Gói thầu: Sửa chữa, bảo trì trụ sở làm việc Hội nhà báo tỉnh Vĩnh Phúc (xây dựng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220371353-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Hội nhà báo tỉnh Vĩnh Phúc
Tên gói thầu Sửa chữa, bảo trì trụ sở làm việc Hội nhà báo tỉnh Vĩnh Phúc (xây dựng)
Số hiệu KHLCNT 20220322150
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn sự nghiệp văn hóa thông tin trong dự toán ngân sách tỉnh năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-28 22:14:00 đến ngày 2022-04-09 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,308,676,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) “Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥X. Trong đó X=N x V”. Hợp đồng tương tự đã thực hiện, tính chất tương tự được đánh giá như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị xây lắp hoàn thành được nghiệm thu của hợp đồng tương tự đạt tối thiểu 916.000.000 đồng trở lên.(Nhà thầu phải nộp bản sao công chứng các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT hoặc giấy cấp phép xây dựng; Hợp đồng tương tự, biên bản bàn nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng theo quy định tại Luật Xây dựng và các quy định hiện hành)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 916.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng đủ tiêu chuẩn là Chỉ huy trưởng công trường; Đã là chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng;(Thời gian tính tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính đến hết năm 2021)Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh:- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;- Bằng tốt nghiệp đại học;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về công việc đảm nhận hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng của công trình có tính chất và quy mô tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng; Đã là cán bộ kỹ thuật ≥ 01công trình tương tự.(Thời gian tính tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính đến hết năm 2021)Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh:- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;- Bằng tốt nghiệp đại học phù hợp với chuyên ngành và các chứng chỉ kèm theo (nếu có);- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện; Đã là cán bộ kỹ thuật ≥ 01công trình tương tự.(Thời gian tính tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính đến hết năm 2021)Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh:- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;- Bằng tốt nghiệp đại học phù hợp với chuyên ngành và các chứng chỉ kèm theo (nếu có);- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cấp thoát nước; Đã là cán bộ kỹ thuật ≥ 01công trình tương tự.(Thời gian tính tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính đến hết năm 2021)Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh:- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;- Bằng tốt nghiệp đại học phù hợp với chuyên ngành và các chứng chỉ kèm theo (nếu có);- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt sẵn sàng phục vụ thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt sẵn sàng phục vụ thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Hội nhà báo tỉnh Vĩnh Phúc
E-CDNT 1.2 Sửa chữa, bảo trì trụ sở làm việc Hội nhà báo tỉnh Vĩnh Phúc (xây dựng)
Sửa chữa, bảo trì trụ sở làm việc Hội nhà báo tỉnh Vĩnh Phúc
90 Ngày
E-CDNT 3 Từ nguồn sự nghiệp văn hóa thông tin trong dự toán ngân sách tỉnh năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Hội nhà báo tỉnh Vĩnh Phúc; Địa chỉ: Phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Vĩnh Phúc; + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng Vĩnh Phúc; + Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá báo cáo E-HSDT: Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Lâm An; + Tư vấn thẩm tra E-HSMT; thẩm tra kết quả LCNT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Vĩnh Phúc;


- Bên mời thầu: Hội nhà báo tỉnh Vĩnh Phúc , địa chỉ: Đường Nguyễn Chí Thanh, phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnhVĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Hội nhà báo tỉnh Vĩnh Phúc; Địa chỉ: Phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan Chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy ủy quyền (nếu có), Thỏa thuận liên danh (nếu có), Nguồn lực tài chính, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; - Báo cáo tài chính 3 năm (2019,2020,2021). - Xác nhận về hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước của cơ quan quản lý thuế đến hết năm 2021. - Các tài liệu khác theo yêu cầu tại chương III, chương V của E-HSMT; - Nhà thầu chuẩn bị một bộ E-HSDT hoàn chỉnh bao gồm các tài liệu đã được kê khai trên E-HSDT đã được chứng thực bản sao (trường hợp tài liệu không chứng thực bản sao, nhà thầu cung cấp bản gốc), trong quá trình đánh giá Bên mời thầu kiểm tra đối chiếu (nếu có).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Hội nhà báo tỉnh Vĩnh Phúc; Địa chỉ: Phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hội nhà báo tỉnh Vĩnh Phúc; Địa chỉ: Phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận Tài chính hội nhà báo tỉnh Vĩnh Phúc; Địa chỉ: Phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Tài Chính tỉnh Vĩnh Phúc; Địa chỉ: Phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT
và bản vẽ thiết kế được duyệt
1,6072m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,009m3
3Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt101,43m2
4Phá 40% lớp vữa trát tường ngoàiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt133,4815m2
5Trát 40% tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt133,4815m2
6Cạo bỏ 60% lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoàiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt200,2223m2
7Phá 40% lớp vữa trát trụ ngoài nhàTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt33,3792m2
8Trát 40% trụ, ngoài nhà - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt33,3792m2
9Cạo bỏ 60% lớp vôi, sơn cũ trên trụ ngoài nhàTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt50,0688m2
10Phá 100% lớp vữa trát trụ má cửaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt59,411m2
11Trát 100% trụ, má cửa - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt59,411m2
12Phá 40% lớp vữa trát tường trongTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt264,1296m2
13Trát 40% tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt264,1296m2
14Cạo bỏ 60% lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trongTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt396,1944m2
15Phá 40% lớp vữa trát xà, dầmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,696m2
16Trát 40% xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,696m2
17Cạo bỏ 60% lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,544m2
18Phá 40% lớp vữa trát trầnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt95,7972m2
19Trát 40% trần, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt95,7972m2
20Cạo bỏ 60% lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trầnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt143,6958m2
21Ốp tường gạch kích thước 300x600 mm vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt123,97m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt417,1518m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt940,928m2
24Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt44,3344m2
25Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt44,3344m2
26Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt44,3344m2
27Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt235,5199m2
28Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt18,6479m2
29Lát nền, sàn gạch kích thước 300x300 mm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt29,1606m2
30Lát nền, sàn - gạch KT 600x600 mm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt206,6981m2
31Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt90,37m2
32Tháo dỡ khuôn cửa képTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt239,95m
33Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt19,2m
34Tháo dỡ vách nhôm kínhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt7,74m2
35Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt22,68m2
36Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính dày 6,38mm Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt22,62m2
37Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính dày 6,38mm Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt38,19m2
38Cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính dày 6,38mm Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,32m2
39Cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở hất, kính dày 6,38mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,88m2
40Vách kính nhôm hệ, kính 6,38mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt7,74m2
41Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt99,43m2
42Tháo dỡ hoa sắt cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt40,5288m2
43Gia công cửa sắt, hoa sắt thép hộp 14*14*1,2 mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2149tấn
44Sơn tĩnh điện hoa sắt cửaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt214,9kg
45Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt40,5288m2
46Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt163,2m2
47Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt108,1016m2
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt108,10161m2
49Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,632100m2
50Tôn úp nócTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt53,1m
51Tháo dỡ ống thoát nướcTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3công
52Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK90mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,6265100m
53Đai gông giữ ốngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt42cái
54Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt21cái
55Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt49,3504m2
56Quét dung dịch chống thấm sê nô mái, mái sảnhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt49,3504m2
57Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt49,3504m2
58Phá dỡ bậc tam cấpTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt21,563m2
59Lát đá granit bậc tam cấpTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt21,563m2
60Phá dỡ bậc cầu thangTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt19,656m2
61Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt19,656m2
62Bổ sung tay vịn cầu thangTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt22,38kg
63Gia công xà gồ thép thép hộp 40*80*1,2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0706tấn
64Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0706tấn
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6,61m2
66Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,194100m2
67Tôn úp nócTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt9m
68Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,4107100m2
69Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại tầng 2 xuống tầng 1Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt134,791m3
70Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại lên xe vận chuyểnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt136,1227m3
71Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt136,1227m3
72Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt136,1227m3
B CẤP THOÁT NƯỚC
1Tháo dỡ chậu rửaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT
và bản vẽ thiết kế được duyệt
5bộ
2Tháo dỡ gương soiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5bộ
3Tháo dỡ bệ xíTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5bộ
4Tháo dỡ vòi rửa D15Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2bộ
5Tháo dỡ chậu tiểuTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5bộ
6Tháo dỡ phiễu thu D60Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6bộ
7Tháo dỡ bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
8Tháo dỡ đường ống cấp, thoát nước hiện trạngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt20công
9Lắp đặt ống nhựa PPR - D20, PN10 bằng pp hànTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2100m
10Lắp đặt ống nhựa PPR - D20, PN20 bằng pp hànTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,05100m
11Lắp đặt ống nhựa PPR - D25, PN10 bằng pp hànTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,69100m
12Lắp đặt ống nhựa PPR - D32, PN10 bằng pp hànTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,35100m
13Lắp đặt ống nhựa PPR - D50, PN10 bằng pp hànTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,15100m
14Lắp đặt côn nhựa PPR - D25/20 bằng pp hànTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
15Lắp đặt côn nhựa PPR - D32/25 bằng pp hànTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
16Lắp đặt côn nhựa PPR - D32/20 bằng pp hànTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
17Lắp đặt côn nhựa PPR - D50/32 bằng pp hànTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
18Lắp đặt cút ren trong PPR - D20x1/2''Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt15cái
19Lắp đặt cút nhựa PPR-D20 bằng pp hànTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt13cái
20Lắp đặt cút nhựa PPR-D25 bằng pp hànTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt16cái
21Lắp đặt cút ren trong PPR-D25x3/4" bằng pp hànTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
22Lắp đặt cút nhựa PPR-D32 bằng pp hànTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt16cái
23Lắp đặt cút nhựa PPR-D50 bằng pp hànTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
24Lắp đặt tê nhựa PPR-D20 bằng pp hànTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
25Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR-D20x1/2" bằng pp hànTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
26Lắp đặt tê nhựa PPR-D25/20 bằng pp hànTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
27Lắp đặt tê nhựa PPR-D32/20 bằng pp hànTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt15cái
28Lắp đặt tê nhựa PPR-D50/32 bằng pp hànTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
29Lắp đặt tê nhựa PPR-D50 bằng pp hànTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
30Lắp đặt van PPR-D32, van cửa bằng pp hànTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
31Lắp đặt van PPR-D20, van cửa bằng pp hànTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
32Lắp đặt van PPR-D25, van cửa bằng pp hànTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
33Lắp đặt van PPR-D50, van cửa bằng pp hànTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
34Lắp đặt van phao D3/4''Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
35Lắp đặt zắc co PPR-D50 bằng pp hànTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
36Lắp đặt zắc co PPR-D25 bằng pp hànTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
37Lắp đặt đầu nối thẳng ren ngoài PPR-D50x1 1/2" bằng pp hànTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
38Lắp đặt đầu nối thẳng ren ngoài PPR-D32x1" bằng pp hànTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
39Lắp đặt đầu nối thẳng ren trong PPR-D20x1/2" bằng pp hànTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt18cái
40Xử lý đấu nối với nguồn nước hiện cóTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1công trình
41Lắp đặt nút bịt nhựa ren ngoài D21x1/2"Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt35cái
42Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5bộ
43Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4bộ
44Lắp đặt vòi rửa 2 vòiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
45Lắp đặt vòi âu tiểu nữTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
46Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5cái
47Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5cái
48Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5bộ
49Lắp đặt chậu tiểu nữTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
50Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5cái
51Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5bộ
52Lắp đặt van xả kiểu ấnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5cái
53Lắp đặt cút nối giữa ống cấp nước và bồn tiểuTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5cái
54Lắp đặt gioăng nối tườngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5cái
55Dây inox 304 lấy nướcTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt14dây
56Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1bể
57Lắp đặt vòi gạt tay dàiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
58Lắp đặt bình nóng lạnh 20LTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
59Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
60Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
61Lắp đặt ống nhựa nối bằng pp dán keo D27 - PN10Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,05100m
62Lắp đặt ống nhựa nối bằng pp dán keo D34 - PN10Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,05100m
63Lắp đặt ống nhựa nối bằng pp dán keo D42 - PN8Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,15100m
64Lắp đặt ống nhựa nối bằng pp dán keo D60 - PN6Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,25100m
65Lắp đặt ống nhựa nối bằng pp dán keo D75 - PN6Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,27100m
66Lắp đặt ống nhựa nối bằng pp dán keo D90 - PN6Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,12100m
67Lắp đặt ống nhựa nối bằng pp dán keo D110 - PN6Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,25100m
68Lắp đặt cút nhựa ren trong D34x1" bằng pp dán keoTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt11cái
69Lắp đặt cút nhựa D42 - 45 độ bằng pp dán keoTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt21cái
70Lắp đặt cút nhựa D34 - 45 độ bằng pp dán keoTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
71Lắp đặt cút nhựa D27 - 45 + 90 độ bằng pp dán keoTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
72Lắp đặt cút nhựa bằng pp dán keo D60 - 45 độTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt13cái
73Lắp đặt cút nhựa bằng pp dán keo D60 - 90 độTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
74Lắp đặt cút nhựa bằng pp dán keo D75 - 45 độTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt32cái
75Lắp đặt cút nhựa bằng pp dán keo D75 - 90 độTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
76Lắp đặt cút nhựa bằng pp dán keo D90 - 45 độTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
77Lắp đặt cút nhựa bằng pp dán keo D90 - 90 độTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
78Lắp đặt cút nhựa bằng pp dán keo D110 - 45 độTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt21cái
79Lắp đặt côn nhựa D42/34 bằng pp dán keoTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt11cái
80Lắp đặt côn nhựa D60/34 bằng pp dán keoTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
81Lắp đặt côn nhựa D75/42 bằng pp dán keoTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
82Lắp đặt côn nhựa D90/60 bằng pp dán keoTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
83Lắp đặt côn nhựa D90/75 bằng pp dán keoTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
84Lắp đặt côn nhựa D110/60 bằng pp dán keoTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
85Lắp đặt côn nhựa D110/75 bằng pp dán keoTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
86Lắp đặt bạc nhựa D60/42 bằng pp dán keoTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
87Lắp đặt tê nhựa D60/60-45 độ bằng pp dán keoTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
88Lắp đặt tê nhựa D42/42-45 độ bằng pp dán keoTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
89Lắp đặt tê nhựa D42/42-90 độ bằng pp dán keoTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
90Lắp đặt tê nhựa D60/42-45 độ bằng pp dán keoTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
91Lắp đặt tê nhựa D75/75-45 độ bằng pp dán keoTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
92Lắp đặt tê nhựa D75/60 - 45 độ bằng pp dán keoTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
93Lắp đặt tê nhựa D90/75 - 45 độ bằng pp dán keoTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
94Lắp đặt tê nhựa D110/110 - 45 độ bằng pp dán keoTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
95Lắp đặt tê nhựa D110/110 - 90 độ bằng pp dán keoTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
96Lắp đặt xi phông D75 bằng pp dán keoTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt7cái
97Lắp đặt Si phôngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5cái
98Lắp đặt phiễu thu D60 - InoxTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt7cái
99Lắp đặt phiễu thu D25 - InoxTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
100Đai neo giữ ống + vật liệu phụ chưa tính đến.Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1công trình
C CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng, chóa tán quang tuýp Led đôi lắp nổiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT
và bản vẽ thiết kế được duyệt
5bộ
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn tuýp Led liền thân bán nguyệt 1,2m 36WTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt7bộ
3Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, led panel vuông 40W P06-600x600/40W - lắp âmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2bộ
4Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt14bộ
5Lắp đặt đèn trang trí âm trần, LED Downlight 9W khoét trần 110Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt30bộ
6Đèn Led dây ánh sáng vàngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt22m
7Lắp đặt quạt quay treo trần 360 độ.Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
8Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
9Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt7cái
10Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt7cái
11Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
12Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thangTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
13Lắp đặt ô cắm đôiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt32cái
14Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A, Loại MCB 1P-2C; 250V/(16-20)A-6KATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt18cái
15Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A, Loại MCB 1P-2C; 250V/25A-6KATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
16Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A, Loại MCB 1P-2C; 250V/50A-6KATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
17Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A, Loại MCCB-SBE 3P-4C, 400V/ 50A-18KATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
18Hộp chứa ATM kèm 04-05 automat 1PTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5hộp
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, loại 2x1,5mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt336m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, loại 2x2,5mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt220m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, loại 2x4,0mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt280m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2, loại 2x6mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt30m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2, loại 2x10mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt30m
24Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2, loại 4x10mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt50m
25Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm, ống nhựa luồn dây PVC-D16 VT 320N 2,92m/câyTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt333m
26Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm, ống nhựa luồn dây PVC-D20 VT 320N 2,92m/câyTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt340m
27Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm, ống nhựa luồn dây PVC-D32 VT 320N 2,92m/câyTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt50m
28Lắp đặt tủ điện ngầm tường: KT550x400x200, tôn 1,5 lyTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1tủ
29Tháo và lắp lại điều hòaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt7chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) “Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥X. Trong đó X=N x V”. Hợp đồng tương tự đã thực hiện, tính chất tương tự được đánh giá như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị xây lắp hoàn thành được nghiệm thu của hợp đồng tương tự đạt tối thiểu 916.000.000 đồng trở lên.(Nhà thầu phải nộp bản sao công chứng các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT hoặc giấy cấp phép xây dựng; Hợp đồng tương tự, biên bản bàn nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng theo quy định tại Luật Xây dựng và các quy định hiện hành)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 916.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng đủ tiêu chuẩn là Chỉ huy trưởng công trường; Đã là chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng;(Thời gian tính tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính đến hết năm 2021)Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh:- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;- Bằng tốt nghiệp đại học;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về công việc đảm nhận hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng của công trình có tính chất và quy mô tương tự.55
2 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng: 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng; Đã là cán bộ kỹ thuật ≥ 01công trình tương tự.(Thời gian tính tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính đến hết năm 2021)Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh:- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;- Bằng tốt nghiệp đại học phù hợp với chuyên ngành và các chứng chỉ kèm theo (nếu có);- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự.33
3 Cán bộ kỹ thuật phần điện 1 Kỹ sư điện; Đã là cán bộ kỹ thuật ≥ 01công trình tương tự.(Thời gian tính tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính đến hết năm 2021)Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh:- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;- Bằng tốt nghiệp đại học phù hợp với chuyên ngành và các chứng chỉ kèm theo (nếu có);- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự.33
4 Cán bộ kỹ thuật phần cấp thoát nước 1 Kỹ sư cấp thoát nước; Đã là cán bộ kỹ thuật ≥ 01công trình tương tự.(Thời gian tính tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính đến hết năm 2021)Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh:- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;- Bằng tốt nghiệp đại học phù hợp với chuyên ngành và các chứng chỉ kèm theo (nếu có);- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Thiết bị hoạt động tốt sẵn sàng phục vụ thi công gói thầu1
2 Máy trộn bê tông Thiết bị hoạt động tốt sẵn sàng phục vụ thi công gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->