Gói thầu: Gói 06: Thi công xây lắp công trình Xây dựng bổ sung phòng học, khu hiệu bộ và nhà ăn trường Mầm non Bình Ngọc, thành phố Móng Cái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220371434-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Móng Cái |
| Tên gói thầu | Gói 06: Thi công xây lắp công trình Xây dựng bổ sung phòng học, khu hiệu bộ và nhà ăn trường Mầm non Bình Ngọc, thành phố Móng Cái |
| Số hiệu KHLCNT | 20220153608 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Móng Cái |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-29 06:10:00 đến ngày 2022-04-08 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,789,066,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2183E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.436E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng các công trình dân dụng hoặc các hợp đồng thuộc các công trình khác có các hạng mục công việc chính có tính chất tương tự Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.352.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực).+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại, có quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên;+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Yêu cầu tài liệu gửi kèm: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình phù hợp hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).+ Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại, có quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên;+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Yêu cầu tài liệu gửi kèm: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công PCCC. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình;+ Có Chứng chỉ hành nghề thi công về phòng cháy và chữa cháy.- Yêu cầu năng lực, kinh nghiệm:+ Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại, có quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên;+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Yêu cầu tài liệu gửi kèm: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn, vệ sinh lao động. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.+ Có Chứng chỉ bồi dưỡng hoặc đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động phù hợp với yêu cầu của gói thầu.- Yêu cầu năng lực, kinh nghiệm:+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Yêu cầu tài liệu gửi kèm: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế hoặc có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Yêu cầu năng lực, kinh nghiệm:+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Yêu cầu tài liệu gửi kèm: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân xây dựng. |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Bậc 3,0/7 trở lên.- Yêu cầu:+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;+ Có bảng kê lý lịch trích ngang và chứng chỉ bậc thợ kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-: Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu từ 0,8m3 trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng từ 5 tấn - 12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 5,0kW hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 500l hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông (đầm dùi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất từ 1,5kW hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bê tông (đầm bàn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất từ 1,0 kW hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng từ 70kg hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất từ 1,7kW hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 0,62kW hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 23KW hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Móng Cái |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 06: Thi công xây lắp công trình Xây dựng bổ sung phòng học, khu hiệu bộ và nhà ăn trường Mầm non Bình Ngọc, thành phố Móng Cái Xây dựng bổ sung phòng học, khu hiệu bộ và nhà ăn trường Mầm non Bình Ngọc, thành phố Móng Cái 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Móng Cái |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản chụp màu từ bản gốc các tài liệu sau: Bảo lãnh dự thầu (Bảo lãnh của Ngân hàng); Cam kết tín dụng (Cam kết tín dụng của Ngân hàng); Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực); Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy, ngành nghề được phép kinh doanh dịch vụ PCCC: Thi công, lắp đặt hệ thống PCCC (còn hiệu lực); Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Thỏa thuận liên danh (đối với nhà thầu liên danh). - Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất (2019, 2020, 2021) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán năm tài chính gần nhất - Hợp đồng tương tự gói thầu bản gốc hoặc bản chụp công chứng (kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng với dự án đã thi công hoàn thành + Xác nhận đã thi công ≥ 80% khối lượng công việc tương tự, địa lý tương tự với dự án đang triển khai thi công); bản chụp Quyết định phê duyệt dự án/ báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu chứng minh cấp công trình. - Hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp vật tư, máy móc thiết bị bản gốc hoặc bản chụp công chứng; Tất cả tài liệu chứng minh sở hữu máy móc, thiết bị thi công của nhà thầu hoặc của bên cho thuê. Nhà thầu đăng tải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc hoá đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê; Có giấy chứng nhận kiểm định theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê, ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. - Bản chụp các hợp đồng lao động, bằng cấp, chứng chỉ (còn hiệu lực) của nhân sự chủ chốt được công chứng. - Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để đối chiếu hồ sơ tài liệu theo quy định |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Móng Cái
35 Chu Văn An - phường Hoà Lạc - thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh
Điện thoại: 0978.108.886 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Móng Cái - Địa chỉ: Đường Hữu Nghị, phường Hòa Lạc, thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Móng Cái - Địa chỉ: Phố Chu Văn An, phường Hòa Lạc, thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh - Điện thoại: 0978.108.886 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG NHÀ (KHỐI NHÀ HỌC, NHÀ HIỆU BỘ, NHÀ BẾP) | |||
| 1 | Đào móng băng, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,0556 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,499 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1868 | 100m2 |
| 4 | Lót ni lông chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3499 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,5975 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2616 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép móng đk ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7194 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng đk ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7533 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng đk > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1738 | tấn |
| 10 | Bê tông cổ cột, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,188 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bê tông cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1116 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép cổ cột đk ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3368 | tấn |
| 13 | Cốt thép cổ cột đk ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0651 | tấn |
| 14 | Cốt thép cổ cột đk > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1196 | tấn |
| 15 | Bê tông giằng móng đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,1228 | m3 |
| 16 | Ván khuôn bê tông giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0112 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép giằng móng đk ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3152 | tấn |
| 18 | Cốt thép giằng móng đk ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,385 | tấn |
| 19 | Xây móng gạch đặc 6,5x10,5x22, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,9973 | m3 |
| 20 | Đắp đất tôn nền, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9589 | 100m3 |
| 21 | Đào xúc đất để tôn nền, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0936 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0936 | 100m3 |
| 23 | Tôn nền bằng đá mạt, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8972 | 100m3 |
| 24 | Lót ni lông chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9722 | 100m2 |
| 25 | Bê tông nền đá 2x4, M150, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,7216 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,0862 | m2 |
| 27 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,0825 | m2 |
| 28 | Trát gờ chỉ quanh móng, VXM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,88 | m |
| 29 | Sơn móng nhà, bồn hoa 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,0355 | m2 |
| 30 | Mua đất màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,732 | m3 |
| 31 | Đắp đất màu bồn hoa, dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,732 | m3 |
| B | PHẦN THÂN TẦNG 1 | |||
| 1 | Bê tông cột đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,238 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6932 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép cột đk ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9452 | tấn |
| 4 | Cốt thép cột đk ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0575 | tấn |
| 5 | Cốt thép cột đk > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,295 | tấn |
| 6 | Bê tông dầm, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,088 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bê tông dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8088 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép dầm đk ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0156 | tấn |
| 9 | Cốt thép dầm đk ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,017 | tấn |
| 10 | Cốt thép dầm đk > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2294 | tấn |
| 11 | Bê tông sàn, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,857 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bê tông sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7857 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép sàn đk ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7808 | tấn |
| 14 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9039 | m3 |
| 15 | Ván khuôn bê tông lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5916 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép lanh tô đk ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1339 | tấn |
| 17 | Cốt thép lanh tô đk ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3841 | tấn |
| 18 | Bê tông mặt bàn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6016 | m3 |
| 19 | Ván khuôn bê tông mặt bàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,268 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép mặt bàn đk ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2216 | tấn |
| 21 | Xây tường gạch xi măng, dày 20cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,1781 | m3 |
| 22 | Xây tường gạch xi măng, dày 11cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,9355 | m3 |
| 23 | Xây cột gạch xi măng đặc, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4361 | m3 |
| 24 | Lưới mắt cáo trát tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 334,4 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, dày 1,5cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.407,201 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290,185 | m2 |
| 27 | Trát cột, dày 1,5cm VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,381 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, bả bám dính trước khi trát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 428,52 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75, bả bám dính trước khi trát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 693,908 | m2 |
| 30 | Trát mặt bàn, dày 1,5cm VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,8 | m2 |
| 31 | Lát nền gạch Ceramic 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 797,6292 | m2 |
| 32 | Lát nền đường cho trẻ em khuyết tật đá xẻ tự nhiên băm mặt, kích thước 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,955 | m2 |
| 33 | Lát nền gạch Ceramic 300x300 (khu WC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,6261 | m2 |
| 34 | Ốp tường gạch Ceramic 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 303,19 | m2 |
| 35 | Ốp chân tường gạch, kt 120x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,4812 | m2 |
| 36 | Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,25 | md |
| 37 | Trát đắp phào kép, VXM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 933,4 | md |
| 38 | Lăn sơn trong nhà 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.614,291 | m2 |
| 39 | Lăn sơn ngoài nhà 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 453,566 | m2 |
| 40 | Sx vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm Composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,847 | m2 |
| 41 | Lắp dựng vách ngăn Composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,847 | m2 |
| 42 | Sản xuất cửa xếp bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa xếp bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 44 | Sản xuất song cửa sổ bằng hộp Inox 304 KT 15x15x1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4583 | tấn |
| 45 | Lắp dựng hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,24 | m2 |
| 46 | Trần nhựa thả, kt 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,662 | m2 |
| 47 | Sản xuất lan can, lam trang trí bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8654 | tấn |
| 48 | Lắp dựng lan can, lam trang trí bằng hộp inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,59 | m2 |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1979 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2863 | 100m2 |
| C | PHẦN THÂN TẦNG 2 | |||
| 1 | Bê tông cột đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,744 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0526 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép cột đk ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6954 | tấn |
| 4 | Cốt thép cột đk ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0715 | tấn |
| 5 | Cốt thép cột đk > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7571 | tấn |
| 6 | Bê tông dầm, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,09 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bê tông dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,809 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép dầm đk ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6771 | tấn |
| 9 | Cốt thép dầm đk ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1931 | tấn |
| 10 | Cốt thép dầm đk > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6167 | tấn |
| 11 | Bê tông sàn, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,926 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bê tông sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5926 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép sàn đk ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7991 | tấn |
| 14 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1759 | m3 |
| 15 | Ván khuôn bê tông lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4808 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép lanh tô đk ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1282 | tấn |
| 17 | Cốt thép lanh tô đk ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1903 | tấn |
| 18 | Xây tường gạch xi măng, dày 20cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,4261 | m3 |
| 19 | Xây tường gạch xi măng, dày 11cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2991 | m3 |
| 20 | Xây cột gạch xi măng đặc, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,346 | m3 |
| 21 | Lưới mắt cáo trát tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, dày 1,5cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 994,4024 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,69 | m2 |
| 24 | Trát cột, dày 1,5cm VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,66 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, bả bám dính trước khi trát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340,14 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 75, bả bám dính trước khi trát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 579,278 | m2 |
| 27 | Lát nền gạch Ceramic 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 596,564 | m2 |
| 28 | Lát nền gạch Ceramic 300x300 (khu WC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,5461 | m2 |
| 29 | Sơn chống thấm sàn khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,3841 | m2 |
| 30 | Ốp tường gạch Ceramic 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,299 | m2 |
| 31 | Ốp chân tường gạch, kt 120x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,302 | m2 |
| 32 | Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,8 | md |
| 33 | Trát đắp phào kép, VXM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 773,2 | md |
| 34 | Lăn sơn trong nhà 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.993,8024 | m2 |
| 35 | Lăn sơn ngoài nhà 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 339,35 | m2 |
| 36 | Sx vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm Composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,847 | m2 |
| 37 | Lắp dựng vách ngăn Composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,847 | m2 |
| 38 | Sản xuất cửa xếp bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa xếp bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 40 | Sản xuất song cửa sổ bằng hộp Inox 304 KT 15x15x1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1777 | tấn |
| 41 | Lắp dựng song cửa Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,84 | m2 |
| 42 | Trần nhựa thả, kt 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,982 | m2 |
| 43 | Sản xuất lan can, lam trang trí bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4776 | tấn |
| 44 | Lắp dựng lan can, lam trang trí bằng hộp inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,28 | m2 |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6622 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5332 | 100m2 |
| D | PHẦN TUM THANG | |||
| 1 | Bê tông cột đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,208 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3244 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép cột đk ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1282 | tấn |
| 4 | Cốt thép cột đk ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | tấn |
| 5 | Cốt thép cột đk > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3033 | tấn |
| 6 | Bê tông dầm, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,32 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bê tông dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,932 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép dầm đk ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4389 | tấn |
| 9 | Cốt thép dầm đk ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,889 | tấn |
| 10 | Cốt thép dầm đk > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4761 | tấn |
| 11 | Bê tông sàn, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,422 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bê tông sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4422 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép sàn đk ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1331 | tấn |
| 14 | Xây tường gạch xi măng, dày 20cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,878 | m3 |
| 15 | Xây tường gạch xi măng, dày 11cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3133 | m3 |
| 16 | Lưới mắt cáo trát tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,4 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, dày 1,5cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,7 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,3 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, bả bám dính trước khi trát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,2 | m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM mác 75, bả bám dính trước khi trát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,22 | m2 |
| 21 | Lăn sơn ngoài nhà 3 nước (=S trát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,3 | m2 |
| 22 | Sản xuất cửa xếp bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa xếp bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,645 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8624 | 100m2 |
| E | PHẦN CỬA, VÁCH NHÔM XINGFA | |||
| 1 | Sản xuất lăp dựng cửa đi bằng nhôm dày 1,2 mm, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,425 | m2 |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ bằng nhôm dày 1,2 mm, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 6,38mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,28 | m2 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng vách nhôm dày 1,2 mm, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,135 | m2 |
| F | PHẦN CẦU THANG | |||
| 1 | Bê tông cầu thang, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8582 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8297 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép cầu thang đk ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9803 | tấn |
| 4 | Cốt thép cầu thang đk > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2861 | tấn |
| 5 | Xây bậc thang, lan can, gạch bê tông đặc, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2272 | m3 |
| 6 | Trát cầu thang VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,754 | m2 |
| 7 | Lăn sơn cầu thang 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,49 | m2 |
| 8 | Lát đá bậc và chiếu nghỉ cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,398 | m2 |
| 9 | Sản xuất tay vịn inox D48, dày 1,5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | tấn |
| 10 | Lắp dựng tay vịn lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | tấn |
| 11 | Sản xuất thang, khung tăng cường vách kính bằng hộp inox dày 1,4ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2224 | tấn |
| 12 | Lắp dựng thang, khung tăng cường vách kính bằng hộp inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2224 | tấn |
| G | PHẦN MÁI CHỐNG NÓNG | |||
| 1 | Láng mái VXM M75, dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 477,94 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 477,94 | m2 |
| 3 | Xây tường gạch xi măng, dày 20cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,7808 | m3 |
| 4 | Xây tường gạch xi măng, dày 11cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4834 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, dày 1,5cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,412 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 388,718 | m2 |
| 7 | Lăn sơn ngoài nhà 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 388,718 | m2 |
| 8 | Bê tông giằng TTH, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,482 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bê tông giằng TTH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,374 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép giằng TTH đk ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1243 | tấn |
| 11 | Cốt thép giằng TTH đk ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4206 | tấn |
| 12 | Sản xuất xà gồ bằng thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6395 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ bằng thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6395 | tấn |
| 14 | Lợp mái tôn xốp, dày 0,4 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0958 | 100m2 |
| 15 | Ke chống bão (6 cái/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.657 | cái |
| 16 | Sản xuất tấm inox 304 dày 0,8ly che khe lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0851 | tấn |
| 17 | Lắp dựng tấm inox che khe lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1342 | 100m2 |
| 18 | Màng chống thấm che khe lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,42 | m2 |
| H | ĐIỆN CHIẾU SÁNG TẦNG 1 | |||
| 1 | Vỏ tủ điện bằng sơn tĩnh điện tôn dày 2mm, KT(400x600x200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 2 | Vỏ tủ điện bằng sơn tĩnh điện tôn dày 2mm, KT(300x400x200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Tủ |
| 3 | Tủ điện 12 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Tủ |
| 4 | Tủ điện 6 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Tủ |
| 5 | Khởi động từ trực tiếp 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 6 | Aptomat MCCB 3P 80AT/80AF/22kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 7 | Aptomat MCB 3P 60A/10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 8 | Aptomat MCB 3P 32A/10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 9 | Aptomat MCB 2P 50A/10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 10 | Aptomat MCB 2P 32A/10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 11 | Aptomat MCB 2P 20A/6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 12 | Aptomat MCB 2P 16A/6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 13 | Aptomat MCB 1P 20A/6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | Cái |
| 14 | Aptomat MCB 1P 10A/6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| I | ĐIỆN CHIẾU SÁNG TẦNG 2 | |||
| 1 | Vỏ tủ điện bằng sơn tĩnh điện tôn dày 2mm, KT(300x400x200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 2 | Tủ điện 12 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Tủ |
| 3 | Tủ điện 6 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 4 | Aptomat MCB 3P 60A/10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | Aptomat MCB 2P 50A/10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 6 | Aptomat MCB 2P 40A/10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 7 | Aptomat MCB 2P 32A/10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 8 | Aptomat MCB 2P 20A/6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 9 | Aptomat MCB 2P 16A/6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 10 | Aptomat MCB 1P 20A/6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | Cái |
| 11 | Aptomat MCB 1P 10A/6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| J | PHẦN THIẾT BỊ ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn tuýp đôi Led có chóa phản quang 2x36w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117 | Cái |
| 2 | Đèn ốp trần KT(300x300), bóng led 24w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | Cái |
| 3 | Quạt trần, sải cánh 1,4m, bộ điều tốc 80w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | Cái |
| 4 | Quạt hút mùi âm trần, lưu lượng >200m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Cái |
| 5 | Công tắc đơn 10A/230V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Cái |
| 6 | Công tắc đôi 10A/230V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 7 | Công tắc ba 10A/230V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 8 | Công tắc đảo chiều đơn 10A/230V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 9 | Công tắc 2 cực 20A/230V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 10 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A/230V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | Cái |
| 11 | Bình nóng lạnh gián tiếp 50L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 12 | Quạt hút mùi gắn tường, lưu lượng >200m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 13 | Cáp Cu/XLPE/PVC-3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 14 | Cáp Cu/XLPE/PVC-4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138 | m |
| 15 | Tiếp địa Cu/PVC-1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138 | m |
| 16 | Cáp Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | m |
| 17 | Cáp Cu/XLPE/PVC-2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158 | m |
| 18 | Tiếp địa Cu/PVC-1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 326 | m |
| 19 | Dây Cu/PVC-2x4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.121 | m |
| 20 | Dây Cu/PVC-2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 21 | Tiếp địa Cu/PVC-1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.321 | m |
| 22 | Dây Cu/PVC-2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.436 | m |
| 23 | Ống gen mềm luồn dây điện D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 356 | m |
| 24 | Ống gen mềm luồn dây điện D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158 | m |
| 25 | Ống gen mềm luồn dây điện D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.330 | m |
| K | PHẦN TIẾP ĐỊA, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Bộ kim thu sét tia tiên đạo bán kính bảo vệ 80m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 3 | Cáp đồng trần 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 4 | Cọc tiếp địa L63x63x5mm dài 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| L | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 2 | Vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 3 | Gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 4 | Hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 5 | Xí bệt người lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 6 | Xí bệt trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 7 | Vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | bộ |
| 8 | Hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | bộ |
| 9 | Tiểu nam người lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 10 | Tiểu nam trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 11 | Van xả nhấn tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 12 | Két nước inox 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| M | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Ống nhựa uPVC-D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 2 | Ống nhựa uPVC-D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 100m |
| 3 | Ống nhựa uPVC-D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,014 | 100m |
| 4 | Ống nhựa PPR-D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 100m |
| 5 | Măng sông D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 6 | Măng sông D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 7 | Măng sông D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | Cái |
| 8 | Măng sông PPR d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | Cái |
| 9 | Van khóa D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 10 | Van khóa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 11 | Van khóa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cái |
| 12 | Tê nhựa D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 13 | Tê nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 14 | Tê nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | Cái |
| 15 | Tê nhựa PPR-D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 16 | Cút 90° nhựa D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 17 | Cút 90° nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 18 | Cút 90° nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Cái |
| 19 | Cút nhựa PPR-D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 20 | Tê thu D48-27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 21 | Tê thu D34-27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 22 | Côn thu D48-34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 23 | Côn thu D34-27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cái |
| 24 | Cút 90° Ren trong D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | Cái |
| 25 | Tê 90° Ren trong D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 26 | Cút 90° Ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| 27 | Van 1 chiều D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 28 | Vòi rửa tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 29 | 02 Giếng khoan (20m/1cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| N | PHẦN THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Ống nhựa UPVC-D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,464 | 100m |
| 2 | Ống nhựa UPVC-D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,816 | 100m |
| 3 | Ống nhựa UPVC-D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 4 | Ống nhựa UPVC-D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 5 | Măng sông nối ống D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | Cái |
| 6 | Măng sông nối ống D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113 | Cái |
| 7 | Măng sông nối ống D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 8 | Măng sông nối ống D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 9 | Tê D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 10 | Tê D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | Cái |
| 11 | Tê D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 12 | Tê D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cái |
| 13 | Cút 135° D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | Cái |
| 14 | Cút 135° D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122 | Cái |
| 15 | Cút 135° D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 16 | Cút 135° D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 17 | Cút 90° D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | Cái |
| 18 | Cút 90° D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | Cái |
| 19 | Cút 90° D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 20 | Cút 90° D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | Cái |
| 21 | Y 45° D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | Cái |
| 22 | Y 45° D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | Cái |
| 23 | Y 45° D110/75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | Cái |
| 24 | Y 45° D75/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 25 | Côn thu D110/75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 26 | Côn thu D110/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 27 | Côn thu D75/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | Cái |
| 28 | Bịt thông tắc D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 29 | Bịt thông tắc D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Cái |
| 30 | Phễu thu sàn lắp ống D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Cái |
| 31 | Xi phông lắp ống D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Cái |
| O | PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Ống nhựa UPVC-D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,26 | 100m |
| 2 | Ống nhựa UPVC-D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 3 | Măng sông nối ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | Cái |
| 4 | Măng sông nối ống D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 5 | Cút 90° D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Cái |
| 6 | Cút 135° D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | Cái |
| 7 | Cầu chắn rác lắp ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| P | BỂ PHỐT (3 CÁI) | |||
| 1 | Đào đất móng bằng máy, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3682 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8719 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8079 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1101 | 100m2 |
| 5 | Ni lông chống thấm cho bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3872 | 100m2 |
| 6 | Xây bể gạch xi măng cốt liệu VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,0376 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan đk ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | tấn |
| 9 | Ván khuôn bê tông tấm đan bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m2 |
| 10 | Ni lông chống thấm cho bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m2 |
| 11 | Bê tông dầm bể đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2466 | m3 |
| 12 | Ván khuôn dầm bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0471 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép dầm bể đk ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0051 | tấn |
| 14 | Cốt thép dầm bể đk ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0463 | tấn |
| 15 | Lấp chân bể đất bằng máy, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6981 | 100m3 |
| 16 | Trát bể, dày 2cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,9286 | m2 |
| 17 | Láng bể VXM M75 dày 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,538 | m2 |
| 18 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | tấm |
| 19 | Ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 20 | Cút nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 21 | Tê nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| Q | MÁI TÔN XÂY MỚI (NHÀ CẦU) | |||
| 1 | Đào đất móng, thủ công, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,176 | m3 |
| 2 | Bê tông móng cột, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0384 | 100m2 |
| 4 | Lấp đất hố móng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3444 | m3 |
| 5 | Sản xuất cột bằng thép ống D90, dày 2ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1006 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1006 | tấn |
| 7 | Sản xuất kèo bằng thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0917 | tấn |
| 8 | Lắp dựng kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0917 | tấn |
| 9 | Sx xà gồ bằng thép hộp mạ kẽm 40x80, dày 1,4ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2374 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2374 | tấn |
| 11 | Lợp mái tôn xốp, dày 0,40 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,755 | 100m2 |
| 12 | Tôn nền bằng đất, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4983 | 100m3 |
| 13 | Tôn nền bằng cát đen, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0906 | 100m3 |
| 14 | Lót ni lông chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,319 | 100m2 |
| 15 | Bê tông nền đá 1x2, M200, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0596 | m3 |
| 16 | Xây tường be nền, dày 200cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0301 | m3 |
| 17 | Trát tường be nền, dày 11cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,362 | m2 |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà, 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,362 | m2 |
| 19 | Sản xuất lan can bằng hộp inox 304, dày 1,2 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0611 | tấn |
| 20 | Lắp dựng lan can bằng hộp inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m2 |
| 21 | Lát nền gạch gốm chống trơn 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,5 | m2 |
| R | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào đất móng, đất C3, máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3308 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4271 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1594 | 100m2 |
| 4 | Ni lông chống thấm cho bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3427 | 100m2 |
| 5 | Xây móng gạch bê tông đặc, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8903 | m3 |
| 6 | Xây trụ gạch chỉ, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2361 | m3 |
| 7 | Xây tường gạch, dày 220, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2358 | m3 |
| 8 | Xây tường gạch, dày 110, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7296 | m3 |
| 9 | Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5068 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bê tông giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2391 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép giằng hàng rào đk ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1451 | tấn |
| 12 | Cốt thép giằng hàng rào đk ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3538 | tấn |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282,3936 | m2 |
| 14 | Trát trụ, dày 1,5cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,644 | m2 |
| 15 | Sơn hàng rào 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 311,0376 | m2 |
| 16 | Lấp đất hố móng bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1913 | 100m3 |
| S | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào đất móng, thủ công, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4608 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1752 | m3 |
| 3 | Bê tông móng cột, đá 2x4, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9639 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1084 | 100m2 |
| 5 | Lấp đất hố móng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6619 | m3 |
| 6 | Sản xuất cột bằng thép ống D76, dày 1,8ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1587 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1587 | tấn |
| 8 | Sản xuất kèo bằng thép ống D60, dày 1,8ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1275 | tấn |
| 9 | Lắp dựng kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1275 | tấn |
| 10 | Sản xuất xà gồ bằng thép hộp 40x80, dày 1,4ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3181 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3181 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,8881 | m2 |
| 13 | Lợp mái tôn múi, dày 0,4 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2563 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sân, đá 2x4, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,75 | m3 |
| 15 | Tôn nền bằng cát đen, K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0488 | 100m3 |
| 16 | Ni lông chống thấm cho bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,975 | 100m2 |
| T | BỂ CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất móng bằng máy, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6755 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,084 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0288 | 100m2 |
| 4 | Ni lông chống thấm cho bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5084 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đáy bể đá 1x2, Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,72 | m3 |
| 6 | Cốt thép đáy bể đk ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8666 | tấn |
| 7 | Ván khuôn đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m2 |
| 8 | Bê tông dầm bể đá 1x2, Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m3 |
| 9 | Cốt thép dầm bể đk ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0225 | tấn |
| 10 | Cốt thép dầm bể đk ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0631 | tấn |
| 11 | Ván khuôn dầm bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m2 |
| 12 | Bê tông mặt bể đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,128 | m3 |
| 13 | Cốt thép mặt bể đk ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4735 | tấn |
| 14 | Ván khuôn mặt bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3512 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tường bể đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,248 | m3 |
| 16 | Ván khuôn tường bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5248 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép tường bể đk ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0131 | tấn |
| 18 | Cốt thép tường bể đk ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6413 | tấn |
| 19 | Xây tường be cửa bể, dày 11cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | m3 |
| 20 | Lấp chân bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4635 | 100m3 |
| 21 | Trát tường trong bể, dày 1,5cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,32 | m2 |
| 22 | Quét chống thấm bể, dày 1,5cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250,52 | m2 |
| 23 | Láng bể có đánh màu, dày 2cm, VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,4 | m2 |
| 24 | Sản xuất cửa bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cửa bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 26 | Sản xuất thang bằng hộp inox 30x60 dày 1,5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0267 | tấn |
| 27 | Lắp dựng thang inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | m2 |
| 28 | Băng cản nước Sika V25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | m |
| 29 | Ống nhựa PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m |
| 30 | Cút nhựa PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Phao cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Van khóa D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| U | NHÀ KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào đất móng bằng máy, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0778 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,399 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 4 | Lót ni lông chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0798 | 100m2 |
| 5 | Bê tông giằng móng đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép giằng móng đk ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0092 | tấn |
| 8 | Cốt thép giằng móng đk > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0225 | tấn |
| 9 | Xây móng gạch đặc 6,5x10,5x22, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2372 | m3 |
| 10 | Lấp đất hố móng bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0315 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát tôn nền, k=0,90, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7728 | m3 |
| 12 | Lót ni lông chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0773 | 100m2 |
| 13 | Bê tông nền đá 2x4, M150, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9488 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, dầy 1,5cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,576 | m2 |
| 15 | Sơn móng nhà, tam cấp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,576 | m2 |
| 16 | Bê tông dầm, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 17 | Ván khuôn bê tông dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép dầm đk ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0259 | tấn |
| 19 | Cốt thép dầm đk ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0648 | tấn |
| 20 | Bê tông sàn, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,376 | m3 |
| 21 | Ván khuôn bê tông sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1537 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép sàn đk ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0992 | tấn |
| 23 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | m3 |
| 24 | Ván khuôn bê tông lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0168 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép lanh tô, đk ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0035 | tấn |
| 26 | Cốt thép lanh tô, đk ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0077 | tấn |
| 27 | Xây tường gạch xi măng, dày 20cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,16 | m3 |
| 28 | Trát tường trong, dày 1,5cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,84 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,96 | m2 |
| 30 | Trát dầm, dày 1,5cm VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 31 | Trát trần, dày 1,5cm VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3684 | m2 |
| 32 | Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,16 | md |
| 33 | Trát đắp phào kép, VXM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | md |
| 34 | Miết mạch tường loại lõm, kt 30x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,408 | m2 |
| 35 | Lát nền gạch gốm KT 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,84 | m2 |
| 36 | Lăn sơn trong nhà 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,8084 | m2 |
| 37 | Lăn sơn ngoài nhà 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,96 | m2 |
| 38 | Sản xuất cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m2 |
| 39 | Sản xuất cửa chớp lật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,24 | m2 |
| 41 | Láng mái VXM M75, dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,2084 | m2 |
| 42 | Quét sơn chống thấm mái, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,2084 | m2 |
| 43 | Xây tường gạch xi măng, dày 20cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 44 | Xây tường gạch xi măng, dày 10cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4547 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7904 | m2 |
| 46 | Lăn sơn ngoài nhà 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7904 | m2 |
| 47 | Ống thoát nước mái PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m |
| 48 | Cút nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 49 | Chếch nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 50 | Rọ chắn rác D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Vỏ tủ điện bằng sơn tĩnh điện tôn dày 2mm, KT(300x400x200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Đèn Led đơn T8 DELUXE 1,2m-36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 53 | Lắp đặt công tắc 1 mặt 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 54 | Aptomat MCB 3P 32A/10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt ổ cắm 3 lỗ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 57 | Ống ghen luồn dây D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| V | PHÁ DỠ NHÀ HỌC NGHỆ THUẬT CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,09 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần nhựa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,4412 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,904 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3577 | tấn |
| 5 | Phá dỡ kết cấu tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,1563 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,9598 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất trong móng, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3896 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển vật liệu đổ đi, 1km đầu tiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3092 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển vật liệu đổ đi, 4km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3092 | 100m3 |
| W | PHÁ DỠ NHÀ HIỆU BỘ CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,98 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần nhựa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,7752 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,424 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3373 | tấn |
| 5 | Phá dỡ kết cấu tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,0043 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,1967 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất trong móng, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3657 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển vật liệu đổ đi, 1km đầu tiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2908 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển vật liệu đổ đi, 4km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2908 | 100m3 |
| X | PHÁ DỠ NHÀ BẾP CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,01 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần nhựa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,5408 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái ngói, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,7032 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6704 | tấn |
| 5 | Phá dỡ kết cấu tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,1766 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,244 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất trong móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1687 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển vật liệu đổ đi, 1km đầu tiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6551 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển vật liệu đổ đi, 4km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6551 | 100m3 |
| Y | PHÁ DỠ HÀNG RÀO CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu tường gạch, đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,3669 | m3 |
| 2 | Vận chuyển vật liệu đổ đi, 1km đầu tiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2446 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển vật liệu đổ đi, 4km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2446 | 100m3 |
| Z | PHÁ DỠ MÁI TÔN NHÀ CẦU CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,2 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,057 | tấn |
| AA | PHÁ DỠ MÁI TÔN NHÀ BẾP | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,888 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2875 | tấn |
| AB | CÂY XANH | |||
| 1 | Chặt cây, đk ≤ 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đk ≤ 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cây |
| AC | Xây dựng mới hàng rào phân cách tạm để thi công và tháo dỡ sau khi thi công xong | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1664 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | 100m2 |
| 4 | Ni lông chống thấm cho bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0208 | 100m2 |
| 5 | Lấp đất hố móng bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | 100m3 |
| 6 | Sản xuất khung đỡ hàng rào bằng thép hộp mạ kẽm, kích thước 25x50, dày 1,4ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4585 | tấn |
| 7 | Lắp dựng tấm tôn múi, dày 0,4ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9348 | 100m2 |
| 8 | Tháo dỡ tường tôn hàng rào phân cách tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,48 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ khung hàng rào phân cách tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4585 | tấn |
| AD | PHẦN SAN NỀN | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 san nền tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3198 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất, độ chặt Y/C K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5658 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất để đắp san nền, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8751 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8751 | 100m3 |
| AE | KHU VUI CHƠI NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Thảm cỏ nhân tạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6657 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền, đá 2x4, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,657 | m3 |
| 3 | Tôn nền bằng cát đen, K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1333 | 100m3 |
| 4 | Ni lông chống thấm cho bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6657 | 100m2 |
| AF | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Bê tông sân, đá 2x4, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,6 | m3 |
| 2 | Tôn nền bằng cát đen, K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,623 | 100m3 |
| 3 | Ni lông chống thấm cho bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,46 | 100m2 |
| 4 | Xẻ khe sau cho sân, kích thước khe 1x4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,8 | 10md |
| AG | BỒN HOA, CÂY XANH | |||
| 1 | Bê tông lót móng bồn hoa, đá 4x6, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,402 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2402 | 100m2 |
| 3 | Xây tường bờ be bồn hoa, dày 110, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9266 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,08 | m2 |
| 5 | Sơn tường bồn hoa nhà 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,08 | m2 |
| 6 | Lấp đất màu bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,269 | m3 |
| 7 | Mua đất màu bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,269 | m3 |
| AH | RÃNH THOÁT NƯỚC MẶT NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước bằng máy, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4558 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đáy rãnh, hố ga, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,55 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông đáy rãnh, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,385 | 100m2 |
| 4 | Ni lông chống thấm cho bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,155 | 100m2 |
| 5 | Xây rãnh thoát nước, hố ga bằng gạch VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,92 | m3 |
| 6 | Trát rãnh thoát nước, hố ga, dày 1,5cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244,1 | m2 |
| 7 | Láng đáy rãnh thoát nước, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,45 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,66 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan, hố ga đk ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5931 | tấn |
| 10 | Ván khuôn bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,551 | 100m2 |
| 11 | Ni lông chống thấm cho bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,966 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan ≤200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179 | cái |
| 13 | Lấp đất hố móng, độ chặt K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7166 | 100m3 |
| AI | CỐNG THOÁT NƯỚC THẢI D300 NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước bằng máy, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6765 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót đáy cống, hố ga, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7708 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông đáy rãnh, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4348 | 100m2 |
| 4 | Ni lông chống thấm cho bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6649 | 100m2 |
| 5 | Xây hố ga bằng gạch bê tông, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6384 | m3 |
| 6 | Trát hố ga, dày 1,5cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,0903 | m2 |
| 7 | Láng đáy hố ga, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,94 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,726 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan, hố ga đk ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0395 | tấn |
| 10 | Ván khuôn bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0264 | 100m2 |
| 11 | Ni lông chống thấm cho bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0726 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan ≤200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Bê tông cống tròn D300, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2588 | m3 |
| 14 | Ván khuôn bê tông cống tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4464 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt ống cống bê tông ≤120kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,5 | cái |
| 16 | Lấp đất hố móng, độ chặt K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3474 | 100m3 |
| AJ | BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào đất móng bằng máy, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,696 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,749 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,498 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0516 | 100m2 |
| 5 | Ni lông chống thấm cho bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1749 | 100m2 |
| 6 | Bê tông mặt bể đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,664 | m3 |
| 7 | Cốt thép mặt bể đk ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0873 | tấn |
| 8 | Ván khuôn mặt bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1664 | 100m2 |
| 9 | Xây tường bể bằng gạch đặc, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,528 | m3 |
| 10 | Lấp chân bể đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1776 | 100m3 |
| 11 | Trát bể, dày 1,5cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,1919 | m2 |
| 12 | Láng bể VXM M75 dày 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,1084 | m2 |
| AK | PHẦN CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào đất bằng máy, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0135 | 100m3 |
| 2 | Lấp cát đầm chặt, K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4023 | 100m3 |
| 3 | Lấp đất hố móng đầm chặt k=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6112 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,23 | 100m |
| 6 | Cút D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 7 | Cút D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 8 | Tê D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Vòi cấp nước D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Van khóa tổng D27, D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 11 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 12 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,23 | 100m |
| AL | CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ (ĐÈN CHIẾU SÁNG) | |||
| 1 | Đào móng cột đèn lắp mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0576 | 100m2 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0154 | 100m3 |
| 5 | Khung móng cột M24x300x300x675 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 6 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột đèn cao áp cao 8M đơn liền cần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 7 | Lắp đèn LED công suất 150W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 8 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 9 | Đào rãnh rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3412 | 100m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn bảo vệ cáp D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,07 | 100m |
| 11 | Rải cáp ngầm, dây 2x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,07 | 100m |
| 12 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | đầu cáp |
| 13 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | đầu cáp |
| 14 | Bảng điện cửa cột Bkeline 220x85x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bảng |
| 15 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cửa |
| 16 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây 2x2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 17 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,525 | 100m2 |
| 18 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | m3 |
| 19 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,955 | 1000v |
| 20 | Đắp đất rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2362 | 100m3 |
| AM | TỦ ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN CHIẾU SÁNG 1200x800x350 | |||
| 1 | Đào móng tủ điện điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 4 | Đắp đất móng tủ điều khiển, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0034 | 100m3 |
| 5 | Khung móng tủ M16x450x250x650 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt tủ điện ĐKCS (Thiết bị điều khiển, giá đỡ, ổ khóa, biển báo an toàn…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 7 | Đào móng đóng cọc tiếp địa, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0045 | 100m3 |
| 8 | Làm tiếp địa cho tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0045 | 100m3 |
| AN | ĐƯỜNG DÂY CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | 100m3 |
| 2 | Rải cáp ngầm, CU/XLPE/PVC(3x16+1x10mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | 100m |
| 4 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | đầu cáp |
| 5 | Nối cáp ngầm trên nền đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 mối nối |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m2 |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m3 |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,509 | 1000v |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | 100m3 |
| AO | HẠNG MỤC PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trung tâm |
| 2 | Lắp đặt Ác quy cung cấp nguồn dự phòng (24V) cho trung tâm báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 3 | Cài đặt chương trình và cấu hình thiết lập hoạt động của trung tâm báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 4 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 10x2x0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 10 m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 6 | Lắp đặt tê chống cháy D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút chống cháy D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 8 | Lắp đặt khớp nối chống cháy D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 9 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | chuông |
| 10 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | nút |
| 11 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | đèn |
| 12 | Lắp đặt đèn báo phòng bị cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | đèn |
| 13 | Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật KT15x15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 14 | Lắp đặt cầu đấu dây kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 17 | Lắp đặt tê chống cháy D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 18 | Lắp đặt khớp nối chống cháy D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút chống cháy D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | cái |
| 20 | Lắp đặt thập chống cháy D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 21 | Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy khói quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | 10 đầu |
| 22 | Lắp đặt thiết bị phát hiện đứt cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 23 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,3 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn điện 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 27 | Lắp đặt khớp nối chống cháy D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút chống cháy D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 29 | Lắp đặt thập chống cháy D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 30 | Lắp đặt đèn thoát hiểm EXIT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | đèn |
| 31 | Lắp đặt chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | đèn |
| 32 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 33 | Lắp dựng cửa chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,16 | m2 |
| 34 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 35 | Lắp đặt tủ điều khiển tủ nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 36 | Lắp đặt cáp nguồn 3x25 + 1x16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 38 | Lắp đặt các automat 3 pha 200A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt giỏ lọc D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt Y lọc rác D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt khớp chống rung D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt van cổng mặt bích D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt van 1 chiều D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt van cổng mặt bích D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt van an toàn D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt van khóa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt van 1 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 55 | Lắp đặt cút thép tráng kém Dn100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê thép tráng kém Dn100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 57 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cặp bích |
| 58 | Lắp đặt côn thu thép tráng kém Dn100/80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút thép tráng kém Dn80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê thép tráng kém Dn80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 61 | Lắp bích thép - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cặp bích |
| 62 | Lắp đặt cút thép tráng kém Dn65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê thép tráng kém Dn65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn thép tráng kém Dn65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút thép tráng kém Dn50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê thép tráng kém Dn50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn thép tráng kém Dn50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt kép thép tráng kém Dn50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút thép tráng kém Dn25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê thép tráng kém Dn25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt họng cứu hoả Dn50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt trụ nước chữa cháy ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt công sơn, giá đỡ ống thép trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 74 | Sơn đỏ đường ống theo tiêu chuẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m2 |
| 75 | Đào rãnh xúc đất bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | m3 |
| 76 | Đắp đất chôn ống đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | m3 |
| 77 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy âm tường KT 900x600x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 78 | Lắp đặt hộp đựng lăng, vòi chữa cháy KT 600x500x180 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | tủ |
| 79 | Bộ dụng cụ phá dỡ thông thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 80 | Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 81 | Cuộn vòi chữa cháy D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 82 | Cuộn vòi chữa cháy D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cuộn |
| 83 | Lăng phun chữa cháy D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 84 | Lăng phun chữa cháy D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 85 | Bình chữa cháy MFZL4 - ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bình |
| 86 | Bình chữa cháy CO2 - MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bình |
| AP | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 10 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Ắc quy dự phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bình |
| 3 | Máy bơm chữa cháy chạy động cơ điện 11 kW , H=51-32m, Q=24-72m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 4 | Máy bơm chữa cháy chạy động cơ diesel H=51-32m, Q>45m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 5 | Tủ điều khiển máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 6 | Cửa thép chống cháy 02 cánh, giới hạn chịu lửa 60 phút, sơn vân gỗ, KT (RxD) 1800x2300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cửa |
| 7 | Cửa thép chống cháy 02 cánh, giới hạn chịu lửa 60 phút, sơn vân gỗ, KT (RxD) 2200x2300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cửa |
| 8 | Cửa sổ thép chống cháy 02 cánh, giới hạn chịu lửa 60 phút, sơn vân gỗ, KT (RxD) 1800x1400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cửa |
| 9 | Tay co thủy lực Hammered | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 10 | Khóa tay gạt ngang KOSPI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 11 | Bơm hút giếng sâu (Bơm điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Máy bơm nước Inverter 750W (Bơm điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Thang máy tải thực phẩm 150kg, 2 điểm dừng (2 tầng); Tốc độ: 10 – 15 – 20m/p; Công suất động cơ: 1.5 Kw – 2.2Kw – 3.7Kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| AQ | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Phí cấp quyền khai thác đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mục |
| 2 | Phí khai thác tài nguyên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mục |
| 3 | Phí bảo vệ môi trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mục |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2183E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.436E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng các công trình dân dụng hoặc các hợp đồng thuộc các công trình khác có các hạng mục công việc chính có tính chất tương tự Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.352.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực).+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại, có quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên;+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Yêu cầu tài liệu gửi kèm: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình phù hợp hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).+ Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại, có quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên;+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Yêu cầu tài liệu gửi kèm: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công PCCC. | 1 | + Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình;+ Có Chứng chỉ hành nghề thi công về phòng cháy và chữa cháy.- Yêu cầu năng lực, kinh nghiệm:+ Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại, có quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên;+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Yêu cầu tài liệu gửi kèm: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách An toàn, vệ sinh lao động. | 1 | Có trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.+ Có Chứng chỉ bồi dưỡng hoặc đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động phù hợp với yêu cầu của gói thầu.- Yêu cầu năng lực, kinh nghiệm:+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Yêu cầu tài liệu gửi kèm: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán. | 1 | Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế hoặc có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Yêu cầu năng lực, kinh nghiệm:+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Yêu cầu tài liệu gửi kèm: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu. | 3 | 2 |
| 6 | Công nhân xây dựng. | 20 | Bậc 3,0/7 trở lên.- Yêu cầu:+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;+ Có bảng kê lý lịch trích ngang và chứng chỉ bậc thợ kèm theo. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | : Máy đào | Dung tích gầu từ 0,8m3 trở lên | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Tải trọng từ 5 tấn - 12 tấn | 3 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất 5,0kW hoặc tương đương | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Dung tích 500l hoặc tương đương | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông (đầm dùi) | Công suất từ 1,5kW hoặc tương đương | 2 |
| 6 | Máy đầm bê tông (đầm bàn) | Công suất từ 1,0 kW hoặc tương đương | 2 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng từ 70kg hoặc tương đương | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | Công suất từ 1,7kW hoặc tương đương | 2 |
| 9 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất 0,62kW hoặc tương đương | 2 |
| 10 | Máy hàn | Công suất 23KW hoặc tương đương | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi