Gói thầu: Gói thâu thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220371068-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/04/2022 20:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Thanh Thảo Điện Biên
Tên gói thầu Gói thâu thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220362745
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Điện Biên Phủ năm 2021 – 2023 (Ngân sách do cấp trên bổ sung cho thành phố hàng năm)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 09 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-28 18:54:00 đến ngày 2022-04-07 20:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,479,100,650 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0219E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.043E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.435.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có trình độ Đại học chuyên Ngành Hạ tầng – kỹ thuật hoặc giao thông trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng Công trình Hạ tầng - Kỹ thuật tương đương hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã có tối thiểu 5 năm làm chỉ huy trưởng công trình;- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 2 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông: 02 người.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị ≥ 25T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1KW
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥60kg
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị ≥ 190 CV
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị 130 CV đến 140 CV
- Số lượng tối thiểu 1
11-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị YHK 10A
- Số lượng tối thiểu 1
12-Trạm trộn bê tông aspha
- Đặc điểm thiết bị 60,0 T/h (216 m3/ca)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5,0 m3
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô vận tải thùng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7,0 T
- Số lượng tối thiểu 2
15-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Thanh Thảo Điện Biên
E-CDNT 1.2 Gói thâu thi công xây dựng
Nạo vét rãnh thoát nước và lát vỉa hè, chỉnh trang đô thị đường Trường Chinh và đường Hoàng Văn Thái
09 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Điện Biên Phủ năm 2021 – 2023 (Ngân sách do cấp trên bổ sung cho thành phố hàng năm)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Thanh Thảo Điện Biên , địa chỉ: Sn 19, tổ dân phố 2, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị thành phố Điện Biên Phủ; Địa chỉ: Tổ 9, phường Him Lam, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên; SĐT: 02153810456 Bên mời thầu là: Công ty TNHH Thanh Thảo Điện Biên; Địa chỉ: Số nhà 19. tổ dân phố 2, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





* Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Đơn vị tư vấn thiết kế: Công ty TNHH Tư vấn Kiểm định Him Lam - Địa chỉ: Số nhà 54, Tổ dân phố 4, Phường Nam Thanh, Thành phố Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên; + Đơn vị thẩm tra: Công ty TNHH Trường Thủy tỉnh Điện Biên - Địa chỉ: Tổ dân phố 5, Phường Him Lam, Thành phố Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên; + Đơn vị thẩm định: Phòng Tài Chính – Kế Hoạch. * Tư vấn lập, đánh giá, thẩm định E-HSMT: + Đơn vị lập E-HSMT, Đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thanh Thảo Điện Biên; Địa chỉ: Số nhà 19, tổ dân phố 2, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, E-HSDT: Công ty TNHH Nam Bình Điện Biên; Địa chỉ: Số nhà 86, Tổ dân phố 3, Phường Thanh Trường, Thành phố Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Phòng Quản lý đô thị thành phố Điện Biên Phủ.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Thanh Thảo Điện Biên , địa chỉ: Sn 19, tổ dân phố 2, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị thành phố Điện Biên Phủ; Địa chỉ: Tổ 9, phường Him Lam, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên; SĐT: 02153810456 Bên mời thầu là: Công ty TNHH Thanh Thảo Điện Biên; Địa chỉ: Số nhà 19. tổ dân phố 2, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng tối thiểu hạng III đối với Công trình Hạ tầng - Kỹ thuật. 2. Bản sao các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) các năm (2018, 2019, 2020). 4. Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được xác nhận/chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị thành phố Điện Biên Phủ; Địa chỉ: Tổ 9, phường Him Lam, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên; SĐT: 02153810456 Bên mời thầu là: Công ty TNHH Thanh Thảo Điện Biên; Địa chỉ: Số nhà 19. tổ dân phố 2, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Quản lý đô thị thành phố Điện Biên Phủ Địa chỉ: Tổ 9, phường Him Lam; TP Điện Biên Phủ - Tỉnh Điện Biên Số điện thoại: 02153 810 456 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. - Tổ 9, phường Him Lam, TP Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. - Điện thoại 0215.3810.843 Fax 0215.3810.843
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Điện Biên Phủ. - Tổ 9, phường Him Lam, TP Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. - Điện thoại 02153.812.211.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Điện Biên Phủ. - Tổ 9, phường Him Lam, TP Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. - Điện thoại 02153.812.211.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A VỈA HÈ
1Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V19,479m3
2Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V289,493m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0897100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0897100m3/1km
5Đào đất móng băng bằng thủ công đất cấp III (30%)Mô tả kỹ thuật theo chương V201,8745m3
6Đào móng bằng máy đất C3 (70%)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7104100m3
7Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháMô tả kỹ thuật theo chương V55,6731100m2
8Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V55,6731100m2
9Bê tông móng hèMô tả kỹ thuật theo chương V440,4248m3
10Bê tông móng hạ hèMô tả kỹ thuật theo chương V9,3m3
11Lát vỉa hè áp dụng chung đá 30x30x5cm màu trắngMô tả kỹ thuật theo chương V5.505,31m2
12Lát vỉa hè Hạ hè đá 30x30x5cm màu trắngMô tả kỹ thuật theo chương V62m2
13Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V278cấu kiện
14Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V556cấu kiện
15Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V6,729100m3
16Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V6,729100m3/1km
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V116,0065m3
18Lắp đặt Bó vỉa hè 20x35x100cm, dân cưMô tả kỹ thuật theo chương V1.269m
19Lắp đặt Bó vỉa hè 20x35x50cm, dân cưMô tả kỹ thuật theo chương V133m
20Lắp đặt Bó vỉa hè,không dân cư 18x22x100cmMô tả kỹ thuật theo chương V181,5m
21Lắp đặt Bó vỉa hè,không dân cư 18x22x50cmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
22Lắp đặt Bó vỉa Hạ hè 18x22x100cmMô tả kỹ thuật theo chương V20,5m
23Lắp đặt Bó vỉa Hạ hè 18x22x50cmMô tả kỹ thuật theo chương V5m
24Lắp đặt Bó vỉa NKT 35x20x45Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
25Lắp đặt Bó vỉa NKT 28x20x40Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
26Lăp đặt bó vỉa đá NKT 90x20x150cmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
27Lăp đặt bó vỉa đá NKT 90x22x150cmMô tả kỹ thuật theo chương V4m
28Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Mô tả kỹ thuật theo chương V139,9100m
29Lắp đặt rãnh tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V419,7m2
30Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V339cấu kiện
31Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V678cấu kiện
32Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V37,91110 tấn/1km
33Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V92,88m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V17,415m3
35Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V21cấu kiện
36Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V42cấu kiện
37Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V0,574710 tấn/1km
38Bó bờ hố trồng loại I 65x15x20cmMô tả kỹ thuật theo chương V335,4m
39Bó bờ hố trồng loại II 70x15x20cmMô tả kỹ thuật theo chương V361,2m
40Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V29,184m3
41Di chuyển cây xanhMô tả kỹ thuật theo chương V45cây
42Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7mMô tả kỹ thuật theo chương V12cây
43Duy trì cây bóng mát mới trồng.Mô tả kỹ thuật theo chương V571 cây/năm
B HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V161,01m3
2Tháo dỡ tấm đan để nạo vétMô tả kỹ thuật theo chương V2.525cấu kiện
3Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácMô tả kỹ thuật theo chương V454,5m3
4Ván khuôn tấm đan thay mớiMô tả kỹ thuật theo chương V4,0896100m2
5Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V8,278tấn
6Bê tông tấm đan thay mới 45%Mô tả kỹ thuật theo chương V90,88m3
7Lắp đặt tấm đan thoát nước sau khi nạo vétMô tả kỹ thuật theo chương V2.525cấu kiện
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V115,2m3
9Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2.304m2
10Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1551100m3
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1551100m3/1km
12Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Mô tả kỹ thuật theo chương V3,906100m
13Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V155,4m3
14Phá dỡ kết cấu cũMô tả kỹ thuật theo chương V0,825m3
15Bê tông chèn lắp đặt CTNMô tả kỹ thuật theo chương V0,592m3
16Bê tông lót móng CTNMô tả kỹ thuật theo chương V62,79m3
17Ván khuôn CTNMô tả kỹ thuật theo chương V4,3008100m2
18Cốt thép CTN d Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4292tấn
19Cốt thép CTN d>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,591tấn
20Bê tông CTNMô tả kỹ thuật theo chương V26,25m3
21Lắp đặt CTNMô tả kỹ thuật theo chương V105cấu kiện
22Tấm gang CTNMô tả kỹ thuật theo chương V105Bộ
23Lăp đặt ống HDPE D300Mô tả kỹ thuật theo chương V0,525100m
24Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0605100m3
25Bê tông lót móng rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,15m3
26Ván khuôn rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,651100m2
27Cốt thép thành rãnh dMô tả kỹ thuật theo chương V0,3377tấn
28Cốt thép thành rãnh d>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5414tấn
29Bê tông thành rãnh đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V12,965m3
30Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,131100m2
31Cốt thép tấm đan rãnh dMô tả kỹ thuật theo chương V0,2221tấn
32Cốt thép tấm đan rãnh d>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,473tấn
33Bê tông tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V13,125m3
34Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,852m2
35Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V35cấu kiện
36Tấm gang hố ga thay thếMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
37Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Mô tả kỹ thuật theo chương V11,6100m
38Tháo dỡ tấm gang hố ga hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V29cấu kiện
39Cấy thép d12Mô tả kỹ thuật theo chương V0,185tấn
40Ván khuôn đổ bù hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,099100m2
41Bê tông đổ bù hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,87m3
42Lắp lại tấm gang hố ga hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V29cấu kiện
C THẢM MẶT ĐƯỜNG BTN
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Mô tả kỹ thuật theo chương V2,15100m
2Đào nền đường đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,9506100m3
3Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8812100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V1,1287100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,9406100m3
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2708100m2
7Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9506100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,9506100m3/1km
9Rải thảm vị trí CAOSU, BTN hạt trung 7cm C19Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2708100m2
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V53,75100m2
11Thảm mặt đường bù vênh 3cm C12,5Mô tả kỹ thuật theo chương V53,75100m2
12Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V109,88100m2
13Thảm toàn bộ mặt đường BTN hạt mịn 5cm, C12.5Mô tả kỹ thuật theo chương V116,1508100m2
14Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 50÷60T/hMô tả kỹ thuật theo chương V17,9862100tấn
15Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 50÷60T/hMô tả kỹ thuật theo chương V1,0422100tấn
16Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1km.Mô tả kỹ thuật theo chương V19,0284100tấn
17Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo.Mô tả kỹ thuật theo chương V19,0284100tấn
18Bê tông rãnh tam giác vị trí gạch tezzrazo hiện trangMô tả kỹ thuật theo chương V15,21m3
19Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V435cái
20Bê tông đổ bù phần rãnh tam giác đá hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V6,525m3
21Lát lại rãnh tam giác đá tự nhiên tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V130,5m2
D AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm, Vạch giảm tốc loại IMô tả kỹ thuật theo chương V138,6m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm, Vạch giảm tốc loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V209,88m2
3Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,0mm, màu trắngMô tả kỹ thuật theo chương V308,388m2
4Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,0mm, màu VàngMô tả kỹ thuật theo chương V129,3m2
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,65m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,936m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0371tấn
8Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
9Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0219E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.043E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.435.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Phải có trình độ Đại học chuyên Ngành Hạ tầng – kỹ thuật hoặc giao thông trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng Công trình Hạ tầng - Kỹ thuật tương đương hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã có tối thiểu 5 năm làm chỉ huy trưởng công trình;- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 2 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông: 02 người.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 1,25 m32
2 Máy lu bánh thép ≥ 10T1
3 Máy lu bánh thép ≥ 16T1
4 Máy lu rung tự hành ≥ 25T1
5 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW3
6 Máy đầm bàn ≥ 1KW3
7 Máy đầm cóc ≥60kg3
8 Máy trộn bê tông ≥ 250l3
9 Máy phun nhựa đường ≥ 190 CV2
10 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 CV đến 140 CV1
11 Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A1
12 Trạm trộn bê tông aspha 60,0 T/h (216 m3/ca)1
13 Ô tô tưới nước ≥ 5,0 m31
14 Ô tô vận tải thùng ≥ 7,0 T2
15 Ô tô tự đổ ≥ 10T2
16 Máy ủi ≥ 110CV1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->