Gói thầu: Làm sân bê tông, hệ thống rãnh thoát nước nhà kho 420

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220370727-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu KHO K752 TỔNG CỤC CÔNG NGHIỆP QUỐC PHÒNG
Tên gói thầu Làm sân bê tông, hệ thống rãnh thoát nước nhà kho 420
Số hiệu KHLCNT 20220355520
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc Gia
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-29 08:34:00 đến ngày 2022-04-08 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,378,458,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,676,000 VNĐ ((Hai mươi triệu sáu trăm bảy mươi sáu nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.067687E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.13E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 964.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.892.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật, (đã làm chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật đã đưa vào sử dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV (kèm theo hồ sơ chứng minh) hoặc Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên), không được đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình nào khác trong quá trình thi công công trình ( bản cam kết kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ phụ trách kiểm tra an toàn lao động, VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ, VSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe trải nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 45Hp
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe lu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng bản thân >=8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi bê tông chạy bằng xăng
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1.200L/phút trở lên
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 250 Lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tự đổ ( xe ben)
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải tối thiểu: 5T (kèm theo giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 KHO K752 TỔNG CỤC CÔNG NGHIỆP QUỐC PHÒNG
E-CDNT 1.2 Làm sân bê tông, hệ thống rãnh thoát nước nhà kho 420
Làm sân bê tông, hệ thống rãnh thoát nước nhà kho 420 của kho K752
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc Gia
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: KHO K752 TỔNG CỤC CÔNG NGHIỆP QUỐC PHÒNG , địa chỉ: Khu phố 7, Phường Long Bình, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Kho K752/Tổng cục CNQP Địa chỉ : Khu phố 7, P. Long Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai Điện thoại : 0251 891 360 Fax: 0251 891 360
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ mời thầu và đánh giá HSDT: Công ty TNHH Xây dựng Kỹ thuật Thương mại Hà Phát.Số 57/5 Ngô Đức Kế, phường 7, thành phố Vũng Tàu Tư vấn thẩm định E-HSMT,thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Kho K752/Tổng cục CNQP Địa chỉ: Khu phố 7,phường Long Bình, thành phố Biên Hòa tỉnh Đồng Nai Tư vấn thiết kế: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng và thương mại Trí Dũng VN, địa chỉ: L2/50 Khu dân cư Phú Gia 2, phường Trảng Dài, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Tư vấn thẩm tra: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Phước Quốc Minh, địa chỉ: L2-50, khu dân cư Phú Gia 2, KP 5, P. Trảng Dài, Tp. Biên Hoà, Đồng Nai.


- Bên mời thầu: KHO K752 TỔNG CỤC CÔNG NGHIỆP QUỐC PHÒNG , địa chỉ: Khu phố 7, Phường Long Bình, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Kho K752/Tổng cục CNQP Địa chỉ : Khu phố 7, P. Long Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai Điện thoại : 0251 891 360 Fax: 0251 891 360


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) cho các năm 2019, 2020, 2021, tuân thủ các điều kiện sau: a. Phản ánh tình hình tài chính của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh) mà không phải tình hình tài chính của một chủ thể liên kết như công ty mẹ hoặc công ty con hoặc công ty liên kết với nhà thầu hoặc thành viên liên danh. b. Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định. c. Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác. 2. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 3. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình hoặc cam kết cung cấp khi thương thảo hợp đồng (nếu được mời thương thảo).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.676.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Kho K752/Tổng cục CNQP Địa chỉ : Khu phố 7, P. Long Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai Điện thoại : 0251 891 360 Fax: 0251 891 360
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Kho K752/Tổng cục CNQP Địa chỉ : Khu phố 7, P. Long Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai Điện thoại : 0251 891 360 Fax: 0251 891 360
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Kho K752/Tổng cục CNQP Địa chỉ : Khu phố 7, P. Long Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai Điện thoại : 0251 891 360 Fax: 0251 891 360
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Kho K752/Tổng cục CNQP Địa chỉ : Khu phố 7, P. Long Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai Điện thoại : 0251 891 360 Fax: 0251 891 360
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường mương thoát nước đoạn 1
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIITheo chương V2,0605100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chương V21,77271m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V0,7594100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo chương V2,2782100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chương V19,084m3
6Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (Đáy mương)Theo chương V19,4m3
7Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (góc chân thành mương)Theo chương V0,749tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (Hố ga)Theo chương V0,4561tấn
9Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương (Thành mương)Theo chương V4,5632100m2
10Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (Thành mương)Theo chương V25,46m3
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (Giằng ngang miệng mương)Theo chương V0,5992tấn
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V0,1163100m2
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V0,3875m3
14Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (Trên bờ 2 miệng mương)Theo chương V7,75m3
B Đường mương thoát nước đoạn 2
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIITheo chương V6,4584100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chương V71,761m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V2,392100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo chương V7,176100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chương V55,2m3
6Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (Đáy mương)Theo chương V55,2m3
7Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (Chân góc thanh mương)Theo chương V2,2227tấn
8Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương (Thanh mương)Theo chương V14,72100m2
9Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (Thanh mương)Theo chương V73,6m3
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (giằng ngang miệng mương)Theo chương V1,7782tấn
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V0,345100m2
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V1,15m3
C Đổ bê tông nhựa nóng mặt sân kho 420
1Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cmTheo chương V9,09100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Theo chương V21,29100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo chương V21,29100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.067687E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.13E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 964.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.892.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng đại học chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật, (đã làm chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật đã đưa vào sử dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV (kèm theo hồ sơ chứng minh) hoặc Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên), không được đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình nào khác trong quá trình thi công công trình ( bản cam kết kèm theo)33
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng22
3 cán bộ phụ trách kiểm tra an toàn lao động, VSMT 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ, VSMT22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe trải nhựa Công suất >= 45Hp1
2 Xe lu Tải trọng bản thân >=8 tấn1
3 Máy đầm dùi bê tông chạy bằng xăng Công suất 1.200L/phút trở lên2
4 Máy trộn bê tông Công suất >= 250 Lít2
5 Ô tô tự đổ ( xe ben) Trọng tải tối thiểu: 5T (kèm theo giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)1
6 Máy thủy bình Đo cao độ1
7 Máy đào Dung tích gầu 1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->