Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220371357-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giáo dục và Đào tạo Lạng Sơn
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220206960
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Đầu tư công Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-28 22:54:00 đến ngày 2022-04-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,285,449,526 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.43E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.28E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hệ thống phần phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên. Có chứng chỉ hành nghề thiết kế hoặc thi công hoặc giám sát về phòng cháy chữa cháy.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp phụ trách phần thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >= 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị >= 5KVA
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị >= 70Kg
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị >= 14KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >= 250l
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị >= 150l
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >= 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >= 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >= 5T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị >= 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị >= 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị >= 0,62KW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Sở Giáo dục và Đào tạo Lạng Sơn
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Trường Trung học phổ thông huyện Văn Quan
210 Ngày
E-CDNT 3 Vốn Đầu tư công Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giáo dục và Đào tạo Lạng Sơn , địa chỉ: Số 6 đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, TP Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Lạng Sơn - Số 06, đường Hoàng Văn Thụ, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn - 0205.3810837.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Khánh Phương - Số 39, đường Bà Triệu, phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn; + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Lạng Sơn - Số 71, đường Nhị Thanh, phường Tam Thanh, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển Thành Nam - Số 44, đường Nhị Thanh, phường Tam Thanh, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn; + Tư vấn Thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và thiết kế xây dựng Hùng Vương - Số 62, đường Lý Thường Kiệt, phường Vĩnh Trại, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn.


- Bên mời thầu: Sở Giáo dục và Đào tạo Lạng Sơn , địa chỉ: Số 6 đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, TP Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Lạng Sơn - Số 06, đường Hoàng Văn Thụ, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn - 0205.3810837.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập của Cơ quan có thẩm quyền (trong đó thể hiện rõ ngành, nghề kinh doanh chính); Tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp (Theo quy định tại Điều 5, Điều 6 Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021 của Chính phủ); Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên của Cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực (Trừ nhà thầu thực hiện công việc về thi công phòng cháy chữa cháy, thôn tin liên lạc, viễn thông, hoàn thiện công trình không liên quan đến kết cấu); Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy lĩnh vưc Thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy do Cơ quan có thẩm quyền cấp. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, bao gồm: + Năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất, tài liệu chứng minh ngồn lực tài chính cho gói thầu. + Hợp đồng tương tự: Hợp đồng, tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (trên 80% giá trị hợp đồng), tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự với gói thầu. + Nhân sự chủ chốt: Tài liệu chứng minh trình độ (bằng tốt nghiệp theo yêu cầu của gói thầu, chứng chỉ các loại theo yêu cầu của gói thầu), kinh nghiệm (xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có sự tham gia của đại diện chủ đầu tư, đồng thời thể hiện loại và cấp công trình). + Thiết bị thi công: Tài liệu chứng minh khả năng huy động (hóa đơn, tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật của thiết bị phù hợp với yêu cầu của gói thầu; giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực đối với ô tô, máy đào). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Lạng Sơn - Số 06, đường Hoàng Văn Thụ, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn - 0205.3810837.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Lạng Sơn; Địa chỉ: Đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn; Điện thoại: 0205.3812605.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn; Địa chỉ: Số 02, đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn; Điện thoại: 0205.3812122.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn; Địa chỉ: Số 02, đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn; Điện thoại: 0205.3812122.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MÓNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT3,712100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT33,0436m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,918100m2
4Ván khuôn cổ móngChương V E-HSMT0,4256100m2
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móngChương V E-HSMT1,1529100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT96,0538m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT16,6342m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT2,4722tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT1,6286tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V E-HSMT9,2494tấn
11Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT5,3911m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT1,8779100m3
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Chương V E-HSMT19,842m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,0167100m3
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,0167100m3/ 1km
B KẾT CẤU THÂN
1Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT3,3293100m2
2Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT21,5908m3
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,7327tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,8215tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT3,8493tấn
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT2,9428100m2
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT32,4192m3
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,8723tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,1438tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT6,9605tấn
11Ván khuôn gỗ sàn máiChương V E-HSMT8,1492100m2
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT5,8803tấn
13Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT77,9552m3
14Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V E-HSMT0,6623100m2
15Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT2,6777m3
16Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E-HSMT0,7855100m2
17Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT5,0296m3
18Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,2014tấn
19Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,4179tấn
20Ván khuôn giằng lan canChương V E-HSMT0,1584100m2
21Bê tông giằng lan can, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,6336m3
22Lắp dựng cốt thép giằng lan can, ĐK Chương V E-HSMT0,0115tấn
23Lắp dựng cốt thép giằng lan can, ĐK >10mm, cao Chương V E-HSMT0,0905tấn
24Ván khuôn giằng thu hồiChương V E-HSMT0,3873100m2
25Bê tông giằng thu hồi nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT1,5906m3
26Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi ĐK Chương V E-HSMT0,2005tấn
27Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V E-HSMT0,7094100m2
28Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT6,8117m3
29Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,4722tấn
30Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,2918tấn
C KIẾN TRÚC
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT134,8912m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M25, PCB40Chương V E-HSMT5,7941m3
3Xây bậc thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M25, PCB40Chương V E-HSMT7,8821m3
4Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT6,802m3
D MÁI + HOÀN THIỆN
1Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M25, PCB40Chương V E-HSMT16,8942m3
2Gia công xà gồ thépChương V E-HSMT0,8304tấn
3Lắp dựng xà gồ thépChương V E-HSMT0,8304tấn
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT102,63561m2
5Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT61,3468m2
6Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V E-HSMT61,3468m2
7Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V E-HSMT2,9135100m2
8Tôn úp nóc:Chương V E-HSMT60,8m
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT538,7789m2
10Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT798,8123m2
11Trát xà dầm, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT292,29m2
12Trát trần, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT816,135m2
13Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT366,1105m2
14Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT66,2336m2
15Trát gờ chỉ, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT142,98m
16Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT7,0385m2
17Hoa bê tông lan canChương V E-HSMT24Cái
18Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V E-HSMT140,9408m2
19Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT1.775,4955m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT971,123m2
21Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT641,6999m2
22Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT7,956m2
23Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT57,6596m2
24Láng granitô cầu thang, vữa lót vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Chương V E-HSMT57,6596m2
25Trát granitô cầu thang, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Chương V E-HSMT83,04m
26Sản xuất và lắp dựng lan can cầu thang, lan canh hành lang bằng inoxChương V E-HSMT133,9062kg
27Sản xuất cửa đi sắt sơn tĩnh điện pano kính, kính dày 5 lyChương V E-HSMT56,214m2
28Sản xuất cửa sổ sắt sơn tĩnh điên pano kính, kính dày 5 lyChương V E-HSMT116,1972m2
29Sản xuất vách kính khung nhôm, kính dày 6.38 lyChương V E-HSMT24,0089m2
30Khóa cửa điChương V E-HSMT18bộ
31Chốt cửa sổChương V E-HSMT36m2
32Lắp dựng cửa vào khuônChương V E-HSMT196,42011m2
33Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V E-HSMT1,3847tấn
34Lắp dựng hoa sắt cửaChương V E-HSMT117,288m2
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT58,79691m2
36Gia công lan canChương V E-HSMT0,014tấn
37Lắp dựng lan can sắtChương V E-HSMT1,206m2
38Cửa tôn máiChương V E-HSMT1cái
E LAN CAN, BỒN HOA, TAM CẤP
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT3,08351m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT2,1145m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT0,0117100m3
4Xây bậc tam cấp, bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT3,069m3
5Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT20,5916m2
6Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M50, XM PCB40Chương V E-HSMT20,5916m
7Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M50, XM PCB40Chương V E-HSMT27,2m
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT6,1016m2
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT6,1016m2
10Sản xuất và lắp dựng tay vịn lan can dốc trượt bằng inoxChương V E-HSMT26,9838kg
F DÀN GIÁO THI CÔNG
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V E-HSMT7,452100m2
G RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT14,98241m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT2,871m3
3Xây rãnh nước bằng gạch đkhông nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT4,5888m3
4Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40Chương V E-HSMT51,5253m2
5Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E-HSMT0,1004100m2
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V E-HSMT1,6436m3
7Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương V E-HSMT0,088tấn
8Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Chương V E-HSMT13,4051m2
9Quét nước xi măng 2 nướcChương V E-HSMT51,5253m2
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V E-HSMT491cấu kiện
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,1498100m3
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,1498100m3/ 1km
H BỂ NGẤM
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,17100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT0,0068m3
3Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E-HSMT0,0133100m2
4Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,6504m3
5Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmChương V E-HSMT0,0072tấn
6Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT2,5401m3
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT22,08m2
8Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V E-HSMT5,4m2
9Quét nước xi măng 2 nướcChương V E-HSMT5,4m2
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V E-HSMT51cấu kiện
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,17100m3
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,17100m3/ 1km
13Xếp gạch đáy bể tự ngấm cao 300Chương V E-HSMT0,0162m2
14Thi công tầng lọc cátChương V E-HSMT0,0108100m3
15Tầng lọc than xỉ đáy bể ngấm dày 200Chương V E-HSMT0,0108100m3
16Tầng lọc than củi đáy bể ngấm dày 200Chương V E-HSMT0,0108100m3
I BỂ NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT1,0478100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT5,2408m3
3Ván khuôn sàn bể (cấu kiện đổ tại chỗ)Chương V E-HSMT0,496100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT13,9148m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT1,1151tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT0,2187tấn
7Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E-HSMT0,0024100m2
8Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,03m3
9Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,0007tấn
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,0653100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,1003tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,6354m3
13Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT10,5454m3
14Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT74,5316m2
15Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT74,5316m2
16Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Chương V E-HSMT52,332m2
17Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V E-HSMT44,1m2
18Quét nước xi măng 2 nướcChương V E-HSMT74,5316m2
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V E-HSMT11cấu kiện
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,8018100m3
21Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,8018100m3/ 1km
J CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt bể nước Inox 3m3Chương V E-HSMT1bể
2Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V E-HSMT2bộ
3Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmChương V E-HSMT6cái
4Lắp đặt van mặt phao - Đường kính 32mmChương V E-HSMT1cái
5Máy bơm sinh hoạt máy bơm Pentax CRT 100 1HpChương V E-HSMT1Cái
6Ống nhựa PPR D32mm L=6mChương V E-HSMT0,23100m
7Ống nhựa PPR D25mm L=6mChương V E-HSMT0,06100m
8Ống nhựa PPR D20mm L=6mChương V E-HSMT0,35100m
9Tê nhựa hàn D32/25mmChương V E-HSMT1cái
10Tê nhựa hàn D32mmChương V E-HSMT2cái
11Tê nhựa hàn D25mmChương V E-HSMT1cái
12Tê nhựa hàn D20mmChương V E-HSMT16cái
13Cút nhựa hàn D32mmChương V E-HSMT8cái
14cút nhựa hàn D25mmChương V E-HSMT1cái
15Cút nhựa hàn D20/20mmChương V E-HSMT10cái
16Cút nhựa ren trong hàn D20/20*1/2Chương V E-HSMT6cái
17Côn nhựa hàn D32/25mmChương V E-HSMT1cái
18Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mmChương V E-HSMT6cái
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmChương V E-HSMT0,6100m
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mmChương V E-HSMT0,35100m
21Tê nhựa 45o miệng bát D76/42mmChương V E-HSMT8cái
22Cút nhựa 90o miệng bát D42mmChương V E-HSMT4cái
23Cut nhựa miệng bát D76mmChương V E-HSMT2cái
24Côn nhựa miệng bát D110/34mmChương V E-HSMT6cái
25Côn nhựa miệng bát D110/34mmChương V E-HSMT2cái
26Côn nhựa miệng bát D76/42mmChương V E-HSMT4cái
27RỌ chắn rác inoxChương V E-HSMT2cái
28Đai vít giữ ốngChương V E-HSMT18cái
29Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT3,751m3
30Đào rãnh chôn ống thoát nước, thủ công, rộng Chương V E-HSMT3,75m3
K ĐIỆN + CHỐNG SÉT
1Lắp đặt các automat 3x63AChương V E-HSMT1cái
2Lắp đặt các automat 3 x40AChương V E-HSMT1cái
3Lắp đặt các automat có cuộn hút điện từ 2 cực 2x40AChương V E-HSMT6cái
4Lắp đặt các automat 1 pha 25AChương V E-HSMT4cái
5Lắp đặt các automat có cuộn hút điện từ 1 cực 20AChương V E-HSMT6cái
6Lắp đặt các automat có cuộn hút điện từ 1 cực 16AChương V E-HSMT7cái
7Lắp đặt các automat 1 pha 10AChương V E-HSMT9cái
8Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V E-HSMT9cái
9Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V E-HSMT6cái
10Lắp đặt công tắc 2 chiều cầu thangChương V E-HSMT4cái
11Lắp đặt ổ cắm đơnChương V E-HSMT27cái
12Lắp đặt đèn huỳnh quang chấn lưu điện tử 2x40w-220vChương V E-HSMT36bộ
13Lắp đặt đèn huỳnh quang chấn lưu điện tử 1x40w-220vChương V E-HSMT6bộ
14Lắp đặt đèn ốp trần D350 bóng đèn huỳnh quang vòng 20w-220vChương V E-HSMT12bộ
15Lắp đặt quạt trần trần sải cánh 1,4m công suất 80w-220vChương V E-HSMT18cái
16Lắp đặt tủ điện, KT 550X400x200Chương V E-HSMT3hộp
17Vỏ nhựa âm tường chứa 2 aptomatChương V E-HSMT6bộ
18Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Chương V E-HSMT14hộp
19Lắp đặt cáp lõi đồng vỏ bọc nhựa CU/XLPE/PVC - (3x16+1x10)mmChương V E-HSMT30m
20Lắp đặt cáp lõi đồng vỏ bọc nhựa CU/XLPE/PVC - (2x10)mmChương V E-HSMT20m
21Lắp đặt cáp lõi đồng vỏ bọc nhựa CU/XLPE/PVC - (2x6)mmChương V E-HSMT126m
22Lắp đặt cáp lõi đồng vỏ bọc nhựa CU/XLPE/PVC - (2x4)mmChương V E-HSMT270m
23Lắp đặt cáp lõi đồng vỏ bọc nhựa CU/XLPE/PVC - (2x1.5)mmChương V E-HSMT750m
24Lắp đặt ống nhựa xoắn D40Chương V E-HSMT20m
25Lắp đặt ống nhựa xoắn D21Chương V E-HSMT390m
26Lắp đặt ống nhựa xoắn D16Chương V E-HSMT735m
27Đào đất rãnh chống sét rộng Chương V E-HSMT91m3
28Đắp đất rãnh chống sét K=0,85Chương V E-HSMT9m3
29Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChương V E-HSMT4cái
30Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChương V E-HSMT4cái
31Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2mChương V E-HSMT5cọc
32Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =20mmChương V E-HSMT20m
33Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V E-HSMT75m
34Dây xuống hệ thống nối đất sắt dẹt 40x40mmChương V E-HSMT48m
35Con sơn 1 sứ + sắt góc 63x63x6 dài 400mmChương V E-HSMT1bộ
36Sắt tròn D6 treo điện cápChương V E-HSMT12m
L PHÒNG CHÁY
1Hộp đựng phương tiện chữa cháy (đầy đủ phụ kiện bên trong)Chương V E-HSMT3hộp
2Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 65mmChương V E-HSMT0,2100m
3Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 65mmChương V E-HSMT3cái
4Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 65mmChương V E-HSMT2cái
5Tủ bảo quản bình chữa cháy (650x800x200)Chương V E-HSMT3cái
6Biển nội quy + tiêu lệnh chữa cháyChương V E-HSMT3bộ
7Bình bột chữa cháy ABC - MFZ4Chương V E-HSMT6bình
8Bình bột chữa cháy CO2 - MT3Chương V E-HSMT6cái
9Đế đầu báo cháy khóiChương V E-HSMT30cái
10Đèn báo cháyChương V E-HSMT3cái
11Chuông báo cháyChương V E-HSMT3cái
12Nút ấn báo cháyChương V E-HSMT3cái
13Hộp đấu cáp 20 đôi dây (HC20)Chương V E-HSMT3cái
14Dây tín hiệu 4x0.5mmChương V E-HSMT170m
15Dây tín hiệu 2x0.5mmChương V E-HSMT55m
16Dây tín hiệu 2x1mmChương V E-HSMT150m
17Ống nhựa PVC D16mm L=6mChương V E-HSMT3,55100m
18Cút nhựa măng sông D16mmChương V E-HSMT52cái
19Tê nhựa măng sông D16mmChương V E-HSMT20cái
20Đinh vít nở 4Chương V E-HSMT60Bộ
21Lắp đặt ổ cắm đơnChương V E-HSMT4cái
22Bộ đèn báo sự cố EMERERChương V E-HSMT4Bộ
23Bộ đèn báo sự cố EXITChương V E-HSMT2Bộ
24Dây điện 2x2.5mmChương V E-HSMT30m
25TT báo cháy 3-5 kênhChương V E-HSMT1cái
26Acquy khô XT140(12V)Chương V E-HSMT1cái
27Hộp chữa cháy ngoài nhà KT 1000x600x250mmChương V E-HSMT2hộp
28Trụ chữa cháy ngoài nhà 2 cửa ra D65Chương V E-HSMT2trụ
29Máy bơm chữa cháy điện Q>=66m3/h, H=34mChương V E-HSMT1cái
30Máy bơm chữa cháy xăng dầu Q>=66m3/h, H=34mChương V E-HSMT1cái
31Lắp đặt van 2 chiếu - Đường kính 100mmChương V E-HSMT2cái
32Lắp đặt van 1 chiều D100Chương V E-HSMT2cái
33Lắp đặt Y nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmChương V E-HSMT2cái
34Nối ống gang bằng gioăng cao su - Đường kính 100mmChương V E-HSMT4mối nối
35Rọ đồng D100Chương V E-HSMT2cái
36Tủ điều khiển máy bơmChương V E-HSMT1cái
37Lắp đặt van áp lực - Đường kính 25mmChương V E-HSMT1cái
38Ống thép không rỉ D65mm L=6mChương V E-HSMT0,12100m
39Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmChương V E-HSMT1,5100m
40Lắp đặt Tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmChương V E-HSMT2cái
41Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmChương V E-HSMT3cái
42Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Chương V E-HSMT0,432m3
43Đào rãnh chôn ống thép ngoài nhà, thủ công, rộng Chương V E-HSMT43,741m3
44Đắp trả đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,4374100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.43E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.28E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hệ thống phần phòng cháy chữa cháy 1 - Trình độ: Đại học trở lên. Có chứng chỉ hành nghề thiết kế hoặc thi công hoặc giám sát về phòng cháy chữa cháy.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp phụ trách phần thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.32
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - Trình độ: Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào >= 0,4m31
2 Máy phát điện >= 5KVA1
3 Máy đầm cóc >= 70Kg1
4 Máy hàn >= 14KW1
5 Máy trộn bê tông >= 250l1
6 Máy trộn vữa >= 150l1
7 Máy đầm dùi >= 1,5KW1
8 Máy đầm bàn >= 1,0KW1
9 Ô tô tự đổ >= 5T1
10 Máy cắt, uốn thép >= 5KW1
11 Máy cắt gạch đá >= 1,7KW1
12 Máy khoan bê tông >= 0,62KW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->