Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220341868-01
Thời điểm đóng mở thầu 01/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoa Lư
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211137627
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 11 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-17 11:00:00 đến ngày 2022-04-01 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,871,432,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): i) Số lượng hợp đồng là 01 có giá trị tối thiểu 2,7 tỷ VND.ii) Hợp đồng tương tự là hợp đồng giao thông đường nhựa có quy mô tương tự gói thầu đang xét. Yêu cầu bản sao công chứng hợp đồng (đính kèm phụ lục); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của chủ đầu tư nếu công trình hoàn thành trên 80% hoặc tài liệu chứng minh khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình giao thông;- Có chứng chỉ giám sát còn hiệu lực. Hoặc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình cấp IV có quy mô tương tự với gói thầu đang xét.- Có tài liệu chứng minh về kinh nghiệm tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình giao thông; Đã phụ trách kỹ thuật thi công phần đường giao thông ít nhất 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng có chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình. Có tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách quản lý khối lượng ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự. Có tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu bánh hơi ≥ 6 T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn 1 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy dầm dùi 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào 0,50-0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh hơi 16T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép ≥10T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu rung 25T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy nén khí diezel
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí diezel 600 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Máy phun nhựa đường 190 CV
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Máy rải 50- 60 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi ≥108 CV
- Số lượng tối thiểu 1
18-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥7T
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoa Lư
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
Cải tạo đường trục xã Ninh Xuân đoạn từ đường du lịch Tràng An đến đình làng Khê Thượng
11 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoa Lư , địa chỉ: Thị trấn Thiên Tôn, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hoa Lư. Địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Hoa Lư, Thị trấn Thiên Tôn, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế hạ tầng huyện Hoa Lư. Địa chỉ Trụ sở UBND huyện Hoa Lư, Thị trấn Thiên Tôn, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình - Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và dịch vụ Quang Minh. Địa chỉ: Khu Tiền Đồng, phố Bình Yên Tây, Phường Ninh Khánh, Thành phố Ninh Bình, Ninh Bình - Tư vấn thẩm định E-HSMT; kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Hoa Lư, Địa chỉ: Thị trấn Thiên Tôn, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình. - Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng Lộc Sinh Lộc. Địa chỉ: Số 135 đường Trần Hưng Đạo, phường Ninh Khánh, tp Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoa Lư , địa chỉ: Thị trấn Thiên Tôn, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hoa Lư. Địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Hoa Lư, Thị trấn Thiên Tôn, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công Công trình giao thông đường đạt hạng III trở lên theo Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ về Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc các lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hoa Lư. Địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Hoa Lư, Thị trấn Thiên Tôn, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hoa Lư, Thị trấn Thiên Tôn, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần xây dựng Lộc Sinh Lộc. Địa chỉ: Số 135 đường Trần Hưng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hoa Lư. Địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Hoa Lư, Thị trấn Thiên Tôn, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: RẢI THẢM TUYẾN
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V của E-HSMT35,3474100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Chương V của E-HSMT35,3474100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmChương V của E-HSMT35,1122100m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V của E-HSMT35,1122100m2
5Đào móng cột, trụ, rộng Chương V của E-HSMT0,6075m3
6Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,054100m2
7Mua cột đỡ biển báo L=2mChương V của E-HSMT6cột
8Mua biển báo tam giácChương V của E-HSMT6cái
9Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChương V của E-HSMT6cái
10Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mmChương V của E-HSMT11,9m2
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V của E-HSMT8,8609100m3
12Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V của E-HSMT141,042m3
13Đào nền đường, đất cấp IIChương V của E-HSMT5,9346100m3
14Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT3,5999100m3
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT3,4549100m3
16Vận chuyển đất cự ly tạm tính 4Km, đất cấp IIChương V của E-HSMT4,3237100m3
17San bãi đổ thải, đất cấp IIChương V của E-HSMT4,3237100m3
B HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC VÀ NỀN ĐƯỜNG SỬA CHỮA
1Đào móng rãnh, đất cấp IIChương V của E-HSMT1.418,87m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT6,2008100m3
3Vận chuyển đất cự ly tạm tính 4Km, đất cấp IIChương V của E-HSMT8,4352100m3
4San bãi đổ thải, đất cấp IIChương V của E-HSMT8,4352100m3
5Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Chương V của E-HSMT32,6376m3
6Bê tông gối đỡ cống, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT54,9072m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gối đỡ cốngChương V của E-HSMT5,0319100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép gối đỡ, đường kính Chương V của E-HSMT1,393tấn
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V của E-HSMT1.2711 cấu kiện
10Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V của E-HSMT1.271cấu kiện
11Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V của E-HSMT1.271cấu kiện
12Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT7,776m3
13Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT0,36100m2
14Đổ Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT95,25m3
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Chương V của E-HSMT13,2842tấn
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cốngChương V của E-HSMT11,5646100m2
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V của E-HSMT6351 cấu kiện
18Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V của E-HSMT635cấu kiện
19Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V của E-HSMT635cấu kiện
20Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT27,0694m3
21Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V của E-HSMT3,9004m3
22Ván khuôn giằng hố gaChương V của E-HSMT0,392100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0978tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,3198tấn
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT91,5827m2
26Mua và lắp dựng Bộ hố ga dưới đường bằng gang đúc KT 900x900 nắp 650Chương V của E-HSMT25bộ
27Lưới chắn rác thu nước thẳng đứng song sắt KT 570x300Chương V của E-HSMT615kg
28Ống nhựa D160Chương V của E-HSMT0,15100m
29Lắp đặt cút nhựa đường kính cút 160mmChương V của E-HSMT50cái
30Đào móng hố gom thu nước, đất cấp IIChương V của E-HSMT8,6m3
31Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT1m3
32Bê tông hố gom, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT3,7738m3
33Ván khuôn hố thu gomChương V của E-HSMT0,3958100m2
34Đào móng cống hộp, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT0,2034100m3
35Vận chuyển đất cự ly tạm tính 4Km, đất cấp IIChương V của E-HSMT0,0885100m3
36Đào san đất trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,0885100m3
37Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT0,0932100m3
38Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V của E-HSMT2100m
39Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Chương V của E-HSMT0,8147m3
40Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT1,6294m3
41Ván khuôn móngChương V của E-HSMT0,0586100m2
42Đổ Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT1,14m3
43Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cống hộp, đường kính Chương V của E-HSMT0,1004tấn
44Ván khuôn cống hộpChương V của E-HSMT0,112100m2
45Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V của E-HSMT41 cấu kiện
46Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V của E-HSMT4cấu kiện
47Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V của E-HSMT4cấu kiện
48Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaChương V của E-HSMT6,12m2
49Vữa trám XM M100Chương V của E-HSMT0,009m3
50Đổ bê tông mối nối, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT0,018m3
51Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V của E-HSMT0,1945100m3
52Rải giấy dầu lớp cách lyChương V của E-HSMT1,2156100m2
53Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V của E-HSMT21,8799m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): i) Số lượng hợp đồng là 01 có giá trị tối thiểu 2,7 tỷ VND.ii) Hợp đồng tương tự là hợp đồng giao thông đường nhựa có quy mô tương tự gói thầu đang xét. Yêu cầu bản sao công chứng hợp đồng (đính kèm phụ lục); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của chủ đầu tư nếu công trình hoàn thành trên 80% hoặc tài liệu chứng minh khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình giao thông;- Có chứng chỉ giám sát còn hiệu lực. Hoặc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình cấp IV có quy mô tương tự với gói thầu đang xét.- Có tài liệu chứng minh về kinh nghiệm tương tự53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình giao thông; Đã phụ trách kỹ thuật thi công phần đường giao thông ít nhất 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng có chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình. Có tài liệu chứng minh32
4 Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng: 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách quản lý khối lượng ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự. Có tài liệu chứng minh32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy bơm nước Máy bơm nước2
2 Cần cẩu bánh hơi Cần cẩu bánh hơi ≥ 6 T1
3 Máy cắt uốn cốt thép Máy cắt uốn cốt thép 5 kW1
4 Máy đầm bàn Máy đầm bàn 1 kW1
5 Máy đầm đất cầm tay Máy đầm đất cầm tay 70 kg1
6 Máy dầm dùi Máy dầm dùi 1,5 kW1
7 Máy đào Máy đào 0,50-0,8 m32
8 Máy hàn Máy hàn 23 kW1
9 Máy lu bánh hơi Máy lu bánh hơi 16T1
10 Máy lu bánh thép Máy lu bánh thép ≥10T1
11 Máy lu rung 25T Máy lu rung 25T1
12 Máy nén khí diezel Máy nén khí diezel 600 m3/h1
13 Máy phun nhựa đường Máy phun nhựa đường 190 CV1
14 Máy rải Máy rải 50- 60 m3/h1
15 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông 250 lít2
16 Máy trộn vữa Máy trộn vữa 150 lít2
17 Máy ủi Máy ủi ≥108 CV1
18 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ ≥7T2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->