Gói thầu: Gói 06: Thi công xây lắp công trình Xây dựng bổ sung phòng học, khu hiệu bộ và nhà ăn trường Mầm non Bình Ngọc, thành phố Móng Cái

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220371434-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Móng Cái
Tên gói thầu Gói 06: Thi công xây lắp công trình Xây dựng bổ sung phòng học, khu hiệu bộ và nhà ăn trường Mầm non Bình Ngọc, thành phố Móng Cái
Số hiệu KHLCNT 20220153608
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Móng Cái
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-29 06:10:00 đến ngày 2022-04-08 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,789,066,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2183E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.436E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng các công trình dân dụng hoặc các hợp đồng thuộc các công trình khác có các hạng mục công việc chính có tính chất tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.352.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực).+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại, có quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên;+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Yêu cầu tài liệu gửi kèm: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình phù hợp hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).+ Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại, có quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên;+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Yêu cầu tài liệu gửi kèm: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công PCCC.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình;+ Có Chứng chỉ hành nghề thi công về phòng cháy và chữa cháy.- Yêu cầu năng lực, kinh nghiệm:+ Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại, có quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên;+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Yêu cầu tài liệu gửi kèm: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn, vệ sinh lao động.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.+ Có Chứng chỉ bồi dưỡng hoặc đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động phù hợp với yêu cầu của gói thầu.- Yêu cầu năng lực, kinh nghiệm:+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Yêu cầu tài liệu gửi kèm: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế hoặc có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Yêu cầu năng lực, kinh nghiệm:+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Yêu cầu tài liệu gửi kèm: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân xây dựng.
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Bậc 3,0/7 trở lên.- Yêu cầu:+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;+ Có bảng kê lý lịch trích ngang và chứng chỉ bậc thợ kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-: Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu từ 0,8m3 trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng từ 5 tấn - 12 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất 5,0kW hoặc tương đương
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 500l hoặc tương đương
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông (đầm dùi)
- Đặc điểm thiết bị Công suất từ 1,5kW hoặc tương đương
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bê tông (đầm bàn)
- Đặc điểm thiết bị Công suất từ 1,0 kW hoặc tương đương
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng từ 70kg hoặc tương đương
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất từ 1,7kW hoặc tương đương
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất 0,62kW hoặc tương đương
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 23KW hoặc tương đương
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Móng Cái
E-CDNT 1.2 Gói 06: Thi công xây lắp công trình Xây dựng bổ sung phòng học, khu hiệu bộ và nhà ăn trường Mầm non Bình Ngọc, thành phố Móng Cái
Xây dựng bổ sung phòng học, khu hiệu bộ và nhà ăn trường Mầm non Bình Ngọc, thành phố Móng Cái
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Móng Cái
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Móng Cái , địa chỉ: 35 Chu Văn An - phường Hoà Lạc - thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Móng Cái 35 Chu Văn An - phường Hoà Lạc - thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh Điện thoại: 0978.108.886
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty cổ phần tư vấn xây dựng NDT + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng và thương mại 5D. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Móng Cái. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Móng Cái , địa chỉ: 35 Chu Văn An - phường Hoà Lạc - thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh - Chủ đầu tư: Gói thầu số 06 – Thi công xây lắp công trình Tên dự án là: Xây dựng bổ sung phòng học, Khu hiệu bộ và nhà ăn Trường Mầm non Bình Ngọc, thành phố Móng Cái


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Móng Cái , địa chỉ: 35 Chu Văn An - phường Hoà Lạc - thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Móng Cái 35 Chu Văn An - phường Hoà Lạc - thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh Điện thoại: 0978.108.886


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản chụp màu từ bản gốc các tài liệu sau: Bảo lãnh dự thầu (Bảo lãnh của Ngân hàng); Cam kết tín dụng (Cam kết tín dụng của Ngân hàng); Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực); Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy, ngành nghề được phép kinh doanh dịch vụ PCCC: Thi công, lắp đặt hệ thống PCCC (còn hiệu lực); Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Thỏa thuận liên danh (đối với nhà thầu liên danh). - Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất (2019, 2020, 2021) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán năm tài chính gần nhất - Hợp đồng tương tự gói thầu bản gốc hoặc bản chụp công chứng (kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng với dự án đã thi công hoàn thành + Xác nhận đã thi công ≥ 80% khối lượng công việc tương tự, địa lý tương tự với dự án đang triển khai thi công); bản chụp Quyết định phê duyệt dự án/ báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu chứng minh cấp công trình. - Hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp vật tư, máy móc thiết bị bản gốc hoặc bản chụp công chứng; Tất cả tài liệu chứng minh sở hữu máy móc, thiết bị thi công của nhà thầu hoặc của bên cho thuê. Nhà thầu đăng tải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc hoá đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê; Có giấy chứng nhận kiểm định theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê, ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. - Bản chụp các hợp đồng lao động, bằng cấp, chứng chỉ (còn hiệu lực) của nhân sự chủ chốt được công chứng. - Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để đối chiếu hồ sơ tài liệu theo quy định
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Móng Cái 35 Chu Văn An - phường Hoà Lạc - thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh Điện thoại: 0978.108.886
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Móng Cái - Địa chỉ: Đường Hữu Nghị, phường Hòa Lạc, thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Móng Cái - Địa chỉ: Phố Chu Văn An, phường Hòa Lạc, thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh - Điện thoại: 0978.108.886
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
-
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG NHÀ (KHỐI NHÀ HỌC, NHÀ HIỆU BỘ, NHÀ BẾP)
1Đào móng băng, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V14,0556100m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, M100Mô tả kỹ thuật theo chương V63,499m3
3Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,1868100m2
4Lót ni lông chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V6,3499100m2
5Bê tông móng, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V183,5975m3
6Ván khuôn bê tông móngMô tả kỹ thuật theo chương V4,2616100m2
7Cốt thép móng đk ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,7194tấn
8Cốt thép móng đk ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,7533tấn
9Cốt thép móng đk > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,1738tấn
10Bê tông cổ cột, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,188m3
11Ván khuôn bê tông cổ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,1116100m2
12Cốt thép cổ cột đk ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3368tấn
13Cốt thép cổ cột đk ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0651tấn
14Cốt thép cổ cột đk > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,1196tấn
15Bê tông giằng móng đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V33,1228m3
16Ván khuôn bê tông giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V3,0112100m2
17Cốt thép giằng móng đk ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3152tấn
18Cốt thép giằng móng đk ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,385tấn
19Xây móng gạch đặc 6,5x10,5x22, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V149,9973m3
20Đắp đất tôn nền, độ chặt K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V15,9589100m3
21Đào xúc đất để tôn nền, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0936100m3
22Vận chuyển đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,0936100m3
23Tôn nền bằng đá mạt, độ chặt K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8972100m3
24Lót ni lông chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V8,9722100m2
25Bê tông nền đá 2x4, M150, dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V89,7216m3
26Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V166,0862m2
27Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V59,0825m2
28Trát gờ chỉ quanh móng, VXM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V156,88m
29Sơn móng nhà, bồn hoa 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V168,0355m2
30Mua đất màuMô tả kỹ thuật theo chương V13,732m3
31Đắp đất màu bồn hoa, dày 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V13,732m3
B PHẦN THÂN TẦNG 1
1Bê tông cột đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V17,238m3
2Ván khuôn bê tông cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,6932100m2
3Cốt thép cột đk ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9452tấn
4Cốt thép cột đk ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,0575tấn
5Cốt thép cột đk > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,295tấn
6Bê tông dầm, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V48,088m3
7Ván khuôn bê tông dầmMô tả kỹ thuật theo chương V4,8088100m2
8Cốt thép dầm đk ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,0156tấn
9Cốt thép dầm đk ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,017tấn
10Cốt thép dầm đk > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,2294tấn
11Bê tông sàn, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V77,857m3
12Ván khuôn bê tông sànMô tả kỹ thuật theo chương V7,7857100m2
13Cốt thép sàn đk ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,7808tấn
14Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9039m3
15Ván khuôn bê tông lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,5916100m2
16Cốt thép lanh tô đk ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1339tấn
17Cốt thép lanh tô đk ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3841tấn
18Bê tông mặt bàn, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6016m3
19Ván khuôn bê tông mặt bànMô tả kỹ thuật theo chương V0,268100m2
20Cốt thép mặt bàn đk ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2216tấn
21Xây tường gạch xi măng, dày 20cm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V158,1781m3
22Xây tường gạch xi măng, dày 11cm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,9355m3
23Xây cột gạch xi măng đặc, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,4361m3
24Lưới mắt cáo trát tườngMô tả kỹ thuật theo chương V334,4m2
25Trát tường trong, dày 1,5cm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.407,201m2
26Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V290,185m2
27Trát cột, dày 1,5cm VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V163,381m2
28Trát xà dầm, vữa XM mác 75, bả bám dính trước khi trátMô tả kỹ thuật theo chương V428,52m2
29Trát trần, vữa XM mác 75, bả bám dính trước khi trátMô tả kỹ thuật theo chương V693,908m2
30Trát mặt bàn, dày 1,5cm VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,8m2
31Lát nền gạch Ceramic 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V797,6292m2
32Lát nền đường cho trẻ em khuyết tật đá xẻ tự nhiên băm mặt, kích thước 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V32,955m2
33Lát nền gạch Ceramic 300x300 (khu WC)Mô tả kỹ thuật theo chương V91,6261m2
34Ốp tường gạch Ceramic 300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V303,19m2
35Ốp chân tường gạch, kt 120x600Mô tả kỹ thuật theo chương V129,4812m2
36Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V76,25md
37Trát đắp phào kép, VXM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V933,4md
38Lăn sơn trong nhà 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2.614,291m2
39Lăn sơn ngoài nhà 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V453,566m2
40Sx vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm CompositeMô tả kỹ thuật theo chương V52,847m2
41Lắp dựng vách ngăn CompositeMô tả kỹ thuật theo chương V52,847m2
42Sản xuất cửa xếp bằng inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V2,16m2
43Lắp dựng cửa xếp bằng inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V2,16m2
44Sản xuất song cửa sổ bằng hộp Inox 304 KT 15x15x1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4583tấn
45Lắp dựng hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V84,24m2
46Trần nhựa thả, kt 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V84,662m2
47Sản xuất lan can, lam trang trí bằng inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8654tấn
48Lắp dựng lan can, lam trang trí bằng hộp inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V116,59m2
49Lắp dựng dàn giáo trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V9,1979100m2
50Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V8,2863100m2
C PHẦN THÂN TẦNG 2
1Bê tông cột đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V12,744m3
2Ván khuôn bê tông cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2,0526100m2
3Cốt thép cột đk ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6954tấn
4Cốt thép cột đk ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0715tấn
5Cốt thép cột đk > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,7571tấn
6Bê tông dầm, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V38,09m3
7Ván khuôn bê tông dầmMô tả kỹ thuật theo chương V3,809100m2
8Cốt thép dầm đk ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6771tấn
9Cốt thép dầm đk ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,1931tấn
10Cốt thép dầm đk > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6167tấn
11Bê tông sàn, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V65,926m3
12Ván khuôn bê tông sànMô tả kỹ thuật theo chương V6,5926100m2
13Cốt thép sàn đk ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,7991tấn
14Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1759m3
15Ván khuôn bê tông lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,4808100m2
16Cốt thép lanh tô đk ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1282tấn
17Cốt thép lanh tô đk ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1903tấn
18Xây tường gạch xi măng, dày 20cm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V111,4261m3
19Xây tường gạch xi măng, dày 11cm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,2991m3
20Xây cột gạch xi măng đặc, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,346m3
21Lưới mắt cáo trát tườngMô tả kỹ thuật theo chương V252m2
22Trát tường trong, dày 1,5cm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V994,4024m2
23Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V215,69m2
24Trát cột, dày 1,5cm VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V123,66m2
25Trát xà dầm, vữa XM mác 75, bả bám dính trước khi trátMô tả kỹ thuật theo chương V340,14m2
26Trát trần, vữa XM mác 75, bả bám dính trước khi trátMô tả kỹ thuật theo chương V579,278m2
27Lát nền gạch Ceramic 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V596,564m2
28Lát nền gạch Ceramic 300x300 (khu WC)Mô tả kỹ thuật theo chương V78,5461m2
29Sơn chống thấm sàn khu vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V96,3841m2
30Ốp tường gạch Ceramic 300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V187,299m2
31Ốp chân tường gạch, kt 120x600Mô tả kỹ thuật theo chương V118,302m2
32Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V38,8md
33Trát đắp phào kép, VXM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V773,2md
34Lăn sơn trong nhà 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1.993,8024m2
35Lăn sơn ngoài nhà 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V339,35m2
36Sx vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm CompositeMô tả kỹ thuật theo chương V52,847m2
37Lắp dựng vách ngăn CompositeMô tả kỹ thuật theo chương V52,847m2
38Sản xuất cửa xếp bằng inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V2,16m2
39Lắp dựng cửa xếp bằng inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V2,16m2
40Sản xuất song cửa sổ bằng hộp Inox 304 KT 15x15x1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1777tấn
41Lắp dựng song cửa InoxMô tả kỹ thuật theo chương V51,84m2
42Trần nhựa thả, kt 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V79,982m2
43Sản xuất lan can, lam trang trí bằng inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4776tấn
44Lắp dựng lan can, lam trang trí bằng hộp inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V93,28m2
45Lắp dựng dàn giáo trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V7,6622100m2
46Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V5,5332100m2
D PHẦN TUM THANG
1Bê tông cột đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,208m3
2Ván khuôn bê tông cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3244100m2
3Cốt thép cột đk ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1282tấn
4Cốt thép cột đk ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,131tấn
5Cốt thép cột đk > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3033tấn
6Bê tông dầm, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V9,32m3
7Ván khuôn bê tông dầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,932100m2
8Cốt thép dầm đk ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4389tấn
9Cốt thép dầm đk ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,889tấn
10Cốt thép dầm đk > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4761tấn
11Bê tông sàn, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,422m3
12Ván khuôn bê tông sànMô tả kỹ thuật theo chương V0,4422100m2
13Cốt thép sàn đk ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,1331tấn
14Xây tường gạch xi măng, dày 20cm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,878m3
15Xây tường gạch xi măng, dày 11cm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3133m3
16Lưới mắt cáo trát tườngMô tả kỹ thuật theo chương V41,4m2
17Trát tường trong, dày 1,5cm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V125,7m2
18Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V197,3m2
19Trát xà dầm, vữa XM mác 75, bả bám dính trước khi trátMô tả kỹ thuật theo chương V93,2m2
20Trát trần, vữa XM mác 75, bả bám dính trước khi trátMô tả kỹ thuật theo chương V44,22m2
21Lăn sơn ngoài nhà 3 nước (=S trát)Mô tả kỹ thuật theo chương V197,3m2
22Sản xuất cửa xếp bằng inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V2,16m2
23Lắp dựng cửa xếp bằng inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V2,16m2
24Lắp dựng dàn giáo trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1,645100m2
25Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V1,8624100m2
E PHẦN CỬA, VÁCH NHÔM XINGFA
1Sản xuất lăp dựng cửa đi bằng nhôm dày 1,2 mm, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V127,425m2
2Sản xuất lắp dựng cửa sổ bằng nhôm dày 1,2 mm, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 6,38mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V143,28m2
3Sản xuất lắp dựng vách nhôm dày 1,2 mm, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V79,135m2
F PHẦN CẦU THANG
1Bê tông cầu thang, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8582m3
2Ván khuôn bê tông cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V0,8297100m2
3Cốt thép cầu thang đk ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9803tấn
4Cốt thép cầu thang đk > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2861tấn
5Xây bậc thang, lan can, gạch bê tông đặc, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2272m3
6Trát cầu thang VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V156,754m2
7Lăn sơn cầu thang 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V137,49m2
8Lát đá bậc và chiếu nghỉ cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V51,398m2
9Sản xuất tay vịn inox D48, dày 1,5 lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,049tấn
10Lắp dựng tay vịn lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,049tấn
11Sản xuất thang, khung tăng cường vách kính bằng hộp inox dày 1,4lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,2224tấn
12Lắp dựng thang, khung tăng cường vách kính bằng hộp inoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,2224tấn
G PHẦN MÁI CHỐNG NÓNG
1Láng mái VXM M75, dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V477,94m2
2Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V477,94m2
3Xây tường gạch xi măng, dày 20cm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V45,7808m3
4Xây tường gạch xi măng, dày 11cm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,4834m3
5Trát tường trong, dày 1,5cm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V51,412m2
6Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V388,718m2
7Lăn sơn ngoài nhà 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V388,718m2
8Bê tông giằng TTH, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,482m3
9Ván khuôn bê tông giằng TTHMô tả kỹ thuật theo chương V0,374100m2
10Cốt thép giằng TTH đk ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1243tấn
11Cốt thép giằng TTH đk ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4206tấn
12Sản xuất xà gồ bằng thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V3,6395tấn
13Lắp dựng xà gồ bằng thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V3,6395tấn
14Lợp mái tôn xốp, dày 0,4 lyMô tả kỹ thuật theo chương V6,0958100m2
15Ke chống bão (6 cái/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V3.657cái
16Sản xuất tấm inox 304 dày 0,8ly che khe lúnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0851tấn
17Lắp dựng tấm inox che khe lúnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1342100m2
18Màng chống thấm che khe lúnMô tả kỹ thuật theo chương V13,42m2
H ĐIỆN CHIẾU SÁNG TẦNG 1
1Vỏ tủ điện bằng sơn tĩnh điện tôn dày 2mm, KT(400x600x200)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
2Vỏ tủ điện bằng sơn tĩnh điện tôn dày 2mm, KT(300x400x200)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Tủ
3Tủ điện 12 modulMô tả kỹ thuật theo chương V3Tủ
4Tủ điện 6 modulMô tả kỹ thuật theo chương V4Tủ
5Khởi động từ trực tiếp 20AMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
6Aptomat MCCB 3P 80AT/80AF/22kAMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
7Aptomat MCB 3P 60A/10kAMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
8Aptomat MCB 3P 32A/10kAMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
9Aptomat MCB 2P 50A/10kAMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
10Aptomat MCB 2P 32A/10kAMô tả kỹ thuật theo chương V9Cái
11Aptomat MCB 2P 20A/6kAMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
12Aptomat MCB 2P 16A/6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
13Aptomat MCB 1P 20A/6kAMô tả kỹ thuật theo chương V37Cái
14Aptomat MCB 1P 10A/6kAMô tả kỹ thuật theo chương V14Cái
I ĐIỆN CHIẾU SÁNG TẦNG 2
1Vỏ tủ điện bằng sơn tĩnh điện tôn dày 2mm, KT(300x400x200)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
2Tủ điện 12 modulMô tả kỹ thuật theo chương V4Tủ
3Tủ điện 6 modulMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
4Aptomat MCB 3P 60A/10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
5Aptomat MCB 2P 50A/10kAMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
6Aptomat MCB 2P 40A/10kAMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
7Aptomat MCB 2P 32A/10kAMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
8Aptomat MCB 2P 20A/6kAMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
9Aptomat MCB 2P 16A/6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
10Aptomat MCB 1P 20A/6kAMô tả kỹ thuật theo chương V26Cái
11Aptomat MCB 1P 10A/6kAMô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
J PHẦN THIẾT BỊ ĐIỆN
1Đèn tuýp đôi Led có chóa phản quang 2x36wMô tả kỹ thuật theo chương V117Cái
2Đèn ốp trần KT(300x300), bóng led 24wMô tả kỹ thuật theo chương V100Cái
3Quạt trần, sải cánh 1,4m, bộ điều tốc 80wMô tả kỹ thuật theo chương V62Cái
4Quạt hút mùi âm trần, lưu lượng >200m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V25Cái
5Công tắc đơn 10A/230VMô tả kỹ thuật theo chương V25Cái
6Công tắc đôi 10A/230VMô tả kỹ thuật theo chương V15Cái
7Công tắc ba 10A/230VMô tả kỹ thuật theo chương V7Cái
8Công tắc đảo chiều đơn 10A/230VMô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
9Công tắc 2 cực 20A/230VMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
10Ổ cắm đôi 3 chấu 16A/230VMô tả kỹ thuật theo chương V100Cái
11Bình nóng lạnh gián tiếp 50LMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
12Quạt hút mùi gắn tường, lưu lượng >200m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
13Cáp Cu/XLPE/PVC-3x16+1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
14Cáp Cu/XLPE/PVC-4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V138m
15Tiếp địa Cu/PVC-1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V138m
16Cáp Cu/XLPE/PVC-2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V168m
17Cáp Cu/XLPE/PVC-2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V158m
18Tiếp địa Cu/PVC-1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V326m
19Dây Cu/PVC-2x4.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.121m
20Dây Cu/PVC-2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
21Tiếp địa Cu/PVC-1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.321m
22Dây Cu/PVC-2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.436m
23Ống gen mềm luồn dây điện D32Mô tả kỹ thuật theo chương V356m
24Ống gen mềm luồn dây điện D25Mô tả kỹ thuật theo chương V158m
25Ống gen mềm luồn dây điện D16Mô tả kỹ thuật theo chương V3.330m
K PHẦN TIẾP ĐỊA, CHỐNG SÉT
1Bộ kim thu sét tia tiên đạo bán kính bảo vệ 80mMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
2Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x50Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
3Cáp đồng trần 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V110m
4Cọc tiếp địa L63x63x5mm dài 2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
L PHẦN THIẾT BỊ
1LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
2Vòi rửa lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
3Gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
4Hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
5Xí bệt người lớnMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
6Xí bệt trẻ emMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
7Vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V51bộ
8Hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V51bộ
9Tiểu nam người lớnMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
10Tiểu nam trẻ emMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
11Van xả nhấn tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
12Két nước inox 3m3Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
M PHẦN CẤP NƯỚC
1Ống nhựa uPVC-D48Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m
2Ống nhựa uPVC-D34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,46100m
3Ống nhựa uPVC-D27Mô tả kỹ thuật theo chương V3,014100m
4Ống nhựa PPR-D20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,68100m
5Măng sông D48Mô tả kỹ thuật theo chương V24Cái
6Măng sông D34Mô tả kỹ thuật theo chương V15Cái
7Măng sông D27Mô tả kỹ thuật theo chương V100Cái
8Măng sông PPR d20Mô tả kỹ thuật theo chương V23Cái
9Van khóa D48Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
10Van khóa D34Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
11Van khóa D27Mô tả kỹ thuật theo chương V11Cái
12Tê nhựa D48Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
13Tê nhựa D34Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
14Tê nhựa D27Mô tả kỹ thuật theo chương V105Cái
15Tê nhựa PPR-D20Mô tả kỹ thuật theo chương V20Cái
16Cút 90° nhựa D48Mô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
17Cút 90° nhựa D34Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
18Cút 90° nhựa D27Mô tả kỹ thuật theo chương V28Cái
19Cút nhựa PPR-D20Mô tả kỹ thuật theo chương V20Cái
20Tê thu D48-27Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
21Tê thu D34-27Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
22Côn thu D48-34Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
23Côn thu D34-27Mô tả kỹ thuật theo chương V11Cái
24Cút 90° Ren trong D27Mô tả kỹ thuật theo chương V80Cái
25Tê 90° Ren trong D27Mô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
26Cút 90° Ren trong PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V30Cái
27Van 1 chiều D27Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
28Vòi rửa tayMô tả kỹ thuật theo chương V24Cái
2902 Giếng khoan (20m/1cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
N PHẦN THOÁT NƯỚC THẢI
1Ống nhựa UPVC-D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2,464100m
2Ống nhựa UPVC-D75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,816100m
3Ống nhựa UPVC-D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
4Ống nhựa UPVC-D34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
5Măng sông nối ống D110Mô tả kỹ thuật theo chương V62Cái
6Măng sông nối ống D75Mô tả kỹ thuật theo chương V113Cái
7Măng sông nối ống D60Mô tả kỹ thuật theo chương V9Cái
8Măng sông nối ống D34Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
9Tê D110Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
10Tê D75Mô tả kỹ thuật theo chương V44Cái
11Tê D60Mô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
12Tê D34Mô tả kỹ thuật theo chương V11Cái
13Cút 135° D110Mô tả kỹ thuật theo chương V144Cái
14Cút 135° D75Mô tả kỹ thuật theo chương V122Cái
15Cút 135° D60Mô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
16Cút 135° D34Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
17Cút 90° D110Mô tả kỹ thuật theo chương V51Cái
18Cút 90° D75Mô tả kỹ thuật theo chương V102Cái
19Cút 90° D60Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
20Cút 90° D34Mô tả kỹ thuật theo chương V35Cái
21Y 45° D110Mô tả kỹ thuật theo chương V87Cái
22Y 45° D75Mô tả kỹ thuật theo chương V47Cái
23Y 45° D110/75Mô tả kỹ thuật theo chương V23Cái
24Y 45° D75/34Mô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
25Côn thu D110/75Mô tả kỹ thuật theo chương V18Cái
26Côn thu D110/60Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
27Côn thu D75/34Mô tả kỹ thuật theo chương V23Cái
28Bịt thông tắc D110Mô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
29Bịt thông tắc D75Mô tả kỹ thuật theo chương V28Cái
30Phễu thu sàn lắp ống D75Mô tả kỹ thuật theo chương V28Cái
31Xi phông lắp ống D75Mô tả kỹ thuật theo chương V28Cái
O PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA
1Ống nhựa UPVC-D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,26100m
2Ống nhựa UPVC-D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
3Măng sông nối ống D90Mô tả kỹ thuật theo chương V57Cái
4Măng sông nối ống D60Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
5Cút 90° D90Mô tả kỹ thuật theo chương V22Cái
6Cút 135° D90Mô tả kỹ thuật theo chương V132Cái
7Cầu chắn rác lắp ống D90Mô tả kỹ thuật theo chương V24Cái
P BỂ PHỐT (3 CÁI)
1Đào đất móng bằng máy, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3682100m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, Mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8719m3
3Bê tông móng, đá 1x2, Mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8079m3
4Ván khuôn bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1101100m2
5Ni lông chống thấm cho bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3872100m2
6Xây bể gạch xi măng cốt liệu VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,0376m3
7Bê tông tấm đan đá 1x2 Mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3m3
8Cốt thép tấm đan đk ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,228tấn
9Ván khuôn bê tông tấm đan bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V0,108100m2
10Ni lông chống thấm cho bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m2
11Bê tông dầm bể đá 1x2 Mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2466m3
12Ván khuôn dầm bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,0471100m2
13Cốt thép dầm bể đk ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0051tấn
14Cốt thép dầm bể đk ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0463tấn
15Lấp chân bể đất bằng máy, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6981100m3
16Trát bể, dày 2cm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V200,9286m2
17Láng bể VXM M75 dày 20Mô tả kỹ thuật theo chương V59,538m2
18Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V24tấm
19Ống nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
20Cút nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
21Tê nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
Q MÁI TÔN XÂY MỚI (NHÀ CẦU)
1Đào đất móng, thủ công, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V1,176m3
2Bê tông móng cột, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,384m3
3Ván khuôn bê tông móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0384100m2
4Lấp đất hố móng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3444m3
5Sản xuất cột bằng thép ống D90, dày 2lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1006tấn
6Lắp dựng cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1006tấn
7Sản xuất kèo bằng thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0917tấn
8Lắp dựng kèo thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0917tấn
9Sx xà gồ bằng thép hộp mạ kẽm 40x80, dày 1,4lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,2374tấn
10Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2374tấn
11Lợp mái tôn xốp, dày 0,40 lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,755100m2
12Tôn nền bằng đất, độ chặt K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4983100m3
13Tôn nền bằng cát đen, độ chặt K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0906100m3
14Lót ni lông chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,319100m2
15Bê tông nền đá 1x2, M200, dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V9,0596m3
16Xây tường be nền, dày 200cm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0301m3
17Trát tường be nền, dày 11cm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,362m2
18Sơn tường ngoài nhà, 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V14,362m2
19Sản xuất lan can bằng hộp inox 304, dày 1,2 lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0611tấn
20Lắp dựng lan can bằng hộp inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V5m2
21Lát nền gạch gốm chống trơn 400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V71,5m2
R HÀNG RÀO
1Đào đất móng, đất C3, máy đào 0,8m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3308100m3
2Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4271m3
3Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1594100m2
4Ni lông chống thấm cho bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3427100m2
5Xây móng gạch bê tông đặc, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8903m3
6Xây trụ gạch chỉ, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2361m3
7Xây tường gạch, dày 220, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2358m3
8Xây tường gạch, dày 110, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,7296m3
9Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5068m3
10Ván khuôn bê tông giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2391100m2
11Cốt thép giằng hàng rào đk ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1451tấn
12Cốt thép giằng hàng rào đk ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3538tấn
13Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V282,3936m2
14Trát trụ, dày 1,5cm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,644m2
15Sơn hàng rào 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V311,0376m2
16Lấp đất hố móng bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1913100m3
S NHÀ ĐỂ XE
1Đào đất móng, thủ công, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4608m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1752m3
3Bê tông móng cột, đá 2x4, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9639m3
4Ván khuôn bê tông móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1084100m2
5Lấp đất hố móng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,6619m3
6Sản xuất cột bằng thép ống D76, dày 1,8lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1587tấn
7Lắp dựng cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1587tấn
8Sản xuất kèo bằng thép ống D60, dày 1,8lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1275tấn
9Lắp dựng kèo thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1275tấn
10Sản xuất xà gồ bằng thép hộp 40x80, dày 1,4lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,3181tấn
11Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3181tấn
12Sơn sắt thép 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V49,8881m2
13Lợp mái tôn múi, dày 0,4 lyMô tả kỹ thuật theo chương V1,2563100m2
14Bê tông sân, đá 2x4, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,75m3
15Tôn nền bằng cát đen, K=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0488100m3
16Ni lông chống thấm cho bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,975100m2
T BỂ CẤP NƯỚC
1Đào đất móng bằng máy, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6755100m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, Mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,084m3
3Ván khuôn bê tông lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,0288100m2
4Ni lông chống thấm cho bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5084100m2
5Bê tông đáy bể đá 1x2, Mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,72m3
6Cốt thép đáy bể đk ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8666tấn
7Ván khuôn đáy bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,056100m2
8Bê tông dầm bể đá 1x2, Mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,42m3
9Cốt thép dầm bể đk ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0225tấn
10Cốt thép dầm bể đk ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0631tấn
11Ván khuôn dầm bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,056100m2
12Bê tông mặt bể đá 1x2 Mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,128m3
13Cốt thép mặt bể đk ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4735tấn
14Ván khuôn mặt bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,3512100m2
15Bê tông tường bể đá 1x2 Mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V25,248m3
16Ván khuôn tường bểMô tả kỹ thuật theo chương V2,5248100m2
17Cốt thép tường bể đk ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0131tấn
18Cốt thép tường bể đk ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,6413tấn
19Xây tường be cửa bể, dày 11cm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,088m3
20Lấp chân bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,4635100m3
21Trát tường trong bể, dày 1,5cm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V137,32m2
22Quét chống thấm bể, dày 1,5cm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V250,52m2
23Láng bể có đánh màu, dày 2cm, VXM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V37,4m2
24Sản xuất cửa bể nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,033tấn
25Lắp dựng cửa bể nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,033tấn
26Sản xuất thang bằng hộp inox 30x60 dày 1,5lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0267tấn
27Lắp dựng thang inoxMô tả kỹ thuật theo chương V2,28m2
28Băng cản nước Sika V25Mô tả kỹ thuật theo chương V64m
29Ống nhựa PVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V0,004100m
30Cút nhựa PVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Phao cơMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Van khóa D48Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
U NHÀ KỸ THUẬT
1Đào đất móng bằng máy, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0778100m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,399m3
3Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m2
4Lót ni lông chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0798100m2
5Bê tông giằng móng đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,264m3
6Ván khuôn bê tông giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m2
7Cốt thép giằng móng đk ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0092tấn
8Cốt thép giằng móng đk > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0225tấn
9Xây móng gạch đặc 6,5x10,5x22, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2372m3
10Lấp đất hố móng bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0315100m3
11Đắp cát tôn nền, k=0,90, dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7728m3
12Lót ni lông chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0773100m2
13Bê tông nền đá 2x4, M150, dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9488m3
14Trát tường ngoài, dầy 1,5cm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,576m2
15Sơn móng nhà, tam cấp 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2,576m2
16Bê tông dầm, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
17Ván khuôn bê tông dầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m2
18Cốt thép dầm đk ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0259tấn
19Cốt thép dầm đk ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0648tấn
20Bê tông sàn, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,376m3
21Ván khuôn bê tông sànMô tả kỹ thuật theo chương V0,1537100m2
22Cốt thép sàn đk ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0992tấn
23Bê tông lanh tô, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,096m3
24Ván khuôn bê tông lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,0168100m2
25Cốt thép lanh tô, đk ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0035tấn
26Cốt thép lanh tô, đk ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0077tấn
27Xây tường gạch xi măng, dày 20cm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,16m3
28Trát tường trong, dày 1,5cm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,84m2
29Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,96m2
30Trát dầm, dày 1,5cm VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6m2
31Trát trần, dày 1,5cm VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,3684m2
32Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V32,16md
33Trát đắp phào kép, VXM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,2md
34Miết mạch tường loại lõm, kt 30x10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,408m2
35Lát nền gạch gốm KT 400x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,84m2
36Lăn sơn trong nhà 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V46,8084m2
37Lăn sơn ngoài nhà 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V28,96m2
38Sản xuất cửa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V2,64m2
39Sản xuất cửa chớp lậtMô tả kỹ thuật theo chương V3,6m2
40Lắp dựng cửaMô tả kỹ thuật theo chương V6,24m2
41Láng mái VXM M75, dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V20,2084m2
42Quét sơn chống thấm mái, sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V20,2084m2
43Xây tường gạch xi măng, dày 20cm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48m3
44Xây tường gạch xi măng, dày 10cm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4547m3
45Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,7904m2
46Lăn sơn ngoài nhà 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V14,7904m2
47Ống thoát nước mái PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,027100m
48Cút nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
49Chếch nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
50Rọ chắn rác D150Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
51Vỏ tủ điện bằng sơn tĩnh điện tôn dày 2mm, KT(300x400x200)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
52Đèn Led đơn T8 DELUXE 1,2m-36WMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
53Lắp đặt công tắc 1 mặt 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
54Aptomat MCB 3P 32A/10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
55Lắp đặt ổ cắm 3 lỗ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
57Ống ghen luồn dây D16Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
V PHÁ DỠ NHÀ HỌC NGHỆ THUẬT CŨ
1Tháo dỡ cửa, thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V36,09m2
2Tháo dỡ trần nhựa, thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V97,4412m2
3Tháo dỡ mái tôn, thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V113,904m2
4Tháo dỡ kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3577tấn
5Phá dỡ kết cấu tường gạchMô tả kỹ thuật theo chương V50,1563m3
6Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V38,9598m3
7Đào xúc đất trong móng,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3896100m3
8Vận chuyển vật liệu đổ đi, 1km đầu tiênMô tả kỹ thuật theo chương V1,3092100m3
9Vận chuyển vật liệu đổ đi, 4km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V1,3092100m3
W PHÁ DỠ NHÀ HIỆU BỘ CŨ
1Tháo dỡ cửa, thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V41,98m2
2Tháo dỡ trần nhựa, thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V87,7752m2
3Tháo dỡ mái tôn, thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V107,424m2
4Tháo dỡ kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3373tấn
5Phá dỡ kết cấu tường gạchMô tả kỹ thuật theo chương V66,0043m3
6Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V22,1967m3
7Đào xúc đất trong móng,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3657100m3
8Vận chuyển vật liệu đổ đi, 1km đầu tiênMô tả kỹ thuật theo chương V1,2908100m3
9Vận chuyển vật liệu đổ đi, 4km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V1,2908100m3
X PHÁ DỠ NHÀ BẾP CŨ
1Tháo dỡ cửa, thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V15,01m2
2Tháo dỡ trần nhựa, thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V42,5408m2
3Tháo dỡ mái ngói, thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V69,7032m2
4Tháo dỡ kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,6704tấn
5Phá dỡ kết cấu tường gạchMô tả kỹ thuật theo chương V34,1766m3
6Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V10,244m3
7Đào xúc đất trong móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1687100m3
8Vận chuyển vật liệu đổ đi, 1km đầu tiênMô tả kỹ thuật theo chương V0,6551100m3
9Vận chuyển vật liệu đổ đi, 4km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V0,6551100m3
Y PHÁ DỠ HÀNG RÀO CŨ
1Phá dỡ kết cấu tường gạch, đáMô tả kỹ thuật theo chương V42,3669m3
2Vận chuyển vật liệu đổ đi, 1km đầu tiênMô tả kỹ thuật theo chương V0,2446100m3
3Vận chuyển vật liệu đổ đi, 4km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V0,2446100m3
Z PHÁ DỠ MÁI TÔN NHÀ CẦU CŨ
1Tháo dỡ mái tôn, thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V151,2m2
2Tháo dỡ kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,057tấn
AA PHÁ DỠ MÁI TÔN NHÀ BẾP
1Tháo dỡ mái tôn, thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V56,888m2
2Tháo dỡ kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2875tấn
AB CÂY XANH
1Chặt cây, đk ≤ 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V26cây
2Đào gốc cây, đk ≤ 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V26cây
AC Xây dựng mới hàng rào phân cách tạm để thi công và tháo dỡ sau khi thi công xong
1Đào móng bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V0,1664100m3
2Bê tông móng, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,04m3
3Ván khuôn bê tông móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,208100m2
4Ni lông chống thấm cho bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0208100m2
5Lấp đất hố móng bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V0,156100m3
6Sản xuất khung đỡ hàng rào bằng thép hộp mạ kẽm, kích thước 25x50, dày 1,4lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,4585tấn
7Lắp dựng tấm tôn múi, dày 0,4lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,9348100m2
8Tháo dỡ tường tôn hàng rào phân cách tạmMô tả kỹ thuật theo chương V93,48m2
9Tháo dỡ khung hàng rào phân cách tạmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4585tấn
AD PHẦN SAN NỀN
1Đào đất cấp 3 san nền tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,3198100m3
2San đầm đất, độ chặt Y/C K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V13,5658100m3
3Đào xúc đất để đắp san nền, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V9,8751100m3
4Vận chuyển đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9,8751100m3
AE KHU VUI CHƠI NGOÀI TRỜI
1Thảm cỏ nhân tạoMô tả kỹ thuật theo chương V2,6657100m2
2Bê tông nền, đá 2x4, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V26,657m3
3Tôn nền bằng cát đen, K=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1333100m3
4Ni lông chống thấm cho bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2,6657100m2
AF SÂN BÊ TÔNG
1Bê tông sân, đá 2x4, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V124,6m3
2Tôn nền bằng cát đen, K=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,623100m3
3Ni lông chống thấm cho bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V12,46100m2
4Xẻ khe sau cho sân, kích thước khe 1x4cmMô tả kỹ thuật theo chương V49,810md
AG BỒN HOA, CÂY XANH
1Bê tông lót móng bồn hoa, đá 4x6, M100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,402m3
2Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2402100m2
3Xây tường bờ be bồn hoa, dày 110, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,9266m3
4Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V96,08m2
5Sơn tường bồn hoa nhà 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V96,08m2
6Lấp đất màu bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V61,269m3
7Mua đất màu bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V61,269m3
AH RÃNH THOÁT NƯỚC MẶT NGOÀI NHÀ
1Đào rãnh thoát nước bằng máy, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4558100m3
2Bê tông đáy rãnh, hố ga, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V11,55m3
3Ván khuôn bê tông đáy rãnh, hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,385100m2
4Ni lông chống thấm cho bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,155100m2
5Xây rãnh thoát nước, hố ga bằng gạch VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,92m3
6Trát rãnh thoát nước, hố ga, dày 1,5cm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V244,1m2
7Láng đáy rãnh thoát nước, hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V55,45m2
8Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,66m3
9Cốt thép tấm đan, hố ga đk ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5931tấn
10Ván khuôn bê tông tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,551100m2
11Ni lông chống thấm cho bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,966100m2
12Lắp đặt tấm đan ≤200kgMô tả kỹ thuật theo chương V179cái
13Lấp đất hố móng, độ chặt K=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7166100m3
AI CỐNG THOÁT NƯỚC THẢI D300 NGOÀI NHÀ
1Đào rãnh thoát nước bằng máy, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6765100m3
2Bê tông lót đáy cống, hố ga, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,7708m3
3Ván khuôn bê tông đáy rãnh, hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,4348100m2
4Ni lông chống thấm cho bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6649100m2
5Xây hố ga bằng gạch bê tông, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6384m3
6Trát hố ga, dày 1,5cm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,0903m2
7Láng đáy hố ga, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,94m2
8Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,726m3
9Cốt thép tấm đan, hố ga đk ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0395tấn
10Ván khuôn bê tông tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0264100m2
11Ni lông chống thấm cho bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0726100m2
12Lắp đặt tấm đan ≤200kgMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
13Bê tông cống tròn D300, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,2588m3
14Ván khuôn bê tông cống trònMô tả kỹ thuật theo chương V0,4464100m2
15Lắp đặt ống cống bê tông ≤120kgMô tả kỹ thuật theo chương V101,5cái
16Lấp đất hố móng, độ chặt K=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3474100m3
AJ BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1Đào đất móng bằng máy, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,696100m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, Mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,749m3
3Bê tông móng, đá 1x2, Mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,498m3
4Ván khuôn bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0516100m2
5Ni lông chống thấm cho bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1749100m2
6Bê tông mặt bể đá 1x2 Mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,664m3
7Cốt thép mặt bể đk ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0873tấn
8Ván khuôn mặt bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,1664100m2
9Xây tường bể bằng gạch đặc, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,528m3
10Lấp chân bể đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1776100m3
11Trát bể, dày 1,5cm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V156,1919m2
12Láng bể VXM M75 dày 20Mô tả kỹ thuật theo chương V35,1084m2
AK PHẦN CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào đất bằng máy, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0135100m3
2Lấp cát đầm chặt, K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4023100m3
3Lấp đất hố móng đầm chặt k=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6112100m3
4Lắp đặt ống nhựa HDPE D34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE D27Mô tả kỹ thuật theo chương V2,23100m
6Cút D34Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
7Cút D27Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
8Tê D27Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
9Vòi cấp nước D15Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
10Van khóa tổng D27, D34Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
11Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
12Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D27Mô tả kỹ thuật theo chương V2,23100m
AL CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ (ĐÈN CHIẾU SÁNG)
1Đào móng cột đèn lắp mớiMô tả kỹ thuật theo chương V0,024m3
2Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,864m3
3Ván khuôn bê tông móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0576100m2
4Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0154100m3
5Khung móng cột M24x300x300x675Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
6Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột đèn cao áp cao 8M đơn liền cầnMô tả kỹ thuật theo chương V3cột
7Lắp đèn LED công suất 150WMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
8Làm tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
9Đào rãnh rãnh cápMô tả kỹ thuật theo chương V0,3412100m3
10Lắp đặt ống nhựa gân xoắn bảo vệ cáp D40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,07100m
11Rải cáp ngầm, dây 2x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,07100m
12Làm đầu cáp khôMô tả kỹ thuật theo chương V12đầu cáp
13Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V3đầu cáp
14Bảng điện cửa cột Bkeline 220x85x3Mô tả kỹ thuật theo chương V3bảng
15Lắp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V3cửa
16Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây 2x2,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
17Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V0,525100m2
18Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V10,5m3
19Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,9551000v
20Đắp đất rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2362100m3
AM TỦ ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN CHIẾU SÁNG 1200x800x350
1Đào móng tủ điện điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V0,48m3
2Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,216m3
3Ván khuôn bê tông móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,018100m2
4Đắp đất móng tủ điều khiển, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0034100m3
5Khung móng tủ M16x450x250x650Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Lắp đặt tủ điện ĐKCS (Thiết bị điều khiển, giá đỡ, ổ khóa, biển báo an toàn…)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
7Đào móng đóng cọc tiếp địa, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0045100m3
8Làm tiếp địa cho tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0045100m3
AN ĐƯỜNG DÂY CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,182100m3
2Rải cáp ngầm, CU/XLPE/PVC(3x16+1x10mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,98100m
3Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D65mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,98100m
4Làm đầu cáp khôMô tả kỹ thuật theo chương V6đầu cáp
5Nối cáp ngầm trên nền đấtMô tả kỹ thuật theo chương V21 mối nối
6Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m2
7Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V5,6m3
8Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,5091000v
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,126100m3
AO HẠNG MỤC PCCC
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V1trung tâm
2Lắp đặt Ác quy cung cấp nguồn dự phòng (24V) cho trung tâm báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
3Cài đặt chương trình và cấu hình thiết lập hoạt động của trung tâm báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1thiết bị
4Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 10x2x0,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1210 m
5Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D32Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
6Lắp đặt tê chống cháy D32Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
7Lắp đặt cút chống cháy D32Mô tả kỹ thuật theo chương V38cái
8Lắp đặt khớp nối chống cháy D32Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
9Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V5chuông
10Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V4nút
11Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V5đèn
12Lắp đặt đèn báo phòng bị cháyMô tả kỹ thuật theo chương V22đèn
13Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật KT15x15cmMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
14Lắp đặt cầu đấu dây kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
15Lắp đặt dây dẫn tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V700m
16Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20Mô tả kỹ thuật theo chương V700m
17Lắp đặt tê chống cháy D20Mô tả kỹ thuật theo chương V80cái
18Lắp đặt khớp nối chống cháy D20Mô tả kỹ thuật theo chương V233cái
19Lắp đặt cút chống cháy D20Mô tả kỹ thuật theo chương V180cái
20Lắp đặt thập chống cháy D20Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
21Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy khói quangMô tả kỹ thuật theo chương V3,410 đầu
22Lắp đặt thiết bị phát hiện đứt cápMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
23Lắp đặt điện trở cuối kênhMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
24Lắp dựng dàn giáo thép thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V18,3100m2
25Lắp đặt dây dẫn điện 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
26Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
27Lắp đặt khớp nối chống cháy D20Mô tả kỹ thuật theo chương V100cái
28Lắp đặt cút chống cháy D20Mô tả kỹ thuật theo chương V70cái
29Lắp đặt thập chống cháy D20Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
30Lắp đặt đèn thoát hiểm EXITMô tả kỹ thuật theo chương V7đèn
31Lắp đặt chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V9đèn
32Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
33Lắp dựng cửa chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V11,16m2
34Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2máy
35Lắp đặt tủ điều khiển tủ nguồnMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
36Lắp đặt cáp nguồn 3x25 + 1x16 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
37Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D32Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
38Lắp đặt các automat 3 pha 200AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
39Lắp đặt giỏ lọc D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
40Lắp đặt Y lọc rác D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
41Lắp đặt khớp chống rung D100Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
42Lắp đặt van cổng mặt bích D100Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
43Lắp đặt van 1 chiều D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
44Lắp đặt van cổng mặt bích D80Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
45Lắp đặt van an toàn D80Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
46Lắp đặt van khóa D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
47Lắp đặt van 1 chiều D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
48Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
49Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
50Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m
51Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
52Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m
53Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
54Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
55Lắp đặt cút thép tráng kém Dn100Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
56Lắp đặt tê thép tráng kém Dn100Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
57Lắp bích thép - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cặp bích
58Lắp đặt côn thu thép tráng kém Dn100/80Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
59Lắp đặt cút thép tráng kém Dn80Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
60Lắp đặt tê thép tráng kém Dn80Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
61Lắp bích thép - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cặp bích
62Lắp đặt cút thép tráng kém Dn65Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
63Lắp đặt tê thép tráng kém Dn65Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
64Lắp đặt côn thép tráng kém Dn65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
65Lắp đặt cút thép tráng kém Dn50Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
66Lắp đặt tê thép tráng kém Dn50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
67Lắp đặt côn thép tráng kém Dn50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
68Lắp đặt kép thép tráng kém Dn50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
69Lắp đặt cút thép tráng kém Dn25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
70Lắp đặt tê thép tráng kém Dn25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
71Lắp đặt họng cứu hoả Dn50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
72Lắp đặt trụ nước chữa cháy ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
73Lắp đặt công sơn, giá đỡ ống thép trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
74Sơn đỏ đường ống theo tiêu chuẩnMô tả kỹ thuật theo chương V60m2
75Đào rãnh xúc đất bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V47m3
76Đắp đất chôn ống đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V47m3
77Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy âm tường KT 900x600x180Mô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
78Lắp đặt hộp đựng lăng, vòi chữa cháy KT 600x500x180 mmMô tả kỹ thuật theo chương V6tủ
79Bộ dụng cụ phá dỡ thông thườngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
80Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
81Cuộn vòi chữa cháy D65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cuộn
82Cuộn vòi chữa cháy D50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cuộn
83Lăng phun chữa cháy D65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
84Lăng phun chữa cháy D50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
85Bình chữa cháy MFZL4 - ABCMô tả kỹ thuật theo chương V18bình
86Bình chữa cháy CO2 - MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V9bình
AP THIẾT BỊ
1Tủ trung tâm báo cháy 10 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
2Ắc quy dự phòngMô tả kỹ thuật theo chương V1bình
3Máy bơm chữa cháy chạy động cơ điện 11 kW , H=51-32m, Q=24-72m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
4Máy bơm chữa cháy chạy động cơ diesel H=51-32m, Q>45m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
5Tủ điều khiển máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
6Cửa thép chống cháy 02 cánh, giới hạn chịu lửa 60 phút, sơn vân gỗ, KT (RxD) 1800x2300mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cửa
7Cửa thép chống cháy 02 cánh, giới hạn chịu lửa 60 phút, sơn vân gỗ, KT (RxD) 2200x2300mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cửa
8Cửa sổ thép chống cháy 02 cánh, giới hạn chịu lửa 60 phút, sơn vân gỗ, KT (RxD) 1800x1400mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cửa
9Tay co thủy lực HammeredMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
10Khóa tay gạt ngang KOSPIMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
11Bơm hút giếng sâu (Bơm điện)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Máy bơm nước Inverter 750W (Bơm điện)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
13Thang máy tải thực phẩm 150kg, 2 điểm dừng (2 tầng); Tốc độ: 10 – 15 – 20m/p; Công suất động cơ: 1.5 Kw – 2.2Kw – 3.7KwMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
AQ CHI PHÍ KHÁC
1Phí cấp quyền khai thác đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1mục
2Phí khai thác tài nguyênMô tả kỹ thuật theo chương V1mục
3Phí bảo vệ môi trườngMô tả kỹ thuật theo chương V1mục
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2183E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.436E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng các công trình dân dụng hoặc các hợp đồng thuộc các công trình khác có các hạng mục công việc chính có tính chất tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.352.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực).+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại, có quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên;+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Yêu cầu tài liệu gửi kèm: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình phù hợp hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).+ Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại, có quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên;+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Yêu cầu tài liệu gửi kèm: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu.32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công PCCC. 1 + Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình;+ Có Chứng chỉ hành nghề thi công về phòng cháy và chữa cháy.- Yêu cầu năng lực, kinh nghiệm:+ Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại, có quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên;+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Yêu cầu tài liệu gửi kèm: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu.32
4 Cán bộ phụ trách An toàn, vệ sinh lao động. 1 Có trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.+ Có Chứng chỉ bồi dưỡng hoặc đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động phù hợp với yêu cầu của gói thầu.- Yêu cầu năng lực, kinh nghiệm:+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Yêu cầu tài liệu gửi kèm: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu.32
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán. 1 Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế hoặc có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Yêu cầu năng lực, kinh nghiệm:+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Yêu cầu tài liệu gửi kèm: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu.32
6 Công nhân xây dựng. 20 Bậc 3,0/7 trở lên.- Yêu cầu:+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;+ Có bảng kê lý lịch trích ngang và chứng chỉ bậc thợ kèm theo.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 : Máy đào Dung tích gầu từ 0,8m3 trở lên1
2 Ô tô tự đổ Tải trọng từ 5 tấn - 12 tấn3
3 Máy cắt uốn cốt thép Công suất 5,0kW hoặc tương đương1
4 Máy trộn bê tông Dung tích 500l hoặc tương đương1
5 Máy đầm bê tông (đầm dùi) Công suất từ 1,5kW hoặc tương đương2
6 Máy đầm bê tông (đầm bàn) Công suất từ 1,0 kW hoặc tương đương2
7 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng từ 70kg hoặc tương đương1
8 Máy cắt gạch đá Công suất từ 1,7kW hoặc tương đương2
9 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất 0,62kW hoặc tương đương2
10 Máy hàn Công suất 23KW hoặc tương đương2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->