Gói thầu: Mua sắm, lắp đặt hệ thống kiểm soát cửa ra vào tại trụ sở số 08 Võ Văn Kiệt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220364035-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Quản trị tại TP. HCM |
| Tên gói thầu | Mua sắm, lắp đặt hệ thống kiểm soát cửa ra vào tại trụ sở số 08 Võ Văn Kiệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20220103006 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư xây dựng cơ bản và mua sắm tài sản cố định của Ngân hàng Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-29 09:13:00 đến ngày 2022-04-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,011,133,400 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5167001E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.50334E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.507.793.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.015.586.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Nhà thầu phải cung cấp thông tin (địa chỉ, điện thoại...) về đại lý (hoặc đại diện) tại Việt Nam của nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (kèm tài liệu chứng minh).-Nhà thầu phải cung cấp cam kết của nhà sản xuất về bảo hành và cung cấp phụ tùng thay thế (bản gốc)-Nhà thầu phải có cam kết đáp ứng đủ nhân sự có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu.-Nhà thầu phải có cam kết có mặt trong vòng 04 giờ để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế/ Kỹ thuật- Cung cấp bản sao công chứng: Bằng tốt nghiệp liên quan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật điện/ điện tử viễn thông/ công nghệ thông tin/ cơ khí chuyên dùng/ tự động hóa.- Cung cấp bản sao công chứng: Bằng tốt nghiệp liên quan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng hoặc trung cấp trở lên chuyên ngành Kỹ thuật điện/ điện tử viễn thông/ công nghệ thông tin/ cơ khí chuyên dùng/ tự động hóa.- Cung cấp bản sao công chứng: Bằng tốt nghiệp liên quan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Chi cục Quản trị tại TP. HCM |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm, lắp đặt hệ thống kiểm soát cửa ra vào tại trụ sở số 08 Võ Văn Kiệt Mua sắm, lắp đặt hệ thống kiểm soát cửa ra vào tại trụ sở số 08 Võ Văn Kiệt 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư xây dựng cơ bản và mua sắm tài sản cố định của Ngân hàng Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Thiết bị chào thầu phải có Catalogue kèm theo và văn bản xác nhận của nhà sản xuất về các thông số kỹ thuật không thể hiện trên Catalogue (nếu là bản Tiếng nước ngoài phải kèm theo bản dịch tiếng Việt) cung cấp để làm cơ sở đánh giá tiêu chuẩn kỹ thuật. |
| E-CDNT 10.2(c) | 1. Các tài liệu kỹ thuật chính trong HSDT bao gồm: Bản thông số kỹ thuật của Hệ thống kiểm soát cửa ra vào trụ sở do hãng sản xuất phát hành hoặc có xác nhận của hãng sản xuất và Cataloge (Nếu là bản tiếng nước ngoài phải được dịch sang tiếng Việt và nhà thầu hoàn toàn chịu trách nhiệm về nội dung bản dịch). 2. Cung cấp bản tuyên bố đáp ứng các thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn sản xuất phù hợp với các yêu cầu được nêu tại Khoản 2.1 và 2.2 Mục 2 Chương 5 Phần 2 E-HSMT 3. Cung cấp Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Bản gốc) 4. Cung cấp giấy chứng nhận bảo hành của Nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận của Đại lý phân phối chính thức của Hãng tại Việt nam được Hãng ủy quyền bảo hành phần công việc của mình. 5. Nhà thầu có giấy cam kết cung cấp phụ tùng thay thế chính hãng có xác nhận của Nhà sản xuất trong vòng 30 kể từ ngày Bên mua đặt hàng 6.Các văn bản cam kết của nhà thầu bao gồm: - Cam kết hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở đi. - Nhà thầu cam kết bảo hành hàng hóa theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và các dịch vụ sau bán hàng. - Nhà thầu cam kết cung cấp dịch vụ bảo trì sau thời gian bảo hành nếu được yêu cầu (Chi phí do bên Mua chịu). - Cam kết cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu sau trong quá trình giao hàng: + Đối với hàng nhập khẩu bao gồm: Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO); Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ), bảng kê chi tiết hàng hóa (Packinglist); + Đối với hàng sản xuất trong nước: Phải có đầy đủ Giấy chứng nhận xuất xưởng; Giấy chứng nhận chất lượng sản phẩm của nhà sản xuất (CQ); - Cam kết cung cấp Chứng thư giám định hàng hóa về tình trạng, số lượng, xuất xứ của phần thiết bị của Hệ thống kiểm soát cửa ra vào trụ sở do cơ quan có chức năng cấp. |
| E-CDNT 12.2 | Các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam nhà thầu phải chào giá của hàng hóa được vận chuyển và lắp đặt hoàn chỉnh tại công trình và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. Dự toán gói thầu theo Quyết định phê duyệt số 1775/QĐ-NHNN ngày 08/11/2021 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước. |
| E-CDNT 14.3 | Theo quy định của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các hàng hoá theo quy định tại mục 2, chương V, Phần 2 của E-HSMT. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Nhà thầu cung cấp bản gốc giấy chứng nhận bảo hành phần thiết bị và phần mềm của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận của đại lý phân phối chính thức của Hãng tại Việt Nam được hãng ủy quyền bảo hành phần công việc của mình. Nhà thầu có bản cam kết cung cấp phụ tùng thay thế có xác nhận của nhà sản xuất Nhà thầu thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) tại Việt Nam có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi cục Quản trị tại TP.HCM
Địa chỉ: Số 08 Võ Văn Kiệt, Phường Nguyễn Thái Bình, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại : 028 3821 4331 - Fax : 028 3829 1159 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam Số 49 Lý Thái Tổ – Quận Hoàn Kiếm – Thành phố Hà Nội Điện thoại : 024.3832 7999 - Fax : 024.3824 1534 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Vụ Tài chính - Kế toán, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam Số 25 Lý Thường Kiệt – Quận Hoàn Kiếm - Thành phố Hà Nội Điện thoại : 024 3828 8776 - Fax : 024 3935 1303. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phần mềm quản lý hệ thống Access control | SMi Server V4.2 hoặc tương đương | 1 | gói | - Phần mềm quản lý hệ thống Access control - dành cho 64 đầu đọc: SMi Server V4.2 hoặc tương đương.- Ngôn ngữ : Tiếng Việt & Tiếng Anh- Công cụ quản trị: Hỗ trợ quản lý thực hiện các chức năng tìm kiếm, báo cáo, đăng ký thẻ mới, hủy thông tin thẻ không sử dụng…- Giám sát tình trạng hệ thống cửa ra vào theo thời gian thực.- Nền tảng hệ điều hành: Cho phép cài đặt trên nền tảng Windows, phần mềm cho phép vận hành trên môi trường web-base.- Bản quyền cho hệ thống cửa ra vào không giới hạn về số lượng thẻ truy cập.- Báo cáo: Báo cáo thời gian, thông tin nhân sự, nhà thầu, đối tác vào/ra khi làm việc tại tòa nhà. - Xuất báo cáo định dạng file Excel và PDF - Tích hợp: Có thể Tích hợp với hệ thống Access Control tại các tòa nhà khác. - Nhà thầu gửi thông tin thiết bị và chi phí cần thiết trong trường hợp thực hiện tích hợp. - Khả năng mở rộng hệ thống: Hệ thống đảm bảo cho phép mở rộng khi lắp đặt thêm các khóa, hệ thống đầu đọc thẻ trong tòa nhà - Khả năng mở rộng để quản lý Access Control cho các tòa nhà mới trong tương lai để đồng bộ dữ liệu và quản lý tập trung. | |
| 2 | PHẦN MỀM WINDOWS | Win Pro 10 64bit hoặc tương đương | 1 | bản | Phần mềm Windows : Win Pro 10 64bit hoặc tương đương. - Win Pro 10 64Bit Eng Intl 1pk DSP OEI DVD | |
| 3 | PHẦN MỀM OFFICE | Microsoft Office Home and Student 2019 (Win/Mac) hoặc tương đương | 1 | bản | Phần mềm Microsoft Office Home and Student 2019 (Win/Mac) hoặc tương đương. - Số máy cài đặt: dùng cho 1 máy tính Windows hoặc Mac. - Hạn bản quyền: Vĩnh viễn. - Hình thức cấp phép: Là dạng cấp phép cho máy tính mới hoặc máy chưa cài đặt phần mềm bản quyền. Phiên bản Word, Excel, PowerPoint và OneNote được cài đặt đầy đủ. | |
| 4 | Bộ điều khiển trung tâm | SM400 hoặc tương đương | 1 | bộ | Bộ điều khiển trung tâm: SM400 hoặc tương đương. - Số lượng thẻ quản lý: Không giới hạn số lượng thẻ. - Số cửa quản lý: 32 đầu đọc. - Chuẩn giao tiếp: RJ45 (10/100 MB Ethernet), RS232, RS485, USB. - Nguồn điện: DC 12-30V. - Bộ nhớ chính: Có. - Nhiệt độ hoạt động: Từ 0 độ C đến 50 độ C. | |
| 5 | Bộ điều khiển truy cập | SM100+ hoặc tương đương | 4 | bộ | Bộ điều khiển truy cập: SM100+ hoặc tương đương. - Hỗ trợ tối đa 02 đầu đọc thẻ - 02 cổng kết nối Wigand - 02 cổng RS485 - Lưu trữ khi mất kết nối: ≥ 1000 thông tin người dùng - Lưu trữ lịch sử truy cập khi mất kết nối: ≥ 1700 sự kiện - Sử dụng nguồn điện từ bộ điều khiển trung tâm | |
| 6 | Đầu đọc thẻ | MicroSmart 3 hoặc tương đương | 8 | chiếc | Đầu đọc thẻ: MicroSmart 3 hoặc tương đương. - Công nghệ thẻ: Hỗ trợ định dạng loại thẻ MiFare - Khoảng cách tiếp xúc thẻ với đầu đọc: Tối đa 5cm - Tần số hoạt động: 13.56 MHz - Thời gian đọc: 1-2ms - Đèn tín hiệu chỉ dẫn: Thể hiện trạng thái chờ/cho phép/không cho phép/sự cố - Nguồn điện: 5 – 13.6V - Nhiệt độ hoạt động: từ -20 độ C đến 60 độ C - Tiêu chuẩn bảo vệ: IP65 - Đáp ứng tiêu chuẩn: EC | |
| 7 | Bộ kích hoạt thẻ | Smart Secure hoặc tương đương | 1 | chiếc | Bộ kích hoạt thẻ : Smart Secure hoặc tương đương. - Kết nối với máy chủ cài phần mềm SMi Server qua cổng USB. - Tương thích với thẻ Mifare® DESFire, Mifare® Classsic - Tốc độ: 9600 đến 115200 bauds - Nguồn điện: Sử dụng nguồn điện từ máy tính vận hành. - Nhiệt độ hoạt động: từ 0 độ C đến 50 độ C, sử dụng trong nhà. - Tiêu chuẩn bảo vệ: IP34 | |
| 8 | Thẻ từ | Smart Card hoặc tương đương | 500 | Chiếc | Thẻ từ: Smart Card hoặc tương đương. - Hỗ trợ định dạng loại thẻ MiFare - Khoảng cách tiếp xúc thẻ với đầu đọc: Tối thiểu 2cm - Tần số hoạt động:13.56 MHz - Dung lượng bộ nhớ: Thấp nhất 512bit - 4Kilobit - Thời gian đọc:1-2ms - Tần suất ghi dữ liệu: Số lần ghi/ xóa dữ liệu: >10.000 lần | |
| 9 | Máy tính | Dell Precision 3630 hoặc tương đương | 1 | bộ | Máy tính: Dell Precision 3630 hoặc tương đương. - Dell Precision Tower 3630 - 70172469 - CPU: Intel Xeon E-2124G, 4 Core, 8MB Cache, 3.4GHz, 4.5Ghz Turbo - Mainboard: Intel® C246 Chipset - Ram: 8GB (2x8GB) 2666MHz DDR4 - Hard Drive: 3.5 inch 1TB 7200rpm SATA - VGA: NVIDIA Quadro P620, 2GB - Optical Drive :8x DVD+/-RW - Nic : Intel Ethernet Connection I219-LM 10/100/1000 - Dell Optical Mouse & Keyboard - OS :Ubuntu Linux | |
| 10 | Màn hình máy tính | Dell LCD E1916HV hoặc tương đương | 1 | chiếc | Màn hình máy tính : Dell LCD E1916HV hoặc tương đương. - Model: E1916HV - 18.5" - Kích thước 18.5inch - Độ phân giải HD(1366x768) - Độ tương phản 600:1 - Thời gian đáp ứng 5 ms - Độ sáng: 250cd/m2 - Góc nhìn: 65° /90° | |
| 11 | Switch | SF350-24P-K9-EU hoặc tương đương | 1 | chiếc | Switch: SF350-24P-K9-EU hoặc tương đương.24Port Managed Gigabit Layer-2 | |
| 12 | Bộ lưu điện | Online C2K-LCD hoặc tương đương | 1 | chiếc | Bộ lưu điện: Online C2K-LCD hoặc tương đương.Santak True Online 2KVA | |
| 13 | Hệ thống cửa phân làn tự động | FLs 1400 hoặc tương đương | 1 | bộ | Hệ thống cửa phân làn tự động: FLs 1400 hoặc tương đương.- 03 làn bao gồm: 02 tiêu chuẩn 600mm và 01 làn rộng 1500mm • 01 Cabinet trái dành cho làn tiêu chuẩn 600mm • 01 Cabinet giữa dành cho làn tiêu chuẩn 600mm • 01 cabinet Combi giữa dành cho làn tiêu chuẩn 600mm và làn rộng 1500mm • 01 Cabinet phải dành cho làn rộng 1500mm - Chất liệu trụ thân cửa: INOX SU304, độ dày tối thiểu 1.5mm trắng mịn - Thân cửa: khung kính cường lực dầy 10mm - Nắp trên với vật liệu techno - polymer , hình oval, màu đen tiêu chuẩn. - Kích thước: Dài 1400mm * rộng 120mm * Cao 940mm - Chiều cao của cánh cửa kính 880mm ( tính từ mặt sàn) - Kiểu cửa làn: Cánh đóng mở vuông góc, bằng kính cường lực trong suốt. - Tốc độ lưu thông 20 ÷ 40 người / 1 phút tùy theo loại thẻ sử dụng - Nguồn cấp: AC 230V 50-60Hz - Nhiệt độ hoạt động : Từ 0 độ C đến 50 độ C - Chỉ thị cảnh báo: Đèn LED nằm trên trục cửa - Cảm biến an toàn: Có – cảm biến nhận biết và cảnh báo khi có vật cản - Chế độ họat động: Hai chiều vào/ ra - Chế độ hoạt động khi mất điện: Có - đảm bảo khi mất nguồn thiết bị tự động mở khóa cửa. Người dùng cần đẩy cánh cửa mở ra. - Tiêu chuẩn quản lý chất lượng: ISO 9001:2015 | |
| 14 | Cửa xoay 3 chấu | Slimstile BA Lite hoặc tương đương | 1 | bộ | Cửa xoay 3 chấu: Slimstile BA Lite hoặc tương đương. - Cửa Tripod, Trụ đơn, 03 chấu | |
| 15 | Vật tư phục vụ cho việc lắp đặt hệ thống kiểm soát ra vào: Tủ Rack | UNR-10U500 hoặc tương đương | 1 | cái | Tủ Rack : UNR-10U500 hoặc tương đương. Tủ Rack 10U | |
| 16 | Vật tư phục vụ cho việc lắp đặt hệ thống kiểm soát ra vào: Cáp mạng | CAT.6 hoặc tương đương | 1.200 | m | Cáp mạng : CAT.6 hoặc tương đương. Cáp mạng Commscope AMP Cat.6 UTP | |
| 17 | Vật tư phục vụ cho việc lắp đặt hệ thống kiểm soát ra vào: Dây điện | Trần Phú hoặc tương đương | 200 | m | Dây điện: Trần Phú hoặc tương đương. Dây điện 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2 | |
| 18 | Vật tư phục vụ cho việc lắp đặt hệ thống kiểm soát ra vào: Ghen hộp | SINO hoặc tương đương | 152 | m | Ghen hộp: SINO hoặc tương đương. Ghen hộp 22 x 60mm | |
| 19 | Vật tư phục vụ cho việc lắp đặt hệ thống kiểm soát ra vào: Ghen hộp inox bảo hộ dây dẫn | 304 hoặc tương đương | 5 | m | Ghen hộp: 304 hoặc tương đương. Ghen hộp inox bảo hộ dây dẫn | |
| 20 | Vật tư phục vụ cho việc lắp đặt hệ thống kiểm soát ra vào: Nút ấn điều khiển | 3 | bộ | Nút ấn điều khiển | ||
| 21 | Vật tư phục vụ cho việc lắp đặt hệ thống kiểm soát ra vào: Vách kính cường lực 12 mm dựng bên cạnh cửa Tripod | 2 | m2 | Vách kính cường lực 12mm dựng bên cạnh cửa Tripod | ||
| 22 | Vật tư phục vụ cho việc lắp đặt hệ thống kiểm soát ra vào: Vật tư phụ lắp đặt cửa phân làn (Bulong, ốc vít, băng keo, Phích cắm nối…) | 1 | gói | Vật tư phụ lắp đặt cửa phân làn (Bulong, ốc vít, băng keo, Phích cắm nối…) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5167001E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.50334E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.507.793.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.015.586.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Nhà thầu phải cung cấp thông tin (địa chỉ, điện thoại...) về đại lý (hoặc đại diện) tại Việt Nam của nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (kèm tài liệu chứng minh).-Nhà thầu phải cung cấp cam kết của nhà sản xuất về bảo hành và cung cấp phụ tùng thay thế (bản gốc)-Nhà thầu phải có cam kết đáp ứng đủ nhân sự có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu.-Nhà thầu phải có cam kết có mặt trong vòng 04 giờ để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế/ Kỹ thuật- Cung cấp bản sao công chứng: Bằng tốt nghiệp liên quan | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật điện/ điện tử viễn thông/ công nghệ thông tin/ cơ khí chuyên dùng/ tự động hóa.- Cung cấp bản sao công chứng: Bằng tốt nghiệp liên quan | 3 | 2 |
| 3 | Nhân viên kỹ thuật | 2 | - Có trình độ cao đẳng hoặc trung cấp trở lên chuyên ngành Kỹ thuật điện/ điện tử viễn thông/ công nghệ thông tin/ cơ khí chuyên dùng/ tự động hóa.- Cung cấp bản sao công chứng: Bằng tốt nghiệp liên quan | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi