Gói thầu: Gói thầu số 04: Thiết bị phòng cháy chữa cháy
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201202512-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/12/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thiết bị Minh Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thiết bị phòng cháy chữa cháy |
| Số hiệu KHLCNT | 20201174638 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp Khoa học và Công nghệ năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 25 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-01 15:34:00 đến ngày 2020-12-08 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 300,707,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Ống sắt tráng kẽm Ø76, dày 3.2mm | 18 | mét | Kích thước: DN65 (Ø76) | ||
| 2 | Ống hút máy bơm chữa cháy | 1 | ống | Kích thước: DN100 (Ø114), dày 3.2mm, dài 3 mét | ||
| 3 | Ống đẩy máy bơm chữa cháy | 1 | ống | Kích thước: DN100 (Ø114), dày 3.2mm, dài 3 mét | ||
| 4 | Máy bơm chữa cháy động diesel (Q = 54m3/h ; H = 50m) | 1 | máy | - Động cơ: + Công suất: 21kW/28HP + Nhiên liệu: Diesel + Dung tích xylanh: 1357 (cc) + Tốc độ vòng quay: 2900 r.p.m - Đầu bơm: + Nhãn hiệu: Windy (Việt Nam) + Model: KPR50 - 200/15 + Loại bơm ly tâm trục ngang, đầu rời + Công suất: 15kW/20HP + Lưu lượng: 24 - 78 (m3/h) + Cột áp: 58.1 – 38.8 (m) - Bơm và động cơ được lắp đặt trên khung thép chuyên dụng - Có giấy phép kiểm định của cơ quan PCCC | ||
| 5 | Van bướm tay gạt DN100 (Ø114) | 1 | cái | - Đường kính: DN100/Ø114 - Vật liệu: gang đúc - Kiểu van bướm tay gạt - Áp lực làm việc: PN16 - Kết nối bích ép hai đầu van | ||
| 6 | Van 1 chiều cánh bướm DN100 (Ø114) | 1 | cái | - Đường kính: DN100/Ø114 - Vật liệu: gang đúc - Kiểu van 1 chiều bướm lò xo - Áp lực làm việc: PN16 - Kết nối bích ép hai đầu van | ||
| 7 | Chống rung DN100 (Ø114) | 2 | cái | - Đường kính: DN100/Ø114 - Sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 7259 - 1988 - Áp lực làm việc: PN16 - Vật liệu: Cao su EPDM - Kết nối mặt bích thép | ||
| 8 | Chống rung chân máy bằng cao su | 4 | cái | - Vật liệu: Cao su kèm lò xo chống rung - Đường kính đế cao su Ø50, cao 5cm - Màu sắc: Đen | ||
| 9 | Van khóa mồi bơm DN32 (Ø42) | 1 | cái | - Loại van cửa đồng - Kích thước: DN32/(Ø42) - Vật liệu: Đồng - Nối ren, tiêu chuẩn BS21- ISO 228-1-2000 - Áp lực làm việc 10 Bar | ||
| 10 | Lúp bê DN100 (Ø114) | 1 | cái | - Đường kính: DN100/Ø114 - Vật liệu: Đồng thau - Kết nối ren trong - Áp suất làm việc: PN16 | ||
| 11 | Y lọc DN100 (Ø114) | 1 | cái | - Đường kính: DN100/Ø114 - Vật liệu: gang đúc - Kết nối mặt bích chuẩn BS - Áp suất làm việc: PN25 | ||
| 12 | Đồng hồ đo áp lực 15kg/m3 | 1 | bộ | - Dãi áp suất: 0- 15 Kg/cm2 - Kết nối ren 1/2" | ||
| 13 | Tủ chữa cháy vách tường | 2 | cái | - Kích thước: D600 x R400 x S200 (mm) - Chất liệu: Tôn thép, dày 1.0mm - Được sơn tĩnh điện 2 lớp, màu đỏ - Có cửa kính và khóa | ||
| 14 | Cuộn vòi chữa cháy Ø50, dài 20m | 2 | cuộn | - Sản xuất: Theo công nghệ nhật Bản - Chất liệu ngoài: 40% sợi chỉ ngang Filament, 60% sợi Polyester - Chất liệu trong: Tráng PVC - Đường kính vòi: 50 (mm) - Chiều dài: 20 (m) - Áp suất làm việc: 13 (bar) - Bao gồm: khớp nối bằng nhôm hợp kim, độ cứng cao | ||
| 15 | Van góc chữa cháy Ø50 | 2 | cái | - Theo công nghệ Nhật Bản - Chất liệu: Gang đúc - Sản xuất theo tiêu chuẩn: TCVN 5739-1993 - Áp suất làm việc: > 2.0Mpa - Màu sắc: Đỏ | ||
| 16 | Lăng phun nước chuyên dùng Ø50 | 2 | cái | Kích thước: Ø50 | ||
| 17 | Ngàm cứu hỏa chuyên dùng Ø50 | 2 | cái | - Kích thước: Ø50 - Chất liệu: Nhôm hợp kim | ||
| 18 | Vật tư phụ | 1 | lô | Vật tư phụ | ||
| 19 | Chi phí vận chuyển, nhân công lắp đặt, kiểm định và nghiệm thu hoàn chỉnh | 1 | hệ thống | Chi phí vận chuyển, nhân công lắp đặt, kiểm định và nghiệm thu hoàn chỉnh | ||
| 20 | Bảo trì bình bột MFZ8 | 1 | bình | - Kiểm tra van, ống dẫn, áp suất và nạp nhiên liệu - Bấm chì niêm phong, dán tem bảo trì | ||
| 21 | Bảo trì bình khí CO2 MT35 | 2 | bình | - Kiểm tra van, ống dẫn, áp suất và nạp nhiên liệu - Bấm chì niêm phong, dán tem bảo trì | ||
| 22 | Bảo trì bình khí CO2 MT3 | 96 | bình | - Kiểm tra van, ống dẫn, áp suất và nạp nhiên liệu - Bấm chì niêm phong, dán tem bảo trì | ||
| 23 | Bảo trì bình bột MFZ4 | 2 | bình | - Kiểm tra van, ống dẫn, áp suất và nạp nhiên liệu - Bấm chì niêm phong, dán tem bảo trì | ||
| 24 | Bảo trì bình tự động 6kg | 13 | bình | - Kiểm tra van, áp suất và nạp nhiên liệu - Bấm chì niêm phong, dán tem bảo trì | ||
| 25 | Bảo trì đầu báo cháy, báo nhiệt | 85 | cái | - Kiểm tra và vệ sinh đầu báo các loại - Kiểm tra tín hiệu về trung tâm báo cháy - Nhân công thay thế và sửa chữa đầu báo bị hỏng không sử dụng được (chưa bao gồm vật tư thay thế) | ||
| 26 | Bảo trì nút nhấn khẩn | 15 | cái | - Kiểm tra và vệ sinh nút nhấn - Kiểm tra tín hiệu về trung tâm báo cháy - Nhân công thay thế và sửa chữa nút nhấn bị hỏng không sử dụng được (chưa bao gồm vật tư thay thế) | ||
| 27 | Bảo trì chuông báo cháy | 15 | cái | - Kiểm tra và vệ sinh chuông báo cháy - Kiểm tra tín hiệu về trung tâm báo cháy - Nhân công thay thế và sửa chữa chuông báo cháy bị hỏng không sử dụng được (chưa bao gồm vật tư thay thế) | ||
| 28 | Sữa chữa máy bơm xăng | 1 | cái | - Vệ sinh bơm. - Kiểm tra, tra dầu nhớt các khớp nối - Thăm và châm nhớt động cơ, nước làm mát, nước bình ắcquy - Kiểm tra việc cấp nguồn cho xạc bình ắcquy, siết chặt các cọc bình, đảm bảo luôn cấp nguồn 24/24 - Chạy thử bơm bằng tay và tự động | ||
| 29 | Thay tủ báo cháy network mới | 1 | cái | - Kích thước Dài 28.6 x Rộng 28.6 x Cao 8.9 cm - Bộ nguồn cung cấp ( 220VAC to 16AVC ) - Nhiệt độ hoạt động 0 độ C – 49 độ C. | ||
| 30 | Thay tủ báo cháy 16 Zone | 1 | cái | - Kích thước: Dài 450 x Rộng 335 x Cao 115 mm - Bộ nguồn cung cấp ( 220/230V AC) - Nhiệt độ hoạt động -5 độ C – 40 độ C. | ||
| 31 | Dây tín hiệu chống nhiễu 4x0.75 | 400 | mét | Loại dây: 4C x 0.75 Sqmm | ||
| 32 | Đi dây tín hiệu tủ báo cháy | 3.200 | mét | Loại dây: dvv 2x1.5 - 0.6/1kV | ||
| 33 | Cung cấp lắp đặt ống PVC Ø20 | 800 | mét | - Bao gồm vật tư phụ - Nhân công cắt, đục tường, khoan và hoàn thiện mặt bằng - Nhân công kéo rải dây tín hiệu, dây nguồn | ||
| 34 | Phương tiện, thiết bị, công cụ, dụng cụ | 1 | lô | - Giàn giáo, thang, xe nâng - Thiết bị tạo khói, thiết bị tạo nhiệt, nhớt, mỡ bôi trơn, cơ lê, mỏ lếch, kìm, búa, khoan, trang thiết bị an toàn… |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi