 2024) |
| 28 | Công tác thu gom rác sinh hoạt từ thùng rác bên đường và tại các cơ sở y tế, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly 15km| Theo yêu cầu Mục 2, Chương V | Tấn | 2.336,78 | Công tác thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt (năm 2024) | |
| 29 | Công tác vận hành bãi chôn lấp rác và xử lý chất thải sinh hoạt, công suất bãi | Theo yêu cầu Mục 2, Chương V | Tấn | 28.026,51 | Công tác thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt (năm 2024) |
| 30 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng nước giếng bơm điện | Theo yêu cầu Mục 2, Chương V | 100m2/lần | 17.137 | DỊCH VỤ CHĂM SÓC, QUẢN LÝ CÂY XANH, năm 2022 (từ ngày 01/5/2022 đến ngày 31/12/2022). Cây xanh công viên, dải phân cách, đảo giao thông (năm 2022) |
| 31 | Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng | Theo yêu cầu Mục 2, Chương V | 100m2/lần | 674 | Cây xanh công viên, dải phân cách, đảo giao thông (năm 2022) |
| 32 | Làm cỏ tạp | Theo yêu cầu Mục 2, Chương V | 100m2/lần | 737 | Cây xanh công viên, dải phân cách, đảo giao thông (năm 2022) |
| 33 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | Theo yêu cầu Mục 2, Chương V | 100m2/lần | 737 | Cây xanh công viên, dải phân cách, đảo giao thông (năm 2022) |
| 34 | Bón phân thảm cỏ | Theo yêu cầu Mục 2, Chương V | 100m2/lần | 737 | Cây xanh công viên, dải phân cách, đảo giao thông (năm 2022) |
| 35 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng nước giếng, bơm điện | Theo yêu cầu Mục 2, Chương V | 100m2/lần | 5.805 | Cây xanh công viên, dải phân cách, đảo giao thông (năm 2022) |
| 36 | Phun thuốc trừ sâu | Theo yêu cầu Mục 2, Chương V | 100m2/lần | 46 | Cây xanh công viên, dải phân cách, đảo giao thông (năm 2022) |
| 37 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa | Theo yêu cầu Mục 2, Chương V | 100m2/lần | 46 | Cây xanh công viên, dải phân cách, đảo giao thông (năm 2022) |
| 38 | Duy trì đường viền - cao | Theo yêu cầu Mục 2, Chương V | 100m2/năm | 20 | Cây xanh công viên, dải phân cách, đảo giao thông (năm 2022) |
| 39 | Tưới nước cây cảnh ra hoa, cây cảnh tạo hình bằng nước giếng, máy bơm chạy điện 1,5KW | Theo yêu cầu Mục 2, Chương V | 100cây/lần | 1.402 | Cây xanh công viên, dải phân cách, đảo giao thông (năm 2022) |
| 40 | Duy trì cây cảnh trổ hoa | Theo yêu cầu Mục 2, Chương V | 100cây/năm | 7 | Cây xanh công viên, dải phân cách, đảo giao thông (năm 2022) |
| 41 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Theo yêu cầu Mục 2, Chương V | 100cây/năm | 8 | Cây xanh công viên, dải phân cách, đảo giao thông (năm 2022) |
| 42 | Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, h= 3-3,5m (khối lượng công việc tính bằng 30% khối lượng trong đơn giá) | Theo yêu cầu Mục 2, Chương V | cây/năm | 557 | Cây xanh công viên, dải phân cách, đảo giao thông (năm 2022) |
| 43 | Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, h= 3-3,5m (khối lượng công việc tính bằng 30% khối lượng trong đơn giá) | Theo yêu cầu Mục 2, Chương V | Cây/năm | 1.602 | Cây xanh bóng mát, vỉa hè đường phố (năm 2022) |
| 44 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng nước giếng bơm điện | Theo yêu cầu Mục 2, Chương V | 100m2/lần | 17.447 | Cây xanh Phú Lạc (năm 2022) |
| 45 | Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng | Theo yêu cầu Mục 2, Chương V | 100m2/lần | 750 | Cây xanh Phú Lạc (2022) |
| 46 | Làm cỏ tạp | Theo yêu cầu Mục 2, Chương V | 100m2/lần | 750 | Cây xanh Phú Lạc (2022) |
| 47 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | Theo yêu cầu Mục 2, Chương V | 100m2/lần | 750 | Cây xanh Phú Lạc (2022) |
| 48 | Bón phân thảm cỏ | Theo yêu cầu Mục 2, Chương V | 100m2/lần | 750 | Cây xanh Phú Lạc (2022) |
| 49 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng nước giếng, bơm điện | Theo yêu cầu Mục 2, Chương V | 100m2/lần | 370 | Cây xanh Phú Lạc (2022) |
| 50 | Duy trì đường viền - cao | Theo yêu cầu Mục 2, Chương V | 100m2/năm | 2 | Cây xanh Phú Lạc (2022) |
| 51 | Tưới nước cây cảnh ra hoa, cây cảnh tạo hình bằng nước giếng, máy bơm chạy điện 1,5KW | Theo yêu cầu Mục 2, Chương V | 100cây/lần | 171 | Cây xanh Phú Lạc (2022) |
| 52 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Theo yêu cầu Mục 2, Chương V | 100cây/năm | 2 | Cây xanh Phú Lạc (2022) |
| 53 | Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, h= 3-3,5m (khối lượng công việc tính bằng 30% khối lượng trong đơn giá) | Theo yêu cầu Mục 2, Chương V | Cây/năm | 83 | Cây xanh Phú Lạc (2022) |
| 54 | Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, h= 3-3,5m (khối lượng công việc tính bằng 30% khối lượng trong đơn giá) | Theo yêu cầu Mục 2, Chương V | Cây/năm | 77 | Cây xanh bóng mát, vỉa hè đường phố (năm 2022) |
| 55 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng nước giếng bơm điện | Theo yêu cầu Mục 2, Chương V | 100m2/lần | 28.193 | DỊCH VỤ CHĂM SÓC, QUẢN LÝ CÂY XANH, năm 2023 (từ ngày 01/01/2023 đến ngày 31/12/2023). Cây xanh công viên, dải phân cách, đảo giao thông (năm 2023) |
| 56 | Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng | Theo yêu cầu Mục 2, Chương V. | 100m2/lần | 1.011 | Cây xanh công viên, dải phân cách, đảo giao thông (năm 2023) |
| 57 | Làm cỏ tạp | Theo yêu cầu Mục 2, Chương V | 100m2/lần | 1.106 | Cây xanh công viên, dải phân cách, đảo giao thông (năm 2023) |
| 58 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | Theo yêu cầu Mục 2, Chương V | 100m2/lần | 1.106 | Cây xanh công viên, dải phân cách, đảo giao thông (năm 2023) |
| 59 | Bón phân thảm cỏ | Theo yêu cầu Mục 2, Chương V | 100m2/lần | 1.106 | Cây xanh công viên, dải phân cách, đảo giao thông (năm 2023) |
| 60 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng nước giếng, bơm điện | Theo yêu cầu Mục 2, Chương V | 100m2/lần | 9.571 | Cây xanh công viên, dải phân cách, đảo giao thông (năm 2023) |
| 61 | Phun thuốc trừ sâu | Theo yêu cầu Mục 2, Chương V | 100m2/lần | 69 | Cây xanh công viên, dải phân cách, đảo giao thông (năm 2023) |
| 62 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa | Theo yêu cầu Mục 2, Chương V | 100m2/lần | 69 | Cây xanh công viên, dải phân cách, đảo giao thông (năm 2023) |
| 63 | Duy trì đường viền - cao | Theo yêu cầu Mục 2, Chương V | 100m2/năm | 20 | Cây xanh công viên, dải phân cách, đảo giao thông (năm 2023) |
| 64 | Tưới nước cây cảnh ra hoa, cây cảnh tạo hình bằng nước giếng, máy bơm chạy điện 1,5KW | Theo yêu cầu Mục 2, Chương V | 100cây/lần | 2.307 | Cây xanh công viên, dải phân cách, đảo giao thông (năm 2023) |
| 65 | Duy trì cây cảnh trổ hoa | Duy trì cây cảnh trổ hoa | 100cây/năm | 7 | Cây xanh công viên, dải phân cách, đảo giao thông (năm 2023) |
| 66 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Theo yêu cầu Mục 2, Chương V | 100cây/năm | 8 | Cây xanh công viên, dải phân cách, đảo giao thông (năm 2023) |
| 67 | Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, h= 3-3,5m (khối lượng công việc tính bằng 30% khối lượng trong đơn giá) | Theo yêu cầu Mục 2, Chương V | Cây/năm | 557 | Cây xanh công viên, dải phân cách, đảo giao thông (năm 2023) |
| 68 | Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, h = 3-3,5m (khối lượng công việc tính bằng 30% khối lượng trong đơn giá) | Theo yêu cầu Mục 2, Chương V | Cây/năm | 1.602 | Cây xanh bóng mát, vỉa hè đường phố (năm 2023) |
| 69 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng nước giếng bơm điện | Theo yêu cầu Mục 2, Chương V | 100m2/lần | 28.703 | Cây xanh Phú Lạc (2023) |
| 70 | Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng | Theo yêu cầu Mục 2, Chương V | 100m2/lần | 1.126 | Cây xanh Phú Lạc (2023) |
| 71 | Làm cỏ tạp | Theo yêu cầu Mục 2, Chương V | 100m2/lần | 1.126 | Cây xanh Phú Lạc (2023) |
| 72 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | Theo yêu cầu Mục 2, Chương V | 100m2/lần | 1.126 | Cây xanh Phú Lạc (2023) |
| 73 | Bón phân thảm cỏ | Theo yêu cầu Mục 2, Chương V | 100m2/lần | 1.126 | Cây xanh Phú Lạc (2023) |
| 74 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng nước giếng, bơm điện | Theo yêu cầu Mục 2, Chương V | 100m2/lần | 610 | Cây xanh Phú Lạc (2023) |
| 75 | Duy trì đường viền - cao | Theo yêu cầu Mục 2, Chương V | 100m2/năm | 2 | Cây xanh Phú Lạc (2023) |
| 76 | Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, h= 3-3,5m (khối lượng công việc tính bằng 30% khối lượng trong đơn giá) | Theo yêu cầu Mục 2, Chương V | Cây/năm | 282 | Cây xanh Phú Lạc (2023) |
| 77 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Theo yêu cầu Mục 2, Chương V | 100cây/năm | 2 | Cây xanh Phú Lạc (2023) |
| 78 | Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, h= 3-3,5m (khối lượng công việc tính bằng 30% khối lượng trong đơn giá) | Theo yêu cầu Mục 2, Chương V | Cây/năm | 83 | Cây xanh Phú Lạc (2023) |
| 79 | Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, h= 3-3,5m (khối lượng công việc tính bằng 30% khối lượng trong đơn giá) | Theo yêu cầu Mục 2, Chương V | Cây/năm | 77 | Cây xanh bóng mát, vỉa hè đường phố (năm 2023) |
| 80 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng nước giếng bơm điện | Theo yêu cầu Mục 2, Chương V | 100m2/lần | 28.193 | DỊCH VỤ CHĂM SÓC, QUẢN LÝ CÂY XANH, năm 2024 (từ ngày 01/01/2024 đến ngày 31/12/2024). Cây xanh công viên, dải phân cách, đảo giao thông (năm 2024) Cây xanh công viên, dải phân cách, đảo giao thông (năm 2024) |
| 81 | Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng Làm cỏ tạp | Theo yêu cầu Mục 2, Chương V | 100m2/lần | 1.011 | Cây xanh công viên, dải phân cách, đảo giao thông (năm 2024) |
| 82 | Làm cỏ tạp | Theo yêu cầu Mục 2, Chương V | 100m2/lần | 1.106 | Cây xanh công viên, dải phân cách, đảo giao thông (năm 2024) |
| 83 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | Theo yêu cầu Mục 2, Chương V | 100m2/lần | 1.106 | Cây xanh công viên, dải phân cách, đảo giao thông (năm 2024) |
| 84 | Bón phân thảm cỏ | Theo yêu cầu Mục 2, Chương V | 100m2/lần | 1.106 | Cây xanh công viên, dải phân cách, đảo giao thông (năm 2024) |
| 85 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng nước giếng, bơm điện | Theo yêu cầu Mục 2, Chương V | 100m2/lần | 9.571 | Cây xanh công viên, dải phân cách, đảo giao thông (năm 2024) |
| 86 | Phun thuốc trừ sâu | Theo yêu cầu Mục 2, Chương V | 100m2/lần | 69 | Cây xanh công viên, dải phân cách, đảo giao thông (năm 2024) |
| 87 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa | Theo yêu cầu Mục 2, Chương V | 100m2/lần | 69 | Cây xanh công viên, dải phân cách, đảo giao thông (năm 2024) |
| 88 | Duy trì đường viền - cao | Theo yêu cầu Mục 2, Chương V | 100m2/năm | 20 | Cây xanh công viên, dải phân cách, đảo giao thông (năm 2024) |
| 89 | Tưới nước cây cảnh ra hoa, cây cảnh tạo hình bằng nước giếng, máy bơm chạy điện 1,5KW | Theo yêu cầu Mục 2, Chương V | 100cây/lần | 2.307 | Cây xanh công viên, dải phân cách, đảo giao thông (năm 2024) |
| 90 | Duy trì cây cảnh trổ hoa | Theo yêu cầu Mục 2, Chương V | 100cây/năm | 7 | Cây xanh công viên, dải phân cách, đảo giao thông (năm 2024) |
| 91 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Theo yêu cầu Mục 2, Chương V | 100cây/năm | 8 | Cây xanh công viên, dải phân cách, đảo giao thông (năm 2024) |
| 92 | Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, h= 3-3,5m (khối lượng công việc tính bằng 30% khối lượng trong đơn giá) | Theo yêu cầu Mục 2, Chương V | Cây/năm | 557 | Cây xanh công viên, dải phân cách, đảo giao thông (năm 2024) |
| 93 | Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, h= 3-3,5m (khối lượng công việc tính bằng 30% khối lượng trong đơn giá) | Theo yêu cầu Mục 2, Chương V | Cây/năm | 1.602 | Cây xanh bóng mát, vỉa hè đường phố (năm 2024) |
| 94 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng nước giếng bơm điện | Theo yêu cầu Mục 2, Chương V | 100m2/lần | 28.703 | Cây xanh Phú Lạc (2024) |
| 95 | Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng | Theo yêu cầu Mục 2, Chương V | 100m2/lần | 1.126 | Cây xanh Phú Lạc (2024) |
| 96 | Làm cỏ tạp | Theo yêu cầu Mục 2, Chương V | 100m2/lần | 1.126 | Cây xanh Phú Lạc (2024) |
| 97 | Bón phân thảm cỏ | Theo yêu cầu Mục 2, Chương V | 100m2/lần | 1.126 | Cây xanh Phú Lạc (2024) |
| 98 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng nước giếng, bơm điện | Theo yêu cầu Mục 2, Chương V | 100m2/lần | 1.126 | Cây xanh Phú Lạc (2024) |
| 99 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng nước giếng, bơm điện | Theo yêu cầu Mục 2, Chương V | 100m2/lần | 610 | Cây xanh Phú Lạc (2024) |
| 100 | Duy trì đường viền - cao | Theo yêu cầu Mục 2, Chương V | 100m2/năm | 2 | Cây xanh Phú Lạc (2024) |
| 101 | Tưới nước cây cảnh ra hoa, cây cảnh tạo hình bằng nước giếng, máy bơm chạy điện 1,5KW | Theo yêu cầu Mục 2, Chương V | 100cây/lần | 282 | Cây xanh Phú Lạc (2024) |
| 102 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Theo yêu cầu Mục 2, Chương V | 100cây/năm | 2 | Cây xanh Phú Lạc (2024) |
| 103 | Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, h= 3-3,5m (khối lượng công việc tính bằng 30% khối lượng trong đơn giá) | Theo yêu cầu Mục 2, Chương V | Cây/năm | 83 | Cây xanh Phú Lạc (2024) |
| 104 | Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, h= 3-3,5m (khối lượng công việc tính bằng 30% khối lượng trong đơn giá) | Theo yêu cầu Mục 2, Chương V | Cây/năm | 77 | Cây xanh bóng mát, vỉa hè đường phố (năm 2024) |
| 105 | Phần thu dịch vụ thu gom xử lý rác từ các đối tượng xả rác thải | Theo yêu cầu Mục 2, Chương V | triệu đồng | 17.385,5584 | - Tiền thu dịch vụ thu gom xử lý rác từ các đối tượng xả rác thải: + Giai đoạn từ tháng 01/05/2022 đến tháng 31/12/2022 là 4.089.911.200 VNĐ. + Giai đoạn từ tháng 01/01/2023 đến tháng 31/12/2023 là 6.476.838.000 VNĐ. + Giai đoạn từ tháng 01/01/2024 đến tháng 31/12/2024 là 6.818.809.200 VNĐ. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.4E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.030.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là24.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.030.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng cung cấp dịch vụ tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ (sản phẩm, dịch vụ công ích) trong đó hợp đồng bao gồm các nội dung công việc: cung cấp dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt, vệ sinh công cộng, xử lý rác thải và chăm sóc, quản lý cây xanh đô thị.- Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.290.000.000 VND (trong đó hợp đồng bao gồm các nội dung công việc: cung cấp dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt, vệ sinh công cộng, xử lý rác thải có giá trị > 7.290.000.000 VNĐ và dịch vụ chăm sóc, quản lý cây xanh có giá trị > 4.000.000.000 VNĐ hoặc 02 hợp đồng( trong đó: có 01 hợp đồng bao gồm các nội dung công việc: cung cấp dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt, vệ sinh công cộng, xử lý rác thải có giá trị > 11.290.000.000 VNĐ và 01 hợp đồng dịch vụ chăm sóc quản lý cây xanh có giá trị > 7.900.000.000 VNĐ))và tổng giá trị tất cả các hợp đồng > 11.290.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 11.290.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | - Có trình độ đại học trở lên.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật (nhân sự có thể của nhà thầu hoặc đi thuê);- Tính từ năm 2018 đến nay đã làm quản lý hoặc phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 năm hợp đồng (gói thầu) có quy mô và tính chất tương tự(7) gói thầu đang xét.- Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản Scan từ bản gốc gồm các tài liệu sau:1. Bằng tốt nghiệp;2. Hợp đồng lao động;3. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật cung cấp dịch vụ (duy trì, chăm sóc cây xanh) | 2 | - Có trình độ trung cấp trở lên có chuyên ngành: Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc công nghệ rau hoa quả và cảnh quan hoặc Nông - Lâm nghiệp.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật (nhân sự có thể của nhà thầu hoặc đi thuê).- Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản Scan từ bản gốc gồm các tài liệu sau:1. Bằng tốt nghiệp;2. Hợp đồng lao động; | 2 | 2 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật cung cấp dịch vụ (duy trì vệ sinh môi trường) | 2 | - Có trình độ trung cấp trở lên có chuyên ngành Quản lý Tài nguyên và môi trường hoặc Công nghệ kỹ thuật môi trường.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật (nhân sự có thể của nhà thầu hoặc đi thuê).- Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản Scan từ bản gốc gồm các tài liệu sau:1. Bằng tốt nghiệp;2. Hợp đồng lao động; | 2 | 2 |
| 4 | Phụ trách an toàn lao động | 2 | - Có trình độ trung cấp trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật (nhân sự có thể của nhà thầu hoặc đi thuê).- Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản Scan từ bản gốc gồm các tài liệu sau:1. Bằng tốt nghiệp;2. Chứng nhận đào tạo;3. Hợp đồng lao động; | 2 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thu giá dịch vụ | 1 | - Có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành Kế toán.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật (nhân sự có thể của nhà thầu hoặc đi thuê).- Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản Scan từ bản gốc gồm các tài liệu sau:1. Bằng tốt nghiệp;2. Hợp đồng lao động; | 2 | 2 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật cung cấp dịch vụ duy trì, chăm sóc cây xanh (đội trưởng) | 10 | - Có chứng nhận đào tạo kỹ thuật trồng và chăm sóc cây xanh (hoặc tương đương).- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật (nhân sự có thể của nhà thầu hoặc đi thuê).- Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản Scan từ bản gốc gồm các tài liệu sau:1. Chứng nhận đào tạo;2. Hợp đồng lao động; | 1 | 1 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật cung cấp dịch vụ duy trì vệ sinh môi trường (đội trưởng) | 10 | - Có chứng nhận đào tạo vệ sinh môi trường (hoặc tương đương).- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật (nhân sự có thể của nhà thầu hoặc đi thuê).- Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản Scan từ bản gốc gồm các tài liệu sau:1. Chứng nhận đào tạo;2. Hợp đồng lao động; | 1 | 1 |
| 8 | Phụ trách kỹ thuật vận hành bãi rác | 1 | - Có trình độ trung cấp trở lên có chuyên ngành Quản lý Tài nguyên và môi trường hoặc Công nghệ kỹ thuật môi trường- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật (nhân sự có thể của nhà thầu hoặc đi thuê);- Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản Scan từ bản gốc gồm các tài liệu sau:1. Bằng tốt nghiệp;2. Hợp đồng lao động; | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi