Gói thầu: Xây dựng công trình (bao gồm chi phí thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220371439-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/04/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ IA BĂNG, HUYỆN CHƯ PRÔNG, TỈNH GIA LAI |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình (bao gồm chi phí thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220349227 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách hỗ trợ chương trình kiên cố hóa hạ tầng giao thông và kênh mương năm 2022 và huy động khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-29 08:44:00 đến ngày 2022-04-08 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,538,646,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.05E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ) hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình từ cấp III hoặc 02 (hai) công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Có chứng minh nhân dân hoặc CCCD- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.- Các loại chứng chỉ, văn bằng, chứng minh nhân dân hoặc CCCD kèm theo phải được công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông- Đã làm tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình từ cấp III hoặc 02 (hai) công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Có chứng minh nhân dân hoặc CCCD- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.- Các loại chứng chỉ, văn bằng, chứng minh nhân dân hoặc CCCD kèm theo phải được công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | (trong đó ≥ 5 người lái xe, máy; ≥ 10 người ngành nghề phù hợp với gói thầu )- Có giấy chứng nhận (chứng chỉ) nghề.- Có chứng minh nhân dân hoặc CCCD- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.- Các loại chứng chỉ, văn bằng, chứng minh nhân dân hoặc CCCD kèm theo phải được công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu bánh thép ≥ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh: scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực/công chứng trong E-HSDT thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Hợp đồng thuê thiết bị ( Đối với thiết bị đi thuê) kèm theo tài liệu chứng minh là scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực/công chứng thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê và máy móc thiết bị trong trình trạng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh: scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực/công chứng trong E-HSDT thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê thuê kèm theo gồm : Hóa đơn GTGT hoặc giấy đăng ký . Hợp đồng thuê thiết bị ( Đối với thiết bị đi thuê) kèm theo tài liệu chứng minh là scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực/công chứng thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê và máy móc thiết bị trong trình trạng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh: scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực/công chứng trong E-HSDT thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Hợp đồng thuê thiết bị ( Đối với thiết bị đi thuê) kèm theo tài liệu chứng minh là scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực/công chứng thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê và máy móc thiết bị trong trình trạng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào ≥ 0.8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh: scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực/công chứng trong E-HSDT thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Hợp đồng thuê thiết bị ( Đối với thiết bị đi thuê) kèm theo tài liệu chứng minh là scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực/công chứng thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê và máy móc thiết bị trong trình trạng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh: scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực/công chứng trong E-HSDT thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Hợp đồng thuê thiết bị ( Đối với thiết bị đi thuê) kèm theo tài liệu chứng minh là scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực/công chứng thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê và máy móc thiết bị trong trình trạng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn ≥ 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh: scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực/công chứng trong E-HSDT thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Hợp đồng thuê thiết bị ( Đối với thiết bị đi thuê) kèm theo tài liệu chứng minh là scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực/công chứng thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê và máy móc thiết bị trong trình trạng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi ≥ 1.5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh: scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực/công chứng trong E-HSDT thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh: scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực/công chứng trong E-HSDT thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Hợp đồng thuê thiết bị ( Đối với thiết bị đi thuê) kèm theo tài liệu chứng minh là scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực/công chứng thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê và máy móc thiết bị trong trình trạng hoạt động tốt. Phải có phiếu kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh: scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực/công chứng trong E-HSDT thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Hợp đồng thuê thiết bị ( Đối với thiết bị đi thuê) kèm theo tài liệu chứng minh là scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực/công chứng thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê và máy móc thiết bị trong trình trạng hoạt động tốt. Phải có phiếu kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Phòng thí nghiệm hiện trường* | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn, có khả năng thực hiện các phép thử cần thiết (có Quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực) hoặc có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có phòng thí nghiệm để bố trí phòng thí nghiệm hiện trường với các dụng cụ, thiết bị thí nghiệm đủ khả năng để thực hiện các phép thử cần thiết (có Quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ IA BĂNG, HUYỆN CHƯ PRÔNG, TỈNH GIA LAI |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng công trình (bao gồm chi phí thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường) Đường GTNT thôn Phú Tân xã Ia Băng, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách hỗ trợ chương trình kiên cố hóa hạ tầng giao thông và kênh mương năm 2022 và huy động khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng đã được Bộ hoặc Sở chuyên ngành cấp phù hợp với gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Ia Băng, Địa chỉ: Xã Ia Băng, Huyện Chư Prông, Tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 02693 507447 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND Xã Ia Băng; Địa chỉ: Xã Ia Băng, Huyện Chư Prông, Tỉnh Gia Lai; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Phúc; Địa chỉ: Địa chỉ: 21 Trần Quang Diệu, TP Pleiku, Tỉnh Gia Lai. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai. - Địa chỉ: 02 Hoàng Hoa Thám, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai. - Điện thoại: 0269.3824414 ; Fax : 0269.3823808. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục : Nền đường | |||
| 1 | Dọn mặt bằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10.841,14 | 1 m2 |
| 2 | Đào nền đường đất C3 bằng máy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 271,16 | 1 m3 |
| 3 | Đào khuôn đường đất C3 bằng máy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,21 | 1 m3 |
| 4 | Đào rãnh thoát nước đất C3 bằng máy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.089,95 | 1 m3 |
| 5 | Đắp nền đường đất C3, K=0.95 (toàn bộ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4.170,79 | 1 m3 |
| 6 | Đào xúc đất để đắp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3.207,32 | 1 m3 |
| 7 | Vận chuyển đất để đắp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3.656,34 | 1 m3 |
| 8 | Lu khuôn đường từ K=0.95 lên K=0.98 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.523,24 | 1 m3 |
| B | Hạng mục : Mặt đường | |||
| 1 | Giấy dầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8.410,8 | 1 m2 |
| 2 | Bê tông mặt đường đá 2x4 M250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.513,94 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 994,09 | 1 m2 |
| 4 | Nhựa đường chèn khe co, khe giãn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 860,34 | 1 Kg |
| 5 | Gỗ làm khe co giãn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,69 | m3 |
| 6 | Cắt khe co, khe giãn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.665 | 1 m |
| C | Hạng mục : Cống BTCT 72md/10cái | |||
| 1 | Đào móng cống đất C3 bằng máy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 205,55 | 1 m3 |
| 2 | Đệm móng đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,7 | 1 m3 |
| 3 | Xây đá hộc vữa xi măng M100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 97,65 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông gối đan đá 1x2 M200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,99 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn gối đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 91,02 | 1 m2 |
| 6 | Gia công cốt thép gối đan d | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,789 | Tấn |
| 7 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,19 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 58,42 | 1 m2 |
| 9 | Gia công cốt thép tấm đan d | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,319 | Tấn |
| 10 | Gia công cốt thép tấm đan d | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,169 | Tấn |
| 11 | Lắp đặt tấm đan TL>50Kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 82 | 1 c/kiện |
| 12 | Trát mặt ngoài, dày 2cm VXM M100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 201,43 | 1 m2 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 55,91 | 1 m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.05E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ) hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình từ cấp III hoặc 02 (hai) công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Có chứng minh nhân dân hoặc CCCD- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.- Các loại chứng chỉ, văn bằng, chứng minh nhân dân hoặc CCCD kèm theo phải được công chứng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông- Đã làm tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình từ cấp III hoặc 02 (hai) công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Có chứng minh nhân dân hoặc CCCD- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.- Các loại chứng chỉ, văn bằng, chứng minh nhân dân hoặc CCCD kèm theo phải được công chứng. | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 15 | (trong đó ≥ 5 người lái xe, máy; ≥ 10 người ngành nghề phù hợp với gói thầu )- Có giấy chứng nhận (chứng chỉ) nghề.- Có chứng minh nhân dân hoặc CCCD- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.- Các loại chứng chỉ, văn bằng, chứng minh nhân dân hoặc CCCD kèm theo phải được công chứng. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu bánh thép ≥ 9T | Kèm theo tài liệu chứng minh: scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực/công chứng trong E-HSDT thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Hợp đồng thuê thiết bị ( Đối với thiết bị đi thuê) kèm theo tài liệu chứng minh là scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực/công chứng thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê và máy móc thiết bị trong trình trạng hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 10T | Kèm theo tài liệu chứng minh: scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực/công chứng trong E-HSDT thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê thuê kèm theo gồm : Hóa đơn GTGT hoặc giấy đăng ký . Hợp đồng thuê thiết bị ( Đối với thiết bị đi thuê) kèm theo tài liệu chứng minh là scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực/công chứng thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê và máy móc thiết bị trong trình trạng hoạt động tốt | 3 |
| 3 | Máy ủi ≥ 110CV | Kèm theo tài liệu chứng minh: scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực/công chứng trong E-HSDT thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Hợp đồng thuê thiết bị ( Đối với thiết bị đi thuê) kèm theo tài liệu chứng minh là scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực/công chứng thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê và máy móc thiết bị trong trình trạng hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đào ≥ 0.8 m3 | Kèm theo tài liệu chứng minh: scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực/công chứng trong E-HSDT thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Hợp đồng thuê thiết bị ( Đối với thiết bị đi thuê) kèm theo tài liệu chứng minh là scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực/công chứng thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê và máy móc thiết bị trong trình trạng hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | Kèm theo tài liệu chứng minh: scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực/công chứng trong E-HSDT thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Hợp đồng thuê thiết bị ( Đối với thiết bị đi thuê) kèm theo tài liệu chứng minh là scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực/công chứng thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê và máy móc thiết bị trong trình trạng hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn ≥ 150l | Kèm theo tài liệu chứng minh: scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực/công chứng trong E-HSDT thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Hợp đồng thuê thiết bị ( Đối với thiết bị đi thuê) kèm theo tài liệu chứng minh là scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực/công chứng thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê và máy móc thiết bị trong trình trạng hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi ≥ 1.5KW | Kèm theo tài liệu chứng minh: scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực/công chứng trong E-HSDT thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê | 1 |
| 8 | Máy thủy bình | Kèm theo tài liệu chứng minh: scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực/công chứng trong E-HSDT thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Hợp đồng thuê thiết bị ( Đối với thiết bị đi thuê) kèm theo tài liệu chứng minh là scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực/công chứng thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê và máy móc thiết bị trong trình trạng hoạt động tốt. Phải có phiếu kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 9 | Máy toàn đạc điện tử | Kèm theo tài liệu chứng minh: scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực/công chứng trong E-HSDT thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Hợp đồng thuê thiết bị ( Đối với thiết bị đi thuê) kèm theo tài liệu chứng minh là scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực/công chứng thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê và máy móc thiết bị trong trình trạng hoạt động tốt. Phải có phiếu kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 10 | Phòng thí nghiệm hiện trường* | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn, có khả năng thực hiện các phép thử cần thiết (có Quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực) hoặc có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có phòng thí nghiệm để bố trí phòng thí nghiệm hiện trường với các dụng cụ, thiết bị thí nghiệm đủ khả năng để thực hiện các phép thử cần thiết (có Quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi