Gói thầu: Mua sắm Hệ thống Oxy y tế phục vụ công tác điều trị bệnh nhân Covid-19 của Bệnh Viện Điều Trị Bệnh Nhân Covid-19 Của Tỉnh Quảng Ngãi– Cơ Sở 1( Trung Tâm Y Tế Huyện Bình Sơn) và Bệnh Viện Điều Trị Bệnh Nhân Covid-19 Của Tỉnh Quảng Ngãi – Cơ Sở 2 ( Bệnh Viện Lao Và Bệnh Phổi Tỉnh Quảng Ngãi)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220370514-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN BÌNH SƠN |
| Tên gói thầu | Mua sắm Hệ thống Oxy y tế phục vụ công tác điều trị bệnh nhân Covid-19 của Bệnh Viện Điều Trị Bệnh Nhân Covid-19 Của Tỉnh Quảng Ngãi– Cơ Sở 1( Trung Tâm Y Tế Huyện Bình Sơn) và Bệnh Viện Điều Trị Bệnh Nhân Covid-19 Của Tỉnh Quảng Ngãi – Cơ Sở 2 ( Bệnh Viện Lao Và Bệnh Phổi Tỉnh Quảng Ngãi) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220240585 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước tại Quyết định số 1117/QĐ-UBND ngày 16/11/2021 của UBND tỉnh Quảng Ngãi |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-28 18:43:00 đến ngày 2022-04-12 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,711,790,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.13E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây (Cung cấp, thi công lắp đặt hệ thống khí y tế) mà nhà thầu đã thực hiện với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tối thiểu là 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.200.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.200.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp vật liệu thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu đảm bảo yêu cầu theo các nội dung về bảo hành, bảo trì được quy định tại E-HSMT.- Nhà thầu có thư cam kết bảo hành của Chính Hãng sản xuất hoặc đại điện Hãng sản xuất tại Việt Nam đối với trang thiết bị của hệ thống khí ô xy y tế (Bồn oxy lỏng, dàn hóa hơi, máy nén khí, bộ điều áp, van chặn bồn, van an toàn, áp kế, khẩu khí oxy, khẩu khí Air, bộ điều chỉnh lưu lượng, van chặn khẩu oxy, van chặn khẩu khí Air), nêu rõ chính sách bảo hành tại các trung tâm bảo hành chính hãng trên lãnh thổ Việt Nam. Nội dung theo quy định chi tiết tại Mục 3, Chương V, E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách gói thầu: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: điện lạnh, điện tử y sinh, điện tử viễn thông, điện công nghiệp; công nghệ thông tin, cơ khí, công nghệ kỹ thuật cơ khí, tự động hóa, công nghệ chế tạo máy, công nghệ kỹ thuật điện- điện tử, cơ khí chế tạo máy, kỹ thuật cơ khí.(Các văn bằng tốt nghiệp phải có bản sao chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành điện lạnh, điện tử y sinh, điện tử viễn thông, điện công nghiệp; kỹ thuật điện, điện tử, công nghệ thông tin, điện điện tử, cơ khí, công nghệ kỹ thuật cơ khí, tự động hóa, cơ khí chế tạo máy, công nghệ chế tạo máy, công nghệ kỹ thuật điện tử, công nghệ kỹ thuật điện- điện tử, kỹ thuật cơ khí.(Các văn bằng tốt nghiệp phải có bản sao chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công/ công nhân03 người |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp nghề hoặc sơ cấp nghề hoặc có bằng nghề chuyên ngành kỹ thuật một trong các chuyên ngành sau: cơ khí, điện lạnh, CNTT, kỹ thuật điện, điện tử, hàn, điện công nghiệp, cơ khí chế tạo máy, cơ khí chuyên dùng, tự động hoá công nghiệp. (Các văn bằng tốt nghiệp phải có bản sao chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN BÌNH SƠN |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm Hệ thống Oxy y tế phục vụ công tác điều trị bệnh nhân Covid-19 của Bệnh Viện Điều Trị Bệnh Nhân Covid-19 Của Tỉnh Quảng Ngãi– Cơ Sở 1( Trung Tâm Y Tế Huyện Bình Sơn) và Bệnh Viện Điều Trị Bệnh Nhân Covid-19 Của Tỉnh Quảng Ngãi – Cơ Sở 2 ( Bệnh Viện Lao Và Bệnh Phổi Tỉnh Quảng Ngãi) Mua sắm Hệ thống Oxy y tế phục vụ công tác điều trị bệnh nhân Covid-19 của Bệnh Viện Điều Trị Bệnh Nhân Covid-19 Của Tỉnh Quảng Ngãi– Cơ Sở 1( Trung Tâm Y Tế Huyện Bình Sơn) và Bệnh Viện Điều Trị Bệnh Nhân Covid-19 Của Tỉnh Quảng Ngãi – Cơ Sở 2 ( Bệnh Viện Lao Và Bệnh Phổi Tỉnh Quảng Ngãi) 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước tại Quyết định số 1117/QĐ-UBND ngày 16/11/2021 của UBND tỉnh Quảng Ngãi |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Nhà thầu phải có một trong các loại văn bản pháp lý sau: Bản gốc thư bảo lãnh dự thầu, Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp; - Yêu cầu về năng lực và kinh nghiệm: Nhà thầu hoạt động trong lĩnh vực sản xuất hoặc kinh doanh phù hợp với có tối thiểu 03 năm (2018, 2019, 2020); - Nhà thầu phải là một đơn vị hạch toán kinh tế độc lập, đã được quyết toán thuế hoặc kiểm toán hàng năm; - Không bị cơ quan có thẩm quyền kết luận về tình hình tài chính không lành mạnh, đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ đọng không có khả năng chi trả, đang trong quá trình giải thể. - Bảo lãnh dự thầu - Giấy ủy quyền (nếu có) - Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Bảng thông số kỹ thuật của hàng hóa - Tiến độ chi tiết cung cấp (nếu có phân chia chi tiết) - Bản cam kết về uy tín của nhà thầu trong việc thực hiện các hợp đồng trước đó trong thời hạn 3 năm đến thời điểm đóng thầu: không có hợp đồng bỏ dở hoặc chậm tiến độ do lỗi của nhà thầu - Các nội dung khác theo yêu cầu tại chương III (tiêu chuẩn đánh giá), Chương V (yêu cầu kỹ thuật) và các yêu cầu khác trong E-HSMT. * Trường hợp nhà thầu liên danh: - Liên danh sẽ phải đáp ứng chung được các tiêu chuẩn về năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật và năng lực tài chính theo đó các số liệu liên quan của từng thành viên trong liên danh sẽ được cộng lại với nhau để thành năng lực chung của toàn liên danh. Mỗi một thành viên độc lập sẽ phải đáp ứng từng yêu cầu về Bảng cân đối kế toán và lịch sử tranh chấp. - Phải cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh tính hợp lệ của từng thành viên trong liên danh. - Tính hợp lệ của thoả thuận liên danh: Trong thoả thuận liên danh phải phân định rõ trách nhiệm, quyền hạn, khối lượng công việc phải thực hiện và giá trị tương ứng của từng thành viên trong liên danh, kể cả thành viên đứng đầu liên danh và trách nhiệm của thành viên đứng đầu liên danh, chữ ký, con dấu của từng thành viên trong liên danh |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Tên hãng sản xuất, xuất xứ, số lượng, đơn giá. Giá chào thầu đã bao gồm các loại thuế và lệ phí, công vận chuyển, lắp đặt. (Bảng chào giá dự thầu theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Thư ủy quyền của nhà sản xuất, hoặc đại lý phân phối, hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Trường hợp, trong E-HSDT, nhà thầu không đóng kèm thư uye quyền của nhà sản xuất, hoặc đại lý phân phối, hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung Tâm Y Tế Huyện Bình Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Bình Sơn, Địa chỉ: 86 Võ Thị Đệ, TDP4, Thị trấn Châu Ổ, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi. Điện thoại: 02553851371 Fax: 0255.3850545; Email: [email protected] - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Võ Hùng Viễn– Giám đốc Trung tâm Y tế huyện Bình Sơn. - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc: Tổ Đấu thầu – Nguyễn Hữu Ngọc - Phòng KHNV – Trung tâm Y tế huyện Bình Sơn, Địa chỉ: 86 Võ Thị Đệ, TDP4, Thị trấn Châu Ổ, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi. ĐT: 0905587819. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Bình Sơn, Địa chỉ: 86 Võ Thị Đệ, TDP4, Thị trấn Châu Ổ, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi. Điện thoại: 02553851371 Fax: 0255.3850545; Email: [email protected] - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Võ Hùng Viễn– Giám đốc Trung tâm Y tế huyện Bình Sơn. - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc: Tổ Đấu thầu – Nguyễn Hữu Ngọc - Phòng KHNV – Trung tâm Y tế huyện Bình Sơn, Địa chỉ: 86 Võ Thị Đệ, TDP4, Thị trấn Châu Ổ, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi. ĐT: 0905587819. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nguyễn Hữu Ngọc - Phòng KHNV – Trung tâm Y tế huyện Bình Sơn, Địa chỉ: 86 Võ Thị Đệ, TDP4, Thị trấn Châu Ổ, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi. ĐT: 0905587819 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bồn ô xy hóa lỏng | 1 | cái | - Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 “Yêu cầu về kỹ thuật” | ||
| 2 | Dàn hóa hơi | 1 | cái | - Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 “Yêu cầu về kỹ thuật” | ||
| 3 | Máy nén khí | 1 | cái | - Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 “Yêu cầu về kỹ thuật” | ||
| 4 | Bộ điều áp | 2 | cái | - Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 “Yêu cầu về kỹ thuật” | ||
| 5 | Van chặn của bồn | 5 | cái | - Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 “Yêu cầu về kỹ thuật” | ||
| 6 | Van an toàn | 3 | cái | - Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 “Yêu cầu về kỹ thuật” | ||
| 7 | Áp kế | 2 | cái | - Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 “Yêu cầu về kỹ thuật” | ||
| 8 | Ống inox Ø21 | 20 | m | - Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 “Yêu cầu về kỹ thuật” | ||
| 9 | T inox Ø21 | 2 | cái | - Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 “Yêu cầu về kỹ thuật” | ||
| 10 | Co inox Ø21 | 4 | cái | - Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 “Yêu cầu về kỹ thuật” | ||
| 11 | Rắc co inox Ø21 | 4 | cái | - Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 “Yêu cầu về kỹ thuật” | ||
| 12 | Rắc co Ø27 | 5 | cái | - Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 “Yêu cầu về kỹ thuật” | ||
| 13 | Nitơ làm sạch, thử kín hệ thống | 10 | bình | - Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 “Yêu cầu về kỹ thuật” | ||
| 14 | Khẩu ô xy | 42 | cái | - Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 “Yêu cầu về kỹ thuật” | ||
| 15 | Khẩu khí Air | 42 | cái | - Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 “Yêu cầu về kỹ thuật” | ||
| 16 | Bộ điều chỉnh lưu lượng | 42 | cái | - Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 “Yêu cầu về kỹ thuật” | ||
| 17 | Ống đồng Ø21 | 100 | m | - Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 “Yêu cầu về kỹ thuật” | ||
| 18 | Cút 90 Ø21 | 10 | cái | - Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 “Yêu cầu về kỹ thuật” | ||
| 19 | Nối T đồng Ø21 | 5 | cái | - Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 “Yêu cầu về kỹ thuật” | ||
| 20 | Nối thẳng đồng Ø21 | 35 | cái | - Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 “Yêu cầu về kỹ thuật” | ||
| 21 | T giảm Ø21 xuống Ø12 | 30 | cái | - Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 “Yêu cầu về kỹ thuật” | ||
| 22 | Ống đồng Ø12 | 130 | m | - Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 “Yêu cầu về kỹ thuật” | ||
| 23 | Nối T đồng Ø12 | 45 | cái | - Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 “Yêu cầu về kỹ thuật” | ||
| 24 | Cút giảm Ø12 xuống Ø10 | 85 | cái | - Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 “Yêu cầu về kỹ thuật” | ||
| 25 | Que hàn bạc | 100 | cây | - Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 “Yêu cầu về kỹ thuật” | ||
| 26 | Hộp nhựa 30x50 | 230 | m | - Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 “Yêu cầu về kỹ thuật” | ||
| 27 | Cút 90 đồng Ø12 | 100 | cái | - Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 “Yêu cầu về kỹ thuật” | ||
| 28 | Van chặn khẩu khí oxy | 42 | cái | - Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 “Yêu cầu về kỹ thuật” | ||
| 29 | Van chặn khẩu khí nén` | 42 | cái | - Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 “Yêu cầu về kỹ thuật” | ||
| 30 | Chi phí lắp đặt toàn bộ hệ thống | 1 | HT | - Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 “Yêu cầu về kỹ thuật” | ||
| 31 | Vận chuyển bồn | 1 | lượt | - Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 “Yêu cầu về kỹ thuật” | ||
| 32 | Xe cẩu lắp bồn | 1 | xe | - Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 “Yêu cầu về kỹ thuật” | ||
| 33 | Kiểm định toàn bộ hệ thống | 1 | lượt | - Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 “Yêu cầu về kỹ thuật” | ||
| 34 | Lắp đặt chân đế và khung bảo vệ đặt bồn oxy | 1 | trọn gói | - Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 “Yêu cầu về kỹ thuật” |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.13E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây (Cung cấp, thi công lắp đặt hệ thống khí y tế) mà nhà thầu đã thực hiện với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tối thiểu là 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.200.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.200.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp vật liệu thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu đảm bảo yêu cầu theo các nội dung về bảo hành, bảo trì được quy định tại E-HSMT.- Nhà thầu có thư cam kết bảo hành của Chính Hãng sản xuất hoặc đại điện Hãng sản xuất tại Việt Nam đối với trang thiết bị của hệ thống khí ô xy y tế (Bồn oxy lỏng, dàn hóa hơi, máy nén khí, bộ điều áp, van chặn bồn, van an toàn, áp kế, khẩu khí oxy, khẩu khí Air, bộ điều chỉnh lưu lượng, van chặn khẩu oxy, van chặn khẩu khí Air), nêu rõ chính sách bảo hành tại các trung tâm bảo hành chính hãng trên lãnh thổ Việt Nam. Nội dung theo quy định chi tiết tại Mục 3, Chương V, E-HSMT. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách gói thầu: 01 người | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: điện lạnh, điện tử y sinh, điện tử viễn thông, điện công nghiệp; công nghệ thông tin, cơ khí, công nghệ kỹ thuật cơ khí, tự động hóa, công nghệ chế tạo máy, công nghệ kỹ thuật điện- điện tử, cơ khí chế tạo máy, kỹ thuật cơ khí.(Các văn bằng tốt nghiệp phải có bản sao chứng thực) | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật: 01 người | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành điện lạnh, điện tử y sinh, điện tử viễn thông, điện công nghiệp; kỹ thuật điện, điện tử, công nghệ thông tin, điện điện tử, cơ khí, công nghệ kỹ thuật cơ khí, tự động hóa, cơ khí chế tạo máy, công nghệ chế tạo máy, công nghệ kỹ thuật điện tử, công nghệ kỹ thuật điện- điện tử, kỹ thuật cơ khí.(Các văn bằng tốt nghiệp phải có bản sao chứng thực) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ thi công/ công nhân03 người | 3 | Tốt nghiệp trung cấp nghề hoặc sơ cấp nghề hoặc có bằng nghề chuyên ngành kỹ thuật một trong các chuyên ngành sau: cơ khí, điện lạnh, CNTT, kỹ thuật điện, điện tử, hàn, điện công nghiệp, cơ khí chế tạo máy, cơ khí chuyên dùng, tự động hoá công nghiệp. (Các văn bằng tốt nghiệp phải có bản sao chứng thực) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi