Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220364622-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/04/2022 14:55:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Vốn sự nghiệp kinh tế |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220225720 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-29 08:40:00 đến ngày 2022-04-08 14:55:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,914,675,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9372013E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.874402E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có các hạng mục: Mặt đường bê tông nhựa; cào bóc tái chế nguội tại chỗ sử dụng nhựa đường (bitum) bọt và xi măng; hệ thống an toàn giao thông; giá trị hợp đồng ≥ 9,05 tỷ đồng. - Hoặc có các hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đáp ứng các hạng mục riêng rẽ (mỗi hợp đồng có thể một hoặc một số hạng mục riêng rẽ): hạng mục Mặt đường bê tông nhựa; hạng mục cào bóc tái chế nguội tại chỗ sử dụng nhựa đường (bitum) bọt và xi măng; hạng mục hệ thống an toàn giao thông và các hợp đồng đáp ứng các hạng mục riêng rẽ có giá trị ≥ 9,05 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.050.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng các tiêu chí sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực Hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên; Đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng các tiêu chí sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình; Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động Hoặc đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng các tiêu chí sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia giám sát thi công xây dựng công trình (hoặc tham gia thiết kế xây dựng hoặc thi công xây dựng) ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng các tiêu chí sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ; đã làm chỉ huy trưởng hoặc tư vấn giám sát hoặc cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào, dung tích gầu đào ≥ 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu đào ≥ 0,4 m3. Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cào bóc tái chế | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất động cơ ≥ 298kW(400HP). Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép tự hành, trọng lượng tĩnh 6-8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tĩnh 6-8 tấn. Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép tự hành, trọng lượng tĩnh 10-12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tĩnh 10-12 tấn. Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh hơi tự hành, trọng lượng tĩnh ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tĩnh ≥ 16 tấn Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu, tải trọng ≥ 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 25 tấn. Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu chân cừu, tải trọng ≥ 20 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 20 tấn. Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phun (tưới) nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy san tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất động cơ ≥ 44kW(60HP). Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hơp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ, tải trọng ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≥ 7 tấn. Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hơp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 5m3. Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cần cẩu (hoặc cần trục ô tô), Sức nâng ≥ 3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 3 tấn. Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đầm cóc, trọng lượng ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70kg Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy đầm bê tông, đầm dùi công suất ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kW. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Thiết bị sơn kẻ vạch đường tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Vốn sự nghiệp kinh tế |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Sửa chữa hằn lún vệt bánh xe đoạn Km0+500 - Km0+800, Km4+400 - Km5+550 (trái tuyến); sơn kẻ mặt đường đoạn Km6+414 - Km7+710, đường nối QL1 với cảng Ninh Phúc, tỉnh Ninh Bình 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước (Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông vận tải Ninh Bình; địa chỉ: Số 40, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.871.129;Fax: 02293.889.678 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Người có thẩm quyền: Tổng cục trưởng Tổng cục Đường bộ Việt Nam. + Địa chỉ: Lô D20, đường Tôn Thất Thuyết, khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. + Điện thoại: 02438.571.444 Fax: 02438.571.440 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự ánVốn sự nghiệp kinh kế. + Địa chỉ: Tầng 01, Sở GTVT Ninh Bình, số 40, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. + Điện thoại: 0229.3896.828 Fax: 0229.3898.229 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng cục Đường bộ Việt Nam. + Địa chỉ: Lô D20, đường Tôn Thất Thuyết, khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. + Điện thoại: 02438.571.444 Fax: 02438.571.440 Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đảm bảo giao thông trong quá trình thi công | |||
| 1 | Biển báo chữ nhật I.440: Kích thước 60x140cm, chiều dài cột L=1,8m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | biển |
| 2 | Biển báo chữ nhật I441 a,b,c: Kích thước 140x200cm, chiều dài cột L=1,8m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4 | biển |
| 3 | Biển tam giác W 203b,c: Chiều dài cạnh L=70cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | biển |
| 4 | Biển tam giác W 245: Chiều dài cạnh L=70cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | biển |
| 5 | Biển tam giác W227: Chiều dài cạnh L=70cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | biển |
| 6 | Biển chữ nhật S.507: Kích thước 130x35cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | biển |
| 7 | Khung barie bằng thép hộp 5x5cm, dày 1,5mm, L=11.9m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 26,573 | kg |
| 8 | Ống nhựa D80, dán phản quang, L=1,2m/1ống | Theo HSTK đã được phê duyệt | 100 | ống |
| 9 | Bê tông đế cọc tiêu ông nhựa M250 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,25 | m3 |
| 10 | Dây phản quang nhựa PVC | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6.071,48 | m |
| 11 | Đèn cảnh báo nháy sáng đỏ liên tục | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 12 | Di chuyển biển báo | Theo HSTK đã được phê duyệt | 15 | lần |
| 13 | Nhân công ĐBGT trong quá trình thi công | Theo HSTK đã được phê duyệt | 210 | công |
| B | Sửa chữa hằn lún vệt bánh xe đoạn Km0+400 - Km0+800 (phải tuyến); Km0+500 - Km0+800, KM4+400 - KM5+500 (trái tuyến) | |||
| C | Xử lý mặt đường hư hỏng bằng cào bóc tái chế sâu 22cm | |||
| 1 | Cào bóc tái sinh nguội tại chỗ mặt đường cũ bằng nhựa đường bọt và xi măng dày 22cm. | Theo HSTK đã được phê duyệt | 14.725,6196 | m2 |
| 2 | Tưới nhũ tương nhựa đường phân tách chậm CSS-1h tiêu chuẩn nhựa 0.5kg/m2. | Theo HSTK đã được phê duyệt | 14.725,6196 | m2 |
| 3 | Thảm BTN Polyme 12,5 dày 7cm (sử dụng nhựa đường polime PMB-III). | Theo HSTK đã được phê duyệt | 14.725,6196 | m2 |
| 4 | Vuốt nối đường giao bằng BTN polime 12,5 dày trung bình 3,5cm. | Theo HSTK đã được phê duyệt | 993,8182 | m2 |
| 5 | Tưới nhũ tương nhựa đường phân tách chậm CSS-1h tiêu chuẩn nhựa 0.5kg/m2. | Theo HSTK đã được phê duyệt | 993,8182 | m2 |
| D | Tháo dỡ, lắp đặt, sửa chữa lại bó vỉa dải phân cách giữa và bó vỉa đảo phân cách | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa dải phân cách M200 đúc sẵn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 9,65 | m3 |
| 2 | Vữa XM M100 đệm đổ tại chỗ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5,884 | m3 |
| 3 | Bê tông lót bó vỉa M150 đổ tại chỗ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 29,42 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bó vỉa | Theo HSTK đã được phê duyệt | 56,8 | m2 |
| 5 | Sơn trắng, đỏ phản quang bó vỉa | Theo HSTK đã được phê duyệt | 187,5 | m2 |
| 6 | Lắp dựng bó vỉa đúc sẵn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.471 | cấu kiện |
| 7 | Tháo dỡ bó vỉa | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.471 | m |
| 8 | Cắt mặt đường BTN dày trung bình 12cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 195 | m |
| 9 | Đào móng dải phân cách giữa | Theo HSTK đã được phê duyệt | 88,26 | m3 |
| 10 | Đắp hoàn trả hố móng bằng đất tận dụng, đầm chặt K90 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 88,26 | m3 |
| E | Thay thế bó vỉa và đan rãnh vỉa hè | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa M250 đúc sẵn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5,04 | m3 |
| 2 | Bê tông đan rãnh M250 đúc sẵn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 19,95 | m3 |
| 3 | Vữa đệm XM M100 dày 2cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8,7 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng M150 đổ tại chỗ (cả bó vỉa và đan rãnh) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 56,8 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bó vỉa và đan rãnh đúc săn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 284,2 | m2 |
| 6 | Lắp dựng bó vỉa | Theo HSTK đã được phê duyệt | 120 | cấu kiện |
| 7 | Lắp dựng đan rãnh | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2.660 | cấu kiện |
| 8 | Đào khuôn bó vỉa, đan rãnh, đất cấp III | Theo HSTK đã được phê duyệt | 124,2142 | m3 |
| F | Sửa chữa cửa thu nước hiện trạng | |||
| 1 | Tháo dỡ các tấm đan hiện trạng 1x0,8x0,1m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | tấm |
| 2 | Đục bỏ tường đỉnh hố thu hiện trạng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,949 | m3 |
| 3 | Hoàn trả tường đỉnh hố thu hiện trạng bằng BTXM M250 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,854 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tường đỉnh | Theo HSTK đã được phê duyệt | 38,438 | m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan M250 đúc sẵn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4,118 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 21,312 | m2 |
| 7 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính D≤10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 328,694 | kg |
| 8 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính D>10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.196,456 | kg |
| 9 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 48 | tấm |
| 10 | Bê tông cửa thu nước M250 đúc sẵn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,006 | m3 |
| 11 | Vữa đệm M100 dày 2cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,189 | m3 |
| 12 | Bê tông đệm móng M100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,738 | m3 |
| 13 | Cốt thép cửa thu nước đúc sẵn, đường kính D≤10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 103,246 | kg |
| 14 | Ván khuôn cửa thu nước đúc sẵn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 25,622 | m2 |
| 15 | Lắp đặt tấm cửa thu nước | Theo HSTK đã được phê duyệt | 23 | cấu kiện |
| 16 | Tấm inox 304 kích thước: 301x560mm dày 0.5mm có bản lề | Theo HSTK đã được phê duyệt | 23 | tấm |
| 17 | Thép bản mạ kẽm nhúng nóng dày 5mm chế tạo khung đỡ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 252,138 | kg |
| 18 | Đường hàn 5mm hàn khung đỡ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 9,66 | md |
| 19 | Tấm chắn rác gang cầu, tải trọng 25 tấm kích thước: 300x1000x50mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 23 | tấm |
| 20 | Bê tông bó vỉa M250 đúc sẵn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,488 | m3 |
| 21 | Ván khuôn bó vỉa đúc săn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 21,075 | m2 |
| 22 | Lắp dựng viên bó vỉa 23x26x154cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 23 | cấu kiện |
| G | Vạch sơn | |||
| 1 | Sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm, màu vàng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 52,326 | m2 |
| 2 | Sơn dẻo nhiệt phản quang dày 4mm, màu vàng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 64,35 | m2 |
| 3 | Sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm, màu trắng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 597,7228 | m2 |
| H | Biển báo | |||
| 1 | Bổ sung biển báo tam giác cạnh: 90cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3 | biển |
| 2 | Đào hố móng, đất cấp III | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,6 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M200 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,6 | m3 |
| I | Sơn kẻ mặt đường đoạn Km6+414 - Km7+710 | |||
| J | Vạch sơn | |||
| 1 | Mài tẩy vạch sơn cũ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 40,213 | m2 |
| 2 | Sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm, màu vàng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 105,571 | m2 |
| 3 | Sơn dẻo nhiệt phản quang dày 4mm, màu vàng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 34,5 | m2 |
| 4 | Sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm, màu trắng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 262,064 | m2 |
| 5 | Đinh phản quang loại kích thước: 130x110mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 58 | cái |
| K | Biển báo | |||
| 1 | Dán phản quang cột biển báo | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,664 | m2 |
| 2 | Bổ sung biển báo tam giác kích thước: 90cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4 | biển |
| 3 | Đào hố móng, đát cấp III | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,8 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M200 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,8 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải, đất cấp III | Theo HSTK đã được phê duyệt | 125,614 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9372013E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.874402E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có các hạng mục: Mặt đường bê tông nhựa; cào bóc tái chế nguội tại chỗ sử dụng nhựa đường (bitum) bọt và xi măng; hệ thống an toàn giao thông; giá trị hợp đồng ≥ 9,05 tỷ đồng. - Hoặc có các hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đáp ứng các hạng mục riêng rẽ (mỗi hợp đồng có thể một hoặc một số hạng mục riêng rẽ): hạng mục Mặt đường bê tông nhựa; hạng mục cào bóc tái chế nguội tại chỗ sử dụng nhựa đường (bitum) bọt và xi măng; hạng mục hệ thống an toàn giao thông và các hợp đồng đáp ứng các hạng mục riêng rẽ có giá trị ≥ 9,05 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.050.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Đáp ứng các tiêu chí sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực Hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên; Đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | Đáp ứng các tiêu chí sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình; Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động Hoặc đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng | 1 | Đáp ứng các tiêu chí sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia giám sát thi công xây dựng công trình (hoặc tham gia thiết kế xây dựng hoặc thi công xây dựng) ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Đáp ứng các tiêu chí sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ; đã làm chỉ huy trưởng hoặc tư vấn giám sát hoặc cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào, dung tích gầu đào ≥ 0,4 m3 | Dung tích gầu đào ≥ 0,4 m3. Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê). | 1 |
| 2 | Máy cào bóc tái chế | Công suất động cơ ≥ 298kW(400HP). Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê). | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép tự hành, trọng lượng tĩnh 6-8 tấn | Trọng lượng tĩnh 6-8 tấn. Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê). | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép tự hành, trọng lượng tĩnh 10-12 tấn | Trọng lượng tĩnh 10-12 tấn. Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê). | 1 |
| 5 | Máy lu bánh hơi tự hành, trọng lượng tĩnh ≥ 16 tấn | Trọng lượng tĩnh ≥ 16 tấn Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê). | 1 |
| 6 | Máy lu, tải trọng ≥ 25 tấn | Tải trọng ≥ 25 tấn. Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê). | 1 |
| 7 | Máy lu chân cừu, tải trọng ≥ 20 tấn | Tải trọng ≥ 20 tấn. Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê). | 1 |
| 8 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê). | 1 |
| 9 | Máy phun (tưới) nhựa đường | Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê). | 1 |
| 10 | Máy san tự hành | Công suất động cơ ≥ 44kW(60HP). Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hơp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê). | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ, tải trọng ≥ 7 tấn | Tải trọng hàng hóa ≥ 7 tấn. Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hơp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê). | 3 |
| 12 | Ô tô tưới nước | Dung tích ≥ 5m3. Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê) | 1 |
| 13 | Cần cẩu (hoặc cần trục ô tô), Sức nâng ≥ 3 tấn | Sức nâng ≥ 3 tấn. Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê). | 1 |
| 14 | Máy đầm cóc, trọng lượng ≥ 70kg | Trọng lượng ≥ 70kg Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê) | 2 |
| 15 | Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít | Dung tích ≥ 250 lít Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê) | 1 |
| 16 | Máy đầm bê tông, đầm dùi công suất ≥ 1,5 kW | Công suất ≥ 1,5 kW. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê) | 2 |
| 17 | Thiết bị sơn kẻ vạch đường tự hành | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê) | 1 |
| 18 | Máy nén khí | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi