Gói thầu: Mua sắm vật tư sửa chữa xe Tăng - Thiết giáp năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220364417-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/04/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ chỉ huy quân sự thành phố Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư sửa chữa xe Tăng - Thiết giáp năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220359410 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-28 21:58:00 đến ngày 2022-04-05 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 994,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này, là hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự với các hàng hóa của gói thầu này.Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh gồm: Bản sao công chứng hợp đồng tương tự kèm phụ lục khối lượng thực hiện; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành được Chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 695.800.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.391.600.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót với thời gian ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Bộ chỉ huy quân sự thành phố Đà Nẵng |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư sửa chữa xe Tăng - Thiết giáp năm 2022 Mua sắm vật tư sửa chữa xe Tăng - Thiết giáp năm 2022 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu theo đúng yêu cầu tại các biểu mẫu trong HSMT nhằm chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. - Các tài liệu theo đúng yêu cầu để phục vụ Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm, Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật tại Chương III của HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Hàng hoá được nghiệm thu, kiểm định trước khi giao nhận và được bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. - Hàng hóa phải ghi rõ xuất xứ hàng hóa, ghi rõ kí hiệu, mã hiệu, chất lượng hợp lệ khi giao hàng, bản gốc hoặc bản sao. - Các sản phẩm nhà thầu cung cấp phải là mới 100%, chưa qua sử dụng và có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, được sản xuất trong vòng 24 tháng tính đến thời điểm mở thầu - Cam kết bảo hành hàng hóa với thời gian tối thiểu 12 tháng kể từ khi hai bên kí kết biên bản bàn giao - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V, phải nêu rõ xuất xứ của hàng hoá. - Nhà thầu phải cam kết sẽ cung cấp giấy chứng nhận chất lượng (CQ) khi bàn giao hàng hóa. - Nhà thầu chuẩn bị sẵn hàng mẫu trong quá trình chuẩn bị E-HSDT. Trong quá trình xét E-HSDT, để chứng minh sự đáp ứng về kỹ thuật, khả năng cung cấp và triển khai, Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp hàng mẫu để kiểm tra. Thời gian và địa điểm kiểm tra sẽ được thông báo cho nhà thầu trước tối thiểu là 03 (ba) ngày trước khi tiến hành kiểm tra. Trong quá trình kiểm tra nếu không đủ mẫu hoặc mẫu không đạt tiêu chuẩn thì sẽ bị đánh giá là không đạt yêu cầu. |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Lâu dài |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Bộ Chỉ huy Quân sự thành phố Đà Nẵng, Địa chỉ: 38 Trần Phú, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng; Điện thoại: 02363.825487 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Chỉ huy Quân sự thành phố Đà Nẵng; Địa chỉ: 38 Trần Phú, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng; Điện thoại: 02363.825487 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ Chỉ huy Quân sự thành phố Đà Nẵng, Địa chỉ: 38 Trần Phú, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng; Điện thoại: 02363.825487. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ Chỉ huy Quân sự thành phố Đà Nẵng; Địa chỉ: 38 Trần Phú, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng; Điện thoại: 02363.825487. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Két nước làm mát | 7 | Cái | Theo yêu cầu Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Bầu lọc nhiên liệu - Yuchai | 7 | Bộ | Theo yêu cầu Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Bầu lọc dầu bôi trơn - Yuchai | 7 | Bộ | Theo yêu cầu Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Ống xả, tiêu âm | 7 | Bộ | Theo yêu cầu Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Bầu lọc gió, ống dẫn khí - Yuchai | 7 | Bộ | Theo yêu cầu Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Bình chứa dầu trợ lực | 7 | Bình | Theo yêu cầu Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Máy khởi động 24V/4,8kW (động cơ Yuchai YC4D120-21) | 7 | Cái | Theo yêu cầu Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Máy phát điện xoay chiều 28V/750W (động cơ Yuchai YC4D120-21) | 7 | Cái | Theo yêu cầu Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Đèn pha đồng bộ | 14 | Cái | Theo yêu cầu Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Còi điện 24v | 14 | Cái | Theo yêu cầu Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Đèn hậu 3 khoang | 14 | Bộ | Theo yêu cầu Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Đèn xi nhan | 14 | Cái | Theo yêu cầu Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Bình ắc quy 12V-150Ah Đồng Nai | 14 | Bình | Theo yêu cầu Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Bộ amly, còi hú, đèn ưu tiên CJB-200W | 7 | Bộ | Theo yêu cầu Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Quạt đơn lồng sắt 24V | 14 | Cái | Theo yêu cầu Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Bình cứu hoả 8 kg MFZ8 | 14 | Cái | Theo yêu cầu Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Ghế xe | 7 | Bộ | Theo yêu cầu Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Gương chiếu hậu HINO 500 FC FG FM | 7 | Bộ | Theo yêu cầu Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Bộ bánh răng vi sai cầu xe | 7 | Bộ | Theo yêu cầu Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Săm, lốp, yếm DRC 1200-18/52A/18pr | 49 | Bộ | Theo yêu cầu Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Que hàn 3,2 ly | 46 | Kg | Theo yêu cầu Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Đá cắt D350 | 20 | Viên | Theo yêu cầu Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Đá cắt D100 | 35 | Viên | Theo yêu cầu Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Đá mài D100 | 20 | Viên | Theo yêu cầu Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Bộ mũi khoan 25 cái Nachi Set25-001 | 10 | Cái | Theo yêu cầu Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Chổi đánh gỉ | 20 | Cái | Theo yêu cầu Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Bình xịt chống gỉ RP7 | 14 | Bình | Theo yêu cầu Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Giá chắn đạn súng PKMS | 7 | Cái | Theo yêu cầu Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Thép ống ø100mm | 100 | Kg | Theo yêu cầu Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Sơn chống gỉ Alkyd Primer | 50 | Kg | Theo yêu cầu Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Sơn xanh quân sự Essence | 80 | Kg | Theo yêu cầu Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Sơn màu các loại Essence | 50 | Kg | Theo yêu cầu Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Dầu Diesel chạy kiểm tra kỹ thuật và nghiệm thu xe sau sửa chữa | 700 | Lít | Theo yêu cầu Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Bốt trợ lực lái Zil131 | 7 | Cái | Theo yêu cầu Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Láp trước phải Zil131 | 7 | Cây | Theo yêu cầu Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Thanh giằng cầu sau Zil131 | 14 | Cái | Theo yêu cầu Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Dầu động cơ | 91 | Lít | Theo yêu cầu Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Dầu hộp số | 60 | Lít | Theo yêu cầu Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Dầu cầu | 53 | Lít | Theo yêu cầu Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Dầu trợ lực lái | 28 | Lít | Theo yêu cầu Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Mỡ bôi trơn GADUS S3 | 36 | Kg | Theo yêu cầu Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Bạt trùm xe PVC Myung Sung Hàn Quốc dày 0,64 (Kích thước 11x7m) | 7 | Cái | Theo yêu cầu Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Bộ đồ nghề xách tay Toptul GCAI151R | 7 | Bộ | Theo yêu cầu Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Bộ lá côn, bàn ép, bi tê động cơ Yuchai | 7 | Bộ | Theo yêu cầu Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Má phanh (Dài x Rộng x Dày) (200x323x12mm) | 84 | Miếng | Theo yêu cầu Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Xà beng đồng bộ theo xe | 14 | Cái | Theo yêu cầu Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Xẻng đồng bộ theo xe | 14 | Cái | Theo yêu cầu Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Ống cao su bố ø32 | 20 | Mét | Theo yêu cầu Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Ống cao su bố ø38 | 20 | Mét | Theo yêu cầu Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này, là hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự với các hàng hóa của gói thầu này.Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh gồm: Bản sao công chứng hợp đồng tương tự kèm phụ lục khối lượng thực hiện; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành được Chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 695.800.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.391.600.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót với thời gian ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi