Gói thầu: Cung cấp văn phòng phẩm, công cụ, dụng cụ phục vụ hoạt động khám, chữa bệnh năm 2022 tại Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Phú Thọ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220354699-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/04/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Cung cấp văn phòng phẩm, công cụ, dụng cụ phục vụ hoạt động khám, chữa bệnh năm 2022 tại Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Phú Thọ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220354614 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ dịch vụ khám, chữa bệnh của đơn vị và các nguồn vốn hợp pháp khác của Bệnh viện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-29 07:40:00 đến ngày 2022-04-05 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 440,766,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý, hóa đơn … được Scan từ bản gốc đính kèm, nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để khi cần chủ đầu tư đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 310.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 930.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên.(Nhà thầu nộp văn bằng, chứng chỉ; Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc đến để đối chiếu, xác minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Phú Thọ |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp văn phòng phẩm, công cụ, dụng cụ phục vụ hoạt động khám, chữa bệnh năm 2022 tại Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Phú Thọ Cung cấp văn phòng phẩm, công cụ, dụng cụ phục vụ hoạt động khám, chữa bệnh năm 2022 tại Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Phú Thọ 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu từ dịch vụ khám, chữa bệnh của đơn vị và các nguồn vốn hợp pháp khác của Bệnh viện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | a) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; b) Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; c) Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT; d) Đề xuất về kỹ thuật và các tài liệu theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; e) Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; f) Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 E-CDNT; g) Các nội dung khác theo quy định tại E-BDL. h) Tài liệu chứng minh Hệ thống quản lý chất lượng ISO của nhà thầu hoặc tài liệu khác tương đương |
| E-CDNT 10.2(c) | a) Tất cả các hàng hóa phải nêu rõ tên hàng hóa, xuất xứ, các thông số kỹ thuật. b) Có cam kết hàng hóa mới 100%, nguyên đai nguyên kiện, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. c) Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với các thiết bị nhập khẩu khi giao hàng. d) Nhà thầu phải có Giấy/Thư ủy quyền bán hàng, cam kết hỗ trợ kỹ thuật, cung cấp và hỗ trợ dịch vụ sau bán hàng đối với danh mục hàng hóa trong bảng yêu cầu kỹ thuật trực tiếp của hãng sản xuất, đại lý phân phối hoặc văn phòng đại diện tại Việt Nam đối với các thiết bị chính cung cấp cho gói thầu này. đ) Nhà thầu phải cung cấp catalog (nếu có), tài liệu kỹ thuật do hãng sản xuất phát hành có đầy đủ nội dung chứng minh các đặc tính, thông số kỹ thuật chào thầu; đối với các hàng hóa nhập khẩu cần cung cấp tài liệu kỹ thuật bằng tiếng nước ngoài và bản dịch sang tiếng Việt do cơ sở dịch thuật hợp pháp hoặc bản dịch tiếng Việt được đóng dấu xác nhận của nhà sản xuất. Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính chính xác của nội dung bản dịch so với bản gốc và tính pháp lý của tài liệu này |
| E-CDNT 12.2 | a) Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. b) Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | - Có E-HSDT hợp lệ theo quy định tại Mục 1 Chương III; - Có năng lực và kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 2 Chương III; - Có đề xuất về kỹ thuật đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 3 Chương III; - Đáp ứng điều kiện theo quy định tại E-BDL; - Có giá đề nghị trúng thầu (đã bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có) không vượt giá gói thầu được phê duyệt. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Phú Thọ.
Địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành, phường Nông Trang, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ.
Số điện thoại: 02106.295.295; Fax: ….......................... -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Phú Thọ; Số điện thoại: 02106.295.295. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Phú Thọ. Địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành, phường Nông Trang, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Phú Thọ. Địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành, phường Nông Trang, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bột giặt | 360 | Gói | Chi tiết trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Dép tổ ong trắng | 120 | Đôi | Chi tiết trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Dép tổ ong trắng | 130 | Đôi | Chi tiết trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Bút bi xanh | 5.000 | Chiếc | Chi tiết trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Bút bi đỏ | 2.000 | Chiếc | Chi tiết trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Kéo VP29cm | 84 | Chiếc | Chi tiết trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Bút dạ kính xanh | 1.800 | Chiếc | Chi tiết trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Dao dọc giấy SDI | 60 | Cái | Chi tiết trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Bút chì TL có tẩy | 240 | Chiếc | Chi tiết trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Gọt bút chì | 120 | Cái | Chi tiết trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Tẩy bút chì Kháng khuẩn | 120 | Cái | Chi tiết trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Bút cắm bàn | 500 | Chiếc | Chi tiết trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Giấy nhớ UNI 3*3 | 600 | Tập | Chi tiết trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Pin AAA Panasonic | 1.200 | Đôi | Chi tiết trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Pin AA Panasonic | 500 | Đôi | Chi tiết trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Pin C Panasonic | 120 | Đôi | Chi tiết trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Giấy in nhiệt k80 | 4.800 | Cuộn | Chi tiết trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Băng dính gáy dày | 288 | Cuộn | Chi tiết trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Dập ghim 086 | 120 | Cái | Chi tiết trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Nước rửa tay Lifeboy | 1.620 | Hộp | Chi tiết trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Thước kẻ 30cm | 60 | Cái | Chi tiết trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Nước rửa tay sát khuẩn can to | 36 | Can | Chi tiết trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Giấy in ảnh 2 mặt DL 265g/m2 | 120 | Gam | Chi tiết trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Giấy in ảnh 1 mặt DL 150g/m2 | 120 | Gam | Chi tiết trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Ghim số 10 | 2.400 | Hộp | Chi tiết trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Bút xóa CP02 | 120 | Cái | Chi tiết trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Hồ đặc | 4.800 | Lọ | Chi tiết trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Nước tẩy Javen | 24 | Chai | Chi tiết trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Giấy note màu | 300 | Tập | Chi tiết trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Cặp 3 dây nhựa ASI nẹp sắt | 600 | Cái | Chi tiết trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Dây buộc chứng từ | 12 | Cuộn | Chi tiết trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Túi cúc khổ W209F | 600 | Cái | Chi tiết trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Bìa màu ngoại T&T A4 | 60 | Gam | Chi tiết trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Sổ bìa cứng 300T | 360 | Quyển | Chi tiết trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Sổ KTTH 120 trang | 240 | Quyển | Chi tiết trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Sổ bàn giao người bệnh chuyển khoa | 30 | Quyển | Chi tiết trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Sổ bàn giao mẫu bệnh phẩm | 30 | Quyển | Chi tiết trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Quyển gói tiêm chủng | 46 | Quyển | Chi tiết trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Sổ khám bệnh | 10.000 | Quyển | Chi tiết trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Sổ họp giao ban | 60 | Quyển | Chi tiết trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Sổ đi buồng | 60 | Quyển | Chi tiết trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Phôi tiêm chủng | 10.000 | Tờ | Chi tiết trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Sổ tiêm chủng cá nhân | 10.000 | Quyển | Chi tiết trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý, hóa đơn … được Scan từ bản gốc đính kèm, nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để khi cần chủ đầu tư đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 310.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 930.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách gói thầu | 1 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên.(Nhà thầu nộp văn bằng, chứng chỉ; Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc đến để đối chiếu, xác minh). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi