Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220366279-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220233124
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Ninh Bình
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-29 08:00:00 đến ngày 2022-04-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,906,001,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.86E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7718E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về quy mô công việc: Có hạng mục: đường giao thông, thoát nước, điện chiếu sáng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học ngành giao thông.- Đáp ứng một trong các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông (có tài liệu chứng minh kèm theo).+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình giao thông (có tài liệu chứng minh kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ đại học trở lên, chuyên ngành công trình giao thông hoặc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.- Đáp ứng một trong các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp thoát nước) hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (có tài liệu chứng minh kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình.- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông (có tài liệu chứng minh kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5kW. Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kW. Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1kW. Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng ≥ 250 lít. Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng≥ 70kg. Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 5T. Có tài liệu chứng minh sở hữu, tải trọng
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,4m3. Có tài liệu chứng minh sở hữu, dung tích gầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 108CV. Có tài liệu chứng minh sở hữu, công suất
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 9T. Có tài liệu chứng minh sở hữu, tải trọng
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Lực rung ≥ 25T. Có tài liệu chứng minh sở hữu, lực rung
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 9T. Có tài liệu chứng minh sở hữu, tải trọng
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 130CV. Có tài liệu chứng minh sở hữu, công suất
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Nâng cấp, mở rộng đường Tô Vĩnh Diện và mở rộng ngõ 96 đường Lương Văn Tụy, phường Tân Thành
330 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Ninh Bình
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình , địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình. Địa chỉ: Số 33 - đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình; Địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình; SĐT: 02293.887.236; Email: [email protected].
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn Xây dựng và Thương mại Hoàng Mai; Địa chỉ: SN 14, Đường Đinh Tiên Hoàng, Phường Đông Thành, Thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH phát triển xây dựng và thương mại Hưng Thành; Địa chỉ: Số 04, Ngõ 469, Đường Lê Thái Tổ, Phường Nam Thành, Thành phố Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình. - Đơn vị thẩm định E-HSM, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Ninh Bình. Địa chỉ: Số 33 - đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình , địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình. Địa chỉ: Số 33 - đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình; Địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình; SĐT: 02293.887.236; Email: [email protected].


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình. Địa chỉ: Số 33 - đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình; Địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình; SĐT: 02293.887.236; Email: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Xuân Đán; Địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình, địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch UBND thành phố Ninh Bình , địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường giao thông
1Lớp BTNC 12,5 dày 7cm sau đầm lèn (ngõ 96)Theo yêu cầu chương V658,3m2
2Bù vênh mặt đường trên mặt đường cũ bằng BTNC 12,5 dày TB 4,4cm (ngõ 96)Theo yêu cầu chương V658,3m2
3Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 trên mặt đường cũ (ngõ 96)Theo yêu cầu chương V658,3m2
4Vải địa kỹ thuật dán tại các vị trí khe dọc và khe ngang, N=50kN/mTheo yêu cầu chương V237,22m2
5Lớp BTN C12,5 dày TB 4cm (phạm vi vuốt nối)Theo yêu cầu chương V210,22m2
6Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 trên mặt đường cũ (phạm vi vuốt nối)Theo yêu cầu chương V210,22m2
7Lớp BTNC 12,5 dày 7cm sau đầm lèn (đường Tô Vĩnh Diện)Theo yêu cầu chương V937,78m2
8Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 (đường Tô Vĩnh Diện)Theo yêu cầu chương V937,78m2
9Bê tông xi măng M300, đá 2x4, bê tông mặt đường mở rộngTheo yêu cầu chương V187,56m3
10Lớp giấy dầu cách lyTheo yêu cầu chương V937,78m2
11Lớp móng cấp phối đá dăm loại II dày 20cmTheo yêu cầu chương V202,89m3
12Ván khuôn mặt đường bê tôngTheo yêu cầu chương V54,78m2
13Cắt khe mặt đường bê tôngTheo yêu cầu chương V190,84m
14Gỗ chèn kheTheo yêu cầu chương V0,09m3
15Ma tít chèn kheTheo yêu cầu chương V0,06m3
16Đào nền hè cũTheo yêu cầu chương V363,82m3
17Phá dỡ tường, móng bằng gạch đáTheo yêu cầu chương V300,77m3
18Xúc khối lượng phá dỡ lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu chương V300,77m3
19Đào khuôn, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V475,69m3
20Đắp bằng đất mua về đầm chặt K98 30cm lớp tiếp giáp đáy móngTheo yêu cầu chương V286,91m3
21Đào hố móng, đất cấp IITheo yêu cầu chương V1.770,71m3
22Đắp hoàn trả hố móng bằng đất tận dụng đầm K95Theo yêu cầu chương V780,27m3
23Bê tông xi măng M200, hoàn trả mặt sânTheo yêu cầu chương V48,76m3
24Lớp giấy dầu cách lyTheo yêu cầu chương V325,07m2
25Lớp móng cấp phối đá dăm loại II dày 10cm, hoàn trả mặt sânTheo yêu cầu chương V32,51m3
26Vận chuyển vật liệu phá dỡ đổ điTheo yêu cầu chương V363,82m3
27Vận chuyển đổ đi, đất cấp IITheo yêu cầu chương V990,44m3
28Vạch sơn 1.1; 3.1Theo yêu cầu chương V141,84m2
29Vạch sơn gờ giảm tốcTheo yêu cầu chương V17m2
30Biển báo tam giác phản quang, cột thépTheo yêu cầu chương V6biển
31Biển báo tròn phản quang, cột thépTheo yêu cầu chương V5biển
32Móng cột biển báo BTXM M150 đá 2x4Theo yêu cầu chương V0,88m3
33Ván khuôn móng cột biển báoTheo yêu cầu chương V8,8m2
34Đào hố móng cột biển báo đất cấp IIITheo yêu cầu chương V4,51m3
35Đắp hoàn trả hố móng cột biển báoTheo yêu cầu chương V3,63m3
B Vỉa hè, cây xanh
1Lát vỉa hè gạch bê tông giả đá KT 40x20Theo yêu cầu chương V1.521,18m2
2Lớp bê tông móng hè, đá 1x2 M150Theo yêu cầu chương V82,69m3
3Lớp cát đệm móng vỉa hèTheo yêu cầu chương V31m3
4Bê tông M250 vỉa bo KT 30x23Theo yêu cầu chương V35,91m3
5Ván khuôn vỉa boTheo yêu cầu chương V495,8m2
6Lắp đặt vỉa bo KT 30x23, L=1mTheo yêu cầu chương V457,4cái
7Lắp đặt vỉa bo KT 30x23, L=0,25mTheo yêu cầu chương V36cái
8Lắp đặt vỉa bo KT 20x40, L=1mTheo yêu cầu chương V103,53cái
9Bê tông M200 tấm đan rãnhTheo yêu cầu chương V7,46m3
10Ván khuôn tấm đan rãnhTheo yêu cầu chương V89,55m2
11Lắp đặt tấm đan rãnhTheo yêu cầu chương V1.194cái
12Bê tông M100 đệm vỉa bo, đan rãnhTheo yêu cầu chương V28,42m3
13Xây bồn trồng cây, gạch không nung VXM M75 dày 11cmTheo yêu cầu chương V5,58m3
14Trát VXM M100 mặt trên và mặt trongTheo yêu cầu chương V40,11m2
15Chặt hạ cây hiện trạngTheo yêu cầu chương V40cây
16Trồng mới cây Muồng ĐenTheo yêu cầu chương V57cây
17Bảo dưỡng cây sau khi trồngTheo yêu cầu chương V57cây
18Gia công và lắp dựng cọc chống, đai chống thép ống mạ kẽmTheo yêu cầu chương V1.228,92kg
19Đai giữ câyTheo yêu cầu chương V57chiếc
20Bản mã gậpTheo yêu cầu chương V228chiếc
21Bulong định vị điểm nốiTheo yêu cầu chương V684cái
22Vít cố định điểm nốiTheo yêu cầu chương V456cái
C Cống hộp khẩu độ 0,75x0,75m
1Bê tông ống cống M300, đá 1x2Theo yêu cầu chương V23,52m3
2Ván khuôn ống cốngTheo yêu cầu chương V389,76m2
3Thép có gờ D12, D14Theo yêu cầu chương V6.603,52kg
4Lắp đặt ống cốngTheo yêu cầu chương V56m
5Quét nhựa đường hai lớp cả 3 mặtTheo yêu cầu chương V166,32m2
6Bê tông móng cống M150, đá 2x4Theo yêu cầu chương V19,05m3
7Ván khuôn móng cốngTheo yêu cầu chương V27,41m2
8Bao tải tẩm nhựaTheo yêu cầu chương V37,74m2
9Ma tít nhựa nóngTheo yêu cầu chương V80,58lít
10Dây đay tẩm nhựaTheo yêu cầu chương V148,92m
11Vữa xi măng M100 chèn mối nốiTheo yêu cầu chương V0,1m3
12Đá dăm đệm móng cốngTheo yêu cầu chương V10,17m3
13Phá bê tông nhựa mặt đường cũ dày 7cmTheo yêu cầu chương V20,14m2
14Phá bê tông xi măng mặt đường cũ dày 20cmTheo yêu cầu chương V18,47m3
15Xúc khối lượng phá dỡ lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu chương V18,47m3
16Đào đất cấp IIITheo yêu cầu chương V86,68m3
17Đào đất cấp IITheo yêu cầu chương V19,22m3
18Bê tông xi măng hoàn trả hố móng M300 dày 20cmTheo yêu cầu chương V15,59m3
19Lớp móng cấp phối đá dăm loại II dày 20cmTheo yêu cầu chương V11,14m3
20Đắp K95 bằng đất tận dụngTheo yêu cầu chương V45,43m3
21Vận chuyển vật liệu phá dỡ đổ điTheo yêu cầu chương V19,88m3
22Vận chuyển đổ đi, đất cấp IITheo yêu cầu chương V11,93m3
23Nắp tấm gang hố ga KT 1x1mTheo yêu cầu chương V10tấm
24Lắp đặt nắp gang hố gaTheo yêu cầu chương V10cái
25Bê tông mũ mố ga M200, đá 1x2Theo yêu cầu chương V2,7m3
26Ván khuôn mũ mố gaTheo yêu cầu chương V18,2m2
27Cốt thép mũ mố ga, thép tròn D8, D10Theo yêu cầu chương V244,6kg
28Gạch không nung xây hố ga VXM M75Theo yêu cầu chương V10,73m3
29Trát thân hố ga VXM M100 dày 1,5cmTheo yêu cầu chương V37,61m2
30Bê tông móng hố ga M150, đá 2x4Theo yêu cầu chương V5,38m3
31Ván khuôn móng hố gaTheo yêu cầu chương V13,12m2
D Cống dọc trên vỉa hè Lo=0,6m, Lo=0,4m
1Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Theo yêu cầu chương V39,08m3
2Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu chương V169,92m2
3Cốt thép tấm đan, thép tròn D8, D10Theo yêu cầu chương V3.711,12kg
4Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu chương V488,5cái
5Bê tông mũ mố M200, đá 1x2Theo yêu cầu chương V28,32m3
6Ván khuôn mũ mố cốngTheo yêu cầu chương V375,62m2
7Cốt thép mũ mố, thép tròn D6, D10Theo yêu cầu chương V1.434,88kg
8Gạch không nung xây thân cống VXM M75Theo yêu cầu chương V132,23m3
9Bê tông móng cống M150, đá 2x4Theo yêu cầu chương V87,3m3
10Ván khuôn móng cốngTheo yêu cầu chương V141,6m2
11Đá dăm đệm móngTheo yêu cầu chương V58,2m3
12Trát VXM M100 thân cốngTheo yêu cầu chương V695,07m2
13Nắp tấm gang hố ga KT 1x1mTheo yêu cầu chương V20tấm
14Lắp đặt nắp gang hố gaTheo yêu cầu chương V20cái
15Bê tông mũ mố ga M200, đá 1x2Theo yêu cầu chương V2,45m3
16Ván khuôn mũ mố hố gaTheo yêu cầu chương V32,64m2
17Cốt thép mũ mố ga, thép tròn D6, D10Theo yêu cầu chương V124,04kg
18Gạch không nung xây hố ga VXM M75Theo yêu cầu chương V14,82m3
19Bê tông móng ga M150, đá 2x4Theo yêu cầu chương V6,22m3
20Ván khuôn móng gaTheo yêu cầu chương V17,28m2
21Đá dăm đệm móng gaTheo yêu cầu chương V4,15m3
22Trát thân hố ga VXM M100 dày 1,5cmTheo yêu cầu chương V55,46m2
E Cửa thu nước vào hố ga
1Bê tông hố thu, M250, đá 1x2Theo yêu cầu chương V10,92m3
2Ván khuôn hố thuTheo yêu cầu chương V22,4m2
3Sản xuất thép hình chắn rácTheo yêu cầu chương V619,64kg
4Lắp dựng thép hình chắn rácTheo yêu cầu chương V619,64kg
5Đá dăm 4x6 dày 10cmTheo yêu cầu chương V2,24m3
6Ống nhựa D16Theo yêu cầu chương V33,6m
7Bản lềTheo yêu cầu chương V28bộ
8Thép tấm ngăn mùi inoxTheo yêu cầu chương V148,37kg
9Khoen tròn D6Theo yêu cầu chương V84cái
10Lắp đặt tấm ngăn mùiTheo yêu cầu chương V3,15m2
11Đào hố móng, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V16,38m3
F Cống dọc Lo=0,6m (chịu lực)
1Bê tông tấm đan M300, đá 1x2Theo yêu cầu chương V4,55m3
2Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu chương V18,55m2
3Cốt thép tấm đan, thép tròn D6, D8Theo yêu cầu chương V220,85kg
4Cốt thép tấm đan, thép tròn D12Theo yêu cầu chương V296,8kg
5Lắp dựng tấm đanTheo yêu cầu chương V35cái
6Bê tông mũ mố M250, đá 1x2Theo yêu cầu chương V4,2m3
7Ván khuôn mũ mốTheo yêu cầu chương V33,6m2
8Cốt thép mũ mố, thép tròn D6Theo yêu cầu chương V42,7kg
9Cốt thép mũ mố, thép tròn D12Theo yêu cầu chương V186,2kg
10Gạch không nung xây thân cống VXM M75Theo yêu cầu chương V11,3m3
11Bê tông móng cống M150, đá 2x4Theo yêu cầu chương V10,22m3
12Ván khuôn móng cốngTheo yêu cầu chương V14m2
13Đá dăm đệm móng cốngTheo yêu cầu chương V5,11m3
14Trát VXM M100 thân cốngTheo yêu cầu chương V41,24m2
15Phá bê tông nhựa mặt đường cũ dày 7cmTheo yêu cầu chương V59m2
16Phá bê tông xi măng mặt đường cũ dày 20cmTheo yêu cầu chương V11,8m3
17Xúc khối lượng phá dỡ lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu chương V11,8m3
18Bê tông xi măng M300 dày 20cmTheo yêu cầu chương V5,62m3
19Lớp móng cấp phối đá dăm loại II dày 20cmTheo yêu cầu chương V5,15m3
20Vận chuyển vật liệu phá dỡ đổ điTheo yêu cầu chương V15,93m3
G Tường rào đặc
1Đá dăm đệm móngTheo yêu cầu chương V31,89m3
2Gạch xây móng tường rào VXM M75Theo yêu cầu chương V204,62m3
3Bê tông giằng móng M200, đá 1x2Theo yêu cầu chương V17,54m3
4Ván khuôn giằng móngTheo yêu cầu chương V106,3m2
5Cốt thép giằng móng, thép tròn D6Theo yêu cầu chương V271,37kg
6Cốt thép giằng móng, thép tròn D14Theo yêu cầu chương V1.305,8kg
7Gạch không nung xây hàng rào VXM M75 chiều dày 22cmTheo yêu cầu chương V119,44m3
8Gạch không nung xây trụ VXM M75 chiều dày 22cmTheo yêu cầu chương V25,05m3
9Trát hàng rào VXM M75, dày 1,5cmTheo yêu cầu chương V1.116,47m2
10Trát trụ hàng rào VXM M75, dày 1,5cmTheo yêu cầu chương V190,08m2
11Trát gờ chỉ VXM M100Theo yêu cầu chương V1.512,96m2
12Đắp trang trí 2 mặt trụTheo yêu cầu chương V50,4m2
13Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo yêu cầu chương V1.306,55m2
14Đắp đỉnh trụ VXM M100Theo yêu cầu chương V0,46m3
H Tường rào thoáng
1Đá dăm đệm móngTheo yêu cầu chương V2,18m3
2Gạch xây móng tường rào VXM M75Theo yêu cầu chương V8,71m3
3Bê tông giằng móng M200, đá 1x2Theo yêu cầu chương V1,82m3
4Ván khuôn giằng móngTheo yêu cầu chương V11m2
5Cốt thép giằng móng, thép tròn D6Theo yêu cầu chương V24,91kg
6Cốt thép giằng móng, thép tròn D14Theo yêu cầu chương V107,75kg
7Gạch không nung xây hàng rào VXM M75 chiều dày 22cmTheo yêu cầu chương V2,36m3
8Gạch không nung xây trụ VXM M75 chiều dày 22cmTheo yêu cầu chương V2,02m3
9Trát hàng rào VXM M75, dày 1,5cmTheo yêu cầu chương V37,83m2
10Trát trụ hàng rào VXM M75, dày 1,5cmTheo yêu cầu chương V20,76m2
11Sắt hộp 30x60 dày 1,8mmTheo yêu cầu chương V752,6kg
12Lắp dựng hàng rào thépTheo yêu cầu chương V33,15m2
13Sơn sắt hộpTheo yêu cầu chương V53,33m2
14Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo yêu cầu chương V58,59m2
15Phá dỡ kết cấu gạch xâyTheo yêu cầu chương V4,4m3
16Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu chương V0,83m3
17Xúc khối lượng phá dỡ lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu chương V5,23m3
18Tháo dỡ thép hộpTheo yêu cầu chương V301,04kg
I Xây dựng đường dây 0,4, TBA
1Móng cột đơn ly tâm 8,5m: MT-8,5Theo yêu cầu chương V6móng
2Móng cột đơn ly tâm 8,5m: MT-8,5-11kNTheo yêu cầu chương V4móng
3Hệ thống tiếp địa RC2Theo yêu cầu chương V3hệ thống
4Móng trạm biến ápTheo yêu cầu chương V1móng
5Rãnh cáp ngầmTheo yêu cầu chương V5m
6Cột đơn ly tâm 8,5m PC.I- 8,5-4.3kNTheo yêu cầu chương V6cột
7Cột đơn ly tâm 8,5m PC.I- 8,5- 11kNTheo yêu cầu chương V4cột
8Dây dẫn cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE-4x70mm2Theo yêu cầu chương V66,05mét
9Dây dẫn cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE-4x95mm2Theo yêu cầu chương V526,18mét
10Hệ thống tiếp địa lặp lại RC2Theo yêu cầu chương V3hệ thống
11Phụ kiện cáp vặn xoắnTheo yêu cầu chương V1trọn bộ
12Phụ kiện hệ thống công tơTheo yêu cầu chương V1trọn bộ
J Tháo hạ, thu hồi vật liệu ĐZ
1Tháo dỡ cột bê tông chiều cao H Theo yêu cầu chương V11cột
2Tháo hạ xà cột đỡ dây 15Theo yêu cầu chương V9bộ
3Tháo hạ dây dẫn (nhôm), tiết diện Theo yêu cầu chương V324,45mét
4Tháo hạ dây dẫn (nhôm), tiết diện Theo yêu cầu chương V527,36mét
5Tháo hạ dây dẫn (nhôm), tiết diện Theo yêu cầu chương V524,27mét
6Tháo hạ, lắp đặt lại dây dẫn (nhôm), tiết diện Theo yêu cầu chương V119,48mét
7Tháo hạ, lắp lại hộp công tơ Theo yêu cầu chương V15hộp
8Tháo hạ, lắp lại hộp công tơ Theo yêu cầu chương V8hộp
9Tháo hạ, lắp đặt đỡ máy biến áp Theo yêu cầu chương V1bộ
10Tháo hạ và lắp lại tủ 0,4 KvTheo yêu cầu chương V1tủ
11Tháo hạ và lắp lại dây cáp mặt máyTheo yêu cầu chương V0,21100m
12Tháo hạ và lắp lại máy biến ápTheo yêu cầu chương V1máy
13Tháo hạ tủ chiếu sángTheo yêu cầu chương V1tủ
K Cáp căng treo cáp viễn thông
1Dây cáp thép bọc nhựa M50mm2Theo yêu cầu chương V490,28mét
2Đai bó cáp thép mạ kẽmTheo yêu cầu chương V326,85bộ
3Móc treo F 20Theo yêu cầu chương V5cái
4Đai thépTheo yêu cầu chương V28cái
5Tăng đơ hãm cáp thépTheo yêu cầu chương V16cái
6Ghíp kẹp cáp thépTheo yêu cầu chương V14bộ
7giá đỡ cáp thép chữ ETheo yêu cầu chương V14bộ
8Giá dừng cáp viễn thôngTheo yêu cầu chương V9bộ
L Hệ thống điện chiếu sáng
1Cáp nhôm vặn xoắn 4x25mm2Theo yêu cầu chương V334,75mét
2Móc treoTheo yêu cầu chương V11cái
3Đai thép cột đơnTheo yêu cầu chương V18cái
4Kẹp hãmTheo yêu cầu chương V6cái
5Kẹp treoTheo yêu cầu chương V5cái
6Đèn LED lắp trên cột đường dây 0,4kv (trọn bộ)Theo yêu cầu chương V9Bộ
7Cần đèn đơn lắp trên cột đường dây 0,4kv (trọn bộ)Theo yêu cầu chương V9Bộ
8Dây lên đènTheo yêu cầu chương V40,5mét
9Tủ điều khiển HTCS hai lộ ra 100A (trọn bộ)Theo yêu cầu chương V1tủ
10Băng dính cách điệnTheo yêu cầu chương V5cuộn
11Ghíp đấu dây lên đènTheo yêu cầu chương V18cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.86E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7718E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về quy mô công việc: Có hạng mục: đường giao thông, thoát nước, điện chiếu sáng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học ngành giao thông.- Đáp ứng một trong các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông (có tài liệu chứng minh kèm theo).+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình giao thông (có tài liệu chứng minh kèm theo).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp từ đại học trở lên, chuyên ngành công trình giao thông hoặc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.- Đáp ứng một trong các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp thoát nước) hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (có tài liệu chứng minh kèm theo).32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình.- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông (có tài liệu chứng minh kèm theo).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 5kW. Có tài liệu chứng minh sở hữu1
2 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5 kW. Có tài liệu chứng minh sở hữu2
3 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1kW. Có tài liệu chứng minh sở hữu1
4 Máy trộn bê tông Dung tích thùng ≥ 250 lít. Có tài liệu chứng minh sở hữu2
5 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng≥ 70kg. Có tài liệu chứng minh sở hữu2
6 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa ≥ 5T. Có tài liệu chứng minh sở hữu, tải trọng2
7 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,4m3. Có tài liệu chứng minh sở hữu, dung tích gầu1
8 Máy ủi Công suất ≥ 108CV. Có tài liệu chứng minh sở hữu, công suất1
9 Máy lu tĩnh Trọng lượng ≥ 9T. Có tài liệu chứng minh sở hữu, tải trọng1
10 Máy lu rung Lực rung ≥ 25T. Có tài liệu chứng minh sở hữu, lực rung1
11 Máy lu bánh hơi tự hành Trọng lượng ≥ 9T. Có tài liệu chứng minh sở hữu, tải trọng1
12 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Công suất ≥ 130CV. Có tài liệu chứng minh sở hữu, công suất1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->