Gói thầu: Thi công sửa chữa lưới điện trung, hạ thế thuộc huyện Long Điền và huyện Xuyên Mộc năm 2022 – Đợt 1
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220336869-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lục Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Tên gói thầu | Thi công sửa chữa lưới điện trung, hạ thế thuộc huyện Long Điền và huyện Xuyên Mộc năm 2022 – Đợt 1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220145319 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SCL năm 2022 của Tổng công ty Điện lực miền Nam cấp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-29 08:36:00 đến ngày 2022-04-08 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,612,619,752 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 84,000,000 VNĐ ((Tám mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình đường dây trung, hạ thế và trạm biến áp. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành điện và đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình điện cấp điện áp ≥ 22kV (Hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm quy định tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III trong E-HSMT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành điện và đã trực tiếp giám sát thi công ít nhất 01 công trình điện cấp điện áp ≥ 22kV (Hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm quy định tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III trong E-HSMT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng và đã trực tiếp giám sát thi công ít nhất 01 công trình điện cấp điện áp ≥ 22kV hoặc 01 công trình xây dựng (Hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm quy định tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III trong E-HSMT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát an toàn thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành điện (Hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm quy định tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III trong E-HSMT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 500 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm đất (đầm bàn, đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm bê tông (đầm dùi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại nhỏ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy kéo dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kéo dây |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe Cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Dụng cụ đo lường kiểm tra, thiết bị định vị | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY ĐIỆN LỰC BÀ RỊA - VŨNG TÀU |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công sửa chữa lưới điện trung, hạ thế thuộc huyện Long Điền và huyện Xuyên Mộc năm 2022 – Đợt 1 Các công trình SCL lưới điện 22kV năm 2022 – Đợt 1 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn SCL năm 2022 của Tổng công ty Điện lực miền Nam cấp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 84.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Bà Rịa - Vũng Tàu, 60 Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Điện thoại: 0254 2210979, 0254 2211115; Fax: 0254 3856104. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Giáp, Giám đốc Công ty Điện lực Bà Rịa - Vũng Tàu; Số 60, đường Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Điện thoại: 0962.500234; Fax: 0254.3856104. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án, Công ty Điện lực Bà Rịa - Vũng Tàu, 60 Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Điện thoại: 0254.2211115. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG, TIẾP ĐỊA ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ LẮP MỚI - LD | |||
| 1 | Móng M12BT | Chi tiết tại BVTC & Mục II, Chương V. Giá chào đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 4 | Móng |
| 2 | Móng M12BTK | Chi tiết tại BVTC & Mục II, Chương V. Giá chào đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 1 | Móng |
| 3 | Tiếp địa lặp lại trụ 12m (luồn trong thân trụ) | Chi tiết tại BVTC & Mục II, Chương V. Giá chào đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 2 | Bộ |
| 4 | Bộ tiếp địa công tác (Kẹp quai ép + Nắp chụp) | Chi tiết tại BVTC & Mục II, Chương V. | 9 | Bộ |
| B | PHẦN TRỤ TRUNG THẾ LẮP MỚI - DD | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m-F540 | Chi tiết tại BVTC & Mục II, Chương V. Cột có tiếp địa, giá chào đã bao gồm sơn số trụ | 4 | Trụ |
| 2 | Trụ BTLT 12m ghép sát-F540 | Chi tiết tại BVTC & Mục II, Chương V. Cột có tiếp địa, giá chào đã bao gồm sơn số trụ | 1 | Trụ |
| C | PHẦN CHẰNG, ĐÀ, NÉO, CÁCH ĐIỆN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ LẮP MỚI - LD | |||
| 1 | Bộ đà IT1 | Chi tiết tại BVTC & Mục II, Chương V. | 17 | Bộ |
| 2 | Bộ đà IG1 | Chi tiết tại BVTC & Mục II, Chương V. | 4 | Bộ |
| 3 | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa trụ TT | Chi tiết tại BVTC & Mục II, Chương V. | 4 | Bộ |
| 4 | Bộ cách điện treo Polymer néo vào đà cho cáp ACX240mm2 | Chi tiết tại BVTC & Mục II, Chương V. | 33 | Bộ |
| 5 | Bộ dừng dây trung hòa Nth-T50/70 | Chi tiết tại BVTC & Mục II, Chương V. | 2 | Bộ |
| 6 | Cách điện đứng Polymer 24kV đường rò 680mm | Chi tiết tại BVTC & Mục II, Chương V. | 75 | Bộ |
| D | PHẦN DÂY, PHỤ KIỆN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ LẮP MỚI - LD | |||
| 1 | Cáp trung thế ACXH-240/32-24kV | B cấp 4.955 mét. Chi tiết tại Mục II, Chương V. | 4.858 | mét |
| 2 | Cáp CXV 25 mm2 - 24 kV | Chi tiết tại Mục II, Chương V. | 3 | mét |
| 3 | Giáp níu cáp bọc ACX240mm2 + mắt nối yếm cáp | Chi tiết tại Mục II, Chương V. | 6 | bộ |
| 4 | Giáp buộc đầu sứ gốm đơn cáp ACX240mm2 | Chi tiết tại Mục II, Chương V. | 2 | sợi |
| 5 | Giáp buộc đầu sứ polymer đơn cáp ACX240mm2 | Chi tiết tại Mục II, Chương V. | 67 | sợi |
| 6 | Giáp buộc cổ sứ góc polyme đôi cáp ACX240mm2 | Chi tiết tại Mục II, Chương V. | 57 | sợi |
| 7 | Băng keo trung thế | Chi tiết tại Mục II, Chương V. | 6 | cuộn |
| 8 | Đầu cos Cu-Al 240mm2 | Chi tiết tại Mục II, Chương V. | 3 | cái |
| 9 | Kẹp WR 929 | Chi tiết tại Mục II, Chương V. | 6 | cái |
| 10 | Kẹp cách điện trung thế 150-241mm2 | Chi tiết tại Mục II, Chương V. | 26 | cái |
| E | PHẦN THÁO DỠ, THU HỒI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - LD | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 5 | trụ |
| 2 | Đà composite | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 26 | bộ |
| 3 | Sứ đứng 24kV polymer | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 78 | Sứ |
| 4 | Cách điện treo polymer | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 33 | chuỗi |
| 5 | Cáp AC240mm2 | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 4.849 | mét |
| F | PHẦN MÓNG, TIẾP ĐỊA ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ LẮP MỚI - XM | |||
| 1 | Móng M12BTK | Chi tiết tại BVTC & Mục II, Chương V. Giá chào đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 3 | Bộ |
| 2 | Móng M14BTK | Chi tiết tại BVTC & Mục II, Chương V. Giá chào đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 7 | Bộ |
| 3 | Móng chằng lệch AG trụ 12m | Chi tiết tại BVTC & Mục II, Chương V. Giá chào đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 2 | Bộ |
| 4 | Móng chằng xuống DG trụ 12m | Chi tiết tại BVTC & Mục II, Chương V. Giá chào đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 30 | Bộ |
| 5 | Tiếp địa lặp lại trung thế | Chi tiết tại BVTC & Mục II, Chương V. Giá chào đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 11 | Bộ |
| 6 | Tiếp địa thiết bị | Chi tiết tại BVTC & Mục II, Chương V. Giá chào đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 1 | Bộ |
| 7 | Bộ tiếp địa công tác (Kẹp quai ép + Nắp chụp) | Chi tiết tại BVTC & Mục II, Chương V | 32 | bộ |
| G | PHẦN TRỤ TRUNG THẾ LẮP MỚI - XM | |||
| 1 | Trụ BTLT 12 ghép sát | Chi tiết tại BVTC & Mục II, Chương V. Cột có tiếp địa, giá chào đã bao gồm sơn số trụ | 3 | Trụ |
| 2 | Trụ BTLT 14m ghép sát | Chi tiết tại BVTC & Mục II, Chương V. Cột có tiếp địa, giá chào đã bao gồm sơn số trụ | 7 | Trụ |
| H | PHẦN CHẰNG, ĐÀ, NÉO, CÁCH ĐIỆN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ LẮP MỚI - XM | |||
| 1 | Chằng lệch trụ 12m | Chi tiết tại BVTC & Mục II, Chương V. | 2 | Bộ |
| 2 | Chằng xuống trụ 12m | Chi tiết tại BVTC & Mục II, Chương V. | 31 | Bộ |
| 3 | Bộ cách điện treo CN-X150 | Chi tiết tại BVTC & Mục II, Chương V. | 21 | Bộ |
| 4 | Bộ cách điện treo CN-X240 | Chi tiết tại BVTC & Mục II, Chương V. | 21 | Bộ |
| 5 | Bộ cách điện treo CN-X70 | Chi tiết tại BVTC & Mục II, Chương V. | 51 | Bộ |
| 6 | Bộ cách điện treo CN-X95 | Chi tiết tại BVTC & Mục II, Chương V. | 54 | Bộ |
| 7 | Bộ cách điện treo néo vào trụ CN-T50 | Chi tiết tại BVTC & Mục II, Chương V. | 6 | Bộ |
| 8 | Cách điện đứng SĐU24p | Chi tiết tại BVTC & Mục II, Chương V. | 145 | bộ |
| 9 | Bộ chân sứ đỡ thẳng L75x75x8 - 550mm | Chi tiết tại BVTC & Mục II, Chương V. | 1 | Bộ |
| 10 | Bộ đỡ dây trung hòa Đth-T | Chi tiết tại BVTC & Mục II, Chương V. | 62 | bộ |
| 11 | Bộ dừng dây trung hòa Nth-T120 | Chi tiết tại BVTC & Mục II, Chương V. | 14 | Bộ |
| 12 | Bộ dừng dây trung hòa Nth-T50-70 | Chi tiết tại BVTC & Mục II, Chương V. | 37 | Bộ |
| 13 | Bộ đà IG1 | Chi tiết tại BVTC & Mục II, Chương V. | 7 | Bộ |
| 14 | Bộ đà IG1-lắp trên U160 | Chi tiết tại BVTC & Mục II, Chương V. | 2 | Bộ |
| 15 | Bộ đà IT1 | Chi tiết tại BVTC & Mục II, Chương V. | 28 | Bộ |
| 16 | Bộ đà IT1-lắp trên U160 | Chi tiết tại BVTC & Mục II, Chương V. | 8 | Bộ |
| 17 | Đà IG ( không chân sứ đỉnh ) | Chi tiết tại BVTC & Mục II, Chương V. | 1 | Bộ |
| 18 | Đà IT ( không chân sứ đỉnh ) | Chi tiết tại BVTC & Mục II, Chương V. | 4 | Bộ |
| 19 | Đà kép Composite K24C | Chi tiết tại BVTC & Mục II, Chương V. | 1 | Bộ |
| 20 | Đà kép K24 | Chi tiết tại BVTC & Mục II, Chương V. | 26 | Bộ |
| 21 | Đà kép K24k | Chi tiết tại BVTC & Mục II, Chương V. | 6 | Bộ |
| 22 | Đà kép K24-lắp trên U160 | Chi tiết tại BVTC & Mục II, Chương V. | 1 | Bộ |
| 23 | Đà U160 - 2m | Chi tiết tại BVTC & Mục II, Chương V. | 12 | Bộ |
| I | PHẦN DÂY, PHỤ KIỆN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ LẮP MỚI - XM | |||
| 1 | Cáp AC 50/8mm2 | B cấp 3.286 mét. Chi tiết tại Mục II, Chương V. | 3.222 | mét |
| 2 | Cáp AC 70/11mm2 | B cấp 1.441 mét. Chi tiết tại Mục II, Chương V. | 1.413 | mét |
| 3 | Cáp AC120/19mm2 | B cấp 1.059 mét. Chi tiết tại Mục II, Chương V. | 1.038 | mét |
| 4 | Cáp ACKP 120/19mm2 | B cấp 438 mét. Chi tiết tại Mục II, Chương V. | 429 | mét |
| 5 | Cáp ACXH 150mm2-24kV | B cấp 3.433 mét. Chi tiết tại Mục II, Chương V. | 3.366 | mét |
| 6 | Cáp ACXH 185mm2-24kV | B cấp 1.312 mét. Chi tiết tại Mục II, Chương V. | 1.286 | mét |
| 7 | Cáp ACXH 240mm2-24kV | B cấp 5.867 mét. Chi tiết tại Mục II, Chương V. | 5.752 | mét |
| 8 | Cáp ACXH 50mm2-24kV | B cấp 5.103 mét. Chi tiết tại Mục II, Chương V. | 5.003 | mét |
| 9 | Cáp ACXH 70mm2-24kV | B cấp 10.369 mét. Chi tiết tại Mục II, Chương V. | 10.166 | mét |
| 10 | Cáp ACXH 95mm2-24kV | B cấp 2.797 mét. Chi tiết tại Mục II, Chương V. | 2.742 | mét |
| 11 | Cáp CXV 240mm2-24kV | Chi tiết tại Mục II, Chương V. | 6 | Mét |
| 12 | Cáp CXV 25mm2-24kV | Chi tiết tại Mục II, Chương V. | 174 | Mét |
| 13 | Đầu Cose-Cu-Al 150 | Chi tiết tại Mục II, Chương V. | 15 | Cái |
| 14 | Đầu Cose-Cu-Al 185 | Chi tiết tại Mục II, Chương V. | 3 | Cái |
| 15 | Đầu Cose-Cu-Al 240 | Chi tiết tại Mục II, Chương V. | 15 | Cái |
| 16 | Đầu Cose-Cu-Al 50 | Chi tiết tại Mục II, Chương V. | 1 | Cái |
| 17 | Đầu Cose-Cu-Al 70 | Chi tiết tại Mục II, Chương V. | 8 | Cái |
| 18 | Đầu Cose-Cu-Al 95 | Chi tiết tại Mục II, Chương V. | 15 | Cái |
| 19 | Đầu cosse ép Cu 240mm2 | Chi tiết tại Mục II, Chương V. | 6 | Cái |
| 20 | Đầu cosse ép Cu 25mm2 | Chi tiết tại Mục II, Chương V. | 15 | Cái |
| 21 | Dây chì 25K | Chi tiết tại Mục II, Chương V. | 1 | Dây |
| 22 | DS 24kV 3 pha -630A | Chi tiết tại Mục II, Chương V. | 1 | Bộ |
| 23 | Giáp buộc cổ sứ đôi Composite (cáp bọc ACX 150mm2)-sứ đứng Polymer | Chi tiết tại Mục II, Chương V. | 3 | Bộ |
| 24 | Giáp buộc cổ sứ đôi Composite (cáp bọc ACX 185mm2)-sứ đứng Polymer | Chi tiết tại Mục II, Chương V. | 3 | Bộ |
| 25 | Giáp buộc cổ sứ đôi Composite (cáp bọc ACX 240 mm2) | Chi tiết tại Mục II, Chương V. | 15 | Bộ |
| 26 | Giáp buộc cổ sứ đôi Composite (cáp bọc ACX 50mm2) | Chi tiết tại Mục II, Chương V. | 20 | Bộ |
| 27 | Giáp buộc cổ sứ đôi Composite (cáp bọc ACX 70mm2) | Chi tiết tại Mục II, Chương V. | 3 | Bộ |
| 28 | Giáp buộc cổ sứ đôi Composite (cáp bọc ACX 70mm2)-sứ đứng Polymer | Chi tiết tại Mục II, Chương V. | 15 | Bộ |
| 29 | Giáp buộc cổ sứ đôi Composite (cáp bọc ACX 95mm2)-sứ đứng Polymer | Chi tiết tại Mục II, Chương V. | 6 | Bộ |
| 30 | Giáp buộc đầu sứ đơn Composite (cáp bọc ACX 150mm2)-sứ đứng Polymer | Chi tiết tại Mục II, Chương V. | 56 | Bộ |
| 31 | Giáp buộc đầu sứ đơn Composite (cáp bọc ACX 185mm2)-sứ đứng Polymer | Chi tiết tại Mục II, Chương V. | 16 | Bộ |
| 32 | Giáp buộc đầu sứ đơn Composite (cáp bọc ACX 240mm2) -- sứ đứng Polymer | Chi tiết tại Mục II, Chương V. | 75 | Bộ |
| 33 | Giáp buộc đầu sứ đơn Composite (cáp bọc ACX 50mm2) | Chi tiết tại Mục II, Chương V. | 57 | Bộ |
| 34 | Giáp buộc đầu sứ đơn Composite (cáp bọc ACX 70mm2) | Chi tiết tại Mục II, Chương V. | 48 | Bộ |
| 35 | Giáp buộc đầu sứ đơn Composite (cáp bọc ACX 70mm2) - sứ đứng Polymer | Chi tiết tại Mục II, Chương V. | 80 | Bộ |
| 36 | Giáp buộc đầu sứ đơn Composite (cáp bọc ACX 95mm2) - sứ đứng Polymer | Chi tiết tại Mục II, Chương V. | 39 | Bộ |
| 37 | Giáp níu cáp bọc ACX 150mm2 + mắt nối yếm cáp | Chi tiết tại Mục II, Chương V. | 12 | bộ |
| 38 | Giáp níu cáp bọc ACX 185mm2 + mắt nối yếm cáp | Chi tiết tại Mục II, Chương V. | 12 | Bộ |
| 39 | Giáp níu cáp bọc ACX 240mm2 + mắt nối yếm cáp | Chi tiết tại Mục II, Chương V. | 27 | bộ |
| 40 | Giáp níu cáp bọc ACX 50mm2 + mắt nối yếm cáp | Chi tiết tại Mục II, Chương V. | 26 | bộ |
| 41 | Giáp níu cáp bọc ACX 70mm2 + mắt nối yếm cáp | Chi tiết tại Mục II, Chương V. | 10 | bộ |
| 42 | Kẹp MV IPC 70-95 | Chi tiết tại Mục II, Chương V. | 24 | bộ |
| 43 | Kẹp quai dạng ép 95-120 + hotline + chụp kẹp quai | Chi tiết tại Mục II, Chương V. | 29 | bộ |
| 44 | Kẹp WR279 | Chi tiết tại Mục II, Chương V. | 35 | cái |
| 45 | Kẹp WR419 | Chi tiết tại Mục II, Chương V. | 89 | Cái |
| 46 | Kẹp WR835 | Chi tiết tại Mục II, Chương V. | 26 | Cái |
| 47 | Kẹp WR929 | Chi tiết tại Mục II, Chương V. | 20 | Cái |
| 48 | LBFCO 27KV - 100A - 10KA - Polimer (d.rò ≥ 620mm) | Chi tiết tại Mục II, Chương V. | 1 | Cái |
| 49 | LTĐ – 24kV – 800A | Chi tiết tại Mục II, Chương V. | 3 | Cái |
| 50 | Ống nối dây không lõi thép A 120 | Chi tiết tại Mục II, Chương V. | 4 | Cái |
| 51 | Ống nối dây không lõi thép A 150 | Chi tiết tại Mục II, Chương V. | 3 | Cái |
| 52 | Ống nối dây không lõi thép A 240 | Chi tiết tại Mục II, Chương V. | 12 | Cái |
| 53 | Ống nối dây không lõi thép A 50 | Chi tiết tại Mục II, Chương V. | 6 | Cái |
| 54 | Ống nối dây không lõi thép A 70 | Chi tiết tại Mục II, Chương V. | 3 | Cái |
| J | PHẦN THÁO LẮP LẠI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - XM | |||
| 1 | Sứ đứng 24kV + ty - Tháo Lắp lại | 52 | Bộ | |
| 2 | Sứ treo Polyemer - Tháo Lắp lại | 3 | Bộ | |
| 3 | Đà H2,4m - Tháo Lắp lại | 1 | Bộ | |
| 4 | Recloser - 24kV - Tháo Lắp lại | 3 | Bộ | |
| 5 | LA 18kA - Tháo Lắp lại | 6 | Bộ | |
| 6 | LTĐ-24kV - Tháo Lắp lại | 3 | Bộ | |
| K | PHẦN THÁO DỠ, THU HỒI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - XM | |||
| 1 | Cáp AC 120 mm2 | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 4.772 | mét |
| 2 | Cáp AC 150 mm2 | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 3.366 | mét |
| 3 | Cáp AC 185 mm2 | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 727 | mét |
| 4 | Cáp AC 95 mm2 | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 3.779 | mét |
| 5 | Cáp AC50 mm2 | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 8.225 | mét |
| 6 | Cáp AC70 mm2 | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 11.579 | mét |
| 7 | Cáp ACKP 120 mm2 | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 429 | mét |
| 8 | Cáp ACKP 185 mm2 | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 1.286 | mét |
| 9 | Cáp ACKP 240 mm2 | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 2.630 | mét |
| 10 | Cáp CV120 mm2 | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 5 | mét |
| 11 | Cáp M25mm2 | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 6 | mét |
| 12 | Cáp XLPE 25mm2 | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 124 | mét |
| 13 | Chân sứ đỉnh | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 1 | Cái |
| 14 | Chân sứ đỉnh L75x75x8-550 | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 8 | Cái |
| 15 | Đà IG composite | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 3 | Bộ |
| 16 | Đà IG1 | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 6 | Bộ |
| 17 | Đà IT | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 9 | Bộ |
| 18 | Đà IT composite | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 7 | Bộ |
| 19 | Đà IT1 | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 28 | Bộ |
| 20 | Đà K2,0m | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 9 | Bộ |
| 21 | Đà K24 | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 20 | Bộ |
| 22 | Đà K24C | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 2 | Bộ |
| 23 | Đà X24C | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 1 | Bộ |
| 24 | Đà X24m | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 3 | Bộ |
| 25 | Đà X24m (không chống) | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 6 | Bộ |
| 26 | DS 24kV 3 pha -630A | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 1 | Bộ |
| 27 | FCO sứ - 100A | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 1 | Bộ |
| 28 | Kẹp ngừng 3U | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 136 | Cái |
| 29 | Kẹp ngừng 5U | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 88 | Cái |
| 30 | Kẹp quai | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 31 | Cái |
| 31 | LTĐ - 24kV | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 3 | Bộ |
| 32 | Sứ đứng polymer + ty | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 122 | Bộ |
| 33 | Sứ treo đĩa | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 27 | Bộ |
| 34 | Sứ treo polymer | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 102 | Bộ |
| 35 | Trụ BTLT 10,5m | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 3 | Trụ |
| 36 | Trụ BTLT 12m | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 6 | Trụ |
| 37 | Trụ BTLT 14m | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 1 | Trụ |
| 38 | Uclevis + sứ | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 5 | Bộ |
| L | PHẦN CHẰNG, ĐỠ, DỪNG DÂY ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ LẮP MỚI - XM | |||
| 1 | Tiếp địa lặp lại hạ thế | Chi tiết tại BVTC & Mục II, Chương V. Giá chào đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 31 | Bộ |
| 2 | Tiếp địa trạm biến áp | Chi tiết tại BVTC & Mục II, Chương V. Giá chào đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 1 | Bộ |
| M | PHẦN TIẾP ĐỊA, CHẰNG, ĐỠ, DỪNG DÂY ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ LẮP MỚI - XM | |||
| 1 | Chằng xuống trụ 8,4m | Chi tiết tại BVTC & Mục II, Chương V. | 2 | Bộ |
| 2 | Bộ đỡ cáp hạ thế LV- ABC2x70 | Chi tiết tại BVTC & Mục II, Chương V. | 37 | Bộ |
| 3 | Bộ đỡ cáp hạ thế LV- ABC3x70 | Chi tiết tại BVTC & Mục II, Chương V. | 77 | Bộ |
| 4 | Bộ đỡ cáp trung thế LV- ABC2x70 | Chi tiết tại BVTC & Mục II, Chương V. | 13 | Bộ |
| 5 | Bộ đỡ cáp trung thế LV- ABC3x70 | Chi tiết tại BVTC & Mục II, Chương V. | 18 | Bộ |
| 6 | Bộ đỡ góc hạ thế LV- ABC 2x70 | Chi tiết tại BVTC & Mục II, Chương V. | 4 | Bộ |
| 7 | Bộ đỡ góc hạ thế LV- ABC 3x70 | Chi tiết tại BVTC & Mục II, Chương V. | 3 | Bộ |
| 8 | Bộ đỡ góc trung thế LV- ABC 2x70 | Chi tiết tại BVTC & Mục II, Chương V. | 1 | Bộ |
| 9 | Bộ đỡ góc trung thế LV- ABC 3x70 | Chi tiết tại BVTC & Mục II, Chương V. | 3 | Bộ |
| 10 | Bộ ngừng cáp hạ thế LV- ABC2x70 | Chi tiết tại BVTC & Mục II, Chương V. | 3 | Bộ |
| 11 | Bộ ngừng cáp hạ thế LV- ABC3x70 | Chi tiết tại BVTC & Mục II, Chương V. | 9 | Bộ |
| 12 | Bộ ngừng cáp trung thế LV- ABC2x70 | Chi tiết tại BVTC & Mục II, Chương V. | 13 | Bộ |
| 13 | Bộ ngừng cáp trung thế LV- ABC3x70 | Chi tiết tại BVTC & Mục II, Chương V. | 19 | Bộ |
| 14 | Đà composite 75x75x6 x800 | Chi tiết tại BVTC & Mục II, Chương V. | 4 | Bộ |
| 15 | Tủ điện 700x700x450-Inox 304-TBA 100kVA | Chi tiết tại BVTC & Mục II, Chương V. | 1 | T.bộ |
| 16 | Tủ điện 700x700x450-Inox 304-TBA 37.5kVA | Chi tiết tại BVTC & Mục II, Chương V. | 1 | T.bộ |
| 17 | Tủ điện 700x700x450-Inox 304-TBA 50kVA | Chi tiết tại BVTC & Mục II, Chương V. | 3 | T.bộ |
| 18 | Tủ điện 700x700x450-Inox 304-TBA 75kVA | Chi tiết tại BVTC & Mục II, Chương V. | 3 | T.bộ |
| N | PHẦN DÂY, PHỤ KIỆN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ LẮP MỚI - XM | |||
| 1 | Cáp CV 120mm2-0,6/1kV | Chi tiết tại Mục II, Chương V. | 36 | Mét |
| 2 | Cáp CV 95mm2-0,6/1kV | Chi tiết tại Mục II, Chương V. | 154 | Mét |
| 3 | Cáp CXV 25mm2-24kV | Chi tiết tại Mục II, Chương V. | 9 | Mét |
| 4 | Cáp duplex 2x6mm2 | Chi tiết tại Mục II, Chương V. | 65 | Mét |
| 5 | Cáp LV-ABC 2x70mm2-0,6/1kV | B cấp 2.067 mét. Chi tiết tại Mục II, Chương V. | 2.026 | Mét |
| 6 | Cáp LV-ABC 3x70mm2-0,6/1kV | B cấp 3.918 mét. Chi tiết tại Mục II, Chương V. | 3.841 | Mét |
| 7 | Kẹp WR419 | Chi tiết tại Mục II, Chương V. | 60 | Cái |
| 8 | Kẹp IPC 35/95 - 1BL | Chi tiết tại Mục II, Chương V. | 535 | cái |
| 9 | Đầu cosse ép Cu 120mm2 | Chi tiết tại Mục II, Chương V. | 4 | Cái |
| 10 | Đầu cosse ép Cu 95mm2 | Chi tiết tại Mục II, Chương V. | 19 | Cái |
| 11 | Ống nối dây không lõi thép A 70 | Chi tiết tại Mục II, Chương V. | 3 | Cái |
| 12 | Ống nhựa cứng uPVC 90x3.8mm | Chi tiết tại Mục II, Chương V. | 71 | Mét |
| 13 | Co 90 ống uPVC 90 | Chi tiết tại Mục II, Chương V. | 48 | Cái |
| 14 | Lơi 450 ống uPVC 90 | Chi tiết tại Mục II, Chương V. | 16 | Cái |
| 15 | FCO 27kV-100A-12kA - Polymer (d.rò ≥ 700mm) | Chi tiết tại Mục II, Chương V. | 1 | Cái |
| 16 | Dây chì 6K | Chi tiết tại Mục II, Chương V. | 1 | Dây |
| 17 | Bass bắt FCO-LA-tole 8ly (BassLI) | Chi tiết tại Mục II, Chương V. | 4 | Cái |
| 18 | Côdê Inox PL40x4-D280 kẹp 2 ống PVC 90 | Chi tiết tại Mục II, Chương V. | 16 | Cái |
| 19 | Băng keo hạ thế | Chi tiết tại Mục II, Chương V. | 12 | Cuộn |
| O | PHẦN THÁO LẮP LẠI ĐƯỜNG HẠ TRUNG THẾ - XM | |||
| 1 | LA 18kA - Tháo Lắp lại | 9 | Bộ | |
| P | PHẦN THÁO DỠ, THU HỒI ĐƯỜNG HẠ TRUNG THẾ - XM | |||
| 1 | Cáp AV95mm2 | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 14 | Mét |
| 2 | Cáp AV70mm2 | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 12.134 | Mét |
| 3 | Cáp AC50 mm2 | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 3.476 | Mét |
| 4 | Cáp CV70 mm2 | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 34 | Mét |
| 5 | Cáp CV50 mm2 | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 64 | Mét |
| 6 | Cáp XLPE 25mm2 | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 6 | Mét |
| 7 | Rack3 | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 2 | Cái |
| 8 | MCCB 250A | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 1 | Cái |
| 9 | MCCB 200A | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 2 | Cái |
| 10 | MCCB 175A | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 3 | Cái |
| 11 | MCCB 125A | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 2 | Cái |
| 12 | TI 150/5A | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 3 | Cái |
| 13 | TI 250/5A | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 6 | Cái |
| 14 | FCO sứ - 100A | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 1 | Cái |
| 15 | Thùng Composite | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 6 | Cái |
| 16 | Thùng sắt | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 8 | Cái |
| 17 | Đà sắt 0,8m | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 6 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình đường dây trung, hạ thế và trạm biến áp. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành điện và đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình điện cấp điện áp ≥ 22kV (Hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm quy định tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III trong E-HSMT). | 3 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công phần điện | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành điện và đã trực tiếp giám sát thi công ít nhất 01 công trình điện cấp điện áp ≥ 22kV (Hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm quy định tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III trong E-HSMT). | 2 | 1 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công phần xây dựng | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng và đã trực tiếp giám sát thi công ít nhất 01 công trình điện cấp điện áp ≥ 22kV hoặc 01 công trình xây dựng (Hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm quy định tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III trong E-HSMT). | 2 | 1 |
| 4 | Giám sát an toàn thi công | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành điện (Hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm quy định tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III trong E-HSMT). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | ≥ 500 lít | 1 |
| 2 | Đầm đất (đầm bàn, đầm cóc) | 0,8 kW | 1 |
| 3 | Đầm bê tông (đầm dùi) | 0,8 kW | 1 |
| 4 | Máy bơm nước | ≥ 1,5 kW | 1 |
| 5 | Ô tô tải | ≥ 5 tấn | 1 |
| 6 | Máy đào đất | Loại nhỏ | 1 |
| 7 | Máy kéo dây | Kéo dây | 1 |
| 8 | Xe Cẩu | ≥ 10 tấn | 1 |
| 9 | Dụng cụ đo lường kiểm tra, thiết bị định vị | Các loại | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi