Gói thầu: Gói thầu số 04; Thi công xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa các khu giam, khu WC, điện chiếu sáng, hệ thống camera an ninh đảm bảo an toàn giam giữ tại phân trại tạm giam Đồng Lạc thuộc Công an tỉnh Hải Dương
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220371211-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/04/2022 20:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Line Group |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04; Thi công xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa các khu giam, khu WC, điện chiếu sáng, hệ thống camera an ninh đảm bảo an toàn giam giữ tại phân trại tạm giam Đồng Lạc thuộc Công an tỉnh Hải Dương |
| Số hiệu KHLCNT | 20220371207 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí thường xuyên năm 2022 của Công an tỉnh Hải Dương |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-28 20:01:00 đến ngày 2022-04-04 20:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,943,057,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.914585E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.82917E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.360.139.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.080.417.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có đủ Điều kiện năng lực đối với chỉ huy trưởng công trường được quy định tại Khoản 1, Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư kinh tế xây dựng (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cáp thoát nước (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành điện (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn 1 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm dùi 1,5 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá 1,7 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn cắt thép 5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện 23 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan 1kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy mài 2,7 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy vận thăng 0,8T - H nâng 80m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ 5tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Line Group |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04; Thi công xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa các khu giam, khu WC, điện chiếu sáng, hệ thống camera an ninh đảm bảo an toàn giam giữ tại phân trại tạm giam Đồng Lạc thuộc Công an tỉnh Hải Dương Cải tạo, sửa chữa các khu giam, khu WC, điện chiếu sáng, hệ thống camera an ninh đảm bảo an toàn giam giữ tại phân trại tạm giam Đồng Lạc thuộc Công an tỉnh Hải Dương 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí thường xuyên năm 2022 của Công an tỉnh Hải Dương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Pháp lý của nhà. Các tài liệu chứng mính năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật theo yêu cầu của HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an tỉnh Hải Dương; Địa chỉ: Số 35 Đại lộ Hồ Chí Minh, P.Nguyễn Trãi, Thành phố Hải Dương, Hải Dương. Điện thoại: 02203889110 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an tỉnh Hải Dương; Địa chỉ: Số 35 Đại lộ Hồ Chí Minh, P.Nguyễn Trãi, Thành phố Hải Dương, Hải Dương. Điện thoại: 02203889110 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: Số 58, đường Quang Trung, TP Hải Dương, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 02203.859.412 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: Số 58, đường Quang Trung, TP Hải Dương, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 02203.859.412 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ TẠM GIAM A | |||
| 1 | Nhân công di chuyển đồ đạc trong các phòng và hoàn trả lại sau khi thi công xong. Nhân công tháo dỡ thiết bị điện cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 2 | Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | m2 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, sơn 3 nước lưới thép 12x12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.048,1301 | kg |
| 5 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4222 | tấn |
| 6 | Gia công cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,325 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,434 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,52 | m2 |
| 9 | Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 10 | Lắp khoá cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1bộ |
| 11 | Lắp chốt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1bộ |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,784 | 100m2 |
| 13 | Nhân công dọn dẹp vệ sinh công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| B | NHÀ TẠM GIAM B | |||
| 1 | Nhân công di chuyển đồ đạc trong các phòng và hoàn trả lại sau khi thi công xong. Nhân công tháo dỡ thiết bị điện cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 2 | Gia công, lắp dựng, sơn 3 nước lưới thép 12x12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.111,1172 | kg |
| 3 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4222 | tấn |
| 4 | Gia công cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1208 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,456 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,4 | m2 |
| 7 | Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 8 | Lắp khoá cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1bộ |
| 9 | Lắp chốt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1bộ |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,644 | 100m2 |
| 11 | Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,344 | m2 |
| 13 | Nhân công dọn dẹp vệ sinh công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| C | NHÀ TẠM GIAM C | |||
| 1 | Nhân công di chuyển đồ đạc trong các phòng và hoàn trả lại sau khi thi công xong. Nhân công tháo dỡ thiết bị điện cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 2 | Gia công, lắp dựng, sơn 3 nước lưới thép 12x12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.043,2302 | kg |
| 3 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4222 | tấn |
| 4 | Gia công cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1208 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,456 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,4 | m2 |
| 7 | Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 8 | Lắp khoá cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1bộ |
| 9 | Lắp chốt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1bộ |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | 100m2 |
| 11 | Nhân công dọn dẹp vệ sinh công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| D | BỂ PHỐT + NHÀ VỆ SINH 1 (NHÀ TẠM GIAM D) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,558 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0232 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6576 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0736 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0648 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 11 | Đắp đất công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,278 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0828 | 100m3 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,84 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,84 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5424 | m2 |
| E | NHÀ VỆ SINH: | |||
| 1 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m2 |
| 2 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1lỗ |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3254 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,375 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,238 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5425 | m2 |
| 13 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,875 | m2 |
| 14 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m2 |
| 17 | Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 18 | Chốt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1bộ |
| 19 | Lắp đặt đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống sun D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 21 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Mặt aptomat, công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 24 | Lắp đặt đèn Led 18W + đui gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút, chếch nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút ren D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt vòi rửa D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt chậu xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 34 | Nhân công dọn dẹp vệ sinh, vận chuyển phế thải ra bãi tập kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| F | NHÀ ĂN, BỂ PHỐT + KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,42 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa (Tính bằng 50% công lắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,86 | m2 |
| 3 | Gia công hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | tấn |
| 4 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5454 | tấn |
| 5 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,86 | m2 |
| 6 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,4 | m |
| 7 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,42 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,59 | m2 |
| 9 | Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | bộ |
| 10 | Lắp chốt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1bộ |
| 11 | Lắp chốt khoá cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1bộ |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,558 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0232 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6576 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0736 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0648 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 21 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 22 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,278 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0828 | 100m3 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,84 | m2 |
| 25 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,84 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5424 | m2 |
| G | NHÀ VỆ SINH: | |||
| 1 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 3 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1lỗ |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5681 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0688 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0756 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,975 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,7888 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,88 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7925 | m2 |
| 13 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,455 | m2 |
| 14 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0511 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,59 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m2 |
| 17 | Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 18 | Lắp chốt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1bộ |
| 19 | Lắp đặt đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống sun D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 21 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Mặt aptomat, công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 24 | Lắp đặt đèn Led 18W + đui gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút, chếch nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút ren D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt vòi rửa D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt chậu xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 34 | Nhân công dọn dẹp vệ sinh, vận chuyển phế thải ra bãi tập kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| H | NHÀ THĂM HỎI | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,465 | m3 |
| 2 | Phá 20% lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,73 | m2 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,297 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,43 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,92 | m2 |
| 6 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,35 | m2 |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt ống sun D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 12 | Lắp đặt đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat 2P20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Mặt aptomat, công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 17 | Nhân công dọn dẹp vệ sinh, vận chuyển phế thải ra bãi tập kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| I | SÂN ĐƯỜNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,76 | m3 |
| 2 | Cắt sân bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340 | 1m |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,656 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,25 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,112 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2956 | 100m2 |
| 7 | Bu lông chân cột điện cao áp M24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,209 | m3 |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2059 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2059 | tấn |
| 11 | Lắp đặt ống sun D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 448 | m |
| 12 | Lắp đặt cáp điện 2 x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 448 | m |
| 14 | Lắp đặt tủ điện tổng 8 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat 2p 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 2p 80A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt tường kiểu ánh sáng hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | bộ |
| 18 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 19 | Lắp đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 20 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ cột điện bê tông (tính bằng 70% công lắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 22 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột bê tông chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 23 | Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 10 m |
| 24 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,8875 | m2 |
| 25 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,244 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,244 | tấn |
| 27 | Bu lông nở sắt D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | bộ |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,426 | 100m2 |
| 29 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2875 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2875 | m2 |
| 32 | Nhân công dọn dẹp vệ sinh và vận chuyển phế thải ra khỏi công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 33 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,218 | tấn |
| 34 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0418 | tấn |
| 35 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1766 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,218 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0418 | tấn |
| 38 | Lắp sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1766 | tấn |
| 39 | Gia công cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0337 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3332 | m2 |
| 41 | Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 42 | Lắp chốt + khoá cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1bộ |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1259 | 100m2 |
| 44 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m |
| 45 | Vách nhôm hệ, kính an toàn 6,38 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5972 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2772 | m2 |
| 47 | Kính cường lực cả lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m2 |
| 48 | Trần nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m2 |
| J | NHÀ TẮM VÀ VỆ SINH CBCS | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6328 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6776 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0096 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0528 | m3 |
| 6 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,25 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,0823 | m2 |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | tấn |
| 11 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | tấn |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2628 | 100m2 |
| 14 | Tôn úp nóc, máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5 | m |
| 15 | Đục nhám bề mặt sàn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,86 | 1m2 |
| 16 | Lát nền gạch 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,745 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gách 600x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,304 | m2 |
| 18 | Cửa đi nhôm hệ kính an toàn 6.38ly, cửa đi mở quay 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 20 | Lắp đặt các loại đèn Led Bub 12W + đui | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 29 | Mặt aptomat, công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 30 | Lắp đặt máy bơm nước tăng áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 31 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 35 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 36 | Lắp đặt vòi chậu rửa nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 37 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 38 | Lắp đặt vòi rửa D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 39 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 42 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt kệ ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 47 | Lắp đặt cút PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút ren PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 55 | Lắp đặt rắc co PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt van PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt van phao D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 59 | Lắp đặt cút PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút ren PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt thoát sàn D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 63 | Dây cấp inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 64 | Nhân công dọn dẹp vệ sinh và vận chuyển phế thải ra khỏi công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| K | CAMERA AN NINH | |||
| 1 | Lắp đặt ti vi TCL 4K 50P618 50 inch vào khung giá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt khung giá thiết bị.Giá treo ti vi gật gù NB DF70-T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt khung giá thiết bị. iá treo ti vi xoay NB P6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Loại thiết bị : Camera Hikvision DS-2CE56DOT-IR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | 1 thiết bị |
| 5 | Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Loại thiết bị : Camera Hikvision DS-2CE17DOT-IT3FS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 thiết bị |
| 6 | Lắp đặt bộ điều khiển, bộ chuyển mạch và các đầu báo từ của hệ thống camera. Loại thiết bị : Đầu ghi Camera Hikvision DS-7224HGHI-K2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 bộ |
| 7 | Ổ cứng Western 4TB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây cáp đồng trục có tích hợp dây nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.800 | m |
| 9 | Lắp đặt ống sun D25 Sino trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 10 | Lắp đặt nguồn DC 30A. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp chân đế camera | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | hộp |
| 12 | Dây HDMI 3m Unitek YC114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 14 | Lắp đặt máng nhựa 20x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 15 | Ổ cắm 6 lỗ Lioa 3D3S32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Ổ cắm 4 lỗ Lioa 4D32N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Phích cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Loại thiết bị : Chuột USB không dây Logitech | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat 2p 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Vật tư phụ lắp đặt (Lạt nhựa, vít, nở nhựa, rắc BNC, dây DC...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.914585E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.82917E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.360.139.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.080.417.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có đủ Điều kiện năng lực đối với chỉ huy trưởng công trường được quy định tại Khoản 1, Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự). | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Là kỹ sư kinh tế xây dựng (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự). | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cáp thoát nước (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự) | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành điện (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn 1 kw | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê | 1 |
| 2 | Đầm dùi 1,5 kw | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá 1,7 kw | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn cắt thép 5kw | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê | 1 |
| 5 | Máy hàn điện 23 kw | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê | 1 |
| 6 | Máy khoan 1kw | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê | 2 |
| 7 | Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê | 2 |
| 8 | Máy mài 2,7 kw | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông 250l | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa 80l | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê | 1 |
| 11 | Máy vận thăng 0,8T - H nâng 80m | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê | 1 |
| 12 | Máy cắt bê tông | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ 5tấn | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi