Gói thầu: Thi công xây dựng 18 phòng học

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220217583-02
Thời điểm đóng mở thầu 06/04/2022 06:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một Thành Viên Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc
Tên gói thầu Thi công xây dựng 18 phòng học
Số hiệu KHLCNT 20220217375
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh + ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-23 09:22:00 đến ngày 2022-04-06 06:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,680,653,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9373E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.874E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh: 1. Hợp đồng thi công, các phụ lục hợp đồng (nếu có). 2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc thanh lý hợp đồng.3. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 4. Hóa đơn VAT đính kèm. 5.Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.Đốivới hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (>=80%) phải có xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. (tất cả các văn bản là bản chụp có chứng thực ). * Ghi chú: Định nghĩa hợp đồng tương tự như sau: Tương tự về bản chất vàđộ phức tạp: là công trình dân dụng có hệ móng là móng cọc hoặc khoan nhồi hoặc cọc barrette, hệ khung BTCT và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. Tương tự về quy mô công việc có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 8,610 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.610.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.830.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Phải có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng;- Phải có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn lao động;- Phải có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Đã là chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồnglớn hơn hoặc bằng 8,610 tỷ. (Đính kèm Hợp đồng thi công xây lắp, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng các công trình có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật Phụ trách Quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng;- Phải có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Đã là cán bộ kỹ thuật Quản lý chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 8,610 tỷ (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);-Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật Phụtrách thi công côngtác xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng,- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng;- Phải có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Đã là cán bộ kỹ thuật Phụ trách thi công công tác xây dựng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 8,610 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).-Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụtrách quản lý khối lượng và thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Phải có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên;- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý khối lượng và thanh quyết toán công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 8,610 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực khôngquá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chấtlượng vật tư, vật liệucông trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng;- Đã là cán bộ quản lý chất lượng vật tư, vật liệu công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 8,610 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ tráchkỹthuật thi công phầnđiện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện;- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát hệ thống điện công trình dân dụng còn hiệu lực;- Phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT,hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 8,610 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);-Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹthuật thi công phầncấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước;- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hệ thống cấp thoát nước còn hiệu lực;- Phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọcBTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 8,610 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực khôngquá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa,- Phải có chứng chỉ khảo sát địa hình;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 8,610 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách antoàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động;- Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 8,610 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);-Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh việc huy động, bố trí côngnhân kỹ thuật cho gói thầu tối thiểu là 30 công nhân (có chứng chỉ ATLĐ).- Mỗi công nhân phải có bảng chụp (có chứng thực) Chứng nhận bậc nghề từ bậc 3/7 trở lên.- Phải có những công nhân sau đây: ≥ 02 Thợ điện (dân dụng,công nghiệp); ≥03 Thợ cấp thoát nước; ≥ 02 Thợ cơ khí; ≥ 04 Thợ cốt pha; ≥ 04 Thợ nề ; ≥ 05 Thợ sắt; ≥03 công nhân vận hành máy xây dựng(máy xúc,máy ủi, cần cẩu,...);
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Ghi chú
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu phải có bản gốc tài liệu (bằng cấp, chứng chỉ,chứng minh nhân dân hoặcCCCD...) để đối chiếu trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng.Trường hợp liên danh các nhà thầu trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích gầu tiêu chuẩn: ≥ 0,8m3.Kèm theo giấy kiểmđịnh hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích gầu tiêu chuẩn: ≥ 0,5m3.Kèm theo giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy kinh vỹ hoặc máy toànđạc
- Đặc điểm thiết bị - Kèm theo giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị - Tải trọng: ≥ 01 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Bộ thiết bị ép cọc, bao gồm:-Máy ép cọc, lực ép≥120tấn;-Cần trục, sức nâng≥7,5 tấn.
- Đặc điểm thiết bị -Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị 1 bộ bao gồm: 42 khung, 42 chéo.- Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 20
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy cắt , uốn thép
- Đặc điểm thiết bị - Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị - Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị - Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 4
13-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị - Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị -Kèm theo giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị - Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
18-Ván khuôn (Ván gỗ, thép,nhựa) (m2)
- Đặc điểm thiết bị - Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 500
19-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị - Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
20-Ghi chú
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có bản gốc tài liệu (hóa đơn giấy chứng nhận kiểm định,...) để đối chiếu trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng.Trường hợp liên danh các nhà thầu trong liên danh phải bố trí thiết bị phù hợp khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Một Thành Viên Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng 18 phòng học
Trường TH An Thạnh
330 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh + ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một Thành Viên Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc , địa chỉ: Số 35, đường số 3, khu dân cư Kiến Phát, phường 6, thành phố Tân An, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: UBND huyện Bến Lức (đại diện chủ đầu tư là Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bến Lức); số 213, Quốc lộ 1A, khu phố 3, thị trấn Bến Lức, huyện Bến Lức, tỉnh Long An).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán là Công ty TNHH Tư vấn thiết kế xây dựng Việt Long Sài Gòn, số 187, Nguyễn Hữu Thọ, khu phố 2, thị trấn Bến Lức, huyện Bến Lức, tỉnh Long An. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán là Công ty TNHH Tư vấn xây dựng thương mại TTNT, số 386, tỉnh lộ 827, khu phố An Thuận 2, Phường 7, Thành phố Tân An, tỉnh Long An. + Tư vấn lập HSMT là Công ty TNHH MTV Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc; số 35, đường số 3, KDC Kiến Phát, phường 6, thành phố Tân An, tỉnh Long An. + Tư vấn đánh giá HSDT là Công ty TNHH MTV Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc; số 35, đường số 3, KDC Kiến Phát, phường 6, thành phố Tân An, tỉnh Long An.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một Thành Viên Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc , địa chỉ: Số 35, đường số 3, khu dân cư Kiến Phát, phường 6, thành phố Tân An, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: UBND huyện Bến Lức (đại diện chủ đầu tư là Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bến Lức); số 213, Quốc lộ 1A, khu phố 3, thị trấn Bến Lức, huyện Bến Lức, tỉnh Long An).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩmquyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo qui định tại khoản 4 Điều 148, Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014. Lĩnh vực thi công xây dựng dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực. - Không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật.. - Báo cáo tài chính 03 năm 2018,2019,2020. - Văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ của các Nhân sự chủ chốt.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Bến Lức (đại diện chủ đầu tư là Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bến Lức); số 213, Quốc lộ 1A, khu phố 3, thị trấn Bến Lức, huyện Bến Lức, tỉnh Long An).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Long An, TP Tân An, tỉnh Long An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi cần thiết.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bến Lức; số 213, Quốc lộ 1A, khu phố 3, thị trấn Bến Lức, huyện Bến Lức, tỉnh Long An.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: THỬ TĨNH CỌC
1Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới bốc lên (đi và về)440tấn
2Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới bốc xuống (đi và về)440tấn
3Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng 40010 tấn
4Vận chuyển dàn thép nén tĩnh (đi và về)2lượt
5Nén tĩnh thử tải cọc bê tông, sử dụng dàn chất tải tải trọng nén 200tấn/lần
B HẠNG MỤC: 18 PHÒNG HỌC
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 250127,0515m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 4,4639tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 17,0231tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm0,3038tấn
5Gia công thép tấm đầu cọc0,0179tấn
6Lắp dựng thép tấm đầu cọc0,0179tấn
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc10,2926100m2
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II20,638100m
9Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II1,392100m
10Phá dỡ kết cấu bê tông đầu cọc4,5m3
11Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm2mối nối
12Đào móng công trình, chiều rộng móng 2,0124100m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,901,2587100m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0922100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 9,22m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 55,476m3
17Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột2,4512100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 10,4594m3
19Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, chiều cao 1,0968100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 74,8432m3
21Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 11,0143100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 25029,623m3
23Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn đà kiềng2,9665100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2502,8651m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 4,805m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 20014,415m3
27Ván khuôn thép. Ván khuôn móng bó vỉa0,6407100m2
28Đào kênh mương, rãnh bằng thủ công, rộng 14,415m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250133,5783m3
30Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 16,105100m2
31Làm sàn gạch bộng dày 22,5cm làm gạch bộng 40x25x15cm (nhân công + vật tư bao gồm thép sàn gạch bọng theo bản vẽ thiết kế)Chương V545,625m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 25083,8806m3
33Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 9,2688100m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 25035,3948m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan6,8566100m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 25017,5067m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường1,5967100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,3435tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 3,3753tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 3,1515tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 2,2113tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 11,2062tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,9949tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 4,2978tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 2,9257tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 13,8275tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 2,9198tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 11,6446tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 3,7873tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,3745tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 2,4595tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 1,8637tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 2,8125tấn
54Gia công xà gồ thép mạ kẽm5,3694tấn
55Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm5,3694tấn
56Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,8534100m3
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 20056,1413m3
58Rải lớp nhựa tái sinh5,6141100m2
59Xây gạch ống 8x8x19 không nung, xây tường thẳng chiều dày 134,7566m3
60Xây gạch ống 8x8x19 không nung, xây tường thẳng chiều dày 278,7708m3
61Xây gạch ống 8x8x19 không nung, xây tường thẳng chiều dày 9,9062m3
62Xây gạch ống 8x8x19 không nung, xây tường thẳng chiều dày 21,3471m3
63Xây gạch ống 8x8x19 không nung, xây tường hộp gen chiều dày 6,9552m3
64Xây gạch ống 8x8x19 không nung, xây tường hộp gen chiều dày 14,7744m3
65Xây gạch đất sét không nung 4x8x19, xây tam cấp chiều cao 5,3105m3
66Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7535,2612m2
67Xây gạch thẻ 4x8x19 không nung, xây bậc cầu thang chiều cao 3,2578m3
68Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75115,7388m2
69Lát đá bậc cầu thang granite màu đen, vữa XM mác 75115,7388m2
70Lắp dựng lan can sắt cầu thang35,8875m2
71Cung cấp lan can sắt cầu thang35,8875m2
72Tay vịn gỗ lan can cầu thang fi80mm39,875m
73Trụ gỗ cầu thang2cái
74Tay vịn ống Inox D60mm làm lan can mặt đứng96,818m
75Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250mm, vữa XM mác 75251,8763m2
76Láng nền sàn tạo dóc, dày 2cm, vữa XM mác 75251,8763m2
77Quét dung dịch Flinkote chống thấm sàn vệ sinh251,8763m2
78Trần prima 600x600 khung nổi màu trắng249,7163m2
79Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM mác 75703,68m2
80Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x250mm, vữa XM mác 7535,184m2
81Vách nhôm Prima 500x80036tấm
82Lát đá mặt bệ lavabo các loại, vữa XM mác 7510,17m2
83Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 751.401,1329m2
84Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x400mm73,7184m2
85Nẹp nhôm chữ T nhôm 60x30 chèn khe nhiệt33m
86Nẹp nhôm L30x30 liên kết đáy dầm4,8m
87Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75206,343m2
88Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …206,343m2
89Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75323,73m
90Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.45mm7,6241100m2
91Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 751.472,2894m2
92Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 753.098,7247m2
93Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 751.616,64m2
94Trát xà dầm, vữa XM mác 75576,7292m2
95Trát trần, vữa XM mác 752.008,9344m2
96Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà1.472,2894m2
97Bả bằng bột bả vào tường trong nhà3.098,7247m2
98Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần3.952,5872m2
99Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.472,2894m2
100Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ7.051,6591m2
101Trát gờ chỉ lan can mặt đứng, vữa XM mác 75390,6m
102Cung cấp cửa sắt kính trong dày 5mm (bao gồm phụ kiện)123,48m2
103Lắp dựng cửa khung sắt kính 5mm123,48m2
104Cung cấp cửa khung nhôm kính trong dày 5mm (bao gồm phụ kiện )100,56m2
105Lắp dựng cửa khung nhôm kính trắng 5mm100,56m2
106Cung cấp bộ khóa cửa38bộ
107Cung cấp cửa sổ khung sắt kính trong dày 5mm (bao gồm phụ kiện )206,136m2
108Cửa sổ khung sắt kính trong 5mm206,136m2
109Lắp dựng hoa sắt cửa123,48m2
110Hoa sắt cửa123,48m2
111Lắp dựng cửa sắt xếp43,51m2
112Cung cấp cửa sắt kéo đài loan (Bao gồm phụ kiện)43,51m2
113Công tác ốp gạch coton 60x240mm14,1092m2
114Thang lên mái1cái
115Lắp đặt các loại đèn Led đôi 2x18W chóa tán quang144bộ
116Lắp đặt các loại đèn Led 1x18W chóa tán quang36bộ
117Lắp đặt các loại đèn Led 1x18W đơn34bộ
118Lắp đặt các loại đèn Led ốp trần 1x14W57bộ
119Lắp đặt các loại đèn pha 1x100W ngoài trời5bộ
120Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 10A14cái
121Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 10A1cái
122Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc 10A18cái
123Lắp đặt công tắc đôi 2 chiều 10A6bảng
124Lắp đặt công tắc ba 2 chiều 10A1bảng
125Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 250x250mm12cái
126Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 1x80W36cái
127Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A - 220V36cái
128Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm280m
129Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 25m
130Lắp đặt dây đơn 80m
131Lắp đặt dây đơn 25m
132Lắp đặt dây đơn 1.107m
133Lắp đặt dây đơn 450m
134Lắp đặt dây đơn 3.150m
135Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 50mm0,8100m
136Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 108m
137Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm1.200m
138Lắp đặt các MCCB 3 pha, cường độ dòng điện 100A - 10kA1cái
139Lắp đặt các MCb 3 pha 32A - 10kA2cái
140Lắp đặt các MCB 2 pha 25A - 6kA12cái
141Lắp đặt các MCB 2 pha 16A - 6kA1cái
142Lắp đặt các MCB 1 pha 10A - 6kA1cái
143Lắp đặt tủ điện 500x300x210x1.0mm1hộp
144Lắp đặt các MCB 3 pha 32A - 10kA2cái
145Lắp đặt các MCB 2 pha 25A - 6kA12cái
146Lắp đặt MCB 1 pha 10A - 6kA1cái
147Lắp đặt tủ điện 500x300x210x1.0mm1hộp
148Lắp đặt các MCB 3 pha 32A - 10kA1cái
149Lắp đặt các MCB 2 pha 25A - 6kA12cái
150Lắp đặt MCB 1 pha 10A - 6kA1cái
151Lắp đặt tủ điện 500x300x210x1.0mm1hộp
152Đóng cọc chống sét D16mm L=2.4m6cọc
153Lắp đặt dây đồng trần 25mm230m
154Mối hàn hóa nhiệt6cái
155Lắp đặt trunking 200x100x1.2mm175m
156Timer chiếu sáng ngoài nhà1bộ
157Lắp đặt chậu xí bệt48bộ
158Lắp đặt vòi rửa vệ sinh48cái
159Lắp đặt chậu rửa Lavabo + bộ xả + vòi36bộ
160Lắp đặt phễu thu đường kính 140x140mm60cái
161Lắp đặt vòi rửa 1 vòi bằng nhựa18bộ
162Lắp đặt chậu tiểu nam + nút ấn30bộ
163Lắp đặt gương soi36cái
164Lắp đặt kệ kính36cái
165Lắp đặt giá treo inox36cái
166Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh48cái
167Mốc treo quần áo48cái
168Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm1,32100m
169Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm2,88100m
170Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm0,75100m
171Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49mm0,95100m
172Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm0,37100m
173Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27x21mm132cái
174Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 49x34mm12cái
175Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm50cái
176Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm34cái
177Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 49mm10cái
178Nối 4910cái
179Nối 3415cái
180Nối 2730cái
181Nối 2135cái
182Lắp đặt côn, nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34x27mm6cái
183Ren trong D21mm18cái
184Ren ngoài D21mm114cái
185Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm120cái
186Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm4cái
187Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49mm8cái
188Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34x27mm18cái
189Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49x34mm12cái
190Zac co D34mm4cái
191Zac co D90mm2cái
192Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 49mm4cái
193Lắp đặt van đồng đường kính van 34mm10cái
194Lắp đặt van đồng, đường kính van 90mm2cái
195Pát bắt ống D21mm vá vít. tắt kê80cái
196Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 3m32bể
197Lắp đặt van phao tự động2cái
198Lắp đặt Rơ le2cái
199Lắp máy bơm nước 2.0Hp2cái
200Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm120đoạn ống
201Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm0,75100m
202Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm1,65100m
203Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm5,45100m
204Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm2,25100m
205Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 168mm0,73100m
206Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm72cái
207Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm138cái
208Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm180cái
209Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm36cái
210Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60x34mm34cái
211Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm2cái
212Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm9cái
213Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm36cái
214Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 168mm16cái
215Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90x60mm8cái
216Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114x60mm24cái
217Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114x90mm8cái
218Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 168x114mm20cái
219Nối 6020cái
220Nối 9035cái
221Nối 11420cái
222Nối 1684cái
223Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm1cái
224Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mm1cái
225Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114x60mm12cái
226Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114x90mm11cái
227Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm1cái
228Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114x60mm24cái
229Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114x90mm26cái
230Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 114mm16cái
231Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 100mm28cái
232Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 114mm8cái
233Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 168mm8cái
234Đào kênh mương, chiều rộng 0,7488100m3
235Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,664100m3
236Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,4782100m3
237Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,1568100m3
238Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0167100m3
239Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,672m3
240Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,024100m2
241Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày 7,904m3
242Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày 0,7904m3
243Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7598,8m2
244Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 7510,24m2
245Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2001,152m3
246Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0627100m2
247Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm0,0933tấn
248Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan16cái
249Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,2265100m3
250Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0775100m3
251Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0145100m3
252Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,452m3
253Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,0528100m2
254Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày 8,4864m3
255Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày 0,8976100m2
256Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 2000,5202m3
257Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0245100m2
258Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm0,058tấn
259Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan12cái
260Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7540,8m2
261Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 755,88m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9373E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.874E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh: 1. Hợp đồng thi công, các phụ lục hợp đồng (nếu có). 2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc thanh lý hợp đồng.3. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 4. Hóa đơn VAT đính kèm. 5.Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.Đốivới hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (>=80%) phải có xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. (tất cả các văn bản là bản chụp có chứng thực ). * Ghi chú: Định nghĩa hợp đồng tương tự như sau: Tương tự về bản chất vàđộ phức tạp: là công trình dân dụng có hệ móng là móng cọc hoặc khoan nhồi hoặc cọc barrette, hệ khung BTCT và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. Tương tự về quy mô công việc có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 8,610 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.610.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.830.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Phải có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng;- Phải có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn lao động;- Phải có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Đã là chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồnglớn hơn hoặc bằng 8,610 tỷ. (Đính kèm Hợp đồng thi công xây lắp, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng các công trình có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.54
2 Cán bộ kỹ thuật Phụ trách Quản lý chất lượng 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng;- Phải có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Đã là cán bộ kỹ thuật Quản lý chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 8,610 tỷ (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);-Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.54
3 Cán bộ kỹ thuật Phụtrách thi công côngtác xây dựng 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng,- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng;- Phải có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Đã là cán bộ kỹ thuật Phụ trách thi công công tác xây dựng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 8,610 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).-Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.54
4 Cán bộ kỹ thuật phụtrách quản lý khối lượng và thanh quyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Phải có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên;- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý khối lượng và thanh quyết toán công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 8,610 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực khôngquá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.54
5 Cán bộ quản lý chấtlượng vật tư, vật liệucông trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng;- Đã là cán bộ quản lý chất lượng vật tư, vật liệu công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 8,610 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.54
6 Cán bộ phụ tráchkỹthuật thi công phầnđiện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện;- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát hệ thống điện công trình dân dụng còn hiệu lực;- Phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT,hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 8,610 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);-Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.54
7 Cán bộ phụ trách kỹthuật thi công phầncấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước;- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hệ thống cấp thoát nước còn hiệu lực;- Phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọcBTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 8,610 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực khôngquá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.54
8 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa,- Phải có chứng chỉ khảo sát địa hình;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 8,610 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.53
9 Cán bộ phụ trách antoàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động;- Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 8,610 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);-Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.53
10 Công nhân kỹ thuật 1 - Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh việc huy động, bố trí côngnhân kỹ thuật cho gói thầu tối thiểu là 30 công nhân (có chứng chỉ ATLĐ).- Mỗi công nhân phải có bảng chụp (có chứng thực) Chứng nhận bậc nghề từ bậc 3/7 trở lên.- Phải có những công nhân sau đây: ≥ 02 Thợ điện (dân dụng,công nghiệp); ≥03 Thợ cấp thoát nước; ≥ 02 Thợ cơ khí; ≥ 04 Thợ cốt pha; ≥ 04 Thợ nề ; ≥ 05 Thợ sắt; ≥03 công nhân vận hành máy xây dựng(máy xúc,máy ủi, cần cẩu,...);11
11 Ghi chú 1 Nhà thầu phải có bản gốc tài liệu (bằng cấp, chứng chỉ,chứng minh nhân dân hoặcCCCD...) để đối chiếu trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng.Trường hợp liên danh các nhà thầu trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích - Dung tích gầu tiêu chuẩn: ≥ 0,8m3.Kèm theo giấy kiểmđịnh hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực.1
2 Máy đào bánh lốp - Dung tích gầu tiêu chuẩn: ≥ 0,5m3.Kèm theo giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực1
3 Máy kinh vỹ hoặc máy toànđạc - Kèm theo giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực1
4 Vận thăng - Tải trọng: ≥ 01 tấn1
5 Bộ thiết bị ép cọc, bao gồm:-Máy ép cọc, lực ép≥120tấn;-Cần trục, sức nâng≥7,5 tấn. -Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực1
6 Giàn giáo 1 bộ bao gồm: 42 khung, 42 chéo.- Tài liệu chứng minh20
7 Máy trộn bê tông - Tài liệu chứng minh3
8 Máy cắt , uốn thép - Tài liệu chứng minh4
9 Máy bơm nước - Tài liệu chứng minh1
10 Máy hàn điện - Tài liệu chứng minh2
11 Máy đầm bàn - Tài liệu chứng minh2
12 Máy đầm dùi - Tài liệu chứng minh4
13 Máy đầm cóc - Tài liệu chứng minh2
14 Máy cắt gạch - Tài liệu chứng minh2
15 Máy thủy bình -Kèm theo giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực1
16 Máy cắt bê tông - Tài liệu chứng minh2
17 Máy khoan - Tài liệu chứng minh2
18 Ván khuôn (Ván gỗ, thép,nhựa) (m2) - Tài liệu chứng minh500
19 Tời điện - Tài liệu chứng minh1
20 Ghi chú Nhà thầu phải có bản gốc tài liệu (hóa đơn giấy chứng nhận kiểm định,...) để đối chiếu trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng.Trường hợp liên danh các nhà thầu trong liên danh phải bố trí thiết bị phù hợp khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->