Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng hạng mục công trình: San lấp, đường giao thông và rãnh thoát nước mưa+rãnh thoát nước thải
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220330600-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/04/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Dũng Nghĩa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng hạng mục công trình: San lấp, đường giao thông và rãnh thoát nước mưa+rãnh thoát nước thải |
| Số hiệu KHLCNT | 20220330542 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-20 18:06:00 đến ngày 2022-04-01 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,936,964,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1905446E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3810892E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Là công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên. (Trong đó bao gồm một số công tác thi công xây dựng chính như sau: thi công san nền lấp trũng; thi công đường; thi công xây dựng cống, rãnh thoát nước)(i) Số lượng tối thiểu hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.555.874.000 đồng hoặc(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.555.874.000 đồng và tổng tất cả giá trị các hợp đồng ≥ 5.555.874.000 đồng.Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuậtCấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.555.874.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp thi công 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường phụ trách thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông hoặc tương đương.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động vệ sinh môi trường tại hiện trường. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã làm Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động vệ sinh môi trường tại hiện trường ít nhất 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đo toàn đạc hoặc (kinh vĩ + thủy bình) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 8,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cẩn cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Dũng Nghĩa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng hạng mục công trình: San lấp, đường giao thông và rãnh thoát nước mưa+rãnh thoát nước thải Đầu tư xây dựng công trình: Hạ tầng điểm dân cư thôn Dũng Thượng, xã Dũng Nghĩa (Giai đoạn 2). 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Dũng Nghĩa, địa chỉ: xã Dũng Nghĩa huyện Vũ Thư tỉnh Thái Bình, bên mời thầu là: Ủy ban nhân dân xã Dũng Nghĩa, địa chỉ: xã Dũng Nghĩa huyện Vũ Thư tỉnh Thái Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Dũng Nghĩa, địa chỉ: xã Dũng Nghĩa huyện Vũ Thư tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 0365176628 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Bình, Địa chỉ: Số 233, đường Hai Bà Trưng, Thành phố Thái Bình, Tỉnh Thái Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Bình, Địa chỉ: Số 233, đường Hai Bà Trưng, Thành phố Thái Bình, Tỉnh Thái Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SAN LẤP | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 32,5764 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,9221 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 32,5767 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 29,6543 | 100m3/1km |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 135,0855 | 100m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 74,976 | m3 |
| 7 | Vận chuyển vật liệu đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,7498 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển vật liệu đổ đi 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,7498 | 100m3/1km |
| B | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13,7385 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13,7385 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13,7385 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,5813 | 100m3 |
| 5 | Đắp lưu không đường huyện bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16,6889 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát vỉa hè bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18,9161 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,6675 | 100m3 |
| 8 | Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 20cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,6899 | 100m2 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,7346 | 100m3 |
| 10 | Rải lớp nilon chống thấm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.468,996 | m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 275,0321 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,9442 | 100m2 |
| 13 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,4655 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,48 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,48 | 100m3/1km |
| 16 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,3835 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,6251 | 100m3 |
| 18 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,143 | 100m3 |
| 19 | Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 20cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,286 | 100m2 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,4143 | 100m3 |
| 21 | Rải lớp nilon chống thấm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 828,6 | m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2848 | 100m2 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 149,148 | m3 |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 167,4974 | m3 |
| 25 | Lát gạch Terazo - Tiết diện gạch ≤ 0,122m2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2.121,1072 | m2 |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 35,3391 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,1164 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,3755 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC, vào bó vỉa, đường kính ống 40mm. Vật liệu bỏ KL măng sông, cồn rửa, nhựa dán, Vật liệu *30%. Nhân công *30% | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,7726 | m |
| 30 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 36,5312 | m3 |
| 31 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 243,2196 | m2 |
| 32 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 777,26 | 1 cấu kiện |
| 33 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 22,6954 | m3 |
| 34 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 25,65 | m3 |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 25,65 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC MƯA+RÃNH THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,0679 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 56,3082 | 1m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,7205 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 23,01 | 100m |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,1874 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 64,2653 | m3 |
| 7 | Ván khuôn đáy rãnh nước, hố ga | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,4157 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép đáy rãnh nước, hố ga, ĐK ≤10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,2449 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép đáy rãnh nước, hố ga ĐK ≤18mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,7082 | tấn |
| 10 | Bê tông đáy rãnh nước, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 76,3145 | m3 |
| 11 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 218,4491 | m3 |
| 12 | Ván khuôn giằng rãnh nước, hố ga | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,41 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng rãnh nước, hố ga, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,0371 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng ga đường kính | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1492 | tấn |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng rãnh nước, hố ga, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 45,5956 | m3 |
| 16 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.057,7661 | m2 |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 247,2432 | m2 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,9972 | 100m2 |
| 19 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,311 | tấn |
| 20 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 41,8854 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máy | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 531 | cái |
| 22 | Thi công lớp đá đệm đế cống, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,0213 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,0747 | 100m2 |
| 24 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,6734 | tấn |
| 25 | Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,5188 | m3 |
| 26 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm đường kính 300mm, đoạn ống dài 2m, nối bằng p/p xảm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,775 | 100m |
| 27 | SX và lắp đặt ghi thu nước bằng gang đúc 560*990*100 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 28 | Thi công lớp đá dăm đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0105 | m3 |
| 29 | Ván khuôn đáy miệng thu nước | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0971 | 100m2 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy miệng thu nước, rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,9188 | m3 |
| 31 | Xây miệng thu nước bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,0667 | m3 |
| 32 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,828 | m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lưới chắn rác, đường kính ≤18mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0717 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan C | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0458 | 100m2 |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan C | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0893 | tấn |
| 36 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan C, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 73,4976 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máy | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, rộng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 36,853 | m3 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ ván khuôn bê tông đáy hố ga, đáy rãnh | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,7709 | 100m2 |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 36,853 | m3 |
| 41 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 116,8026 | m3 |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ ván khuôn bê tông giằng rãnh nước, hố ga | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,0509 | 100m2 |
| 43 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng rãnh nước, hố ga, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 26,7442 | m3 |
| 44 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 607,6776 | m2 |
| 45 | Láng đáy rãnh nước, đáy ga không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 126,7632 | m2 |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,9262 | 100m2 |
| 47 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,3421 | tấn |
| 48 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15,3815 | m3 |
| 49 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máy | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 375,36 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,335 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1905446E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3810892E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Là công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên. (Trong đó bao gồm một số công tác thi công xây dựng chính như sau: thi công san nền lấp trũng; thi công đường; thi công xây dựng cống, rãnh thoát nước)(i) Số lượng tối thiểu hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.555.874.000 đồng hoặc(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.555.874.000 đồng và tổng tất cả giá trị các hợp đồng ≥ 5.555.874.000 đồng.Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuậtCấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.555.874.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình. | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp thi công 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường phụ trách thi công tại hiện trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông hoặc tương đương.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động vệ sinh môi trường tại hiện trường. | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã làm Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động vệ sinh môi trường tại hiện trường ít nhất 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đo toàn đạc hoặc (kinh vĩ + thủy bình) | Sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng ≥ 70 kg | 2 |
| 3 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,4 m3 | 1 |
| 4 | Máy ủi | Công suất ≥ 110 CV | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép | Trọng lượng ≥ 8,5 tấn | 2 |
| 6 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5 Kw | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1 Kw | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn ≥ 250 lít | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa | Dung tích thùng trộn ≥ 150 lít | 1 |
| 11 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5Kw | 1 |
| 12 | Máy hàn | Công suất 23 kW | 1 |
| 13 | Cẩn cẩu | Sức nâng ≥ 10 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi