Gói thầu: Mua sắm, lắp đặt hệ thống Camera giám sát an ninh, giám sát xử lý giao thông, đảm bảo an ninh trật tự trên địa bàn thành phố Bắc Kạn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201169949-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Bắc Kạn |
| Tên gói thầu | Mua sắm, lắp đặt hệ thống Camera giám sát an ninh, giám sát xử lý giao thông, đảm bảo an ninh trật tự trên địa bàn thành phố Bắc Kạn |
| Số hiệu KHLCNT | 20201049556 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách do địa phương cấp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-24 10:46:00 đến ngày 2020-12-07 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,072,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Phần mềm Giám sát biển số | 4 | License | Theo Khoản 2 tại bảng yêu cầu kỹ thuật được mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-HSMT | ||
| 2 | Camera nhận diện biển số + đế lắp trên cột | 4 | Chiếc | Theo Khoản 2 tại bảng yêu cầu kỹ thuật được mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-HSMT | ||
| 3 | Camera quan sát thông thường | 35 | Chiếc | Theo Khoản 2 tại bảng yêu cầu kỹ thuật được mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-HSMT | ||
| 4 | Tay vươn 3m lắp đặt camera | 35 | Cái | Theo Khoản 2 tại bảng yêu cầu kỹ thuật được mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-HSMT | ||
| 5 | Tủ kỹ thuật ngoài trời | 35 | Chiếc | Theo Khoản 2 tại bảng yêu cầu kỹ thuật được mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-HSMT | ||
| 6 | Ổ điện | 35 | Chiếc | Theo Khoản 2 tại bảng yêu cầu kỹ thuật được mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-HSMT | ||
| 7 | Nguồn cho camera (220VAC to 48VDC, 36W) | 35 | Chiếc | Theo Khoản 2 tại bảng yêu cầu kỹ thuật được mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-HSMT | ||
| 8 | ODF 4FO | 38 | Cái | Theo Khoản 2 tại bảng yêu cầu kỹ thuật được mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-HSMT | ||
| 9 | Dây điện 2x1,5mm2 | 2.100 | Mét | Theo Khoản 2 tại bảng yêu cầu kỹ thuật được mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-HSMT | ||
| 10 | Dây điện 2x0.75 (cho camera an ninh) | 312 | Mét | Theo Khoản 2 tại bảng yêu cầu kỹ thuật được mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-HSMT | ||
| 11 | Dây mạng cat5e | 312 | Mét | Theo Khoản 2 tại bảng yêu cầu kỹ thuật được mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-HSMT | ||
| 12 | Hạt mạng | 102 | Hạt | Theo Khoản 2 tại bảng yêu cầu kỹ thuật được mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-HSMT | ||
| 13 | Aptomat | 35 | Cái | Theo Khoản 2 tại bảng yêu cầu kỹ thuật được mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-HSMT | ||
| 14 | Conveter quang | 38 | Cái | Theo Khoản 2 tại bảng yêu cầu kỹ thuật được mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-HSMT | ||
| 15 | Ruột gà D20 | 357 | Mét | Theo Khoản 2 tại bảng yêu cầu kỹ thuật được mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-HSMT | ||
| 16 | Mặt bích bắt camera an ninh | 35 | Cái | Theo Khoản 2 tại bảng yêu cầu kỹ thuật được mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-HSMT | ||
| 17 | Mặt bích bắt camera nhận diện biển số | 4 | Cái | Theo Khoản 2 tại bảng yêu cầu kỹ thuật được mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-HSMT | ||
| 18 | Cáp quang ống lỏng 4FO | 1.800 | Mét | Theo Khoản 2 tại bảng yêu cầu kỹ thuật được mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-HSMT | ||
| 19 | Vật tư phụ: Ổ điện, phích cắm, jac nối , jac mạng, vit, nở, băng keo… | 39 | Gói | Theo Khoản 2 tại bảng yêu cầu kỹ thuật được mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-HSMT | ||
| 20 | Firewall | 1 | Chiếc | Theo Khoản 2 tại bảng yêu cầu kỹ thuật được mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-HSMT | ||
| 21 | Đầu ghi hình 64 kênh | 1 | Chiếc | Theo Khoản 2 tại bảng yêu cầu kỹ thuật được mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-HSMT | ||
| 22 | Ổ cứng 8TB | 7 | Cái | Theo Khoản 2 tại bảng yêu cầu kỹ thuật được mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-HSMT | ||
| 23 | Server máy chủ | 1 | Bộ | Theo Khoản 2 tại bảng yêu cầu kỹ thuật được mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-HSMT | ||
| 24 | Màn hình 18.5 inch | 1 | Chiếc | Theo Khoản 2 tại bảng yêu cầu kỹ thuật được mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-HSMT | ||
| 25 | Tủ rack 42U | 1 | Chiếc | Theo Khoản 2 tại bảng yêu cầu kỹ thuật được mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-HSMT | ||
| 26 | Tivi LED 55 inch | 2 | Chiếc | Theo Khoản 2 tại bảng yêu cầu kỹ thuật được mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-HSMT | ||
| 27 | Giá treo TV | 2 | Chiếc | Theo Khoản 2 tại bảng yêu cầu kỹ thuật được mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-HSMT | ||
| 28 | Cáp HDMI 10m | 2 | Sợi | Theo Khoản 2 tại bảng yêu cầu kỹ thuật được mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-HSMT | ||
| 29 | SW 24 cổng | 1 | Chiếc | Theo Khoản 2 tại bảng yêu cầu kỹ thuật được mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-HSMT | ||
| 30 | Ổ điện 3 chấu 6 ổ cắm | 1 | Cái | Theo Khoản 2 tại bảng yêu cầu kỹ thuật được mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-HSMT | ||
| 31 | Tủ điện ( bao gồm thiết bị đóng cắt áp tomat LS , Terminal block, Thanh gài... ) sơn tĩnh điện | 1 | Cái | Theo Khoản 2 tại bảng yêu cầu kỹ thuật được mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-HSMT | ||
| 32 | Ghen hộp 39 x 18 | 6 | Cây | Theo Khoản 2 tại bảng yêu cầu kỹ thuật được mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-HSMT | ||
| 33 | Dây điện đôi lõi đồng, vỏ PVC (2 x 2,5) | 100 | Mét | Theo Khoản 2 tại bảng yêu cầu kỹ thuật được mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-HSMT | ||
| 34 | Vật tư phụ: Ổ điện, phích cắm, jac nối , jac mạng, vit, nở, băng keo… | 1 | Gói | Theo Khoản 2 tại bảng yêu cầu kỹ thuật được mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-HSMT | ||
| 35 | Lắp đặt Camera | 39 | Thiết bị | Theo Khoản 2 tại bảng yêu cầu kỹ thuật được mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-HSMT | ||
| 36 | Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera, loại camera | 39 | hệ thống | Theo Khoản 2 tại bảng yêu cầu kỹ thuật được mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-HSMT | ||
| 37 | Cài đặt phần mềm ứng dụng | 1 | 1 cơ sở dữ liệu | Theo Khoản 2 tại bảng yêu cầu kỹ thuật được mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-HSMT | ||
| 38 | Cài đặt phần mềm quản lý hiển thị camera | 1 | bộ chương trình | Theo Khoản 2 tại bảng yêu cầu kỹ thuật được mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-HSMT | ||
| 39 | Lắp đặt tủ điện ngoài trời | 39 | Tủ | Theo Khoản 2 tại bảng yêu cầu kỹ thuật được mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-HSMT | ||
| 40 | Cài đặt cấu hình thiết bị Switch | 1 | thiết bị | Theo Khoản 2 tại bảng yêu cầu kỹ thuật được mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-HSMT | ||
| 41 | Lắp đặt đầu ghi hình của hệ thống | 1 | thiết bị | Theo Khoản 2 tại bảng yêu cầu kỹ thuật được mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-HSMT | ||
| 42 | Cài đặt đầu ghi hình của hệ thống | 1 | thiết bị | Theo Khoản 2 tại bảng yêu cầu kỹ thuật được mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-HSMT | ||
| 43 | Lắp đặt máy chủ | 1 | 1 thiết bị | Theo Khoản 2 tại bảng yêu cầu kỹ thuật được mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-HSMT | ||
| 44 | Lắp đặt tủ thiết bị mạng Từ 15 đến 33U | 1 | 1 tủ | Theo Khoản 2 tại bảng yêu cầu kỹ thuật được mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-HSMT | ||
| 45 | Lắp đặt Monitor của hệ thống camera cảnh giới bảo vệ | 2 | thiết bị | Theo Khoản 2 tại bảng yêu cầu kỹ thuật được mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-HSMT | ||
| 46 | Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại monitor | 2 | hệ thống | Theo Khoản 2 tại bảng yêu cầu kỹ thuật được mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-HSMT | ||
| 47 | Lắp đặt thiết bị mạng tin học, loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) | 40 | thiết bị | Theo Khoản 2 tại bảng yêu cầu kỹ thuật được mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-HSMT | ||
| 48 | Cài đặt cấu hình thiết bị Switch | 40 | thiết bị | Theo Khoản 2 tại bảng yêu cầu kỹ thuật được mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-HSMT | ||
| 49 | Lắp đặt tủ điện tích hợp | 40 | 1 tủ | Theo Khoản 2 tại bảng yêu cầu kỹ thuật được mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-HSMT | ||
| 50 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | 100 | m | Theo Khoản 2 tại bảng yêu cầu kỹ thuật được mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-HSMT | ||
| 51 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | 675 | m | Theo Khoản 2 tại bảng yêu cầu kỹ thuật được mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-HSMT | ||
| 52 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | 312 | m | Theo Khoản 2 tại bảng yêu cầu kỹ thuật được mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-HSMT | ||
| 53 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 2.100 | m | Theo Khoản 2 tại bảng yêu cầu kỹ thuật được mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-HSMT | ||
| 54 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP CAT 5/5E | 31,2 | 10m | Theo Khoản 2 tại bảng yêu cầu kỹ thuật được mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-HSMT | ||
| 55 | Bấm đàu hạt mạng RJ45 | 102 | Cái | Theo Khoản 2 tại bảng yêu cầu kỹ thuật được mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-HSMT | ||
| 56 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | 38 | bộ ODF | Theo Khoản 2 tại bảng yêu cầu kỹ thuật được mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-HSMT | ||
| 57 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp | 1,8 | km cáp | Theo Khoản 2 tại bảng yêu cầu kỹ thuật được mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-HSMT | ||
| 58 | Cài đặt cấu hình thiết bị Modem/Converter (Chuyển đổi quang điện) | 38 | thiết bị | Theo Khoản 2 tại bảng yêu cầu kỹ thuật được mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-HSMT | ||
| 59 | Lắp dựng cột thép (Lắp đặt tay vươn) | 2,1 | tấn | Theo Khoản 2 tại bảng yêu cầu kỹ thuật được mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-HSMT | ||
| 60 | Thuê xe nâng lắp đặt camera | 14 | điểm | Theo Khoản 2 tại bảng yêu cầu kỹ thuật được mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật đính kèm E-HSMT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi