Gói thầu: Gói thầu số 04; Thi công xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa các khu giam, khu WC, điện chiếu sáng, hệ thống camera an ninh đảm bảo an toàn giam giữ tại phân trại tạm giam Đồng Lạc thuộc Công an tỉnh Hải Dương

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220371211-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/04/2022 20:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Line Group
Tên gói thầu Gói thầu số 04; Thi công xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa các khu giam, khu WC, điện chiếu sáng, hệ thống camera an ninh đảm bảo an toàn giam giữ tại phân trại tạm giam Đồng Lạc thuộc Công an tỉnh Hải Dương
Số hiệu KHLCNT 20220371207
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí thường xuyên năm 2022 của Công an tỉnh Hải Dương
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-28 20:01:00 đến ngày 2022-04-04 20:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,943,057,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.914585E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.82917E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.360.139.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.080.417.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có đủ Điều kiện năng lực đối với chỉ huy trưởng công trường được quy định tại Khoản 1, Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư kinh tế xây dựng (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cáp thoát nước (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành điện (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn 1 kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm dùi 1,5 kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá 1,7 kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn cắt thép 5kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện 23 kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan 1kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy mài 2,7 kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa 80l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy vận thăng 0,8T - H nâng 80m
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ 5tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Line Group
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04; Thi công xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa các khu giam, khu WC, điện chiếu sáng, hệ thống camera an ninh đảm bảo an toàn giam giữ tại phân trại tạm giam Đồng Lạc thuộc Công an tỉnh Hải Dương
Cải tạo, sửa chữa các khu giam, khu WC, điện chiếu sáng, hệ thống camera an ninh đảm bảo an toàn giam giữ tại phân trại tạm giam Đồng Lạc thuộc Công an tỉnh Hải Dương
45 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí thường xuyên năm 2022 của Công an tỉnh Hải Dương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Line Group , địa chỉ: Thôn Cập Nhất, Xã Tiền Tiến, Thành phố Hải Dương, Tỉnh Hải Dương, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Hải Dương; Địa chỉ: Số 35 Đại lộ Hồ Chí Minh, P.Nguyễn Trãi, Thành phố Hải Dương, Hải Dương. Điện thoại: 02203889110
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế BVTC và dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Quang Minh HD. Địa chỉ: Thôn An Đoài, xã An Bình, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương. SĐT: 0974.737.848 + Tư vấn thẩm tra TKBVTC và dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng Thống Nhất KT. Địa chỉ: Số nhà 90, phố Thống Nhất, phường Lê Thanh Nghị, thành phố Hải Dương, ỉnh Hải Dương. SĐT: 0915.073.999. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Line Group. Địa chỉ: Xã Tiến Tiến, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. SĐT: 098.559.0123. + Đơn vị thẩm định E-HSMT; Thẩm định kết quả LCNT: Phòng Hậu cần công an tỉnh.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Line Group , địa chỉ: Thôn Cập Nhất, Xã Tiền Tiến, Thành phố Hải Dương, Tỉnh Hải Dương, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Hải Dương; Địa chỉ: Số 35 Đại lộ Hồ Chí Minh, P.Nguyễn Trãi, Thành phố Hải Dương, Hải Dương. Điện thoại: 02203889110


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Pháp lý của nhà. Các tài liệu chứng mính năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật theo yêu cầu của HSMT
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an tỉnh Hải Dương; Địa chỉ: Số 35 Đại lộ Hồ Chí Minh, P.Nguyễn Trãi, Thành phố Hải Dương, Hải Dương. Điện thoại: 02203889110
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an tỉnh Hải Dương; Địa chỉ: Số 35 Đại lộ Hồ Chí Minh, P.Nguyễn Trãi, Thành phố Hải Dương, Hải Dương. Điện thoại: 02203889110
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: Số 58, đường Quang Trung, TP Hải Dương, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 02203.859.412
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: Số 58, đường Quang Trung, TP Hải Dương, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 02203.859.412
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ TẠM GIAM A
1Nhân công di chuyển đồ đạc trong các phòng và hoàn trả lại sau khi thi công xong. Nhân công tháo dỡ thiết bị điện cũMô tả kỹ thuật theo chương V5công
2Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V1,04m2
3Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,65m2
4Gia công, lắp dựng, sơn 3 nước lưới thép 12x12Mô tả kỹ thuật theo chương V7.048,1301kg
5Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,4222tấn
6Gia công cửa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,325tấn
7Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V9,434m2
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V38,52m2
9Bản lề cửaMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
10Lắp khoá cửaMô tả kỹ thuật theo chương V51bộ
11Lắp chốt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V81bộ
12Lợp mái che tường bằng tấm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V0,784100m2
13Nhân công dọn dẹp vệ sinh công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1công
B NHÀ TẠM GIAM B
1Nhân công di chuyển đồ đạc trong các phòng và hoàn trả lại sau khi thi công xong. Nhân công tháo dỡ thiết bị điện cũMô tả kỹ thuật theo chương V5công
2Gia công, lắp dựng, sơn 3 nước lưới thép 12x12Mô tả kỹ thuật theo chương V7.111,1172kg
3Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,4222tấn
4Gia công cửa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1208tấn
5Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V3,456m2
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V28,4m2
7Bản lề cửaMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
8Lắp khoá cửaMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
9Lắp chốt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V81bộ
10Lợp mái che tường bằng tấm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V0,644100m2
11Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2m2
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,344m2
13Nhân công dọn dẹp vệ sinh công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1công
C NHÀ TẠM GIAM C
1Nhân công di chuyển đồ đạc trong các phòng và hoàn trả lại sau khi thi công xong. Nhân công tháo dỡ thiết bị điện cũMô tả kỹ thuật theo chương V5công
2Gia công, lắp dựng, sơn 3 nước lưới thép 12x12Mô tả kỹ thuật theo chương V7.043,2302kg
3Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,4222tấn
4Gia công cửa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1208tấn
5Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V3,456m2
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V28,4m2
7Bản lề cửaMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
8Lắp khoá cửaMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
9Lắp chốt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V81bộ
10Lợp mái che tường bằng tấm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V0,672100m2
11Nhân công dọn dẹp vệ sinh công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1công
D BỂ PHỐT + NHÀ VỆ SINH 1 (NHÀ TẠM GIAM D)
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V12,558m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,84m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0232100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,088tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6576m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0736100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0648tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V81 cấu kiện
11Đắp đất công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V4,278m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0828100m3
13Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,84m2
14Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V14,84m2
15Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5424m2
E NHÀ VỆ SINH:
1Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V0,64m2
2Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V101lỗ
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3254m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,105100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,107tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,56m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V27m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V30,375m2
10Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V24,238m2
11Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,5m2
12Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V8,5425m2
13Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V67,875m2
14Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,049tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3,4m2
16Lắp dựng cửa không có khuônMô tả kỹ thuật theo chương V1,6m2
17Bản lề cửaMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
18Chốt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
19Lắp đặt đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Lắp đặt ống sun D16Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
21Lắp đặt công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Mặt aptomat, công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Lắp đặt dây dẫn 2x1mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
24Lắp đặt đèn Led 18W + đui gắn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
25Lắp đặt ống nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
26Lắp đặt ống nhựa PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
27Lắp đặt cút nhựa PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
28Lắp đặt cút, chếch nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
29Lắp đặt tê nhựa PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Lắp đặt tê nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Lắp đặt cút ren D21Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Lắp đặt vòi rửa D15Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
33Lắp đặt chậu xí xổmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
34Nhân công dọn dẹp vệ sinh, vận chuyển phế thải ra bãi tập kếtMô tả kỹ thuật theo chương V3công
F NHÀ ĂN, BỂ PHỐT + KHU VỆ SINH
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V12,42m2
2Tháo dỡ hoa sắt cửa (Tính bằng 50% công lắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,86m2
3Gia công hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,116tấn
4Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5454tấn
5Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V4,86m2
6Lắp dựng khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V34,4m
7Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V12,42m2
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V38,59m2
9Bản lề cửaMô tả kỹ thuật theo chương V34bộ
10Lắp chốt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V71bộ
11Lắp chốt khoá cửaMô tả kỹ thuật theo chương V31bộ
12Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V12,558m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,84m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0232100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,088tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44m3
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6576m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0736100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0648tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
21Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V81 cấu kiện
22Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V4,278m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0828100m3
24Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,84m2
25Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V14,84m2
26Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5424m2
G NHÀ VỆ SINH:
1Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
3Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V101lỗ
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5681m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0688100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0756tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,6m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,975m2
10Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V19,7888m2
11Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,88m2
12Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7925m2
13Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V53,455m2
14Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0511tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3,59m2
16Lắp dựng cửa không có khuônMô tả kỹ thuật theo chương V1,68m2
17Bản lề cửaMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
18Lắp chốt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
19Lắp đặt đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Lắp đặt ống sun D16Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
21Lắp đặt công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Mặt aptomat, công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Lắp đặt dây dẫn 2x1mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
24Lắp đặt đèn Led 18W + đui gắn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
25Lắp đặt ống nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
26Lắp đặt ống nhựa PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
27Lắp đặt cút nhựa PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
28Lắp đặt cút, chếch nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
29Lắp đặt tê nhựa PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Lắp đặt tê nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Lắp đặt cút ren D21Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Lắp đặt vòi rửa D15Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
33Lắp đặt chậu xí xổmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
34Nhân công dọn dẹp vệ sinh, vận chuyển phế thải ra bãi tập kếtMô tả kỹ thuật theo chương V3công
H NHÀ THĂM HỎI
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V4,465m3
2Phá 20% lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V11,73m2
3Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,297m3
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,43m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V46,92m2
6Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V61,35m2
7Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
9Lắp đặt ống sun D15Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
12Lắp đặt đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
13Lắp đặt các aptomat 2P20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Lắp đặt công tắc đôiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Mặt aptomat, công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
17Nhân công dọn dẹp vệ sinh, vận chuyển phế thải ra bãi tập kếtMô tả kỹ thuật theo chương V2công
I SÂN ĐƯỜNG, HÀNG RÀO
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V11,76m3
2Cắt sân bê tông bằng máy, chiều dày sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V3401m
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V24,656m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V16,25m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,112m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2956100m2
7Bu lông chân cột điện cao áp M24Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V13,209m3
9Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,2059tấn
10Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2059tấn
11Lắp đặt ống sun D20Mô tả kỹ thuật theo chương V448m
12Lắp đặt cáp điện 2 x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
13Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V448m
14Lắp đặt tủ điện tổng 8 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt các aptomat 2p 20AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
16Lắp đặt các aptomat loại 2p 80AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt tường kiểu ánh sáng hắtMô tả kỹ thuật theo chương V39bộ
18Lắp dựng cột đèn bằng thủ công chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V6cột
19Lắp đèn chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
20Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
21Tháo dỡ cột điện bê tông (tính bằng 70% công lắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
22Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột bê tông chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
23Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V2010 m
24Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáoMô tả kỹ thuật theo chương V47,8875m2
25Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,244tấn
26Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,244tấn
27Bu lông nở sắt D12Mô tả kỹ thuật theo chương V44bộ
28Lợp mái che tường bằng tấm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V0,426100m2
29Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,17tấn
30Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V5,2875m2
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5,2875m2
32Nhân công dọn dẹp vệ sinh và vận chuyển phế thải ra khỏi công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V5công
33Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,218tấn
34Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0418tấn
35Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V0,1766tấn
36Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,218tấn
37Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0418tấn
38Lắp sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V0,1766tấn
39Gia công cửa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0337tấn
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V6,3332m2
41Bản lề cửaMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
42Lắp chốt + khoá cửaMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
43Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1259100m2
44Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V4,2m
45Vách nhôm hệ, kính an toàn 6,38Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5972m2
46Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V9,2772m2
47Kính cường lực cả lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V0,45m2
48Trần nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V4,5m2
J NHÀ TẮM VÀ VỆ SINH CBCS
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6328m3
2Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6776m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0096100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0528m3
6Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V41 cấu kiện
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,25m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,0823m2
9Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,114tấn
10Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,117tấn
11Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,114tấn
12Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,117tấn
13Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,2628100m2
14Tôn úp nóc, máng nướcMô tả kỹ thuật theo chương V17,5m
15Đục nhám bề mặt sàn bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V13,861m2
16Lát nền gạch 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,745m2
17Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gách 600x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V41,304m2
18Cửa đi nhôm hệ kính an toàn 6.38ly, cửa đi mở quay 1 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V6m2
19Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V6m2
20Lắp đặt các loại đèn Led Bub 12W + đuiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
21Lắp đặt ống nhựa D16Mô tả kỹ thuật theo chương V78m
22Lắp đặt dây dẫn 2x1mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V14m
23Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
24Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
25Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
26Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
28Lắp đặt đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
29Mặt aptomat, công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
30Lắp đặt máy bơm nước tăng ápMô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
31Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
33Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
34Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
35Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
36Lắp đặt vòi chậu rửa nóng lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
37Lắp đặt thùng đun nước nóngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
38Lắp đặt vòi rửa D15Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
39Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
40Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
41Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
42Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
43Lắp đặt kệ lyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
44Lắp đặt ống PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
45Lắp đặt ống PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
46Lắp đặt ống nhựa PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
47Lắp đặt cút PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
48Lắp đặt côn PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
49Lắp đặt tê PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
50Lắp đặt cút PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
51Lắp đặt côn PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
52Lắp đặt cút PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
53Lắp đặt cút ren PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
54Lắp đặt tê PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
55Lắp đặt rắc co PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
56Lắp đặt van PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
57Lắp đặt van phao D21Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
58Lắp đặt ống PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
59Lắp đặt cút PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
60Lắp đặt cút ren PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
61Lắp đặt tê PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
62Lắp đặt thoát sàn D60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
63Dây cấp inoxMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
64Nhân công dọn dẹp vệ sinh và vận chuyển phế thải ra khỏi công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2công
K CAMERA AN NINH
1Lắp đặt ti vi TCL 4K 50P618 50 inch vào khung giáMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
2Lắp đặt khung giá thiết bị.Giá treo ti vi gật gù NB DF70-TMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt khung giá thiết bị. iá treo ti vi xoay NB P6Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Loại thiết bị : Camera Hikvision DS-2CE56DOT-IRMô tả kỹ thuật theo chương V401 thiết bị
5Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Loại thiết bị : Camera Hikvision DS-2CE17DOT-IT3FSMô tả kỹ thuật theo chương V21 thiết bị
6Lắp đặt bộ điều khiển, bộ chuyển mạch và các đầu báo từ của hệ thống camera. Loại thiết bị : Đầu ghi Camera Hikvision DS-7224HGHI-K2Mô tả kỹ thuật theo chương V31 bộ
7Ổ cứng Western 4TBMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Lắp đặt dây cáp đồng trục có tích hợp dây nguồnMô tả kỹ thuật theo chương V1.800m
9Lắp đặt ống sun D25 Sino trắngMô tả kỹ thuật theo chương V450m
10Lắp đặt nguồn DC 30A.Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
11Lắp đặt hộp chân đế cameraMô tả kỹ thuật theo chương V42hộp
12Dây HDMI 3m Unitek YC114Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
13Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
14Lắp đặt máng nhựa 20x40Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
15Ổ cắm 6 lỗ Lioa 3D3S32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Ổ cắm 4 lỗ Lioa 4D32NMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Phích cắmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
18Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Loại thiết bị : Chuột USB không dây LogitechMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
19Lắp đặt các aptomat 2p 30AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Vật tư phụ lắp đặt (Lạt nhựa, vít, nở nhựa, rắc BNC, dây DC...)Mô tả kỹ thuật theo chương V42bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.914585E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.82917E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.360.139.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.080.417.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có đủ Điều kiện năng lực đối với chỉ huy trưởng công trường được quy định tại Khoản 1, Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự).32
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư kinh tế xây dựng (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự).21
3 Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cáp thoát nước (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự)21
4 Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư chuyên ngành điện (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn 1 kw Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
2 Đầm dùi 1,5 kw Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
3 Máy cắt gạch đá 1,7 kw Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê2
4 Máy cắt uốn cắt thép 5kw Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
5 Máy hàn điện 23 kw Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
6 Máy khoan 1kw Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê2
7 Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê2
8 Máy mài 2,7 kw Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
9 Máy trộn bê tông 250l Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
10 Máy trộn vữa 80l Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
11 Máy vận thăng 0,8T - H nâng 80m Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
12 Máy cắt bê tông Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
13 Ô tô tự đổ 5tấn Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->