Gói thầu: Gói thầu 01: Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị hạng mục: San nền; Giao thông; Thoát nước (thoát nước mặt + thoát nước thải + xử lý nước thải); hào kỹ thuật và Thiết bị trạm xử lý nước thải.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220371454-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên
Tên gói thầu Gói thầu 01: Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị hạng mục: San nền; Giao thông; Thoát nước (thoát nước mặt + thoát nước thải + xử lý nước thải); hào kỹ thuật và Thiết bị trạm xử lý nước thải.
Số hiệu KHLCNT 20220370118
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã Phổ Yên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 400 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-29 08:36:00 đến ngày 2022-04-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,972,854,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0213E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.368E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên trong đó có các hạng mục tương tự với gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT để chứng minh (bản chính hoặc bản chụp được chứng thực).+ Hợp đồng thi công xây dựng có phụ lục biểu giá kèm theo.+ Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện:Đối với hợp đồng tương tự đã hoàn thành gồm: Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. Đối với hợp đồng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn: Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc đã hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được nhà thầu đã thực hiện hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.480.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự từ cấp III hoặc 02 công trình tương tự từ cấp IV trở lên (Có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công san nền, giao thông, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên nghành: kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính, xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, scan kèm theo). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc môi trường- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu hạng mục trạm xử lý nước thải 01 công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu hoặc cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy nén khí (thổi bụi)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Thiết bị tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên
E-CDNT 1.2 Gói thầu 01: Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị hạng mục: San nền; Giao thông; Thoát nước (thoát nước mặt + thoát nước thải + xử lý nước thải); hào kỹ thuật và Thiết bị trạm xử lý nước thải.
Khu tái định Thành Công 1
400 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã Phổ Yên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên , địa chỉ: Phường Ba Hàng - thị xã Phổ Yên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên. Điện thoại: 0984811046 trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty cổ phần Tcico Land và Công ty TNHH đầu tư xây dựng và thương mại An Thu; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Trung tâm kiểm định chất lượng xây dựng Thái Nguyên và Trung tâm Khuyến công và Tư vấn phát triển công nghiệp + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần thương mại và tư vấn xây dựng Thái Nguyên; Địa chỉ: Tổ 2, phường Gia Sàng, thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây lắp MSC Miền Bắc; địa chỉ: Tổ 23, Phường Đình Phùng, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên. + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên. Điện thoại: 0984811046


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên , địa chỉ: Phường Ba Hàng - thị xã Phổ Yên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật, chứng chỉ kèm theo. - Báo cáo tài chính 03 năm (2018-2020) - Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 03 năm (2018-2020). + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2018-2020) (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2018-2020). + Báo cáo kiểm toán 03 năm (2018-2020). - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng - Hợp đồng tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của hợp đồng. - Văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Đào xúc đất - Cấp đất ITheo yêu cầu tại Chương V24,961100m3
2Vận chuyển đất bằng, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo yêu cầu tại Chương V24,961100m3
3Vận chuyển đất, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo yêu cầu tại Chương V7,5895100m3/1km
4San đất bãi thảiTheo yêu cầu tại Chương V7,5895100m3
5San đầm đất , độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu tại Chương V177,8333100m3
6Mua đất để đắpTheo yêu cầu tại Chương V20.230,49m3
B HẠNG MỤC: GIAO THÔNG
1Đào nền + đào khuôn đường - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V8,8087100m3
2Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu tại Chương V66,4082100m3
3Lu lèn lại nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Theo yêu cầu tại Chương V1,7066100m3
4Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Theo yêu cầu tại Chương V12,7354100m3
5Đào nền đường - Cấp đất ITheo yêu cầu tại Chương V21,8965100m3
6Vận chuyển đất - Cấp đất ITheo yêu cầu tại Chương V21,6693100m3
7Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V1,9246100m3
8San đất bãi thảiTheo yêu cầu tại Chương V23,5939100m3
9Mua đất về đắpTheo yêu cầu tại Chương V9.553,56m3
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo yêu cầu tại Chương V45,8701100m2
11Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 120T/hTheo yêu cầu tại Chương V7,7842100tấn
12Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổTheo yêu cầu tại Chương V7,7842100tấn
13Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Theo yêu cầu tại Chương V45,8701100m2
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu tại Chương V9,4436100m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu tại Chương V13,1709100m3
16Vữa lót dưới tấm đón nước dày 3cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V269,72m2
17Ván khuôn tấm đón nướcTheo yêu cầu tại Chương V1,5736100m2
18Bê tông tấm đón nước, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V13,49m3
19Lắp tấm đón nướcTheo yêu cầu tại Chương V2.2481 cấu kiện
20Bê tông tấm bó vỉa, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V45,0414m3
21Lắp đặt bó vỉa thẳng hèTheo yêu cầu tại Chương V798,81m
22Lắp đặt bó vỉa cong hèTheo yêu cầu tại Chương V180,36m
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa các loạiTheo yêu cầu tại Chương V9,449100m2
24Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V34,27m3
25Ván khuôn bê tông lótTheo yêu cầu tại Chương V1,9583100m2
26Lát gạch Terrazzo kt 400x400mm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V3.184,81m2
27Bê tông lót móng, M150, đá 2x4Theo yêu cầu tại Chương V222,94m3
28Đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại Chương V95,54m3
29Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V21,03m3
30Đệm vữa dưới bó bờ, vữa dày 5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V145,6m2
31Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V100,16m2
32Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V6,69m3
33Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V0,5458100m3
34Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại Chương V22,72m3
35Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang chiều dày lớp sơn 2mmTheo yêu cầu tại Chương V308,95m2
36Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V10,1921m3
37Bê tông móng, rộng >200cm, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V5,2m3
38Lắp đặt cột và biển báo phản quangTheo yêu cầu tại Chương V26cái
39Biển báo I 423A, 423B (vị trí người đi bộ sang đường ngang)Theo yêu cầu tại Chương V24Biển
40Biển báo W 208 (giao nhau với đường ưu tiên)Theo yêu cầu tại Chương V2Biển
41Cột biển báo cao H=3,6m, D90 bên trên có gắn biển báoTheo yêu cầu tại Chương V26Cột
42Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngTheo yêu cầu tại Chương V95,95m3
43Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạchTheo yêu cầu tại Chương V42,24m3
44Xúc bê tông, phế thải lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu tại Chương V1,3819100m3
45Vận chuyển bê tông, phế thảiTheo yêu cầu tại Chương V1,3819100m3
46Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu tại Chương V0,2786100m3
47Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V25,07m3
C THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V8,0535100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu tại Chương V10,9421100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu tại Chương V120,35m3
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D300mmTheo yêu cầu tại Chương V231 đoạn ống
5Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D600mmTheo yêu cầu tại Chương V2351 đoạn ống
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D800mmTheo yêu cầu tại Chương V1201 đoạn ống
7Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mmTheo yêu cầu tại Chương V46cái
8Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D600mmTheo yêu cầu tại Chương V470cái
9Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D800mmTheo yêu cầu tại Chương V240cái
10Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo yêu cầu tại Chương V2.347,0715m2
11Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mmTheo yêu cầu tại Chương V22mối nối
12Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmTheo yêu cầu tại Chương V234mối nối
13Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mmTheo yêu cầu tại Chương V119mối nối
14Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V2,9517100m3
15Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4Theo yêu cầu tại Chương V13,1559m3
16Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4Theo yêu cầu tại Chương V10,48m3
17Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu tại Chương V6,03100m2
18Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V12,699m3
19Bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V47,41m3
20Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V0,6864tấn
21Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V7,6392tấn
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V0,5986100m2
23Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V4,906m3
24Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V14,13m3
25Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V40,92m2
26Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo yêu cầu tại Chương V772,7515m2
27Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu tại Chương V1,2693100m3
28Nắp ga bằng composite (tải trọng 40T)Theo yêu cầu tại Chương V23cái
29Nắp ga bằng composite D1000 (Tải trọng 40T)Theo yêu cầu tại Chương V9cái
30Lưới chắn rác bằng tấm composite (Tải trọng 40T)Theo yêu cầu tại Chương V10cái
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại Chương V0,1222100m2
32Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu tại Chương V0,9087tấn
33Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V4,1475m3
34Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V531cấu kiện
35Đào móng - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V0,441100m3
36Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu tại Chương V0,147100m3
37Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4Theo yêu cầu tại Chương V3,54m3
38Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100Theo yêu cầu tại Chương V18,39m3
39Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100Theo yêu cầu tại Chương V6,21m3
40Ván khuôn bê tông lótTheo yêu cầu tại Chương V0,0393100m2
D THOÁT NƯỚC THẢI
1Đào móng - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V1,9101100m3
2Đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại Chương V142,8m3
3Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu tại Chương V3,4204100m3
4Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D300mmTheo yêu cầu tại Chương V2801 đoạn ống
5Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mmTheo yêu cầu tại Chương V560cái
6Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo yêu cầu tại Chương V945,14m2
7Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mmTheo yêu cầu tại Chương V279mối nối
8Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V0,4146100m3
9Đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại Chương V8,2944m3
10Bê tông móng, rộng >200cm, M200, đá 2x4Theo yêu cầu tại Chương V12,4416m3
11Ván khuôn móng gaTheo yêu cầu tại Chương V0,3456100m2
12Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V56,3066m3
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V0,74tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V0,8448100m2
15Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn, bê tông M150, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V6,6176m3
16Gia công góc ke đan gaTheo yêu cầu tại Chương V1,4061tấn
17Lắp đặt góc ke đan gaTheo yêu cầu tại Chương V1,4061tấn
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại Chương V0,288100m2
19Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu tại Chương V1,038tấn
20Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V5,76m3
21Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V801cấu kiện
22Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V239,9976m2
23Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V349,9624m2
24Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu tại Chương V3,1321100m3
25Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V40m2
26Lắp đặt ống nhựa chờ thoát nước thải - Đường kính 160mmTheo yêu cầu tại Chương V14,4100m
27Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 160mmTheo yêu cầu tại Chương V144cái
28Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 160mmTheo yêu cầu tại Chương V288cái
29Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 160mmTheo yêu cầu tại Chương V144cái
30Thùng rácTheo yêu cầu tại Chương V12cái
31Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V3,51m3
32Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngTheo yêu cầu tại Chương V1,476m3
33Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100Theo yêu cầu tại Chương V4,4184m3
34Miết mạch tường đáTheo yêu cầu tại Chương V9,68m2
E TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI Q=30M3/NG.Đ
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V2,2623100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4Theo yêu cầu tại Chương V5,316m3
3Ván khuôn bê tông lótTheo yêu cầu tại Chương V0,0314100m2
4Ván khuôn móng bản đáyTheo yêu cầu tại Chương V0,0612100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V0,9665tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V0,023tấn
7Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVCTheo yêu cầu tại Chương V28,2m
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V10,012m3
9Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V0,624tấn
10Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V0,8896tấn
11Ván khuôn thành bểTheo yêu cầu tại Chương V1,5028100m2
12Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V14,28m3
13Ván khuôn máiTheo yêu cầu tại Chương V0,5284100m2
14Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V0,4882tấn
15Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V10,911m3
16Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V0,561m3
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại Chương V0,0098100m2
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu tại Chương V0,0081tấn
19Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V0,1715m3
20Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V71 cấu kiện
21Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Theo yêu cầu tại Chương V35,37m2
22Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V111,18m2
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V62,47m2
24Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V111,18m2
25Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại Chương V1,3141100m3
26Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V0,4301100m3
27Ván khuôn lót móngTheo yêu cầu tại Chương V0,0449100m2
28Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu tại Chương V2,3163m3
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V0,1234tấn
30Ván khuôn móngTheo yêu cầu tại Chương V0,0866100m2
31Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V7,4368m3
32Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V1,7741m3
33Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V0,7744m3
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V0,0175tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V0,125tấn
36Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V0,0352100m2
37Bê tông xà dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V0,3942m3
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V0,0347tấn
39Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V0,0358100m2
40Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại Chương V0,2151100m3
41Bê tông nền, M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V1,8108m3
42Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V0,27m3
43Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V2,16m2
44Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V11,22m3
45Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V1,1481m3
46Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V0,0039tấn
47Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V0,0073100m2
48Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V0,0528m3
49Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V0,0645100m2
50Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu tại Chương V0,2851100m2
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V0,0248tấn
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V0,1573tấn
53Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V0,4043tấn
54Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V4,6036m3
55Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V1,254m3
56Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V30,21m2
57Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,04m2, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V18,1076m2
58Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V64,544m2
59Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V73,6428m2
60Trát trần, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V29,5076m2
61Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V11,4m2
62Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V22,8m
63Cửa khung nhômTheo yêu cầu tại Chương V5,52m2
64Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu tại Chương V5,52m2
65Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V103,1504m2
66Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V75,944m2
67Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V4,7662100m3
68Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V0,2508100m3
69Vận chuyển đất, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V0,2508100m3/1km
70Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 0,5m3Theo yêu cầu tại Chương V1bể
71Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mưa mái, đường kính ống 100mmTheo yêu cầu tại Chương V0,148100m
72Kéo dây điện trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6 ÷ 25mm2Theo yêu cầu tại Chương V0,55100m
73Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu tại Chương V2cái
74Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu tại Chương V1bộ
75Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu tại Chương V1bộ
76Lắp đặt hộp automat, diện tích hộp Theo yêu cầu tại Chương V1hộp
F HẠNG MỤC: HÀO KỸ THUẬT
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V20,9296100m3
2Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu tại Chương V101,71m3
3Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu tại Chương V3,7952100m2
4Bê tông móng, rộng >200cm, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V129,8m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V6,0723100m2
6Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V50,1m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại Chương V2,8844100m2
8Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu tại Chương V5,0097tấn
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V68,31m3
10Lắp đặt tấm đan bằng máyTheo yêu cầu tại Chương V759cái
11Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V302,92m3
12Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V1.366,27m2
13Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V531,328m2
14Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu tại Chương V7,0389100m3
15Gia công thép gócTheo yêu cầu tại Chương V13,306tấn
16Lắp đặt thép gócTheo yêu cầu tại Chương V13,306tấn
17Bu lông nở M8 (bao gồm cả đơn giá vật liệu và công khoan lỗ lắp đặt hoàn chỉnh)Theo yêu cầu tại Chương V9.108,48cái
18Ống u.PVC D90 thoátTheo yêu cầu tại Chương V1,2768100m
19Nút bịt nhựa D90Theo yêu cầu tại Chương V304cái
20Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE Đường kính 150mmTheo yêu cầu tại Chương V4,438100 m
21Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V1,196100m3
22Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 4x6Theo yêu cầu tại Chương V8,56m3
23Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu tại Chương V0,23100m2
24Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V11,45m3
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V0,46100m2
26Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V4,69m3
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại Chương V0,3312100m2
28Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu tại Chương V0,8542tấn
29Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V9,66m3
30Lắp đặt tấm đan bằng máyTheo yêu cầu tại Chương V46cái
31Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V27,32m3
32Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V82,8m2
33Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V46m2
34Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu tại Chương V0,1178100m3
35Gia công thép gócTheo yêu cầu tại Chương V0,8064tấn
36Lắp đặt thép gócTheo yêu cầu tại Chương V0,8064tấn
37Bu lông nở M8 (bao gồm cả đơn giá vật liệu và công khoan lỗ lắp đặt hoàn chỉnh)Theo yêu cầu tại Chương V552bộ
G THIẾT BỊ CÔNG NGHỆ
1Rọ chắn rác thôTheo yêu cầu tại Chương V1Bộ
2Bơm chìm nước thải bể gomTheo yêu cầu tại Chương V2Bộ
3Khớp nối nhanhTheo yêu cầu tại Chương V2Bộ
4Phụ kiện lắp đặtTheo yêu cầu tại Chương V2Bộ
5Phao báo mức bểTheo yêu cầu tại Chương V2Bộ
6Rọ chắn rác tinhTheo yêu cầu tại Chương V1Bộ
7Bơm chìm nước thảiTheo yêu cầu tại Chương V2Bộ
8Khớp nối nhanhTheo yêu cầu tại Chương V2Bộ
9Phụ kiện lắp đặtTheo yêu cầu tại Chương V2Bộ
10Phao báo mức bểTheo yêu cầu tại Chương V1Bộ
11Máy khuấy chìmTheo yêu cầu tại Chương V2Bộ
12Phụ kiện lắp đặtTheo yêu cầu tại Chương V2Bộ
13Máy thổi khíTheo yêu cầu tại Chương V2Bộ
14Bơm chìm nước thảiTheo yêu cầu tại Chương V2Bộ
15Khớp nối nhanhTheo yêu cầu tại Chương V2Bộ
16Phụ kiện lắp đặtTheo yêu cầu tại Chương V2Bộ
17Giá thể vi sinhTheo yêu cầu tại Chương V1Hệ
18Đĩa phân phối khíTheo yêu cầu tại Chương V1Hệ
19Bơm bùnTheo yêu cầu tại Chương V2Bộ
20Khớp nối nhanhTheo yêu cầu tại Chương V2Bộ
21Phụ kiện lắp đặtTheo yêu cầu tại Chương V2Bộ
22Ống trung tâmTheo yêu cầu tại Chương V1Hệ
23Quạt thu khíTheo yêu cầu tại Chương V2Bộ
24Tháp hấp thụTheo yêu cầu tại Chương V1Bộ
25Bơm hóa chấtTheo yêu cầu tại Chương V2Bộ
26Bồn hóa chấtTheo yêu cầu tại Chương V2Bộ
27Bơm định lượng khử trùngTheo yêu cầu tại Chương V2Bộ
28Giá đỡ bơm định lượngTheo yêu cầu tại Chương V1Hệ
H HẠNG MỤC ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ
1Hệ thống đường ống công nghệTheo yêu cầu tại Chương V1Hệ
2Hệ thống Phụ kiệnTheo yêu cầu tại Chương V1Hệ
I HỆ THỐNG ĐIỆN ĐỘNG LỰC VÀ ĐIỀU KHIỂN
1Hệ thống điện động lực và điều khiển: Tủ điện điều khiểnTheo yêu cầu tại Chương V1Hệ
2Hệ thống điện động lực và điều khiển: Cáp điện và thang máng cápTheo yêu cầu tại Chương V1Hệ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0213E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.368E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên trong đó có các hạng mục tương tự với gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT để chứng minh (bản chính hoặc bản chụp được chứng thực).+ Hợp đồng thi công xây dựng có phụ lục biểu giá kèm theo.+ Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện:Đối với hợp đồng tương tự đã hoàn thành gồm: Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. Đối với hợp đồng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn: Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc đã hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được nhà thầu đã thực hiện hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.480.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự từ cấp III hoặc 02 công trình tương tự từ cấp IV trở lên (Có tài liệu chứng minh).52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công san nền, giao thông, thoát nước 1 - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.32
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên nghành: kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính, xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự.32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, scan kèm theo). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự.32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị 1 - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc môi trường- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu hạng mục trạm xử lý nước thải 01 công trình32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu hoặc cần trục ô tô Còn hoạt động tốt1
2 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5 Kw1
3 Máy đào Còn hoạt động tốt1
4 Máy đầm bê tông, đầm dùi Công suất ≥ 1,5 Kw2
5 Máy đầm bê tông, đầm bàn Công suất ≥ 1,0 Kw2
6 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥ 70kg2
7 Máy hàn Công suất ≥ 23 Kw2
8 Máy lu rung Còn hoạt động tốt1
9 Máy lu bánh thép Còn hoạt động tốt1
10 Máy lu bánh lốp Còn hoạt động tốt1
11 Máy nén khí (thổi bụi) Còn hoạt động tốt1
12 Thiết bị tưới nhựa Còn hoạt động tốt1
13 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Còn hoạt động tốt1
14 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít2
15 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 150 lít1
16 Máy ủi Còn hoạt động tốt1
17 Ô tô tự đổ Trọng tải ≥ 10T3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->