Gói thầu: Xây lắp các hạng mục công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220363079-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/04/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng trực thuộc Sở Y tế tỉnh Điện Biên
Tên gói thầu Xây lắp các hạng mục công trình
Số hiệu KHLCNT 20220218848
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-29 07:42:00 đến ngày 2022-04-08 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,604,074,434 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 54,000,000 VNĐ ((Năm mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.41E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.081E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.525.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có trình độ Đại học ngành xây dựng (Chuyên ngành xây dựng dân dụng) trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tương đương hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã có tối thiểu 3 năm làm chỉ huy trưởng công trình;- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm cóc (đầm đất cầm tay ≥60kg)
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá ≥1,7 KW
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 2
5-Khoan cầm tay ≥0,5KW
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn ≥23 KW
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy ép cọc lực ép ≥150 T
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn cốt thép ≥5Kw
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn BT ≥250l
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa ≥80L
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 2
12-Tời vật liệu
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đào ≥0,4m3/gầu
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng trực thuộc Sở Y tế tỉnh Điện Biên
E-CDNT 1.2 Xây lắp các hạng mục công trình
Cải tạo, nâng cấp trụ sở Trung tâm Pháp y tỉnh Điện Biên
9 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách địa phương ( vốn xổ số kiến thiết) của tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng trực thuộc Sở Y tế tỉnh Điện Biên , địa chỉ: Số 48, tổ 25, phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Sở Y tế tỉnh Điện Biên; Địa chỉ: Tổ 14, phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị thẩm tra: Công ty TNHH tư vấn xây dựng TB&T tỉnh Điện Biên - Địa chỉ: Số 273, tổ 6, phường Tân Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên; + Đơn vị lập E-HSMT, Đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng TDT Tỉnh Điện Biên, địa chỉ: Số 120, tổ 13, phường Nam Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, E-HSDT: Phòng Kế hoạch – Tài chính Sở Y tế tỉnh Điện Biên; Địa chỉ: tổ 14, phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng trực thuộc Sở Y tế tỉnh Điện Biên , địa chỉ: Số 48, tổ 25, phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Sở Y tế tỉnh Điện Biên; Địa chỉ: Tổ 14, phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng tối thiểu hạng III đối với công trình dân dụng. 2. Bản sao các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) các năm (2018, 2019, 2020). 4. Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được xác nhận/chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 54.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Y tế tỉnh Điện Biên; Địa chỉ: Tổ 14, phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ông Vừ A Sử - P. Giám đốc. + Địa chỉ: Tổ 14, phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên + Điện thoại: 0215 3 825478.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ ĐIỂU HÀNH 3 TẦNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công1,2004100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công30,0098m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công2,1358m3
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK ≤10mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,6639tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK ≤18mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công1,494tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK >18mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,1247tấn
7Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công13,88m3
8Gia công, lắp dựng, ván khuôn kim loại cọcXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công1,11100m2
9Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công1,2m3
10Sản xuất thép bịt đầu cọcXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,4616tấn
11SX cọc ép dẫn âm cọcXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công2cái
12Khoan dẫn phục vụ đóng, ép cọc bằng máy khoan xoay - Đường kính 200mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công222m
13Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất IIXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,845100m
14Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IIXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công1,375100m
15Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (vận chuyển cọc từ bãi đúc cọc tới công trình 1 km)Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công3,37510 tấn/1km
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công7,7822m3
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công1,7972tấn
18Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,1263tấn
19Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,9473tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,7256tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công1,302tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công1,5512tấn
23Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công28,224m3
24Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công2,106m3
25Bê tông xà dầm, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công18,8421m3
26Ván khuôn thép móng cộtXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,8064100m2
27Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,2285100m2
28Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công1,1419100m2
29Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công2,802m3
30Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công22,5479m3
31Đắp đất móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,8905100m3
32Đắp đất nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,4212100m3
33Đào xúc đất để đắp móng, nền bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công1,3117100m3
34Vận chuyển đất thừa để đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,2102100m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công10,6673m3
36Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công15,0881m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công5,3338m3
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công3,7263m3
39Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công33,876m2
40Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công14,115m2
41Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công1,8424m3
42Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,1736tấn
43Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,0839100m2
44Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công561 cấu kiện
45Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,1509100m3
46Đào móng công trình, chiều rộng móng Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,2373100m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,608m3
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,097tấn
49Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy bểXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,0141100m2
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,765m3
51Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công2,997m3
52Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công14,57m2
53Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công17,65m2
54Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công2,9523m2
55Quét nước xi măng 2 nước tưởng bểXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công17,65m2
56Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,0422tấn
57Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panenXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,0264100m2
58Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,51m3
59Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công61 cấu kiện
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,1727tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công1,1639tấn
62Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,5957100m2
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công3,8082m3
64Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công33,8079m3
65Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công5,8624m3
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,6779tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,7769tấn
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công1,0056tấn
69Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công1,0906100m2
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công10,181m3
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,0537tấn
72Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,082100m2
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,5109m3
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,3021tấn
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,1931tấn
76Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cầu thangXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,2314100m2
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công2,5541m3
78Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,6633m3
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công1,6452tấn
80Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái cos 3.6mXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công1,1305100m2
81Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công12,8043m3
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,1727tấn
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công1,1639tấn
84Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,5957100m2
85Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công3,8082m3
86Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công35,3254m3
87Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công3,291m3
88Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công5,4884m3
89Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,6875tấn
90Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,8002tấn
91Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công1,0067tấn
92Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công1,0094100m2
93Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công10,1571m3
94Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,0537tấn
95Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,082100m2
96Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,5109m3
97Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,2927tấn
98Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,1355tấn
99Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cầu thangXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,216100m2
100Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công2,3169m3
101Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,7425m3
102Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công1,7903tấn
103Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công1,0441100m2
104Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công12,4811m3
105Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,1727tấn
106Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,9443tấn
107Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,5957100m2
108Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công3,8082m3
109Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công28,2482m3
110Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công2,8856m3
111Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công5,0844m3
112Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,6546tấn
113Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công1,5959tấn
114Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,9292100m2
115Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công7,3794m3
116Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,0643tấn
117Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,0983100m2
118Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,6125m3
119Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công2,2963tấn
120Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công1,93100m2
121Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công17,532m3
122Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công8,7339m3
123Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công4,5408m3
124Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,1141tấn
125Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,0457tấn
126Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,1161100m2
127Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công1,0285m3
128Gia công xà gồ thépXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,7476tấn
129Lắp dựng xà gồ thépXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,7476tấn
130Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công66,2397m2
131Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công1,5671100m2
132Tôn úp nóc, máng nướcXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công32,56m
133Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công7,5294100m2
134Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM mác 75Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công72,8389m2
135Quét Flinkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công72,8389m2
136Trát trần, vữa XM mác 75Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công358,264m2
137Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công377,8525m2
138Căng lưới thép mắt cáo gia cố tường gạch không nung ( VD)Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công284,334m2
139Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công757,7592m2
140Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công271,429m2
141Trát xà dầm, vữa XM mác 75Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công224,41m2
142Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công38,01m2
143Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công70,8m
144Đắp phào kép, vữa XM mác 75Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công337,66m
145Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công149,18m
146Miết mạch tường gạch loại lõmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công1,8036m2
147Lát nền, sàn, kích thước gạch Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công302,9959m2
148Quét dung dịch chống thấm nền nhà vệ sinh 3 nước (VD)Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công49,4126m2
149Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 tôn nền vệ sinhXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công3,2845m3
150Lát nền, sàn, kích thước gạch Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công21,4935m2
151Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước 300x600mm, vữa XM mác 75Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công87,255m2
152Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công25,0968m2
153Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công48,2306m2
154Láng granitô cầu thang tam cấpXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công48,2306m2
155Công tác ốp đá rối vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công13,491m2
156Sản xuất lan can inoxXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công42,86md
157Sản xuất lan can cầu thang INOXXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công18,132md
158Lắp dựng lan canXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công56,8298m2
159SXLD trụ cầu thang InoxXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công1Cái
160Thi công vách ngăn vệ sinh bằng tấm COMPOSITE (VD)Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công2,11m2
161Phụ kiện vách ngăn vệ sinh CompositeXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công10bộ
162Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công643,6725m2
163Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công1.384,0522m2
164SX Cửa đi nhôm Việt Pháp 2 cánh, kính dày 6.38mm (Bao gồm cả phụ kiện)Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công37,8m
165SX Cửa đi nhôm Việt Pháp 1 cánh, kính dày 6.38mm (Bao gồm cả phụ kiện)Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công11,42m2
166SX Cửa sổ nhôm Việt Pháp kính dày 6.38mm (Bao gồm cả phụ kiện)Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công29,16m2
167SX Vách kính khung nhôm Việt Pháp, kính dày 6.38mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công14,1m2
168Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công92,48m2
169Sản xuất hoa sắt bằng inoxXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công27,72m2
170Lắp dựng hoa sắt cửaXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công27,72m2
171SXLD Thang nhôm rút lên máiXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công1Bộ
172Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần đèn LEDXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công9bộ
173Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn LEDXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công6bộ
174Lắp đặt các loại đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công20bộ
175Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công10cái
176Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công1cái
177Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công11cái
178Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công12cái
179Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc đảo chiềuXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công4cái
180Lắp đặt ổ cắm đôiXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công39cái
181Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công14cái
182Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 50AmpeXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công3cái
183Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công1cái
184Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công13hộp
185Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công395m
186Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công290m
187Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công90m
188Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công120m
189Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công60m
190Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công20m
191Đế âm tường lắp thiết bị điệnXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công79cái
192Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công680m
193SXLD con son đón điện thép L50x50x5Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công1Cái
194Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công1sứ
195SXLD Tủ điện tầng bằng thép 400x300x150mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công3Hộp
196Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công2cái
197Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công2cái
198Gia công và đóng cọc chống sétXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công4cọc
199Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công20m
200Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công90m
201Má kiểm traXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công4Cái
202SXLD Chân đỡ dây thu sétXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công60Cái
203Đào đất mương tiêu sétXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công3,4m3
204Đắp đất mương tiêu sétXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công3,4m3
205Lắp đặt chậu xí bệtXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công3bộ
206SXLD Dây cấp nước cho xíXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công3bộ
207Lắp đặt chậu rửa 1 vòiXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công3bộ
208SXLD Xi phông chậu rửaXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công3bộ
209SXLD Dây cấp cho chậu rửaXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công3bộ
210Lắp đặt chậu tiểu namXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công3bộ
211Lắp đặt vòi tiểu namXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công3bộ
212Lắp đặt chậu tiểu nữXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công3bộ
213Lắp đặt vòi rửa tiểu nữXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công3bộ
214SXLD Dây cấp nước tiểu nũXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công3bộ
215Lắp đặt vòi rửa 1 vòi vệ sinhXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công3bộ
216Lắp đặt vòi rửa 1 vòiXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công3bộ
217Lắp đặt gương soiXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công3cái
218Lắp đặt kệ kínhXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công3cái
219Lắp đặt hộp đựngXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công3cái
220Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công1bộ
221Máy bơm nước sinh hoạtXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công1Cái
222Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,5100m
223Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,25100m
224Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công9cái
225Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công5cái
226Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công6cái
227Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công4cái
228SXLD Rắc co zen ngoài D40Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công2cái
229Lắp đặt mang sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công15cái
230Lắp đặt mang sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công8cái
231Lắp đặt van ren, đường kính van 20mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công21cái
232Lắp đặt côn thu 40-20Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công5cái
233SXLD Van khóa D40Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công2cái
234SXLD Kép đồng 15Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công35cái
235SXLD Lơ đồng 15Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công19cái
236SXLD Đầu bịt ống D40Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công2cái
237SXLD Đầu bịt ống D20Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công7cái
238Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,6100m
239Dây 2x1,5mm cấp cho van phao trên tecXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công35m
240Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công2bể
241SXLD Phao tự độngXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công2cái
242Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công8cái
243Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,08100m
244Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,2100m
245Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công1,3100m
246Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,32100m
247Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công5cái
248Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 48mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công8cái
249Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công20cái
250Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công9cái
251Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công7cái
252Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công8cái
253Lắp đặt chếch 135 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 48mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công7cái
254Lắp đặt chếch 135 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công8cái
255Lắp đặt chếch 135 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công6cái
256SXLD Côn thu 110-90Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công4Cái
257SXLD Côn thu 90-42Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công4Cái
258SXLD Đầu bịt ống D110Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công4Cái
259SXLD Đầu bịt ống D90Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công4Cái
260SXLD Cầu chắn rácXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công8cái
261SXLD Đai inox giữ ống thoát nước mưaXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công140Cái
262Dây cáp mạng LAN AMP CAT 6Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công350m
263Dây cáp điện thoại UTP CAT 5EXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công350m
264SWITCH truy cập 16 PortXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công1Cái
265Modem ADSL máy chủ có đầu phát WifiXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công1Cái
266Dây nhảy CAT 6 1,2mXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công1Cái
267Boot color connectorXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công12Cái
268RJ45 connectorXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công2Cái
269Modular Jack Cat 6 UTPXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công12Cái
270Đế âm lắt đặt thiết bị loại đế đôi (1 đế lắp 2 mặt)Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công24Cái
271Mặt ốp Panasonic 2 lỗ lắp hạt J45/cat6Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công24Cái
272RJ11 connectorXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công12Cái
273Modular Jack Cat 5 UTPXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công12Cái
274Khung giá đấu dây MDF dung lượng tối đa 30 đôiXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công1Bộ
275Phiến đấu dây 10 đôi lắp tại tủ MDFXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công3Cái
276Dao cài dây KRONEXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công1Cái
277Khớp nối ống nhựaXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công80cái
278Lắp đặt ống gen Seno nhựa bọc dây điện thoại ngầm tường ĐK 20mmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công350m
279Biển tên phòng bằng aluminium, chữ decalXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công11cái
B HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE
1Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công12,549m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công1,872m3
3Đào móng băng, rộng Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công2,282m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,0434100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công1,2549m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,034tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,032100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công1,52m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công2,3955m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công7,686m2
11Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công4,0295m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công4,5092m3
13Gia công cột bằng thép hìnhXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,2171tấn
14Lắp dựng cột thép các loạiXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,2171tấn
15Gia công xà gồ thépXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,1866tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công13,9m2
17Lắp dựng xà gồ thépXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,1866tấn
18Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,4385100m2
19Tôn úp sườnXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công30,1m
C HẠNG MỤC: CỔNG CHÍNH
1Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công4m
2Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,906m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công1,1682m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công4,536m3
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,5225m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,445m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,0291tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,0195tấn
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,027100m2
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,0261100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công1,3353m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công1,6862m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,0178tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,0397tấn
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,083100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,6368m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,0063tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,0126tấn
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,0228100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,288m3
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công2,4642m3
22Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công10,888m2
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công15,8792m2
24Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công7,291m2
25Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công1,206m2
26Gia công cổng sắtXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,0949tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công8,96m2
28SXLD Bản lề cốiXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công6Cái
29SXLD Khoá cổngXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công1Cái
30SXLD Chốt chânXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công2Cái
31SXLD Bộ chữ biển cổng bằng mika dày 5ly màu đồngXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công1bộ
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công26,7672m2
33Lắp dựng cổng sắtXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công7m2 cấu kiện
D HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO HOA SẮT
1Tháo dỡ hoa sắt hàng ràoXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công46,8585m
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công1,1454m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công1,7181m3
4Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công1,909m3
5Phá dỡ cột, trụ gạch đáXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công3,8115m3
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công22,35m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công85,7786m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tường ràoXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công57,1858m2
9Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công9,4418m3
10Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công9,4418m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công9,4418m3
12Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công57,1858m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công142,9644m2
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công22,35m2
15Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công19,3025m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công2,1447m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,1836tấn
18Ván khuôn thép. Ván khuôn giằngXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,156100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công2,1447m3
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công4,9134m3
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công3,6031m3
22Đắp đất nền móng công trình, nền đườngXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công6,4342m3
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công1,1343m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công1,7016m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công3,8115m3
26Đắp đầu trụ cộtXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công14Cái
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công68,9662m2
28Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công48,937m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công117,9032m2
30Gia công hàng rào hoa sắtXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,6012tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công56,54m2
32Lắp dựng hoa sắtXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công45,5963m2
E HẠNG MỤC: NHÀ BẾP SỬA CHỮA
1Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500m2, vữa XM mác 75Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công58,5m2
2Thi công trần phẳng bằng tấm nhựa 600x600mm (VD)Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công61,875m2
3Gia công xương váchXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,0634tấn
4Lắp dựng xương váchXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,0634tấn
5Thi công vách bằng tấm ALUMINIUM (VD)Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công23,6m2
6SXLD cửa đi nhôm kính mờ 5 lyXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công2,6m2
7Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công2cái
8Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công4bộ
9Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công130m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công60m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công40m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công30m
13Đế nổi găn tường váchXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công8cái
14Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công2cái
15Lắp đặt ổ cắm đôiXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công6cái
16Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công1cái
F HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH SỬA CHỮA
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công2bộ
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công12,9504m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công24,9107m2
4Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công5,4543m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công19,4256m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công37,3661m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công8,1816m2
8Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,6497m3
9Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,6497m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,6497m3
11Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,8011100m2
12Hút bể phốtXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công1ca
13Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công24,9107m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công12,9504m2
15Trát trần, vữa XM M75Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công5,4543m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công46,0119m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công62,2768m2
18Lắp đặt chậu xí bệtXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công2bộ
G HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC ĐẦU ĐƯỜNG VÀO
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thépXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công1,21m2
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công11,1683m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,99m3
4Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,0776tấn
5Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,1614tấn
6Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,2222100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công2,75m3
8Gia công thép hình cố định tấm nắpXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,0807tấn
9Sản xuất tấm nắp chắn rác bằng thép dẹt KT ( 1000x490x6)Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công11tấm
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,08m3
H HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG SỬA CHỮA
1Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công471 cấu kiện
2Nạo vét bùn đất trong rãnh và hố gaXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công10công
3Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công471 cấu kiện
4San gạt tạo phẳng sân đất ( đất bồn hoa sau cổng chính còn lại)Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công2công
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công0,7946m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân, đá 1x2, mác 200Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công1,5892m3
7Bù vênh mặt sân, dày 3cm, vữa XM mác 50Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công274,68m2
8Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Tetazo, vữa XM mác 75Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công274,68m2
I HẠNG MỤC: NHÀ CHUYÊN MÔN KHÁM GIÁM ĐỊNH PHÁP Y 2 TẦNG
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công181,005m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công212,4474m2
3Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công144,1517m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công319,9311m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công265,0396m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công218,9329m2
7Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công8,0641m3
8Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công8,0641m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công8,0641m3
10Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công5,0337100m2
11Tháo dỡ thiết bị điện cũ hỏngXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công3công
12Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công181,005m2
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công212,4474m2
14Trát xà dầm, vữa XM M75Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công13,0012m2
15Trát trần, vữa XM M75Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công131,1505m2
16Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công151,2151m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công895,4631m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công446,0446m2
19Biển tên phòng bằng aluminium, chữ decalXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công12cái
20Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công8cái
21Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công31bộ
22Lắp đặt đèn ốp trầnXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công11bộ
23Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công30m
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công50m
25Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công6cái
26Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công8cái
27Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công10cái
28Lắp đặt ổ cắm đôiXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công12cái
29Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Xem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công11cái
30Đế âmXem yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2 - chương V – E-HSMT và Bản vẽ thiết kế thi công15cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.41E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.081E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.525.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Phải có trình độ Đại học ngành xây dựng (Chuyên ngành xây dựng dân dụng) trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tương đương hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã có tối thiểu 3 năm làm chỉ huy trưởng công trình;- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW cái2
2 Máy đầm bàn ≥ 1KW cái2
3 Máy đầm cóc (đầm đất cầm tay ≥60kg) cái1
4 Máy cắt gạch đá ≥1,7 KW cái2
5 Khoan cầm tay ≥0,5KW cái2
6 Máy hàn ≥23 KW cái2
7 Máy ép cọc lực ép ≥150 T cái1
8 Máy cắt uốn cốt thép ≥5Kw cái2
9 Máy trộn BT ≥250l cái2
10 Máy trộn vữa ≥80L cái2
11 Ô tô tự đổ ≥ 5T cái2
12 Tời vật liệu cái2
13 Máy đào ≥0,4m3/gầu cái1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->