Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220371357-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo Lạng Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220206960 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Đầu tư công Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-28 22:54:00 đến ngày 2022-04-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lạng Sơn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,285,449,526 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.43E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.28E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hệ thống phần phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên. Có chứng chỉ hành nghề thiết kế hoặc thi công hoặc giám sát về phòng cháy chữa cháy.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp phụ trách phần thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 70Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 14KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 0,62KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giáo dục và Đào tạo Lạng Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Trường Trung học phổ thông huyện Văn Quan 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn Đầu tư công Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập của Cơ quan có thẩm quyền (trong đó thể hiện rõ ngành, nghề kinh doanh chính); Tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp (Theo quy định tại Điều 5, Điều 6 Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021 của Chính phủ); Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên của Cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực (Trừ nhà thầu thực hiện công việc về thi công phòng cháy chữa cháy, thôn tin liên lạc, viễn thông, hoàn thiện công trình không liên quan đến kết cấu); Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy lĩnh vưc Thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy do Cơ quan có thẩm quyền cấp. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, bao gồm: + Năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất, tài liệu chứng minh ngồn lực tài chính cho gói thầu. + Hợp đồng tương tự: Hợp đồng, tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (trên 80% giá trị hợp đồng), tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự với gói thầu. + Nhân sự chủ chốt: Tài liệu chứng minh trình độ (bằng tốt nghiệp theo yêu cầu của gói thầu, chứng chỉ các loại theo yêu cầu của gói thầu), kinh nghiệm (xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có sự tham gia của đại diện chủ đầu tư, đồng thời thể hiện loại và cấp công trình). + Thiết bị thi công: Tài liệu chứng minh khả năng huy động (hóa đơn, tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật của thiết bị phù hợp với yêu cầu của gói thầu; giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực đối với ô tô, máy đào). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Lạng Sơn - Số 06, đường Hoàng Văn Thụ, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn - 0205.3810837. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Lạng Sơn; Địa chỉ: Đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn; Điện thoại: 0205.3812605. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn; Địa chỉ: Số 02, đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn; Điện thoại: 0205.3812122. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn; Địa chỉ: Số 02, đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn; Điện thoại: 0205.3812122. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 3,712 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 33,0436 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,918 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn cổ móng | Chương V E-HSMT | 0,4256 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móng | Chương V E-HSMT | 1,1529 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 96,0538 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 16,6342 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 2,4722 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 1,6286 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V E-HSMT | 9,2494 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 5,3911 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 1,8779 | 100m3 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V E-HSMT | 19,842 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,0167 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,0167 | 100m3/ 1km |
| B | KẾT CẤU THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 3,3293 | 100m2 |
| 2 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 21,5908 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,7327 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,8215 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 3,8493 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 2,9428 | 100m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 32,4192 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,8723 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,1438 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 6,9605 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V E-HSMT | 8,1492 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 5,8803 | tấn |
| 13 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 77,9552 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V E-HSMT | 0,6623 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,6777 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,7855 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 5,0296 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,2014 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,4179 | tấn |
| 20 | Ván khuôn giằng lan can | Chương V E-HSMT | 0,1584 | 100m2 |
| 21 | Bê tông giằng lan can, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,6336 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép giằng lan can, ĐK | Chương V E-HSMT | 0,0115 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép giằng lan can, ĐK >10mm, cao | Chương V E-HSMT | 0,0905 | tấn |
| 24 | Ván khuôn giằng thu hồi | Chương V E-HSMT | 0,3873 | 100m2 |
| 25 | Bê tông giằng thu hồi nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,5906 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi ĐK | Chương V E-HSMT | 0,2005 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V E-HSMT | 0,7094 | 100m2 |
| 28 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 6,8117 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,4722 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,2918 | tấn |
| C | KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 134,8912 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M25, PCB40 | Chương V E-HSMT | 5,7941 | m3 |
| 3 | Xây bậc thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M25, PCB40 | Chương V E-HSMT | 7,8821 | m3 |
| 4 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 6,802 | m3 |
| D | MÁI + HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M25, PCB40 | Chương V E-HSMT | 16,8942 | m3 |
| 2 | Gia công xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,8304 | tấn |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,8304 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 102,6356 | 1m2 |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 61,3468 | m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V E-HSMT | 61,3468 | m2 |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V E-HSMT | 2,9135 | 100m2 |
| 8 | Tôn úp nóc: | Chương V E-HSMT | 60,8 | m |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 538,7789 | m2 |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 798,8123 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 292,29 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 816,135 | m2 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 366,1105 | m2 |
| 14 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 66,2336 | m2 |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 142,98 | m |
| 16 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 7,0385 | m2 |
| 17 | Hoa bê tông lan can | Chương V E-HSMT | 24 | Cái |
| 18 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V E-HSMT | 140,9408 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 1.775,4955 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 971,123 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 641,6999 | m2 |
| 22 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 7,956 | m2 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 57,6596 | m2 |
| 24 | Láng granitô cầu thang, vữa lót vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 57,6596 | m2 |
| 25 | Trát granitô cầu thang, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 83,04 | m |
| 26 | Sản xuất và lắp dựng lan can cầu thang, lan canh hành lang bằng inox | Chương V E-HSMT | 133,9062 | kg |
| 27 | Sản xuất cửa đi sắt sơn tĩnh điện pano kính, kính dày 5 ly | Chương V E-HSMT | 56,214 | m2 |
| 28 | Sản xuất cửa sổ sắt sơn tĩnh điên pano kính, kính dày 5 ly | Chương V E-HSMT | 116,1972 | m2 |
| 29 | Sản xuất vách kính khung nhôm, kính dày 6.38 ly | Chương V E-HSMT | 24,0089 | m2 |
| 30 | Khóa cửa đi | Chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 31 | Chốt cửa sổ | Chương V E-HSMT | 36 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V E-HSMT | 196,4201 | 1m2 |
| 33 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V E-HSMT | 1,3847 | tấn |
| 34 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V E-HSMT | 117,288 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 58,7969 | 1m2 |
| 36 | Gia công lan can | Chương V E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 37 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V E-HSMT | 1,206 | m2 |
| 38 | Cửa tôn mái | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| E | LAN CAN, BỒN HOA, TAM CẤP | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 3,0835 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,1145 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,0117 | 100m3 |
| 4 | Xây bậc tam cấp, bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 3,069 | m3 |
| 5 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 20,5916 | m2 |
| 6 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M50, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 20,5916 | m |
| 7 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M50, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 27,2 | m |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 6,1016 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 6,1016 | m2 |
| 10 | Sản xuất và lắp dựng tay vịn lan can dốc trượt bằng inox | Chương V E-HSMT | 26,9838 | kg |
| F | DÀN GIÁO THI CÔNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V E-HSMT | 7,452 | 100m2 |
| G | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 14,9824 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,871 | m3 |
| 3 | Xây rãnh nước bằng gạch đkhông nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 4,5888 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 51,5253 | m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,1004 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V E-HSMT | 1,6436 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V E-HSMT | 0,088 | tấn |
| 8 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V E-HSMT | 13,4051 | m2 |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V E-HSMT | 51,5253 | m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V E-HSMT | 49 | 1cấu kiện |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,1498 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,1498 | 100m3/ 1km |
| H | BỂ NGẤM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,17 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,0068 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,0133 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,6504 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Chương V E-HSMT | 0,0072 | tấn |
| 6 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,5401 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 22,08 | m2 |
| 8 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V E-HSMT | 5,4 | m2 |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V E-HSMT | 5,4 | m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V E-HSMT | 5 | 1cấu kiện |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,17 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,17 | 100m3/ 1km |
| 13 | Xếp gạch đáy bể tự ngấm cao 300 | Chương V E-HSMT | 0,0162 | m2 |
| 14 | Thi công tầng lọc cát | Chương V E-HSMT | 0,0108 | 100m3 |
| 15 | Tầng lọc than xỉ đáy bể ngấm dày 200 | Chương V E-HSMT | 0,0108 | 100m3 |
| 16 | Tầng lọc than củi đáy bể ngấm dày 200 | Chương V E-HSMT | 0,0108 | 100m3 |
| I | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 1,0478 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 5,2408 | m3 |
| 3 | Ván khuôn sàn bể (cấu kiện đổ tại chỗ) | Chương V E-HSMT | 0,496 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 13,9148 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 1,1151 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 0,2187 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,0024 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,03 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,0007 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,0653 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,1003 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,6354 | m3 |
| 13 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 10,5454 | m3 |
| 14 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 74,5316 | m2 |
| 15 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 74,5316 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 52,332 | m2 |
| 17 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V E-HSMT | 44,1 | m2 |
| 18 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V E-HSMT | 74,5316 | m2 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V E-HSMT | 1 | 1cấu kiện |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,8018 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,8018 | 100m3/ 1km |
| J | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt van mặt phao - Đường kính 32mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Máy bơm sinh hoạt máy bơm Pentax CRT 100 1Hp | Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Ống nhựa PPR D32mm L=6m | Chương V E-HSMT | 0,23 | 100m |
| 7 | Ống nhựa PPR D25mm L=6m | Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 8 | Ống nhựa PPR D20mm L=6m | Chương V E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 9 | Tê nhựa hàn D32/25mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Tê nhựa hàn D32mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Tê nhựa hàn D25mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Tê nhựa hàn D20mm | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 13 | Cút nhựa hàn D32mm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 14 | cút nhựa hàn D25mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Cút nhựa hàn D20/20mm | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 16 | Cút nhựa ren trong hàn D20/20*1/2 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Côn nhựa hàn D32/25mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Chương V E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 21 | Tê nhựa 45o miệng bát D76/42mm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 22 | Cút nhựa 90o miệng bát D42mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Cut nhựa miệng bát D76mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Côn nhựa miệng bát D110/34mm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 25 | Côn nhựa miệng bát D110/34mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Côn nhựa miệng bát D76/42mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 27 | RỌ chắn rác inox | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Đai vít giữ ống | Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 29 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 3,75 | 1m3 |
| 30 | Đào rãnh chôn ống thoát nước, thủ công, rộng | Chương V E-HSMT | 3,75 | m3 |
| K | ĐIỆN + CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 3x63A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 3 x40A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat có cuộn hút điện từ 2 cực 2x40A | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat có cuộn hút điện từ 1 cực 20A | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat có cuộn hút điện từ 1 cực 16A | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 2 chiều cầu thang | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V E-HSMT | 27 | cái |
| 12 | Lắp đặt đèn huỳnh quang chấn lưu điện tử 2x40w-220v | Chương V E-HSMT | 36 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn huỳnh quang chấn lưu điện tử 1x40w-220v | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn ốp trần D350 bóng đèn huỳnh quang vòng 20w-220v | Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 15 | Lắp đặt quạt trần trần sải cánh 1,4m công suất 80w-220v | Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 16 | Lắp đặt tủ điện, KT 550X400x200 | Chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 17 | Vỏ nhựa âm tường chứa 2 aptomat | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 18 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V E-HSMT | 14 | hộp |
| 19 | Lắp đặt cáp lõi đồng vỏ bọc nhựa CU/XLPE/PVC - (3x16+1x10)mm | Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 20 | Lắp đặt cáp lõi đồng vỏ bọc nhựa CU/XLPE/PVC - (2x10)mm | Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 21 | Lắp đặt cáp lõi đồng vỏ bọc nhựa CU/XLPE/PVC - (2x6)mm | Chương V E-HSMT | 126 | m |
| 22 | Lắp đặt cáp lõi đồng vỏ bọc nhựa CU/XLPE/PVC - (2x4)mm | Chương V E-HSMT | 270 | m |
| 23 | Lắp đặt cáp lõi đồng vỏ bọc nhựa CU/XLPE/PVC - (2x1.5)mm | Chương V E-HSMT | 750 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D40 | Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D21 | Chương V E-HSMT | 390 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D16 | Chương V E-HSMT | 735 | m |
| 27 | Đào đất rãnh chống sét rộng | Chương V E-HSMT | 9 | 1m3 |
| 28 | Đắp đất rãnh chống sét K=0,85 | Chương V E-HSMT | 9 | m3 |
| 29 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 31 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2m | Chương V E-HSMT | 5 | cọc |
| 32 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =20mm | Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 33 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V E-HSMT | 75 | m |
| 34 | Dây xuống hệ thống nối đất sắt dẹt 40x40mm | Chương V E-HSMT | 48 | m |
| 35 | Con sơn 1 sứ + sắt góc 63x63x6 dài 400mm | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 36 | Sắt tròn D6 treo điện cáp | Chương V E-HSMT | 12 | m |
| L | PHÒNG CHÁY | |||
| 1 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy (đầy đủ phụ kiện bên trong) | Chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 2 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 65mm | Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 65mm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 65mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Tủ bảo quản bình chữa cháy (650x800x200) | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Biển nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Bình bột chữa cháy ABC - MFZ4 | Chương V E-HSMT | 6 | bình |
| 8 | Bình bột chữa cháy CO2 - MT3 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Đế đầu báo cháy khói | Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 10 | Đèn báo cháy | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Chuông báo cháy | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Nút ấn báo cháy | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Hộp đấu cáp 20 đôi dây (HC20) | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Dây tín hiệu 4x0.5mm | Chương V E-HSMT | 170 | m |
| 15 | Dây tín hiệu 2x0.5mm | Chương V E-HSMT | 55 | m |
| 16 | Dây tín hiệu 2x1mm | Chương V E-HSMT | 150 | m |
| 17 | Ống nhựa PVC D16mm L=6m | Chương V E-HSMT | 3,55 | 100m |
| 18 | Cút nhựa măng sông D16mm | Chương V E-HSMT | 52 | cái |
| 19 | Tê nhựa măng sông D16mm | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 20 | Đinh vít nở 4 | Chương V E-HSMT | 60 | Bộ |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Bộ đèn báo sự cố EMERER | Chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| 23 | Bộ đèn báo sự cố EXIT | Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 24 | Dây điện 2x2.5mm | Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 25 | TT báo cháy 3-5 kênh | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Acquy khô XT140(12V) | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Hộp chữa cháy ngoài nhà KT 1000x600x250mm | Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 28 | Trụ chữa cháy ngoài nhà 2 cửa ra D65 | Chương V E-HSMT | 2 | trụ |
| 29 | Máy bơm chữa cháy điện Q>=66m3/h, H=34m | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Máy bơm chữa cháy xăng dầu Q>=66m3/h, H=34m | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt van 2 chiếu - Đường kính 100mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt van 1 chiều D100 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt Y nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Nối ống gang bằng gioăng cao su - Đường kính 100mm | Chương V E-HSMT | 4 | mối nối |
| 35 | Rọ đồng D100 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Tủ điều khiển máy bơm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt van áp lực - Đường kính 25mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Ống thép không rỉ D65mm L=6m | Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 40 | Lắp đặt Tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 42 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Chương V E-HSMT | 0,432 | m3 |
| 43 | Đào rãnh chôn ống thép ngoài nhà, thủ công, rộng | Chương V E-HSMT | 43,74 | 1m3 |
| 44 | Đắp trả đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,4374 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.43E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.28E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hệ thống phần phòng cháy chữa cháy | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên. Có chứng chỉ hành nghề thiết kế hoặc thi công hoặc giám sát về phòng cháy chữa cháy.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp phụ trách phần thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Trình độ: Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | >= 0,4m3 | 1 |
| 2 | Máy phát điện | >= 5KVA | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | >= 70Kg | 1 |
| 4 | Máy hàn | >= 14KW | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | >= 250l | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | >= 150l | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | >= 1,5KW | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn | >= 1,0KW | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | >= 5T | 1 |
| 10 | Máy cắt, uốn thép | >= 5KW | 1 |
| 11 | Máy cắt gạch đá | >= 1,7KW | 1 |
| 12 | Máy khoan bê tông | >= 0,62KW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi