Gói thầu: Mua vật tư hàng hóa của Ban Tác chiến

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220371025-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ Tư Lệnh Vùng 5 Hải Quân
Tên gói thầu Mua vật tư hàng hóa của Ban Tác chiến
Số hiệu KHLCNT 20220344880
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng thường xuyên năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-29 07:35:00 đến ngày 2022-04-05 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 352,750,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,600,000 VNĐ ((Ba triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E7 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 400.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Bộ Tư Lệnh Vùng 5 Hải Quân
E-CDNT 1.2 Mua vật tư hàng hóa của Ban Tác chiến
Mua vật tư hàng hóa quý I năm 2022
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quốc phòng thường xuyên năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bên mời thầu: Bộ Tư lệnh Vùng 5 Hải quân, địa chỉ: Khu phố 8 - phường An Thới - TP Phú Quốc - Kiên Giang; Số điện thoại 02973844239; fax 02973844239
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Bộ Tư Lệnh Vùng 5 Hải Quân , địa chỉ: KP8, Phường An Thới, Thành phố Phú Quốc, Kiên Giang
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Bộ Tư lệnh Vùng 5 Hải quân, địa chỉ: Khu phố 8 - phường An Thới - TP Phú Quốc - Kiên Giang; Số điện thoại 02973844239; fax 02973844239


E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu.
E-CDNT 10.2(c)
- Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ). - Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO).
E-CDNT 12.2
- Giá chào của nhà thầu là giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa là 12 tháng kể từ ngày giao nhận
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.600.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Bộ Tư lệnh Vùng 5 Hải quân, địa chỉ: Khu phố 8 - phường An Thới - TP Phú Quốc - Kiên Giang; Số điện thoại 02973844239; fax 02973844239
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Duy Tỷ; Số 61 Chương Dương - phường An Thới - TP Phú Quốc - Kiên Giang; Số điện thoại 02973844239; fax 02973441147
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Tài chính - Bộ Tư lệnh Vùng 5 Hải quân, địa chỉ: Khu phố 8 - phường An Thới - TP Phú Quốc - Kiên Giang; Số điện thoại 0968939588.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có.
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Ổ cắm dây Panasonic hoặc tương đương26- Chất liệu: Nhựa cao cấp.- Chiều dài dây nguồn: 05 m.- Số ổ điện: 06 ổ, 03 chấu.- Tự động ngắt điện khi quá tải.- Công suất chịu tải: 3.500W.- Thương hiệu: Nhật Bản.- Sản xuất: Thái Lan. - Bảo hành: 02 năm.
2Dây điện CaDIVI- 1.5 mm hoặc tương đương11Cuộn- Dây điện đơn, lõi đồng, vỏ nhựa PVC cao cấp.- Tiêt diện: 1,5mm2.- Kết cấu 1/1,38 No/mm.- Đường kính lõi: 1,38mm.- Chiều dày cách điện: 0,7mm.- Trọng lượng dây: 20,63kg/km- Chiều dài cuộn: 100m- Điện trở DC ở 200c: 12,1 Ω/m- Xuất xứ: Việt Nam
33 Ổn áp Lioa 15KVA- DRI hoặc tương đương2Cái- Loại 1 pha.- Công suất: 15kVA.- Điện áp ra: 100V, 220V.-Tần số: 49Hz-62Hz.- Nhiệt độ môi trường: -50c-400c- Kích thước: 562x312x510mm-Trọng lượng: 51,5kg- Sản xuất tại: Việt Nam.- Bảo hành: 5 năm.
4Bộ tích điện Santak-2000VA hoặc tương đương2Bộ- Công suất: 2000VA/1200W.- Nguồn điện: 220V.- Nguồn ra: 06 ổ cắm chuẩn IEC320-10A.- Lưu điện: 50 phút với tải 100W.- Kích thước: 139x364x195mm-Trọng lượng: 10,5kg
5Cuộn dây lylon 0.5 cm hoặc tương đương50Kg- Chất liệu: Nilon.- Quy cách: Bện.- Màu sắc: Trắng.- Đường kính: 0.5 cm.- Xuất xứ: Thái Lan.
6Điều hòa Dakin - 1.5KVA hoặc tương đương2Bộ- Hệ thống lọc khí e- ion Advansed+ Plus: Có- Cảm biến bụi khí: Có; Chức năng khử mùi: Có- Cảm biến Eco Patrol: Có; Điều khiển Inverter: Có- Công suất làm lạnh (Btu/giờ): 11.900; 3.5 Kw- Công suất sưởi ấm (Btu/giờ): 16.700; 4.9 Kw- Điện áp: 220 V; Điện áp làm lạnh: 0.88 Kw; Điện áp sưởi ấm: 1.26 Kw.- Làm lạnh/sưởi ấm (M3/phút): 12.1/12.4- Kích thước: Khối trong nhà: 290 x 870 x 204 mm; Khối ngoài trời: 540 x 780 x 289 mm- Trọng lượng: Khối trong nhà: 09 kg; Khối ngoài trời: 35 kg- Xuất sứ: Thái Lan.- Bảo hành: 02 năm
7Ti vi LG 48 inches hoặc tương đương2Cái- Loại ti vi: Smart Tivi Ultra HD.- Kích thước: 48 incher.- Độ phân giải: 3840 x 2160px.- Kết nối: Bluetooth, Internet (Wifi, Lan), AV, HDMI, USB, cổng xuất âm thanh; tích hợp đầu thu DVB-T2, DVB-T2C, DVB-C.- Hệ điều hành: WebOS.- Tương tác thông minh: Giọng nói, Thin Q AL, kết nối điện thoại thông minh, trợ lý ảo Google.- Xuất xứ: Inđônêxia.
8Amply Mixer Toa 1812 hoặc tương đương1Cái- Nguồn điện: 220-240V AC hoặc 24V DC.- Công xuất ra: 120W.- Đáp tuyến tần số: 50-20.000Hz.- Độ méo tiếng: Dưới 2%.- Ngõ vào: Mic 1,2,3: -60dB, 600Ω, cân bằng điện tử. AUX 1-3: -20dB, 10Ω, không cân bằng. Tel:-20dB, 10Ω, cân bằng điện tử. EMRGENCY: 0dB, 600Ω, không cân bằng.- Ngõ ra:REC: 0dB, 600Ω, không cân bằng. LINE 1,2: 0dB, 600Ω, không cân bằng. HOH: 0dB, 600Ω, cân bằng biến áp. Ra loa: 100v/83Ω, 4-16Ω.- Điều chỉnh âm sắc: Bass/Treble.- Kích thước: 420 (R) x 107,7 (C) x 367 (S)mm.- Xuất xứ: Trung Quốc.
9Loa kéo Dalton TS-15G600 hoặc tương đương1Bộ- Bóng đèn cao cấp XML-T6, công xuất 15W/Bóng.- Tuổi thọ bóng đèn: 100.000 giờ.- Zoom xa gần: 100-300m.- Pin Lithium 2000mAh.- Thời gian sử dụng khi sạc đầy: 06 tiếng.- Dây đai vải đàn hồi, điều chỉnh kích thước.- Chế độ sáng: 04 chế độ.- Xuất xứ: Việt Nam
10Đèn pin LED Lenser hoặc tương đương10Cái- Bóng đèn cao cấp XML-T6, công xuất 15W/Bóng.- Tuổi thọ bóng đèn: 100.000 giờ.- Zoom xa gần: 100-300m.- Pin Lithium 2000mAh.- Thời gian sử dụng khi sạc đầy: 06 tiếng.- Dây đai vải đàn hồi, điều chỉnh kích thước.- Chế độ sáng: 04 chế độ.- Xuất xứ: Việt Nam
11Cọc sắt chữ V(3x0,1 x0,1m) hoặc tương đương40CáiCái - Kích thước: 03 x 0,1 x 0,1m- Độ dày: 05 ly.- Màu: Ghi.
1212 Bóng đèn led 35w (đui xoay) hoặc tương đương30Cái- Tuổi thọ: 20.000 giờ.- Quang thông 2.800 Lm- Điện áp: 220-240V
13Đèn sạc Panasonic SQT710 hoặc tương đương31Cái- Tự động bật sáng khi cúp điện.- Tự động ngắt điện khi sạc đầy- Thời gian sử dụng khi sạc đầy: 02 bóng 05 giờ, 01 bóng 08 giờ.- Số bóng đèn : 02 bóng, 6W.- Xuất xứ: Nhật Bản
14Máy hút bụi Hitachi CV-SC23V hoặc tương đương2Cái- Máy máy hút: Nằm ngang.- Công suất: 2200W.-Công suất hút: 420W.- Dung tích chứa bụi: 2 lít.- Kích thước: 422x318x362mm.-Khối lượng: 10,7kg.- Xuất sứ: Thái Lan.- Bảo hành: 02 năm
15Máy cắt cỏ Honda UMK450T U2ST hoặc tương đương2Cái- Loại máy: GX50.-Kiểu máy: 4 thì, 1 xi lanh.- Nhiên liệu: Xăng không chì.- Công suất max: 1.47Kw/7000 v/p.- Đường kính lưỡi cắt: 350mm.- Vòng quay lưỡi cắt: 5250 v/p.- Kiểu cần cắt cỏ: Mang vai.- Tấm chắn an toàn: Có.- Xuất sứ: Nhật Bản.- Trọng lượng: 9,2 Kg.- Bảo hành: 03 năm.
16Bạt mủ HDPE 2.0 hoặc tương đương150M2- Chất liệu: Nhựa Hdpe.- Độ dày: 2.0mm.- Màu đen.- Độ dài cuộn: 05 m.- Xuất xứ: Việt Nam
17Phao áo (3 khóa) hoặc tương đương60Cái- Chất liệu: Vải vinylon, lõi xốp PE.- Màu sắc: Cam.- Loại: 03 khóa, không cổ.- Có còi, có phản quang.- Xuất xứ Việt Nam
18Phao tròn cứu sinh (D72mm)hoặc tương đương22Cái- Kích cỡ: Đường kính trong 460mm, ngoài 720mm; dày 120mm.- Trọng lượng: 2,5Kg- Sức nối: 150 N.- Màu sắc: Cam.- Vật liệu: Bên ngoài: Nhựa, bên trong: Vật liệu nổi.- Xuất xứ: Trung Quốc
19Vòi chữa cháy D65 (20m) hoặc tương đương12Cuộn- Chủng loại: Vòi rồng chữa cháy, 2 đầu có gắn khớp nối.- Áp suất vận hành: 17bar-1.7Mpa- Áp suất phá vỡ: 60bar-6.0Mpa- Đường kính D65mm.- Lớp trong: Cao su.- Lớp ngoài vải sợi tổng hợp.- Độ dài: 20m- Trọng lượng:7760GR/Cuộn- Xuất xứ: Đức- Bảo hành: 01 năm.
20Khớp nối vòi chữa cháy D65 hoặc tương đương12Cái- Chất liệu: Nhôm- Áp suất vận hành: 10bar- Tác dụng: Nối vòi chữa cháy D65.- Xuất xứ: Đức- Bảo hành: 01 năm.
21Cuộn thừng ϕ 30 mm hoặc tương đương600Kg- Đường kính: 30mm- Loại: 04 tao Polypropylene.- Chu vi: 3,75 incher.- Trọng lượng kg/200m: 90,4kg.- Lực kéo đứt: 15 T.- Xuất xứ: Hàn Quốc
22Cuộn thừng ϕ 80 mm hoặc tương đương500Kg- Đường kính: 80mm- Loại: 08 tao Polypropylene- Chu vi: 10 incher.- Trọng lượng kg/200m: 638kg.- Lực kéo đứt: 105,6 T.- Xuất xứ: Hàn Quốc
23Quạt đứng Panasonic F-409K hoặc tương đương2Cái-Điều khiển từ xa: có.- Số cánh quạt: 03, kích thước 400mm- Tốc độ gió: 4 tốc độ- Chất liệu: Nhựa cao cấp (lồng hợp kim)-Màu sắc: Xanh.- Công suất thực: 50W- Sản xuất tại Nhật Bản- Bảo hành: 24 tháng.
24Nhà bạt (loại 50 m2) hoặc tương đương4Bộ- Diện tích: 60m2.- Chiều rộng: 6m; Dài: 10m.-Cột nóc: 6 cột 2,7m.- Cột cạnh: 12 cột 1,8m.- Chất liệu khung: Thép mạ kẽm chống rỉ, ø 42, độ chịu lực: 500 kg.- Chất liệu bạt: Bạt dù tráng nhựa cao su.- Xuất xứ: Việt nam
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E7 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 400.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->