Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220370834-02
Thời điểm đóng mở thầu 18/04/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Bến Tre
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220370651
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 700 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-28 17:20:00 đến ngày 2022-04-18 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 27,848,916,964 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 450,000,000 VNĐ ((Bốn trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.58E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó hạng mục chính có chiều cao tầng ≥ 2 tầng giá trị công việc xây lắp tối thiểu là 19.490.000.000VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.490.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥38.980.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc chuyên ngành kỹ thuật công trình;Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc chuyên ngành kỹ thuật công trình.Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực;- Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận đã làm Chủ nhiệm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách thi công hệ thống điện và Phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành điện hoặc phòng cháy chữa cháyKèm theo bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn trong lĩnh vực phòng cháy và chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực;- Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận đã phụ trách thi công điện hoặc phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học (hoặc trình độ cao hơn) ngành xây dựngKèm theo bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực;- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng An toàn lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo còn hiệu lực;- Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận đã phụ trách An toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào đất ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có: 01 chiếc
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe ô tô tự đổ ≥ 3 tấn
- Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có: 01 chiếc
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy vận thăng ≥ 0,8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có: 01 chiếc
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có: 02 chiếc
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có: 02 chiếc
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có: 01 chiếc
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có: 03 chiếc
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có: 03 chiếc
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy toàn đạt điện tử, kinh vĩ hoặc thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có: 01 chiếc
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có: 01 chiếc
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có: 02 chiếc
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ván khuôn
- Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có: 500m2
- Số lượng tối thiểu 500
13-Dàn giáo (01 bộ gồm 42 chân, 42 chéo và 12 mâm dàn giáo)
- Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có: 50 bộ
- Số lượng tối thiểu 50
14-Cây chống thép
- Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có: 500 cây
- Số lượng tối thiểu 500
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG BẾN TRE
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Trường mầm non An Thạnh, huyện Mỏ Cày Nam
700 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG BẾN TRE , địa chỉ: 50, Nguyễn Trung Trực, Phường 1, Thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre,Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Mỏ Cày Nam. Đại diện chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Mỏ Cày Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển tỉnh An Giang , địa chỉ: 2-3 Lê Hồng Phong, TP Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963.853194. + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Kiến trúc và Xây dựng Hưng Phúc, địa chỉ: 646A ấp Nhơn Nghĩa, xã Nhơn Thạnh, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre, điện thoại: 0275.6519539. + Đơn vị thẩm định E-HSMT & thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mỏ Cày Nam


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG BẾN TRE , địa chỉ: 50, Nguyễn Trung Trực, Phường 1, Thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre,Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Mỏ Cày Nam. Đại diện chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Mỏ Cày Nam


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 450.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Mỏ Cày Nam. Đại diện chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Mỏ Cày Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre, địa chỉ: số 07, đường Cách mạng tháng 8, phường An Hội, TP.Bến Tre, tỉnh Bến Tre.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư; Địa chỉ 06 Cách mạng tháng 8, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch Đầu tư tỉnh Bến Tre; Địa chỉ: Số 6, Cách Mạng Tháng 8, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 0275.3822149 – 3822148; Fax: 0275.3825543.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1Khoản
2Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầuTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1Khoản
3Bảo hiểm thiết bị của nhà thầuTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1Khoản
4Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ baTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1Khoản
5Chi phí bảo trì Công trìnhTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành12Tháng
6Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi côngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1Khoản
7Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trườngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1Khoản
8Chi phí làm đường tránhTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1Khoản
9Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránhTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1Khoản
10Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thànhTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1Khoản
B Hạng mục 2: KHỐI 16 PHÒNG HỌC VÀ 11 PHÒNG CHỨC NĂNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành40,594100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành27,307100m3
3Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1.967,45100m
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,837100m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành128,579m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành17,92tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành5,973tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành23,004tấn
9Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành6,351100m2
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1.016,51m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,156100m2
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,851m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,761m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,316tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,059tấn
16Tấm cao su lótTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,119100m2
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,901m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,179tấn
19Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18(gạch đất sét nung), chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4,221m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,119100m2
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,915m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,02tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,098tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,186tấn
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,141m3
26Tấm cao su lótTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,114100m2
27Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,006100m2
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,022m3
29Tấm cao su lótTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,003100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,019tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4,042tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành23,681tấn
33Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành18,226100m2
34Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành101,51m3
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,164tấn
36Rải vải địa kỹ thuậtTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,182100m2
37Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,035100m2
38Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,824m3
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,14tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành7,939tấn
41Rải vải địa kỹ thuậtTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,717100m2
42Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành5,713100m2
43Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành68,832m3
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,696tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành11,585tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3,862tấn
47Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành8,441100m2
48Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành83,755m3
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,68tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành13,286tấn
51Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành8,601100m2
52Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành84,256m3
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,188tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4,048tấn
55Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4,647100m2
56Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành26,982m3
57Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,109tấn
58Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,109tấn
59Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,398tấn
60Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,398tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3,317tấn
62Tấm cao su lótTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành18,677100m2
63Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành149,416m3
64Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành6,35100m3
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành13,436tấn
66Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành15,893100m2
67Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành154,727m3
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành14,926tấn
69Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành20,574100m2
70Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành161,236m3
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,68tấn
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,499tấn
73Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,283100m2
74Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành12,764m3
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,691tấn
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,304tấn
77Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3,844100m2
78Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành16,91m3
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,485tấn
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,319tấn
81Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,271100m2
82Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành14,051m3
83Đào móng công trình, chiều rộng móng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,476100m3
84Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,317100m3
85Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,272m3
86Rải vải địa kỹ thuậtTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,325100m2
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,551tấn
88Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,171100m2
89Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành7,925m3
90Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành11,095m3
91Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành85,075m2
92Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành21,037m3
93Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành12,139m3
94Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,843m3
95Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành12,264m3
96Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành61,604m3
97Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18(gạch đất sét nung), chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành206,27m3
98Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18(gạch không nung), chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành113,049m3
99Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành53,404m3
100Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18(gạch đất sét nung), chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành65,636m3
101Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18(gạch không nung), chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành124,572m3
102Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành233,743m2
103Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1.326,781m2
104Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2.813,555m2
105Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2.530,679m2
106Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành172,913m2
107Trát xà dầm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành844,08m2
108Trát xà dầm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành826,197m2
109Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành431,756m2
110Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành545,222m2
111Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành729,652m2
112Trát trần, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1.465,94m2
113Trát trần, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1.513,69m2
114Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành97,092m2
115Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 400x400mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1.635,166m2
116Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 400x400mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1.582,63m2
117Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 300x300mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành123,33m2
118Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 300x300mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành115,83m2
119Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 250x400 cao 1,6mTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1.351,28m2
120Công tác ốp gạch vào tường, trụ ceramic 250x400 cao 1,6mTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1.292,32m2
121Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành72,148m2
122Công tác ốp gạch 250x400mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành48,266m2
123Công tác ốp gạch ceramic 250x400mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành158,77m2
124Lát đá granite ngạch cửaTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành30,08m2
125Lát đá bậc cầu thang đá graniteTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành128,036m2
126Thi công trần thạch cao khung chìmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành391,68m2
127Bả bằng bột bả vào tườngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2.028,546m2
128Bả bằng bột bả vào tườngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2.700,634m2
129Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4.651,636m2
130Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2.028,546m2
131Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành7.355,51m2
132Gia công xà gồ thépTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành25,9tấn
133Lắp dựng xà gồ thépTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành25,9tấn
134Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2.260,22m2
135Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành18,766100m2
136Lợp Tấm lợp polycarbonateTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,551100m2
137Lắp dựng cửa đi khung nhômTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành566,309m2
138Lắp dựng cửa sổ khung nhômTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành288m2
139Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành190,08m2
140Láp dựng vách kính khung nhômTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành40,822m2
141Vách ngăn vệ sinhTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành37,8m2
142Lắp dựng lam nhôm trang tríTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành210,87m2
143Lắp dựng lan can sắtTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành241,56m2
144Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành241,56m2
145Lắp dựng lan can inoxTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành35,226m2
146Thi công tấm aluTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành251,52m2
147Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành18,2100m2
148Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành14,012100m2
149Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành46,911100m2
150Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1.582,63m2
151Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành164,96m2
152Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành62,16m2
153Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành204,39m2
154Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành138,32m2
155Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành138,32m2
156Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành25,905m3
157Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,431m3
158Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,794m3
159Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,267m3
160Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,015tấn
161Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,141tấn
162Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,048100m2
163Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,693m3
164Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,533m3
165Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành34,209m2
166Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành22,88m2
167Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành41,396m2
168Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành8,05m2
169Lát nền, sàn, tiết diện gạch Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành8,05m2
170Lát đá mặt bếpTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành24,21m2
171Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4,32m2
172Gia cường lưới mắc cáo tromng tường xâyTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành205,92m2
173Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,91m3
174Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5cmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành13m2
175Ốp mũ đồng khe lúnTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4,32m2
176Lắp đặt bulongTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành48cái
177Lắp đặt nắp thăm lên máiTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
178Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1hộp
179Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
180Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
181Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
182Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
183Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2cái
184Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
185Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
186Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1bộ
187Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thườngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1bộ
188Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
189Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1hộp
190Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
191Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
192Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
193Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
194Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
195Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thườngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1bộ
196Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
197Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1hộp
198Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
199Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
200Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
201Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
202Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thườngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1bộ
203Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
204Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1hộp
205Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
206Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
207Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2cái
208Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thườngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1bộ
209Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
210Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1hộp
211Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
212Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
213Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2cái
214Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
215Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thườngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1bộ
216Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
217Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1hộp
218Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2cái
219Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2cái
220Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thườngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1bộ
221Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
222Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1hộp
223Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2cái
224Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2cái
225Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thườngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1bộ
226Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
227Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành25hộp
228Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành25cái
229Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành25cái
230Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành25cái
231Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1hộp
232Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
233Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
234Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3cái
235Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành208bộ
236Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành20bộ
237Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổiTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành89bộ
238Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành124bộ
239Lắp đặt quạt trầnTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành133cái
240Lắp đặt quạt treo tườngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
241Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành22cái
242Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành76cái
243Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành7cái
244Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành8cái
245Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3cái
246Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành62cái
247Lắp đặt công tắc 3 hạtTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2cái
248Lắp đặt ổ cắm đôiTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành68cái
249Lắp đặt dây đơn, loại dây Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành6.151,2m
250Lắp đặt dây đơn, loại dây Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2.101,8m
251Lắp đặt dây đơn, loại dây Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành306,3m
252Lắp đặt dây đơn, loại dây Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành174,6m
253Lắp đặt dây đơn, loại dây Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành674,4m
254Lắp đặt dây đơn, loại dây Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành136,2m
255Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2.629m
256Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành335,1m
257Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành251,15m
258Phụ kiện lắp đặt hệ thống điện (hộp nối dây, dây rút, đánh số cáp, dán nhãn, kẹp ống, ốc vít, tắc kê, ...): 1Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1
259Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành11,52m3
260Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành11,52m3
261Đóng cọc chống sét đã có sẵnTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành10cọc
262Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành42m
263Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành26m
264Lắp đặt xí bệt học sinhTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành76bộ
265Lắp đặt xí bệt giáo viênTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành23bộ
266Lắp đặt chậu nữ nam học sinhTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành14bộ
267Lắp đặt chậu tiểu nam học sinhTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành56bộ
268Lắp đặt chậu tiểu nam giáo viênTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1bộ
269Lắp đặt vòi xịt cầuTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành99cái
270Lắp đặt vòi xịt tiểu nữTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành14cái
271Lắp đặt chậu Lavabo (vòi, chậu, xả)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành71bộ
272Lắp đặt vòi nướcTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành98bộ
273Lắp đặt vòi tắm gương senTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành30bộ
274Lắp đặt phễu thu, ĐK 150mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành121cái
275Lắp đặt chậu rửaTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4bộ
276Lắp đặt van thau D34Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành16cái
277Lắp đặt van thau D27Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2cái
278Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,819100m
279Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,824100m
280Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,095100m
281Lắp đặt co răng ngoài Þ21Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành174cái
282Lắp đặt co răng trong Þ21Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành197cái
283Lắp đặt tê uPVC Þ27Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành56cái
284Lắp đặt co uPVC Þ27Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành53cái
285Lắp đặt tê rút uPVC Þ27/21Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành301cái
286Lắp đặt co rút uPVC Þ27/21Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành70cái
287Lắp đặt co uPVC Þ34Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành132cái
288Lắp đặt măng sông Þ60Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành120cái
289Lắp đặt nối rút Þ60/34Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành61cái
290Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,699100m
291Lắp đặt tê uPVC Þ60Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành45cái
292Lắp đặt co uPVC Þ60Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành54cái
293Lắp đặt xi phong ngăn mùi Þ60Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành120cái
294Lắp đặt co uPVC Þ60Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành120cái
295Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,679100m
296Lắp đặt Y rút Þ114 /60Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành31cái
297Lắp đặt măng sông Þ114Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành99cái
298Lắp đặt Y Þ114Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành16cái
299Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,121100m3
300Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,12100m3
301Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3,88100m
302Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,014100m
303Lắp đặt tê uPVC Þ34Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành14cái
304Lắp đặt co uPVC Þ34Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành10cái
305Lắp đặt nối rút uPVC Þ34/27Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành15cái
306Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,644100m
307Lắp đặt Y rút Þ90/60Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành15cái
308Lắp đặt co 45 độ uPVC Þ90Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành16cái
309Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,454100m
310Lắp đặt Y Þ114Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành15cái
311Lắp đặt co 45 độ uPVC Þ114Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành16cái
312Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,668100m
313Lắp đặt co uPVC Þ60Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành5cái
314Lưới chắn rácTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành5cái
315Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,562100m
316Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,975100m
317Lắp đặt Y rút D220/90Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4cái
318Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,282100m
319Lắp đặt co 45 độ uPVC Þ90Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành56cái
320Lắp đặt co 45 độ uPVC Þ60Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành8cái
321Lắp đặt phễu thu, ĐK 150mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4cái
322Lắp đặt xi phong ngăn mùi Þ60Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4cái
323Lắp đặt cầu chắn rácTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành32cái
324Lắp đặt Y rút Þ114/60Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành16cái
325Lắp đặt Y rút Þ114/60Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành16cái
326Lắp đặt Y Þ60Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành32cái
327Lắp đặt Y Þ90Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành16cái
328Lắp đặt Y Þ114Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành16cái
329Lắp đặt nút bịt uPVC Þ114Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành16cái
330Lắp đặt nút bịt uPVC Þ90Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành16cái
331Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,032100m
332Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,08100m
333Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,08100m
334Lắp đặt nút bịt uPVC Þ114Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành33cái
335Lắp đặt nối răng trong uPVC Þ114Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành33cái
336Lắp đặt co 45 độ uPVC Þ114Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành66cái
337Lắp đặt LuppeTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2cái
338Lắp đặt bồn nước Inox 2m3Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2bể
339Lắp đặt máy bơmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2cái
340Lắp đặt van phao cơTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2cái
341Lắp đặt van phao điệnTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4cái
342Lắp đặt kẹp, cùm giữ ốngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành332cái
343Lắp dựng cửa pano nhôm hộp genTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,64m2
C Hạng mục 3: NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,224100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,149100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,339m3
4Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4,5100m
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,005100m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,041tấn
7Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,032100m2
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,171m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,023tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,146tấn
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,189100m2
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,946m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,015tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,086tấn
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,052100m2
16Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,021100m2
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,52m3
18Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,068100m2
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,406m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,015tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,086tấn
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,073100m2
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,52m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,146tấn
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,268100m2
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,385m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,015tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,007tấn
29Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,035100m2
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,148m3
31Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,009100m3
32Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,946m3
33Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành47,392m2
34Trát xà dầm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,912m2
35Bả bằng bột bả vào tườngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành47,392m2
36Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,912m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành50,304m2
38Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành11,855m2
39Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành11,855m2
40Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành32m
41Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,7610m
42Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,352m2
43Lát nền, sàn, tiết diện gạch Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành7,84m2
44Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,68m2
45Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3,12m2
46Lắp dựng hoa sắt cửaTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,976m2
47Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1bộ
48Lắp đặt quạt treo tườngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
49Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
50Lắp đặt ổ cắm baTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
51Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1hộp
52Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
53Lắp đặt dây đơn, loại dây Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành34m
54Lắp đặt dây đơn, loại dây Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4m
55Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành34m
56Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,005100m
57Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,06100m
58Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2cái
59Lắp đặt Cầu chắn rácTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2cái
D Hạng mục 4: NHÀ XE GIÁO VIÊN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,412100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,275100m3
3Tấm cao su lótTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,05100m2
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,083m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,095100m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,109tấn
7Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,096100m2
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3,512m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,027tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,135tấn
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,159100m2
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,797m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành7,957m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,275tấn
15Xây bó nền bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,56m3
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành10,16m2
17Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành113,665m2
18Kẻ ronTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành9,43610m
19Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,797tấn
20Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,797tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành28,46m2
22Gia công xà gồ thépTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,847tấn
23Lắp dựng xà gồ thépTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,847tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành53,74m2
25Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,638100m2
E Hạng mục 5: CỔNG TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành5,984m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,44m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,932100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,288100m3
5Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,44100m
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,243m3
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,208tấn
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,655tấn
9Gia công xà gồ thépTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,038tấn
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,277100m2
11Rải vải địa kỹ thuậtTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,205100m2
12Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3,159m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành5,122m3
14Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành58,487100m
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,074100m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,667tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,045tấn
18Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,708100m2
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành19,412m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,416tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,447tấn
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,05100m2
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành15,492m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,304tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,652tấn
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,796100m2
27Rải vải địa kỹ thuậtTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,24100m2
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành5,5m3
29Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành5,179m3
30Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,299m3
31Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành13,273m2
32Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành14,428m2
33Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành125,362m2
34Trát xà dầm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành19,624m2
35Bả bằng bột bả vào tườngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành27,701m2
36Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành145,264m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành172,965m2
38Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành118,83m2
39Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,32m2
40Kẻ ronTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,4410m
41Lắp dựng hàng rào khung sắtTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành160,617m2
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành160,617m2
43Lắp dựng cửa cổng ràoTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành12,66m2
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành12,66m2
45Gia công xà gồ thépTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,027tấn
46Lắp dựng xà gồ thépTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,003tấn
47Lắp dựng chữ tên tườngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
48Lắp dựng chữ bảng tênTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
49Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành25,327m2
50Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành407,569m2
51Bả bằng bột bả vào tườngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành61,435m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành61,435m2
53Quét vôi 3 nước trắngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành346,134m2
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ25,327m2
F Hạng mục 6: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ, HT THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Tấm cao su lótTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành6,783100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,207tấn
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành54,261m3
4Cắt kheTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3,0410m
5Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,732100m3
6Tấm cao su lótTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành17,32100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3,083tấn
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành138,56m3
9Cắt kheTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành53,04210m
10Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,464100m3
11Tấm cao su lótTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4,643100m2
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành27,857m3
13Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành464,28m2
14Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành6,185m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4,418m3
16Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành11,044m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành220,875m2
18Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành154,613m2
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,336m3
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,048m3
21Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,048m3
22Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,13m2
23Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,021m3
24Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,004100m2
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,001tấn
26Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
27Đào móng công trình, chiều rộng móng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,81100m3
28Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,761100m3
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,23100m
30Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,47100m
31Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2cái
32Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành13cái
33Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành9cái
34Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
35Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
36Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
37Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành10bộ
38Đào kênh mương, chiều rộng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,577100m3
39Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,571100m3
40Tấm cao su lótTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,407100m2
41Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành11,982m3
42Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,41100m2
43Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành20,413m3
44Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành20,594m3
45Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành708,264m2
46Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành63m2
47Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,496m3
48Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành6,372m3
49Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,371100m2
50Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,982tấn
51Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành204cái
52Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,665100m
53Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 300mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,16100m
54Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 315mm chiều dày 15mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,43100m
G Hạng mục 7: HT CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ- CẤP NGUỒN
1Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột bê tông chiều cao cột Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cột
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,018100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,02100m3
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cấu kiện
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành23,5m
6Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1sứ
7Rải cáp ngầmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,49100m
8Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành47m
9Lắp đặt các loại đồng hồ - Oát kế Công tơTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
10Rải cáp ngầmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,835100m
11Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành81,5m
12Rải cáp ngầmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,88100m
13Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành86m
14Rải cáp ngầmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,01100m
15Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành199m
16Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành87,48m3
17Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành34,008m3
18Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành53,436m3
19Băng cảnh báo cáp ngầmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành243m
20Lát gạch thẻTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành46,17m2
21Sứ báo hiệu cáp ngầmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành12cái
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3,78m3
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,648m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,015tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,166tấn
26Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,302100m2
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3,6m2
28Đào móng công trình, chiều rộng móng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,055100m3
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,013100m3
30Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành83,776m3
31Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành83,776m3
32Băng cảnh báo cáp ngầmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành299,2m
33Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành9bộ
34Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành18m
35Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành9cột
36Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành9cần đèn
37Lắp chóa đèn, đèn cao áp ở độ cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành9bộ
38Lắp cửa cộtTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành9cửa
39Lắp bảng điện cửa cộtTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành9bảng
40Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành9cái
41Luồn cáp ngầm cửa cộtTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành18đầu cáp
42Luồn dây từ cáp ngầm lên đènTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,765100m
43Rải cáp ngầmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3,382100m
44Lắp đặt dây đơn, loại dây Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành335,2m
45Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành328,4m
46Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1hộp
47Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
48Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
49Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ leTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
H Hạng mục 8: HT MẠNG VI TÍNH – ĐIỆN THOẠI
1Lắp đặt thiết bị điều khiển báo độngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,25 tủ
2Thiết bị lưu điện USP 3 (KVA)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1bộ
3Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1hộp
4Lắp đặt ô cắm đơnTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành22cái
5Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 1mm2Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành862,6m
6Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1hộp
7Lắp đặt linh kiện chống điện giậtTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1bộ
8Lắp đặt linh kiện chống điện giậtTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2bộ
9Lắp đặt thiết bị điều khiển báo độngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,45 tủ
10Lắp đặt ô cắm đơnTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành26cái
11Lắp đặt dây dẫn 6 ruột ≤ 1mm2Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành940,8m
12Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành200,6m
13Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành510,5m
14Phụ kiện lắp đặt hệ thống mạng máy tính, điện thoạiTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1bộ
15Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IITuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4,352m3
16Đắp móng đường ống bằng thủ côngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4,352m3
17Đóng cọc mạ đồng đã có sẵnTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành5cọc
18Kéo rải dây đồng dưới mương đất, d=8mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành16,6m
19Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành8,6m
I Hạng mục 9: HỒ NƯỚC NGẦM 80M3 – NHÀ CHE MÁY BƠM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,394100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,93100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành5,107m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,073100m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,034tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,199tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,128tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,55tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,011tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3,171tấn
11Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,217100m2
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,655100m2
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,004100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,007tấn
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành17,36m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành10,078m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành5,479m3
18Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành52,675m2
19Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành129,87m2
20Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành125,565m2
21Quét nước xi măng 2 nướcTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành182,545m2
22Băng cản nướcTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,045100m2
23Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2cái
24Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,066m3
25Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,2m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,029tấn
27Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,041100m2
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,205m3
29Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,548m3
30Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành17,8m2
31Quét vôi 3 nước trắngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành17,8m2
32Gia công xà gồ thépTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,223tấn
33Lắp dựng xà gồ thépTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,223tấn
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành19,063m2
35Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,266100m2
36Lắp đặt bu lôngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành16cái
J Hạng mục 10: HT CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY TOÀN KHU
1Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2máy
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành37m
3Lắp đặt ổ cắm đôiTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
4Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành35m
5Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành5hộp
6Lắp đặt họng cứu hoả, đường kính 100mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành5cái
7Lắp đặt họng cứu hoả, đường kính 100mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
8Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2cái
9Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 90mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4cái
10Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 60mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
11Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2cái
12Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 90mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành4cái
13Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 90mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2cái
14Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 100mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2cái
15Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3,22100m
16Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,03100m
17Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 89mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành19cái
18Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 50mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2cái
19Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 89mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành10cái
20Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 89mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3cái
21Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 89mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2cái
22Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 89mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
23Lắp bích thép, đường kính ống 100mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành14cặp bích
24Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3,25100m
25Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành101,5m3
26Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành101,5m3
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành91,56m2
28Bả bốTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1kg
29Băng keo nonTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành100cuộn
30Phụ kiện các loại (cùm, ốc vít, ...)1
K Hạng mục 11: SAN LẤP MẶT BẰNG
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,245100m3
2Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9 tấn, dung trọng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,222100m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành6,133100m3
L Hạng mục 12: HT PCCC – CHỐNG SÉT
1Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành6hộp
2Lắp giá đỡ tủ điệnTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành16bộ
3Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2cái
4Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,61100m
5Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,06100m
6Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 76mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3cái
7Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 50mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành6cái
8Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 76mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành6cái
9Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 50mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành6cái
10Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,67100m
11Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành14,53m3
12Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành14,53m3
13Lắp bích thép, đường kính ống 75mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3cặp bích
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành15,69m2
15Bả bốTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3kg
16Băng keo nonTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành50cuộn
17Phụ kiện các loại (cùm, ốc vít, ...)Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1
18Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1trung tâm
19Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháyTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành7,110 đầu
20Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháyTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành0,610 đầu
21Lắp đặt chuông báo cháyTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,25 chuông
22Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2,25 nút
23Lắp đặt đèn thoát hiểmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành5,85 đèn
24Lắp đặt đèn thoát hiểmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,85 đèn
25Lắp đặt dây đơn, loại dây Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành10m
26Lắp đặt dây đơn, loại dây Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành3.436,4m
27Lắp đặt dây đơn, loại dây Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành792,8m
28Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1.130,8m
29Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành39,5m
30Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành7,434m3
31Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành5,753m3
32Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1,593m3
33Băng cảnh báo cáp ngầmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành35,4m
34Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5mTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cái
35Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành10,244m3
36Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành10,24m3
37Gia công và đóng cọc chống sétTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành10cọc
38Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1cột
39Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mmTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành82m
40Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành56m
41Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2hộp
42Lắp đặt linh kiện chống điện giậtTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2bộ
43Cung cấp bệ đở kim thu sét, dây chằng, tăng đưa, mối hàn hóa nhiệt, ...Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành1
44Đo kiểm tra điện trở của đấtTuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành2HT
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh1,23%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.58E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó hạng mục chính có chiều cao tầng ≥ 2 tầng giá trị công việc xây lắp tối thiểu là 19.490.000.000VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.490.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥38.980.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ đại học (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc chuyên ngành kỹ thuật công trình;Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên53
2 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công 1 Trình độ đại học (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc chuyên ngành kỹ thuật công trình.Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực;- Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận đã làm Chủ nhiệm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên53
3 Nhân sự phụ trách thi công hệ thống điện và Phòng cháy chữa cháy 1 Trình độ đại học (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành điện hoặc phòng cháy chữa cháyKèm theo bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn trong lĩnh vực phòng cháy và chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực;- Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận đã phụ trách thi công điện hoặc phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên53
4 Nhân sự phụ trách an toàn lao động 1 Trình độ đại học (hoặc trình độ cao hơn) ngành xây dựngKèm theo bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực;- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng An toàn lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo còn hiệu lực;- Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận đã phụ trách An toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào đất ≥ 0,4m3 Số lượng tối thiểu cần có: 01 chiếc1
2 Xe ô tô tự đổ ≥ 3 tấn Số lượng tối thiểu cần có: 01 chiếc1
3 Máy vận thăng ≥ 0,8 tấn Số lượng tối thiểu cần có: 01 chiếc1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Số lượng tối thiểu cần có: 02 chiếc2
5 Máy hàn điện 23kW Số lượng tối thiểu cần có: 02 chiếc2
6 Máy cắt uốn thép Số lượng tối thiểu cần có: 01 chiếc1
7 Máy đầm bàn Số lượng tối thiểu cần có: 03 chiếc3
8 Máy đầm dùi Số lượng tối thiểu cần có: 03 chiếc3
9 Máy toàn đạt điện tử, kinh vĩ hoặc thuỷ bình Số lượng tối thiểu cần có: 01 chiếc1
10 Máy bơm nước Số lượng tối thiểu cần có: 01 chiếc1
11 Máy cắt gạch Số lượng tối thiểu cần có: 02 chiếc2
12 Ván khuôn Số lượng tối thiểu cần có: 500m2500
13 Dàn giáo (01 bộ gồm 42 chân, 42 chéo và 12 mâm dàn giáo) Số lượng tối thiểu cần có: 50 bộ50
14 Cây chống thép Số lượng tối thiểu cần có: 500 cây500
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->