Gói thầu: Gói thầu số 2: Cung cấp hệ thống thiết bị phòng họp trực tuyến
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201201973-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường cao đẳng nghề than khoáng sản Việt Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Cung cấp hệ thống thiết bị phòng họp trực tuyến |
| Số hiệu KHLCNT | 20201180158 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-01 14:53:00 đến ngày 2020-12-08 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,668,200,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,023,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu hai mươi ba nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Thiết bị Hội nghị truyền hình đa điểm tại trung tâm | Aver hoặc tương đương | 1 | Bộ | Tích hợp MCU 06 điểm khả năng nâng cấp lên tới 16 điểm bằng license, chuẩn HD1080p; Tính năng ghi hình cuộc họp, hỗ trợ ghi hình online và offline meeting, ổ cứng trong 32GB; Tích hợp 01 ổ cứng ngoài HDD SEAGATE 2TB hoặc tương đương lưu trữ 2000 giờ | |
| 2 | Máy vi tính đồng bộ | FPT hoặc tương đương | 6 | Bộ | Máy tính thương hiệu Việt Nam được sản xuất trên dây chuyền công nghiệp đạt tiêu chuẩn (ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 17025:2017; ISO 45001: 2018, ISO/IEC 27001:2013) Thân máy vi Tính và màn hình vi Tính đồng bộ cùng thương hiệu với hãng sản xuất máy vi tính. -Bộ vi xử lý: Intel® Core™ i3-9100 hoặc tương đương -Bộ nhớ ngoài (RAM): 8 GB RAM DDR4 bus 2666 None hoặc tương đương -Ổ cứng: SSD 256GB hoặc tương đương -Mainboard (chipset): Intel® H310 Chipset hoặc tương đương Cạc màn hình - Intel® Integrated graphics processor Multi-VGA output support: DisplayPort/HDMI/DVI-D/D-Sub ports Supports DisplayPort with max. resolution of 4096x2160@60Hz -Giao tiếp mạng: Realtek® 8111F, 1 x Gigabit LAN Controller(s) -Vỏ máy và nguồn: Case m-ATX front USB With PSU 550W hoặc tương đương -Màn hình Màn hình FPT ELEAD LED 21.5" F22FAD hoặc tương đương - Bàn phím: FPT ELEAD Standard Keyboard - Chuột: FPT ELEAD 2-button Mouse Optical hoặc tương đương | |
| 3 | Bộ xử lý âm thanh trung tâm | JTS | 1 | Bộ | Nguồn điện: Nguồn điện AC Ngõ vào: Line,telephone:-14dB, 33KΩ, không cân bằng Ngõ ra: Ghi âm;-20dB , 47KΩ, không cân bằng; Số lượng máy hội thảo có thể kết nối: 50 máy, tối đa 150 máy khi kết nối 3 Ampli trung tâm với nhau | |
| 4 | Mic chủ tọa | JTS hoặc tương đương | 1 | Cái | Nguồn điện: 15V DC, dưới 30mA (cung cấp từ máy trung tâm ) Ngõ ra: Tai nghe :220Ω(tai nghe),cân bằng, jắc cắm nhỏ(với VR) Loa trong:130Ω, 200mW Điều khiển: Điểu khiển micro và loa bằng công tắc phát biểu Thành phẩm: Vỏ hộp:nhựa ABS, màu đen Bề mặt: nhựa ABS | |
| 5 | Mic đại biểu | JTS hoặc tương đương | 48 | Cái | Nguồn điện: 15V DC, dưới 30mA (cung cấp từ máy trung tâm ) Ngõ ra: Tai nghe :220Ω(tai nghe),cân bằng, jắc cắm nhỏ(với VR) Loa trong:130Ω, 200mW Điều khiển: Điểu khiển micro và loa bằng công tắc phát biểu Thành phẩm: Vỏ hộp:nhựa ABS, màu đen Bề mặt: nhựa ABS | |
| 6 | Mic bục phát biểu | JTS hoặc tương đương | 1 | Cái | Loại Micro: Micro loại tụ điện hoặc micro điện dung Tính định hướng: Đa hướng Trở kháng danh định: 220Ω, cân bằng Độ nhạy: -56dB Đáp tuyến tần số: 80 – 18.000Hz Nguồn Phantom: 3V(pin AAx2) – 9-52V (phantom) | |
| 7 | Loa hộp | TOA hoặc tương đương | 4 | Cái | Công Suất: 30W Trở kháng: 100V line:330Ω(30W), 500Ω(20W), 670Ω(15W), 1kΩ(10W), 2kΩ(5W) 70V line:170Ω(30W), 250Ω(20W), 330Ω(15W), 500Ω(10W), 1k Ω(5W), 8Ω Cường độ âm thanh(1W,1m): 90dB Đáp tuyến tần số: 80~20,000Hz Thành phẩm: Vỏ loa:Nhựa ABS | |
| 8 | Amply | TOA hoặc tương đương | 1 | Cái | Nguồn điện: Nguồn điện 220-240V AC hoặc 24V DC Công Suất ra: 120W Đáp tuyến tần số: 50-20,000Hz Độ méo tiếng: Dưới 1% Ngõ vào: Mic 1-3: -60dB 600Ω Cân bằng; AUX 1,2: -20dB, 10kΩ không cân bằng, CRA; Trở kháng cao: 83Ω Trở kháng thấp: 4Ω (22V) Ngõ ra âm thanh: 0 dB(1.0mA), 600Ω, không cân bằng, Jắc cắm hoa sen(RCA) Nguồn Phantom: Mic1 Tỉ lệ S/N: Hơn 60dB Điều chỉnh âm sắc: Bass/Treble | |
| 9 | Thiết bị lọc âm thanh | YAMAHA hoặc tương đương | 1 | Cái | Số kênh: 10 Ngõ vào Mic: 4 Ngõ vào Line: 4 mono + 3 Stereo Nguồn Phantom: 48V Ngõ ra: cân bằng jack Canon Đáp tuyến tần số: 20Hz~46KHz Độ méo tiếng: -128dBu Độ nhiễu xuyên âm: -83dB Chức năng USB: 2 Out/ 24 Bit Nguồn điện: Adaptor PA-10 Công suất tiêu thụ: 22.9W Độ méo tiếng: 0.02% | |
| 10 | Bộ chống phản hồi âm chủ động | Restmoment hoặc tương đương | 1 | Bộ | Màn hình LCD đầy đủ. Công nghệ AFS ™ được cấp bằng sáng chế (công cụ triệt tiêu phản hồi nâng cao) của dbx 24 bộ lọc có thể lập trình trên mỗi kênh Stereo hoặc chế độ kênh độc lập kép Chế độ lọc trực tiếp và cố định | |
| 11 | Màn hình Led P2, Full Color P2 hiển thị trong nhà 120 inh | 1 | Bộ | - Card thu BX - V75 hoặc tương đương - Nguồn cấp G- Energy 5V - 60A-300W - Cáp nối dài - Bộ xử lý OVP - M1 - Ốc nam châm chuyên dụng, cáp tín hiệu 16PIN. - Dây điện cadisun 2 x 2,5 - Khung thép giá đỡ, tấm ốp Alumi nhôm mặt trước và viền màn hình led | ||
| 12 | Cáp nối tăng khoảng cách cho thiết bị | 5 | Sợi | loại 10 mét | ||
| 13 | Tủ đựng thiết bị | 1 | Cái | loại 10U hoặc tương đương | ||
| 14 | Thiết bị truyền hình hội nghị tại điểm nhánh | Aver hoặc tương đương | 5 | Bộ | Chất lượng hình ảnh đạt độ phân giải Full HD1080p Chia sẻ nội dung thời gian thực (video, document) Tính năng ghi hình cuộc họp, hỗ trợ ghi hình on line và offline meeting. Kết nối được với các hệ thống Hội nghị truyền hình khác trên nền Internet (IP) Kết nối Có khả năng thiết lập tốc độ đường truyền cho cuộc gọi từ 64Kbps – 4Mbps Tiêu chuẩn video conference H.323/SIP hoặc tương đương 1 cổng LAN RJ45 (10/100 Mbps) hoặc tương đương Tích hợp được với các hệ thống âm thanh trong phòng Hiển thị Hỗ trợ hiển thị 2 màn hình (dual monitor display, 01 VGA, 01 HDMI) Hỗ trợ hiển thị chia sẻ nội dung video, tài liệu (H.239 protocol) | |
| 15 | Tivi + giá treo | Sony hoặc tương đương | 5 | Bộ | Loại 4K 85 inch, kích thước: Ngang 189.9 cm - Cao 108.9 cm - Dày 7.2 cm | |
| 16 | Vật tư phụ | 1 | Gói | Phụ kiện, dây cáp kết nối, dây loa, giắc, ốc vít… | kết nối toàn bộ hệ thống âm thanh, hình ảnh từ thiết bị thu ra thiết bị phát và máy vi tính |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi