Gói thầu: Xây dựng hệ thống thông tin số du lịch tỉnh Ninh Bình năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220371065-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Du lịch tỉnh Ninh Bình
Tên gói thầu Xây dựng hệ thống thông tin số du lịch tỉnh Ninh Bình năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20220351115
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh năm 2021 thực hiện chuyển nguồn sang năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-28 18:43:00 đến ngày 2022-04-08 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,226,076,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.339114E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2678228E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hóa, thiết bị CNTT phần cứng hoặc phần mềm.- Nhà thầu có tối thiểu 01 Hợp đồng về xây dựng, nâng cấp phần mềm;- Nhà thầu có tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp hàng hóa, thiết bị công nghệ;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.958.253.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.916.506.400 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Mức độ hỗ trợ kỹ thuật:- Cam kết bảo hành, bảo trì trong vòng 12 tháng;-Thời gian hỗ trợ: 24 giờ/ngày, 7 ngày/tuần;- Nhà thầu phải cung cấp số tổng đài hỗ trợ kỹ thuật.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ Quản lý dự án
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lênCó tối thiểu 07 năm (tính đến thời điểm đóng thầu) tham gia các hợp đồng với vai trò Quản trị dự án (hoặc tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 12
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Cán bộ Trưởng nhóm lập trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên chuyên ngành CNTT, điện, điện tử - viễn thông hoặc tương đương.Có tối thiểu 05 năm (tính đến thời điểm đóng thầu) tham gia lập trình trong các hợp đồng về xây dựng, nâng cấp, chỉnh sửa phần mềm trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng với vai trò trưởng nhóm lập trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ Trưởng nhóm khảo sát/phân tích/thiết kế
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên chuyên ngành CNTT, điện, điện tử - viễn thông hoặc tương đương.Có tối thiểu 05 năm (tính đến thời điểm đóng thầu) tham gia khảo sát/ phân tích/ thiết kế trong các hợp đồng về xây dựng, nâng cấp, chỉnh sửa phần mềm trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng với vai trò trưởng nhóm khảo sát/ phân tích/ thiết kế.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ Trưởng nhóm kiểm thử
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên chuyên ngành CNTT, điện, điện tử - viễn thông hoặc tương đương.Có tối thiểu 05 năm (tính đến thời điểm đóng thầu) tham gia kiểm thử trong các hợp đồng về xây dựng, nâng cấp, chỉnh sửa phần mềm trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng với vai trò trưởng nhóm kiểm thử.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ lập trình
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên chuyên ngành CNTT, điện, điện tử - viễn thông hoặc tương đương.Có ≥ 03 năm kinh nghiệm (tính đến thời điểm đóng thầu) tham gia xây dựng, nâng cấp chỉnh sửa phần mềm, cơ sở dữ liệu với vai trò cán bộ lập trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kiểm thử phần mềm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên chuyên ngành CNTT, điện, điện tử - viễn thông hoặc tương đương. Có ≥ 03 năm kinh nghiệm (tính đến thời điểm đóng thầu) tham gia xây dựng, nâng cấp chỉnh sửa phần mềm, cơ sở dữ liệu với vai trò Cán bộ kiểm thử
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phân tích nghiệp vụ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên chuyên ngành CNTT, điện, điện tử - viễn thông hoặc tương đương. Có ≥ 03 năm kinh nghiệm (tính đến thời điểm đóng thầu) tham gia xây dựng, nâng cấp chỉnh sửa phần mềm, cơ sở dữ liệu với vai trò Cán bộ phân tích nghiệp vụ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ đào tạo
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên chuyên ngành CNTT, điện, điện tử - viễn thông hoặc tương đương.Có ≥ 05 năm kinh nghiệm (tính đến thời điểm đóng thầu) tham gia xây dựng, nâng cấp chỉnh sửa phần mềm, cơ sở dữ liệu với vai trò Cán bộ đào tạo
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ tạo lập CSDL ban đầu
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Đại học hoặc tương đương chuyên ngành CNTT, điện, điện tử - viễn thông hoặc tương đương Có ≥ 01 năm kinh nghiệm (tính đến thời điểm đóng thầu) tham gia xây dựng, nâng cấp chỉnh sửa phần mềm, cơ sở dữ liệu với vai trò Cán bộ đào tạo
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Sở Du lịch tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 1.2 Xây dựng hệ thống thông tin số du lịch tỉnh Ninh Bình năm 2021
Xây dựng hệ thống thông tin số du lịch tỉnh Ninh Bình năm 2021
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh năm 2021 thực hiện chuyển nguồn sang năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tên Bên mời thầu là: Sở Du lịch tỉnh Ninh Bình Địa chỉ: Số 6, đường Tràng An, phường Đông Thành - Thành phố Ninh Bình - Tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 02293.871263
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập đề cương dự toán chi tiết: Công ty Cổ phần Teckad, địa chỉ: Tầng 6 - Tòa nhà Công ty CP Liên Sơn, Số 52 Nguyễn Chí Thanh, phường Láng Thượng, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội, Việt Nam; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh gía HSDT: Công ty Cổ phần Đầu tư công nghệ Smart Việt Nam, địa chỉ: Số 7, ngõ 120/42 Kim Giang, phường Đại Kim, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội, Việt Nam; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, KQLCNT: Công ty cổ phần B-Smart; Địa chỉ: Số 3, ngõ 18/5, phố Định Công Thượng, Phường Định Công, Quận Hoàng Mai, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam;


- Bên mời thầu: Sở Du lịch tỉnh Ninh Bình , địa chỉ: Số 6 đường Tràng An, Phường Đông Thành, TP Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Sở Du lịch tỉnh Ninh Bình Địa chỉ: Số 6, đường Tràng An, phường Đông Thành - Thành phố Ninh Bình - Tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 02293.871263


E-CDNT 10.1(g)
(1) Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng thông số kỹ thuật, và các nội dung khác như yêu cầu nêu tại Mục 2 Chương V của HSMT. (2) Bản SCAN (bản gốc hoặc bản sao chứng thực) thư giảm giá (nếu có) trong đó ghi rõ giảm giá cách thức giảm giá và giá dự thầu sau khi trừ đi giảm giá (đã bao gồm các loại thuế, phí). (3) Bản SCAN (bản gốc) giấy ủy quyền, thỏa thuận liên danh (nếu có) theo mẫu của E-HSMT; (4) Bản SCAN (bản gốc hoặc bản sao chứng thực) Giải pháp kỹ thuật do nhà thầu đề xuất để thực hiện gói thầu, các bản vẽ liên quan (nếu có). (5) Các tài liệu khác (nếu có) (6) Các tài liệu phù hợp với yêu cầu tại Chương III (7) Bản sao chứng thực giấy Đăng ký doanh nghiệp (hoặc quyết định thành lập tổ chức đối với nhà thầu là tổ chức nhà nước). (8) Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Bản gốc hoặc bản sao chứng thực Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai thuế GTGT (Tháng hoặc Quý), tờ khai quyết toán thuế (TNDN) cho các năm tài chính năm 2018, 2019, 2020 có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Giấy xác nhận không nợ thuế hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc nộp thuế của từng loại thuế đến năm tài chính 2020 của nhà thầu; + Báo cáo kiểm toán. (9) Bản gốc hoặc bản sao chứng thực các hợp đồng tương tự về tính chất, quy mô, điều kiện địa lý nhà thầu đã nêu trong E-HSDT; (10) Bản gốc hoặc bản sao chứng thực các văn bằng, chứng chỉ của nhân sự đề xuất; Hợp đồng lao động và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự (nếu có).
E-CDNT 10.2(c)
Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất) hoặc các giấy tờ, tài liệu khác chứng minh hàng hóa có nguồn gốc rõ ràng và hợp pháp. Cam kết trong trường hợp nhà thầu trúng thầu khi giao hàng sẽ xuất trình: - Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) (chỉ quy định đối với hàng nhập khẩu không thông dụng trên thị trường); - Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa(C/Q).
E-CDNT 12.2
Nhà thầu cần chào đầy đủ các hạng mục hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này. Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
- Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). - Nhà thầu/nhà sản xuất có cơ sở sản xuất hoặc đại diện/đại lý tại Việt Nam có nhân sự, thiết bị và năng lực sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, sửa chữa hàng hoá chào thầu và cung cấp dịch vụ sau bán hàng. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Sở Du lịch tỉnh Ninh Bình Địa chỉ: Số 6, đường Tràng An, phường Đông Thành - Thành phố Ninh Bình - Tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 02293.871263
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Bùi Văn Mạnh - Sở Du lịch tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ: Số 6, đường Tràng An, phường Đông Thành - Thành phố Ninh Bình - Tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.871263
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Du lịch tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ: Số 6, đường Tràng An, phường Đông Thành - Thành phố Ninh Bình - Tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.871263
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Du lịch tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ: Số 6, đường Tràng An, phường Đông Thành - Thành phố Ninh Bình - Tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.871263
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Phần mềm quản lý hệ thống thông tin số du lịch tỉnh Ninh BìnhPM1Phần mềmChi tiết trong bảng yêu cầu kỹ thuật
2Tạo lập CSDL ban đầu1GóiChi tiết tại Chương V, mục 2.2. Yêu cầu về Tạo lập CSDL
3Tạo lập bản đồ1GóiChi tiết tại Chương V, mục 2.3. Yêu cầu về Tạo lập bản đồ
4Camera IP15CáiChi tiết tại Chương V, mục 2.3 Giải pháp kỹ thuật đối với Camera IP
5Router 4G15BộChi tiết tại Chương V, mục 2.3 Giải pháp kỹ thuật đối với Router 4G
6Thiết bị Face Recognition Server for Edge AI server3BộChi tiết tại Chương V, mục 2.3 Giải pháp kỹ thuật đối với Thiết bị Face Recognition Server for Edge AI server
7Tủ nhựa15TủChi tiết tại Chương V, mục 2.3 Giải pháp kỹ thuật đối với Tủ nhựa ngoài trời
8Vật tư phụ1GóiChi tiết tại Chương V, mục 2.3 Giải pháp kỹ thuật đối với Vật tư phụ
9Lắp đặt1GóiChi tiết tại Chương V, mục 2.3 Giải pháp kỹ thuật đối với hạng mục Lắp đặt
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.339114E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2678228E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hóa, thiết bị CNTT phần cứng hoặc phần mềm.- Nhà thầu có tối thiểu 01 Hợp đồng về xây dựng, nâng cấp phần mềm;- Nhà thầu có tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp hàng hóa, thiết bị công nghệ;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.958.253.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.916.506.400 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Mức độ hỗ trợ kỹ thuật:- Cam kết bảo hành, bảo trì trong vòng 12 tháng;-Thời gian hỗ trợ: 24 giờ/ngày, 7 ngày/tuần;- Nhà thầu phải cung cấp số tổng đài hỗ trợ kỹ thuật.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ Quản lý dự án 1 Tốt nghiệp Đại học trở lênCó tối thiểu 07 năm (tính đến thời điểm đóng thầu) tham gia các hợp đồng với vai trò Quản trị dự án (hoặc tương đương).127
2 Cán bộ Trưởng nhóm lập trình 1 Đại học trở lên chuyên ngành CNTT, điện, điện tử - viễn thông hoặc tương đương.Có tối thiểu 05 năm (tính đến thời điểm đóng thầu) tham gia lập trình trong các hợp đồng về xây dựng, nâng cấp, chỉnh sửa phần mềm trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng với vai trò trưởng nhóm lập trình.105
3 Cán bộ Trưởng nhóm khảo sát/phân tích/thiết kế 1 Đại học trở lên chuyên ngành CNTT, điện, điện tử - viễn thông hoặc tương đương.Có tối thiểu 05 năm (tính đến thời điểm đóng thầu) tham gia khảo sát/ phân tích/ thiết kế trong các hợp đồng về xây dựng, nâng cấp, chỉnh sửa phần mềm trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng với vai trò trưởng nhóm khảo sát/ phân tích/ thiết kế.105
4 Cán bộ Trưởng nhóm kiểm thử 1 Đại học trở lên chuyên ngành CNTT, điện, điện tử - viễn thông hoặc tương đương.Có tối thiểu 05 năm (tính đến thời điểm đóng thầu) tham gia kiểm thử trong các hợp đồng về xây dựng, nâng cấp, chỉnh sửa phần mềm trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng với vai trò trưởng nhóm kiểm thử.105
5 Cán bộ lập trình 5 Đại học trở lên chuyên ngành CNTT, điện, điện tử - viễn thông hoặc tương đương.Có ≥ 03 năm kinh nghiệm (tính đến thời điểm đóng thầu) tham gia xây dựng, nâng cấp chỉnh sửa phần mềm, cơ sở dữ liệu với vai trò cán bộ lập trình.31
6 Cán bộ kiểm thử phần mềm 1 Đại học trở lên chuyên ngành CNTT, điện, điện tử - viễn thông hoặc tương đương. Có ≥ 03 năm kinh nghiệm (tính đến thời điểm đóng thầu) tham gia xây dựng, nâng cấp chỉnh sửa phần mềm, cơ sở dữ liệu với vai trò Cán bộ kiểm thử31
7 Cán bộ phân tích nghiệp vụ 1 Đại học trở lên chuyên ngành CNTT, điện, điện tử - viễn thông hoặc tương đương. Có ≥ 03 năm kinh nghiệm (tính đến thời điểm đóng thầu) tham gia xây dựng, nâng cấp chỉnh sửa phần mềm, cơ sở dữ liệu với vai trò Cán bộ phân tích nghiệp vụ31
8 Cán bộ đào tạo 2 Đại học trở lên chuyên ngành CNTT, điện, điện tử - viễn thông hoặc tương đương.Có ≥ 05 năm kinh nghiệm (tính đến thời điểm đóng thầu) tham gia xây dựng, nâng cấp chỉnh sửa phần mềm, cơ sở dữ liệu với vai trò Cán bộ đào tạo53
9 Cán bộ tạo lập CSDL ban đầu 2 Đại học hoặc tương đương chuyên ngành CNTT, điện, điện tử - viễn thông hoặc tương đương Có ≥ 01 năm kinh nghiệm (tính đến thời điểm đóng thầu) tham gia xây dựng, nâng cấp chỉnh sửa phần mềm, cơ sở dữ liệu với vai trò Cán bộ đào tạo21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->