Gói thầu: Gói thâu thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220371068-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/04/2022 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Thanh Thảo Điện Biên |
| Tên gói thầu | Gói thâu thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220362745 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Điện Biên Phủ năm 2021 – 2023 (Ngân sách do cấp trên bổ sung cho thành phố hàng năm) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 09 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-28 18:54:00 đến ngày 2022-04-07 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,479,100,650 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0219E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.043E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.435.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có trình độ Đại học chuyên Ngành Hạ tầng – kỹ thuật hoặc giao thông trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng Công trình Hạ tầng - Kỹ thuật tương đương hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã có tối thiểu 5 năm làm chỉ huy trưởng công trình;- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 2 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông: 02 người.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥60kg |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 190 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 130 CV đến 140 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | YHK 10A |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Trạm trộn bê tông aspha | |
| - Đặc điểm thiết bị | 60,0 T/h (216 m3/ca) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5,0 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô vận tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7,0 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Thanh Thảo Điện Biên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thâu thi công xây dựng Nạo vét rãnh thoát nước và lát vỉa hè, chỉnh trang đô thị đường Trường Chinh và đường Hoàng Văn Thái 09 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Điện Biên Phủ năm 2021 – 2023 (Ngân sách do cấp trên bổ sung cho thành phố hàng năm) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng tối thiểu hạng III đối với Công trình Hạ tầng - Kỹ thuật. 2. Bản sao các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) các năm (2018, 2019, 2020). 4. Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được xác nhận/chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị thành phố Điện Biên Phủ; Địa chỉ: Tổ 9, phường Him Lam, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên; SĐT: 02153810456
Bên mời thầu là: Công ty TNHH Thanh Thảo Điện Biên; Địa chỉ: Số nhà 19. tổ dân phố 2, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Quản lý đô thị thành phố Điện Biên Phủ Địa chỉ: Tổ 9, phường Him Lam; TP Điện Biên Phủ - Tỉnh Điện Biên Số điện thoại: 02153 810 456 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. - Tổ 9, phường Him Lam, TP Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. - Điện thoại 0215.3810.843 Fax 0215.3810.843 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Điện Biên Phủ. - Tổ 9, phường Him Lam, TP Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. - Điện thoại 02153.812.211. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Điện Biên Phủ. - Tổ 9, phường Him Lam, TP Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. - Điện thoại 02153.812.211. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | VỈA HÈ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,479 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 289,493 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0897 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0897 | 100m3/1km |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công đất cấp III (30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,8745 | m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy đất C3 (70%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7104 | 100m3 |
| 7 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,6731 | 100m2 |
| 8 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,6731 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 440,4248 | m3 |
| 10 | Bê tông móng hạ hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3 | m3 |
| 11 | Lát vỉa hè áp dụng chung đá 30x30x5cm màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.505,31 | m2 |
| 12 | Lát vỉa hè Hạ hè đá 30x30x5cm màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | m2 |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278 | cấu kiện |
| 14 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 556 | cấu kiện |
| 15 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,729 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,729 | 100m3/1km |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,0065 | m3 |
| 18 | Lắp đặt Bó vỉa hè 20x35x100cm, dân cư | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.269 | m |
| 19 | Lắp đặt Bó vỉa hè 20x35x50cm, dân cư | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133 | m |
| 20 | Lắp đặt Bó vỉa hè,không dân cư 18x22x100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,5 | m |
| 21 | Lắp đặt Bó vỉa hè,không dân cư 18x22x50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 22 | Lắp đặt Bó vỉa Hạ hè 18x22x100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,5 | m |
| 23 | Lắp đặt Bó vỉa Hạ hè 18x22x50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 24 | Lắp đặt Bó vỉa NKT 35x20x45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 25 | Lắp đặt Bó vỉa NKT 28x20x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 26 | Lăp đặt bó vỉa đá NKT 90x20x150cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 27 | Lăp đặt bó vỉa đá NKT 90x22x150cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 28 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,9 | 100m |
| 29 | Lắp đặt rãnh tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 419,7 | m2 |
| 30 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 339 | cấu kiện |
| 31 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 678 | cấu kiện |
| 32 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,911 | 10 tấn/1km |
| 33 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,88 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,415 | m3 |
| 35 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cấu kiện |
| 36 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cấu kiện |
| 37 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5747 | 10 tấn/1km |
| 38 | Bó bờ hố trồng loại I 65x15x20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 335,4 | m |
| 39 | Bó bờ hố trồng loại II 70x15x20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 361,2 | m |
| 40 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,184 | m3 |
| 41 | Di chuyển cây xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cây |
| 42 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cây |
| 43 | Duy trì cây bóng mát mới trồng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | 1 cây/năm |
| B | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,01 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ tấm đan để nạo vét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.525 | cấu kiện |
| 3 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 454,5 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tấm đan thay mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0896 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,278 | tấn |
| 6 | Bê tông tấm đan thay mới 45% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,88 | m3 |
| 7 | Lắp đặt tấm đan thoát nước sau khi nạo vét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.525 | cấu kiện |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,2 | m3 |
| 9 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.304 | m2 |
| 10 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1551 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1551 | 100m3/1km |
| 12 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,906 | 100m |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,4 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,825 | m3 |
| 15 | Bê tông chèn lắp đặt CTN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,592 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng CTN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,79 | m3 |
| 17 | Ván khuôn CTN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3008 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép CTN d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4292 | tấn |
| 19 | Cốt thép CTN d>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,591 | tấn |
| 20 | Bê tông CTN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,25 | m3 |
| 21 | Lắp đặt CTN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | cấu kiện |
| 22 | Tấm gang CTN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | Bộ |
| 23 | Lăp đặt ống HDPE D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,525 | 100m |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0605 | 100m3 |
| 25 | Bê tông lót móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,15 | m3 |
| 26 | Ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,651 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép thành rãnh d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3377 | tấn |
| 28 | Cốt thép thành rãnh d>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5414 | tấn |
| 29 | Bê tông thành rãnh đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,965 | m3 |
| 30 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | 100m2 |
| 31 | Cốt thép tấm đan rãnh d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2221 | tấn |
| 32 | Cốt thép tấm đan rãnh d>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,473 | tấn |
| 33 | Bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,125 | m3 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,852 | m2 |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cấu kiện |
| 36 | Tấm gang hố ga thay thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 37 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6 | 100m |
| 38 | Tháo dỡ tấm gang hố ga hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cấu kiện |
| 39 | Cấy thép d12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,185 | tấn |
| 40 | Ván khuôn đổ bù hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | 100m2 |
| 41 | Bê tông đổ bù hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | m3 |
| 42 | Lắp lại tấm gang hố ga hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cấu kiện |
| C | THẢM MẶT ĐƯỜNG BTN | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,15 | 100m |
| 2 | Đào nền đường đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9506 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8812 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1287 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9406 | 100m3 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2708 | 100m2 |
| 7 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9506 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9506 | 100m3/1km |
| 9 | Rải thảm vị trí CAOSU, BTN hạt trung 7cm C19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2708 | 100m2 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,75 | 100m2 |
| 11 | Thảm mặt đường bù vênh 3cm C12,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,75 | 100m2 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,88 | 100m2 |
| 13 | Thảm toàn bộ mặt đường BTN hạt mịn 5cm, C12.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,1508 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 50÷60T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,9862 | 100tấn |
| 15 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 50÷60T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0422 | 100tấn |
| 16 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1km. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,0284 | 100tấn |
| 17 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,0284 | 100tấn |
| 18 | Bê tông rãnh tam giác vị trí gạch tezzrazo hiện trang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,21 | m3 |
| 19 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 435 | cái |
| 20 | Bê tông đổ bù phần rãnh tam giác đá hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,525 | m3 |
| 21 | Lát lại rãnh tam giác đá tự nhiên tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,5 | m2 |
| D | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm, Vạch giảm tốc loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,6 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm, Vạch giảm tốc loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,88 | m2 |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,0mm, màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308,388 | m2 |
| 4 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,0mm, màu Vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,3 | m2 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,65 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,936 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0371 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0219E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.043E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.435.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Phải có trình độ Đại học chuyên Ngành Hạ tầng – kỹ thuật hoặc giao thông trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng Công trình Hạ tầng - Kỹ thuật tương đương hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã có tối thiểu 5 năm làm chỉ huy trưởng công trình;- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 2 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông: 02 người.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥ 1,25 m3 | 2 |
| 2 | Máy lu bánh thép | ≥ 10T | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép | ≥ 16T | 1 |
| 4 | Máy lu rung tự hành | ≥ 25T | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5KW | 3 |
| 6 | Máy đầm bàn | ≥ 1KW | 3 |
| 7 | Máy đầm cóc | ≥60kg | 3 |
| 8 | Máy trộn bê tông | ≥ 250l | 3 |
| 9 | Máy phun nhựa đường | ≥ 190 CV | 2 |
| 10 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | 130 CV đến 140 CV | 1 |
| 11 | Thiết bị sơn kẻ vạch | YHK 10A | 1 |
| 12 | Trạm trộn bê tông aspha | 60,0 T/h (216 m3/ca) | 1 |
| 13 | Ô tô tưới nước | ≥ 5,0 m3 | 1 |
| 14 | Ô tô vận tải thùng | ≥ 7,0 T | 2 |
| 15 | Ô tô tự đổ | ≥ 10T | 2 |
| 16 | Máy ủi | ≥ 110CV | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi