Gói thầu: Thuốc biệt dược gốc hoặc tương đương điều trị trong thời gian chờ kết quả đàm phán giá của Ban Bảo vệ chăm sóc sức khỏe cán bộ tỉnh năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220371700-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban bảo vệ chăm sóc sức khỏe cán bộ tỉnh Vĩnh Phúc
Tên gói thầu Thuốc biệt dược gốc hoặc tương đương điều trị trong thời gian chờ kết quả đàm phán giá của Ban Bảo vệ chăm sóc sức khỏe cán bộ tỉnh năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220371658
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-29 09:01:00 đến ngày 2022-04-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,801,030,300 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.70154545E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.100.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời gian sửa chữa, khắc phục hư hỏng, sai sót trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, Bên thụ hưởng;- Cung cấp các dịch vụ sau bán hàng ngay sau khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư, Bên mời thầu về sản phẩm của mình.- Có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Trưởng nhóm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Y, Dược hoặc kỹ thuật về y tế.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ triển khai gói thầu
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành Y, Dược hoặc kỹ thuật y tế.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Ban bảo vệ chăm sóc sức khỏe cán bộ tỉnh Vĩnh Phúc
E-CDNT 1.2 Thuốc biệt dược gốc hoặc tương đương điều trị trong thời gian chờ kết quả đàm phán giá của Ban Bảo vệ chăm sóc sức khỏe cán bộ tỉnh năm 2022
Mua thuốc biệt dược gốc hoặc tương đương điều trị trong thời gian chờ kết quả đàm phán giá của Ban Bảo vệ chăm sóc sức khỏe cán bộ tỉnh năm 2022
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban bảo vệ chăm sóc sức khỏe cán bộ tỉnh Vĩnh Phúc, địa chỉ: Phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm tư vấn và dịch vụ chuyển giao kỹ thuật, địa chỉ: Tòa nhà Liên hiệp các hội Khoa học và Kỹ thuật tỉnh Vĩnh Phúc, phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc; + Tư vấn thẩm tra E-HSMT và thẩm tra kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Vĩnh Phúc, địa chỉ: Số nhà 314, đường Lam Sơn, phường Đồng Tâm, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc.


- Bên mời thầu: Ban bảo vệ chăm sóc sức khỏe cán bộ tỉnh Vĩnh Phúc , địa chỉ: Đường Tôn Thất Tùng phường Liên bảo, Thành phố Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ban bảo vệ chăm sóc sức khỏe cán bộ tỉnh Vĩnh Phúc, địa chỉ: Phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu. HSDT cũng như tất cả các thư từ và tài liệu liên quan đến HSDT trao đổi giữa nhà thầu với Bên mời thầu được viết bằng tiếng Việt. Các tài liệu và tư liệu bổ trợ trong HSDT có thể được viết bằng ngôn ngữ khác đồng thời kèm theo bản dịch sang tiếng Việt. Trường hợp thiếu bản dịch, nếu cần thiết, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu gửi bổ sung.
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu liệt kê thông tin tên thuốc tham dự thầu, cơ sở tham gia sản xuất; số đăng ký lưu hành hoặc tờ khai hải quan. Nhà thầu ghi đầy đủ các thông tin theo quy định tại Biểu giá dự thầu.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 02 năm
E-CDNT 15.2
a) Về năng lực tài chính: Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp: + Nhà thầu hoạt động sản xuất, kinh doanh có lãi trong năm 2020. + Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm 2020 phải dương. b) Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Mẫu số 03. Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban bảo vệ chăm sóc sức khỏe cán bộ tỉnh Vĩnh Phúc, địa chỉ: Phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Vĩnh Phúc, đường Nguyễn Trãi, TP Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi cần thiết
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Y tế Vĩnh Phúc; Địa chỉ: Đường Hai Bà Trưng, Phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Crestor Tab 10mg 28's30.000ViênDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
2Crestor Tab 5mg 28's6.000ViênDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
3Nexium Inj 40mg 1's100LọDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
4Nexium Mups tab 40mg 2x7's25.000ViênDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
5Zestril Tab 10mg 28's3.000ViênDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
6Ciprobay Tab 500mg 10's2.000ViênDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
7Xarelto Tab 10mg 10's5.600ViênDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
8Nasonex Aqueous Nasal Spr 50mcg 60 Dose100HộpDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
9Ketosteril Tab 100's6.000ViênDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
10Augmentin Tablet 1g 2x7's5.000ViênDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
11Lacipil Tab 4mg 28's3.000ViênDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
12Nootropil Tab 800mg 3x15's3.000ViênDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
13Xyzal Tab 5mg 10's1.000ViênDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
14Zinnat Tab 500mg 10's1.500ViênDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
15Janumet XR 50/1000mg tab 14's6.000ViênDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
16Nebilet Tab 5mg 14's1.500ViênDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
17Co-Diovan 80mg/12.5mg 2x146.000ViênDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
18Exforge 5mg/80mg 2x141.000ViênDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
19Galvus MET 50mg/1000mg 6x1015.000ViênDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
20Debridat Tab 100mg 30's2.000ViênDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
21Medrol Tab 4mg 30's3.000ViênDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
22Solu-Medrol Inj 40mg 1's100LọDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
23Zitromax Tab 500mg 3's1.000ViênDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
24Amlor Cap 5mg 30's1.500ViênDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
25Celebrex Cap 200mg 30's2.000ViênDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
26Lipitor Tab 10mg 3x10's6.000ViênDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
27Lipitor Tab 20mg 3x10's6.000ViênDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
28Lyrica Cap 75mg 56's3.600ViênDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
29Rocephin 1g I.V B/150LọDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
30Miacalcic Inj. 50IU/ml 1mlx5's50ỐngDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
31Lovenox100Bơm tiêmDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
32Plavix 75mg2.800ViênDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
33Tavanic500ViênDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
34Trajenta Duo15.000ViênDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
35Micardis50.000ViênDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
36Diamicron MR 60mg28.000ViênDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
37Coversyl 5mg25.000ViênDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
38Vastarel MR20.000ViênDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
39Fraizeron24lọDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
40Procoralan Tab 5mg 56's10.000ViênDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
41Betaloc Zok 50mg Tab 2x14's10.000ViênDẫn chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.70154545E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.100.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời gian sửa chữa, khắc phục hư hỏng, sai sót trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, Bên thụ hưởng;- Cung cấp các dịch vụ sau bán hàng ngay sau khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư, Bên mời thầu về sản phẩm của mình.- Có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Trưởng nhóm 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Y, Dược hoặc kỹ thuật về y tế.53
2 Cán bộ triển khai gói thầu 2 Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành Y, Dược hoặc kỹ thuật y tế.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->