Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220364622-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/04/2022 14:55:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Vốn sự nghiệp kinh tế
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220225720
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-29 08:40:00 đến ngày 2022-04-08 14:55:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,914,675,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9372013E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.874402E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có các hạng mục: Mặt đường bê tông nhựa; cào bóc tái chế nguội tại chỗ sử dụng nhựa đường (bitum) bọt và xi măng; hệ thống an toàn giao thông; giá trị hợp đồng ≥ 9,05 tỷ đồng. - Hoặc có các hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đáp ứng các hạng mục riêng rẽ (mỗi hợp đồng có thể một hoặc một số hạng mục riêng rẽ): hạng mục Mặt đường bê tông nhựa; hạng mục cào bóc tái chế nguội tại chỗ sử dụng nhựa đường (bitum) bọt và xi măng; hạng mục hệ thống an toàn giao thông và các hợp đồng đáp ứng các hạng mục riêng rẽ có giá trị ≥ 9,05 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.050.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các tiêu chí sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực Hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên; Đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các tiêu chí sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình; Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động Hoặc đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các tiêu chí sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia giám sát thi công xây dựng công trình (hoặc tham gia thiết kế xây dựng hoặc thi công xây dựng) ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các tiêu chí sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ; đã làm chỉ huy trưởng hoặc tư vấn giám sát hoặc cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào, dung tích gầu đào ≥ 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu đào ≥ 0,4 m3. Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cào bóc tái chế
- Đặc điểm thiết bị Công suất động cơ ≥ 298kW(400HP). Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép tự hành, trọng lượng tĩnh 6-8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tĩnh 6-8 tấn. Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép tự hành, trọng lượng tĩnh 10-12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tĩnh 10-12 tấn. Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh hơi tự hành, trọng lượng tĩnh ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tĩnh ≥ 16 tấn Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu, tải trọng ≥ 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 25 tấn. Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu chân cừu, tải trọng ≥ 20 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 20 tấn. Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phun (tưới) nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy san tự hành
- Đặc điểm thiết bị Công suất động cơ ≥ 44kW(60HP). Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hơp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ, tải trọng ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 7 tấn. Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hơp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 3
12-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 5m3. Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cần cẩu (hoặc cần trục ô tô), Sức nâng ≥ 3 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 3 tấn. Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm cóc, trọng lượng ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70kg Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy đầm bê tông, đầm dùi công suất ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kW. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
17-Thiết bị sơn kẻ vạch đường tự hành
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Vốn sự nghiệp kinh tế
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Sửa chữa hằn lún vệt bánh xe đoạn Km0+500 - Km0+800, Km4+400 - Km5+550 (trái tuyến); sơn kẻ mặt đường đoạn Km6+414 - Km7+710, đường nối QL1 với cảng Ninh Phúc, tỉnh Ninh Bình
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước (Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Vốn sự nghiệp kinh tế , địa chỉ: Số 40, đường Lê Đại Hành, Phường Thanh Bình, TP Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Ninh Bình; địa chỉ: Số 40, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.871.129;Fax: 02293.889.678
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn khảo sát, lập BCKTKT đầu tư xây dựng công trình: Trung tâm kỹ thuật đường bộ; địa chỉ: Số 108 Khương Trung, phường Khương Trung, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Vốn sự nghiệp kinh tế , địa chỉ: Số 40, đường Lê Đại Hành, Phường Thanh Bình, TP Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Ninh Bình; địa chỉ: Số 40, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.871.129;Fax: 02293.889.678


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Ninh Bình; địa chỉ: Số 40, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.871.129;Fax: 02293.889.678
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Người có thẩm quyền: Tổng cục trưởng Tổng cục Đường bộ Việt Nam. + Địa chỉ: Lô D20, đường Tôn Thất Thuyết, khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. + Điện thoại: 02438.571.444 Fax: 02438.571.440
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự ánVốn sự nghiệp kinh kế. + Địa chỉ: Tầng 01, Sở GTVT Ninh Bình, số 40, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. + Điện thoại: 0229.3896.828 Fax: 0229.3898.229
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng cục Đường bộ Việt Nam. + Địa chỉ: Lô D20, đường Tôn Thất Thuyết, khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. + Điện thoại: 02438.571.444 Fax: 02438.571.440 Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đảm bảo giao thông trong quá trình thi công
1Biển báo chữ nhật I.440: Kích thước 60x140cm, chiều dài cột L=1,8mTheo HSTK đã được phê duyệt2biển
2Biển báo chữ nhật I441 a,b,c: Kích thước 140x200cm, chiều dài cột L=1,8mTheo HSTK đã được phê duyệt4biển
3Biển tam giác W 203b,c: Chiều dài cạnh L=70cmTheo HSTK đã được phê duyệt2biển
4Biển tam giác W 245: Chiều dài cạnh L=70cmTheo HSTK đã được phê duyệt2biển
5Biển tam giác W227: Chiều dài cạnh L=70cmTheo HSTK đã được phê duyệt2biển
6Biển chữ nhật S.507: Kích thước 130x35cmTheo HSTK đã được phê duyệt2biển
7Khung barie bằng thép hộp 5x5cm, dày 1,5mm, L=11.9mTheo HSTK đã được phê duyệt26,573kg
8Ống nhựa D80, dán phản quang, L=1,2m/1ốngTheo HSTK đã được phê duyệt100ống
9Bê tông đế cọc tiêu ông nhựa M250Theo HSTK đã được phê duyệt1,25m3
10Dây phản quang nhựa PVCTheo HSTK đã được phê duyệt6.071,48m
11Đèn cảnh báo nháy sáng đỏ liên tụcTheo HSTK đã được phê duyệt4cái
12Di chuyển biển báoTheo HSTK đã được phê duyệt15lần
13Nhân công ĐBGT trong quá trình thi côngTheo HSTK đã được phê duyệt210công
B Sửa chữa hằn lún vệt bánh xe đoạn Km0+400 - Km0+800 (phải tuyến); Km0+500 - Km0+800, KM4+400 - KM5+500 (trái tuyến)
C Xử lý mặt đường hư hỏng bằng cào bóc tái chế sâu 22cm
1Cào bóc tái sinh nguội tại chỗ mặt đường cũ bằng nhựa đường bọt và xi măng dày 22cm.Theo HSTK đã được phê duyệt14.725,6196m2
2Tưới nhũ tương nhựa đường phân tách chậm CSS-1h tiêu chuẩn nhựa 0.5kg/m2.Theo HSTK đã được phê duyệt14.725,6196m2
3Thảm BTN Polyme 12,5 dày 7cm (sử dụng nhựa đường polime PMB-III).Theo HSTK đã được phê duyệt14.725,6196m2
4Vuốt nối đường giao bằng BTN polime 12,5 dày trung bình 3,5cm.Theo HSTK đã được phê duyệt993,8182m2
5Tưới nhũ tương nhựa đường phân tách chậm CSS-1h tiêu chuẩn nhựa 0.5kg/m2.Theo HSTK đã được phê duyệt993,8182m2
D Tháo dỡ, lắp đặt, sửa chữa lại bó vỉa dải phân cách giữa và bó vỉa đảo phân cách
1Bê tông bó vỉa dải phân cách M200 đúc sẵnTheo HSTK đã được phê duyệt9,65m3
2Vữa XM M100 đệm đổ tại chỗTheo HSTK đã được phê duyệt5,884m3
3Bê tông lót bó vỉa M150 đổ tại chỗTheo HSTK đã được phê duyệt29,42m3
4Ván khuôn bó vỉaTheo HSTK đã được phê duyệt56,8m2
5Sơn trắng, đỏ phản quang bó vỉaTheo HSTK đã được phê duyệt187,5m2
6Lắp dựng bó vỉa đúc sẵnTheo HSTK đã được phê duyệt1.471cấu kiện
7Tháo dỡ bó vỉaTheo HSTK đã được phê duyệt1.471m
8Cắt mặt đường BTN dày trung bình 12cmTheo HSTK đã được phê duyệt195m
9Đào móng dải phân cách giữaTheo HSTK đã được phê duyệt88,26m3
10Đắp hoàn trả hố móng bằng đất tận dụng, đầm chặt K90Theo HSTK đã được phê duyệt88,26m3
E Thay thế bó vỉa và đan rãnh vỉa hè
1Bê tông bó vỉa M250 đúc sẵnTheo HSTK đã được phê duyệt5,04m3
2Bê tông đan rãnh M250 đúc sẵnTheo HSTK đã được phê duyệt19,95m3
3Vữa đệm XM M100 dày 2cmTheo HSTK đã được phê duyệt8,7m3
4Bê tông lót móng M150 đổ tại chỗ (cả bó vỉa và đan rãnh)Theo HSTK đã được phê duyệt56,8m3
5Ván khuôn bó vỉa và đan rãnh đúc sănTheo HSTK đã được phê duyệt284,2m2
6Lắp dựng bó vỉaTheo HSTK đã được phê duyệt120cấu kiện
7Lắp dựng đan rãnhTheo HSTK đã được phê duyệt2.660cấu kiện
8Đào khuôn bó vỉa, đan rãnh, đất cấp IIITheo HSTK đã được phê duyệt124,2142m3
F Sửa chữa cửa thu nước hiện trạng
1Tháo dỡ các tấm đan hiện trạng 1x0,8x0,1mTheo HSTK đã được phê duyệt1tấm
2Đục bỏ tường đỉnh hố thu hiện trạngTheo HSTK đã được phê duyệt2,949m3
3Hoàn trả tường đỉnh hố thu hiện trạng bằng BTXM M250Theo HSTK đã được phê duyệt2,854m3
4Ván khuôn tường đỉnhTheo HSTK đã được phê duyệt38,438m2
5Bê tông tấm đan M250 đúc sẵnTheo HSTK đã được phê duyệt4,118m3
6Ván khuôn tấm đan đúc sẵnTheo HSTK đã được phê duyệt21,312m2
7Cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính D≤10mmTheo HSTK đã được phê duyệt328,694kg
8Cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính D>10mmTheo HSTK đã được phê duyệt1.196,456kg
9Lắp đặt tấm đan đúc sẵnTheo HSTK đã được phê duyệt48tấm
10Bê tông cửa thu nước M250 đúc sẵnTheo HSTK đã được phê duyệt1,006m3
11Vữa đệm M100 dày 2cmTheo HSTK đã được phê duyệt0,189m3
12Bê tông đệm móng M100Theo HSTK đã được phê duyệt0,738m3
13Cốt thép cửa thu nước đúc sẵn, đường kính D≤10mmTheo HSTK đã được phê duyệt103,246kg
14Ván khuôn cửa thu nước đúc sẵnTheo HSTK đã được phê duyệt25,622m2
15Lắp đặt tấm cửa thu nướcTheo HSTK đã được phê duyệt23cấu kiện
16Tấm inox 304 kích thước: 301x560mm dày 0.5mm có bản lềTheo HSTK đã được phê duyệt23tấm
17Thép bản mạ kẽm nhúng nóng dày 5mm chế tạo khung đỡTheo HSTK đã được phê duyệt252,138kg
18Đường hàn 5mm hàn khung đỡTheo HSTK đã được phê duyệt9,66md
19Tấm chắn rác gang cầu, tải trọng 25 tấm kích thước: 300x1000x50mmTheo HSTK đã được phê duyệt23tấm
20Bê tông bó vỉa M250 đúc sẵnTheo HSTK đã được phê duyệt1,488m3
21Ván khuôn bó vỉa đúc sănTheo HSTK đã được phê duyệt21,075m2
22Lắp dựng viên bó vỉa 23x26x154cmTheo HSTK đã được phê duyệt23cấu kiện
G Vạch sơn
1Sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm, màu vàngTheo HSTK đã được phê duyệt52,326m2
2Sơn dẻo nhiệt phản quang dày 4mm, màu vàngTheo HSTK đã được phê duyệt64,35m2
3Sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm, màu trắngTheo HSTK đã được phê duyệt597,7228m2
H Biển báo
1Bổ sung biển báo tam giác cạnh: 90cmTheo HSTK đã được phê duyệt3biển
2Đào hố móng, đất cấp IIITheo HSTK đã được phê duyệt0,6m3
3Bê tông móng M200Theo HSTK đã được phê duyệt0,6m3
I Sơn kẻ mặt đường đoạn Km6+414 - Km7+710
J Vạch sơn
1Mài tẩy vạch sơn cũTheo HSTK đã được phê duyệt40,213m2
2Sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm, màu vàngTheo HSTK đã được phê duyệt105,571m2
3Sơn dẻo nhiệt phản quang dày 4mm, màu vàngTheo HSTK đã được phê duyệt34,5m2
4Sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm, màu trắngTheo HSTK đã được phê duyệt262,064m2
5Đinh phản quang loại kích thước: 130x110mmTheo HSTK đã được phê duyệt58cái
K Biển báo
1Dán phản quang cột biển báoTheo HSTK đã được phê duyệt1,664m2
2Bổ sung biển báo tam giác kích thước: 90cmTheo HSTK đã được phê duyệt4biển
3Đào hố móng, đát cấp IIITheo HSTK đã được phê duyệt0,8m3
4Bê tông móng M200Theo HSTK đã được phê duyệt0,8m3
5Vận chuyển phế thải, đất cấp IIITheo HSTK đã được phê duyệt125,614m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9372013E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.874402E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có các hạng mục: Mặt đường bê tông nhựa; cào bóc tái chế nguội tại chỗ sử dụng nhựa đường (bitum) bọt và xi măng; hệ thống an toàn giao thông; giá trị hợp đồng ≥ 9,05 tỷ đồng. - Hoặc có các hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đáp ứng các hạng mục riêng rẽ (mỗi hợp đồng có thể một hoặc một số hạng mục riêng rẽ): hạng mục Mặt đường bê tông nhựa; hạng mục cào bóc tái chế nguội tại chỗ sử dụng nhựa đường (bitum) bọt và xi măng; hạng mục hệ thống an toàn giao thông và các hợp đồng đáp ứng các hạng mục riêng rẽ có giá trị ≥ 9,05 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.050.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Đáp ứng các tiêu chí sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực Hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên; Đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ.53
2 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Đáp ứng các tiêu chí sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình; Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động Hoặc đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ.32
3 Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 Đáp ứng các tiêu chí sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia giám sát thi công xây dựng công trình (hoặc tham gia thiết kế xây dựng hoặc thi công xây dựng) ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên.32
4 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Đáp ứng các tiêu chí sau: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ; đã làm chỉ huy trưởng hoặc tư vấn giám sát hoặc cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào, dung tích gầu đào ≥ 0,4 m3 Dung tích gầu đào ≥ 0,4 m3. Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê).1
2 Máy cào bóc tái chế Công suất động cơ ≥ 298kW(400HP). Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê).1
3 Máy lu bánh thép tự hành, trọng lượng tĩnh 6-8 tấn Trọng lượng tĩnh 6-8 tấn. Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê).1
4 Máy lu bánh thép tự hành, trọng lượng tĩnh 10-12 tấn Trọng lượng tĩnh 10-12 tấn. Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê).1
5 Máy lu bánh hơi tự hành, trọng lượng tĩnh ≥ 16 tấn Trọng lượng tĩnh ≥ 16 tấn Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê).1
6 Máy lu, tải trọng ≥ 25 tấn Tải trọng ≥ 25 tấn. Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê).1
7 Máy lu chân cừu, tải trọng ≥ 20 tấn Tải trọng ≥ 20 tấn. Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê).1
8 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê).1
9 Máy phun (tưới) nhựa đường Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê).1
10 Máy san tự hành Công suất động cơ ≥ 44kW(60HP). Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hơp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê).1
11 Ô tô tự đổ, tải trọng ≥ 7 tấn Tải trọng hàng hóa ≥ 7 tấn. Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hơp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê).3
12 Ô tô tưới nước Dung tích ≥ 5m3. Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê)1
13 Cần cẩu (hoặc cần trục ô tô), Sức nâng ≥ 3 tấn Sức nâng ≥ 3 tấn. Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê).1
14 Máy đầm cóc, trọng lượng ≥ 70kg Trọng lượng ≥ 70kg Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê)2
15 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít Dung tích ≥ 250 lít Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê)1
16 Máy đầm bê tông, đầm dùi công suất ≥ 1,5 kW Công suất ≥ 1,5 kW. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê)2
17 Thiết bị sơn kẻ vạch đường tự hành Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê)1
18 Máy nén khí Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->