Gói thầu: Cung cấp dịch vụ cho thuê hệ thống xác định thành tích phục vụ công tác tổ chức thi đấu môn Xe đạp tại SEA Games 31
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220371257-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/04/2022 21:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban tổ chức Đại hội Thể thao Đông Nam Á lần thứ 31 năm 2021 tại Việt Nam |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ cho thuê hệ thống xác định thành tích phục vụ công tác tổ chức thi đấu môn Xe đạp tại SEA Games 31 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220367640 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước - Sự nghiệp thể dục thể thao |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-28 20:54:00 đến ngày 2022-04-07 21:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 575,039,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là575.039.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng về cho thuê hoặc cung cấp trang thiết bị thể thao. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 402.527.300 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thiết bị thể thao |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành thể thao.- Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng kinh tế có tính chất tương tự gói thầu trong 03 năm gần đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Ban tổ chức Đại hội Thể thao Đông Nam Á lần thứ 31 năm 2021 tại Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp dịch vụ cho thuê hệ thống xác định thành tích phục vụ công tác tổ chức thi đấu môn Xe đạp tại SEA Games 31 Cung cấp dịch vụ cho thuê hệ thống xác định thành tích phục vụ công tác tổ chức thi đấu môn Xe đạp tại SEA Games 31 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước - Sự nghiệp thể dục thể thao |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban Tổ chức Đại hội Thể thao Đông Nam Á lần thứ 31 năm 2021 tại Việt Nam, Địa chỉ: Số 36 Trần Phú - Điện Biên - Ba Đình - Hà Nội.
Điện thoại: 024.37476494 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Tổ chức Đại hội Thể thao Đông Nam Á lần thứ 31 năm 2021 tại Việt Nam, Địa chỉ: Số 36 Trần Phú - Điện Biên - Ba Đình - Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Tổ chức Đại hội Thể thao Đông Nam Á lần thứ 31 năm 2021 tại Việt Nam, Địa chỉ: Số 36 Trần Phú - Điện Biên - Ba Đình - Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Tổ chức Đại hội Thể thao Đông Nam Á lần thứ 31 năm 2021 tại Việt Nam, Địa chỉ: Số 36 Trần Phú - Điện Biên - Ba Đình - Hà Nội. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ phát đáp MYLAPS hoặc tương đương.Năm sản xuất: 2021 trở về sau | Năm sản xuất: 2021 trở về sau.Sử dụng công nghệ RFID để xác nhận đối tượng, đảm bảo duy trì việc phát tín hiệu trong toàn bộ quá trình thi đấu. | Thiết bị | 120 | Thời gian thuê 15 ngày |
| 2 | Bộ giải mã MYLAPS hoặc tương đương.Năm sản xuất: 2021 trở về sau | Năm sản xuất: 2021 trở về sau.Đọc và giải mã dữ liệu từ bộ phát đáp, đảm bảo ghi nhận tín hiệu từ đối tượng đang di chuyển ở tốc độ tối đa là 200km/h. | Thiết bị | 2 | Thời gian thuê 15 ngày |
| 3 | Máy ảnh dòng hoàn thiện ảnh LYNXhoặc tương đương.Năm sản xuất: 2021 trở về sau | Năm sản xuất: 2021 trở về sau.Sử dụng để chụp ảnh đích, có độ chính xác đến 1/1000 giây. | Thiết bị | 1 | Thời gian thuê 15 ngày |
| 4 | Máy quay kỹ thuật số | Năm sản xuất: 2021 trở về sau.Đảm bảo ghi nhận hình ảnh về đích của các VĐV với chất lượng 4K, làm cơ sở xác định thành tích. | Video | 1 | Thời gian thuê 15 ngày |
| 5 | Màn hình một dòng Microgatehoặc tương đương.Năm sản xuất: 2021 trở về sau | Năm sản xuất: 2021 trở về sau.Hiển thị số đeo của VĐV và thành tích đạt được mỗi khi VĐV qua đích | Thiết bị | 1 | Thời gian thuê 15 ngày |
| 6 | Đồng hồ đếm ngược ALGEhoặc tương đương.Năm sản xuất: 2021 trở về sau | Năm sản xuất: 2021 trở về sau.Sử dụng để đếm ngược thời gian còn lại, giúp VĐV, Trọng tài bám sát lịch trình thi đấu. | Thiết bị | 2 | Thời gian thuê 15 ngày |
| 7 | Máy tính định thời gian ALGEhoặc tương đương.Năm sản xuất: 2021 trở về sau | Năm sản xuất: 2021 trở về sau.Sử dụng máy tính với phầm mềm chuyên dụng để xử lý dữ liệu thu được của hệ thống. | Thiết bị | 1 | Thời gian thuê 15 ngày |
| 8 | Thiết bị thu nhận kết quả ALGE Timy hoặc tương đương.Năm sản xuất: 2021 trở về sau | Năm sản xuất: 2021 trở về sau.Thiết bị thu nhận kết quả di động, được sử dụng để ghi nhận kết quả phòng trường hợp hệ thống điện tử mắc lỗi. | Thiết bị | 2 | Thời gian thuê 15 ngày |
| 9 | Máy thu phát FM .Năm sản xuất: 2021 trở về sau | Năm sản xuất: 2021 trở về sau.Bán kính thu phát tối thiểu là 10km. | Bộ | 2 | Thời gian thuê 15 ngày |
| 10 | Camera phía trước IdentLYNX hoặc tương đương.Năm sản xuất: 2021 trở về sau | Năm sản xuất: 2021 trở về sau.Máy quay kỹ thuật số (1280 x 720 @ 30 fps) sử dụng công nghệ mạng cục bộ kết nối với máy ảnh dòng hoàn thiện ảnh để cùng phối hợp, xác định thành tích VĐV. | Thiết bị | 1 | Thời gian thuê 15 ngày |
| 11 | Công tắc băng .Năm sản xuất: 2021 trở về sau | Năm sản xuất: 2021 trở về sau.Ghi nhận kết quả về đích của các VĐV khi có sự tiếp xúc của bánh xe với giải băng xác định, đảm bảo sự chính xác với tốc độ tối đa là 150km/h. | Thiết bị | 4 | Thời gian thuê 15 ngày |
| 12 | Ô ảnh .Năm sản xuất: 2021 trở về sau | Năm sản xuất: 2021 trở về sau.Hỗ trợ chụp ảnh đích với độ chính xác lên tới 1/1000 giây | Thiết bị | 2 | Thời gian thuê 15 ngày |
| 13 | Cổng bắt đầu ALGE hoặc tương đương.Năm sản xuất: 2021 trở về sau | Năm sản xuất: 2021 trở về sau.Thời gian xuất phát của mỗi VĐVsẽ bắt đầu khi bánh xe tiếp xúc với cổng. | Thiết bị | 1 | Thời gian thuê 15 ngày |
| 14 | Máy tính xách tay.Năm sản xuất: 2021 trở về sau | Thông số kỹ thuật tối thiểu: Core i5-1135G7, 8GB RAM hoặc tương đương | Thiết bị | 4 | Thời gian thuê 15 ngày |
| 15 | Máy in dự phòng.Năm sản xuất: 2021 trở về sau | HP Laser Jet Pro M12a hoặc tương đương | Thiết bị | 1 | Thời gian thuê 15 ngày |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.75039E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là575.039.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng về cho thuê hoặc cung cấp trang thiết bị thể thao. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 402.527.300 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách kỹ thuật thiết bị thể thao | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành thể thao.- Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng kinh tế có tính chất tương tự gói thầu trong 03 năm gần đây. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi