Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220362850-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Quản lý đô thị thành phố Gia Nghĩa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220308251 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 600 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-28 22:28:00 đến ngày 2022-04-08 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,276,101,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 49,141,000 VNĐ ((Bốn mươi chín triệu một trăm bốn mươi mốt nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.914151E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.91415E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Công trình tương tự là công trình giao thông, Cấp IV; có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.293.270.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.879.810.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | 01 Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành Giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông Hạng III trở lên.- Kinh nghiệm chỉ huy trưởng: Tối thiểu 03 năm trở lên, Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 03 công trình giao thông cấp IV có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; kèm theo bản scan chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân)- Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ An toàn lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ Đại học chuyên ngành Giao thông.- Kinh nghiệm thi công xây dựng công trình tương tự: Đã là kỹ thuật tại hiện trường của ít nhất 03 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; kèm theo bản scan chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ Kỹ sư định giá Hạng III trở lên.- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là cán bộ phụ trách thanh quyết toán của 01 công trình xây dựng (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; kèm theo bản scan chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân lao động |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | có chứng chỉ nghề phù hợp công tác xây dựng của gói thầu (vận hành máy móc, thợ nề, thợ điện; kèm theo bản scan chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 1,60 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan đứng - công suất: 4,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: 10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ - trọng tải: 10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe bồn 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Quản lý đô thị thành phố Gia Nghĩa |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, sửa chữa vỉa hè đường Lê Hồng Phong, phường Nghĩa Phú 600 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh: (Bản gốc Scan hoặc bản photo công chứng theo quy định); - Bảo lãnh dự thầu, cam kết tín dụng của Ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có chức năng: Thi công xây dựng công trình Giao thông Hạng III trở lên; - Văn bằng, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu theo yêu cầu tại Chương IV, E-HSMT (Bản chụp được chứng thực Hợp đồng lao động, Chứng chỉ hành nghề theo yêu cầu; Quyết định phân công nhiệm vụ; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh, đính kèm biên bản nghiệm thu theo quy định đối với nhân sự chủ chốt. Bản chụp được chứng thực Hợp đồng lao động, giấy phép vận hành hoặc chứng chỉ, chứng nhận đào tạo theo quy định đối với nhân sự là công nhân kỹ thuật); - Các tài liệu về máy móc, thiết bị phục vụ gói thầu: + Đối với ôtô tự đổ, ôtô chuyên dùng các loại: Phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy kiểm định. + Đối với máy lu, máy đào, xe nâng: Phải có Giấy kiểm định hoặc Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời hạn được phép sử dụng. + Đối với các loại thiết bị khác: Phải có Hoá đơn mua bán. - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về tình hình thực hiện nghĩa vụ thuế của nhà thầu đến hết ngày 31/12/2021, kèm theo báo cáo tài chính 03 năm gần nhất 2019, 2020, 2021. (Tất cả các tài liệu trên là bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực theo quy định). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 49.141.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng quản lý đô thị thành phố Gia Nghĩa; Địa chỉ: Số 02, đường Võ Văn Tần, P. Nghĩa Tân, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông; Điện thoại: 0261.3544125; Fax: 0261.3544125 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Gia Nghĩa; Địa chỉ: Số 02, Phường Nghĩa Tân, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông; Điện thoại: 02613.543112. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Nông. Địa chỉ: Đường 23/3, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. Điện thoại: 0261.3544333 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ phận chuyên môn được giao nhiệm vụ của Phòng quản lý đô thị thành phố Gia Nghĩa; Địa chỉ: Số 02, đường Võ Văn Tần, P. Nghĩa Tân, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông; Điện thoại: 0261.3544125; Fax: 0261.3544125. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | DỠ BỎ CÁC CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN | |||
| 1 | Bóc phong hóa bằng máy đào 1,6m3-đất C2 lên phương tiện vận chuyển đổ thải | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 2,4423 | 100m3 |
| 2 | V/c đất phong hóa ra bãi thải bằng ô tô 10T tự đổ, phạm vi 1,0Km đầu-đất C2. | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 2,4423 | 100m3 |
| 3 | V/c đất phong hóa 4Km tiếp theo đổ thải bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất C2. | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 2,4423 | 100m3/1km |
| 4 | V/c đất phong hóa 3Km tiếp theo đổ thải bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ngoài 5km-đất C2 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 2,4423 | 100m3/1km |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 57,04 | m3 |
| 6 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 207,24 | m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1Km đầu bằng ô tô - 7,0T | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 65,3296 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 7Km bằng ô tô - 7,0T | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 65,3296 | m3 |
| B | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy ủi 140CV để tận dụng đắp trong cự ly vận chuyển Lvc | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 4,6794 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất thừa đổ đi-đất C3. | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 5,7993 | 100m3 |
| 3 | V/c đất đào nền đường thừa đổ đi bằng ô tô 10T tự đổ, phạm vi 1,0Km đầu-đất C3. | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 5,7993 | 100m3 |
| 4 | V/c đất đào nền thừa đổ đi 4Km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất C3 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 5,7993 | 100m3/1km |
| 5 | V/c đất đào nền thừa đổ đi 3Km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ngoài 5km-đất C3 (Đi đổ) | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 5,7993 | 100m3/1km |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất C4 vận chuyển đổ đi | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 11,7758 | 100m3 |
| 7 | V/c đất đào nền đường bằng ôtô tự đổ 10 tấn, Lvc=1km đầu, đất C4 (Đổ đi) | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 11,7758 | 100m3 |
| 8 | V/c đất đào nền đường bằng ôtô tự đổ 10 tấn, 4km tiếp theo, đất C4 (Đổ đi) | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 11,7758 | 100m3/1km |
| 9 | V/c đất đào nền đường bằng ôtô tự đổ 10 tấn, 3km tiếp trong phạm vi ngoài 5km, đất C4 (Đổ đi) | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 11,7758 | 100m3/1km |
| 10 | Đắp đất phạm vi mái dốc phạm vi hẹp bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 4,141 | 100m3 |
| 11 | Lu nền vỉa hè sau khi đào 30cm lớp trên bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 48,0514 | 100m2 |
| C | VỈA HÈ + CÂY XANH | |||
| 1 | Lát Terrazzo KT 400x400x30, đệm VXM M75 dày 2cm, chất kết dính hồ dầu. | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 4.702,6 | m2 |
| 2 | Móng đá 4x6 kẹp đá dăm dày 10cm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 47,026 | 100m2 |
| 3 | Bê tông gờ chắn mác 200, đá 1x2, độ sụt 2-4cm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 90,15 | m3 |
| 4 | Dăm sạn đệm gờ chắn dày 100 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 30,05 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gờ chắn, ván khuôn thép | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 9,0166 | 100m2 |
| 6 | Bê tông bó vỉa mác 250, đá 1x2, độ sụt 2-4cm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 9,42 | m3 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 4,08 | m3 |
| 8 | Đào móng bó vỉa bằng thủ công-đất C3 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 13,5 | 1m3 |
| 9 | Ván khuôn móng bó vỉa, ván khuôn thép | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,371 | 100m2 |
| 10 | Bê tông thành hố mác 200, đá 1x2, độ sụt 2-4cm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 17,95 | m3 |
| 11 | Dăm sạn đệm BT hố trồng cây | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 4,49 | m3 |
| 12 | Đào móng thi công thành hố bằng thủ công-đất C3 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 22,44 | 1m3 |
| 13 | Ván khuôn thành hố trồng cây, ván khuôn thép | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 3,5904 | 100m2 |
| 14 | Mua và Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m (ĐM 39/2002/QĐ-BXD). Cây sao đen đường kính gốc 10-15cm chiều cao cây 5-6m | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 158 | cây |
| 15 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồn (ĐM 39/2002/QĐ-BXD) | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 158 | 1cây/90 ngày |
| 16 | Gia công lan can thép mạ kẽm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 2,9215 | tấn |
| 17 | Lắp dựng lan can sắt | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 92,4 | m2 |
| 18 | Bu lông M18x200 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 192 | bộ |
| 19 | Bu lông M18x35 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 288 | bộ |
| 20 | Bê tông gờ chắn M250, đá 1x2 độ sụt 2-4cm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 26,04 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép gờ chắn, thép tròn fi 6,8mm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,1716 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép gờ chắn, thép tròn fi 10mm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,2047 | tấn |
| 23 | Thi công lớp đá dăm cát đệm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 6,72 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gờ chắn, ván khuôn thép | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,9268 | 100m2 |
| 25 | Đào đất phạm vi thi công, đất C3 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 26,04 | 1m3 |
| 26 | Bê tông chân khay mác 200, đá 1x2, độ sụt 2-4cm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 32,34 | m3 |
| 27 | Đá dăm đệm móng chân khay | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 4,04 | m3 |
| 28 | Ván khuôn chân khay ván khuôn thép | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 1,3015 | 100m2 |
| 29 | Đào đất PV thi công thủ công, đất C3 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 88,76 | 1m3 |
| 30 | Đắp đất PV thi công bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,4448 | 100m3 |
| 31 | Xếp đá khan có chít mạch, mặt bằng, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 319,71 | m3 |
| 32 | Bê tông thanh giằng mác 200, đá 1x2, độ sụt 2-4cm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 10,78 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép thanh giằng, thép tròn fi 6,8mm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,4431 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép thanh giằng, thép tròn fi 10mm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,1917 | tấn |
| 35 | Vữa đệm dày 3cm, vữa XM M50 | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 36 | m2 |
| 36 | Ván khuôn thanh giằng, ván khuôn thép | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 1,078 | 100m2 |
| 37 | Lắp đặt ống thoát nước mái gia cố D=100mm | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,7469 | 100m |
| 38 | Đá dăm tiêu chuẩn đệm lỗ thoát nước | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 5,82 | m3 |
| 39 | Vải địa kỹ thuật bọc tầng lọc ngược | Theo quy định tại Chương V, E-HSMT | 0,5432 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.914151E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.91415E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Công trình tương tự là công trình giao thông, Cấp IV; có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.293.270.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.879.810.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 01 Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Đại học trở lên chuyên ngành Giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông Hạng III trở lên.- Kinh nghiệm chỉ huy trưởng: Tối thiểu 03 năm trở lên, Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 03 công trình giao thông cấp IV có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; kèm theo bản scan chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân)- Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ An toàn lao động còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường | 1 | trình độ Đại học chuyên ngành Giao thông.- Kinh nghiệm thi công xây dựng công trình tương tự: Đã là kỹ thuật tại hiện trường của ít nhất 03 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; kèm theo bản scan chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán | 1 | trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ Kỹ sư định giá Hạng III trở lên.- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là cán bộ phụ trách thanh quyết toán của 01 công trình xây dựng (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; kèm theo bản scan chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân). | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân lao động | 10 | có chứng chỉ nghề phù hợp công tác xây dựng của gói thầu (vận hành máy móc, thợ nề, thợ điện; kèm theo bản scan chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT | 1 |
| 2 | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW | Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT | 1 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT) | 2 |
| 4 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 1,60 m3 | Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT) | 2 |
| 5 | Máy khoan đứng - công suất: 4,5 kW | Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT) | 2 |
| 6 | Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: 10 T | Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT) | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT) | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ - trọng tải: 10 T | Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT) | 1 |
| 9 | Xe bồn 5m3 | Máy móc còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thi công xây dựng công trình, có tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu đi thuê (tài liệu về máy móc, thiết bị theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1 (g), Chương II, E-HSMT) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi